1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giáo trình vẽ kỹ thuật hay đầy đủ nhất

326 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 326
Dung lượng 8,02 MB
File đính kèm giáo trình vẽ kỹ thuật hay.rar (8 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo trình vẽ kỹ thuật hay đầy đủ nhất

Trang 1

CHƯƠNG 1:

KIẾN THỨC CƠ BẢN

Trang 2

Bài 1 VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ VẼ

Trang 3

1 Vật liệu

a Giấy vẽ

- Vẽ trên giấy khổ A3, A4.

Trang 4

- Độ cứng của bút chì tại Việt

Nam sử dụng theo hệ thống phân

loại độ cứng bút chì Châu Âu

hiện đại, trải từ 9H (cứng và nhạt

Trang 5

a Bàn vẽ

2 Dụng cụ vẽ

Trang 6

b Tẩy

c Compa

2 Dụng cụ vẽ

Trang 7

* Cách sử dụng compa

Trang 8

d Thước

* Thước thẳng

2 Dụng cụ vẽ

Trang 9

e Ê ke

2 Dụng cụ vẽ

Trang 11

g Thước cong

2 Dụng cụ vẽ

Trang 12

h Thước lỗ

2 Dụng cụ vẽ

Trang 14

Bài 2:

Những tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kỹ thuật

Trang 15

1 Tiêu chuẩn về bản vẽ kỹ thuật

Các Tiêu Chuẩn Việt Nam (TCVN) là những văn

bản kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban

hành

Các Tiêu chuẩn Quốc tế do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế, viết tắt là ISO (International Standards

Organization) ban hành

Trang 16

* Danh sách các tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ

Trang 18

Tờ giấy

a Kiểu X (A0~A4)

3 Khung bản vẽ

- Chú ý: Khi không đóng thành tập d = 5mm

Trang 19

b Kiểu Y (chỉ dùng cho khổ A4)

3 Khung bản vẽ

Không gian vẽ

Trang 20

Ô 2: vật liệu của chi tiết

Ô 1: đầu đề bài tập hay tên gọi

chi tiết

Ô 7: chữ ký của người kiểm tra

Ô 8: ngày kiểm tra

Ô 9: tên trường, khoa, lớp

Trang 21

4- Khung tên

Ví dụ:

Tên bản vẽ (5mm hoặc 7mm) Người vẽ (3,5mm)

Khung tên có nét đậm và nét mảnh

Trang 23

Ký hiệu tỉ lệ bao gồm từ “ TỈ LỆ ” và tỉ số giữa kích thước

vẽ và kích thước thật, như sau:

TỈ LỆ 1:1 tỉ lệ nguyên hình

TỈ LỆ X:1 tỉ lệ phóng to (X > 1)

TỈ LỆ 1:X tỉ lệ thu nhỏ (X > 1) Kích thước được ghi trong bản vẽ là “ kích thước thật ”

của vật thể và chúng không phụ thuộc vào tỉ lệ của bản vẽ

Kích thước vẽ

(trên giấy)

Kích thước thật (ngoài thực tê)

:

a

a

Trang 24

Tỷ lệ của bản vẽ ghi trong khung tên.

Tỷ lệ của hình biểu diễn ghi bên cạnh.

Trang 25

6- Nét vẽ

Chiều rộng nét vẽ cần chọn sao cho phù hợp với kích thước và loại bản vẽ và căn cứ vào dãy kích thước sau:

0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1; 1,4; và 2mm Quy định sử dụng hai chiều rộng của nét vẽ trên một bản

vẽ, tỉ số chiều rộng của nét đậm và nét mảnh không được chọn nhỏ hơn 2:1.

Chiều rộng của cùng một nét trong một bản vẽ không được thay đổi

Trang 26

6- Các loại nét vẽ

Trang 31

7- Chữ và chữ số

Trang 34

10/10h 7/10h 2/10h 17/10h 6/10h 1/10h 6/10h

Trang 35

- Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mãnh có mũi tên giới hạn ở 2 đầu.

