1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HACCP TÔM NUÔI GIA CÔNG TẠI CƠ SỞ ĐẠT ATTP

13 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôm nuôi nguyên liệu được nhận từ các đại lý thu mua thuộc khu vực tỉnh Kiên Giang hoặc các tỉnh lân cận: Cà Mau, Sóc Trăng, Trà Vinh... Nguyên liệu bảo quản trong thùng cách nhiệt và vận chuyển về Cơ sở chế biến gia công (Cơ sở chế biến gia công đủ điều kiện đảm bảo ATTP và được cty ký hợp đồng) bằng xe chuyên dùng, với nhiệt độ bảo quản ≤ 4oC. Theo các chất lượng cảm quan: tươi tốt, mùi tự nhiên, không nhiễm bệnh, không tạp chất Agar. Nguyên liệu sau khi tiếp nhận được rửa qua 02 thùng nước sạch lạnh, nhiệt độ nước rửa ≤ 10oC, để loại bỏ tạp chất, vi sinh vật có trên bề mặt nguyên liệu. Thay nước sau khi rửa tối đa 300 Kg. Lấy mẫu kiểm tra kháng sinhhóa chất cấm mỗi lô nguyên liệu nhập vào Nhà máy (nếu kết quả đạt yêu cầu thì cho thay bao bì chính và xuất khẩu)

Trang 1

PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1

MÔ TẢ SẢN PHẨM 2

SƠ ĐỒ QUI TRÌNH CHẾ BIẾN 4

MÔ TẢ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN 5

BẢNG KIỂM NGHIỆM MỐI NGUY 6

BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH CCP 9

BẢNG TỔNG HỢP HACCP 10

Trang 2

BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM

1 Tên sản phẩm

- TÔM NUÔI NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH

- TÔM NUÔI VỎ BỎ ĐẦU ĐÔNG LẠNH

- TÔM NUÔI PTO ĐÔNG LẠNH

- TÔM NUÔI PD/ PUD ĐÔNG LẠNH…

2 Nguyên liệu (Tên khoa học) Tôm sú: Black Tiger Shrimp (Penaeus monodon)

Tôm thẻ chân trắng: Vannamei Shrimp (Penaeus vannamei)

3

Cách thức bảo quản, vận

chuyển và tiếp nhận nguyên

liệu

Tôm nuôi nguyên liệu được nhận từ các đại lý thu mua thuộc khu vực tỉnh Kiên Giang hoặc các tỉnh lân cận: Cà Mau, Sóc Trăng, Trà Vinh Nguyên liệu bảo quản trong thùng cách nhiệt và vận chuyển về Cơ sở chế biến gia công (Cơ sở chế biến gia công đủ điều kiện đảm bảo ATTP và được cty ký hợp đồng) bằng xe chuyên dùng, với nhiệt độ bảo quản ≤ 4oC Theo các chất lượng cảm quan: tươi tốt, mùi

tự nhiên, không nhiễm bệnh, không tạp chất Agar Nguyên liệu sau khi tiếp nhận được rửa qua 02 thùng nước sạch lạnh, nhiệt độ nước rửa ≤ 10oC, để loại bỏ tạp chất, vi sinh vật có trên bề mặt nguyên liệu Thay nước sau khi rửa tối đa 300

Kg Lấy mẫu kiểm tra kháng sinh/hóa chất cấm mỗi lô nguyên liệu nhập vào Nhà máy (nếu kết quả đạt yêu cầu thì cho thay bao bì chính và xuất khẩu)

+ Lấy mẫu kiểm tra bệnh tôm đối với từng lô nguyên

liệu nhập vào nhà máy (đối với nguyên liệu dự kiến sản xuất

để xuất khẩu sang thị thường Hàn Quốc, Úc, Trung Quốc)

chỉ xuất khẩu lô hàng sang thị trường Hàn Quốc, Úc, Trung Quốc khi không có virus gây bệnh tôm.

