1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

10 đề kiểm tra giữa kỳ 2 toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết

116 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm C0; 2 − thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã choA. Điểm O0; 0 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho... Điểm O0; 0 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã ch

Trang 1

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 10

Đề ôn tập: SỐ 1

Mã đề thi 001

Trang 2

01

052

0152

y x

y x

y x

Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A Điểm C(0; 2 − ) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

B Điểm D( )0; 2 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

C Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

D Điểm B( )1; 0 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

Câu 18 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; 1 ; − ) (B 6; 2 − )

Trang 3

Câu 24 Nếu xa, với a 0 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A x −a B 1 1

xa C x  −a D xa Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình 3 1

1

x x

Câu 1 Tìm tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+ 2 0

Câu 2 Cho tam giác ABC có 5 4 3

sin A = sinB = sinCa =10 Tính chu vi tam giác đó

( )d

Trang 4

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A −( 1; 3) Gọi D là một điểm trên cạnh AB sao cho AB=3ADH là hình chiếu của B trên CD Điểm ( ;1 3)

Trang 5

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 10

Đề ôn tập: SỐ 2

Mã đề thi 002

−+

045

0132

y x

y x

Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?

A Điểm C −( 2; 4) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

B Điểm D −( 3; 4) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

C Điểm A −( 1; 4) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

D Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

Câu 11 Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+ − y 3 0?

Trang 6

Câu 13 Tìm nghiệm của nhị thức bậc nhất f x( )= 3x+ 6.

+

=

x y

x

A \ 1  B (− ;1) C (− ;1 D (1; )

Câu 18 Trong tam giác ABC có:

A a=RsinA B a= 2 cosR A C a= 2 sinR A D a= 2RtanA

Câu 19 Cho f x( )= 2x− 4, khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 7

Câu 25 Hệ bất phương trình

2 2

Vậy bất phương trình có tập nghiệm (−;1)

Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sau thì

A Lời giải đúng B Sai từ bước ( )I

C Sai từ bước ( )II D Sai từ bước ( )III

Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình 1 1

3

x x

Trang 8

Câu 1 Tìm các giá trị của m để biểu thức 2

f x =x + m+ x+ m+   x

Câu 2 Tam giác ABC có các cạnh thỏa mãn hệ thức (a+ +b c)(a+ −b c)= 3ab Tìm số đo góc C Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình vuông ABCD có C(2; 2 − ) và B a b( ; ),a 0. Gọi điểm I K, lần lượt là trung điểm của DADC; điểm M − −( 1; 1) là giao của BIAK Tính P = + a b

Câu 4 Cho ba số thực dương , , x y z thỏa mãn điều kiện x+ + =y z 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P= x+ +y y+ +z z+ x

- HẾT -

Trang 9

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 10

Đề ôn tập: SỐ 3

Mã đề thi 003

+

05

0330

y x

y x

y x

Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

B Điểm B( )5; 3 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

C Điểm C(1; 1 − ) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

D Điểm D −( 2; 2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

Câu 4 Điều kiện của phương trình là:

x x

x x

+ +

Trang 10

Câu 11 Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

A ( )5; 2 B Không có giao điểm

A Vuông góc B Trùng nhau C Cắt nhau D Song song

Câu 17 Tam giác ABCA =105 , B =45 , AC =10 Tính cạnh AB

Trang 11

Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình 4 0

3 6

x x

Câu 27 Cho a b , 0 Chứng minh a b 2

b+ a Một học sinh làm như sau I) a b 2

A Sai từ I) B Sai từ II)

C Sai ở III) D Cả I), II), III) đúng

Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho điểm I( )1; 2 và đường thẳng( )d : 2x+ − =y 5 0 Biết rằng có hai điểm M M1, 2 thuộc ( )d sao cho IM1 =IM2 = 10 Tổng hoành độ của M M1, 2 là :

Trang 12

Câu 2 Cho tam giác ABC có BC a CA, b Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc C bằng:

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng đi qua hai điểm A( ) (1; 2 ,B 4; 6), tìm tọa độ điểm M trên trục Oy sao cho diện tích MAB bằng 1

Câu 4 Cho a,b,ca, b, c là các số thực thuộc đoạn  0;1 Tìm GTLN của biểu thức

(1 ) (1 ) (1 )

