1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TOÁN HỖN HỢP tác DỤNG với DD TÍNH OXH MẠNH

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 457,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TOÁN HỖN HỢP CÁC CHẤT TÁC DỤNG VỚI DUNGDỊCH CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeNO32, FeNO33 và FeCO3 trong bình kín không có không khí.. Hòa tan hết Y trong 1

Trang 1

BÀI TOÁN HỖN HỢP CÁC CHẤT TÁC DỤNG VỚI DUNG

DỊCH CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không

có không khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và phần khí Z có

tỉ khối so với H2 là 22,75 Cho Y tan hết trong dung dịch chứa 0,04 mol NaNO3 và 0,92 mol KHSO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 143,04 gam muối trung hòa và hỗn hợp 2 khí có

tỉ khối so với H2 là 6,6 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) Giá trị của m gần nhất

với giá trị nào sau đây?

Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không có sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2 được dung dịch Z và 11,65 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 3: Hỗn hợp X gồm CuO và MO (M là kim loại có hóa trị không đổi) có tỉ lệ mol tương

ứng là 1 : 2 Cho khí CO dư đi qua 2,4 gam X nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết Y trong 100 ml dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5) và dung dịch chỉ chứa muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của CuO trong X là

A 54,17% B 60,00% C 50,00% D 41,67%.

Câu 4: Trộn 8,1 gam Al với 35,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2

thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z (không chứa muối amoni) và 0,275 mol hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch M, 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 280,75 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp Y là

Trang 1

Trang 2

Câu 5: Cho 36,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,15 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y không chứa NH4

) và 0,16 mol hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO Cho dung dịch AgNO3 đến

dư vào dung dịch Y thấy thoát ra 0,025 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 173,125 gam kết tủa Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2 Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu Hấp thụ toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 7: Đốt m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được

34,4 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn

Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với H2 là 16,75 Giá trị của m là

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa 4,545 gam KNO3 và a mol H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa 63,325 gam

muối trung hòa (không có ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol

H2) Tỉ khối của Z so với metan bằng 38/17 Thêm dung dịch KOH 1M vào Y đến khi thu

được kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml Giá trị của m là

Câu 9: Hỗn hợp X chứa Mg, Fe, Cu, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 3,5%

khối lượng Đun nóng m gam X với 0,448 lít khí CO một thời gian thu được rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỷ khối hơi so với hiđro bằng 16 Hoà tan hết Y trong dung dịch chứa 1,3

mol HNO3, thu được dung dịch T chứa 84,72 gam muối và 2,688 lít hỗn hợp khí G chứa

NO và N2 Biết G có tỷ khối hơi đối với hiđro bằng 89/6 Biết thể tích các khí đều đo ở

đktc Giá trị của m là

Trang 3

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 22,92 gam hỗn hợp gồm FeCO3 và Cu trong 110 gam dung dịch HNO3 50,4% thu được m gam dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp hai khí không

màu (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Cho 400 ml dung dịch KOH 2M vào X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Cô cạn Z, sau

đó đem nung đến khối lượng không đổi thu được 65,68 gam rắn khan Các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giả sử nước bay hơi không đáng kể Nồng độ phần trong của Fe(NO3)3 trong

dung dịch X gần nhất với giá trị?

Câu 11: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,6185% về

khối lượng) Hòa tan hoàn toàn 24,912 gam X trong dung dịch chứa 0,576 mol H2SO4 và x mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 67,536 gam và 5,376 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm CO2, N2, H2 Cho dung dịch

NaOH dư vào Y, thu được 16,008 gam kết tủa Giá trị của x là

A 0,024 B 0,096 C 0,048 D 0,072.

Câu 12: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch

chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và

NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình

Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 13: Hòa tan hết 28,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,05 mol KNO3 và 0,85 mol H2SO4 (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 101,85 gam muối và 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 7 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa KOH dư, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 20 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong X là

A 14,31% B 42,80% C 28,50% D 22,66%.

