1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6

83 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TNKQ BÀI 1 +2 (KHTN 6) Chọn đáp án đúng nhất? Câu 1. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây? A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên. B. Các quy luật tự nhiên. C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống. D. Tất cả các ý trên. Câu 2. Hoạt động nào sau đây Không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên? A. Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật. B. Nghiên cứu sự lên xuống của thuỷ triều. C. Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hoá Việt Nam và văn hoá Trung Quốc. D. Nghiên cứu cách thức sản xuất phân bón hoá học. Câu 3. Hoạt động nào sau đây của con người Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học? A. Tìm hiểu về biến chủng Covid B. Sản xuất phân bón hóa học C. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu D. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi Câu 4. Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên? A. Vật lý B. Hóa học C. Sinh học D. Khoa học trái đất Câu 5. Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN A. Hóa học B. Sinh học C. Thiên văn học D. Khoa học trái đất Câu 6. Nhà máy điện mặt trời là ứng dụng Không thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên? A. Hóa học B. Vật lý C. Thiên văn học D. Sinh học Câu 7. Ví dụ nào sau đây liên quan đến lĩnh vực Hóa học? A. Ấp trứng gà bằng máy chuyên dụng. B. Quan sát hướng chuyển động của viên đạn. C. Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua. D. Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí. Câu 8. Ngày nay, người ta đã sản xuất nhiều xe máy điện để phục vụ đời sống của con người. Việc sản xuất xe máy điện là con người đã ứng dụng vào cuộc sống lĩnh vực nào? A. Hóa học B. Vật lý C. Thiên văn học D. Sinh học Câu 9. Ngày nay, người ta đã nghiên cứu và sản xuất được các loại Văcxin Covid để phòng bệnh Covid 19 cho con người. Việc nghiên cứu và sản xuất Văcxin Covid là con người đã ứng dụng vào cuộc sống lĩnh vực nào? A. Sinh học và hóa học B. Vật lý và hóa học C. Hóa học D. Sinh học Câu 10. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây? A. Đọc kỉ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành. B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên. C Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành. D. Tất cả các ý trên. Câu 11. Hành động nào sau đây Không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành? A. Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên. B. Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet. C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hóa chất. D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

Trang 1

CÂU HỎI TNKQ - BÀI 1 +2 (KHTN 6)

Chọn đáp án đúng nhất?

Câu 1 Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

A Các sự vật, hiện tượng tự nhiên B Các quy luật tự nhiên

C Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống

D Tất cả các ý trên

Câu 2 Hoạt động nào sau đây Không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

A Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật

B Nghiên cứu sự lên xuống của thuỷ triều

C Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hoá Việt Nam và văn hoá Trung Quốc

D Nghiên cứu cách thức sản xuất phân bón hoá học

Câu 3 Hoạt động nào sau đây của con người Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học?

A Tìm hiểu về biến chủng Covid B Sản xuất phân bón hóa học

C Tìm hiểu về biến đổi khí hậu D Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

Câu 4 Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

A Vật lý B Hóa học C Sinh học D Khoa học trái đất

Câu 5 Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN

A Hóa học B Sinh học

C Thiên văn học D Khoa học trái đất

Câu 6 Nhà máy điện mặt trời là ứng dụng Không thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên?

A Hóa học B Vật lý C Thiên văn học D Sinh học

Câu 7 Ví dụ nào sau đây liên quan đến lĩnh vực Hóa học?

A Ấp trứng gà bằng máy chuyên dụng

B Quan sát hướng chuyển động của viên đạn

C Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua

D Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí

Câu 8 Ngày nay, người ta đã sản xuất nhiều xe máy điện để phục vụ đời sống của con

người Việc sản xuất xe máy điện là con người đã ứng dụng vào cuộc sống lĩnh vực nào?

A Hóa học B Vật lý C Thiên văn học D Sinh học

Câu 9 Ngày nay, người ta đã nghiên cứu và sản xuất được các loại Văcxin Covid để phòng

bệnh Covid -19 cho con người Việc nghiên cứu và sản xuất Văcxin Covid là con người đãứng dụng vào cuộc sống lĩnh vực nào?

A Sinh học và hóa học B Vật lý và hóa học C Hóa học D Sinh học

Câu 10 Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

A Đọc kỉ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành

B Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên

C Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành

D Tất cả các ý trên

Câu 11 Hành động nào sau đây Không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực

hành?

A Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên

B Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet

C Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hóa chất

D Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm

Trang 2

Câu 12 Dụng cụ ở hình bên tên gọi là gì và thường dùng để làm gì?

A Ống pipette (hoặc ống nhỏ giọt, công tơ hút), dùng lấy hóa chất

B Ống bơm tiêm, dùng chuyền hóa chất cho cây trồng

C Ống hút chất rắn, dùng để làm thí nghiệm

D Ống bơm khí dùng để bơm không khí vào ống nghiệm

Câu 13 Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

A Chất dễ cháy B Chất gây nổ

C Chất ăn mòn D Phải đeo găng tay thường xuyên

Câu 14 Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là

phải làm gì?

A Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu, B Hô hấp nhân tạo

C Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào

D Cởi bỏ phần quần áo dính hoá chất, xả tay dưới vi nước sạch ngay lập tức

Câu 15 Các biển báo trong Hình 2.1 có ý nghĩa gì?

A Cấm thực hiện B Bắt buộc thực hiện

C Cảnh bảo nguy hiểm D Không bắt buộc thực hiện

-BÀI 3: SỬ DỤNG KÍNH LÚP Câu 1 Kính lúp đơn giản

A gổm một tấm kính lồi (dày ở giữa, mỏng ở mép viển)

B gồm một tấm kính lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viển)

C gồm một tấm kính một mặt phẳng, một mặt lỏm (mỏng ở giữa, dày ở mép viển)

D gồm một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau

Trang 3

Câu 2 Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

A Người già đọc sách B Sửa chữa đổng hổ

Câu 3 Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh lên tới

Câu 4 Người nào dưới đây sử dụng loại kính lúp không phù hợp?

A Chú Quang dùng kính lúp để bàn có đèn để sửa bảng vi mạch điện tử

B Cô Nga dùng kính lúp để bàn để soi mẫu vải

C Bạn Huy dùng kính lúp cầm tay để quan sát cây nấm

D Bạn Hoa dùng kính lúp đeo mắt để xem tivi

Câu 5 Hành động nào sau đây bảo quản kính lúp không đúng cách?

A Cất kính ở nơi khô ráo

B Rửa kính với nước sạch

C Thường xuyên lau chùi kính lúp bằng khăn mềm

D Để mặt kính tiếp xúc trực tiếp với không khí

-BÀI 4: SỬ DỤNG KÍNH HIỂN VI Câu 6 Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm:

A Thị kính, vật kính

B Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

C Ốc to (núm chỉnh thò), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)

D Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn sáng

Câu 7 Quan sát vật nào dưới đây cẩn phải sử dụng kính hiển vi?

A Tê bào biểu bì vảy hành B Con kiến

Câu 8 Tế bào thịt quả cà chua có đường kính khoảng 0,55 mm Để quan sát tế bào thịt quả

cà chua thì chọn kính hiển vi có độ phóng to nào dưới đây là phù hợp?

Câu 2 Giới hạn đo của một thước là :

A Chiều dài lớn nhất ghi trên thước

B Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước

Trang 4

C Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

D Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước

Câu 3 Độ chia nhỏ nhất của thước là :

A Giá trị cuối cùng ghi trên thước

B Giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

C Chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 4 Trước khi đo chiều dài của một vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để ?

A Lựa chọn thước đo phù hợp B Đặt mắt đúng cách

C Đọc kết quả đo chính xác D Đặt vật đo đúng cách

Câu 5 Đâu không phải là bước làm cần thiết trong phép đo chiều dài trong các bước làm

sau đây?

A Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước có giới hạn đo và độ chia nhở nhất thích hợp

B Điều chỉnh kim cân về đúng vạch số 0

C Đặt thước dọc theo chiều dài cần đo, một đầu ngang bằng vạch số 0

D Đặt mắt nhìn vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật, đọc theo vạch chia gần nhất và ghi kết quả theo độ chia nhở nhất của thước

Câu 6 Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là :

A Thước kẻ có giới hạn đo 10cm và độ chia nhỏ nhất là 1mm

B Thước dây có giới hạn đo 1m và độ chia nhỏ nhất 1cm

C Thước cuộn có giới hạn đo 3m và độ chia nhỏ nhất 5cm

D Thước thẳng có giới hạn đo 1,5m và độ chia nhỏ nhất 1cm

Câu 7 Hãy cho biết độ chia nhỏ nhất của hai thước kẻ trong hình sau :

