1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH: ỨNG DỤNG LÝ THUYẾT JUST IN TIME VÀO CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CAO SU MIỀN NAM

18 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 576,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1 L 1.1 Lịịch sch sử ử hình thành h hình thành hệệ th thốống Just in time JITng Just in time JIT Khởi đầu JIT đã đượ c áp dụụng trong các dây chuyềền lắắ p ráp p ráp ccủủa hãng ô tô Fo

Trang 1

BỘ Ộ GIÁO D  GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠ ỤC VÀ ĐÀO TẠO O TRƯỜNG ĐẠ

TRƯỜNG ĐẠI H I HỌ ỌC KINH T C KINH TẾ Ế TPHCM  TPHCM VI

VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠ ỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI H I HỌ ỌC C

   

MÔN H MÔN HỌ ỌC: QU C: QUẢ ẢN TR  N TR ỊỊ  ĐIỀ ĐIỀU HÀNH U HÀNH

Ứ NG DỤNG LÝ THUYẾT “JUST IN TIME” VÀO

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CAO SU MIỀN

NAM  

GVHD :PGS.TS :PGS.TS H HỒ Ồ TI  TIẾN DŨNG ẾN DŨNG  

L

LỚ  Ớ P P : : 18C1OPE60201606 18C1OPE60201606

(K28 (K28 –   –  Chi  Chiềều CN) u CN)

TPHCM, THÁNG 05 NĂM 2019 TPHCM, THÁNG 05 NĂM 2019  

Trang 2

 NHÓM 1

STT Mã học viên Mã học viên   Họ và tên Họ và tên   Điện thoại Điện thoại  

1 7701281202A  Nguyễn Viết Vương  Nguyễn Viết Vương    0905663665 0905663665

2 7701280933A 7701280933A Võ Võ Minh Minh Sang Sang 0962656667

3 7701281082A 7701281082A Cao Cao Thị Bích Trâm Thị Bích Trâm    0839764910 0839764910

4 7701281008A Cao Thị Phương Thảo Cao Thị Phương Thảo    0347514323 0347514323

5 7701281114A  Nguyễn Thị Bích Triều  Nguyễn Thị Bích Triều    0931313886 0931313886

6 7701280784A Hồ Hoài Nghĩa Hồ Hoài Nghĩa    0375432818 0375432818

7 7701280405A  Nguyễn Xuân Bách  Nguyễn Xuân Bách    0786448291 0786448291

8 7701280604A Trần Thị Bích Hồng Trần Thị Bích Hồng    0332124248 0332124248

9 7701281185A Trần Thị Hải Vi Trần Thị Hải Vi    0934093767 0934093767

10 7701270459A Bùi Đoàn Danh Hoàng Bùi Đoàn Danh Hoàng    0944301291 0944301291

Trang 3

MỤ ỤC L C LỤ ỤC C

M Ụ C L Ụ C C ··· ··· ··· 3 ··· 3

TIME) ··· ··· ··· ··· 4 4

1.1 L ịị ch s ửử  hình thành h ệệ  th ốố ng Just in time (JIT)  ··· 4

1.2 Khái ni ệệ m: ··· ··· 4 ··· 4 1.3 M ục đích:   ··· ··· ··· 4 4 1.4 Điề u ki ệệ n áp d ụụ ng JIT   ··· ··· 4 ··· 4

1.5 Các đặ t tr  ưng củ a h ệệ  th ốố ng Just in time   ··· ··· 5 ··· 5

1.6 L ợ  i ích c ủủ a h ệệ  th ốố ng JIT ··· ··· ··· 10 10 1.7 Nhược điể m c ủủ a h ệệ  th ốố ng JIT:   ··· ··· 10 ··· 10

1.8 Chuy ểể n sang h ệệ  th ốố ng JIT: ··· ··· 10 ··· 10

CHƯƠNG I I V Ậ  N D Ụ  NG JIT VÀO  NG JIT VÀO CÔNG TY CAS CÔNG TY CASUMINA UMINA  ··· 11

2.1 T ổổ ng quan công ty : ··· ··· 11 ··· 11

2.2 Nguyên nhân áp d ụụ ng h ệệ  th ốố ng JIT t ạạ i công ty Casumina:  ··· 12

2.2.1 Ứ  ng d ụụ ng JIT trong ho ạt độ ng s ảả n xu ấấ t t ạạ i công ty Casumina: i công ty Casumina: ··· ··· 12 12 2.2.2 Thay đổ i sau khi Casumina áp d ụụ ng mô hình JIT ··· 15

CHƯƠNG III KẾ T LU Ậ  N ··· ··· 17 ··· 17

Trang 4

CHƯƠNG I: TÓM T I: TÓM TẮ ẮT LÝ THUY T LÝ THUYẾ ẾT H T HỆ Ệ TH  THỒNG ĐIỀ ỒNG ĐIỀU HÀNH U HÀNH

V VỪA ĐÚNG LÚC ỪA ĐÚNG LÚC (JUST IN TIME) (JUST IN TIME).

1.1 L 1.1 Lịịch sch sử ử  hình thành h hình thành hệệ th thốống Just in time (JIT)ng Just in time (JIT)

Khởi đầu JIT đã đượ c áp dụụng trong các dây chuyềền lắắ p ráp  p ráp ccủủa hãng ô tô Ford từừ nhữững

năm 30 nhưng phải đến những năm 1970, quy trình sản xuấất theo mô hình JIT mới đượ cc

1.2 Khái ni 1.2 Khái niệệm:m:

đa sự lãng phí trong tấất cảả các bộộ phậận củủa công ty

1.3 M

1.3 Mục đích:ục đích:

định nào đó

Đạt đượ c mục đích này giúp công ty đáp ứng đượ c nhu cầầu u ccủủa khách hàng và có đủ  

khảả  năng để cạạnh tranh với các đối i ththủủ khác vềề  mmặặt giá cảả, , chchất lượng, độ tin cậậy, sựự  

1.4 1.4 ĐiềĐiều kiu kiệện áp dn áp dụụng JITng JIT

   Kích thướ c lô hàng nhỏỏ trong cảả hai quá trình sảản xuấất và phân phốối từừ nhà cung

ứứng

Trang 5

1.5 1.5 Các đặt trưngCác đặt trưng c củủa ha hệệ th thốống Just in timeng Just in time

   MMức độức độ s sảản xun xuất đềất đều và cu và cốố  địđịnhnh: Mộột hệệ thốống sảản xuấấtt JIT đòi hỏi mộột dòng

ssảản phẩm đồng nhất khi đi qua một hệệ thốống thì các hoạt động khác nhau sẽẽ thích

ứứng với nhau và để nguyên vậật liệệu và sảản phẩẩm có thểể chuyểển từừ nhà cung cấấ p

đến đầu ra cuốối cùng Mỗỗi thao tác phải đượ c phốối hợ  p cẩẩn thậận bở i các hệệ thốống

gian (thườ ng là một tháng) để có thểể thiếết lậậ p các lịịch mua hàng và sảản xuấất.t    Hàng tHàng tồồn kho thn kho thấấp:p:  MMộột trong nhữững ng ddấấu u hihiệệu u nhnhậận n bibiếết t ccủủa a hhệệ  ththốống JIT là

không gian nơi làm việc) và tiếết kiệệm do không phảảii ứứ  đọng vốốn trong các

có sẵn lượ ng tồn kho đưa đến tr ạạm làm việệc k ếế tiếế p

JIT: để có khảả  năng hoạt động khi ít tồồn kho thì nhữững vấn đề chính phảảii

thườ ng không giốống nhau nên cầần phảải liên tụục xác định và giảải quyếết vấấnn

Trang 6

đề phát sinh trong khoảảng thờ i gian ngắn để dòng công việc đượ c c titiếếnn hành liên túc

   Kích thướ Kích thướ c lô hàng nhc lô hàng nhỏỏ::  Đặc điểm củủa hệệ thống JIT là kích thướ c lô hàng nhỏỏ  

sau:

llớn Điều này giảm chi phí lưu kho và yêu cầu không gian chứứa

    Lô sảản phẩm kích thướ c nhỏỏ ít bịị cảản tr ở  t tại nơi làm việc

    Kích thướ c lô hàng nhỏỏ cho phép có nhiều linh động hơn trong việc hoạạch

định Điều này làm cho hệệ thốống sảản xuấất linh hoạt hơn trong hoạch định,

   ViViệệc tc tổổ ch chứ ứ c nhanh, chi phí thc nhanh, chi phí thấấp:p:

   BBốố trí m trí mặặt bt bằằng hng hợ ợ p lý:p lý: Hệệ thống JIT thường đượ c sửử dụụng bốố trí mặặt bằằng theo

đối tượ ng, dựựa trên nhu cầầu vềề sảản pn phhẩm Như vậy sẽẽ có ít hoặặc không có thờ ii

Các nhà máy có khuynh hướ ng nhỏỏ l lại nhưng có hiệu quảả  hơn và máy móc thiếtt

 bịị có thểể sắắ p xếế p gần nhau hơn.ần nhau hơn.  

