1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG

50 84 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Dữ Liệu Của Công Ty Samsung
Tác giả Trần Phan Thúy Vy, Nguyễn Võ Hải Yến
Người hướng dẫn Cô Nguyễn Thị Trần Lộc
Trường học Đại học Hoa Sen
Chuyên ngành Tin học ứng dụng
Thể loại Đề án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 10,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂUBảng 1: Phân công công việc...1 Bảng 2: Kế hoạch thực hiện đề án...2 Bảng 3: Bảng dữ liệu Employee Nhân viên...3 Bảng 4: Bảng dữ liệu ResellerSales Người bán lại hà

Trang 1

Nhóm 10

ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ

G

Trang 2

TRÍCH YẾU

Với sự phát triển nhanh chóng và hội nhập từ làn sóng toàn cầu 4.0, đã vô hình làmảnh hưởng trực tiếp và gây gia tăng thêm những áp lực cạnh tranh giữa các công ty.Chính vì vậy, doanh nghiệp luôn cần phải nắm bắt chính xác và kịp thời những xuhướng, dòng chảy của xã hội để tránh bị thụt lùi, lạc hậu Trong đó, hệ thống thông tinđóng một vai trò rất lớn vào việc giúp doanh nghiệp phát triển được chính mình và tạođược vị thế trên thị trường

Việc tạo ra và đảm bảo thông tin bí mật của công ty là một việc hết sức quan trọng vàcần nhiều nhân viên IT chuyên nghiệp để làm lên những điều này Thông qua xử lý,phân tích dữ liệu thống kê các dữ liệu đã thu thập được trong quá trình nghiên cứu, cáckết quả nghiên cứu đạt được hy vọng cung cấp cho các nhà doanh nghiệp cái nhìn sâusắc hơn về các nhân tố có thể mang lại sự thỏa mãn công việc cho doanh nghiệp Từ

đó giúp cho nhà quản lý có các định hướng, chính sách phù hợp trong việc sự dụngnguồn tài nguyên và nhân lực phù hợp

MỤC LỤ

Trang 3

TRÍCH YẾU i

MỤC LỤC ii

LỜI CẢM ƠN iii

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH iv

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU vi

DẪN NHẬP vii

MỤC TIÊU viii

1 GIỚI THIỆU ĐỀ ÁN 1

1.1 Thông tin doanh nghiệp được thực hiện trong đề án 1

1.2 Lập kế hoạch 1

1.2.1 Thời gian 1

1.2.2 Phân công công việc 2

1.2.3 Ngân sách 2

1.3 Dự kiến kết quả đạt được 2

2 THỰC HIỆN ĐỀ ÁN 3

2.1 Tạo tài khoản Onedrive lưu trữ dữ liệu 3

2.2 Thực hiện Create the Model tạo mối liên kết giữa các bảng dữ liệu 5

2.3 Thiết lập Create Calculated Columns nhằm tạo thêm các cột tính toán 11

2.4 Tính toán các chỉ số đo lường KPIs cho nhân viên 16

2.5 Thực hiện Power Pivot Table và Power Pivot Chart thể hiện bảng dữ liệu tổng hợp ở dạng biểu đồ 19

2.6 Thiết lập Dashboard với Power BI Desktop 25

2.7 Tạo các Reports nhằm báo cáo doanh số bán hàng của từng nhóm theo khoảng thời gian .32

2.8 Nhận xét và đánh giá các báo cáo doanh thu trên 34

3 TỔNG KẾT 35

3.1 Thuận lợi và khó khăn khi thực hiện đề án 35

a Thuận lợi 35

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO 37

LỜI CẢM ƠN

Lời nói đầu, xin chân thành gửi lời cảm ơn cô Nguyễn Thị Trần Lộc đã hỗ trợ chúng

em trong suốt quá trình làm đề án thuộc bộ môn Tin học ứng dụng khối ngành kinh tế Trong thời gian hoàn thành bài đề án, cô đã tận tình hướng dẫn, trao đổi về những kiến thức xoay quanh đề tài Bên cạnh đó, cô luôn tạo ra một bầu không khí thật vui

vẻ, điều này đã giúp cho chúng em giảm bớt áp lực trong việc học vì đây là một bộ môn không hề dễ dàng Chúng em vô cùng biết ơn cô đã tận tình giảng dạy.

