Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là yêu cầu không thể thiếu đối với một kỹ sư ngành cơ khí, nhằm cung cấp các kiến thức cơ sở về máy và kết cấu máy. Thông qua đồ án môn học Chi tiết máy, mỗi sinh viên được hệ thống lại các kiến thức đã học nhằm tính toán thiết kế chi tiết máy theo các chỉ tiêu chủ yếu về khả năng làm việc; thiết kế kết cấu chi tiết máy, vỏ khung và bệ máy; chọn cấp chính xác, lắp ghép và phương pháp trình bày bản vẽ, trong đó cung cấp nhiều số liệu mới về phương pháp tính, về dung sai lắp ghép và các số liệu tra cứu khác. Do đó khi thiết kế đồ án chi tiết máy phải tham khảo các giáo trình như Chi tiết máy, Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, Dung sai và lắp ghép, Nguyên lý máy...từng bước giúp sinh viên làm quen với công việc thiết kế và nghề nghiệp sau này của mình.
Trang 1KHOA CƠ KHÍ
= = = = = =
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CHI TIẾT MÁY
ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC MỘT CẤP
LOẠI HỘP: HỘP GIẢM TỐC RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG
Giáo viên hướng dẫn : Nguyễn Thị Thu Hường
SV thực hiện : Khổng Công Khanh
Lớp : 20211ME6021009
Hà Nội - 2021
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU 5
CHƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 10
1.1 Tính chọn động cơ 10
1.1.1 công suất tính toán: 10
1.1.2 tính công suất yêu cầu của động cơ: 10
1.2 chọn động cơ 10
1.3 phân phối tỉ số truyền 11
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI 13
2.1 Chọn loại đai 13
2.2 Xác định các thông số bộ truyền 13
2.3 Khoảng cách trục và chiều dài đai 13
2.4 Xác định tiết diện đai 14
2.5 Tính lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 15
CHƯƠNG III:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG 16
3.1 Chọn vật liệu 16
3.2 Xác định ứng suất cho phép 16
3.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép 16
3.2.2 Ứng suất uốn cho phép 18
3.2.3 Ứng suất cho phép khi quá tải 19
3.3 Tính bộ truyền 19
3.3.1 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 19
3.3.2 Xác định các thông số ăn khớp 20
3.4 Tính kiểm nghiệm 21
Trang 33.5 Một vài thông số hình học của cặp bánh răng 24
CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC 27
4.1 Chọn vật liệu 27
4.1.1 Chọn vật liệu chế tạo các trục: 27
4.1.2 Tính sơ bộ đường kính trục: 27
4.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 27
4.2.1 Chiều dài mayơ bánh đai và bánh răng: 27
4.2.2 Khoảng cách sơ bộ giữa các đoạn trục 28
4.3 Tính toán trục I 29
4.3.1 Xác định lực tác dụng 29
4.3.2 Tính lực tác dụng lên các gối đỡ 30
4.3.3 Momen tại các gối đỡ và bánh răng 31
4.3.4 Đường kính các đoạn trục 33
4.4 Tính toán trục II 33
4.4.1 Xác định lực tác dụng 33
4.4.2 Tính lực tác dụng lên khớp nối và các gối đỡ 34
4.4.3 Momen tại các gối đỡ và bánh răng 34
4.4.4 Đường kính các đoạn trục 36
4.5 Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục 37
4.5.1 Xét trục I 37
4.5.2 Xét trục II 38
4.6 Kiểm tra bền tĩnh của trục 39
4.6.1 Kiểm tra trục I 39
Trang 45.1, Chọn loại ổ lăn cho trục I 41
5.2 Chọn và tính ổ lăn cho trục II 42
CHƯƠNG VI: THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 45
6.1 Kết cấu vỏ hộp giảm tốc đúc 45
6.1.1 Chọn bề mặt ghép nắp và thân 45
6.1.2 Xác định các kích thước căn bản của hộp giảm tốc 45