Trang 3

Trang 4

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 43,56 gam hỗn hợp X gồm Mg, CuO, Fe3O4 và FeCO3 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 22,04% về khối lượng) vào 960 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O, NO và CO2, có tỉ khối so với H2 là 18,5 Cho Y phản ứng tối đa với 1,77 lít dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 48 gam chất rắn Phần

trăm khối lượng của CuO trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 15: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa (không chứa Fe3+) và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9

Phần trăm số mol của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 5

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Tóm tắt bài toán:

hhX

Fe

Fe(NO3)2

Fe(NO3)3

FeCO3

hh khí Z

M = 45,5

NO2

CO2

+NaNO3: 0,04 mol +KHSO4:0,92 mol

2 khí

M = 13,2 NO: 0,04 mol (BT "N")H2:

dd 143,04g

Fen+

Na+: 0,04 mol

K+: 0,92 mol

SO42-: 0,92 mol

Có thể coi hỗn hợp X gồm Fe, NO , CO3 3 mX mFe mNO 3 mCO 3

0,04.30 2x

0,04 x

Ta có: nH 4nNO2nH 2 2nO4.0, 04 2.0, 06 2n  O0,92

O

BTKL cho dd muối  mFe n  143, 04 0, 04.23 0,92.39 0,92.96 17,92   

gammFe trong X

Dùng sơ đồ đường chéo cho khí Z:

NO2 = 46

CO2 = 44

MZ = 45,5

0,5 0,5

= 1

1

NO CO

BTNT “N”: nNO X 3   nNO 2 y

BTNT “C”: nCO X 3   nCO 2 y

BTNT “O”: nO2nNO 2 2nCO 2 3nNO 3 3nCO 3

0,32 2y 2y 3y 3y

y 0,16 mol

Vậy mX mFemNO 3mCO 3 17,92 62.0,16 60.0,16  37, 44g

Trang 5

Trang 6

Câu 2: Đáp án B

Coi hh X

m(g)

Mg

Cu

S

O

+H 2 SO 4

+NaNO 3

hh khí 0,03 mol NOSO22

dd Y 4m(g)

Mg2+

Cu2+

Na+

SO4

2-NO3

-+ H2O

+Ba(NO3)2

0,05 mol BaSO4

dd Z

dd Z cô can T

Mg(NO3)2 Cu(NO3)2 NaNO3

0,16 mol

M = 39

NO2: 0,08 mol

O2: 0,08 mol

BTNT “S”: 2  

4

SO Y

Nung nóng T:

o

o

o

t

t

t

1

2 1

2 1

2

Đặt

 

 

2

2

3 2

2 3

Mg Mg Mg NO

NO

Cu Cu Cu NO

O NaNO

x y 0,04

z 0,12

2 2 2

BTĐT cho Y  nNO 3  0,1 mol

BTNT “N”  nNO 2 0,02 mol nSO 2 0,03 0, 02 0, 01 mol. 

Đặt nH SO 2 4  a nH O 2 a

BTNT "O"

BTKL

0,3m

16

a 0,04

m 98a 0,12.85 0, 02.46 0,01.64 4m 18a

Trang 7

Câu 3: Đáp án C

hh X

2,4(g) CuO: xMO: 2x

+CO du ran Y

Cu: x MO: 2x

Cu: x M: 2x

+HNO3: 0,1 mol

NO

dd muôi TH1: oxit MO không bị khử bởi CO

2x

3

2x

3

Lại có: mX80x 2x M 16    80.0, 015 0, 03 M 16   2, 4

 

M 24 Mg

CuO

80.0,015.100%

2, 4

TH2: oxit MO bị khử bởi CO

0,1

4

BT electron: 2nCu 2nM 3nNO  2x 2.2x 3.0,025   x 0,0125 mol

Lại có: mX 80x 2x M 16    80.0, 0125 2.0, 0125 M 16    2, 4

 

M 40 Ca

Trang 7

Trang 8

Câu 4: Đáp án B

Nhận xét: Trong phản ứng nhiệt nhôm, khối lượng và thành phần của chất sau phản ứng giống như trước phản ứng