- Đường gióng được vẽ bằng nét liền mãnh và vạch quá đường kích thước 1.5-5 mm

8 GHI KÍCH THƯỚC

Trang 36

- Đường gióng kích thước được kẽ vuông góc đoạn thẳng cần ghi kích thước Khi cần chúng được kẽ xiên góc

- Ở chổ có góc lượng, đường gióng được kẽ từ giao điểm của 2 đường bao

- Cho phép dùng đường trục, đường tâm, đường bao đường kích thước làm đường gióng

- Đường gióng không được cắt đường kích thước Nên đường kích thước lớn đặt xa, kích thước nhỏ đặt gần

8 GHI KÍCH THƯỚC

Trang 37

- Hai mũi tên được vẽ phía trong giới hạn đường kích thước

- Nếu không đủ chổ chúng được vẽ ra phía ngoài

8 GHI KÍCH THƯỚC

Trang 38

- Chữ kích thước đặt ở các vị trí khoảng giữa và ở phía trên đường kích thước

8 GHI KÍCH THƯỚC

Trang 39

- Kích thước đường kính của đường tròn ghi ký hiệu f với chiều cao bằng chiều cao con số kích thước

- Đường kích thước kẽ qua tâm hay ở ngoài đường tròn

8 GHI KÍCH THƯỚC

Trang 40

- Kích thước cạnh của hình vuông phải ghi ký hiệu dấu

- Để phân biệt phần mặt phẳng với cong dùng dấu gạch chéo phần mặt phẳng

8 GHI KÍCH THƯỚC

Trang 41

9 VẼ HÌNH HỌC

9.1 Vẽ đường thẳng

a Dựng đường thẳng song song

Trang 42

9.1 Vẽ đường thẳng

b Dựng đường thẳng vuông góc

9 VẼ HÌNH HỌC

Trang 43

9.1 Vẽ đường thẳng

c Chia đều một đoạn thẳng

- Chia đôi đoạn thẳng

9 VẼ HÌNH HỌC

Trang 44

9.1 Vẽ đường thẳng

c Chia đều một đoạn thẳng

- Chia nhiều đoạn thẳng bằng nhau

9 VẼ HÌNH HỌC

Trang 45

9.2 Vẽ góc, vẽ độ dốc và độ côn.

a Vẽ góc

9 VẼ HÌNH HỌC

Trang 46

9.2 Vẽ góc, vẽ độ dốc và độ côn.

a Vẽ góc

9 VẼ HÌNH HỌC

Trang 47

9.2 Vẽ góc, vẽ độ dốc và độ côn.

b Vẽ Độ dốc và độ côn.

9 VẼ HÌNH HỌC

Trang 48

9.3 Chia đều đường tròn, dựng đa giác đều

a Chia đều đường tròn

9 VẼ HÌNH HỌC

Trang 49

9.3 Chia đều đường tròn, dựng đa giác đều

a Chia đều đường tròn

- Vẽ 2 đường tròn phân giác 4 góc vuông trên sẽ chia đường tròn thành 8 phần bằng nhau.

9 VẼ HÌNH HỌC

Trang 50

9.3 Chia đều đường tròn, dựng đa giác đều

b Vẽ ngũ, thập giác đều nội tiếp

- Đoạn CN là độ dài cạnh ngũ giác đều nội tiếp

- Đoạn ON là độ dài cạnh thập giác đều nội tiếp

9 VẼ HÌNH HỌC

Trang 51

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.1 Khái niệm về các phép chiếu

• Đường thẳng SA là tia chiếu

• Điểm A’ là hình chiếu của điểm

A lên mặt phẳng (P).

