1.1 L 1.1 Lịịch sch sử ử hình thành h hình thành hệệ th thốống Just in time JITng Just in time JIT Khởi đầu JIT đã đượ c áp dụụng trong các dây chuyềền lắắ p ráp p ráp ccủủa hãng ô tô Fo
Trang 1BỘ Ộ GIÁO D GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠ ỤC VÀ ĐÀO TẠO O TRƯỜNG ĐẠ
TRƯỜNG ĐẠI H I HỌ ỌC KINH T C KINH TẾ Ế TPHCM TPHCM VI
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠ ỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI H I HỌ ỌC C
MÔN H MÔN HỌ ỌC: QU C: QUẢ ẢN TR N TR ỊỊ ĐIỀ ĐIỀU HÀNH U HÀNH
Ứ NG DỤNG LÝ THUYẾT “JUST IN TIME” VÀO
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CAO SU MIỀN
NAM
GVHD :PGS.TS :PGS.TS H HỒ Ồ TI TIẾN DŨNG ẾN DŨNG
L
LỚ Ớ P P : : 18C1OPE60201606 18C1OPE60201606
(K28 (K28 – – Chi Chiềều CN) u CN)
TPHCM, THÁNG 05 NĂM 2019 TPHCM, THÁNG 05 NĂM 2019
Trang 2NHÓM 1
STT Mã học viên Mã học viên Họ và tên Họ và tên Điện thoại Điện thoại
1 7701281202A Nguyễn Viết Vương Nguyễn Viết Vương 0905663665 0905663665
2 7701280933A 7701280933A Võ Võ Minh Minh Sang Sang 0962656667
3 7701281082A 7701281082A Cao Cao Thị Bích Trâm Thị Bích Trâm 0839764910 0839764910
4 7701281008A Cao Thị Phương Thảo Cao Thị Phương Thảo 0347514323 0347514323
5 7701281114A Nguyễn Thị Bích Triều Nguyễn Thị Bích Triều 0931313886 0931313886
6 7701280784A Hồ Hoài Nghĩa Hồ Hoài Nghĩa 0375432818 0375432818
7 7701280405A Nguyễn Xuân Bách Nguyễn Xuân Bách 0786448291 0786448291
8 7701280604A Trần Thị Bích Hồng Trần Thị Bích Hồng 0332124248 0332124248
9 7701281185A Trần Thị Hải Vi Trần Thị Hải Vi 0934093767 0934093767
10 7701270459A Bùi Đoàn Danh Hoàng Bùi Đoàn Danh Hoàng 0944301291 0944301291
Trang 3MỤ ỤC L C LỤ ỤC C
M Ụ C L Ụ C C ··· ··· ··· 3 ··· 3
TIME) ··· ··· ··· ··· 4 4
1.1 L ịị ch s ửử hình thành h ệệ th ốố ng Just in time (JIT) ··· 4
1.2 Khái ni ệệ m: ··· ··· 4 ··· 4 1.3 M ục đích: ··· ··· ··· 4 4 1.4 Điề u ki ệệ n áp d ụụ ng JIT ··· ··· 4 ··· 4
1.5 Các đặ t tr ưng củ a h ệệ th ốố ng Just in time ··· ··· 5 ··· 5
1.6 L ợ i ích c ủủ a h ệệ th ốố ng JIT ··· ··· ··· 10 10 1.7 Nhược điể m c ủủ a h ệệ th ốố ng JIT: ··· ··· 10 ··· 10
1.8 Chuy ểể n sang h ệệ th ốố ng JIT: ··· ··· 10 ··· 10
CHƯƠNG I I V Ậ N D Ụ NG JIT VÀO NG JIT VÀO CÔNG TY CAS CÔNG TY CASUMINA UMINA ··· 11
2.1 T ổổ ng quan công ty : ··· ··· 11 ··· 11
2.2 Nguyên nhân áp d ụụ ng h ệệ th ốố ng JIT t ạạ i công ty Casumina: ··· 12
2.2.1 Ứ ng d ụụ ng JIT trong ho ạt độ ng s ảả n xu ấấ t t ạạ i công ty Casumina: i công ty Casumina: ··· ··· 12 12 2.2.2 Thay đổ i sau khi Casumina áp d ụụ ng mô hình JIT ··· 15
CHƯƠNG III KẾ T LU Ậ N ··· ··· 17 ··· 17
Trang 4CHƯƠNG I: TÓM T I: TÓM TẮ ẮT LÝ THUY T LÝ THUYẾ ẾT H T HỆ Ệ TH THỒNG ĐIỀ ỒNG ĐIỀU HÀNH U HÀNH
V VỪA ĐÚNG LÚC ỪA ĐÚNG LÚC (JUST IN TIME) (JUST IN TIME).
