giáo trình vẽ kỹ thuật hay đầy đủ nhất
Trang 1CHƯƠNG 1:
KIẾN THỨC CƠ BẢN
Trang 2Bài 1 VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ VẼ
Trang 31 Vật liệu
a Giấy vẽ
- Vẽ trên giấy khổ A3, A4.
Trang 4- Độ cứng của bút chì tại Việt
Nam sử dụng theo hệ thống phân
loại độ cứng bút chì Châu Âu
hiện đại, trải từ 9H (cứng và nhạt
Trang 5a Bàn vẽ
2 Dụng cụ vẽ
Trang 6b Tẩy
c Compa
2 Dụng cụ vẽ
Trang 7* Cách sử dụng compa
Trang 8d Thước
* Thước thẳng
2 Dụng cụ vẽ
Trang 9e Ê ke
2 Dụng cụ vẽ
Trang 11g Thước cong
2 Dụng cụ vẽ
Trang 12h Thước lỗ
2 Dụng cụ vẽ
Trang 14Bài 2:
Những tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kỹ thuật
Trang 151 Tiêu chuẩn về bản vẽ kỹ thuật
Các Tiêu Chuẩn Việt Nam (TCVN) là những văn
bản kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành
Các Tiêu chuẩn Quốc tế do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế, viết tắt là ISO (International Standards
Organization) ban hành
Trang 16* Danh sách các tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ
Trang 18Tờ giấy
a Kiểu X (A0~A4)
3 Khung bản vẽ
- Chú ý: Khi không đóng thành tập d = 5mm
Trang 19b Kiểu Y (chỉ dùng cho khổ A4)
3 Khung bản vẽ
Không gian vẽ
Trang 20Ô 2: vật liệu của chi tiết
Ô 1: đầu đề bài tập hay tên gọi
chi tiết
Ô 7: chữ ký của người kiểm tra
Ô 8: ngày kiểm tra
Ô 9: tên trường, khoa, lớp
Trang 214- Khung tên
Ví dụ:
Tên bản vẽ (5mm hoặc 7mm) Người vẽ (3,5mm)
Khung tên có nét đậm và nét mảnh
Trang 23Ký hiệu tỉ lệ bao gồm từ “ TỈ LỆ ” và tỉ số giữa kích thước
vẽ và kích thước thật, như sau:
TỈ LỆ 1:1 tỉ lệ nguyên hình
TỈ LỆ X:1 tỉ lệ phóng to (X > 1)
TỈ LỆ 1:X tỉ lệ thu nhỏ (X > 1) Kích thước được ghi trong bản vẽ là “ kích thước thật ”
của vật thể và chúng không phụ thuộc vào tỉ lệ của bản vẽ
Kích thước vẽ
(trên giấy)
Kích thước thật (ngoài thực tê)
:
a
a
Trang 24Tỷ lệ của bản vẽ ghi trong khung tên.
Tỷ lệ của hình biểu diễn ghi bên cạnh.
Trang 256- Nét vẽ
Chiều rộng nét vẽ cần chọn sao cho phù hợp với kích thước và loại bản vẽ và căn cứ vào dãy kích thước sau:
0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1; 1,4; và 2mm Quy định sử dụng hai chiều rộng của nét vẽ trên một bản
vẽ, tỉ số chiều rộng của nét đậm và nét mảnh không được chọn nhỏ hơn 2:1.
Chiều rộng của cùng một nét trong một bản vẽ không được thay đổi
Trang 266- Các loại nét vẽ
Trang 317- Chữ và chữ số
Trang 3410/10h 7/10h 2/10h 17/10h 6/10h 1/10h 6/10h
Trang 35- Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mãnh có mũi tên giới hạn ở 2 đầu.
- Đường gióng được vẽ bằng nét liền mãnh và vạch quá đường kích thước 1.5-5 mm
8 GHI KÍCH THƯỚC
Trang 36- Đường gióng kích thước được kẽ vuông góc đoạn thẳng cần ghi kích thước Khi cần chúng được kẽ xiên góc
- Ở chổ có góc lượng, đường gióng được kẽ từ giao điểm của 2 đường bao
- Cho phép dùng đường trục, đường tâm, đường bao đường kích thước làm đường gióng
- Đường gióng không được cắt đường kích thước Nên đường kích thước lớn đặt xa, kích thước nhỏ đặt gần
8 GHI KÍCH THƯỚC
Trang 37- Hai mũi tên được vẽ phía trong giới hạn đường kích thước
- Nếu không đủ chổ chúng được vẽ ra phía ngoài
8 GHI KÍCH THƯỚC
Trang 38- Chữ kích thước đặt ở các vị trí khoảng giữa và ở phía trên đường kích thước
8 GHI KÍCH THƯỚC
Trang 39- Kích thước đường kính của đường tròn ghi ký hiệu f với chiều cao bằng chiều cao con số kích thước
- Đường kích thước kẽ qua tâm hay ở ngoài đường tròn
8 GHI KÍCH THƯỚC
Trang 40- Kích thước cạnh của hình vuông phải ghi ký hiệu dấu
- Để phân biệt phần mặt phẳng với cong dùng dấu gạch chéo phần mặt phẳng
8 GHI KÍCH THƯỚC
Trang 419 VẼ HÌNH HỌC
9.1 Vẽ đường thẳng
a Dựng đường thẳng song song
Trang 429.1 Vẽ đường thẳng
b Dựng đường thẳng vuông góc
9 VẼ HÌNH HỌC
Trang 439.1 Vẽ đường thẳng
c Chia đều một đoạn thẳng
- Chia đôi đoạn thẳng
9 VẼ HÌNH HỌC
Trang 449.1 Vẽ đường thẳng
c Chia đều một đoạn thẳng
- Chia nhiều đoạn thẳng bằng nhau
9 VẼ HÌNH HỌC
Trang 459.2 Vẽ góc, vẽ độ dốc và độ côn.
a Vẽ góc
9 VẼ HÌNH HỌC
Trang 469.2 Vẽ góc, vẽ độ dốc và độ côn.
a Vẽ góc
9 VẼ HÌNH HỌC
Trang 479.2 Vẽ góc, vẽ độ dốc và độ côn.
b Vẽ Độ dốc và độ côn.
9 VẼ HÌNH HỌC
Trang 489.3 Chia đều đường tròn, dựng đa giác đều
a Chia đều đường tròn
9 VẼ HÌNH HỌC
Trang 499.3 Chia đều đường tròn, dựng đa giác đều
a Chia đều đường tròn
- Vẽ 2 đường tròn phân giác 4 góc vuông trên sẽ chia đường tròn thành 8 phần bằng nhau.
9 VẼ HÌNH HỌC
Trang 509.3 Chia đều đường tròn, dựng đa giác đều
b Vẽ ngũ, thập giác đều nội tiếp
- Đoạn CN là độ dài cạnh ngũ giác đều nội tiếp
- Đoạn ON là độ dài cạnh thập giác đều nội tiếp
9 VẼ HÌNH HỌC
Trang 51CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.1 Khái niệm về các phép chiếu
• Đường thẳng SA là tia chiếu
• Điểm A’ là hình chiếu của điểm
A lên mặt phẳng (P).
Trang 52CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUƠNG GĨC
4.1 Khái niệm về các phép chiếu
4.1.1 Các phép chiếu
Phép chiếu xuyên tâm: mặt phẳng
hình chieáu
tất cả các tia chiếu đều
đi qua tâm chiếu S
Trang 53CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.1 Khái niệm về các phép chiếu
• S là điểm vô tận, khi đó các tia
chiếu đều song song với nhau
• Phương của các tia chiếu gọi là
phương chiếu
Trang 54CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.1 Khái niệm về các phép chiếu
Trang 55CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.1 Khái niệm về các phép chiếu
4.1.2 Phương pháp các hình chiếu vuông góc
Hình chiếu các điểm nằm trên
Trang 56CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.1 Khái niệm về các phép chiếu
4.1.2 Phương pháp các hình chiếu vuông góc
Trang 57CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.2 Hình chiếu của điểm, đường thẳng và mặt phẳng
4.2.1 Hình chiếu của điểm trên ba mặt phẳng hình chiếu
Trang 58CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.2 Hình chiếu của điểm, đường thẳng và mặt phẳng
4.2.2 Hình chiếu của đường thẳng
Trang 59CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUƠNG GĨC
4.2 Hình chiếu của điểm, đường thẳng và mặt phẳng
4.2.2 Hình chiếu của đường thẳng
_ Đoạn AB // với mặt phẳng chiếu P : ta được A1B1 = AB
_ Đoạn AB bất kì : ta được A2B2 < AB
_ Đoạn AB vuông góc với mặt phẳng P : ta được một điểm trong đó A3 và B3 trùng nhau.
Trang 60CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.2 Hình chiếu của điểm, đường thẳng và mặt phẳng
4.2.3 Hình chiếu của mặt phẳng
Trang 61CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUƠNG GĨC
4.2 Hình chiếu của điểm, đường thẳng và mặt phẳng
_ Mặt phẳng Q // với P : ta có hình chiếu Q1 mà SQ1 = SQ
_ Mặt phẳng Q bất kỳ : ta có hình chiếu Q2 mà SQ2 < SQ
_ Mặt phẳng Q vuông góc với P : ta có Q3 là một đường (đoạn) thẳng.
Trang 62CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1 Hình chiếu của khối đa diện
Khối đa diện: được giới hạn bằng các đa giác phẳng
mặt cạnh
đỉnh
Trang 63CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1 Hình chiếu của khối đa diện
Khối hộp chữ nhật
B D
A
C K
Trang 64CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1 Hình chiếu của khối đa diện
Khối lăng trụ đứng
B A
Trang 65CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1 Hình chiếu của khối đa diện
Trang 66CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1 Hình chiếu của khối đa diện
Khối chóp cụt
A2
z
C2x
Trang 67CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1 Hình chiếu của khối tròn xoay
Khối tròn xoay:
Một đường bất kỳ quay một vòng quanh đường thẳng
cố định à mặt tròn xoay
Đường bất kỳ gọi là đường sinh của mặt tròn xoay
Đường cố định gọi là trục quay
Trang 68CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1 Hình chiếu của khối tròn xoay
Trang 69CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1 Hình chiếu của khối tròn xoay
Trang 70CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1 Hình chiếu của khối tròn xoay
Trang 71CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
4.3 Hình chiếu của các khối hình học
4.3.1 Hình chiếu của khối tròn xoay
Trang 72CHƯƠNG 3
GIAO TUYẾN VẬT THỂ
Trang 73I- Giao của mặt phẳng với mặt phẳng
Trang 74Giao của hai mặt phẳng là một đường thẳng.
Hai mặt phẳng cắt nhau
Tồn tại đường thẳng
Trang 75II- Giao của mặt phẳng
với khối hình học
Trang 76Giao của mặt phẳng với khối đa diện
Khối đa diện được giới hạn bởi các đa giác phẳng à giao
tuyến của mặt phẳng với khối đa diện là một hình đa giác
Trang 77Giao của mặt phẳng với khối trụ
Mặt phẳng cắt song song với đường sinh à giao tuyến là hình chữ nhật
Trang 78Giao của mặt phẳng với khối trụ
Mặt phẳng cắt vuông góc với đường sinh àgiao tuyến là
đường tròn
Trang 79Giao của mặt phẳng với khối trụ
Mặt phẳng cắt nghiêng với đường sinh à giao tuyến là elíp
Trang 8045 o
O
Trang 81Giao của mặt phẳng với khối trụ
Trang 82Giao của mặt phẳng với khối nón
Mặt phẳng cắt vuông góc với trục của khối nónàgiao tuyến
là đường tròn
Trang 83Giao của mặt phẳng với khối nón
Mặt phẳng cắt chứa đỉnh nón và cắt đáy nón àgiao tuyến
là hình tam giác cân có hai cạnh là hai đường sinh của mặt bên
Trang 84Giao của mặt phẳng với khối nón
Mặt phẳng cắt song song với một đường sinh àgiao tuyến là hình parabôn
Trang 85Giao của mặt phẳng với khối nón
Mặt phẳng cắt song song với hai đường sinh àgiao tuyến
là hình hypebôn
Trang 86Giao của mặt phẳng với khối nón
Mặt phẳng cắt nghiêng với đường trục và cắt tất cả các
đường sinh àgiao tuyến là hình elip
Trang 87Giao của mặt phẳng với khối nón
Ví dụ: cho hình nón tròn
xoay và mặt phẳng Q
cắt hình nón
Q
Trang 88Giao của mặt phẳng với hình cầu
Mặt phẳng cắt song song mặt phẳng hình chiếu thì hình chiếu của giao tuyến trên mặt phẳng hình chiếu là đường tròn
Giao tuyến của mặt phẳng với khối cầu là một đường tròn
Trang 89Giao của mặt phẳng với hình cầu
Mặt phẳng cắt nghiêng với mặt phẳng hình chiếu thì hình chiếu của giao tuyến lên mặt phẳng hình chiếu là elip
Trang 90Giao của mặt phẳng với hình cầu
Ví dụ: đầu đinh vít chỏm cầu xẻ rãnh
Trang 91III- Giao của các khối hình học
Trang 92Giao của hai đa diện
Giao tuyến của hai đa diện là đường gãy khúc khép kín
Trang 93Giao của hai khối tròn xoay
Giao hai mặt trụ (R 1 ≠R 2 ) là đường cong
Trang 94Giao hai mặt trụ (R 1 =R 2 ) là hai elíp
Trang 95Giao tuyến của khối tròn dưới dạng vạt thể tròn cò lỗ
Giao của hai khối tròn xoay
Trang 96Giao tuyến của hình trụ và hình cầu
Giao của hai khối tròn xoay
Trang 97Giao của hình nón và hình cầu
Giao của hai khối tròn xoay
Trang 98Giao tuyến của khối đa diện với khối tròn
Giao tuyến của khối đa diện và khối tròn xoay là giao tuyến của các mặt của đa diện với khối tròn xoay
Ví dụ: Giao tuyến của khối chữ nhật và khối trụ
Trang 99Giao tuyến của khối đa diện với khối tròn
Giao tuyến của khối trụ có lỗ hình hộp
Trang 100CHƯƠNG 4
HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO
Trang 101I - Khái quát về hình chiếu trục đo
Trang 103A’ z
A’
Trong không gian : Oxyz : gọi là hệ tọa độ tự nhiên
A(Ax, Ay, Az) bất kỳ trong không gian
Sau khi chiếu lên mặt phẳng:
O’x’y’z’ : gọi là hệ trục trục đo.