Vậy coi hỗn hợp Y gồm hỗn hợp X và Al: 0,3 mol

hh Y

43,3 gam

Fe

Oxit

Fe(NO3)2

Al: 0,3 mol

+HCl: 1,9 mol +HNO3: 0,15 mol

hh khí T 0,275 mol NON2O

dd Z

Cl-: 1,9

Fe2+

Fe3+

Al3+: 0,3

H+du

NO: 0,025

dd M

 AgCl: 1,9 Ag

280,75 gam

+ H2O

Ta có: m 280, 75 1,9.143,5 108n  Ag nAg 0, 075 mol

Phản ứng giữa dd Z với AgNO3 dư:

3Fe2+ + 4H+ + NO3- 3Fe3+ + NO + 2H2O

Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag

2

n  0,15 mol, n  0,1 mol

BTĐT cho dd Z  nFe 3  0, 2 mol

BTKL cho dd Z  mZ 95, 25 gam

BTNT “H”: nHClnHNO 3 nH du 2nH O 2  nH O 2 0,975 mol

Đặt

2

NO

BTKL

N O

   

BTNT “N”: Fe NO 3 2 /Y

0, 2 0,075.2 0,15

2

 3 2 

Fe NO

0,1.180

43,3

Trang 10

Câu 5: Đáp án B

hh X

36,24(g)

Fe

Fe3O4

Fe(NO3)2

+HCl: 1,15 mol +HNO 3 : 0,04 mol

hh ↑ X 0,16 mol

NO2 NO

dd Y

Cl-: 1,15

Fe2+

Fe3+

H+dư

+AgNO 3 dư

NO: 0,025

↓ AgCl: 1,15Ag +H2O

173,125 gam

Ta có: m 143,5.1,15 108n Ag 173,125 nAg 0,075 mol n Fe2  AgNO3 

BT electron: nFe2 H NO3  3nNO 3.0, 025 0,075 mol

2

Fe /Y

n  0,15 mol

Và: nH du 4nNO 4.0,025 0,1 mol.

BTĐT cho dd Y  nFe 3  0, 25 mol

3 4

3 2

BTNT "Fe"

Fe

BTNT "N"

Fe NO

c 0,06 2c 0,04 0,16

 

Fe X

0, 04

0, 2

Câu 6: Đáp án A

hh X

m(g)

Fe3O4: x

+H 2 SO 4 đ, to

hh ↑ Z 0,095 mol

SO2

2(SO4)3

+ tối đa 0,2m(g) Cu

+Ca(OH) 2 dư

a(g) ↓

Ta có: m m X 56.6x 232x 116.2x 800x  

Cu

0, 2m 0, 2.800x

BT electron: 2nFe 2nCu 2nFe O 2nSO

Trang 11

2 2

SO SO

2.6x 2.2,5x 2x 2n

BTNT “C”: nFeCO 3 nCO 2 2x

Ta có: nZ 0, 095 2x 7,5x   x 0,01

Quy đổi hỗn hợp Z thành RO2 với

R

và nRO 2 0,095 mol

3

CaRO

528

19

Câu 7: Đáp án B

Coi hỗn hợp X gồm hỗn hợp E và O

hh X

m(g)

Al

Fe

Cu

O

+CO: 0,3 mol

hh ↑ Z

M = 36

CO2

COdư

rắn Y

Al Fe Cu O

+HNO 3 : 1,7 mol

hh ↑T

M = 33,5 0,2 mol

NO

N2O

dd muối 117,46g

Al3+

Fe3+

Cu2+

NH4 + + H2O

Xét hỗn hợp khí Z:

2 2

2

BTNT "C"

CO

CO CO du CO bd

CO du

Xét hỗn hợp khí T:

2

2 2

NO N O

N O

 BTKL: mXmCO mZmY  mY 34, 4 0,3.28 0,3.36 32g  

BTKL: mYmHNO 3 mT mmuoimH O 2

2

H O

32 1,7.63 0, 2.33,5 117, 46

18

1, 7 2.0,83

4

Ta có: nHNO 3 4nNO10nN O 2 10nNH4 nO Y  

Trang 11

Trang 12

 

O Y

1,7 4.0,15 10.0,05 10.0,01

2

Mà: mY mKLmO mKL m 32 16.0, 25  28g

Câu 8: Đáp án C

hh X

m(g)