P=ab +bc +ca

- HẾT -

Trang 13

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 10

Đề ôn tập: SỐ 4

Mã đề thi 004

− +

0

4 2

3 ) 1 ( 2

0 1 3 2

x

y x

y x

Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A Điểm A( )2;1 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

B Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

C Điểm C( )1;1 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

D Điểm D(3; 4) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

Câu 8 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 14

Câu 10 Tìm điều kiện của bất phương trình 2 3 2

6 3

x

x x

Trang 15

 + có tập nghiệm là:

 Tọa độ điểm C thuộc  để tam giác

ACB cân tại C

(3)  x − 4x− 12  0, với 1

2

x  (4) (IV) (4) x 2

Lý luận trên nếu sai, thì sai từ bước nào?

A (III) B (IV) C Lý luận đúng D (II)

Câu 33 Miền nghiệm của hệ bất phương trình

Trang 16

Câu 3 Trong mặt phẳng tạo độ Oxy cho hai điểm A(1;2), B(4;3) Tính tổng tất cả các hoành độ của điểm M thuộc trục Ox sao cho 0

Trang 17

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 10

Đề ôn tập: SỐ 5

Mã đề thi 005

A có hai tập nghiệm khác nhau

B có một tập nghiệm là con của tập nghiệm kia

D f ( )x có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng (− +  ; )

Câu 6 Phương trình đường thẳng đi quaN(1; 2)và song song với đường thẳng 2x+ 3y− 12 = 0 là

Trang 18

Câu 15 Cho đường thẳng d: 2x− + =y 3 0 và điểm M(5; 2) − Đối với đường thẳng d, điểm nào dưới đây

nằm cùng một phía đối với điểm M ?

A Nếu  =0 thì a f x . ( ) 0 với mọi x 

B Nếu  0 thì f x( ) cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng b;

a

− + 

  và trái dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng ; b

x  x x (trong đó x1, x2(x1  x2) là hai nghiệm của f x( ))

D Nếu  0 thì f x( ) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x 

Câu 20 Cho a b , Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 19

Câu 24 Tập hợp các giá trị m để hệ bất phương trình 2 1 3

A Chỉ II B Cả I và II C Không có D Chỉ I

Câu 27 Cho hai đường thẳng song d1: 5x− 7y+ = 4 0 và d2: 5x− 7y+ = 6 0. Khoảng cách giữa d1và d2là

Câu 31 Giải bất phương trình 2

2x+  5 x + 2x+ 4 được các giá trị x thỏa mãn

Trang 20

Câu 2 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng 2 1 1 1 1

h = −r r = r +r

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(4; 1 − ) phương trình đường cao

và trung tuyến kẻ từ đỉnh B lần lượt là 2x− 3y+ 12 = 0 và 2x+ 3y= 0 Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC

Câu 4 Cho a b, là số thực dương thỏa mãn 2 2

2

a +b = Chứng minh rằng ( )5 ( 2)( 2)

a+bab +a +b

- HẾT -

Trang 21

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 10

Đề ôn tập: SỐ 6

Mã đề thi 006

− 

Câu 7 Cho tam giác ABCAB =9, AC =12, BC =15 Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có

độ dài bằng bao nhiêu?

Trang 22

C x+ 5(x− 5)  0 D (x− 1) (2 x+ 5)  0

Câu 12 Nếu 2a2b và −  −3b 3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A a2 c2 B ac C ac D −3a −3c

Câu 13 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Bất phương trình ax b+ 0 vô nghiệm khi a =0 và b 0

B Bất phương trình ax b+ 0 có tập nghiệm là khi a =0 và b 0

C Bất phương trình ax b+ 0 vô nghiệm khi a =0

D Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm

Câu 14 Bất phương trình ax+ b 0 có tập nghiệm là khi và chỉ khi

Câu 20 Câu nào đúng trong các câu sau?