   SSử ử a cha chữ ữ a và ba và bảo dưỡng địảo dưỡng định k nh k ỳỳ:: Do hệệ  ththốống JIT có r ấất ít hàng tồồn kho nên

   Công nhân đa năngCông nhân đa năng:: Hệệ thốống JIT dành vai trò nổổi bật cho công nhân đa năng

nhân không chuyên môn hóa mà đượ c huấấn luyển để thựực hiệện nhiềều thao tác do

   ChChấấtt lượng đảlượng đảm bm bảảo:o: Hệệ thống JIT đòi hỏi vềề  đảm bảảo chất lượ ng Nhữững hệệ  

thống này đượ c gài vào mộột dòng công việệc liên tụục, nên sựự xuấất hiệện củủa nhữững

 phương pháp

 phương pháp làm việlàm việc, các công nhân r ấất quen thuộộc vớ i công việệcc ủủa họọ và sửử  

chất lượ ng sảản phẩẩmở  các khâu củủa quá trình sảản xuất Hơn nữa chi phí cho thiếếtt

k ếế chất lượ ng sảản phẩẩm có thểể tr ải đều cho nhiều đơn vị sảản phẩẩm từừ  đó tổng chi

 phí đơn vị thấấ p.  

Trang 7

   Có tinh thCó tinh thầần hn hợ ợ p tác cao:p tác cao: Hệệ thống JIT đòi hỏi tinh thầần hợ  p tác giữữa các công

   SSử ử  d dụụng nhng những ngườ ững ngườ i bán hàng tin ci bán hàng tin cậậy:y: Hầầu hếết hệệ thốống JIT mwor r ộộng vềề  

 phía người bán, người bán đượ c yêu cầầu giao hàng hóa có chất lượ ng cao, các lô

chất lượng hàng hóa đưa đến đượ c xem là không hiệệu quảả vì nó k hông đượ c tính

 bán Ngườ i mua sẽẽ làm việệc với người bán để giúp họọ  đạt đượ c chất lượ ng hàng

như một nhà sảản xuấất hàng hóa chất lượ ng cao, do vậậy không cầần có sựự kiểểm tra

ccủa ngườ i mua.  

   GiGiảải quyi quyếết vt vấn đềấn đề nhanh chóng và c nhanh chóng và cảải i titiếến liên tn liên tụục:c:  GiGiảải quyếết t ssựự  ccốố  là nlà nềềnn

 phải gia tăng tạm thời lượ ng tồồn kho, tuy nhiên mụục tiêu củủa hệệ thốống JIT là loạạii

 phương pháp JIT

 phương pháp JIT là hướ là hướ ng vềề sựự cảải tiếến liên tụục trong hệệ thống như: giảm lượ ng

năng suất, cắắt giảảm lãng phí và nâng cao hiệệu quảả sảản xuấất Sựự cảải tiếến liên tụụcc

   Thay thThay thếế h hệệ th thống “Đẩy” bằống “Đẩy” bằng hng hệệ th thống “Kéo”:ống “Kéo”: Thuậật ngữữ  “Đẩy” và “Kéo”  

dùng để  mô tmô tảả hai hệệ  ththốống khác nhau nhằằm chuyểển n ddịịch công việệc thông qua

 phẩẩm đầu ra được đẩy tớ i khâu k ếế  titiếế p, ở  khâu cuốối cùng, sảản n phphẩẩm được đẩyy

chậậm tiến độ do thiếết t bbịị hỏỏng hóc hoặặc phát hiệện có vấn đề vềề  chchất lượ ng Hệệ  

thống JIT dùng phương pháp kéo để kiểểm soát dòng công việệc, mỗỗi công việệc sẽẽ  

ggắn đầu ra vớ i nhu cầầu u ccủủa khâu k ếế  titiếế p  p Trong Trong hhệệ  ththốống JIT, có sựự thông tin

ngượ c từừ  khâu này sang khâu khác, do đó công việc đượ c di chuyển “đúng lúc”

Trang 8

thốống kéo là dòng công việệc chịu tác động ng bbở i nhu cầu bướ c k ếế tiếế p Có  p Có nhinhiềềuu

 phương

 phương cách cách đểđể truyểển tin giữa các công đoạn như la hét hay vẫy tay ra hiệệu,

nhưng cách thông thườ ng nhấất là dùng công cụụ  ggọọi là Kanban Kanban là mộộtt

N= . (+)

   

Trong đó:

các công đoạn : dùng công cụụ gọọi là Kanban

tùng đượ c cung cấấ p khi việệc sửử dụụng yêu cầầu Việệc lấấy ra và bổổ  sung như vậy xảảyy

ssẽẽ chặặt chữữ  hơn Trái lại nếếu hệệ thốống quá chặặt chẽẽ, họọ quyết định thêm vào mộộtt

So sánh MRP và Kanban::

Trang 9

trong mộột hệệ thốống lớn hơn –  hệệ thống POM Phương pháp đạt mụục tiêu củủa MRP

chất lượ ng cao và là hình ảảnh minh họọa củủa làm việệc theo nhóm Kan ban là mộộtt

năng suất bằằng máy tính

Lợi điểm củủa hệệ thống Kanban là tính đơn giản củủa nó, còn vớ i MRP

Ch

Chức năngức năng   ĐặĐặc c tính tính HHệệ th thốốngng

Kanban

MRP

xuấấtt

kho theo đơn đặtt hàng

xuấất tối ưu  

xuấất tối ưu  

vvậật liệệuu

năng  

Đầu ra cho đại lý

ccầu năng lựcc (CRP)

 phẩm đủ  để  đáp

vào và đầu ra (I/O)

hoạạch vật tư –   

Thựực hiện đúng

hàng

hoạạch vật tư- hàng hóa mua

hàng háo

những đơn đặtt hàng không chính

thứứcc

Các báo cáo mua hàng

Trang 10

1.6 L 1.6 Lợ ợ i ích ci ích củủa ha hệệ th thốống JITng JIT

   Giảm lượ ng tồồn kho ở  t tấất cảả các khâu

   Tăng chất lượ ng sảản phẩẩm, giảảm phếế phẩm và lượ ng sảản phẩẩm làm lạại.i.  

   Có tính linh động cao trong phốối hợ  p sảản xuấất.t.  

   Tăng mức độ sảản xuấất và tậận dụụng thiếết bịị

1.7 1.7 Nhược điểNhược điểm cm củủa ha hệệ th thốống JIT:ng JIT:

   JIT Đòi hỏi phảải có sựự k ếết hợ  p chặặt chẽẽ giữữa nhà sảản xuấất và nhà cung cấấ p, bở ii

vì bấất k ỳỳ mộột sựự  gián đoạn nào cũng có thể gây thiệệt hạại cho nhà sảản xuấất vì sẽẽ  

   JIT đòi hỏi lao động, thiếết bịị, nguồồn vật tư cung ứng phải đảm bảảo chất lượ ng   

   Chậm đáp ứng ng khi khi nhu nhu ccầu ầu hàng hóa hàng hóa tăng nhanh tăng nhanh quá mứquá mức, ngoài dựự kiếến củủaa

   JIT đòi hỏi đội ngũ nhân viên và kỹ thuật viên có trình độ và kiếến thức cao điềuu

1.8 Chuy 1.8 Chuyểển sang hn sang hệệ th thốống JIT:ng JIT:

Để  tăng khả  năng chuyển đổi thành công, các công ty nên theo phương pháp đượ c xây

mất bao lâu để hoàn thành việệc chuyển đổi và k ếết quảả có thểể là gì

chuyển đổi nhiềều nhấất.t

   Có đượ c sựự  ủủng hộộ và hợ  p tác củủa công nhân    Bắt đầu bằằng việệc giảảm thờ i gian lắp đặt trong lúc bảảo trì hệệ thống đang có      Chuyển đổi dầần dầần các công việệc, bắt đầuu ở  cuối quá trình và đi ngượ c tr ở  lên    Chuyển đổi nhà cung cấấ p sang JIT là bướ c cuốối cùng

   Chuẩẩn bịị  đương đầu vớ i nhữững tr ở  ngạại trong việệc chuyển đổi.i

Trang 11

CHƯƠNG CHƯƠNG II V II VẬ ẬN D N DỤ ỤNG JIT VÀO CÔNG TY CASUMINA NG JIT VÀO CÔNG TY CASUMINA 2.1 T

2.1 Tổổng quan công ty : ng quan công ty :

Website : www.casumina.com.vn

Lĩnh vực hoạt động:: Sảản xuấấttsăm l lốố p xe ô tô, xe máy, xe đạ p

Cơ cấu bộ máy quản lý 

Cơ cấu bộ máy quản lý ::

Trang 12

2.2 Nguyên nhân áp d 2.2 Nguyên nhân áp dụ ụng h ng hệệ th  thốống JIT t ng JIT tạại công ty Casumina: i công ty Casumina:

Việc mua đến 500 tỉỉ  đồng nguyên liệệu u ddựự  tr tr ữữ   đầu u vào vào cao cao -giá -giá mmủủ cao su đầu vào

90.000 đồng/kg, bấất ngờ  giá nguyên liệu đầu vào giảảm mạạnh –  chỉỉ  còn 20.000 đồng/kg

Lỗỗ  đến 70.000 đồng/kg nguyên liệu đã đưa Casumina đến quyết định phải thay đổi hệệ  

thời điểm” Vớ i i mô mô hình này, hình này, doanh nghidoanh nghiệệ p tạạo ra một lượ ng hàng hóa vừa đủ theo yêu

 bằng đúng số  lượng mà công đoạn tiếế p theo cầần

2.2.1

2.2.1 Ứ  Ứ ng d ng dụ ụng JIT trong ho ng JIT trong hoạt độ ạt động s ng sảản xu n xuấất t t tạại công ty Casumina: i công ty Casumina:

a a))  S ự     thay đổ  i i ttrro ong q ng q uy trình đặ t hà t hàng: ng:

thựực hiệện việc đặt hàng

ccấp Sau đó tiến hành kiểểm kê sốố  lượ ng vậật liệệu, tiêu chuẩẩn vậật liệu đượ c cung cấấ p có

đúng vớ i yêu cầu trước đó không và tiến hành nhậậ p kh p kho Sau o Sau khi khi nhnhậậ p kho  p kho hàng hàng hóa,hóa,

tiếến hành nhậậ p  p vào vào phphầần n mmềềm ERP để  ccậậ p  p nhnhậật t ssốố  lượ ng và chất lượ ng ng vvậật t liliệệu u nhnhậậ p

b b))  S ự     thay đổ  i i ttrro ong ng q quy t uy trrìình m nh mua ua hà hàng ng::

Công ty đã xây dựng đượ c mốối quan hệệ truyềền thốống vớ i nhiềều nhà cung cấấ p trong  p trong vàvà

ngoài nước Đồng thờ i, công ty luôn chủủ  động đặt quan hệệ vớ i nhiềều nhà cung cấấ p, tạạoo

Công ty đã chú trọng chất lượ ng, thờ i gian giao hàng, giá cảả, thiếết lậậ p quan hệệ vớ i các

hhợp đồng nguyên tắắc và hợp đồng, tìm hiểểu và tiếế p cậận các nhà cung cấấ p vớ i giá cảả cạạnh

đã chủ  động thiếết lậậ p quan  p quan hhệệ với các đối tác sau để  đảm bảảo nguồồn cung cấấ p ngu p nguyênyên

vvậật liệu chính như sau: Tập Đoàn Công Nghiệ p Cao  p Cao Su ViSu Việệt Nam (cung cấấ p cao  p cao su thiênsu thiên

nhiên), Cty TNHH Formosa Taffeta Đồng Nai (cung cấấ p vảải mành), Tập Đoàn Aditya

Trang 13

cc)) Quy Quy ttrrìình s nh s ảả n n xu xu ấ  tt

40%), săm xe máy (20%), lố p xe máy (20%)

Trướ c khi áp dụng mô hình JIT, cơ sở  Bình Lợ i tựự sảản xuấất cao su bán thành phẩm để  

giúp cơ sở  Bình Lợ i tậậ p trung vào hoạt động sảản xuấất chính và giảm lượ ng sảản phẩẩm dở    dang

Từừ  năm 2012, công ty mở  thêm nhà máy lốố p  p Radial, vRadial, vớ i công suấất 1 triệệu chiếc/năm,

công ty đã đầu tư thêm một nhà kho mớ iiở   Bình Dương vớ i diệện tích 12,000m22  để chứứaa

ssảản phẩm công ty đủ  điều kiệện xuấất khẩẩu sang thịị  trườ ng châu Âu, Hoa K ỳỳ  cũng như

