BÀI TOÁN HỖN HỢP CÁC CHẤT TÁC DỤNG VỚI DUNGDỊCH CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeNO32, FeNO33 và FeCO3 trong bình kín không có không khí.. Hòa tan hết Y trong 1
Trang 1BÀI TOÁN HỖN HỢP CÁC CHẤT TÁC DỤNG VỚI DUNG
DỊCH CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không
có không khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và phần khí Z có
tỉ khối so với H2 là 22,75 Cho Y tan hết trong dung dịch chứa 0,04 mol NaNO3 và 0,92 mol KHSO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 143,04 gam muối trung hòa và hỗn hợp 2 khí có
tỉ khối so với H2 là 6,6 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) Giá trị của m gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không có sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2 được dung dịch Z và 11,65 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 3: Hỗn hợp X gồm CuO và MO (M là kim loại có hóa trị không đổi) có tỉ lệ mol tương
ứng là 1 : 2 Cho khí CO dư đi qua 2,4 gam X nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết Y trong 100 ml dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
N+5) và dung dịch chỉ chứa muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của CuO trong X là
A 54,17% B 60,00% C 50,00% D 41,67%.
Câu 4: Trộn 8,1 gam Al với 35,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2
thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z (không chứa muối amoni) và 0,275 mol hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch M, 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 280,75 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp Y là
Trang 1
Trang 2Câu 5: Cho 36,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,15 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y không chứa NH4
) và 0,16 mol hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO Cho dung dịch AgNO3 đến
dư vào dung dịch Y thấy thoát ra 0,025 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 173,125 gam kết tủa Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2 Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu Hấp thụ toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 7: Đốt m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được
34,4 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn
Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với H2 là 16,75 Giá trị của m là
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa 4,545 gam KNO3 và a mol H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa 63,325 gam
muối trung hòa (không có ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol
H2) Tỉ khối của Z so với metan bằng 38/17 Thêm dung dịch KOH 1M vào Y đến khi thu
được kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml Giá trị của m là
Câu 9: Hỗn hợp X chứa Mg, Fe, Cu, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 3,5%
khối lượng Đun nóng m gam X với 0,448 lít khí CO một thời gian thu được rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỷ khối hơi so với hiđro bằng 16 Hoà tan hết Y trong dung dịch chứa 1,3
mol HNO3, thu được dung dịch T chứa 84,72 gam muối và 2,688 lít hỗn hợp khí G chứa
NO và N2 Biết G có tỷ khối hơi đối với hiđro bằng 89/6 Biết thể tích các khí đều đo ở
đktc Giá trị của m là
Trang 3Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 22,92 gam hỗn hợp gồm FeCO3 và Cu trong 110 gam dung dịch HNO3 50,4% thu được m gam dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp hai khí không
màu (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí là sản phẩm khử duy nhất của N+5)
Cho 400 ml dung dịch KOH 2M vào X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Cô cạn Z, sau
đó đem nung đến khối lượng không đổi thu được 65,68 gam rắn khan Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Giả sử nước bay hơi không đáng kể Nồng độ phần trong của Fe(NO3)3 trong
dung dịch X gần nhất với giá trị?
Câu 11: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,6185% về
khối lượng) Hòa tan hoàn toàn 24,912 gam X trong dung dịch chứa 0,576 mol H2SO4 và x mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 67,536 gam và 5,376 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm CO2, N2, H2 Cho dung dịch
NaOH dư vào Y, thu được 16,008 gam kết tủa Giá trị của x là
A 0,024 B 0,096 C 0,048 D 0,072.
Câu 12: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch
chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và
NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình
Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 13: Hòa tan hết 28,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,05 mol KNO3 và 0,85 mol H2SO4 (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 101,85 gam muối và 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 7 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa KOH dư, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 20 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong X là
A 14,31% B 42,80% C 28,50% D 22,66%.