6.1.3 Một số kết cấu khác liên quan đến cấu tạo vỏ hộp 46
6.2 Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp 50
6.2.1 Bôi trơn bánh răng trong hộp giảm tốc 50
6.2.2 Bôi trơn ổ lăn 50
6.2.3 Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp 50
6.2.4 Điều chỉnh sự ăn khớp 50
6.2.5 Xác định và chọn các kiểu lắp 51
PHẦN 3 KẾT LUẬN VÀ BÀI HỌC RÚT KINH NGHIỆM 53
3.1 Kỹ năng và kiến thức học được thông qua Đồ Án 53
1 3.1.1 Kỹ năng học được: 53
2 3.1.2 Kiến thức học được: 53
3 3.1.3 Chuẩn đầu ra của học phần cần đạt được 53
3.2 Bài học kinh nghiệm 53
TÀI LIỆU THAM KHẢO 54
Trang 5Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là yêu cầu không thể thiếu đốivới một kỹ sư ngành cơ khí, nhằm cung cấp các kiến thức cơ sở về máy
và kết cấu máy
Thông qua đồ án môn học Chi tiết máy, mỗi sinh viên được hệ thốnglại các kiến thức đã học nhằm tính toán thiết kế chi tiết máy theo các chỉtiêu chủ yếu về khả năng làm việc; thiết kế kết cấu chi tiết máy, vỏkhung và bệ máy; chọn cấp chính xác, lắp ghép và phương pháp trìnhbày bản vẽ, trong đó cung cấp nhiều số liệu mới về phương pháp tính, vềdung sai lắp ghép và các số liệu tra cứu khác Do đó khi thiết kế đồ ánchi tiết máy phải tham khảo các giáo trình như Chi tiết máy, Tính toánthiết kế hệ dẫn động cơ khí, Dung sai và lắp ghép, Nguyên lý máy từngbước giúp sinh viên làm quen với công việc thiết kế và nghề nghiệp saunày của mình
Nhiệm vụ của em là thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộp giảmtốc và bộ truyền đai thang Hệ được dẫn động bằng động cơ điện thôngqua khớp nối, hộp giảm tốc và bộ truyền đai để truyền động đến băngtải
Lần đầu tiên làm quen với công việc thiết kế, với một khối lượngkiến thức tổng hợp lớn, và có nhiều phần em chưa nắm vững, dù đãtham khảo các tài liệu song khi thực hiện đồ án, trong tính toán khôngthể tránh được những thiếu sót
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo, đặc biệt là cô NguyễnThị Thu Hường đã hướng dẫn tận tình và cho em nhiều ý kiến quý báucho việc hoàn thành đồ án môn học này
Hà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2020
Sinh viên thực hiện
Khổng Công Khanh
Trang 8Tên lớp : cơ khí 1 - Khóa :13
Họ và tên sinh viên (nếu thực hiện cá nhân): Khổng Công Khanh
Tên chủ đề: Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – Hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng.
13/9 Khổng Công Khanh Nhận đề, lập kế hoạch và phân chia công việc cho từng
tuần một
Phân chia công việc dựa theo mục yêu cầu thực hiện của đề bài
20/9 Khổng Công Khanh Tính chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền và momen
xoắn trên các trục
Tính toán theo đề bài và tham khảo cách làm trongsách TTTKHDĐCK (tập
1 và 2)
tham khảo cách làm trongsách TTTKHDĐCK (tập
1 và 2)
tham khảo cách làm trongsách TTTKHDĐCK (tập
1 và 2)
Trang 91 và 2)
tham khảo cách làm trongsách TTTKHDĐCK (tập
1 và 2)18/10 Khổng Công Khanh Tính toán kết cấu hộp và lắp ghép bôi trơn Tính toán theo đề bài và
tham khảo cách làm trongsách TTTKHDĐCK (tập
1 và 2)
khảo cách làm trong sách TTTKHDĐCK (tập 1 và 2) để hoàn thiện bản vẽ1/11 Khổng Công Khanh Kiểm tra và hoàn thiện thuyết minh và bản vẽ Cá nhân
Ngày….tháng… năm…
XÁC NHẬN CỦA GIẢNG VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trang 10CHƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 1.1 Tính chọn động cơ
