1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án môn chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tải

42 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Dẫn Động Băng Tải
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Chi Tiết Máy
Thể loại Đồ Án
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 285,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

t i ả

T s truy n chung c a h th ng là :ỉ ố ề ủ ệ ố

1.2.2 Phân ph i t s truy n cho h ố ỉ ố ề ệ

Ch n trọ ướ ỉ ốc t s truy n c a b truy n trong = 4ề ủ ộ ề

1.3.Tính các thông s trên các tr c ố ụ

1.3.1.S vòng quay ố

Theo tính toán trên ta có: nở dc = 705(vg/ph)

T s truy n t đ ng c sang tr c I qua đai là: ỉ ố ề ừ ộ ơ ụ

Trang 5

t i ả

II.TÍNH TOÁN THI T K B TRUY N NGOÀI Ế Ế Ộ Ề

Tính toán thi t k b truy n đai d t ế ế ộ ề ẹ

Các thông s yêu c u:ố ầ

2.1.Ch n lo i đai và ti t di n đai ọ ạ ế ệ

Ch n đai v i cao suọ ả

2.2.Ch n đ ọ ườ ng kính hai đai:

Ch n theo tiêu chu n theo b ng:ọ ẩ ả

Chi u dài đaiề :

D a vào b ngta ch n L theo tiêu chu nự ả ọ ẩ :Ch nọ

Trang 6

và là h s ph thu c vào ng su t căng ban đ u và lo i đaiệ ố ụ ộ ứ ấ ầ ạ

Ta có : do góc nghiêng c a b truy n và đ nh kỳ đi u ch nh kho ng cách tr c ủ ộ ề ị ề ỉ ả ụ

Trang 9

Ta có: NHE1> NHO1 => l y Nấ HE1= NHO1 => KHL1= 1

NHE2> NHO2 => l y Nấ HE2= NHO2 => KHL2= 1

NFE1> NFO1 => l y Nấ FE1= NFO1 => KFL1= 1

NFE2> NFO2 => l y Nấ FE2= NFO2 => KFL2= 1

Do v y ta có:ậ

Do đây là b truy n bánh răng côn răng th ng ộ ề ẳ

=>(MPa)

3.2.2 ng su t cho phép khi quá t i Ứ ấ ả

3.2.3 Xác đ nh chi u dài côn ngoài ị ề

Theo công th c (6.15a):ứ

Trang 10

KHβ, KFβ – H s k đ n s phân b không đ u t i tr ng trên chi u r ng vành răng ệ ố ể ế ự ố ề ả ọ ề ộ

Trang 12

3.6.1.Ki m nghi m răng v đ b n u n ể ệ ề ộ ề ố

Trang 13

Do vậy bánh răng đ m b o đi u ki n b n v u n.ả ả ề ệ ề ề ố

3.6.3.Ki m nghi m v quá t i: ể ệ ề ả

Kqt – H s quá t i:ệ ố ả

Trang 14

Do v y:ậ

3.7 Các thông s hình h c c a c p bánh răng: ố ọ ủ ặ

- Đường kính vòng chia :

- chi u cao răng ngoài ề

-chi u cao đ u răng ngoài :ề ầ

Chi u cao chân răng ngoài ề

Đường kính đ nh răng ngoài ỉ

3.8 B ng t ng k t các thông s c a b truy n bánh răng nghiêng ả ổ ế ố ủ ộ ề

Trang 15

h ae2 = 2h te m te – h ae1 = 1,55 (mm) Chi u cao chân răng ngoài ề

2,05 3,95

Đ ườ ng kính đ nh răng ngoài ỉ

74,19 270,80

PH N 4: TÍNH TOÁN THI T K TR C Ầ Ế Ế Ụ 4.1 Tính toán kh p n i ớ ố

Trang 16

Tt – Mô men xo n tính toán: Tắ t = k.T v i:ớ

k – H s ch đ làm vi c, ph thu c vào lo i máy Tra b ng ệ ố ế ộ ệ ụ ộ ạ ả

Ta được các thông s kh p n i nh sau:ố ớ ố ư

Trang 17

[τ] = 12 ÷ 30 Mpa.

4.2.2 Xác đ nh l c tác d ngị ự ụ

b Xác đ nh giá tr các l c tác d ng lên tr c, bánh răng:ị ị ự ụ ụ

L c tác d ng lên tr c t b truy n đai: Fự ụ ụ ừ ộ ề d = 484,70 (N)(N)

TI – Mô men xo n danh nghĩa trên tr c I: Tắ ụ I =53135(N.mm)

[τ] - ng su t xo n cho phép [τ] = 15 ÷ 30 (MPa) v i tr c vào h p gi m t cỨ ấ ắ ớ ụ ộ ả ố

ta ch n [τ] = 15 (MPa) ọ

- V i tr c II: ớ ụ

TII – Mô men xo n danh nghĩa trên tr c II: Tắ ụ II = 203925 (N.mm)

[τ] - ng su t xo n cho phép [τ] = 15 ÷ 30 (MPa) v i tr c vào h p gi m t cỨ ấ ắ ớ ụ ộ ả ố

Trang 18

Ta được chi u r ng lăn trên các tr c: ề ộ ổ ụ

Các kích thước khác liên quan đ n chi u dài tr c, ch n theo b ng ế ề ụ ọ ả

-Kho ng cách t m t mút c a chi ti t quay đ n thành trong c a h p, ho c kho ngả ừ ặ ủ ế ế ủ ộ ặ ả cách gi a các chi ti t quay: kữ ế 1=8 mm;

-Kho ng cách t m t mút đ n thành trong c a h p:kả ừ ặ ổ ế ủ ộ 2=5 mm;

-Kho ng cách t m t mút c a chi ti t quay đ n n p kả ừ ặ ủ ế ế ắ ổ 3=15mm;

-Chi u cao n p và đ u bulông: hề ắ ổ ầ n=20mm

Suy ra

Trang 22

Trên tr c I then đ ụ ượ ắ ạ ị c l p t i v trí bánh răng (v trí 1) và kh p n i (v trí 4) ị ớ ố ị

Tra b ng 9.1a [173/TL1] v i d ả ớ 1 = d 4 = 21 mm ta ch n then có: ọ

4.5.2.Tính chi ti t tr c II ế ụ

Mômen u n t ng và mômen tố ổ ương đương MjMtđj ng v i các ti t di n j đứ ớ ế ệ ươc tínhtheo công th c:ứ

Trang 23

t i ả

)

0

S đ mômen l c tác d ng lên tr c 2:ơ ồ ự ụ ụ

Trang 24

-Đường kính tr c t i các ti t di n tụ ạ ế ệ ương ng khi tính s b ứ ơ ộ

v i=50N/mmớ 2 tra b ng 10.5/195ả

-T i ti t di n l p kh p n i:ạ ế ệ ắ ớ ố

-T i ti t di n l p lăn:ạ ế ệ ắ ổ

-T i ti t di n bánh răng:ạ ế ệ

Trang 25

Bán kính góc lượn c a rãnhủ

b h t1 t2 Nh nh tỏ ấ L n nh tớ ấ

Trang 26

2-2 40 12 8 5 3,3 0,25 0,4

+Ki m nghi m đ b n c a then:ể ệ ộ ề ủ

Ch n s then b ng 1 t i các v trí l p bánh răng và b truy n ngoài.ọ ố ằ ạ ị ắ ộ ề

b T i ti t di n 2-0 (ti t di n l p b truy n ngoài) ạ ế ệ ế ệ ắ ộ ề

-Ki m tra đ b n d p trên m t ti p xúc gi a tr c và then Ch n lể ộ ề ậ ặ ế ữ ụ ọ t=(0,8…

Trang 27

Dựa vào bi u đ mômen u n và mômen xo n trên tr c I ta th y các ti t di n nguyể ồ ố ắ ụ ấ ế ệ

hi m là ti t di n l p bánh răng 2 và ti t di n l p lăn 1.K t c u tr c v a thi t kể ế ệ ắ ế ệ ắ ổ ế ấ ụ ừ ế ế