Trang 3
Trang 4Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 43,56 gam hỗn hợp X gồm Mg, CuO, Fe3O4 và FeCO3 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 22,04% về khối lượng) vào 960 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O, NO và CO2, có tỉ khối so với H2 là 18,5 Cho Y phản ứng tối đa với 1,77 lít dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 48 gam chất rắn Phần
trăm khối lượng của CuO trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 15: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa (không chứa Fe3+) và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9
Phần trăm số mol của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Tóm tắt bài toán:
hhX
Fe
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
FeCO3
hh khí Z
M = 45,5
NO2
CO2
+NaNO3: 0,04 mol +KHSO4:0,92 mol
2 khí
M = 13,2 NO: 0,04 mol (BT "N")H2:
dd 143,04g
Fen+
Na+: 0,04 mol
K+: 0,92 mol
SO42-: 0,92 mol
Có thể coi hỗn hợp X gồm Fe, NO , CO3 3 mX mFe mNO 3 mCO 3
0,04.30 2x
0,04 x
Ta có: nH 4nNO2nH 2 2nO4.0, 04 2.0, 06 2n O0,92
O
BTKL cho dd muối mFe n 143, 04 0, 04.23 0,92.39 0,92.96 17,92
gammFe trong X
Dùng sơ đồ đường chéo cho khí Z:
NO2 = 46
CO2 = 44
MZ = 45,5
0,5 0,5
= 1
1
NO CO
BTNT “N”: nNO X 3 nNO 2 y
BTNT “C”: nCO X 3 nCO 2 y
BTNT “O”: nO2nNO 2 2nCO 2 3nNO 3 3nCO 3
0,32 2y 2y 3y 3y
y 0,16 mol
Vậy mX mFemNO 3mCO 3 17,92 62.0,16 60.0,16 37, 44g
Trang 5
Trang 6Câu 2: Đáp án B
Coi hh X
m(g)
Mg
Cu
S
O
+H 2 SO 4
+NaNO 3
hh khí 0,03 mol NOSO22
dd Y 4m(g)
Mg2+
Cu2+
Na+
SO4
2-NO3
-+ H2O
+Ba(NO3)2
0,05 mol BaSO4
dd Z
dd Z cô can T
Mg(NO3)2 Cu(NO3)2 NaNO3
0,16 mol
M = 39
NO2: 0,08 mol
O2: 0,08 mol
BTNT “S”: 2
4
SO Y
Nung nóng T:
o
o
o
t
t
t
1
2 1
2 1
2
Đặt
2
2
3 2
2 3
Mg Mg Mg NO
NO
Cu Cu Cu NO
O NaNO
x y 0,04
z 0,12
2 2 2
BTĐT cho Y nNO 3 0,1 mol
BTNT “N” nNO 2 0,02 mol nSO 2 0,03 0, 02 0, 01 mol.
Đặt nH SO 2 4 a nH O 2 a
BTNT "O"
BTKL
0,3m
16
a 0,04
m 98a 0,12.85 0, 02.46 0,01.64 4m 18a
Trang 7Câu 3: Đáp án C
hh X
2,4(g) CuO: xMO: 2x
+CO du ran Y
Cu: x MO: 2x
Cu: x M: 2x
+HNO3: 0,1 mol
NO
dd muôi TH1: oxit MO không bị khử bởi CO
2x
3
2x
3
Lại có: mX80x 2x M 16 80.0, 015 0, 03 M 16 2, 4
M 24 Mg
CuO
80.0,015.100%
2, 4
TH2: oxit MO bị khử bởi CO
0,1
4
BT electron: 2nCu 2nM 3nNO 2x 2.2x 3.0,025 x 0,0125 mol
Lại có: mX 80x 2x M 16 80.0, 0125 2.0, 0125 M 16 2, 4
M 40 Ca
Trang 7
Trang 8Câu 4: Đáp án B
Nhận xét: Trong phản ứng nhiệt nhôm, khối lượng và thành phần của chất sau phản ứng giống như trước phản ứng
Vậy coi hỗn hợp Y gồm hỗn hợp X và Al: 0,3 mol
hh Y
43,3 gam
Fe
Oxit
Fe(NO3)2
Al: 0,3 mol
+HCl: 1,9 mol +HNO3: 0,15 mol
hh khí T 0,275 mol NON2O
dd Z
Cl-: 1,9
Fe2+
Fe3+
Al3+: 0,3
H+du
NO: 0,025
dd M
AgCl: 1,9 Ag
280,75 gam
+ H2O
Ta có: m 280, 75 1,9.143,5 108n Ag nAg 0, 075 mol
Phản ứng giữa dd Z với AgNO3 dư:
3Fe2+ + 4H+ + NO3- 3Fe3+ + NO + 2H2O
Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
2
n 0,15 mol, n 0,1 mol
BTĐT cho dd Z nFe 3 0, 2 mol
BTKL cho dd Z mZ 95, 25 gam
BTNT “H”: nHClnHNO 3 nH du 2nH O 2 nH O 2 0,975 mol
Đặt
2
NO
BTKL
N O
BTNT “N”: Fe NO 3 2 /Y
0, 2 0,075.2 0,15
2
3 2
Fe NO
0,1.180
43,3
Trang 10Câu 5: Đáp án B
hh X
36,24(g)
Fe
Fe3O4
Fe(NO3)2
+HCl: 1,15 mol +HNO 3 : 0,04 mol
hh ↑ X 0,16 mol
NO2 NO
dd Y
Cl-: 1,15
Fe2+
Fe3+
H+dư
+AgNO 3 dư
NO: 0,025
↓ AgCl: 1,15Ag +H2O
173,125 gam
Ta có: m 143,5.1,15 108n Ag 173,125 nAg 0,075 mol n Fe2 AgNO3
BT electron: nFe2 H NO3 3nNO 3.0, 025 0,075 mol
2
Fe /Y
n 0,15 mol
Và: nH du 4nNO 4.0,025 0,1 mol.
BTĐT cho dd Y nFe 3 0, 25 mol
3 4
3 2
BTNT "Fe"
Fe
BTNT "N"
Fe NO
c 0,06 2c 0,04 0,16
Fe X
0, 04
0, 2
Câu 6: Đáp án A
hh X
m(g)
Fe3O4: x
+H 2 SO 4 đ, to
hh ↑ Z 0,095 mol
SO2
2(SO4)3
+ tối đa 0,2m(g) Cu
+Ca(OH) 2 dư
a(g) ↓
Ta có: m m X 56.6x 232x 116.2x 800x
Cu
0, 2m 0, 2.800x
BT electron: 2nFe 2nCu 2nFe O 2nSO
Trang 112 2
SO SO
2.6x 2.2,5x 2x 2n
BTNT “C”: nFeCO 3 nCO 2 2x
Ta có: nZ 0, 095 2x 7,5x x 0,01
Quy đổi hỗn hợp Z thành RO2 với
R
và nRO 2 0,095 mol
3
CaRO
528
19
Câu 7: Đáp án B
Coi hỗn hợp X gồm hỗn hợp E và O
hh X
m(g)
Al
Fe
Cu
O
+CO: 0,3 mol
hh ↑ Z
M = 36
CO2
COdư
rắn Y
Al Fe Cu O
+HNO 3 : 1,7 mol
hh ↑T
M = 33,5 0,2 mol
NO
N2O
dd muối 117,46g
Al3+
Fe3+
Cu2+
NH4 + + H2O
Xét hỗn hợp khí Z:
2 2
2
BTNT "C"
CO
CO CO du CO bd
CO du
Xét hỗn hợp khí T:
2
2 2
NO N O
N O
BTKL: mXmCO mZmY mY 34, 4 0,3.28 0,3.36 32g
BTKL: mYmHNO 3 mT mmuoimH O 2
2
H O
32 1,7.63 0, 2.33,5 117, 46
18
1, 7 2.0,83
4
Ta có: nHNO 3 4nNO10nN O 2 10nNH4 nO Y
Trang 11
Trang 12
O Y
1,7 4.0,15 10.0,05 10.0,01
2
Mà: mY mKLmO mKL m 32 16.0, 25 28g
Câu 8: Đáp án C
hh X
m(g)
Mg
MgO
Fe
FeCO 3
Cu(NO 3 ) 2
+KNO 3 : 0,045mol
hh ↑ Z
M = 608/17 0,17 mol
H 2 : 0,02
+H 2 SO 4 : a
dd Y 63,325g
K+: 0,045
Mg2+
Fe2+
Cu2+
NH 4 +
: c mol
SO 4
2-b mol +KOH: 0,865mol
↓ max 31,72g
Mg(OH) 2
Fe(OH) 2
Cu(OH) 2
K 2 SO 4
+ H 2 O
Coi các ion Mg2+, Fe2+, Cu2+ là M2+ → Kết tủa là M(OH)2
BTNT “K”: K KOH K SO 2 4 K SO 2 4
0,045 0,865
2
2
4
BTDT dd Y
M BTKL dd Y
NH
2b c 0,045 0, 455.2
M.b 0, 045.39 0, 455.96 18c 63,325
BTNT “H”: 2nH SO 2 4 2nH 2 4nNH4 2nH O 2
2
H O
2.0, 455 2.0,02 4.0,025
2
BTKL:
608
17
m 27, 2 gam
Trang 13Câu 9: Đáp án C
Quy đổi hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu, O
hh X
m(g)
Mg
Fe
Cu
O
+CO: 0,02 mol
hh ↑ Z
M = 32
CO2
COdư
rắn Y
Mg Fe Cu O
+HNO 3 : 1,3 mol
hh ↑ G 0,12 mol M=89/3
NO
N2
dd T(muối) 84,72(g)
Mg2+
Fen+
Cu2+
NH4 +
NO3 -+ H2O
Xét hỗn hợp khí Z:
2 2
2
BT "C"
CO
CO CO du CO bd
CO du
Xét hỗn hợp khí G:
2
2 2
G NO N
NO N
3
Ta có: nO pu nCO 2 0,005 mol
O du O Y
0,035m
16
Và mKL X m 0, 035m 0,965m
Đặt nNH4 a nNO Y3 1,16 a BTNT "N"
Ta có: nH 1,3 4.0,1 12.0, 02 2n O Y 10a
0,035
m 10a 0,67 1 8
Lại có: mT 84,72 0,965m 18a 62 1,16 a 2
Từ (1) và (2)
m 16
a 0,06
Trang 13
Trang 14Câu 10: Đáp án D
hh
22,92g
FeCO 3 : x
Cu: y
+HNO 3 : 0,88 mol
hh ↑ NO (spk duy nhất)CO
2 : x
dd X m(g)
Fe3+: x
Cu2+
NO 3
-H+
+KOH: 0,8 mol ↓ Y
dd Z cô cạn 65,68g rắn
Nếu KOH hết mrắn = mKNO 2 0,8.85 68 65,68g
(khác đề)
KOH còn dư và chất rắn gồm
du 2
KOH : a KNO : b
Ta có:
BTNT "K"
ran
a 0,08
a b 0,8
b 0,72
BTNT “N”: nHNO 3 nNOnKNO 2 nNO 0,88 0, 72 0,16 mol
3
3 2
FeCO
Cu
Ta có:
hh
BT e
y 0,195
x 2y 0,16.3
BTKL: mhhmdd HNO 3 m mdd X
dd X
m 22,92 110 0,16.30 44.0, 09 124,16g
3 3
Fe NO
0, 09.242
124,16
Câu 11: Đáp án C
hh X
24,912g
Mg: x
Al: y
Al(NO 3 ) 3 : z
MgCO3: t
+H 2 SO 4 : 0,576 mol +HNO 3 : x
hh ↑ Z 0,24 mol
CO 2 : t
N 2 : c
H 2 : d
dd Y(muối) 67,536g
Mg2+: 0,276
Al3+: a
NH4+: b
SO42-: 0,576
+NaOH dư ↓ Mg(OH) 2 : 0,276 mol
Đặt
3
4
BTDT cho Y Al
BTKL cho Y NH
Trang 15Ta có: O
0, 416185.24,912
16
Đặt
3 3
3
BTNT "Mg"
Mg
BTNT "Al"
Al
O X MgCO
t 0,144
Đặt
2
2
N
H
Ta có: nZ 0,144 c d 0, 24 c d 0, 096 1
BT electron: 2nMg3nAl 10nN 2 2nH 2 8nNH4
2.0,132 3.0,168 10c 2d 8.0,024 2
Từ (1) và (2) c d 0,048.