Trang 52

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUƠNG GĨC

4.1 Khái niệm về các phép chiếu

4.1.1 Các phép chiếu

Phép chiếu xuyên tâm: mặt phẳng

hình chieáu

tất cả các tia chiếu đều

đi qua tâm chiếu S

Trang 53

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.1 Khái niệm về các phép chiếu

• S là điểm vô tận, khi đó các tia

chiếu đều song song với nhau

• Phương của các tia chiếu gọi là

phương chiếu

Trang 54

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.1 Khái niệm về các phép chiếu

Trang 55

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.1 Khái niệm về các phép chiếu

4.1.2 Phương pháp các hình chiếu vuông góc

Hình chiếu các điểm nằm trên

Trang 56

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.1 Khái niệm về các phép chiếu

4.1.2 Phương pháp các hình chiếu vuông góc

Trang 57

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.2 Hình chiếu của điểm, đường thẳng và mặt phẳng

4.2.1 Hình chiếu của điểm trên ba mặt phẳng hình chiếu

Trang 58

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.2 Hình chiếu của điểm, đường thẳng và mặt phẳng

4.2.2 Hình chiếu của đường thẳng

Trang 59

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUƠNG GĨC

4.2 Hình chiếu của điểm, đường thẳng và mặt phẳng

4.2.2 Hình chiếu của đường thẳng

_ Đoạn AB // với mặt phẳng chiếu P : ta được A1B1 = AB

_ Đoạn AB bất kì : ta được A2B2 < AB

_ Đoạn AB vuông góc với mặt phẳng P : ta được một điểm trong đó A3 và B3 trùng nhau.

Trang 60

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.2 Hình chiếu của điểm, đường thẳng và mặt phẳng

4.2.3 Hình chiếu của mặt phẳng

Trang 61

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUƠNG GĨC

4.2 Hình chiếu của điểm, đường thẳng và mặt phẳng

_ Mặt phẳng Q // với P : ta có hình chiếu Q1 mà SQ1 = SQ

_ Mặt phẳng Q bất kỳ : ta có hình chiếu Q2 mà SQ2 < SQ

_ Mặt phẳng Q vuông góc với P : ta có Q3 là một đường (đoạn) thẳng.

Trang 62

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.3 Hình chiếu của các khối hình học

4.3.1 Hình chiếu của khối đa diện

Khối đa diện: được giới hạn bằng các đa giác phẳng

mặt cạnh

đỉnh

Trang 63

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.3 Hình chiếu của các khối hình học

4.3.1 Hình chiếu của khối đa diện

Khối hộp chữ nhật

B D

A

C K

Trang 64

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.3 Hình chiếu của các khối hình học

4.3.1 Hình chiếu của khối đa diện

Khối lăng trụ đứng

B A

Trang 65

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.3 Hình chiếu của các khối hình học

4.3.1 Hình chiếu của khối đa diện

Trang 66

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.3 Hình chiếu của các khối hình học

4.3.1 Hình chiếu của khối đa diện

Khối chóp cụt

A2

z

C2x

Trang 67

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.3 Hình chiếu của các khối hình học

4.3.1 Hình chiếu của khối tròn xoay

Khối tròn xoay:

Một đường bất kỳ quay một vòng quanh đường thẳng

cố định à mặt tròn xoay

Đường bất kỳ gọi là đường sinh của mặt tròn xoay

Đường cố định gọi là trục quay

Trang 68

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.3 Hình chiếu của các khối hình học

4.3.1 Hình chiếu của khối tròn xoay

Trang 69

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.3 Hình chiếu của các khối hình học

4.3.1 Hình chiếu của khối tròn xoay

Trang 70

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.3 Hình chiếu của các khối hình học

4.3.1 Hình chiếu của khối tròn xoay

Trang 71

CHƯƠNG 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

4.3 Hình chiếu của các khối hình học

4.3.1 Hình chiếu của khối tròn xoay

Trang 72

CHƯƠNG 3

GIAO TUYẾN VẬT THỂ

Trang 73

I- Giao của mặt phẳng với mặt phẳng

Trang 74

Giao của hai mặt phẳng là một đường thẳng.