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢN

Trang 5

Hình 1: Hình ảnh tải dữ liệu về máy 5

Hình 2: Hình ảnh thao tác load dữ liệu 5

Hình 3: Hình ảnh chọn dữ liệu 6

Hình 4: Hình ảnh lấy dữ liệu 6

Hình 5: Hình ảnh load dữ liệu vào 7

Hình 6: Hình ảnh giao diện sau khi chọn dữ liệu 7

Hình 7: Hình ảnh tiếp theo của giao diện 8

Hình 8: Hình ảnh chọn tất cả các bảng 8

Hình 9: Hình ảnh load thành công dữ liệu 9

Hình 10: Hình ảnh thao tác để liên kết bảng 9

Hình 11: Giao diện để liên kết bảng 10

Hình 12: Hình ảnh tạo mối liên kết thành công 10

Hình 13: Hình ảnh cột Name 12

Hình 14: Hình ảnh cột Date 12

Hình 15: Hình ảnh cột Region 13

Hình 16: Hình ảnh cột Country 13

Hình 17: Hình ảnh cột DiscountDate 14

Hình 18: Hình ảnh cột DiscountCountry 14

Hình 19: Hình ảnh cột FeesRegion 15

Hình 20: Hình ảnh cột SalesPlan 15

Hình 21: Hình ảnh cột TotalPlans 16

Hình 22: Hình ảnh tạo Measure 1 16

Hình 23: Hình ảnh tạo Measure 2 17

Hình 24: Hình ảnh tạo KPI 18

Hình 25: Hình ảnh tạo mức quy định KPI 18

Hình 26: Hình ảnh tạo thành công KPI cho từng nhân viên 20

Hình 27: Hình ảnh thao tác tạo PivotTable 21

Hình 28: Hình ảnh chọn vị trí đặt PivotTable 21

Hình 29: Hình ảnh thao tác chọn dữ liệu cho PivotTable 21

Hình 30: Hình ảnh PivotTable theo tên nhân viên 23

Hình 31: Hình ảnh PivotTable theo năm 23

Hình 32: Hình ảnh PivotTable theo tên nhân viên và theo quốc gia 24

Hình 33: Hình ảnh PivotTable theo khu vực 24

Hình 34: Hình ảnh thao tác tạo PivotChart 26

Hình 35: Hình ảnh PivotChart theo năm 26

Hình 36: Hình ảnh PivotChart theo tên nhân viên 27

Trang 6

Hình 41: Hình ảnh thao tác tiếp theo chọn dữ liệu 29

Hình 42: Hình ảnh load dữ liệu vào 30

Hình 43: Hình ảnh thao tác chọn mục 3 30

Hình 44: Hình ảnh mối liên hệ giữa các bảng 32

Hình 45: Hình ảnh các cột trong bảng ResellerSales 32

Hình 46: Hình ảnh chọn mục số 1 34

Hình 47: Hình ảnh tạo Dashboard 34

Hình 48: Hình ảnh bảng báo cáo doanh số bán hàng hoàn chỉnh 35

Hình 49: Hình ảnh báo cáo số lượng bán hàng theo năm và tên nhân viên 35

Hình 50: Hình ảnh báo cáo số lượng hàng hóa của từng quốc gia 36

Hình 51: Hình ảnh báo cáo doanh thu của từng nhân viên 36

Hình 52: Hình ảnh các thao tác chọn dữ liệu 37

Hình 53: Hình ảnh bảng báo cáo doanh số bán hàng theo từng năm 38

Hình 54: Hình ảnh báo cáo doanh số bán hàng theo từng quốc gia 38

Hình 55: Hình ảnh bảng báo cáo doanh thu theo tên nhân viên 39

Hình 56: Bảng báo cáo doanh thu theo khu vực 39

Trang 7

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Bảng 1: Phân công công việc 1

Bảng 2: Kế hoạch thực hiện đề án 2

Bảng 3: Bảng dữ liệu Employee (Nhân viên) 3

Bảng 4: Bảng dữ liệu ResellerSales (Người bán lại hàng) 4

Bảng 5: Bảng dữ liệu SalesTerritory (Lãnh thổ bán hàng) 4

Bảng 6: Bảng các cột tính toán được tạo thêm tại bảng ResellerSales 11

Trang 8

DẪN NHẬP

Việt Nam là một quốc gia đang phát triển với tốc độ hội nhập rất nhanh chóng nhằmvươn lên trở thành một quốc gia phát triển Điều đó dẫn đến sự phát triển lớn mạnh cácdoanh nghiệp cả số lượng cũng như chất lượng, khiến cạnh tranh giữa các công ty trởnên ngày càng khốc liệt Do đó, để có thể theo kịp và cạnh tranh công bằng, cần phải

có những ưu việt về công nghệ trong chính nội tại doanh nghiệp nhằm tạo ra sự khácbiệt và lợi thế cạnh tranh trên thị trường

Hệ thống thông tin của doanh nghiệp có vai trò cung cấp thông tin cho công tác quản

lý của tổ chức, giúp doanh nghiệp có thể kiểm soát được sản phẩm, nhân viên, hoạtđộng kinh doanh,…

Trang 9

 Biết thống kê, phân tích qua các bảng báo cáo Power Pivot và Power Chart.

 Có thêm nhiều kỹ năng, sáng tạo trong lúc làm việc nhóm

Trang 10

1 GIỚI THIỆU ĐỀ ÁN

1.1 Thông tin doanh nghiệp được thực hiện trong đề án

Công ty SamSung là một trong những công ty rất nổi tiếng của Hàn Quốc về việc sảnxuất các thiết bị điện tử công nghệ SamSung có rất nhiều nhà máy lớn được đặt ởnhiều quốc gia khác nhau SamSung có tầm ảnh hưởng lớn trong phát triển kinh tế,chính trị, truyền thông, văn hóa ở Hàn Quốc Đóng góp 1/5 tổng kim ngạch xuất khẩucủa Hàn Quốc Doanh thu chiếm 17% tổng sản phẩm quốc nội (GDP) $1,082 tỉ đô la

Mỹ của Hàn Quốc

Giá trị thị trường của tập đoàn SamSung năm 1997 đạt 7,3 ngàn tỷ won, bằng 10,3%toàn thị trường Hàn Quốc, nhưng hình ảnh này đã được mở rộng vào năm 2004, khitổng giá trị là 90,8 ngàn tỷ won, bằng 22,4% Thêm vào đó, lợi nhuận hàng năm củatập đoàn SamSung là 5,8 ngàn tỷ won năm 2001, 11,7 ngàn tỷ won năm 2002, 7,4ngàn tỷ won năm 2003, và 15,7 ngàn tỷ won năm 2004 đã cho thấy một sự tiến bộvững chắc

SamSung đi theo triết lý kinh doanh đơn giản: cống hiến tài năng và công nghệ củamình để tạo ra các sản phẩm và dịch vụ vượt trội đóng góp cho một xã hội toàn cầu tốtđẹp hơn Để đạt được điều này, SamSung hết sức coi trọng con người và công nghệcủa mình

1.2 Lập kế hoạch

1.2.1 Thời gian

Đề án phải được hoàn thành trong vòng 3 tuần (tuần 11,12,13)

Phân công công việc

Bảng 1: Phân công công việc

Trang 11

Kế hoạch thực hiện đề án

Bảng 2: Kế hoạch thực hiện đề án

1.2.2 Phân công công việc

Các thành viên trong nhóm phải tìm hiểu về:

Xác định giá bán sản phẩm dựa trên định vị, thị trường mục tiêu khách hàng, giá củađối thủ để định giá bán hợp lý sau đó trình bày lên Power BI

Giả định được số lượng điểm bán sản phẩm để có cơ sở tính toán doanh thu sao chophù hợp với mục tiêu đề ra

Hiểu biết các kỹ năng xử lí dữ liệu, excel, PBI

1.2.3 Ngân sách

Chưa có quỹ ngân sách

1.3 Dự kiến kết quả đạt được

Kết quả thu được sẽ là bảng báo cáo chi tiết về tính chất của các phần mềm xử lí dữliệu Từ đó giúp doanh nghiệp dễ dàng trích xuất, quản lí thông tin nhằ tạo ra sự lợi thếtrong việc điều hành, quản lí, xây dựng chiến lược phát triển cho công ty

Bên cạnh tính chất về phần mềm, bài báo cáo còn chỉ rõ ra các bước thực hiện xử líthông tin, sử dụng công cụ…

Trang 12

2 THỰC HIỆN ĐỀ ÁN

2.1 Tạo tài khoản Onedrive lưu trữ dữ liệu

User: deantinhoc@gmail.com

Pass: tinhocungdung123

Mô tả dữ liệu Cơ sở dữ liệu có 3 bảng gồm:

Bảng 3: Bảng dữ liệu Employee (Nhân viên)

ST

T

2 ParentEmployeeKey Cha mẹ của nhân viên (Khóa

Bảng 4: Bảng dữ liệu ResellerSales (Người bán lại hàng)