Quy trình s Quy trình sảản xun xuất trướ ất trướ c khic khi ứ ứ ng dng dụụng Just In Time:ng Just In Time:

ssảản xuấất sẵn Sau đó thành phẩm được lưu kho chờ  khi có nhu cầầu khách hàng hoặặc thịị  

trườ ng cầần thì mới đem sản phẩẩm trong kho ra bán

a)  

 b)  

c)  

d)  

e)  

f)  

 g)  

L Lậập k p k ếế ho hoạạch Sxch Sx

  Bộ phận sản  xuất   

- Nhân viên chuyên trách cho từng công đoạn   

 bố trí theo từng công

Lưu kho TP Lưu kho TP  

 K Kho ho hà hàng ng

Bán thành phẩm –   thành

 phẩm   

Tìm ki

Tìm kiếếm và lm và lậập k p k ếế ho hoạạchch giao hàng cho khách hàng

  Bộ phận kinh doa Bộ phận kinh doanhnh  

Đánh giá khách hàng   

Thi

Thiếết lt lậập mp mốối quani quan h

hệệ v vớ ớ i nhà cungi nhà cung ứ ứ ngng

  Nhà cung ứng   

theo nhu cầu tháng của cty   

L

Lậập k p k ếế ho hoạạch thu muach thu mua

NVL

  Bộ phận thu mua  

Chọn NCU     Nhập kho NVL    Tồn kho NVL    Xuất kho NVL   

Trang 14

Quy trình s Quy trình sảản xu n xuấất sau khi t sau khi ứ  ứ ng d ng dụ ụng Just In Time ng Just In Time

đó.  

d d)) Quy trình đặ t hà t hàng ng

 Ngườ i yêu cầu đặt hàng phảải viếết phiếếu yêu cầu đặt hàng khi có nhu cầầu, trong phiếếuu

duyệt trướ c khi thựực hiệện việc đặt hàng

ccấp Sau đó tiến hàng kiểểm kê sốố  lượ ng hàng hóa, tiêu chuẩn hàng hóa có đúng vớ i yêu

ccầu trước đó không và tiến hành nhập kho Đây là công đoạn dễễ phát sinh sựự cốố vì nó

kho

Trang 15

e e))  S ự     thay đổ  i v  ềề  q  quy t uy trrìình b nh b ảả o o ttrrìì

Công ty hướ ng dẫẫn cho nhân viên vậận hành, bảo dưỡ ng máy các thao tác vậận hành máy

móc đúng quy định k ỹỹ thuậậtt Ngoài ra còn hướ ng dẫn cách thay đổi các dạạng sảản phẩẩm,

ssảản xuấất.t

ccầầu Nếu chưa tổ chứức sửửa chữa đượ c thì treo thẻẻ có nhãn vàng

 ban đầu củủa nó Trướ c giờ  nghỉỉ dành 10-15 phút lau chùi máy móc sạạch sẽẽ, phát hiệệnn

Từừ  năm 2011, công ty đầu tư 4,3 tỷ  đồng nhằằm nâng cấp phòng cơ năng vớ i nhiệệm vụụ  

2.2.2 2.2.2 Thay đổ Thay đổi sau khi Casumina áp d i sau khi Casumina áp dụ ụng mô hình JIT : ng mô hình JIT :

a)   ThThờ ờ i gian ti gian tồồn kho ít vn kho ít vớ ớ i chi phí ti chi phí tồồn kho thn kho thấấp:p:

sau đó mớ i lên k ếế hoạạch nhậậ p ngu p nguyên liyên liệệu và sảản xuấất Sảản xuất xong, hàng hóa đượ cc

mang đi ngay Thay vì trữ hàng trong khoảng 4 tháng như trước đây, hiện nay Casumina

Trướ  Trướ c c JIT JIT (2008) (2008) JIT JIT (2009)(2009)

Casumina đã thành công vớ i mô hình mới trong năm 2009: Chỉỉ sốố doanh thu trên tài sảảnn

tăng cho thấấy hiệệu quảả trong hoạt động của công ty Công ty đã sử dụụng tài sảản có hiệệuu

Ngày đăng: 10/01/2022, 19:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w