4 Khu vực khai thác/ nuôi

nguyên liệu

Vùng nuôi: Vĩnh Thuận, An Minh, An Biên, Kiên Lương Hà Tiên, Giang Thành hoặc các tỉnh lân cận: Cà Mau, Sóc Trăng, Trà Vinh…

5 Tóm tắt quy cách thành phẩm

- Hàng đông Block được đóng gói: 300 gr/block sau đó cho vào túi PE/ hộp, đóng 12 hộp vào 1 thùng (hoặc theo yêu cầu của khách hàng)

- Hàng đông IQF 1Kg/túi PE(hoặc theo yêu cầu của khách hàng), hàn kín miệng, đóng 10 túi /thùng

7 Các công đoạn chế biến chính

- Sản xuất gia công tại Cơ sở khác: Tiếp nhận nguyên liệu – Rửa 1 → Bảo quản → (Phân loại sơ bộ) Sơ chế - Rửa 2 → Phân cỡ (loại) → Rửa 3→ Cấp Đông IQF→ Cân, Mạ băng→ Vô túi PE, hàn miệng, xếp hộp → Dò kim loại

→ Đóng thùng (bao bì tạm), Ghi nhãn → Bảo quản, xuất kho.

- Tại Nhà máy CBTS Sao Biển: Tiếp nhận Thành Phẩm (tạm) → Bảo quản→ Thay bao bì chính→ Bảo quản, xuất hàng.

Trang 3

chuyển sản phẩm Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở nhiệt độ ≤ -18oC

11 Thời hạn sử dụng 24 tháng từ ngày sản xuất.

12 Thời hạn bày bán sản phẩm Không qui định

13 Các yêu cầu về dán nhãn

Tên sản phẩm bao gồm : tên thương mại và tên la tinh, vùng nuôi, cỡ, loại, trọng lượng tịnh, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, thành phần, sản phẩm của VIỆT NAM, tên và địa chỉ của Công ty, điều kiện bảo quản, mã số lô hàng, mã số doanh nghiệp, mã số truy xuất.

14 Các điều kiện đặc biệt Không có.

15 Dự kiến sử dụng Nấu chín trước khi ăn.

16 Đối tượng sử dụng Tất cả mọi người.

Ngày phê duyệt: 04/10/2021 Người phê duyệt

Trang 4

SƠ ĐỒ QUI TRÌNH CHẾ BIẾN

TÊN NHÓM SẢN PHẨM:

- TÔM NUÔI nguyên con đông lạnh

- TÔM NUÔI vỏ bỏ đầu đông lạnh

- TÔM NUÔI PD – PUD đông lạnh

- TÔM NUÔI PTO đông lạnh

Ngày phê duyệt: 04/10/2021 Người phê duyệt

TIẾP NHẬN THÀNH

PHẨM-BẢO QUẢN

BẢO QUẢN - XUẤT HÀNG THAY BAO BÌ CHÍNH

Trang 5

MÔ TẢ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN

TÊN SẢN PHẨM:

- TÔM NUÔI nguyên con đông lạnh

- TÔM NUÔI vỏ bỏ đầu đông lạnh

- TÔM NUÔI PD – PUD đông lạnh

- TÔM NUÔI PTO đông lạnh

Công đoạn

Tiếp nhận

thành phẩm

(bao bì tạm)

Nhiệt độ tâm sản phẩm: -18

oC±1 Chất lượng cảm quan: mạ băng đạt yêu cầu, đúng size,

cỡ, bao bì bao gói nguyên vẹn.

Tôm thành phẩm (bao gói bao bì tạm) được chế biến gia công tại công ty/Cơ sở đủ điều kiện đảm bảo ATTP và được cty ký hợp đồng

Nguồn nguyên liệu được nhận từ các đại lý thu mau tôm thuộc khu vực tỉnh Kiên Giang (Vĩnh Thuận, An Minh,

An Biên, Kiên Lương, Hà Tiên, Giang Thành) hoặc các tỉnh lân cận: Cà Mau, Sóc Trăng … Nguyên liệu bảo quản trong thùng cách nhiệt và vận chuyển về công ty bằng xe chuyên dùng, nhiệt độ bảo quản ≤ 4oC

Bảo quản

Thành phẩm

(bao bì tạm)

Nhiệt độ BQ ≤ -18oC Thành phẩm sau khi tiếp nhận được bảo quản trong kho lạnh.

Thay bao bì

Thành phẩm không ở ngoài kho lạnh quá 30 phút

Sự phù hợp về: tên sản phẩm, cỡ, qui cách bao gói, ngày sản xuất, mã truy xuất.

Chuyển thành phẩm từ túi PE và thùng cacton tạm sang loại chính Các thông tin trên túi PE và thùng cacton chính phải phù hợp với các thông tin trên túi PE và thùng cacton tạm

Khống chế số lượng để đảm bảo không quá 30 phút kể từ khi chuyển thùng tạm ra khỏi kho đến khi nhập thùng chính vào kho.

Bảo quản

-Xuất hàng Nhiệt độ BQ ≤ -18oC.

- Sản phẩm được bảo quản trong kho lạnh nhằm đảm bảo

sự ổn định về chất lượng cho đến tay người tiêu dùng Khi bảo quản tránh mở cửa kho thường xuyên làm dao động nhiệt độ kho.

- Xuất hàng phải nhanh chóng, đúng số lượng, size

Ngày phê duyệt: 04/10/2021 Người phê duyệt

Trang 6

BẢNG KIỂM NGHIỆM MỐI NGUY

+ Tên Công ty : CÔNG TY CP SAO BIỂN.

+ Địa chỉ : Ấp Minh Phong - Bình An

-Châu Thành-Kiên Giang

Tên sản phẩm:

TÔM NUÔI NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH TÔM NUÔI PTO ĐÔNG LẠNH

TÔM NUÔI PD ĐÔNG LẠNH

Phương pháp phân phối và bảo quản: Container lạnh, xe lạnh to ≤ - 18oC.

Dự kiến sử dụng: Nấu chín trước khi ăn.

Đối tượng sử dụng: Tất cả mọi người.

Thành

phần/ Công

đoạn

Mối nguy cần nhận

biết

M.ng uy đáng kể (C/K ) ?

Nhận xét, đánh giá.

Kiểm nghiệm diễn giải cho quyết định nêu ở

cột 3

Biện pháp phòng ngừa mối nguy đáng kể đã xác định ở cột số 3

Xác định CCP (C/K)

VSV gây bệnh hiện

diện trên nguyên

Nguyên liệu có thể nhiễm VSV gây trong quá trình khai thác/

nuôi, bảo quản và vận chuyển về công ty.

Chỉ nhận ng.liệu:

- Từ đại lý thu mua được công

ty ký hợp đồng

- ĐKVS của ng.liệu, của phương tiện vận chuyển đạt yêu cầu,

- độ tươi của nguyên liệu đạt yêu câù

- Nhiệt độ NL ≤ 4oC.

- Nếu nghi ngờ lấy mẫu để kiểm

vi sinh, hàng tháng lấy mẫu nguyên liệu kiểm tra VSV gây bệnh.

C

VSV gây bệnh lây

nhiễm K Kiểm soát bởi SSOP.

VSV gây bệnh phát

triển K Kiểm soát bằng GMP.

-Virus gây bệnh tôm:

Virut gây bệnh đốm

trắng: WSSV; bệnh

đầu vàng: YHV;

bệnh Taura: TSV;

bệnh hoại tử:

IHHNV; bệnh hoại

tử cơ: IMNV; virut

Decapod Iridescent:

DIV1

(đ/v nguyên liệu dự

kiến sản xuất để

xuất khẩu sang thị

thường Hàn Quốc,

Úc, Trung Quốc)

C Tôm có thể nhiễm virus gây bệnh, trong quá trình nuôi

Chỉ nhận ng.liệu từ đại lý thu mua được công ty ký hợp đồng

và cam kết không thu mua/ thu hoạch tôm bệnh

- Lấy mẫu nguyên liệu của từng

lô nguyên liệu nhập vào nhà máy kiểm tra bệnh tôm, chỉ xuất khẩu lô hàng sang thị trường Hàn Quốc, Úc, Trung Quốc khi không có virus gây bệnh tôm (WSSV, YHV, IHHNV, IMNV, TSV, DIV1)