1.1.1 công suất tính toán:
Plv = 1000F v = 9500 0,521000 = 4,94 Kw
1.1.2 tính công suất yêu cầu của động cơ:
- công suất cần thiết trên trục của động cơ:
Pct =
P t η
Trong đó: - Pt là công suất tính toán trên trục máy cộng tác
- η là hiệu suất truyền động của toàn bộ cơ cấu
Trang 12Trục I : P1= P II
η br η o=
4,96 0,98.0,995=5,08 kW
Trục động cơ : P đ c= P I
η đ η ol=
5,08 0,96.0,99=5,35 kW
- Số vòng quay trên các trục
Trục I : n1=n đc
u đ
= 960 3,56=269,66(
T2= 9,55.106 P2
n2 =
9,55 106.4,96 62,13 =662307,36(N mm)
T lv= 9,55 106 P lv
n lv =
9,55.106.4,94 62,07 =760061,22(N mm)
Bảng 1.2- thông số kỹ thuật
Trang 14CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI
Đường kính bánh đai nhỏ được xác định theo công thức thực nghiệm
d1=(5,2÷ 6,4)√3T1 (T1là mômen xoắn trên trục bánh nhỏ, Nmm)
T1 =Tđc=53221,35 N.mm
d1=(5,2÷6,4)3
√53221,35=195,59÷240,74 mmVậy ta lấy theo tiêu chuẩn d1=200 mm
Kiểm nghiệm vận tốc đai theo điều kiện : v=
⇒ Chọn d2 theo tiêu chuẩn : d2 = 710 mm
Tỷ số truyền thực tế : utt=
d2
d1.(1−ε ) =
710 200.(1−0,01)= 3,58
Sai lệch tỷ số truyền : Δ u = |
u tt−u d
u d |.100% = |3,58−3,563,56 |= 0,56% < 3 %
⇒ Bộ tuyền đảm bảo
2.3 Khoảng cách trục và chiều dài đai
- Khoảng cách trục được xác định theo công thức :
Trang 15a ≥(1,5÷2)(d1 + d2) = ( 1,5 ÷2)(200+710) =1365 ÷ 1820 chọn a = 1500
- Từ khoảng cách a đã chọn ta có chiều dài đai :
L = 2a + πD (d1 + d2)/2 + (d2- d1)2/4a
L = 2.1500 + πD (200 +710)/2 + (710-200)2/4aL= 4472,77 mm
Tăng thêm 100 ¿ 400 tùy theo cách nối đai , tăng thêm 327,23 ⇒ L = 4800mm
- Xác định lại khoảng cách trục theo L :
a = ( λ + √λ2−8 Δ2 )/4 = (3370,57 +√3370,572−8.2552)/4 = 1665,77trong đó : λ = L – πD (d1+d2)/2 = 4800 – πD (200+710)/2 = 3370,57
Δ = ( d2 – d1)/2 = (710 – 200)/2 = 255
α1 = 1800 – (d2 – d1).570/a = 1800 – ( 710 – 200).570/1665,77 = 162,550
2.4 Xác định tiết diện đai
Diện tích tiết diện đai dẹt được xác định từ chỉ tiêu về khả năng kéo của đai:
Theo bảng 3.1-tr21 ta chọn δ = 5 với đai không có lớp lót z = 4
Trang 16- Ứng suất có ích cho phép xác định bằng thực nghiệm : [σ F]0=k1−K2.
- Hệ số kể đến ảnh hưởng của vị trí bộ truyền với α = 600 : C0= 1
[σ F]=[σ F]0 C α C v C0 = 2,25 0,94 1 1= 2,115 MPa
⇒ b = Ft.Kđ/(α F δ) = 532,34.1,25/(2,115.5) = 62,92 mm
⇒ theo tiêu chuẩn chọn b= 63 mm
2.5 Tính lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
- Lực căng ban đầu : F0 = σ0.b.δ = 1,8.63.5 = 567 ( N )
- Lực tác dụng lên trục: F r= ¿2.F0.sin(α1
2 )=2.567.sin(162,552 0)= 1120,87 N
Bảng 2- kết quả tính toán bộ truyền đai
Trang 18CHƯƠNG III:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG
Các thông số đầu vào:
Trang 19- Ζ v : hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng.
- Κ xH: hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
Với bước tính sơ bộ lấy Ζ R ∙ Ζ v ∙ Κ xH=1
- Κ HL : hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời gian phục vụ và chế độ tải trọngcủa bộ truyền được xác định theo công thức (6.3)-Trang 93-TTTKHDĐCK-T1 :
Κ HL=m H
√N HO
N HE
- Trong đó:
m H: bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc với HB≤ 350 tacó m H=6
N HO : số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
Trang 20Ta thấy :NHE1 > NHO1 => K HL1=1
3.2.2 Ứng suất uốn cho phép.