Mg

MgO

Fe

FeCO 3

Cu(NO 3 ) 2

+KNO 3 : 0,045mol

hh ↑ Z

M = 608/17 0,17 mol

H 2 : 0,02

+H 2 SO 4 : a

dd Y 63,325g

K+: 0,045

Mg2+

Fe2+

Cu2+

NH 4 +

: c mol

SO 4

2-b mol +KOH: 0,865mol

↓ max 31,72g

Mg(OH) 2

Fe(OH) 2

Cu(OH) 2

K 2 SO 4

+ H 2 O

Coi các ion Mg2+, Fe2+, Cu2+ là M2+ → Kết tủa là M(OH)2

BTNT “K”: K KOH K SO 2 4 K SO 2 4

0,045 0,865

2

2

4

BTDT dd Y

M BTKL dd Y

NH

2b c 0,045 0, 455.2

M.b 0, 045.39 0, 455.96 18c 63,325

 BTNT “H”: 2nH SO 2 4 2nH 2 4nNH4 2nH O 2

2

H O

2.0, 455 2.0,02 4.0,025

2

BTKL:

608

17

m 27, 2 gam

Trang 13

Câu 9: Đáp án C

Quy đổi hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu, O

hh X

m(g)

Mg

Fe

Cu

O

+CO: 0,02 mol

hh ↑ Z

M = 32

CO2

COdư

rắn Y

Mg Fe Cu O

+HNO 3 : 1,3 mol

hh ↑ G 0,12 mol M=89/3

NO

N2

dd T(muối) 84,72(g)

Mg2+

Fen+

Cu2+

NH4 +

NO3 -+ H2O

Xét hỗn hợp khí Z:

2 2

2

BT "C"

CO

CO CO du CO bd

CO du

Xét hỗn hợp khí G:

2

2 2

G NO N

NO N

3

Ta có: nO pu nCO 2 0,005 mol

 

O du O Y

0,035m

16

Và mKL X   m 0, 035m 0,965m 

Đặt nNH4  a nNO Y3   1,16 a BTNT "N"  

Ta có: nH 1,3 4.0,1 12.0, 02 2n   O Y   10a

 

0,035

m 10a 0,67 1 8

Lại có: mT 84,72 0,965m 18a 62 1,16 a 2       

Từ (1) và (2)

m 16

a 0,06

 

Trang 13

Trang 14

Câu 10: Đáp án D

hh

22,92g

FeCO 3 : x

Cu: y

+HNO 3 : 0,88 mol

hh ↑ NO (spk duy nhất)CO

2 : x

dd X m(g)

Fe3+: x

Cu2+

NO 3

-H+

+KOH: 0,8 mol ↓ Y

dd Z cô cạn 65,68g rắn

Nếu KOH hết  mrắn = mKNO 2 0,8.85 68 65,68g 

(khác đề)

 KOH còn dư và chất rắn gồm

du 2

KOH : a KNO : b

Ta có:

BTNT "K"

ran

a 0,08

a b 0,8

b 0,72

BTNT “N”: nHNO 3 nNOnKNO 2  nNO 0,88 0, 72 0,16 mol 

3

3 2

FeCO

Cu

Ta có:

hh

BT e

y 0,195

x 2y 0,16.3

BTKL: mhhmdd HNO 3 m mdd X

dd X

m 22,92 110 0,16.30 44.0, 09 124,16g

 3 3

Fe NO

0, 09.242

124,16

Câu 11: Đáp án C

hh X

24,912g

Mg: x

Al: y

Al(NO 3 ) 3 : z

MgCO3: t

+H 2 SO 4 : 0,576 mol +HNO 3 : x

hh ↑ Z 0,24 mol

CO 2 : t

N 2 : c

H 2 : d

dd Y(muối) 67,536g

Mg2+: 0,276

Al3+: a

NH4+: b

SO42-: 0,576

+NaOH dư ↓ Mg(OH) 2 : 0,276 mol

Đặt

3

4

BTDT cho Y Al

BTKL cho Y NH

Trang 15

Ta có: O

0, 416185.24,912

16

Đặt

 

 

3 3

3

BTNT "Mg"

Mg

BTNT "Al"

Al

O X MgCO

t 0,144

Đặt

2

2

N

H

Ta có: nZ 0,144 c d 0, 24    c d 0, 096 1   

BT electron: 2nMg3nAl 10nN 2 2nH 2 8nNH4

  2.0,132 3.0,168 10c 2d 8.0,024 2

Từ (1) và (2)  c d 0,048. 