Hai mặt phẳng cắt nhau

Tồn tại đường thẳng

Trang 75

II- Giao của mặt phẳng

với khối hình học

Trang 76

Giao của mặt phẳng với khối đa diện

Khối đa diện được giới hạn bởi các đa giác phẳng à giao

tuyến của mặt phẳng với khối đa diện là một hình đa giác

Trang 77

Giao của mặt phẳng với khối trụ

Mặt phẳng cắt song song với đường sinh à giao tuyến là hình chữ nhật

Trang 78

Giao của mặt phẳng với khối trụ

Mặt phẳng cắt vuông góc với đường sinh àgiao tuyến là

đường tròn

Trang 79

Giao của mặt phẳng với khối trụ

Mặt phẳng cắt nghiêng với đường sinh à giao tuyến là elíp

Trang 80

45 o

O

Trang 81

Giao của mặt phẳng với khối trụ

Trang 82

Giao của mặt phẳng với khối nón

Mặt phẳng cắt vuông góc với trục của khối nónàgiao tuyến

là đường tròn

Trang 83

Giao của mặt phẳng với khối nón

Mặt phẳng cắt chứa đỉnh nón và cắt đáy nón àgiao tuyến

là hình tam giác cân có hai cạnh là hai đường sinh của mặt bên

Trang 84

Giao của mặt phẳng với khối nón

Mặt phẳng cắt song song với một đường sinh àgiao tuyến là hình parabôn

Trang 85

Giao của mặt phẳng với khối nón

Mặt phẳng cắt song song với hai đường sinh àgiao tuyến

là hình hypebôn

Trang 86

Giao của mặt phẳng với khối nón

Mặt phẳng cắt nghiêng với đường trục và cắt tất cả các

đường sinh àgiao tuyến là hình elip

Trang 87

Giao của mặt phẳng với khối nón

Ví dụ: cho hình nón tròn

xoay và mặt phẳng Q

cắt hình nón

Q

Trang 88

Giao của mặt phẳng với hình cầu

Mặt phẳng cắt song song mặt phẳng hình chiếu thì hình chiếu của giao tuyến trên mặt phẳng hình chiếu là đường tròn

Giao tuyến của mặt phẳng với khối cầu là một đường tròn

Trang 89

Giao của mặt phẳng với hình cầu

Mặt phẳng cắt nghiêng với mặt phẳng hình chiếu thì hình chiếu của giao tuyến lên mặt phẳng hình chiếu là elip

Trang 90

Giao của mặt phẳng với hình cầu

Ví dụ: đầu đinh vít chỏm cầu xẻ rãnh

Trang 91

III- Giao của các khối hình học

Trang 92

Giao của hai đa diện

Giao tuyến của hai đa diện là đường gãy khúc khép kín

Trang 93

Giao của hai khối tròn xoay

Giao hai mặt trụ (R 1 ≠R 2 ) là đường cong

Trang 94

Giao hai mặt trụ (R 1 =R 2 ) là hai elíp

Trang 95

Giao tuyến của khối tròn dưới dạng vạt thể tròn cò lỗ

Giao của hai khối tròn xoay

Trang 96

Giao tuyến của hình trụ và hình cầu

Giao của hai khối tròn xoay

Trang 97

Giao của hình nón và hình cầu

Giao của hai khối tròn xoay

Trang 98

Giao tuyến của khối đa diện với khối tròn

Giao tuyến của khối đa diện và khối tròn xoay là giao tuyến của các mặt của đa diện với khối tròn xoay

Ví dụ: Giao tuyến của khối chữ nhật và khối trụ

Trang 99

Giao tuyến của khối đa diện với khối tròn

Giao tuyến của khối trụ có lỗ hình hộp

Trang 100

CHƯƠNG 4

HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO

Trang 101

I - Khái quát về hình chiếu trục đo

Trang 103

A’ z

A’

Trong không gian : Oxyz : gọi là hệ tọa độ tự nhiên

A(Ax, Ay, Az) bất kỳ trong không gian

Sau khi chiếu lên mặt phẳng:

O’x’y’z’ : gọi là hệ trục trục đo.

