1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề 2022 sở giáo dục hà tĩnh lần 3

7 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 303,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lăng trụ có diện tích đáy là 6 cm2 và có chiều cao là 3 cm thì có thể tích làV A.. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng , chu vi của thiết diện qua trục bàng a 12a.. Thể tích của khối

Trang 1

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 3 – NĂM HỌC 2021 – 2022

SỞ HÀ TĨNH Câu 1. Tập xác định của hàm số ylog(x1) là

A [ 1; ) B (1;) C [1;) D ( 1; )

Câu 2. Đạo hàm của hàm số y2021x

ln 2021

x

yy2021 ln 2021x y ' x.2021x 1

Câu 3. Diện tích mặt cầu có bán kính r2 bằng

3

Câu 4. Khối lăng trụ có diện tích đáy là 6 cm2 và có chiều cao là 3 cm thì có thể tích làV

A V 6 cm3 B V 108 cm3 C V 54 cm3 D V 18 cm3

Câu 5. Khoảng đồng biến của hàm số y x 3x25x1 là

A (0; 2) B (1;) C 5;1 D

3

 

Câu 6. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng , chu vi của thiết diện qua trục bàng a 12a Thể tích của

khối trụ bằng

A a3 B 6 a 3 C 5 a 3 D 4 a 3

Câu 7. Nghiệm của phương trình log2x 1 3 là

A x9 B x5 C x1 D x10

Câu 8. Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng a 3a2 là

3a

3 1

6a

3 3

2a

3

a

Câu 9. Khối đa diện đều  4;3 là khối

A Mười hai mặt đều B Tứ diện đều C Bát diện đều D Lập phương.

Câu 10. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  nghịch biến trong khoảng nào

trong các khoảng sau?

A 1;1 B 0; C 1; D  ; 1

Câu 11. Số cách chọn 2 học sinh từ 12 học sinh là

12

12

Câu 12. Số cạnh của hình chóp tứ giác là

Câu 13. Cho a b, là các số thực dương tuỳ ý, khẳng định nào dưới đây đúng?

A loga b log loga b B loga b logalogb

C log ab logalogb D log ab log loga b

Trang 2

Câu 14. Nghiệm của phương trình 2x 8 là

3

x

Câu 15. Đường thẳng y2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây?

2

x y x

 

2

2 3

x y x

1 2 1

x y

x

1

1 2

x y

x

Câu 16. Cho cấp số nhân có số hạng thứ là 2 u2 4, công bội 1 Giá trị của bằng

2

16

20

1 2

   

17

20

1 2

   

19

20

1 2

   

20

20

1 2

   

Câu 17. Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình bên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a0;b0;c0 B a0;b0;c0 C a0;b0;c0 D a0;b0;c0

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình S log 23 x 1 2 là

2

S 

 

1

;5 2

   S   ;5 S 5; 

Câu 19. Cho hàm số yf x  liên tục trên tập số thực  và có bảng biến thiên như hình bên Số

nghiệm của bất phương trình 2f x  3 0 là

Câu 20. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 42x22 trên đoạn  0; 2 là

  0;2

min 0

x y

  0;2

x y

  0;2

x y

  

  0;2

x y

Câu 21. Giá trị để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số m y 2x 2m 1 đi qua điểm là

x m

A m 3 B m 1 C m2 D m3

Câu 22. Cho hình chóp S ABC , có SA vuông góc với ABC, tam giác ABC đều có cạnh bằng , a

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng 3

Câu 23. Giá trị của để hàm số m 1 3 2   đạt cực tiểu tại là

3

A m0 B m 2 C m2 D m1

Câu 24. Thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy bằng và độ dài đường sinh bằng 2

Trang 3

A 16 B 8 3 C D

3

3

Câu 25. Đường còn ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

A y  x3 3x21 B yx33x22 C y  x3 3x22 D y x 33x22

Câu 26. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 42x2 và trục hoành là

Câu 27. Cho mặt cầu  S tâm O, bán kính R3 Một mặt phẳng  P cắt  S theo giao tuyến là

