II CẤU TẠO, TÍNH CHẤTPROTEIN TRONG THỊT GIA súc GIA CÀM ■ > Protein thịt gia súc, gia cầm: - Mô cơ: cấu tạo từ các tế bào cơ gọi là sợi cơ - Mỏ liên kết: sợi colagen và sợi đàn hồi.. Pro
Trang 1<• TRƯƠNG VIỆT HOÀNG
This Photo by Unknown Author is licensed under CC BY-SA
Trang 2- PROTEIN THỊT là protein hoàn
chỉnh nhất vì có đầy đủ các axid amin
mà cơ thê cần
Trang 3-Có các acid amin không thê thay thế :
Trang 4II) CẤU TẠO, TÍNH CHẤT
PROTEIN TRONG THỊT GIA súc GIA CÀM
■
> Protein thịt gia súc, gia cầm:
- Mô cơ: cấu tạo từ các tế bào cơ gọi là sợi cơ
- Mỏ liên kết: sợi colagen và sợi đàn hồi.
Protein sợi cơ (Myoíibrillar protein) 60,5%
Protein sợi cơ:
Myosin Actin Connectin Tropomyosin
Protein mô liên kết 10,5%
Protein mô liên két : Collagen
Elastin Enzyme
Protein nội chất (Sarcoplasma protein) 29%
Protein nội chất:
Các enzyme Myoglobin Hemoglobin
Trang 5PROTEIN SƠI CƠ
•• ^iWfe<0WMafetỉifflđhtrè«^l^lW4<#tWềp'ễgổgiỊ£ 1 ¥g , Myiau
IìrftífôỊh‘đlflfetFft^Síậ-#%ỉạđQêặPptóệHhCÈWÌJ^ýộiỉiH^líìèfflẳHWicếâíù triát xà kíídh tkk<i^áãàỉW.
Trang 7Sợi tơ cơ: tạo thành từ các đoạn sarcomere lặp lại
Đốt cơ (Sarcomere) gồm
2 loại protein: actin và myosín xểp xen kẽ nhau
Trang 86 tiểu đơn vị, phần hình trụ dài 120nm, có đường kính
1,5nm
Phần đầu có cấu trúc xoắn ốc dài 15nm, đường kính 4,5 nm
55% chuỗi polypeptide có cấu trúc xoắn a
40 nhóm sulfidril nhưng lại có cầu nối disulfur
Dưới tác dụng của trypsin, miozin sẽ bị cắt thành 2 mảnh: meromyozin nặng (M=350000), meromyozin nhẹ (M-125000)
Trang 9ACTIN
Trang 10G-actin tự trùng hợp thành F-actin
374 gôc acid amin trúc bậc 3( G-actin)
Trang 11/X 1 Ă 1 1 1 • Ă 1 • T-I • r rx 1 • r t , •
Phân bồ dọc theo chiêu dai F-actin, cứ 39 nm lại có 1 troponin
/''t r 1 • , • m ĩ /''t X r 1 1 Ă • 1 1 1 1 A t
Có 3 loại troponin T, I, C và có khồi lượng mol khác nhau
Troponin C có 4 chỗ để gắn inon Ca 2+ vào trong troponin, bằng cách dịch chuyển tropomiozin dọc theo cấu trúc xoắn của gồc actin
Trang 12TROPOMIOZIN
Trang 13LILIIIll I IM.U.n lum.llllJJIIIJII.Haj J.l I UJIlULfflimilMUIIIlLl IIIUII ■ I.MJ I I> U IỤU MU.nmn IIL1ILUI ■lUIU.ll 1 , I I 1IIIU Ulll 1 lllllll.L I L ILII.
2 chuỗi polypeptide xoắn a
rr ■ • i 4-' 4> ,■ ì ì i ,.A ì Á,
Tripomiozin gắn đâu đôi đâu với nhau băng liên kêt ion
Mỗi tripomiozin có 1 vùng cô định troponin T vào góc xistein
s
Trang 14PROTEIN NỘI CHẤT
Là phần lớn chất lỏng bao bọc lấy protein dạng sợi, cung cấp các chức năng hóa sinh cần thiết cho quá trình sinh tổng hợp protein
Trang 15Protein nội chất - myoglobin
-ooc-c
Hi
HjC — c— *coo
ì«2
Trang 16TA 1 • A ATI Z^o/A/A 1 r~ • 1 ^1 >1 11*
Protein câu, M=16800, 153 acid amin tạo thành globin
Ấ A 111
Gôc mang màu porphyryl-hem
Mioglobin là phức của Hem và globin găn tại góc histidine _
Ó J Ấ 1 r 1 J r 1 • /1 • 1 4- 7
Săc tô chính trong các loại thịt đỏ
Chịu trách nhiệm vận chuyern oxy trong mô cơ
Trang 17Protein nội chất - myoglobin
Màu sắc
Myogl obÉn
bị khứ
Oxym yoglob in
Chát màu
Trang 18Protein nội chất - myoglobin
Metmy oglobì n
Globin heami chrom
e bị biến tính
Trang 19PROTEIN MÔ LIÊN KẾT
• Bền vững với acid, kiềm và enzyme
• Khi nhiệt độ tăng gây co rút
"■ ■' 1 " "TI ' - — -■"T’ -T” -'""ĩ 1 ’ ■" "
Trang 20-Xương, da, gân, sụn va hệ thông tim mạch.
- Dạng sợi, không đàn hôi — * bao vệ cơ chông lại sự kéo căng
-Tropocolagcn là đơn vị cơ sở cua colagcn
- Hình tru dài gân 30011111, dường kinh L5nm do ba chuỗi polypcptidú cuôn tại thành hình xoắn ốc kép,
có độ dài 3,3 gốc acid amin, chiều cao 2,9A
Trong chuồi polypeptide có cảc đoạn cấu trúc proline- X, hoặc Gly “Y- hydroxyproline) chiếm
(Gly-33% tống lượng acid amin Còn các gổc acid amin thỉ nàm ngoài xoẩn ốc này do dó có the tham gia
lương tác giừa các phân tư.
Trang 21Protein mô liên kêt - Collagen
(a)
Tùng bộc Cấu tạo trang phân Lử colìageit [8Ị
(a) Chuôi polypeptidc bậc một.
(c)
Trang 22(b) cỉu Inìc xoín Lí bậc hai và bậc ba (c) Cấu trúc so le bậc bổn
Trang 23Protein mô liên kết - Elastin
> Đơn vị cơ bản: a -elastin
> Là những hạt, đường kính 3nm, w 74.000
> Gly, Ala, Val, Pro: 70% acìd amin
r Là những sợi đàn hồi, thẳng và chia nhánh nối với nhau
> Khá bền nhiệt, >100° c tan chày
> Không bị thủy phân bời: pepsin, tripsin, chymotrypsin
> Bị thủy phân: papain, bromelin, elastase
Trang 25TÍNH TẠO GEL
Protein của cơ vân có khả năng tạo Gel bởi nhiệt của các protein Miofibril ở thịt là cơ sở kết cấu của nhiều sản phẩm thực phẩm
Trang 26TÍNH TẠO NHŨ
Actomiozin trong thịt có tinh chất làm bền nhũ tương thực phẩm
Trang 27TÍNH ĐÀN HỒI
Do các sợi Collagen liên kêt trong thịt
Trang 28TÍNH TẠO MÀU
Do Myoglobin Protein tạo màu cho thịt Độ tuổi càng cao thì
Myoglobin càng nhiều nên thịt của con già có màu đậm hơn so với con non
Trang 29III) KHA NANG ỨNG DỤNG CỦA PROTEIN THIT
-Dùng làm thực phâm vì giái trị về mặt dinh dưỡng rất cao
Trang 30• - Trong kinh doanh ,nghiên cứu , sản xuất ra
xúc xích dựa trên các tính chất trong cấu tạo
của protein thịt (heo) như kết hợp giữa tinh bột
với gel protein
Cầm máu và hàn gắn vết thương:
Bọt Collagen được sử dụng rộng rãi trong nha khoa và phẫu thuật để cầm máu và tăng khả năng hàn găn vết thương -Sợi Collagen có thể xử lý tạo cấu trúc thẳng dài, dùng làm sản phẩm gân, dây chằng Y học.
Trang 31'"T' J 1 Ẳ /%/
Trong thâm mỹ :
Collagen hydrolysate được dùng đê bôi trơn các ống nội soi, giúp các ống này dễ dàng đưa vào cơ thê, không gây đau cho bệnh nhân.
Tách chiết collagen từ da và xương cá tra, basa đê ứng dụng trong công nghiệp thực phâm, dược phâm, mỹ phâm.
( P G S.TS Phan Đình Tuân và lộnỆi
Trang 32Theo một số nghiên cứu nước ngoài
Da gà đã được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất các sản phẩm thủy phânprotein có chứa chất chống oxy hóa (Onuh et al., 2014)
Sản xuất thủy phân protein cá đã sử dụng cá ngừ khô Nhật Bản làm chất nền để
tiêu hóa nhiệt độ (Yokoyama et al., 19)
Cơ bắp cá hồi băm nhỏ được khử cacbon và cá tuyết,kết tủa này , lần đầu tiênđược đồng nhất trong dung dịch NaOH, sau đó là kết tủa protein do axit tạo ra ở
pH 4,5 Các protein cá hồi hoặc cá tuyết kết tủa sau đó được sử dụng làm chấtnền pepsin và chymotrypsin để tạo ra các chất thủy phân có đặc tính chống oxyhóa và hạ huyết áp