A’(A’x, A’y, A’z): hình chiếu trục đo của điểm A

Az

A

A x

A y

Trang 104

2- Các hệ số biến dạng

OAx

x A' O' x

z'

r  

Hệ số biến dạng theo trục z:

Hệ số biến dạng dùng để so sánh tỉ lệ giữa kích thước

hình thật trong không gian và kích thước hình chiếu trục đo tương ứng

Π’

O’

y’ x’

A’ z A’

Az

A

A x

A y

Trang 105

3- Phân loại hình chiếu trục đo

Có hai cách phân loại:

Phân loại theo góc giữa hướng chiếu s và mặt phẳng chiếu : + Hình chiếu trục đo vuông góc

+ Hình chiếu trục đo xiên góc

Phân loại theo hệ số biến dạng p, q, r

+ Hình chiếu trục đo đều: p=q=r

+ Hình chiếu trục đo cân: p=q=2r hoặc q=r=2p hoặc p=r=2q

+ Hình chiếu trục đo thường: p=q=r

Trang 106

II- Các loại hình chiếu trục đo thường dùng

Trang 107

O’

1200p:q:r =1:1:1

1- Hình chiếu trục đo vuông góc đều

Đặc điểm hệ trục trục đo vuông góc đều:

- 3 trục Ox, Oy, Oz lập với nhau một góc 120 o

- Trên bản vẽ trục Oz luôn lấy là đường thẳng

đứng

- Hệ số biến dạng bằng nhau trên 3 trục

p=q=r =0,82.

( Trong thực tế lấy p=q=r=1)

Trang 108

Hình chiếu trục đo của đườngtròn

Hình chiếu trục đo của đường tròn là elip.

Trang 109

E F

G H

O2

O1

1- Hình chiếu trục đo vuông góc đều

Thay hình elip bằng ôvan.

Cách vẽ ôvan.

Trang 110

3 Xác định 4 tâm của 4 cung tròn

4 Vẽ các cung tròn có tâm vừa

xác định tiếp xúc với 4 cạnh của

hình thoi

Các bước:

2 Vẽ hình chiếu trục đo của

hình vuông ngoại tiếp đường tròn.

1 Xác định tâm ellipse

1- Hình chiếu trục đo vuông góc đều

Trang 111

x’ O’

z’

y’

2- Hình chiếu trục đo xiên cân

- Mặt phẳng tọa độ xOz song song

với mặt phẳng hình chiếu (P’)

Đặc điểm hệ trục trục đo xiên cân:

- Hệ số biến dạng theo của trục

O’x’; O’y’; O’z’ là p: q: r = 1:0,5:1

- Góc giữa các trục đo:

z’O’y’ = y’O’x’ = 135 0 và x’O’z’ = 90 0

Trang 112

2- Hình chiếu trục đo xiên cân

- Hình chiếu trục đo của các hình

tròn nằm trên mặt phẳng song

song với các mặt phẳng tọa độ

yOz và xOy là các hình elip.

- Hình chiếu trục đo của hình

Trang 114

III- Cách dựng

hình chiếu trục đo

Trang 115

2 Chọn loại hình chiếu trục đo

3 Dựng hình chiếu trục đo của vật thể.

Không vẽ nét khuất và không ghi kích thước trên hình chiếu trục đo

1 Gắn hệ trục tự nhiên vào vật thể trên các hình chiếu vuông góc

Các bước dựng hình chiếu trục đo

Trang 116

Ví dụ 1 : Vẽ hình chiếu trục đo của khối hình hộp chữ nhật

Trang 117

Ví dụ 2

10 24

Trang 119

Ví dụ 4

Trang 120

2

3 4

1 2=

3

4 1

2= 4 3

1

2

3 4

X

Trang 121

Ví dụ 6

z’

x’

y’ x’

Trang 122

CHƯƠNG 5

BIỂU DIỄN VẬT THỂ

Trang 123

I - Các loại hình chiếu

Trang 125

Vật thể đặt ở giữa người quan

Được sử dụng ở các nước châu

Âu và trong tiêu chuẩn ISO

Được sử dụng ở các nước châu

Mỹ, Nhật bản, Anh, Thái lan

Ký hiệu Ký hiệu

Trang 126

Hệ E Hệ A

- Khi so sánh giữa hệ E và hệ A ta thấy có sự hoán đổi vị trí của các hình chiếu 2 và 5, 3 và 4