A Miền nghiệm của bất phương trình x 0 là nửa mặt phẳng bên phải trục tung kể cả biên (bờ)

B Miền nghiệm của bất phương trình 2x− − y 1 0 chứa điểm M −( 1;1)

C Miền nghiệm của bất phương trình 100x+ 400y+  1 0 là nửa mặt phẳng kể cả bờ

D Miền nghiệm của bất phương trình 2x− − y 1 0 chứa điểm O(0; 0)

Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình 1 1

2

− − − 

Trang 23

− 

 . D (1; +). Câu 27 Tính chu vi tam giác ABC biết rằng AB =6 và 2 sinA= 3sinB= 4 sinC

Trang 24

Câu 3 Cho tam giác ABC, biết A( )1; 3 và hai trung tuyến có phương trình là x−2y+ =1 0,y− =1 0 Hãy lập phương trình tổng quát, tham số của mỗi cạnh ABC

Câu 4.Cho a b, là các số thực thuộc đoạn 0;1 Chứng minh rằng ( )( )( ) 8

Trang 25

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 10

Đề ôn tập: SỐ 7

Mã đề thi 007

Câu 10 Cho hàm số y=ax+b a, 0, ,a b là tham số Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số y=ax+b nhận giá trị dương trên b;

C Hàm số y=ax+b nhận giá trị âm trên

D Hàm số y=ax+b nhận giá trị dương trên

Câu 11 Số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 1 1

Trang 26

Câu 12 Cho tam giác ABC Trung tuyến AM có độ dài :

Trang 27

Câu 26 Cho hệ bất phương trình 2 0 (1)2

m m

− xác định trên (1; +) Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số, giá trị m nằm

trong khoảng nào sau đây

Trang 28

Câu 4 Với a b c , , 0 thỏa mãn điều kiện: a b c 1.

b + + =c a Chứng minh rằng: b c a 1

a + b + c

- HẾT -

Trang 29

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 10

Đề ôn tập: SỐ 8

Mã đề thi 008

Câu 5 Cho bất phương trình 4(x− + 1) (5 y− 3) 2x− 9 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A Điểm D( )2; 5 thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho

B Điểm B( )1;1 thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho

C Điểm C −( 1;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho

D Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho

Câu 6 Cặp số ( )2; 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Câu 9 Cho tam giác ABCcó độ dài ba cạnh là AB =2, BC =5, CA =6 Tính độ dài đường trung tuyến

MA, với M là trung điểm của BC

Trang 30

A u = −( 1; 4) B u = −( 1; 2) C u =(2; 1) D u =( )4;1

Câu 15 Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A Đường trung trực của ABAB là vectơ pháp tuyến

B BC là một vectơ pháp tuyến của đường cao AH

C BC là một vectơ chỉ phương của đường thẳng BC

D Các đường thẳng AB BC CA, , đều có hệ số góc

Câu 16 Cho nhị thức bậc nhất y= f x( )=ax+b, a 0 có bảng xét dấu như sau:

Tìm phát biểu đúng

A 3a+ b 0 B b  0 C a 0 D b− a 0

Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình 3x− 2y+  1 0 là

A Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 3x− 2y+ = 1 0 (không bao gồm đường thẳng)

B Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 3x− 2y+ = 1 0 (bao gồm đường thẳng)

C Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 3x− 2y+ = 1 0 (bao gồm đường thẳng)

D Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 3x− 2y+ = 1 0 (không bao gồm đường thẳng)

Câu 18 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1 + −x 1 − x x

Trang 31

Câu 21 Cho ABCBC=a, BAC =120  Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

2

16 4

4 12

Trang 32

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ với Oxy, cho tam giác ABC biết phương trình cạnh : 2 5 0,

BC xy= = phương trình đường trung tuyến BB' :y −2 = 0 và phương trình đường trung tuyến ' : 2 2 0.

CC x− − =y Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

Câu 4 Cho a b c, , là các số thực dương Chứng minh rằng: 2 2 2 3 3 3

.

a bc+b ac+c aba +b +c

- HẾT -

Trang 33

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 10

Đề ôn tập: SỐ 9

Mã đề thi 009

f x x x là tam thức bậc hai D f x( )= 2x− 4là tam thức bậc hai

Câu 6 Số x = −1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Trang 34

 +

0 5

0 3 3 0

y x

y x

y x

Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A Điểm C(1; 1 − ) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

B Điểm D −( 2; 2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

C Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

D Điểm B( )5; 3 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

Câu 14 Chom  Biểu thức nào sau đây không phải là nhị thức bậc nhất đối với x?