(Khóa chính)

Trang 13

4 SalesOrderNumber Số đơn hàng người mua

Trang 14

2.2 Thực hiện Create the Model tạo mối liên kết giữa các bảng dữ liệu

Bước 1: Tải nguồn dữ liệu từ file SalesRepAnalysis về máy

Hình 1: Hình ảnh tải dữ liệu về máy

Bước 2: Excel Power Pivot Manage

Hình 2: Hình ảnh thao tác load dữ liệu

Trang 15

Bước 3: From database From Access

Hình 3: Hình ảnh chọn dữ liệu

Bước 4: Browse Next

Hình 4: Hình ảnh lấy dữ liệu

Trang 16

Bước 5: Chọn dữ liệu SalesRepAnaLysis Open để load dữ liệu vào

Hình 5: Hình ảnh load dữ liệu vào

Bước 6: Chọn Next sau khi đã load được dữ liệu vào Browse

Hình 6: Hình ảnh giao diện sau khi chọn dữ liệu

Trang 18

Bước 7: Chọn Next

Hình 7: Hình ảnh tiếp theo của giao diện

Bước 8: Nhấn chọn cả 3 bảng Finish

Hình 8: Hình ảnh chọn tất cả các bảng

Trang 19

Bước 9: Dữ liệu load vào thành công Close

Hình 9: Hình ảnh load thành công dữ liệu

Bước 10: Chọn Diagram view

Trang 21

Bước 11: Màn hình sẽ chuyển qua như hình bên dưới

Hình 11: Giao diện để liên kết bảng

Bước 12: Kéo chọn “EmployeeKey” từ bảng Employee”EmployeeKey” của bảng ResellerSales, chọn “SalesTerritoryKey” từ bảng SalesTerritory“SalesTerritoryKey”của bảng ResellerSales để tạo mối liên kết giữa các bảng dữ liệu

Trang 22

Hình 12: Hình ảnh tạo mối liên kết thành công

2.3 Thiết lập Create Calculated Columns nhằm tạo thêm các cột tính toán.

Bảng 6: Bảng các cột tính toán được tạo thêm tại bảng ResellerSales

viênDate =datevalue(LEFT(ResellerSales[OrderDateKey

],4)&"/"&MID(ResellerSales[OrderDateKey],5,2)&"/"&RIGHT(ResellerSales[OrderDateKey]

Ngày giảm giá

DiscountCountry =if([Country]="USA",[UnitPrice]*0.15,

[UnitPrice]*0.1)

Quốc gia giảm giáFeesRegion =if([Region]="Southwest",[UnitPrice]*0.015,0) Phí khu vựcSalesPlan =[SalesAmount]-[DiscountDate]-

[DiscountCountry]+[FeesRegion]

Doanh thu kếhoạch

TotalSales =if([OrderQuantity]>=2,[SalesPlan]-300.000,

[SalesPlan])

Tổng doanh thu

Trang 23

Hình 13: Hình ảnh cột Name

Hình 14: Hình ảnh cột Date

Trang 24

Hình 15: Hình ảnh cột Region

Hình 16: Hình ảnh cột Country

Trang 25

Hình 17: Hình ảnh cột DiscountDate

Hình 18: Hình ảnh cột DiscountCountry

Trang 26

Hình 19: Hình ảnh cột FeesRegion

Hình 20: Hình ảnh cột SalesPlan

Trang 27

Hình 21: Hình ảnh cột TotalPlans

2.4 Tính toán các chỉ số đo lường KPIs cho nhân viên.

Bước 1: Đặt con trỏ chuột dưới cột SalesPlan để hiển thị “Calculation Area”

Measure 1:=SUM([SalesPlan])

Trang 28

Bước 2: Đặt con trỏ chuột dưới cột TotalSales

Measure2:=SUM([TotalSales])

Hình 23: Hình ảnh tạo Measure 2

Bước 3: Đặt con trỏ chuột ở Measure 2, nhấp chuột phải chọn “Create KPI”

Hình 24: Hình ảnh tạo KPI

Trang 29

Bước 4: Quy định 3 mức đạt cho từng nhân viên như sau:

Từ 0% - 50%: chưa đạt yêu cầu

Từ 50% - 80%: đạt yêu cầu

Còn lại là vượt yêu cầu

Hình 25: Hình ảnh tạo mức quy định KPI

Trang 30

Bước 5: Kéo thả các dữ liệu vào bảng “Pivot Table Fields” để tạo KPI

Hình 26: Hình ảnh tạo thành công KPI cho từng nhân viên

2.5 Thực hiện Power Pivot Table và Power Pivot Chart thể hiện bảng dữ liệu tổng hợp ở dạng biểu đồ

Bước 1: Chọn mục PivotTablePivotTable

Hình 27: Hình ảnh thao tác tạo PivotTable

Trang 31

Bước 2: Chọn “Existing Worksheet””Location” chọn vị trí OK

Hình 28: Hình ảnh chọn vị trí đặt PivotTable

Bước 3: Kéo thả dữ liệu trên bảng PivotTable Fields

Trang 32

Bước 4: Tạo lần lượt 4 bảng PivotTable

Hình 30: Hình ảnh PivotTable theo tên nhân viên

Hình 31: Hình ảnh PivotTable theo năm

Trang 33

Hình 32: Hình ảnh PivotTable theo tên nhân viên và theo quốc gia

Trang 34

Bước 6: Chọn mục PivotTablePivotChart để tạo PivotChart Sau đó chọn vị trí đặt bảng tương tự như bước 2

Hình 34: Hình ảnh thao tác tạo PivotChart

Bước 7: Tạo lần lượt 4 bảng PivotChart tương tự như bước 6 Kéo thả dữ liệu trên bảng PivotChart Fields

Trang 35

Hình 35: Hình ảnh PivotChart theo năm

Hình 36: Hình ảnh PivotChart theo tên nhân viên

Trang 36

Hình 37: Hình ảnh PivotChart theo tên nhân viên và theo quốc gia

Hình 38: Hình ảnh PivotChart theo khu vực

2.6 Thiết lập Dashboard với Power BI Desktop

Bước 1: Mở Power BI Desktop

Trang 37

Hình 39: Hình ảnh giao diện màn hình Power BI

Bước 2: Chọn Get data More để load dữ liệu vào

Hình 40: Hình ảnh thao tác chọn dữ liệu

Trang 38

Hình 41: Hình ảnh thao tác tiếp theo chọn dữ liệu

Trang 39

Bước 4: Đánh dấu chọn cả 3 bảng để load vào

Hình 42: Hình ảnh load dữ liệu vào

Bước 5: Chọn số 3 để kiểm tra mối liên hệ giữa các bảng

321

Trang 40

Bước 6: Kiểm tra mối liên hệ giữa các bảng và định dạng

Hình 44: Hình ảnh mối liên hệ giữa các bảng

Bước 7: Quay lại làm như bước 5 và chọn mục số 2 để thêm các cột tính

Bước 8: Tạo thêm các cột tính toán trong bảng ResellerSales như hình bên dưới

Hình 45: Hình ảnh các cột trong bảng ResellerSales

Trang 41

Bước 10: Chọn mục số 1 để tạo các bảng Reports và Dashboard

Hình 46: Hình ảnh chọn mục số 1

Bước 11: Chọn các dữ Fields từ bảng “Fields” qua “Visualizations” để tạo Dashboard Sau đó chỉnh sửa định dạng ở phần Format

1

Trang 42

Hình 48: Hình ảnh bảng báo cáo doanh số bán hàng hoàn chỉnh

Hình 49: Hình ảnh báo cáo số lượng bán hàng theo năm và tên nhân viên

Trang 43

Hình 50: Hình ảnh báo cáo số lượng hàng hóa của từng quốc gia

Trang 44

2.7 Tạo các Reports nhằm báo cáo doanh số bán hàng của từng nhóm theo khoảng thời gian

Chọn các dữ liệu từ bảng “Fields” kéo vào Value ở bảng “Visualization” Sau đó địnhdạng cho bảng ở phần Format

Hình 52: Hình ảnh các thao tác chọn dữ liệu

Trang 45

Hình 53: Hình ảnh bảng báo cáo doanh số bán hàng theo từng năm

Hình 54: Hình ảnh báo cáo doanh số bán hàng theo từng quốc gia

Trang 46

Hình 55: Hình ảnh bảng báo cáo doanh thu theo tên nhân viên

Hình 56: Bảng báo cáo doanh thu theo khu vực

2.8 Nhận xét và đánh giá các báo cáo doanh thu trên

Nơi có doanh thu cao nhất là USA Nơi có doanh thu thấp nhất là Australia Nhân viênbán được hàng nhiều nhất là Linda Mitchell và nhân viên bán được ít hàng nhất làSyed Abbas Lượng hàng bán được cao nhất là năm 2015, tiếp theo là năm 2014, đến

Trang 47

năm 2016 và thấp nhất nhất là năm 2013 Có thể thấy được lượng hàng hóa bán ra tăngdần theo các năm.