- Ứng suất uốn cho phép được tính theo (CT6.2-Trang91-TTTKHDĐCK-T1)
[σ F]=(σ Flim
s F )∙ Y R ∙ Y s ∙ Κ xF ∙ Κ Fc ∙ K Fl
- Trong đó – YR : hệ số xét đến độ nhám của mặt lượn chân răng
- YS : hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
- KXF :hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng tới độ bền uốn
Với bước tính thiết kế sơ bộ lấy: YR.YS.KXF=1
-σ Flim ο : ứng suất uốn cho phép ứng với các chu kỳ cơ sở
- Theo bảng 6.2 –trang 94-TTTKHDĐCK-T1,ta có:
σ Flim ο =1,8 HB , sF=1,75
→ σ ο Flim1=1,8 ∙245=441 ( MPa)
→ σ ο Flim2=1,8 ∙230=414 (MPa )
- KFC = 1 do tải trọng đặt một phía
- KFL : hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời g ian phục vụ và chế độ
tải trọng của bộ truyền được xác định theo công thức
Trang 21(6.3) -Trang 93-TTTKHDĐCK-T1 :
K FL=m√F N FO
N FE
Với: NFO: số chu kỳ thay đổi khi thử về uốn
N FO=4.106( đối với tất cả các loại thép)
NFE : số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương ứng với trường hợp tải trọngthay đổi theo chu kỳ
⟹[σ F]2 =σ Flim. ο
s F ∙1.1=
414 1,75=236,571 ( MPa)
3.2.3 Ứng suất cho phép khi quá tải.
- [σ H]max=2,8 max(σ ch1 , σ ch2)=2,8 580=1624 (MPa)
T1=179908,03 (Mpa) : Momen xoắn trên trục chủ động
[σ H]=495,455(MPa): ứng suất tiếp xúc cho phép
U=4,34 : tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng
, ψ bd ,ψ ba: hệ số chiều rộng vành răng
Tra bảng 6.6, trang 97 với bộ truyền đối xứng, HB<350 ta chọn được
Trang 22ψ ba=0,4 => bd=0,53 ba.(ubr+1) =0,53 0,4 (4,34+1) = 1,13
K Hβ : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vànhrăng khi tính về tiếp xúc, tra bảng 6.7, trang 98 với ψ bd=1,13 và sơ đồ bố trí 6 tađược : K Hβ = 1,05
αtw = t = arctan(tancosβ ∝) = arctan(cos19,6 ° tan20 ° ) = 21,12
( theo tiêu chuẩn α = 200)
Góc nghiêng của bánh răng trên hình trụ cơ sở :
βb = arctan(cosα.tanβ) = arctan( cos20 0 tan 19,6 0) = 18,50
Trang 23- Xác định đường kính vòng lăn của cặp bánh răng:
d w 1= 2 a w
u t+1=
2.180 4,34+1=67,42 (mm)
3.4.1 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
- Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền thỏa mãn điều kiện H = ZM ZH Z ε√2 T1 K H .(u ±1)
b w d w 12 u ¿ [H]
- Trong đó: + ZM – Hệ số xét đến tính ảnh hưởng của cơ tính vật liệu
ZM = 274 (MPa)13 ( Tra bảng 6.5-Trang96-TTTKHDĐCK-T1)
Trang 24+ KH : hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
K H=K Hβ ∙ K Hα ∙ K Hv Trong đó: K Hβ=1,05 tra bảng 6.7 trang 98
K Hα:trị số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi
răng đồng thời ăn khớp Cấp chính xác 9 Tra bảng 6.14, trang 107
δ H: hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp
Tra bảng 6.15 trang 107 có δ H=0,002
g o : hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng
Tra bảng 6.16 trang 107 ( với m=3 < 3,55) được g o=73
Suy ra: : ϑ H=δ H g o v √ a w
4.34=0,02 73 0,95 √4.34180 = 8,93Vậy :K Hv=1+ ϑ H b w d w1
2 T1 K Hβ K Hα=1+
8,93 72 67,42 2.179908,03 1,05 1,13
Ta có H < [H ] và chênh lệch không vượt quá 10%
=> Kiểm nghiệm cho thấy bánh răng thỏa mãn độ bền tiếp xúc
Trang 253.4.2 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
- m : mô đun bánh răng: m=3
- d w 1 : đường kính vòng lăn của bánh chủ động: d w 1= 67,42 (mm)
- Y β:hệ số xét đến độ nghiêng của răng :
Ζ v 2= Ζ2
cos3β=
92 cos3(19,6o)≈ 110
Tra bảng 6.18 (Trang 109 TTTKHDĐCK-T1),ta có:
Trang 26Vậy : bánh răng thỏa mãn yêu cầu về độ bền uốn Ở đây, chênh lệch giữa σ F 1với [σ F 1¿
và σ F 2 với [σ F 2¿ khá lớn, do vậy không cần tính chính xác lại giá trị của ứng suất uốncho phép
6 3.5 Một vài thông số hình học của cặp bánh răng.