1.1 L 1.1 Lịịch sch sử ử hình thành h hình thành hệệ th thốống Just in time (JIT)ng Just in time (JIT)
Khởi đầu JIT đã đượ c áp dụụng trong các dây chuyềền lắắ p ráp p ráp ccủủa hãng ô tô Ford từừ nhữững
năm 30 nhưng phải đến những năm 1970, quy trình sản xuấất theo mô hình JIT mới đượ cc
1.2 Khái ni 1.2 Khái niệệm:m:
đa sự lãng phí trong tấất cảả các bộộ phậận củủa công ty
1.3 M
1.3 Mục đích:ục đích:
định nào đó
Đạt đượ c mục đích này giúp công ty đáp ứng đượ c nhu cầầu u ccủủa khách hàng và có đủ
khảả năng để cạạnh tranh với các đối i ththủủ khác vềề mmặặt giá cảả, , chchất lượng, độ tin cậậy, sựự
1.4 1.4 ĐiềĐiều kiu kiệện áp dn áp dụụng JITng JIT
Kích thướ c lô hàng nhỏỏ trong cảả hai quá trình sảản xuấất và phân phốối từừ nhà cung
ứứng
Trang 51.5 1.5 Các đặt trưngCác đặt trưng c củủa ha hệệ th thốống Just in timeng Just in time
MMức độức độ s sảản xun xuất đềất đều và cu và cốố địđịnhnh: Mộột hệệ thốống sảản xuấấtt JIT đòi hỏi mộột dòng
ssảản phẩm đồng nhất khi đi qua một hệệ thốống thì các hoạt động khác nhau sẽẽ thích
ứứng với nhau và để nguyên vậật liệệu và sảản phẩẩm có thểể chuyểển từừ nhà cung cấấ p
đến đầu ra cuốối cùng Mỗỗi thao tác phải đượ c phốối hợ p cẩẩn thậận bở i các hệệ thốống
gian (thườ ng là một tháng) để có thểể thiếết lậậ p các lịịch mua hàng và sảản xuấất.t Hàng tHàng tồồn kho thn kho thấấp:p: MMộột trong nhữững ng ddấấu u hihiệệu u nhnhậận n bibiếết t ccủủa a hhệệ ththốống JIT là
không gian nơi làm việc) và tiếết kiệệm do không phảảii ứứ đọng vốốn trong các
có sẵn lượ ng tồn kho đưa đến tr ạạm làm việệc k ếế tiếế p
JIT: để có khảả năng hoạt động khi ít tồồn kho thì nhữững vấn đề chính phảảii
thườ ng không giốống nhau nên cầần phảải liên tụục xác định và giảải quyếết vấấnn
Trang 6đề phát sinh trong khoảảng thờ i gian ngắn để dòng công việc đượ c c titiếếnn hành liên túc
Kích thướ Kích thướ c lô hàng nhc lô hàng nhỏỏ:: Đặc điểm củủa hệệ thống JIT là kích thướ c lô hàng nhỏỏ
sau:
llớn Điều này giảm chi phí lưu kho và yêu cầu không gian chứứa
Lô sảản phẩm kích thướ c nhỏỏ ít bịị cảản tr ở t tại nơi làm việc
Kích thướ c lô hàng nhỏỏ cho phép có nhiều linh động hơn trong việc hoạạch
định Điều này làm cho hệệ thốống sảản xuấất linh hoạt hơn trong hoạch định,
ViViệệc tc tổổ ch chứ ứ c nhanh, chi phí thc nhanh, chi phí thấấp:p:
BBốố trí m trí mặặt bt bằằng hng hợ ợ p lý:p lý: Hệệ thống JIT thường đượ c sửử dụụng bốố trí mặặt bằằng theo
đối tượ ng, dựựa trên nhu cầầu vềề sảản pn phhẩm Như vậy sẽẽ có ít hoặặc không có thờ ii
Các nhà máy có khuynh hướ ng nhỏỏ l lại nhưng có hiệu quảả hơn và máy móc thiếtt
bịị có thểể sắắ p xếế p gần nhau hơn.ần nhau hơn.
SSử ử a cha chữ ữ a và ba và bảo dưỡng địảo dưỡng định k nh k ỳỳ:: Do hệệ ththốống JIT có r ấất ít hàng tồồn kho nên
Công nhân đa năngCông nhân đa năng:: Hệệ thốống JIT dành vai trò nổổi bật cho công nhân đa năng
nhân không chuyên môn hóa mà đượ c huấấn luyển để thựực hiệện nhiềều thao tác do
ChChấấtt lượng đảlượng đảm bm bảảo:o: Hệệ thống JIT đòi hỏi vềề đảm bảảo chất lượ ng Nhữững hệệ
thống này đượ c gài vào mộột dòng công việệc liên tụục, nên sựự xuấất hiệện củủa nhữững
phương pháp
phương pháp làm việlàm việc, các công nhân r ấất quen thuộộc vớ i công việệcc ủủa họọ và sửử
chất lượ ng sảản phẩẩmở các khâu củủa quá trình sảản xuất Hơn nữa chi phí cho thiếếtt
k ếế chất lượ ng sảản phẩẩm có thểể tr ải đều cho nhiều đơn vị sảản phẩẩm từừ đó tổng chi
phí đơn vị thấấ p.
Trang 7Có tinh thCó tinh thầần hn hợ ợ p tác cao:p tác cao: Hệệ thống JIT đòi hỏi tinh thầần hợ p tác giữữa các công
SSử ử d dụụng nhng những ngườ ững ngườ i bán hàng tin ci bán hàng tin cậậy:y: Hầầu hếết hệệ thốống JIT mwor r ộộng vềề
phía người bán, người bán đượ c yêu cầầu giao hàng hóa có chất lượ ng cao, các lô
chất lượng hàng hóa đưa đến đượ c xem là không hiệệu quảả vì nó k hông đượ c tính
bán Ngườ i mua sẽẽ làm việệc với người bán để giúp họọ đạt đượ c chất lượ ng hàng
như một nhà sảản xuấất hàng hóa chất lượ ng cao, do vậậy không cầần có sựự kiểểm tra
ccủa ngườ i mua.
GiGiảải quyi quyếết vt vấn đềấn đề nhanh chóng và c nhanh chóng và cảải i titiếến liên tn liên tụục:c: GiGiảải quyếết t ssựự ccốố là nlà nềềnn
phải gia tăng tạm thời lượ ng tồồn kho, tuy nhiên mụục tiêu củủa hệệ thốống JIT là loạạii
phương pháp JIT
phương pháp JIT là hướ là hướ ng vềề sựự cảải tiếến liên tụục trong hệệ thống như: giảm lượ ng
năng suất, cắắt giảảm lãng phí và nâng cao hiệệu quảả sảản xuấất Sựự cảải tiếến liên tụụcc
Thay thThay thếế h hệệ th thống “Đẩy” bằống “Đẩy” bằng hng hệệ th thống “Kéo”:ống “Kéo”: Thuậật ngữữ “Đẩy” và “Kéo”
dùng để mô tmô tảả hai hệệ ththốống khác nhau nhằằm chuyểển n ddịịch công việệc thông qua
phẩẩm đầu ra được đẩy tớ i khâu k ếế titiếế p, ở khâu cuốối cùng, sảản n phphẩẩm được đẩyy
chậậm tiến độ do thiếết t bbịị hỏỏng hóc hoặặc phát hiệện có vấn đề vềề chchất lượ ng Hệệ
thống JIT dùng phương pháp kéo để kiểểm soát dòng công việệc, mỗỗi công việệc sẽẽ
ggắn đầu ra vớ i nhu cầầu u ccủủa khâu k ếế titiếế p p Trong Trong hhệệ ththốống JIT, có sựự thông tin
ngượ c từừ khâu này sang khâu khác, do đó công việc đượ c di chuyển “đúng lúc”
Trang 8thốống kéo là dòng công việệc chịu tác động ng bbở i nhu cầu bướ c k ếế tiếế p Có p Có nhinhiềềuu
phương
phương cách cách đểđể truyểển tin giữa các công đoạn như la hét hay vẫy tay ra hiệệu,
nhưng cách thông thườ ng nhấất là dùng công cụụ ggọọi là Kanban Kanban là mộộtt
N= . (+)
Trong đó:
các công đoạn : dùng công cụụ gọọi là Kanban
tùng đượ c cung cấấ p khi việệc sửử dụụng yêu cầầu Việệc lấấy ra và bổổ sung như vậy xảảyy
ssẽẽ chặặt chữữ hơn Trái lại nếếu hệệ thốống quá chặặt chẽẽ, họọ quyết định thêm vào mộộtt
So sánh MRP và Kanban::
Trang 9trong mộột hệệ thốống lớn hơn – hệệ thống POM Phương pháp đạt mụục tiêu củủa MRP
chất lượ ng cao và là hình ảảnh minh họọa củủa làm việệc theo nhóm Kan ban là mộộtt
năng suất bằằng máy tính
Lợi điểm củủa hệệ thống Kanban là tính đơn giản củủa nó, còn vớ i MRP
Ch
Chức năngức năng ĐặĐặc c tính tính HHệệ th thốốngng
Kanban
MRP
xuấấtt
kho theo đơn đặtt hàng
xuấất tối ưu
xuấất tối ưu
vvậật liệệuu
năng
Đầu ra cho đại lý
Rõ
ccầu năng lựcc (CRP)
phẩm đủ để đáp
Rõ
vào và đầu ra (I/O)
hoạạch vật tư –
Thựực hiện đúng
hàng
hoạạch vật tư- hàng hóa mua
hàng háo
những đơn đặtt hàng không chính
thứứcc
Các báo cáo mua hàng
Trang 101.6 L 1.6 Lợ ợ i ích ci ích củủa ha hệệ th thốống JITng JIT
Giảm lượ ng tồồn kho ở t tấất cảả các khâu
Tăng chất lượ ng sảản phẩẩm, giảảm phếế phẩm và lượ ng sảản phẩẩm làm lạại.i.
Có tính linh động cao trong phốối hợ p sảản xuấất.t.
Tăng mức độ sảản xuấất và tậận dụụng thiếết bịị
1.7 1.7 Nhược điểNhược điểm cm củủa ha hệệ th thốống JIT:ng JIT:
JIT Đòi hỏi phảải có sựự k ếết hợ p chặặt chẽẽ giữữa nhà sảản xuấất và nhà cung cấấ p, bở ii
vì bấất k ỳỳ mộột sựự gián đoạn nào cũng có thể gây thiệệt hạại cho nhà sảản xuấất vì sẽẽ
JIT đòi hỏi lao động, thiếết bịị, nguồồn vật tư cung ứng phải đảm bảảo chất lượ ng
Chậm đáp ứng ng khi khi nhu nhu ccầu ầu hàng hóa hàng hóa tăng nhanh tăng nhanh quá mứquá mức, ngoài dựự kiếến củủaa
JIT đòi hỏi đội ngũ nhân viên và kỹ thuật viên có trình độ và kiếến thức cao điềuu
1.8 Chuy 1.8 Chuyểển sang hn sang hệệ th thốống JIT:ng JIT:
Để tăng khả năng chuyển đổi thành công, các công ty nên theo phương pháp đượ c xây
mất bao lâu để hoàn thành việệc chuyển đổi và k ếết quảả có thểể là gì
chuyển đổi nhiềều nhấất.t
Có đượ c sựự ủủng hộộ và hợ p tác củủa công nhân Bắt đầu bằằng việệc giảảm thờ i gian lắp đặt trong lúc bảảo trì hệệ thống đang có Chuyển đổi dầần dầần các công việệc, bắt đầuu ở cuối quá trình và đi ngượ c tr ở lên Chuyển đổi nhà cung cấấ p sang JIT là bướ c cuốối cùng
Chuẩẩn bịị đương đầu vớ i nhữững tr ở ngạại trong việệc chuyển đổi.i
Trang 11CHƯƠNG CHƯƠNG II V II VẬ ẬN D N DỤ ỤNG JIT VÀO CÔNG TY CASUMINA NG JIT VÀO CÔNG TY CASUMINA 2.1 T
2.1 Tổổng quan công ty : ng quan công ty :
Website : www.casumina.com.vn
Lĩnh vực hoạt động:: Sảản xuấấttsăm l lốố p xe ô tô, xe máy, xe đạ p
Cơ cấu bộ máy quản lý
Cơ cấu bộ máy quản lý ::
Trang 122.2 Nguyên nhân áp d 2.2 Nguyên nhân áp dụ ụng h ng hệệ th thốống JIT t ng JIT tạại công ty Casumina: i công ty Casumina:
Việc mua đến 500 tỉỉ đồng nguyên liệệu u ddựự tr tr ữữ đầu u vào vào cao cao -giá -giá mmủủ cao su đầu vào
90.000 đồng/kg, bấất ngờ giá nguyên liệu đầu vào giảảm mạạnh – chỉỉ còn 20.000 đồng/kg
Lỗỗ đến 70.000 đồng/kg nguyên liệu đã đưa Casumina đến quyết định phải thay đổi hệệ
thời điểm” Vớ i i mô mô hình này, hình này, doanh nghidoanh nghiệệ p tạạo ra một lượ ng hàng hóa vừa đủ theo yêu
bằng đúng số lượng mà công đoạn tiếế p theo cầần
2.2.1
2.2.1 Ứ Ứ ng d ng dụ ụng JIT trong ho ng JIT trong hoạt độ ạt động s ng sảản xu n xuấất t t tạại công ty Casumina: i công ty Casumina:
a a)) S ự thay đổ i i ttrro ong q ng q uy trình đặ t hà t hàng: ng:
thựực hiệện việc đặt hàng
ccấp Sau đó tiến hành kiểểm kê sốố lượ ng vậật liệệu, tiêu chuẩẩn vậật liệu đượ c cung cấấ p có
đúng vớ i yêu cầu trước đó không và tiến hành nhậậ p kh p kho Sau o Sau khi khi nhnhậậ p kho p kho hàng hàng hóa,hóa,
tiếến hành nhậậ p p vào vào phphầần n mmềềm ERP để ccậậ p p nhnhậật t ssốố lượ ng và chất lượ ng ng vvậật t liliệệu u nhnhậậ p
b b)) S ự thay đổ i i ttrro ong ng q quy t uy trrìình m nh mua ua hà hàng ng::
Công ty đã xây dựng đượ c mốối quan hệệ truyềền thốống vớ i nhiềều nhà cung cấấ p trong p trong vàvà
ngoài nước Đồng thờ i, công ty luôn chủủ động đặt quan hệệ vớ i nhiềều nhà cung cấấ p, tạạoo
Công ty đã chú trọng chất lượ ng, thờ i gian giao hàng, giá cảả, thiếết lậậ p quan hệệ vớ i các
hhợp đồng nguyên tắắc và hợp đồng, tìm hiểểu và tiếế p cậận các nhà cung cấấ p vớ i giá cảả cạạnh
đã chủ động thiếết lậậ p quan p quan hhệệ với các đối tác sau để đảm bảảo nguồồn cung cấấ p ngu p nguyênyên
vvậật liệu chính như sau: Tập Đoàn Công Nghiệ p Cao p Cao Su ViSu Việệt Nam (cung cấấ p cao p cao su thiênsu thiên
nhiên), Cty TNHH Formosa Taffeta Đồng Nai (cung cấấ p vảải mành), Tập Đoàn Aditya
Trang 13cc)) Quy Quy ttrrìình s nh s ảả n n xu xu ấ tt
40%), săm xe máy (20%), lố p xe máy (20%)
Trướ c khi áp dụng mô hình JIT, cơ sở Bình Lợ i tựự sảản xuấất cao su bán thành phẩm để
giúp cơ sở Bình Lợ i tậậ p trung vào hoạt động sảản xuấất chính và giảm lượ ng sảản phẩẩm dở dang
Từừ năm 2012, công ty mở thêm nhà máy lốố p p Radial, vRadial, vớ i công suấất 1 triệệu chiếc/năm,
công ty đã đầu tư thêm một nhà kho mớ iiở Bình Dương vớ i diệện tích 12,000m22 để chứứaa