Ta có: nH  0,576.2 x 12.0, 048 2.0, 048 10.0, 024 0,144.2    

x 0,048

Câu 12: Đáp án C

hh X

15g

Fe

Fe3O4

FeCO3

Fe(NO3)2

+NaHSO 4

+HNO 3 : 0,16 mol

hh ↑ Z CONO:2: x4x

dd Y

Fe3+

Na+

SO4

2-NO3

-H+ dư

+Cu: 0,135 mol tối đa NO: 0,03 mol

+Ba(OH) 2 dư ↓ Fe(OH)BaSO 3

4 154,4g + H2O

Xét phản ứng giữa dd Y với Cu:

3

2n n  3n  n  2.0,135 3.0,03 0,18 n  

Ta có: m 154, 4 0,19.107 233n  BaSO 4

2

BaSO SO Y NaHSO Na Y

Và: nH Y    4nNO 4.0,03 0,12 mol.

Trang 15

Trang 16

Bảo toàn điện tích cho dd Y: 0,18.3 0,58 0,12 0,58.2 n    NO 3   nNO 3  0,08 mol.

BTKL cho dd Y: mY0,18.56 0,58.23 0,58.96 0,08.62 0,12 84,18g    

BTNT “H”: nNaHSO 4 nHNO 3 nH Y   2nH O 2

2

H O

0,58 0,16 0,12

2

BTKL cho phản ứng: mXmNaHSO 4 mHNO 3 mZmYmH O 2

Z

Mà: mZ 44.x 30.4x 4,92   x 0,03.

BTNT “N”: Fe NO 32 HNO 3 NO NO3 Fe NO 32

0,12 0, 08 0,16

2

BTNT "Fe"

Fe O

Fe

0,1.56

15

Câu 13: Đáp án A

hh X

28,3g

Al(NO 3 ) 3

MgO

Mg

Al

+KNO 3 : 0,05 mol +H 2 SO 4 : 0,85 mol

hh ↑ Z 0,35 mol M=14

NO

H 2

dd Y(muối) 101,85g

Al3+: a

Mg2+: 0,5

K+: 0,05

SO 4

2-: 0,85

NH 4 +

: b

+ H 2 O

+KOH tối đa

0,5 mol

Xét hỗn hợp khí Z:

2

2 2

H

Đặt

3

4

BTDT dd Y Al

BTKL dd Y NH

BTNT “N”: Al NO 33 KNO 3 NO NH4 Al NO 33

0,15 0, 05 0,05

3

Trang 17

BTNT “Al”:   3

n n n   n 0, 2 0,05 0,15 mol. 

Al

0,15.27

28,3

Trang 17

Trang 18

Câu 14: Đáp án D

hh X

43,56g

Mg: a

CuO: b

Fe 3 O 4 : c

FeCO 3 : d

+HNO 3 : 1,92 mol

hh ↑ Z 0,12 mol M=37

N2O

CO 2 : d NO

dd Y(muối)

Mg2+

Cu2+

Fen+

NH 4 +

NO 3

-+NaOH: 1,77 mol

CuO: b

Fe2O3: (3c+d)/2 48g + H 2 O

Ta có: O

0, 2204.43,56

16

Đặt

 

 

 

3 4

3

Mg

X CuO

O

Fe O

ran FeCO

a n

b n

c n

3c d

d n

2

2

Và: nNO 3  nOH  1,77 mol

BTNT “N”: nHNO 3 2nN O 2 nNOnNH4 nNO Y3  

4

NH

n  1,92 0,06 2.0,06 1,77 2d 2d 0,03     

Ta có: nH 1,92 4.0,06 10 0,06 d    10 2d 0, 03  2 0,6 2d    4

Từ (1), (2), (3), (4)

 

CuO X

a 0,3

d 0,03

 

Ngày đăng: 11/01/2022, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w