Trang 35

Câu 26 Bất phương trình 2 1

0 4

− 

1 2

II Nếu m 2: (1) có nghiệm là xm

III Nếu m =2: (1) vô nghiệm

Mệnh đề nào đúng?

A I, II và III B Chỉ II C I và II D Chỉ I

Câu 28 Hình bình hành ABCDAB=a, BC=a 2và BAD =45  Khi đó hình bình có diện tích là

C chỉIII đúng D I II III, , đều đúng

Câu 35 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số ( ) 2

Trang 36

Câu 1 Tìm m để biểu thức sau luôn âm: 2

( )g x = (m− 4)x + (2m− 8)x+ −m 5

Câu 2 Tam giác ABC vuông tại A có các cạnh và góc vuông là bc Lấy một điểm M trên cạnh BC

sao cho BAM = Chứng minh rằng

cos sin

bc AM

=

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(4; 1 − ) phương trình đường cao

và trung tuyến kẻ từ đỉnh B lần lượt là 2x− 3y+ 12 = 0 và 2x+ 3y= 0 Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC

Câu 4 Với x 0, tìm giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau 2 1

Trang 37

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 10

Đề ôn tập: SỐ 10

Mã đề thi 010

 + +

0 1

0 5 2

0 1 5 2

y x

y x

y x

Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A Điểm C(0; 2 − ) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

B Điểm D(0; 2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

C Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

D Điểm B( )1; 0 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho

Câu 7 Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?

Trang 38

A Không âm với mọi x B Dương với mọi x

C Âm với mọi x  −( ; 0) D Âm với mọi x

Câu 18 Tam giác ABCa 8, c 3, B 60 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

Câu 19 Câu nào đúng trong các câu sau?

A Miền nghiệm của bất phương trình 2x− − y 1 0 chứa điểm O(0; 0)

B Miền nghiệm của bất phương trình x 0 là nửa mặt phẳng bên phải trục tung kể cả biên (bờ)

C Miền nghiệm của bất phương trình 2x− − y 1 0 chứa điểm M −( 1;1)

D Miền nghiệm của bất phương trình 100x+ 400y+  1 0 là nửa mặt phẳng kể cả bờ

Câu 20 Cho tam giác ABC Trung tuyến m a được tính theo công thức

Câu 22 Cho bảng xét dấu:

Hàm số có bảng xét dấu như trên là

A f x( )= 16x− 8 B f x( )= − −x 2

C f x( )= − 8 4x D f x( )= − 2 4x

Câu 23 Cho tam giác ABCa =6, b =8, c =10 Diện tích S của tam giácABC

Trang 39

Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình x + 4x+  4 0 là

= (a, b nguyên dương, phân số a

Trang 40

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(4; 1 − ) phương trình đường cao

và trung tuyến kẻ từ đỉnh B lần lượt là 2x− 3y+ 12 = 0 và 2x+ 3y= 0 Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC

Câu 4 Cho a b c, , là các số thực dương Chứng minh rằng 2( 2) 2( 2) 2( 2)

a +b +b +c +c +aabc

- HẾT -

Trang 41

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH 10 ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ II - 2021

Trang 43

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Theo định lý về dấu của nhị thức bậc nhất, ta có f x 2x6 dương với x3; 

Câu 3.

Lời giải Chọn B

Theo điều kiện để phân thức chứa ẩn ở mẫu có nghĩa ta có: 2 0

0

x x

Trang 44

Ta xét hệ phương trình: Do đó đường thẳng và đường thẳng cắt

Trong tam giác ABC ta có: 10

2sin

BC R

)4575180sin(

.2sin

sin.sin

sin.sin

B

C AC B

C b c AB C

c B

b

Câu 10.

Lời giải Chọn B

Thay x0 vào bất phương trình ta được: 2.0 1 3  mệnh đề đúng

Câu 11.

Lời giải

Đường thẳng : 3x4y12 0 có một véctơ pháp tuyến là n  3; 4

d   nên n  3; 4 là một véctơ chỉ phương của

d

Câu 12.

Lời giải Chọn C

Theo định nghĩa thì x y 0là bất phương trình bậc nhất hai ẩn Các bất phương trình còn lại là bất phương trình bậc hai

Ngày đăng: 11/01/2022, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm