ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KĨ THUẬT ĐIỆN CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Điện áp đặt lên mỗi pha là: 3 d p U U = Ud điện áp dây của mạch 3 pha. Tổng trở phức mỗi pha: Zp = Rp+jXp suy ra tổng trở pha tải: 2 2 p Rp X p z = + Dòng điện pha của tải: 2 2 3 p p d p p p R X U z U I + = = Tải nối sao nên dòng điện dây bằng dòng điện pha: Id=Ip Cho mạch 3 pha đối xứng hình 4.1. tải nối hình sao. Biết tổng trở mỗi pha của tải: Zt =8+j6 , điện áp dây Ud=380V. Tính: d. Dòng điện dây (Id), dòng điện pha (Ip) e. Công suất tác dụng P, phản kháng Q, biểu kiến S f. Hệ số công suất của mạch. Lời giải: Tải nối hình sao: V U U d p 220 3 380 3 = = = Zp = Zt = 8+j6 Rp=8, Xp=6 suy ra tổng trở pha tải: = + = 8 + 6 =10 2 2 2 2 p Rp X p z Dòng điện pha của tải: A z U I p p p 22 10 220 = = = Tách 1 pha ( Giả sửa tách pha A) Công suất biểu kiến : S3pha = 3UpIp Hệ số công suất: S P cos = Ví dụ 4.1: Cho mạch 3 pha đối xứng hình 4.2, tải nối hình sao. Biết tổng trở mỗi pha của tải: Zt =8+j6 , Nguồn sức điện động 3 pha:
Trang 14.5 Phương pháp giải mạch 3 pha đối xứng
4.5.1 Tải nối hình sao, tổng trở đường dây Zd=0
Cách giải:
Điện áp đặt lên mỗi pha là:
3
d p
U
U =
Ud - điện áp dây của mạch 3 pha
Tổng trở phức mỗi pha:
Zp = Rp+jXp suy ra tổng trở pha tải:
2 2
p p
Dòng điện pha của tải:
2 2
d p
p p
X R
U z
U I
+
=
=
Tải nối sao nên dòng điện dây bằng dòng điện pha:
Id=Ip
Cách giải:
Tách 1 pha ( Giả sửa tách pha A)
𝐼̇𝑑 = 𝐸̇𝐴
𝑍̅𝑡
Do tải nối sao: Ip=Id
Công suất tác dụng :
2
3pha 3R p I p
Công suất phản kháng:
2
3pha 3X p I p
Z t
O’
Hình 4.2.1
O
Trang 2Công suất tác dụng :
2
3pha 3R p I p
Công suất phản kháng:
2
3pha 3X p I p
Công suất biểu kiến :
S3pha = 3UpIp
Hệ số công suất:
S
P
=
cos
Ví dụ 4.1: Cho mạch 3 pha đối xứng hình 4.1 tải nối hình
sao Biết tổng trở mỗi pha của tải: Zt =8+j6 , điện áp dây
Ud=380V
Tính:
d Dòng điện dây (Id), dòng điện pha (Ip)
e Công suất tác dụng P, phản kháng Q, biểu kiến S
f Hệ số công suất của mạch
Lời giải:
Tải nối hình sao:
V
U
3
380
3 = =
=
Zp = Zt = 8+j6
Rp=8, Xp=6
suy ra tổng trở pha tải:
= +
= +
= 2p 2p 82 62 10
z
Dòng điện pha của tải:
A z
U
I
p
p
10
220 =
=
=
Tách 1 pha ( Giả sửa tách pha A)
Công suất biểu kiến :
S3pha = 3UpIp
Hệ số công suất:
S
P
=
cos
Ví dụ 4.1: Cho mạch 3 pha đối xứng hình 4.2, tải nối hình
sao Biết tổng trở mỗi pha của tải: Zt =8+j6 , Nguồn sức điện động 3 pha: 𝐸̇𝐴 = 220∠00(𝑉); 𝐸̇𝐵 = 220∠−1200(𝑉); 𝐸̇𝐶 = 220∠1200(𝑉);
Tính:
a Dòng điện dây (Id), dòng điện pha (Ip)
b Công suất tác dụng P, phản kháng Q, biểu kiến S
c Hệ số công suất của mạch
Tách pha A, ta có sơ đồ như hình 4.2.1
𝐼̇𝑑 = 𝐸̇𝐴
𝑍𝑡 = 220
8+6𝑗 = 22∠ − 53, 10𝐴
Id=22A; Ip=Id=22A
Công suất tác dụng :
W 11616 22
8 3
P
Z t
O’
Hình 4.2.1
O
Trang 3Công suất tác dụng :
W 11616 22
8 3
P
Công suất phản kháng:
VAr I
X
Q3pha =3 p p2 =3.6.222 =8712
Công suất biểu kiến :
S = 3UpIp=3.220.22=14520 VA
Hệ số công suất:
8 , 0 14520
11616
S
P
Công suất phản kháng:
VAr I
X
Q3pha =3 p p2 =3.6.222 =8712
Công suất biểu kiến :
S = 3UpIp=3.220.22=14520 VA
Hệ số công suất:
8 , 0 14520
11616
S P
Trang 44.5.2 Tải nối hình tam giác, tổng trở đường dây Zd = 0
Cách giải:
Điện áp đặt lên mỗi pha là:
d
p U
U =
Ud - điện áp dây của mạch 3 pha
Tổng trở phức mỗi pha:
Zp = Rp+jXp suy ra tổng trở pha tải:
2 2
p p
Dòng điện pha của tải:
2 2
p p
d p
p p
X R
U z
U
I
+
=
=
Tải nối sao nên dòng điện dây bằng dòng điện pha:
Id= 3Ip
Công suất tác dụng :
2
3pha 3R p I p
Công suất phản kháng:
2
3pha 3X p I p
Công suất biểu kiến :
S3pha = 3UpIp
Hệ số công suất:
S
P
=
cos
Cách giải:
Biến dổi tải tam giác về sao, ta có hình tương đương
𝑍̅′𝑡 = 𝑍̅𝑡
3 Tách 1 pha ( Giả sử tách pha A)
Z’ t
Z’ t
Z’ t
U d
I d = I’ p
O’
Hình 4.35 a
O
Z’ t
O’
Hình 4.35.b
O
Trang 5Ví dụ 4.2 :
Cho mạch 3 pha đối xứng như hình 4.11 , tải nối hình tam
giác Biết tổng trở mỗi pha của tải: Zp =12+j9 , điện áp
dây Ud=380V
Tính:
a Dòng điện dây (Id), dòng điện pha (Ip)
b Công suất tác dụng P, phản kháng Q, biểu kiến S
c Hệ số công suất của mạch
Tải nối hình tam giác:
V U
Zp = 12+j9
Rp=12, Xp=9
suy ra tổng trở pha tải: z p = R2p +X2p = 122 + 92 = 15
Dòng điện pha của tải:
A z
U I
p
p
15
380 =
=
= Tải nối sao nên dòng điện dây bằng dòng điện pha:
Id= 3Ip= 3.25,3 ≈ 44(A)
𝐼̇𝑑 = 𝐸̇𝐴
𝑍′𝑡
=> 𝐼𝑑 = √3𝐼𝑝 Công suất tác dụng :
2
3pha 3R p I p
Công suất phản kháng:
2
3pha 3X p I p
Công suất biểu kiến :
S3pha = 3UpIp
Hệ số công suất:
S
P
=
cos
Ví dụ 4.2:
Cho mạch 3 pha đối xứng như hình 4.35 , tải nối hình tam giác Biết tổng trở mỗi pha của tải: Zp =12+j9 , Nguồn sức điện động 3pha :𝐸̇𝐴 = 220∠00(𝑉); 𝐸̇𝐵 = 220∠−1200(𝑉); 𝐸̇𝐶 = 220∠1200(𝑉)
Lời giải:
Z’ t
O’
Hình 4.35.b
O
Trang 6Công suất tác dụng :
kW 23,043 W
23043 )
3 , 25 (
12 3
P
Công suất phản kháng:
kVAr VAr
I
X
Q3pha =3 p p2 =3.9.(25,3)2 =17282 =17,282
Công suất biểu kiến :
S = √(230432+ 172822) = 28802,4 (𝑉𝐴)
Hệ số công suất:
𝑐𝑜𝑠 𝜑 =𝑃
𝑆 =
23043 28802,4 = 0,8
Biến dổi tải tam giác về sao, ta có hình tương đương
𝑍̅′𝑡 = 𝑍̅𝑡
3 = 12+𝑗9
3 = 4 + 𝑗3() Tách 1 pha ( Giả sử tách pha A)
𝐼̇𝑑 = 𝐸̇𝐴
𝑍′𝑡=220∠0 4+𝑗3 = 44∠−36,860(𝐴)
=> 𝐼𝑑 = √3𝐼𝑝 => 𝐼𝑝 = 𝐼𝑑
√3 = 25,4(𝐴)
Z’ t
Z’ t
Z’ t
U d
I d = I’ p
O’
Hình 4.35 a
O
Z’ t
O’
Hình 4.35.b
O
Trang 7Công suất tác dụng :
𝑃3𝑝ℎ𝑎 = 3𝑅𝑝𝐼𝑝2 = 3.12 (25,4)2 ≈ 23043𝑊 Công suất phản kháng:
𝑄3𝑝ℎ𝑎 = 3𝑋𝑝𝐼𝑝2 = 3.9 (25,4)2 ≈ 17282𝑉𝐴𝑟 Công suất biểu kiến :
S = √(230432+ 172822) = 28802,4 (𝑉𝐴)
Hệ số công suất:
𝑐𝑜𝑠 𝜑 =𝑃
𝑆 = 23043 28802,4= 0,8
Trang 8Cách giải: Giải từng tải một!
Ví dụ 4.3: Mạch 3 pha đối xứng có điện áp dây
Ud=220V, cung cấp cho 2 tải:
Tải 1 nối hình sao (Y): Z1= 6+j8
Tải 2 nối hình tam giác (): Z2=9+j12
a Dòng điện pha của các tải Ip1, Ip2
b Dòng điện trên đường dây Id1, Id2
c Dòng điện tổng trên đường dây Id
d Công suất P, Q, S toàn mạch
e Hệ số công suất toàn mạch
Ví dụ 4.3: Mạch 3 pha đối xứng có điện áp dây
Ud=220V, cung cấp cho 2 tải (hình).Hệ thông nguồn Sức điện đông 3 pha gồm: 𝐸̇𝐴 = 127∠00(𝑉); 𝐸̇𝐵 = 127∠−1200(𝑉); 𝐸̇𝐶 =
127∠1200(𝑉)
Tải 1 nối hình sao (Y): Z1= 6+j8 Tải 2 nối hình tam giác (): Z2 =9+j12
a Dòng điện pha của các tải Ip1, Ip2
b Dòng điện trên đường dây Id1, Id2
c Dòng điện tổng trên đường dây Id
d Công suất P, Q, S toàn mạch
e Hệ số công suất toàn mạch
Trang 9Tách pha A, ta có sơ đồ tách pha
Lời giải:
➢ Xét tải 1 nối sao:
Ta có: Ud1= Ud
Tải 1 nối sao nên:
𝑈𝑝1 =𝑈𝑑1
√3 Tổng trở pha tải 1:
𝑧1 = √𝑅12+ 𝑋12 Dòng điện pha tải 1:
𝐼𝑝1 =𝑈𝑝1
𝑧1 Tải nối sao: Id1 = Ip1
Công suất tác dụng tải 1:
𝑃1 = 3𝑅1𝐼𝑝12
Công suất phản kháng tải 1:
𝑄1 = 3𝑋1𝐼𝑝12
➢ Xét tải 2 nối tam giác:
Ta có: Up2 = Ud2 = Ud
Tổng trở pha tải 2:
𝑧2 = √𝑅22 + 𝑋22 Dòng điện pha tải 1:
𝐼𝑝2 =𝑈𝑝2
𝑧2
Do tải 2 nối tam giác
=> 𝐼𝑑2 = √3𝐼𝑝2
𝑍̅′2 = 𝑍̅2
3 Dòng điện dây của tải 1:
𝐼̇𝑑1 = 𝐸̇𝐴
𝑍̅1 Dòng điện dây của tải 2:
𝐼̇𝑑2 = 𝐸̇𝐴
𝐙′̅𝟐
Dòng điệnttoongr trên đường dây chính:
𝐼̇𝑑 = 𝐼̇𝑑1 + 𝐼̇𝑑2
Từ đó ta có giá trị hiệu dụng của dòng điện dây, pha:
{
𝐼𝑑
𝐼𝑑1 = 𝐼𝑝1
𝐼𝑑2 => 𝐼𝑝2 = 𝐼𝑑2
√3
Trang 10Công suất tác dụng tải 2:
𝑃2 = 3𝑅2𝐼𝑝22
Công suất phản kháng tải 2:
𝑄2 = 3𝑋2𝐼𝑝22
Ptm = P1 + P2 (W)
Qtm = Q1 + Q2 (VAr)
𝑆𝑡𝑚 = √𝑃𝑡𝑚2 + 𝑄𝑡𝑚2 (𝑉𝐴)
• Dòng điện tổng trên đường dây
Stm = 3Ud.Id
√3𝑈 𝑑 =
• Hệ số công suất toàn mạch:
𝑐𝑜𝑠 𝜑 =𝑃𝑡𝑚
𝑆 𝑡𝑚
Công suất tác dụng tải 1:
𝑃1 = 3𝑅1𝐼𝑝12 Công suất phản kháng tải 1:
𝑄1 = 3𝑋1𝐼𝑝12
Công suất tác dụng tải 2:
𝑃2 = 3𝑅2𝐼𝑝22
Công suất phản kháng tải 2:
𝑄2 = 3𝑋2𝐼𝑝22
Ptm = P1 + P2 (W)
Qtm = Q1 + Q2 (VAr)
𝑆𝑡𝑚 = √𝑃𝑡𝑚2 + 𝑄𝑡𝑚2 (𝑉𝐴)
• Dòng điện tổng trên đường dây
Stm = 3Ud.Id
√3𝑈 𝑑
=
• Hệ số công suất toàn mạch:
𝑐𝑜𝑠 𝜑 = 𝑃𝑡𝑚
𝑆 𝑡𝑚
Trang 114.5.3 Tải nối hình tam giác, tổng trở đường dây Zd ≠ 0
Ví dụ 4.4 :
Cho mạch điện 3 pha đối xứng như hình vẽ với:
a Xác định chỉ số của các vôn kê và Ampe kế?
b Tính các công suất P,Q,S của tải?
c Tính tổn thất điện áp và công suất tác dụng trên đường dây truyền tải?
Lời giải:
a Biến đổi tải nối tam giác về nối sao ta có:
𝑍̅′𝑡 = 𝑍̅𝑡
3 = 24+𝑗18
3 = 8 + 𝑗6()
Tách pha A ta có sơ đồ:
𝐼̇𝑑 = 𝐄̇𝐀
𝐙𝐝+ 𝐙𝐭′ =
1 + 𝑗 + 8 + 𝑗6
= 220
9 + 𝑗7= 19,29∠ − 37, 87
0𝐴
Giá trị hiệu dụng của dòng điện dây: Id=19,29A;
) ( 1 );
( 18
);
( 120 220
);
( 120 220
);
( 0 220
0
0 0
V E
V E
V E
C
B A
=
−
=
=
•
•
•
Zt’
O’
Zd
𝐸̇𝐴
𝐼̇𝑑
O
Ud
Trang 12𝐼𝑝 = 𝐼𝑑
√3=𝟏𝟗,𝟐𝟗
√3 = 𝟏𝟏, 𝟏𝟑(𝐴) ➔{
𝑨𝟏 = 𝑨𝟐 = 𝑨𝟑 = 𝑰𝒅 = 𝟏𝟗, 𝟐𝟗(𝑨)
𝑨𝟒 = 𝑰𝒑 = 𝟏𝟏, 𝟏𝟑(𝑨)
𝑽 = 𝑼𝒕 = 𝑰𝒑 𝒁𝒕 = 𝟏𝟏, 𝟏𝟑 √𝟓 = 𝟑𝟑𝟑, 𝟗(𝑽)
b Tính công suất P,Q,S của tải
Công suất tác dụng :
𝑃3𝑝𝑡𝑎𝑖 = 3𝑅𝑡𝐼𝑝2 = 3 11,132 24 = 8919,13(𝑊) Công suất phản kháng:
𝑄3𝑝𝑡𝑎𝑖 = 3𝑋𝑡𝐼𝑝2 = 3 11,132 18 = 6689,35(𝑉𝐴𝑟) Công suất biểu kiến :
𝑆3𝑝𝑡𝑎𝑖 = √(𝑃𝑡ả𝑖2 + 𝑄𝑡ả𝑖2 ) = 11148,91(𝑉𝐴) Tổn thất điện áp trên đường dây:
Δ𝑈𝑑 = 𝐼𝑑𝑧𝑑 = 𝐼𝑑√𝑅𝑑2+ 𝑋𝑑2 = 19,29√2 = 27,28𝑉 Tổn thất công suất trên đường dây:
𝑃𝑑 = 3𝑅𝑑𝐼𝑑2 = 3.1.19,292 = 1116,3𝑊
4.5.4 Tải nối hình sao , tổng trở đường dây Zd ≠ 0
Trang 13Ví dụ 4.5: Cho mạch điện 3 pha đối xứng, tải nối sao Biết Zt=10+j8 , tổng trở đường
dây : Zd=2+j , điện áp dây Ud=220V
a Tìm dòng điện dây, dòng điện pha
b Tính P,Q,S của toàn mạch
c Tính tổn thất điện áp, công suất tác dụng trên đường dây
Lời giải:
Tổng trở phức mỗi pha
Zp = Zd+Zt = 2+j + 10+j8 =12+j9
suy ra modul tổng trở pha:
𝑧𝑝 = √𝑅𝑝2+ 𝑋𝑝2 = √122+ 92 = 15Ω
Điện áp đặt lên mỗi pha là:
𝑈𝑝 =𝑈𝑑
√3 =220
√3 = 127𝑉 Dòng điện pha của tải:
𝐼𝑝 =𝑈𝑝
𝑧𝑝 =
127
15 = 8,46(𝐴) Tải nối sao nên dòng điện dây bằng dòng điện pha:
Id=Ip=8,46 (A) Công suất tác dụng toàn mạch :
𝑃3𝑝ℎ𝑎 = 𝑃𝑑+ 𝑃𝑡 = 3𝑅𝑑𝐼𝑑2+ 3𝑅𝑡𝐼𝑝2 = 3𝐼𝑝2(𝑅𝑑+ 𝑅𝑡) = 3 (8,46)2 12 = 2576,57(𝑊) Công suất phản kháng toàn mạch:
𝑄3𝑝ℎ𝑎 = 𝑄𝑑 + 𝑄𝑡 = 3𝑋𝑑𝐼𝑑2+ 3𝑋𝑡𝐼𝑝2 = 3𝐼𝑝2(𝑋𝑑+ 𝑋𝑡) = 3 (8,46)2 9 = 1932,43 (𝑉𝐴𝑟) Công suất biểu kiến toàn mạch :
S3pha = 3UpIp=3.127.8,46 = 3223,26 (VA)
Hệ số công suất:
𝑐𝑜𝑠 𝜙 =𝑃3𝑝ℎ𝑎
𝑆3𝑝ℎ𝑎 =
2576,57 3223,26 = 0,8 Tổn thất điện áp trên đường dây:
Δ𝑈𝑑 = 𝐼𝑑𝑧𝑑 = 𝐼𝑑√𝑅𝑑2+ 𝑋𝑑2 = 8,46 √22+ 12 = 18,91(𝑉)
Tổn thất công suất trên đường dây:
𝑃𝑑 = 3𝑅𝑑𝐼𝑑2 = 3.2 (8,46)2 = 429,42(𝑊)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Ud
Id = Ip
O’
Zd
Zd
Zd
Trang 14Bài 1:
Một máy phát điện xoay chiều 3 pha đối xứng, có: 𝑈𝑑 = 1000[𝑉] Cung cấp cho hai phụ
tải ba pha đối xứng mắc song song
Tải 1: nối tam giác với 𝑃1 = 69,280[𝑘𝑊]; 𝑐𝑜𝑠𝜑1 = 0,8 (φ1 >0)
Tải 2: nối sao với Q2 = 79,986(KVar); 𝑐𝑜𝑠𝜑2 = 0,6
a Vẽ sơ đồ mạch điện 3 pha trên
b Tính giá trị hiệu dụng dòng điện dây và dòng điện trên các pha tải
c Tính công suất P, Q, S của toàn mạch và dòng điện tổng chạy trên đường dây chính
Bài 3: Cho mạch 3 pha đối xứng, có: 𝑈𝑑 = 220[𝑉] Cung cấp cho hai phụ tải ba pha đối xứng mắc song song Tải 1: nối tam giác với 𝑃1 = 7[𝑘𝑊]; 𝑐𝑜𝑠𝜑1 = 0,866 (φ1 < 0)
Tải 2: nối sao với Z2 = 4+ j3()
a.Vẽ sơ đồ mạch điện 3 pha trên
b Tính giá trị hiệu dụng dòng điện dây và dòng điện trên các pha tải
c Tính công suất P, Q, S của toàn mạch và dòng điện tổng chạy trên đường dây chính
Bài 4: Cho mạch điện xoay chiều 3 pha với hệ thống nguồn 3 pha nối sao gồm:
Cung cấp điện cho 2 phụ tải 3 pha đối xứng
Tải 1: nối tam giác với Z1 = 15 + j 18 ( )
Tải 2: nối sao với Z2 = 30 − j 24 ( )
a.Vẽ sơ đồ mạch điện 3 pha trên
b.Tính giá trị hiệu dụng dòng điện dây và dòng điện trên các pha tải
);
( 120 380 );
( 120 380
);
( 0
Trang 15c.Tính công suất P, Q, S và hệ số cosφ của toàn mạch
Bài 5:
Cho mạch điện 3 pha đối xứng có tải nối tam giác Biết tổng trở mỗi
pha của tải
) ( 18
Zt ); tổng trở của đường dây Zd = 2 + j ( ) điện
áp dây Ud = 380 (V)
a Xác định chỉ số của các vôn kê và Ampe kế?
b Tính các công suất P,Q,S của tải?
c Tính tổn thất điện áp và công suất tác dụng trên đường dây truyền tải?
Bài 6:
Cho mạch điện 3 pha có nguồn :
Cung cấp cho 2 tài:
Tải 1 nối sao: Z1 = 20 + j10 ( )
Tải 2 nối tam giác: Z2 = 21+ j12()
Tổng trở đường dây: Z d = 3.530()
a Tính dòng điện tổng chạy trên đường dây chính và các dòng điện dây và pha của các tải? Biểu diễn các dòng điện trên sơ đồ mạch?
b Tìm các công suất P,Q,S của mạch?
);
( 120 220
);
( 120 220
);
( 0 220
0
0 0
V E
V E
V E
C
B A
=
−
=
=
•
•
•
Trang 16Bài 7:
Cho mạch điện 3 pha có nguồn cung cấp:
) ( sin 2 220
)
) )(
120 sin(
2 220
)
) )(
120 sin(
2 220
)
Cung cấp cho 2 tài:
Tải 1 nối sao: Z1 = 6 + j8 ( )
Tải 2 nối tam giác: Z2 = 12 + j12 ( )
Tổng trở đường dây: Z d = 1 + j1 ( )
a Tính dòng điện tổng chạy trên đường dây chính và các dòng điện dây và pha của các tải? Biểu diễn các dòng điện trên sơ đồ mạch?
b Tìm các công suất P,Q,S của mạch?