- Lấy mẫu thành phẩm kiểm thẩm tra bệnh tôm Tần suất: 01 tháng/lần/đại lý

C

Trang 7

- Dư lượng thuốc

kháng sinh:

+ Cấm sử dụng

(CAP, AOZ,

AMOZ, Axit

Nalidixic,

Enrofloxacin, Axit

Nalidixic, SEM,

AHD,

Ciprofloxacin,

Ofloxacin

+ Hạn chế sử dụng:

Oxytetracyline,

Doxyciline,

Tetracycilne,

Sulfadiazine

+ Ethoxyquin vượt

qui định

+ Hóa chất cấm

Trifluralin,

MG/LMG

- Hoá chất dùng

trong bảo quản

(sulfit)

- Độc tố vi nấm,

thuốc trừ sâu, kim

loại nặng.

- Chất gây dị ứng

- Chlorate (do

ClO-3, trong nước dùng

cho sản xuất vượt

mức cho phép)

C

C

C

C

C

C

C

K

- Trong quá trình nuôi

sử dụng thuốc kháng sinh để trị bệnh hoặc dùng trong quá trình bảo quản NL

Trong quá trình nuôi

sử dụng thức ăn có chứa thuốc kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng

Trong quá trình nuôi tôm ăn loại thức ăn có hàm lượng

Ethoxyquin vượt quá mức cho phép.

Trong quá trình nuôi

sử dụng hóa chất cấm dùng để xử lý, cải tạo môi trường

- Có thể có dư lượng hoá chất bảo quản ng.liệu do nhà cung cấp dùng trong quá trình bảo quản.

- Nguyên liệu có thể

bị nhiễm độc tố vi nấm, thuốc trừ sâu, kim loại năng từ môi trường nuôi hoặc từ thức ăn bị mốc Một số người tiêu dùng dị ứng với tôm Kiểm soát bằng SSOP.

- Chỉ thu mua nguyên liệu từ những đại lý thu mua đã được công ty ký HĐ và có giấy cam kết không sử dụng thuốc kháng sinh cấm theo danh mục cấm của VN, EU qui định; kết quả kiểm nghiệm không phát hiện kháng sinh cấm.

Chỉ nhận nguyên liệu có giấy cam kết ngưng sử dụng kháng sinh hạn chế sử dụng 28 ngày trước thu hoạch; kết quả kiểm nghiệm kháng sinh hạn chế sử dụng không vượt mức cho phép.

- Chỉ nhận nguyên liệu có giấy cam kết cho tôm ăn các loại thức ăn có nhãn hiệu được cơ quan chức năng cho phép lưu hành.

- Chỉ nhận nguyên liệu có giấy cam kết không sử dụng hóa chất cấm Hàng tháng lấy mẫu nguyên liệu kiểm tra Trifluralin, MG/LMG

- Chỉ nhận những lô nguyên liệu

có giấy cam kết không sử dụng hoá chất bảo quản từ đại lý và kết quả trên giấy test âm tính.

- Chỉ nhận những lô nguyên liêu

có giấy cam kết không sử dụng thức ăn bị mốc và môi trường nuôi nằm trong vùng kiểm soát của Nafiqad, không ô nhiễm.

- Khi đóng thùng thể hiện tên/

loài tôm trên nhãn/ thẻ/ hộp/

carton

C

C

C

C

C

C

K

Không

Trang 8

Sinh học:

- VSV gây bệnh

hiện diện trên sản

phẩm

-VSV gây bệnh phát

triển.

C

K

Thành phẩm có thể nhiễm VSV gây trong quá trình chế biến, bảo quản và vận chuyển về công ty

.

Kiểm soát bởi GMP.

Chỉ nhận Thành phẩm nếu:

- từ công ty chế biến đã được công ty ký hợp đồng

- đ.kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển đạt yêu cầu,

- Bao bì bao gói nguyên vẹn.

- có hồ sơ sản xuất của lô sản phẩm tiếp nhận.

- Hàng tháng lấy mẫu thành phẩm (được sản xuất gia công tại cơ sở khác mà cty ký hợp đồng) để thẩm tra vi sinh.