- Đường kính vòng chia
d1 = m z1
cos β=
3.21 0,942 = 67,02 (mm)
d2 = m z2
cos β=
3.93 0,942 = 296,81 (mm)
Trang 28Bảng 3- tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng
Trang 29CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
7 4.1 Chọn vật liệu 4.1.1 Chọn vật liệu chế tạo các trục:
Trong đó: +T là momen xoắn trên trục
+[τ] là ứng suất xoắn cho phép, đối với thép [τ]=12 → 50(Mpa)
8 4.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
4.2.1 Chiều dài mayơ bánh đai và bánh răng:
- l m 1=(1,2 ÷1,5 )d1 =(1,2 ÷1,5 ).40=48 ÷ 60
Chọn lm12=50 mm; lm13=50 mm
- l m 2=(1,2 ÷1,5 )d2 =(1,2 ÷1,5 ).55=66 ÷ 82,5
Chọn lm22=lm23= 75 mm
- Các kích thước khác liên quan đến chiều dài trục:
Bảng 4.1 – kích thước liên quan đến trục
Trang 30Tên gọi Ký hiệu vàgiá trịKhoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của
hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay k1=10mm
Khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp k2=8mm
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ k3=10mm
4.2.2 Khoảng cách sơ bộ giữa các đoạn trục.
Trang 31Hình 4.1 Sơ đồ khoảng cách đối với hộp giảm tốc
Trang 32Bánh I là bánh chủ động do đó cb12=1
Hướng răng trên bánh 1 trái nên hr12= -1
Trục I quay ngược chiều kim đồng hồ nên cq1=1
Trong mặt phẳng yOz ta có hệ phương trình sau:
∑ y=0 -Fyđ – Fy10 + Fy12 – Fy11 = 0
∑M B=0 -Fyđ.l12 + Fy12.l13 - Fy11.l11+ F z 12 d w 1
2 = 0-336,12– Fy10 +2188,28 –Fy11 = 0
Trang 34Hình 4.1- Biểu đồ momen trục I
Trang 35√ M tdB
0,1.[σ] = 3
√170373,050,1.63 = 30.01 mm + Tại tiết diện C: dC ≥ 3
+ Chiều sâu rãnh then trên trục t1= 5 mm
+Chiều sâu rãnh then trên lỗ t2= 3,3 mm
Hướng răng trên bánh II phải nên hr22= 1
Trục I quay cùng chiều kim đồng hồ nên cq2= - 1
Ft22 = 2.T2
d w 22 = 2.662307,36292,6 = 4527,05 N
Trang 364.4.2 Tính lực tác dụng lên khớp nối và các gối đỡ.
* Lực trên khớp nối: Theo trang 188/TTTKHDĐCK_tập 1 ta có:
Fx23 = (0,2 ÷ 0,3).Ft= (0,2 ÷ 0,3) 2.T2
D
= (0,2 ÷ 0,3).2.662307,36200 = 1324,61 ÷ 1986,92Chọn Fx23 = 1900 N
* Lực tác dụng lên các gối đỡ
Trong mặt phẳng yOz ta có hệ phương trình sau:
∑ y=0 Fy20 – Fy22 + Fy21 = 0
Trang 39+ Tại tiết diện B: dB ≥ 3
√ M tdB
0,1.[σ] = 3
√601846,960,1.50 = 49,37 mm + Tại tiết diện C: dC ≥ 3
√ M tdC
0,1.[σ] = 3
√591939,160,1.50 = 49,1 mm + Tại tiết diện D: dD ≥ 3
Chọn then cho trục II:
- Tra bảng 9.1a/173/TTTKHDĐCK_tập 1, ta có then sau:
b = 18 mm;
h = 11 mm:
+ Chiều sâu rãnh then trên trục t1= 7 mm
+Chiều sâu rãnh then trên lỗ t2= 4,4 mm
11 4.5 Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục.
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các tiết diệnnguy hiểm thoả mãn điều kiện sau
Trang 401 = 1,77; K τdC =
1,54 0,78+1,06−1
1 = 2,03
S σC = 1,77.41,9+0,1.0327 = 4,4 ; S τC = 2,03.8,74+0,05.8,74189,66 = 10,43
S C = 4,4.10,43
√4,4 2 +10,43 2 = 4 ≥ [S] = 1,5÷2,5Vậy trục I thỏa mãn điều kiện bền
Trang 41= 1,86; K τdB =
1,54 0,76+1,06−11
= 2,08
S σB = 1,86.38,1+ 0,1.0327 = 4,6 ; S τB = 2,08.10,1+ 0,05.10,1189,66 = 8,8
S C = 4,6.8,8
√4,6 2 +8,8 2 = 4,1 ≥ [S] = 1,5÷2,5Vậy trục II thỏa mãn điều kiện bền
12 4.6 Kiểm tra bền tĩnh của trục.