A Thước hình a chia nhỏ nhất là 1cm, hình b có độ chia nhỏ nhất là 1mm

B Thước hình a chia nhỏ nhất là 0,5cm, hình b có độ chia nhỏ nhất là 0,1mm

Trang 5

C Thước hình a chia nhỏ nhất là 0,5cm, hình b có độ chia nhỏ nhất là 1mm

D Thước hình a chia nhỏ nhất là 1cm, hình b có độ chia nhỏ nhất là 0,1mm

Câu 8 Hình 5.8 mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước bằng một bình chia

độ Thể tích của vật đó bằng

A 38 cm3 B 50cm3 C 12 cm3 D 51 cm3

Câu 9 Hình 5.9 mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước bằng bình tràn kết

hợp với bình chia độ Thể tích của vật đó bằng

D.10,25cm3

Trang 6

Câu 10 Trong các hình sau, hình nào biểu diễn đúng cách đặt mắt để đọc kết quả đo chiều

Câu 12 Khi dùng thước thẳng và com pa để đo đường kính ngoài của miệng cốc (Hình

5.3a) và đường kính trong của cốc (Hình 5.3b)

Kết quả nào ghi dưới đâỵ là đúng?

A Đường kính ngoài 2,3 cm; đường kính trong 2,2 cm

B Đường kính ngoài 2,1 cm; đường kính trong 2,0 cm

C Đường kính ngoài 2,2 cm; đường kính trong 2,0 cm

D Đường kính ngoài 2,0 cm; đường kính trong 2,0 cm

Hình 5.3

Trang 7

Câu 13 Ba bạn Na, Nam, Lam cùng đo chiều cao của bạn Hùng Các bạn đề nghị Hùng

đứng sát vào tường, dùng một thước kẻ đặt ngang đầu Hùng để đánh dấu chiều cao của Hùng vào tường Sau đó, dùng thước cuộn có giới hạn đo 2 m và độ chia nhỏ nhất 0,5 cm để

đo chiều cao từ mặt sàn đến chỗ đánh dấu trên tường Kết quả đo nào được ghi lại sau đây là chính xác?

Để đo diện tích của một vườn có kích thước 25 x 30 (m) Nếu trong tay

em có hai chiếc thước: một thước gấp có giới hạn đo (GHĐ) 2 m và một

thước cuộn có GHĐ 20 m (Hình 5.4) Em sẽ dùng thước nào để cho kết

quả đo chính xác hơn? Vì sao?

-BÀI 6 : ĐO KHỐI LƯỢNG Câu 1 Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

Câu 2 Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500 g, con số này có ý nghĩa gì?

A Khối lượng bánh trong hộp

B Khối lượng của bánh trong hộp và vỏ hộp

C Sức nặng của hộp bánh

D Thể tích của hộp bánh

Câu 3 Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T

(hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?

A Xe có trên mười người ngồi thì không được đi qua cầu

B Khối lượng toàn bộ (của xe và hàng) trên 10 tấn thì không được qua cầu

Trang 8

C Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu.

D Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu

Câu 4 Một em học sinh ghi lại tên của các loại cân trong hình sau

Chỉ ra cách ghi đúng trong các đáp án dưới đây?

A Cân móc, cân điện tử, cân treo, cân đồng hồ

B Cân đòn, cân hiện số, cân treo, cân đồng hồ

C Cân lò xo, cân điện tử, cân đòn, cân đồng hồ

D Cân móc, cân đồng hồ, cân đòn, cân điện tử

Câu 5 Hãy xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của cân đồng hồ sau đây

Trang 9

3 Ước lượng khối lượng vật cần cân để chọn cân có giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất thích hợp

4 Mắt nhìn vuông góc với mặt cân ở đầu kim cân, đọc theo vạch chia gần nhất và ghi kết quả theo độ chia nhỏ nhất của cân

Câu 7 Cân một túi hoa quả, kết quả là 14533 g Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

Câu 8 Thao tác nào dưới đây là sai khi dùng cân đồng hồ hoặc cân điện tử?

A Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng

B Mắt nhìn vuông góc với mặt cân

C Đề vật cần cân ngay ngắn vào giữa đĩa cân

D Đọc kết quả khi cân đã ổn định

Câu 9 Một hộp quả cân Robecval ( Hình 6.2) gồm các quả cân có khối lượng 1g, 2g, 5g,

10g, 20g, 50g, 100g, 200g Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của cân

A GHĐ là 300g, ĐCNN là 2g

B GHĐ là 380g, ĐCNN là 1g

C GHĐ là 388g, ĐCNN là 1g

D GHĐ là 388g, ĐCNN là 2g

Câu 10 Có 6 viên bi được sơn màu, bề ngoài giống hết nhau, trong đó có một viên bị bằng

sắt và 5 viên bi còn lại bằng chì Biết viên bi bằng chì nặng hơn viên bi bằng sắt

Với chiếc cân Roberval, em hãy cho biết cần tối thiểu mấy lần cân để tìm ra viên bi bằng sắt ?

Trang 10

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 11 Một hộp quả cân có các quả cân loại 2 g, 5 g, 10 g, 200 g, 200 mg, 500 g, 500 mg

Để cân một vật có khối lượng 257,5 g thì có thể sử dụng các kết quả cân nào?

A 200g, 200mg, 50g, 5g, 50g

B 2g, 5g, 50g, 200g, 500mg

C 2g, 5g, 10g, 200g, 500g

D 2g, 5g, 10g, 200mg, 500mg

Câu 12 Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1 kg, sau đó người ta cho thêm mỗi

túi 2 lạng đường nữa Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?

Câu 14 Làm thế nào để lấy 1 kg gạo từ một bao đựng 10 kg gạo khi trên bàn chỉ có một cân

đĩa và một quả cân 4 kg

Câu 15 Có một cái cân đồng hồ đã cũ và không còn chính xác Làm thế nào có thể cân

chính xác khối lượng của một vật nếu cho phép dùng thêm hộp quả cân

-BÀI 7: ĐO THỜI GIAN Câu 1 Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

Câu 2 Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà

thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

A Giá trị của lần đo cuối cùng

B Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Trang 11

C Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

D Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất

Câu 3 Để xác định thành tích của vận động viên chạy 100m người ta phải sử dụng loại

đồng hồ nào sau đây?

A Đồng hồ quả lắc B Đồng hồ hẹn giờ

C Đồng hồ bấm giây D Đồng hồ đeo tay

Câu 4 Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của

hoạt động đó để

A Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp B Đặt mắt đúng cách

C Đọc kết quả đo chính xác D Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách

Câu 5 Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

C Đồng hồ bấm giây D Đồng hồ đeo tay

Câu 7 Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc

15 giờ 15 phút Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

A 1 giờ 3 phút B 1 giờ 27 phút

C 2 giờ 33 phút D 10 giờ 33 phút

Câu 8 Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?

Trang 12

A Không hiệu chỉnh đồng hồ.

B Đặt mắt nhìn lệch

C Đọc kết quả chậm

D Cả 3 nguyên nhân trên

Câu 9 Đổi 45 phút = … giây?

giây

Câu 10 Đổi 1h25 phút = … giây?

Câu 13 Một ca nô đi từ bến sông A lúc 7 giờ 15 phút và đến bến sông B lúc 9 giờ 10 phút.

Hỏi ca nô đi từ A đến B hết bao nhiêu thời gian? Biết rằng dọc đường ca nô dừng lại nghỉ 10phút

A 1 giờ 15 phút

B 1 giờ 45 phút

C 1 giờ 55 phút

D 2 giờ 5 phút

Trang 13

Câu 14 Trung bình một người thợ làm xong một sản phẩm hết 1 giờ 12 phút Lần thứ nhất

người đó làm được 6 sản phẩm Lần thứ hai người đó làm được 8 sản phẩm Hỏi cả hai lầnngười đó phải làm trong bao nhiêu thời gian?

A 16 giờ 48 phút

B 16 giờ 36 phút

C 15 giờ 12 phút

D 9 giờ 36 phút

Câu 15 Tại một nhà máy sản xuất bánh kẹo, An có thể đóng gói 1 410 viên kẹo mỗi giờ.

Bình có thể đóng 408 hộp trong 8 giờ làm việc mỗi ngày Nếu mỗi hộp chứa 30 viên kẹo, thì

ai là người đóng gói nhanh hơn?

-BÀI 8: ĐO NHIỆT ĐỘ Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất lỏng co lại khi lạnh đi

B Độ giãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau

C Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi

D Chất lỏng nở ra khi nóng lên

Câu 2 Nhiệt kế thủy ngân không thể đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?

A Nhiệt độ của nước đá B Nhiệt độ cơ thể người

C Nhiệt độ khí quyển D Nhiệt độ của một lò luyện kim

Câu 3 Cho các bước như sau:

(1) Thực hiện phép đo nhiệt độ

(2) Ước lượng nhiệt độ của vật

(3) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp

(5) Đọc và ghi kết quả đo

Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:

A (2), (4), (3), (1), (5) B (1), (4), (2), (3), (5)

Trang 14

C (1), (2), (3), (4), (5) D (3), (2), (4), (1), (5).

Câu 4 Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân phải chú ý bốn điểm sau:

A Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế

B Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ

C Hiệu chỉnh về vạch số 0

D Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ

Dung đã nói sai ở điểm nào?

Câu 5 Trong các nhiệt kế sau, nhiệt kế nào có thể đo nhiệt độ từ - 300C đến 600C ?

A Nhiệt kế thủy ngân

B Nhiệt kế y tế

C Nhiệt kế rượu

D Nhiệt kế kim loại

Câu 6 Nhiệt độ lớn nhất nhiệt kế y tế có thể đo được là?

A 360C

B 380C

C 400C

D 420C

Câu 7 Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các

thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):

a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế

b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ

c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế

d) Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kếcho thuỷ ngân tụt xuống

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất

Câu 8 Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng.

Trang 15

Loại nhiệt kế Thang nhiệt độ

Thủy ngân Từ -100C đến 1100CKim loại Từ 00C đến 4000C

Phải dùng loại nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của nước đang sôi ?

A Nhiệt kế thủy ngân

B Nhiệt kế y tế

C Nhiệt kế rượu

D Nhiệt kế kim loại

Câu 9 Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng.

Loại nhiệt kế Thang nhiệt độ

Thủy ngân Từ -100C đến 1100CKim loại Từ 00C đến 4000C

Phải dùng loại nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của không khí ?

A Nhiệt kế thủy ngân

B Nhiệt kế y tế

C Nhiệt kế rượu

D Nhiệt kế kim loại

Câu 10 GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế như hình 8.1 là

Trang 16

D Máy đo thân nhiệt

Câu 12 Chì nóng chảy ở nhiệt độ bao nhiêu 0C ?

Trang 17

D Cả ba loại nhiệt kế trên

Câu 15 Thứ tự các bước sử dụng nhiệt kế y tế điện tử để đo nhiệt độ cơ thể:

1- Bấm nút khởi động

2- Lau sạch đầu kim loại của nhiệt kế

3- Tắt nút khởi động

4- Đặt đầu kim loại của nhiệt kế xuống lưỡi

5- Chờ khi có tín hiệu “bíp”, rút nhiệt kế ra đọc nhiệt độ

Vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

C Vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

D Vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vặt thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo Câu 2 Đâu là vật thể nhân tạo

Câu 3 Đặc điểm nào sau đây nói về vật sống:

A Có khả năng trao đổi chất với môi trường, không lớn lên.

B Không có khả năng trao đổi chất với môi trường.

C Có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

D Không lớn lên và không sinh sản.

Câu 4 Khẳng định nào sau đây nói về tính chất hóa học:

A Sự biến đổi một chất tạo thành chất mới.

B Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

C Trạng thái, màu sắc, mùi vị

D Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi.

Câu 5 Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

Trang 18

A Đường mía, muối ăn, con dao.

B Con dao, đôi đũa, cái thìa nhóm.

C Nhôm, muối ăn, đường mía.

D Con dao, đôi đũa, muối ăn.

Câu 6 Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

A Chất khí, không màu.

B Không mùi, không vị.

C Tan rất ít trong nước.

D Làm đục dung dịch nước vôi trong.

Câu 7 Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

A Hoà tan đường vào nước.

B Cô cạn nước đường thành đường.

C Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

D Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.

Câu 8 Nhận xét nào sau đây nói về tính chất hóa học của sắt?

A Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút.

B Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.

C Đinh sắt bị nam châm hút.

D Đinh sắt có tính dẫn nhiệt.

Câu 9 Nhận xét nào sau đây nói về tính chất hóa học của đường?

A Đường có màu trắng, vị ngọt, không mùi.