C

Hóa học:

- Chlorate (do

ClO-3, trong nước dùng

cho sản xuất vượt

mức cho phép)

- Dư lượng

phosphates (P2O5,

(PO4)3-) vượt

mức qui định (áp

dụng đ/v thị trường

Trung Quốc)

C

C

Thành phẩm có thể tồn dư Chlorate trong nước chế biến.

Thành phẩm có thể

Dư lượng phosphates vượt mức qui định

- có hồ sơ sản xuất của lô sản phẩm tiếp nhận.

- Lấy mẫu thành phẩm từng lô (được sản xuất gia công tại cơ

sở khác mà cty ký hợp đồng) để kiểm tra Chlorate, kết quả đạt yêu cầu (<0,7 mg/L) mới xuất khẩu lô hàng.

- Lấy mẫu thành phẩm từng lô sản phẩm có xử lý phụ gia (được sản xuất gia công tại cơ

sở khác mà cty ký hợp đồng) để kiểm tra phosphates , kết quả đạt yêu cầu (<5.0g/kg) mới xuất khẩu lô hàng.

- 03 tháng/lần lấy mẫu thành phẩm (được sản xuất gia công tại cơ sở khác mà cty ký hợp đồng) để thẩm tra Chlorate, phosphates.

C

C

Vật lý :Không

Sinh học : Không

Hoá học :

Chất gây dị ứng C

Một số người dị ứng với tôm

Trên thẻ, nhãn, hộp, thùng carton phải thể hiện tên của loài tôm (tên thương mại, tên khoa học) C

Vật lý : Không

N Sinh học : Không Hoá học :Không

Vật lý :Không

Ngày phê duyệt: 04/10/2021 Người phê duyệt

Trang 9

BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH CCP

TÊN SẢN PHẨM:

- TÔM NUÔI nguyên con đông lạnh

- TÔM NUÔI vỏ bỏ đầu đông lạnh

- TÔM NUÔI PD – PUD đông lạnh

- TÔM NUÔI PTO đông lạnh

Công đoạn/

CÂU HỎI 1 (C/K)

CÂU HỎI 2 (C/K)

CÂU HỎI 3 (C/K)

CÂU HỎI 4 (C/K)

CCP (C/K)

Tiếp nhận

nguyên liệu

(Tại Cơ sở gia

công)

Sinh học:

VSV gây bệnh hiện diện trên NL

Vi rút gây bệnh tôm (áp dụng đ/v

thị trường Hàn Quốc, Úc, Trung Quốc)

Hoá học:

Thuốc kháng sinh :

Chloramphenicol, AOZ, AMOZ , Axit Nalidixic, Enrofloxacin/

Ciprofloxacin, ofloxacin Ethoxyquin, Oxytetraciline, SEM, AHD, Tetracycline, Doxyciline, Sulfadiazine

Hóa chất cấm sử dụng Trifluralin, MG/LMG

Hoá chất dùng trong BQ thuỷ sản ( Sulfit)

- Độc tố vi nấm, thuốc trừ sâu, kim loại nặng

- Chất gây dị ứng

Vật lý:

Mảnh kim loại

C C

C

C C C C C

C C

C

C C C K K

-K K

-C C

C

C C C K K

Tiếp nhận thành

phẩm (bao bì

tạm)- Bảo quản

Sinh học:

VSV gây bệnh hiện diện trên TP

Hóa học:

Chlorate

Dư lượng phosphates (Đ/v thị

trường Trung Quốc)

C

C C

C

C C

-C

C C

Thay bao bì

chính Hóa học: Chất gây dị ứng C C - - C

-Ngày phê duyệt: 04/10/2021 Người phê duyệt

Trang 10

+ Tên Công ty:

+ Địa chỉ :

+ Tên sản phẩm : TÔM NUÔI NGUYÊN CON/ TÔM NUÔI VỎ BỎ ĐÀU ĐÔNG LẠNH

TÔM NUÔI PTO/ TÔM NUÔI PUD – PD ĐÔNG LẠNH

+ Phương pháp phân phối và bảo quản : Container lạnh, xe lạnh: nhiệt độ to : ≤ -18oC

+ Dự kiến sử dụng: Nấu chín trước khi ăn.