ssảản phẩm công ty đủ điều kiệện xuấất khẩẩu sang thịị trườ ng châu Âu, Hoa K ỳỳ cũng như
Quy trình s Quy trình sảản xun xuất trướ ất trướ c khic khi ứ ứ ng dng dụụng Just In Time:ng Just In Time:
ssảản xuấất sẵn Sau đó thành phẩm được lưu kho chờ khi có nhu cầầu khách hàng hoặặc thịị
trườ ng cầần thì mới đem sản phẩẩm trong kho ra bán
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
L Lậập k p k ếế ho hoạạch Sxch Sx
Bộ phận sản xuất
- Nhân viên chuyên trách cho từng công đoạn
bố trí theo từng công
Lưu kho TP Lưu kho TP
K Kho ho hà hàng ng
Bán thành phẩm – thành
phẩm
Tìm ki
Tìm kiếếm và lm và lậập k p k ếế ho hoạạchch giao hàng cho khách hàng
Bộ phận kinh doa Bộ phận kinh doanhnh
Đánh giá khách hàng
Thi
Thiếết lt lậập mp mốối quani quan h
hệệ v vớ ớ i nhà cungi nhà cung ứ ứ ngng
Nhà cung ứng
theo nhu cầu tháng của cty
L
Lậập k p k ếế ho hoạạch thu muach thu mua
NVL
Bộ phận thu mua
Chọn NCU Nhập kho NVL Tồn kho NVL Xuất kho NVL
Trang 14Quy trình s Quy trình sảản xu n xuấất sau khi t sau khi ứ ứ ng d ng dụ ụng Just In Time ng Just In Time
đó.
d d)) Quy trình đặ t hà t hàng ng
Ngườ i yêu cầu đặt hàng phảải viếết phiếếu yêu cầu đặt hàng khi có nhu cầầu, trong phiếếuu
duyệt trướ c khi thựực hiệện việc đặt hàng
ccấp Sau đó tiến hàng kiểểm kê sốố lượ ng hàng hóa, tiêu chuẩn hàng hóa có đúng vớ i yêu
ccầu trước đó không và tiến hành nhập kho Đây là công đoạn dễễ phát sinh sựự cốố vì nó
kho
Trang 15e e)) S ự thay đổ i v ềề q quy t uy trrìình b nh b ảả o o ttrrìì
Công ty hướ ng dẫẫn cho nhân viên vậận hành, bảo dưỡ ng máy các thao tác vậận hành máy
móc đúng quy định k ỹỹ thuậậtt Ngoài ra còn hướ ng dẫn cách thay đổi các dạạng sảản phẩẩm,
ssảản xuấất.t
ccầầu Nếu chưa tổ chứức sửửa chữa đượ c thì treo thẻẻ có nhãn vàng
ban đầu củủa nó Trướ c giờ nghỉỉ dành 10-15 phút lau chùi máy móc sạạch sẽẽ, phát hiệệnn
Từừ năm 2011, công ty đầu tư 4,3 tỷ đồng nhằằm nâng cấp phòng cơ năng vớ i nhiệệm vụụ
2.2.2 2.2.2 Thay đổ Thay đổi sau khi Casumina áp d i sau khi Casumina áp dụ ụng mô hình JIT : ng mô hình JIT :
a) ThThờ ờ i gian ti gian tồồn kho ít vn kho ít vớ ớ i chi phí ti chi phí tồồn kho thn kho thấấp:p:
sau đó mớ i lên k ếế hoạạch nhậậ p ngu p nguyên liyên liệệu và sảản xuấất Sảản xuất xong, hàng hóa đượ cc
mang đi ngay Thay vì trữ hàng trong khoảng 4 tháng như trước đây, hiện nay Casumina
Trướ Trướ c c JIT JIT (2008) (2008) JIT JIT (2009)(2009)
Casumina đã thành công vớ i mô hình mới trong năm 2009: Chỉỉ sốố doanh thu trên tài sảảnn
tăng cho thấấy hiệệu quảả trong hoạt động của công ty Công ty đã sử dụụng tài sảản có hiệệuu