B Đường tồn tại ở thể rắn.

C Đun nóng đường, có khói bốc lên, đường hóa đen.

D Đường tan tốt trong nước.

Câu 10 Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là vật sống?

A Con người, cái bàn, con chó, cái chậu.

B Con đường, cây chuối, cây lúa, cây cầu.

C Con người, cây chuối, con voi, trái đất.

D Cái bàn, con chó, cây lúa, trái đất.

Câu 11 Qúa trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí?

A Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen

B Hòa tan muối vào nước.

C Thanh nhôm bị nam châm hút.

D Hòa tan đường vào nước.

Câu 12 Các chất có trong các vật thể cái cốc, cái lốp xe, cái vỏ bút bi tương ứng là:

A Cao su, thủy tinh, nhựa.

B Thủy tinh, cao su, nhựa.

C Sắt, nhựa, cao su.

D Thủy tinh, nhôm, thủy tinh.

Câu 13 Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan

sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?

A Màu sắc.

B Tính tan trong nước.

C Khối lượng riêng.

D Nhiệt độ nóng chảy.

Trang 19

Câu 14 Hãy chỉ ra đâu là chất, đâu là vật thể trong câu sau:

Lưỡi dao được làm bằng sắt, cán dao được làm bằng nhựa

A Từ chỉ vật thể là : lưỡi dao, cán dao ; từ chỉ chất là : sắt, nhựa.

B Từ chỉ vật thể là : lưỡi dao, sắt ; từ chỉ chất là : cán dao, nhựa.

C Từ chỉ vật thể là : sắt, cán dao ; từ chỉ chất là : lưỡi dao, nhựa.

D Từ chỉ vật thể là : sắt, nhựa ; từ chỉ chất là : lưỡi dao, cán dao.

Câu 15 Các chất được nói đến trong các câu ca dao, tục ngữ sau:

Câu 2 Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

C.

Câu 3 Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi

hoa thơm Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

A Dễ dàng nén được.

B Không có hình dạng xác định.

C Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

D Không chảy được.

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể khí.

B Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

C Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

D Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

Câu 5 Sự đông đặc là

A Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể khí.

B Quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

C Quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

D Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

Câu 6 Đặc điểm cơ bản để phân biệt sự ngưng tụ và sự bay hơi là:

A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

B Xảy ra tại mọi thời điểm.

C Xảy ra tại mọi nhiệt độ.

D Xảy ra ở một thời điểm xác định.

Câu 7 Khẳng định nào sau đây đánh giá đúng cấu tạo hạt của chất ở thể rắn:

A Ở thể rắn các hạt không ở vị trí cố định.

Trang 20

B Ở thể rắn các hạt di chuyển và trượt lên nhau.

D Cả 3 thể không có khả năng chịu nén.

Câu 9 Sự bay hơi là:

A Sự hóa hơi xảy ra trong lòng khối chất lỏng.

B.

Sự hóa hơi xảy ra trên bề mặt chất lỏng.

C Sự hóa hơi xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng.

D Sự hóa hơi xảy ra trong lòng khối chất lỏng tại nhiệt độ xác định.

Câu 10 Nước có thể tồn tại ở những thể nào?

Câu 11 Điều kiện để sự chuyển thể của chất có thể xảy ra là:

Câu 12 Điều nào sau đây không đúng?

A Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

B Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

C Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

D Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt

Câu 14 Nếu để một cốc có chứa đá lạnh bên trong, sau một thời gian thấy có nước ở bên

ngoài cốc Đây là hiện tượng gì?

A Bay hơi B Ngưng tụ C Nóng chảy D Thăng hoa.

Câu 15 Khi một chất lỏng bị “bay hơi” thì điều nào sau đây không đúng?

A Số phân tử hơi bị hút vào trong chất lỏng ít hơn số phân tử chất lỏng thoát khỏi bề mặt

chất lỏng

B Nhiệt độ của khối chất lỏng giảm.

C Sự bay hơi chỉ xảy ra ở bề mặt của chất lỏng.

D Chỉ có các phân tử chất lỏng thoát khỏi bề mặt chất lỏng thành phân tử hơi.