đ m b o đ b n m i n u h s an toàn t i các ti t di n nguy hi m đó th a mãnả ả ộ ề ỏ ế ế ố ạ ế ệ ể ỏ

đi u ki n sau: ề ệ

Trong đó: [s] – h s an toàn cho ,[s] = 1,5 2,5ệ ố

sσ , sτ - h s an toàn ch xét riêng cho trệ ố ỉ ường h p ng su t pháp ho c ng su tợ ứ ấ ặ ứ ấ

ti p, đế ược tính theo công th c sau:ứ

Trong đó :σ-1, τ-1: gi i h n m i u n và xo nớ ạ ỏ ố ắ ng v i chu kì đ i x ng ứ ớ ố ứ σa, τavà σm,

τm là biên đ và tr s trung bình c a ng su t pháp và ng su t ti p t i ti t diênộ ị ố ủ ứ ấ ứ ấ ế ạ ếxét

Trang 28

Đ có k t c u đ n gi n nh t, giá thành th p nh t ch n bi đ ch n Ch n k tể ế ấ ơ ả ấ ấ ấ ọ ổ ỡ ặ ọ ế

c u lăn theo kh năng t i đ ng.Đấ ổ ả ả ộ ường kính tr c t i ch l p lănụ ạ ỗ ắ ổ : d= 25 mm Tra ph l c 2.12/264 v i c trung ta ch n bi đũa côn có kí hi u 7305 có cácụ ụ ớ ổ ỡ ọ ổ ệthông s sauố :

d= 25mm ; D=62 mm;

Trang 29

t i ả

5.2.Ch n lăn cho tr c II ọ ổ ụ

5.2.1.Ch n lo i lăn ọ ạ ổ

Ph n l c hả ự ướng tâm lên các làổ :

+ ph n l c hả ự ướng tâm tác d ng lên lăn bên trái bánh răngụ ổ

+ ph n l c hả ự ướng tâm tác d ng lên lăn bên ph i bánh răng ụ ổ ả

Trang 30

T i quy ả ước Q = max(Q0 , Q1 )= 1267,37 N

5.2.7 Ki m nghi m lăn theo kh năng t i đ ng ể ệ ổ ả ả ộ

Ta có:

Trang 32

Chi u dày: Thân h p, δ ề ộ

N p h p, δ ắ ộ 1

δ = 0,03Re + 3 = 0,03.139,5 + 3 = 7,2 (mm)

Ch n δ = 8 (mm) ọ

δ 1 = 0,9.7 = 0,9.8 = 7,2 (mm) ch n ọ Gân tăng c ng: Chi u dày, e ứ ề

Chi u cao, h ề

Đ d c ộ ố

e = (0,8÷1)δ = 5,6÷ 7 mm Ch n e = 8 (mm) ọ h< 58 mm = 5.=5.7=35

Đ ườ ng kính ngoài và tâm l vít, D ỗ 3 , D 2

Trang 33

Đ ki m tra qua sát các chi ti t máy trong khi l p ghép và đ đ d u vào h p, trênể ể ế ắ ể ổ ầ ộ

đ nh h p có làm c a thăm.D a vào b ng ta ch n đỉ ộ ử ự ả ọ ược kích thướ ửc c a thăm như hình v sau:ẽ

K (mm)

R (mm)

Vít (mm) S lố ượng

Trang 34

Khi làm vi c, nhi t đ trong h p tăng lên.Đ gi m áp su t và đi u hòa không khíệ ệ ộ ộ ể ả ấ ềbên trong và ngoài h p, ngộ ười ta dùng nút thông h i.Nút thông h i thơ ơ ường đượ ắ c l ptrên n p c a thăm Tra b ng ta có kích thắ ử ả ước nút thông h iơ