đường tròn  C sao cho khoảng cách từ điểm đén mặt phẳng O  P bằng Chu vi đường 1 tròn  C bằng

Câu 28. Cho là một số thực dương khác , biểu thức a 1 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ

3 3

5

14 15

a

1 15

a

17 5

a

2 15

a

Câu 29. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên

đoạn 1; 2 bằng

Câu 30. Tích các nghiệm của phương trình 22x5.2x 6 0 bằng

A .6 B log 62 C 2log 32 D log 32

Câu 31. Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên

Số điểm cực đại của hàm số yf x  là

Trang 4

Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x10.3x 3 0 có dạng S a b; trong đó a b Giá trị

của biểu thức 5b2a bằng

3

8

Câu 33. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , 1 SAABCD SA, 2 Khoảng cách từ

đến mặt phẳng bằng

2

1 5

2 5

1 2

Câu 34. Trong khuôn viên một trường đại học có 5000 sinh viên, một sinh viên vừa trở về sau kì nghỉ

và bị nhiễm virus cúm truyền nhiểm kéo dài Sự lây lan này được mô hình hóa bởi công thức

Trong đó là tổng số học sinh bị nhiễm sau ngày Các trường đại 0,8

5000

1 4999 t

e

học sẽ cho các lớp học nghỉ khi có nhiều hơn hoặc bằng 40% số sinh viên bị lây nhiễm Sau ít nhất bao nhiêu ngày thì trường cho các lớp nghỉ học?

Câu 35. Một trang trại đang dùng hai bể nước hình trụ có cùng chiều cao; bán kính đáy lần lượt bằng

và Trang trại làm một bể nước mới hình trụ, có cùng chiều cao và thể tích

 

1, 6 m 1,8 m 

bằng tổng thể tích của hai bể nước trên; biết ba hình trụ trên là phần chứa nước của mỗi bể Bán kính đáy của bể nước mới gần nhất với kết quả nào dưới đây?

A 2, 4 m  B 2, 6 m  C 2,5 m  D 2,3 m 

Câu 36. Một chữ cái được lấy ra ngẫu nhiêu từ các chữ cái của từ “ASSISTANT” và một chữ cái được

lấy ngẫu nhiên từ các chữ cái của từ “STATISTICS” Xác suất để lấy được hai chữ cái giống nhau là

90

1 45

19 90

1 10

Câu 37. Cho a b, là các số thực dương khác , đường thẳng song song trục hoành cắt trục tung, đồ 1 d

thị hàm số y ax, đồ thị hàm số y bx lần lượt tại H, M , N (như hình bên) Biết

Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

A 4a3b B b4 a3 C b3a4 D 3a4b

Câu 38. Cho hình trụ  T có chiều cao bằng 8a Một mặt phẳng   song song với trục và cách trục

của hình trụ này một khoảng bằng 3a, đồng thời   cắt  T theo thiết diện là một hình vuông Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A 80 a  2 B 40 a  2 C 30 a  2 D 60 a  2

Câu 39. Hình nón  N có đỉnh , tâm đường tròn đáy là , góc ở đỉnh bằng S O 120 Một mặt phẳng qua

và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông Biết khoảng cách giữa hai

Trang 5

A S xq 27 3 B S xq 36 3 C S xq 18 3 D S xq 9 3

Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a  ABC1200, tam giác SAB đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng

6

6

6

6

a

Câu 41. Cho a b c, , là các số thực khác thỏa mãn 0 4a 25b 10 c Giá trị T c c là:

a b

 

2

10

Câu 42. Tất cả giá trị của tham số để hàm số m y mx 4 nghịch biến trong là

x m

A 2;1 B  2; 1 C 2; 2 D    ; 2 1; 

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Biết SB2ABSBA1200 Gọi E

là chân đường phân giác trong của góc SBA, biết BEa Góc giữa cạnh bên SA với mặt phẳng đáy bằng 450 Thể tích khối chóp S ABCD bằng