+ Đối tượng sử dụng: Tất cả mọi người , trừ những người dị ứng với tôm Điểm

k.s t hạn

(CCP)

Mối nguy

đáng kể Các giới hạn tới hạn Cái gì ? Cách nào ? Thủ tục giám sát Tần suất ? Ai ? Hành động sửa chữa ghi chép Hồ sơ Thẩm tra

Tiếp nhận

nguyên

liệu (Tại

Cơ sở gia

công)

SINH HỌC:

VSV gây bệnh

hiện diện trên

nguyên liệu

-Virus gây bệnh

tôm WSSV,

YHV, IHHNV,

IMNV, TSV,

DIV1 (áp dụng

đối với thị

trường Úc, Hàn

Quốc, Trung

Quốc)

- NL phải được cung cấp từ đại lý đã được Cty ký HĐ

- Độ tươi của NL phải đạt yêu cầu, NL không có tạp chất

- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển và của ngliệu phải đảm bảo

- Tôm nguyên liệu không bị nhiễm virus

- Giấy cam kết nguồn gốc NL

Độ tươi của nguyên liệu, giấy cam kết ĐKVS của ph.tiện và ng.liệu Virus gây bệnh tôm

- Xem giấy cam kết

Kiểm tra cảm quan

Đánh giá cảm quan

Lấy mẫu nguyên liệu của từng lô hàng nhập vào nhà máy kiểm tra bệnh tôm, chỉ xuất khẩu lô hàng sang thị trường Hàn Quốc, Úc, Trung Quốc khi không

có virus gây bệnh tôm

- Mỗi lô nguyên liệu Mỗi lô nguyên liệu Mỗi lô nguyên liệu

Mỗi lô nguyên liệu

QC

QC

QC

QC P

CL

- Từ chối nhận hàng nếu:

+ Lô hàng không thuộc những đại lý đã được Cty ký HĐ + Độ tươi của nguyên liệu không đảm bảo, NL có chứa tạp chất

+ ĐKVS của phtiện và ngliệu không đảm bảo

- Kết quả không phát hiện virus bệnh tôm thì cho phép xuất khẩu, trong trường hợp không đạt thì tách riêng lô hàng và thông báo cho Đại

lý cung cấp thu hồi lô hàng

- Hồ sơ TNNL

- Hồ sơ TNNL

- Hồ sơ TNNL -Phiếu kết quả kiểm nghiệm

- Hàng tuần xem xét HS và theo dõi các HĐSC

- Hàng tháng lấy mẫu nguyên liệu của từng đại lý kiểm thẩm tra vi sinh

- Lấy mẫu thành phẩm kiểm thẩm tra bệnh tôm Tần suất:

01 tháng/lần/đại lý

Trang 11

liệu (tt)

(Tại Cơ sở

gia công)

thuốc kháng

sinh:

+ cấm sử dụng:

(CAP,

AOZ, AMOZ,

Axit Nalidixic,

AHD, SEM,

Enro, Cipro,

ofloxacin)

+ Hạn chế sử

dụng:

Tetracyline,

Oxytetracyline,

Doxycycline,

Sulfadiazine

- Ethoxyquin

vượt mức cho

phép

+ cấm sử dụng

Trifluralin,

MG/LMG,

BKC

- HC Bảo quản

(sulfit)

- Độc tố vi nấm,

thuốc trừ sâu,

kim loại nặng

dụng kháng sinh cấm

từ mỗi đại lý thu mua (CAP, AOZ, AMOZ, Axit Nalidixic, AHD, SEM, Enro, Cipro, ofloxacin)