6.2.5.Nút tháo d u ầ

Sau m t th i gian làm vi c, d u bôi tr n ch a trong h p, b b n (do b i b m và doộ ờ ệ ầ ơ ứ ộ ị ẩ ụ ặ

h t mài), ho c b bi t ch t, do đó c n ph i thay d u m i.Đ thay d u cũ, đáyạ ặ ị ế ấ ầ ả ầ ớ ể ầ ở

h p có l tháo d u.Lúc làm vi c, l độ ỗ ầ ệ ỗ ược b t kín b ng nút tháo d u D a vào b ngị ằ ầ ự ả

ta có kích thước nút tháo d u ầ

Trang 35

M t ghép gi a n p và thân n m trong m t ph ng ch a đặ ữ ắ ằ ặ ẳ ữ ường tâm các tr c.L trụ ỗ ụ

l p thân h p & trên n p đắ ở ộ ắ ược gia công đ ng th i, đ đ m b o v trí tồ ờ ể ả ả ị ương đ iố

gi a n p và thân trữ ắ ước và sau khi gia công cũng nh khi l p ghép, ta dùng 2 ch tư ắ ố

đ nh v , nh cácị ị ờ

ch t đ nh v khi xi t bulong không làm bi n d ng vòng ngoài c a ố ị ị ế ế ạ ở ủ ổ

Trang 36

ng lót đỐ ược dùng đ đ lăn, đ thu n ti n khi l p và đi u ch nh b ph n ể ỡ ổ ể ậ ệ ắ ề ỉ ộ ậ ổ

đ ng th i trái cho kh i b i băm, ch t b n ng lót đồ ờ ổ ỏ ụ ấ ẩ ố ược làm b ng v t li u GX15-ằ ậ ệ

32 ta ch n kích thọ ướ ủ ốc c a ng lót nh sau.ư

Chi u dày: , ta ch n ề ọ

Chi u dày vai và chi u dày bích ề ề

Đường kính l l p ng lótỗ ắ ố

6.3.4 B ng th ng kê các ki u l p và dung sai: ả ố ể ắ

T i các ti t di n l p bánh răng không yêu c u tháo l p thạ ế ệ ắ ầ ắ ường xuyên ta ch n ki uọ ể

l p H7/k6, ti t di n l p tr c v i lăn, kh p n i, đĩa xích đắ ế ệ ắ ụ ớ ổ ớ ố ược ch n trong b ngọ ả sau

Ki u l pể ắ ES( )µm es( )µm

Trang 39

PH N 4 : CH N KH P N I & THI T K TR C Ầ Ọ Ớ Ố Ế Ế Ụ

4.1 Ch n kh p n iọ ớ ố

4.1.1.Ch n kh p n i ……….………ọ ớ ố4.1.2.Ch n v t li u ……… ọ ậ ệ

Trang 41

t i ả

răng………

6.2.2.C a thăm……… …… ử6.2.3.Nút thông h i……… ơ6.2.4.Nút tháo d u ……….ầ

6.3.1.Bôi tr n trong h p gi m t c ……… ………ơ ộ ả ố

6.3.2.Bôi tr n ngoài h p ………ơ ộ6.3.3.Đi u ch nh ăn kh p ……… …ể ỉ ớ

Trang 42

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả

1.Tr nh Ch t, Lê Văn Uy n – Tính toán thi t k h d n đ ng c khí, t p 1,2ị ấ ể ế ế ệ ẫ ộ ơ ậ– NXB KH&KT, Hà N i,2007ộ

2.Nguy n Tr ng Hi p – Chi ti t máy, t p 1,2 – NXB GD, Hà N i,2006ễ ọ ệ ế ậ ộ

3.Ninh Đ c T n – Dung sai và l p ghép – NXB GD, Hà N i, 2004ứ ố ắ ộ

Ngày đăng: 11/01/2022, 00:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.7. Các thông s hình hc ca cp bánh răng: ặ - Đồ án môn chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tải
3.7. Các thông s hình hc ca cp bánh răng: ặ (Trang 14)
hình v sau: ẽ A - Đồ án môn chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tải
hình v sau: ẽ A (Trang 33)
hình ẽ - Đồ án môn chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tải
h ình ẽ (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w