Trang 127

3- Tên gọi các hình chiếu

1- Hình chiếu từ trước: Hình chiếu đứng

2- Hình chiếu từ trên: Hình chiếu bằng

3- Hình chiếu từ trái: Hình chiếu cạnh

4- Hình chiếu từ phải

5- Hình chiếu từ dưới

6- Hình chiếu từ sau 1

2 3

Trang 128

v Là hình chiếu nhận được trên một mặt phẳng không song song với mặt phẳng hình chiếu cơ bản nào.

v Hình chiếu phụ được dùng trong trường hợp có một phần nào đó của vật thể sẽ bị biến dạng đi nếu đem biểu diễn trên các mặt phẳng hình chiếu cơ bản

a

β

A

A A

A

4- Hình chiếu phụ

Trang 129

v Để chỉ hướng chiếu người ta dùng mũi tên và để chỉ tên hình chiếu

phụ ta cũng dùng chữ in hoa đó đặt ở phía trên, bên phải, có gạch chân

v Nếu xoay hình chiếu phụ, ta dùng mũi tên cong đặt trên đầu chữ in

A

4- Hình chiếu phụ

Trang 130

v Là hình chiếu một phần nhỏ của vật thể trên mặt phẳng hình chiếu song song với mặt phẳng hình chiếu cơ bản.

a

β

A

A A

A B

Trang 131

v Hình chiếu riêng phần dùng khi xét thấy không cần thiết phải vẽ toàn bộ hình chiếu cơ bản tương ứng, hoặc khi

muốn thể hiện rõ hơn một chi tiết của vật thể mà trên hình chiếu cơ bản tương ứng không thể hiện được rõ.

a

β

A

A A

A B

Trang 132

v Hình chiếu riêng phần được giới hạn bởi nét lượn sóng.

v Ghi chú giống như ghi chú của hình chiếu phụ.

a

β

A

A A

A B

Trang 133

II – Cách vẽ hình chiếu của vật thể

Trang 134

1 - Phân tích vật thể

v Phân tích từng phần của vật thể à vật thể đó được tạo ra

từ các khối cơ bản nào.

v Xác định vị trí tương đối của các khối hình học với nhau.

Trang 135

v Đặt vật thể sao cho hình chiếu có ít nét khuất nhất.

v Chọn hướng chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.

Trang 137

- Khoét hình hộp nhỏ xuyên suốt

chiều rộng của khối I và ở chính

giữa.

- Hai bên: khoét mỗi bên một

hình lăng trụ đáy tam giác ở vị trí

giữa của chiều rộng.

Trang 138

- Ở chính giữa khoét một khối

hình trụ xuyên suốt chiều cao

khối II và khối I.

4 - Ví dụ: vẽ ba hình chiếu của vật thể

Trang 139

v Đặt khối

- Đặt mặt đáy song song với P2.

- Các mặt bên song song với P1

và P3.

- Hướng chiếu như hình.

4 - Ví dụ: vẽ ba hình chiếu của vật thể

Trang 145

v Trình tự vẽ

Xóa các nét thừa

4 - Ví dụ: vẽ ba hình chiếu của vật thể

Trang 146

v Tô đậm

4 - Ví dụ: vẽ ba hình chiếu của vật thể

Trang 148

III – Cách ghi kích thước của vật thể

Trang 149

v Kích thước định hình: là kích thước xác định độ lớn

của từng khối

1 - Phân tích kích thước

Ví dụ:

Trang 150

v Kích thước định vị: là kích thước xác định vị trí tương đối

của các khối hình học Chúng được xác định vị trí trong không gian ba chiều Mỗi chiều chọn một đường hay mặt của vật thể làm chuẩn.

Trang 151

v Kích thước định khối: là kích thước xác định ba chiều

chung cho vật thể.

Ví dụ:

1 - Phân tích kích thước

Trang 152

v Kích thước một số khối hình học cơ bản

1 - Phân tích kích thước

Ngày đăng: 11/01/2022, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w