- Không phát hiện kháng sinh cấm trong tôm nguyên liệu

- Cam kết ngưng sử dụng thuốc kháng sinh hạn chế sử dụng

28 ngày trước khi thu hoạch

.- Giấy cam kết dùng thức ăn trong Danh mục cho phép

Không phát hiện Ethoxyquin trong tôm nguyên liệu

- Giấy cam kết không

sử dụng hóa chất cấm để cải tạo môi trường nuôi

- Giấy CK không sử dụng sulfit để BQ và kết quả âm tính trên giấy thử sulfit

- Giấy CK không sử dụng thức ăn bị mốc

và nguồn gốc thu

- Kết quả kiểm nghiệm không phát hiện kháng sinh cấm trong tôm nguyên liệu

Giấy cam kết

Giấy cam kế Kết quả kiểm nghiệm

- Giấy cam kết

Giấy thử sulfit

Giấy cam kết

Lấy mẫu nguyên liệu của từng lô hàng nhập vào nhà máy kiểm tra kháng sinh cấm

Xem giấy cam kết

Xem giấy cam kết

Lấy mẫu nguyên liệu kiểm Ethoxyquin

- Xem giấy cam kết

- Kiểm tra màu giấy thử bằng mắt -Xem giấy cam kết

- So sánh nguồn gốc thu hoạch với kết quả cập nhật từ phía

Mỗi lô nguyên liệu

Mỗi lô nguyên liệu

Mỗi lô nguyên liệu

Mỗi lô nguyên liệu

Mỗi lô nguyên liệu

P.CL

QC P.CL

QC

P CL

QC

QC

QC

nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không có

-Trong trường hợp kiểm tra phát hiện khánh sinh cấm thì tách riêng lô hàng

và thông báo cho Đại lý có trách nhiệm thu hồi

Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không có

Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không có

-Trong trường hợp kiểm tra phát hiện Ethoxyquin thì tách riêng lô hàng và thông báo cho Đại lý có trách nhiệm thu hồi

Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không đầy đủ

Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không có

Hoặc kết quả dương tính trên giấy thử sulfit

Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không có hoặc

cung cấp NL

-Phiếu kết quả kiểm nghiệm

Giấy CK của đại lý cung cấp NL

Hố sơ TNNL Phiếu kết quả kiểm nghiệm

Giấy CK của đại lý cung cấp NL

Phiếu kết quả kiểm nghiệm

Giấy CK của đại lý cung cấp NL

Phiếu kết quả kiểm nghiệm

Giấy CK của đại lý cung cấp NL

Hồ sơ TNNL

Giấy CK của đại lý cung cấp NL

Hồ sơ TNNL

theo dõi các HĐSC

- Lấy mẫu thành phẩm kiểm thẩm tra kháng sinh cấm Tần suất: 01 tháng/lần/đại lý

Hàng tuần xem xét HS, hàng tháng lấy mẫu NL từ mỗi đại

lý thu mua cung cấp kiểm dư lượng kháng sinh hạn chế sử dụng

- Hàng tuần xem xét HS, theo dõi các hành động sửa chữa

- Gửi mẫu thành phẩm thẩm tra Ethoxyquin, tần suất: 3 tháng/lần

-Hàng tuần xem xét HS, theo dõi các HĐSC, hàng tháng lấy mẫu từ mỗi đại lý cung cấp NL kiểm Trifluralin, LMG/MG, BKC

- Hàng tuần xem xét HS và theo dõi các HĐSC Lấy mẫu nguyên liệu từ mỗi đại lý thẩm tra chỉ tiêu sunfit, tần suất: 03 tháng/ lần

- Hàng tuần xem xét HS, và cập nhật kết quả giám sát vùng nuôi từ phía Nafiqad Lấy mẫu kiểm tra độc tố vi

Ngày đăng: 10/01/2022, 10:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM - HACCP TÔM NUÔI GIA CÔNG TẠI CƠ SỞ ĐẠT ATTP
BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM (Trang 2)
BẢNG KIỂM NGHIỆM MỐI NGUY - HACCP TÔM NUÔI GIA CÔNG TẠI CƠ SỞ ĐẠT ATTP
BẢNG KIỂM NGHIỆM MỐI NGUY (Trang 6)
BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH CCP - HACCP TÔM NUÔI GIA CÔNG TẠI CƠ SỞ ĐẠT ATTP
BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH CCP (Trang 9)
BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH CCP - HACCP TÔM NUÔI GIA CÔNG TẠI CƠ SỞ ĐẠT ATTP
BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH CCP (Trang 9)
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH HACCP - HACCP TÔM NUÔI GIA CÔNG TẠI CƠ SỞ ĐẠT ATTP
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH HACCP (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w