3

7 14 16

16

16

16

a

Câu 44. Cho hàm số f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm f x  như hình bên Số điểm

cực trị của hàm số    2  là

g xf xx  x

Câu 45. Tìm tất cả các giá trị nguyên của trên m 2021 2021;  thỏa mãn

m2 2m  4 1 m 4m 3 2 m3

Câu 46. Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực của

phương trình f 2 f x 1 là

Câu 47. Cho hàm số yf x ax3bx2 cx d a, 0 có đồ thị như hình bên Gọi là tập các giá S

trị nguyên của m thuộc khoảng 2019; 2021 để đồ thị hàm số

Trang 6

có 5 đường tiệm cận (tiệm cận đứng hoặc tiệm cận

1

g x

ngang) Số phần tử của tập làS

Câu 48. Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi M N, lần lượt là trung điểm B A' ' và B B' Mặt

phẳng  P đi qua MN và tạo với mặt phẳng ABB A' ' một góc sao cho  tan  2 Biết cắt các cạnh và Khi đó mặt phẳng chia khối lập phương thành hai phần,

gọi thể tích phần chứa điểm là và phần còn lại có thể tích A V1 V2 Tỉ số 1 là

2

V V

2 1

V

2 2

V

2

1 3

V

2

1 2

V

Câu 49. Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm [ 2021; 2021] để phương trình

có hai nghiệm dương phân biệt?

3 2

( ) log f x x f x[ ( ) mx] mx f x( )

Câu 50. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên  thỏa mãn lim03 ( ) 1 2 và

h

f h h

  Tính

1

3

f xxf xf xx x xx  x x  f(2)

3

95 3

25 3

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 3 NĂM 2021

SỞ HÀ TĨNH Câu 1. Tập xác định của hàm số ylog(x1) là

A [ 1; ) B (1;) C [1;) D ( 1; )

Lời giải Chọn B

Hàm số xác định     x 1 0 x 1

Ngày đăng: 12/01/2022, 12:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y  nghịch biến trong khoảng nào trong các khoảng sau? - Đề 2022   sở giáo dục hà tĩnh   lần 3
u 10. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y  nghịch biến trong khoảng nào trong các khoảng sau? (Trang 1)
Câu 6. Cho hình trụ có bán kính đáy bằn g, chu v ia của thiết diện qua trục bàng 12a  - Đề 2022   sở giáo dục hà tĩnh   lần 3
u 6. Cho hình trụ có bán kính đáy bằn g, chu v ia của thiết diện qua trục bàng 12a (Trang 1)
Câu 17. Cho hàm số y ax 4 bx c có đồ thị như hình bên. - Đề 2022   sở giáo dục hà tĩnh   lần 3
u 17. Cho hàm số y ax 4 bx c có đồ thị như hình bên (Trang 2)
Câu 19. Cho hàm số y  liên tục trên tập số thực  và có bảng biến thiên như hình bên - Đề 2022   sở giáo dục hà tĩnh   lần 3
u 19. Cho hàm số y  liên tục trên tập số thực  và có bảng biến thiên như hình bên (Trang 2)
Câu 25. Đường còn ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây? - Đề 2022   sở giáo dục hà tĩnh   lần 3
u 25. Đường còn ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây? (Trang 3)
Câu 29. Cho hàm số y () có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y () trên đoạn  1; 2 bằng - Đề 2022   sở giáo dục hà tĩnh   lần 3
u 29. Cho hàm số y () có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y () trên đoạn 1; 2 bằng (Trang 3)
Câu 33. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh ,1 SA  ABCD SA , 2. Khoảng cách từ  đến mặt phẳng  bằng - Đề 2022   sở giáo dục hà tĩnh   lần 3
u 33. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh ,1 SA  ABCD SA , 2. Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng (Trang 4)
Câu 43. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông. Biết SB 2 AB và SBA  120 0 - Đề 2022   sở giáo dục hà tĩnh   lần 3
u 43. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông. Biết SB 2 AB và SBA  120 0 (Trang 5)
Câu 40. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ABC  120 0, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy - Đề 2022   sở giáo dục hà tĩnh   lần 3
u 40. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ABC  120 0, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w