Nhìn chung, sau khi phân tích các giá trị, nhận xét và bao quát về doanh nghiệp Công

ty cần đưa ra các phương án tốt hơn nữa để thực hiện tốt trong việc quản lí và tập trungxây dựng những sản phẩm trọng điểm nhằm gia tăng lợi nhuận trong những năm tiếptheo

Trang 48

3 TỔNG KẾT

3.1 Thuận lợi và khó khăn khi thực hiện đề án

a Thuận lợi

Khi thực hiện đề án cuối kỳ đã giúp tăng khả năng làm việc nhóm của các thành viên

Là một trải nghiệm mới tạo cho các thành viên học tập và thực hiện đề án một cách tốtnhất Nhờ có sự chỉ dẫn tận tình của giảng viên và các kỹ năng trong các buổi học giúpnhóm có thêm nhiều kiến thức để hoàn thành đề án

b Khó khăn

Các dữ liệu rất nhiều nên mất khá nhiều thời gian để xử lý dữ liệu Đòi hỏi nhiều vềcác kiến thức mà nhóm đã học để áp dụng vào đề án Việc học online dẫn đến cácthành viên không thể gặp mặt trực tiếp để có thể trao đổi một cách hiệu quả hơn

3.2 Kinh nghiệm đạt được của sinh viên

Thông qua quá trình thực hiện đề án, chúng em có thêm nhiều kinh nghiệm sử dụngcác phần mềm để hỗ trợ cho công việc sau này Chúng em đã có thêm nhiều kiến thức

về cách để quản lý thông tin của doanh nghiệp và cách làm việc nhóm trở nên hiệuquả hơn Bên cạnh đó, chúng tôi còn học được tính chủ động trong học tập và côngviệc, hình thành nên những phương án khác cho đề án, cách tư duy mới, cách thứcphát hiện vấn đề và cách giải quyết vấn đề, cách trình bày vấn đề sao cho logic và hợp

lý nhất Chúng em cảm thấy rất vui và tự hào về những cố găng để hoàn thành đề ánnày

Ngày đăng: 12/01/2022, 10:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Hình ảnh tải dữ liệu về máy - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 1 Hình ảnh tải dữ liệu về máy (Trang 12)
Hình 5: Hình ảnh load dữ liệu vào - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 5 Hình ảnh load dữ liệu vào (Trang 14)
Hình 7: Hình ảnh tiếp theo của giao diện - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 7 Hình ảnh tiếp theo của giao diện (Trang 15)
Hình 8: Hình ảnh chọn tất cả các bảng - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 8 Hình ảnh chọn tất cả các bảng (Trang 15)
Hình 9: Hình ảnh load thành công dữ liệu - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 9 Hình ảnh load thành công dữ liệu (Trang 16)
Hình 10: Hình ảnh thao tác để liên kết bảng - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 10 Hình ảnh thao tác để liên kết bảng (Trang 16)
Hình 11: Giao diện để liên kết bảng - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 11 Giao diện để liên kết bảng (Trang 18)
Hình 15: Hình ảnh cột Region - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 15 Hình ảnh cột Region (Trang 21)
Hình 18: Hình ảnh cột DiscountCountry - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 18 Hình ảnh cột DiscountCountry (Trang 22)
Hình 19: Hình ảnh cột FeesRegion - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 19 Hình ảnh cột FeesRegion (Trang 23)
Hình 21: Hình ảnh cột TotalPlans - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 21 Hình ảnh cột TotalPlans (Trang 24)
Hình 23: Hình ảnh tạo Measure 2 - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 23 Hình ảnh tạo Measure 2 (Trang 25)
Hình 25: Hình ảnh tạo mức quy định KPI - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 25 Hình ảnh tạo mức quy định KPI (Trang 26)
Hình 26: Hình ảnh tạo thành công KPI cho từng nhân viên - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 26 Hình ảnh tạo thành công KPI cho từng nhân viên (Trang 27)
Hình 28: Hình ảnh chọn vị trí đặt PivotTable - ĐỀ ÁN MÔN HỌC TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tên đề án PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CỦA CÔNG TY SAMSUNG
Hình 28 Hình ảnh chọn vị trí đặt PivotTable (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w