A’(A’x, A’y, A’z): hình chiếu trục đo của điểm A
Az
A
A x
A y
Trang 1042- Các hệ số biến dạng
OAx
x A' O' x
z'
r
Hệ số biến dạng theo trục z:
Hệ số biến dạng dùng để so sánh tỉ lệ giữa kích thước
hình thật trong không gian và kích thước hình chiếu trục đo tương ứng
Π’
O’
y’ x’
A’ z A’
Az
A
A x
A y
Trang 1053- Phân loại hình chiếu trục đo
Có hai cách phân loại:
Phân loại theo góc giữa hướng chiếu s và mặt phẳng chiếu : + Hình chiếu trục đo vuông góc
+ Hình chiếu trục đo xiên góc
Phân loại theo hệ số biến dạng p, q, r
+ Hình chiếu trục đo đều: p=q=r
+ Hình chiếu trục đo cân: p=q=2r hoặc q=r=2p hoặc p=r=2q
+ Hình chiếu trục đo thường: p=q=r
Trang 106II- Các loại hình chiếu trục đo thường dùng
Trang 107O’
1200p:q:r =1:1:1
1- Hình chiếu trục đo vuông góc đều
Đặc điểm hệ trục trục đo vuông góc đều:
- 3 trục Ox, Oy, Oz lập với nhau một góc 120 o
- Trên bản vẽ trục Oz luôn lấy là đường thẳng
đứng
- Hệ số biến dạng bằng nhau trên 3 trục
p=q=r =0,82.
( Trong thực tế lấy p=q=r=1)
Trang 108Hình chiếu trục đo của đườngtròn
Hình chiếu trục đo của đường tròn là elip.
Trang 109E F
G H
O2
O1
1- Hình chiếu trục đo vuông góc đều
Thay hình elip bằng ôvan.
Cách vẽ ôvan.
Trang 1103 Xác định 4 tâm của 4 cung tròn
4 Vẽ các cung tròn có tâm vừa
xác định tiếp xúc với 4 cạnh của
hình thoi
Các bước:
2 Vẽ hình chiếu trục đo của
hình vuông ngoại tiếp đường tròn.
1 Xác định tâm ellipse
1- Hình chiếu trục đo vuông góc đều
Trang 111x’ O’
z’
y’
2- Hình chiếu trục đo xiên cân
- Mặt phẳng tọa độ xOz song song
với mặt phẳng hình chiếu (P’)
Đặc điểm hệ trục trục đo xiên cân:
- Hệ số biến dạng theo của trục
O’x’; O’y’; O’z’ là p: q: r = 1:0,5:1
- Góc giữa các trục đo:
z’O’y’ = y’O’x’ = 135 0 và x’O’z’ = 90 0
Trang 1122- Hình chiếu trục đo xiên cân
- Hình chiếu trục đo của các hình
tròn nằm trên mặt phẳng song
song với các mặt phẳng tọa độ
yOz và xOy là các hình elip.