Ta có: nH 0,576.2 x 12.0, 048 2.0, 048 10.0, 024 0,144.2
x 0,048
Câu 12: Đáp án C
hh X
15g
Fe
Fe3O4
FeCO3
Fe(NO3)2
+NaHSO 4
+HNO 3 : 0,16 mol
hh ↑ Z CONO:2: x4x
dd Y
Fe3+
Na+
SO4
2-NO3
-H+ dư
+Cu: 0,135 mol tối đa NO: 0,03 mol
+Ba(OH) 2 dư ↓ Fe(OH)BaSO 3
4 154,4g + H2O
Xét phản ứng giữa dd Y với Cu:
3
2n n 3n n 2.0,135 3.0,03 0,18 n
Ta có: m 154, 4 0,19.107 233n BaSO 4
2
BaSO SO Y NaHSO Na Y
Và: nH Y 4nNO 4.0,03 0,12 mol.
Trang 15
Trang 16Bảo toàn điện tích cho dd Y: 0,18.3 0,58 0,12 0,58.2 n NO 3 nNO 3 0,08 mol.
BTKL cho dd Y: mY0,18.56 0,58.23 0,58.96 0,08.62 0,12 84,18g
BTNT “H”: nNaHSO 4 nHNO 3 nH Y 2nH O 2
2
H O
0,58 0,16 0,12
2
BTKL cho phản ứng: mXmNaHSO 4 mHNO 3 mZmYmH O 2
Z
Mà: mZ 44.x 30.4x 4,92 x 0,03.
BTNT “N”: Fe NO 32 HNO 3 NO NO3 Fe NO 32
0,12 0, 08 0,16
2
BTNT "Fe"
Fe O
Fe
0,1.56
15
Câu 13: Đáp án A
hh X
28,3g
Al(NO 3 ) 3
MgO
Mg
Al
+KNO 3 : 0,05 mol +H 2 SO 4 : 0,85 mol
hh ↑ Z 0,35 mol M=14
NO
H 2
dd Y(muối) 101,85g
Al3+: a
Mg2+: 0,5
K+: 0,05
SO 4
2-: 0,85
NH 4 +
: b
+ H 2 O
+KOH tối đa
0,5 mol
Xét hỗn hợp khí Z:
2
2 2
H
Đặt
3
4
BTDT dd Y Al
BTKL dd Y NH
BTNT “N”: Al NO 33 KNO 3 NO NH4 Al NO 33
0,15 0, 05 0,05
3
Trang 17BTNT “Al”: 3
n n n n 0, 2 0,05 0,15 mol.
Al
0,15.27
28,3
Trang 17
Trang 18Câu 14: Đáp án D
hh X
43,56g
Mg: a
CuO: b
Fe 3 O 4 : c
FeCO 3 : d
+HNO 3 : 1,92 mol
hh ↑ Z 0,12 mol M=37
N2O
CO 2 : d NO
dd Y(muối)
Mg2+
Cu2+
Fen+
NH 4 +
NO 3
-+NaOH: 1,77 mol
CuO: b
Fe2O3: (3c+d)/2 48g + H 2 O
Ta có: O
0, 2204.43,56
16
Đặt
3 4
3
Mg
X CuO
O
Fe O
ran FeCO
a n
b n
c n
3c d
d n
2
2
Và: nNO 3 nOH 1,77 mol
BTNT “N”: nHNO 3 2nN O 2 nNOnNH4 nNO Y3
4
NH
n 1,92 0,06 2.0,06 1,77 2d 2d 0,03
Ta có: nH 1,92 4.0,06 10 0,06 d 10 2d 0, 03 2 0,6 2d 4
Từ (1), (2), (3), (4)
CuO X
a 0,3
d 0,03