- Hình chiếu trục đo của hình
Trang 114III- Cách dựng
hình chiếu trục đo
Trang 1152 Chọn loại hình chiếu trục đo
3 Dựng hình chiếu trục đo của vật thể.
Không vẽ nét khuất và không ghi kích thước trên hình chiếu trục đo
1 Gắn hệ trục tự nhiên vào vật thể trên các hình chiếu vuông góc
Các bước dựng hình chiếu trục đo
Trang 116Ví dụ 1 : Vẽ hình chiếu trục đo của khối hình hộp chữ nhật
Trang 117Ví dụ 2
10 24
Trang 119Ví dụ 4
Trang 1202
3 4
1 2=
3
4 1
2= 4 3
1
2
3 4
X
Trang 121Ví dụ 6
z’
x’
y’ x’
Trang 122CHƯƠNG 5
BIỂU DIỄN VẬT THỂ
Trang 123I - Các loại hình chiếu
Trang 125Vật thể đặt ở giữa người quan
Được sử dụng ở các nước châu
Âu và trong tiêu chuẩn ISO
Được sử dụng ở các nước châu
Mỹ, Nhật bản, Anh, Thái lan
Ký hiệu Ký hiệu
Trang 126Hệ E Hệ A
- Khi so sánh giữa hệ E và hệ A ta thấy có sự hoán đổi vị trí của các hình chiếu 2 và 5, 3 và 4
Trang 1273- Tên gọi các hình chiếu
1- Hình chiếu từ trước: Hình chiếu đứng
2- Hình chiếu từ trên: Hình chiếu bằng
3- Hình chiếu từ trái: Hình chiếu cạnh
4- Hình chiếu từ phải
5- Hình chiếu từ dưới
6- Hình chiếu từ sau 1
2 3
Trang 128v Là hình chiếu nhận được trên một mặt phẳng không song song với mặt phẳng hình chiếu cơ bản nào.
v Hình chiếu phụ được dùng trong trường hợp có một phần nào đó của vật thể sẽ bị biến dạng đi nếu đem biểu diễn trên các mặt phẳng hình chiếu cơ bản
a
β
A
A A
A
4- Hình chiếu phụ
Trang 129v Để chỉ hướng chiếu người ta dùng mũi tên và để chỉ tên hình chiếu
phụ ta cũng dùng chữ in hoa đó đặt ở phía trên, bên phải, có gạch chân
v Nếu xoay hình chiếu phụ, ta dùng mũi tên cong đặt trên đầu chữ in
A
4- Hình chiếu phụ
Trang 130v Là hình chiếu một phần nhỏ của vật thể trên mặt phẳng hình chiếu song song với mặt phẳng hình chiếu cơ bản.
a
β
A
A A
A B
Trang 131v Hình chiếu riêng phần dùng khi xét thấy không cần thiết phải vẽ toàn bộ hình chiếu cơ bản tương ứng, hoặc khi
muốn thể hiện rõ hơn một chi tiết của vật thể mà trên hình chiếu cơ bản tương ứng không thể hiện được rõ.
a
β
A
A A
A B
Trang 132v Hình chiếu riêng phần được giới hạn bởi nét lượn sóng.
v Ghi chú giống như ghi chú của hình chiếu phụ.
a
β
A
A A
A B
Trang 133II – Cách vẽ hình chiếu của vật thể
Trang 1341 - Phân tích vật thể
v Phân tích từng phần của vật thể à vật thể đó được tạo ra
từ các khối cơ bản nào.
v Xác định vị trí tương đối của các khối hình học với nhau.
Trang 135v Đặt vật thể sao cho hình chiếu có ít nét khuất nhất.
v Chọn hướng chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.
Trang 137- Khoét hình hộp nhỏ xuyên suốt
chiều rộng của khối I và ở chính
giữa.
- Hai bên: khoét mỗi bên một
hình lăng trụ đáy tam giác ở vị trí
giữa của chiều rộng.
Trang 138- Ở chính giữa khoét một khối
hình trụ xuyên suốt chiều cao
khối II và khối I.
4 - Ví dụ: vẽ ba hình chiếu của vật thể
Trang 139v Đặt khối
- Đặt mặt đáy song song với P2.
- Các mặt bên song song với P1
và P3.
- Hướng chiếu như hình.
4 - Ví dụ: vẽ ba hình chiếu của vật thể
Trang 145v Trình tự vẽ
Xóa các nét thừa
4 - Ví dụ: vẽ ba hình chiếu của vật thể
Trang 146v Tô đậm
4 - Ví dụ: vẽ ba hình chiếu của vật thể
Trang 148III – Cách ghi kích thước của vật thể
Trang 149v Kích thước định hình: là kích thước xác định độ lớn
của từng khối
1 - Phân tích kích thước
Ví dụ:
Trang 150v Kích thước định vị: là kích thước xác định vị trí tương đối
của các khối hình học Chúng được xác định vị trí trong không gian ba chiều Mỗi chiều chọn một đường hay mặt của vật thể làm chuẩn.
Trang 151v Kích thước định khối: là kích thước xác định ba chiều
chung cho vật thể.
Ví dụ:
1 - Phân tích kích thước
Trang 152v Kích thước một số khối hình học cơ bản
1 - Phân tích kích thước