-Bài 12 : Một số vật liệu Câu 1 Hãy cho biết những vật liệu nào dễ bị ăn mòn, bị hoen gỉ dẫn đến hư hỏng công

trình

A Bình gốm B Cửa sắt C Chậu nhôm D Bàn gỗ

Câu 2: Vỏ dây điện làm bằng nhựa hoặc cao su nhưng lõi dây điện làm bằng kim loại vì

A Nhựa hoặc cao su cách điện, kim loại dẫn điện

Trang 21

B Nhựa hoặc cao su dẫn điện, kim loại cách điện

C Nhựa hoặc cao su , kim loại không có tính đàn hồi

D Nhựa hoặc cao su , kim loại là chất dễ cháy

Câu 3: Những biện pháp nào được sử dụng để hạn chế sự hoen gỉ của kim loại?

A Để ngoài không khí

B Để nơi khô ráo, bôi dầu mỡ, sơn mạ

C Ngâm vào nước

D Ngâm vào nước nóng

Câu 4 : Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường: pin máy tính, túi ni

lông, ống hút làm từ bột gạo, Chậu nhựa

Câu 6 Các vật dụng bằng nhựa có đặc điểm

A Nhẹ, không dẫn điện; bền với môi trường

B Nặng không dẫn điện; bền với môi trường

C Dẫn điện, dẫn nhiệt

D Dễ bị hoen gỉ

Câu 7: Dựa vào tính chất nào mà cao su được sử dụng để chế tạo lốp xe?

A Cao su được sử dụng làm lốp xe do có khả năng biến dạng khi chịu tác dụng nén , đànhồi, chịu mài mòn, cách điện và không thấm nước

B Cao su được sử dụng làm lốp xe do có khả năng đàn hồi khi chịu tác dụng nén , chịu mài mòn, cách điện và thấm nước

C Cao su được sử dụng làm lốp xe do có khả năng biến dạng khi chịu tác dụng nén , chịu mài mòn, cách điện và không thấm nước

D Cao su được sử dụng làm lốp xe do có khả năng biến dạng khi chịu tác dụng nén , không chịu mài mòn, cách điện và không thấm nước

Câu 8 : Trong các vật liệu sau đây vật liệu nào dẫn điện tốt:

Câu 10:Nhẹ ,dẻo, khôngdẫn diện,dẫn nhiệt kém ,không bị ăn mòn,dễ bị biến dạng nhiệt là

những tính chất của vật liệu nào?

Trang 22

Câu 12 Vật liệu nhựa không dùng để làm đồ dùng nào sau đây :

A.Vỏ dây điện B Ghế

C Bàn D Nồi nấu thức ăn

II Tự luận

Câu 13: Nêu một số tính chất của vật liệu ( kim loại , nhựa, cao su ) Cho VD : về ứng dụng

của vật liệu ?

Câu 14 : Trong các vật liệu sau : nhựa ,gỗ ,thủy tinh ,kim loại người ta hay dùng vật liệu

nào làm nồi , xoong nấu thức ăn? Tại sao phải chọn vật liệu đó mà không dùng vật liệu khác

Câu 15 : Nêu cách sử dụng vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững Đáp án

I.Trắc nghiệm

Câu : 1B 2A 3B 4B 5C 6A 7A 8A 9C 10 C 11D 12D

II Tự luận :

Câu 1 : Một số tính chất của vật liệu ? Cho Ví dụ ?

- Mỗi loại vật liệu đều có những tính chất riêng

+ Vật liệu bằng kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ

+ Vật liệu bằng nhựa không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn và không bị gỉ

+ Vật liệu bằng cao su không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, ít bị biến đổi khi gặp nóng hay lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng, ít bị ăn mòn

-VD : Dựa vào tính chất mà mỗi vật liệu có ứng dụng khác nhau:

+ Thân nồi được làm bằng inox để dẫn nhiệt nhanh, quai nồi làm bằng gỗ để tránh bỏng tay

Câu 2: Trong các vật liệu sau : nhựa ,gỗ ,thủy tinh ,kim loại người ta thường hay dùng vật liệu nào làm nồi ,xoong nấu thức ăn? Tại sao phải chọn vật liệu đó mà không dùng vật liệu khác

Đồ dùng nấu thức ăn cần làm bằng vật liệu dẫn nhiệt tốt như kim loại còn tay cầm thì cần làm bằng vật liệu dẫn nhiệt kém như gỗ ,nhựa

Trang 23

Câu 3 : Sử dụng vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững

- Sử dụng vật liệu an toàn, hiệu quả sẽ bảo vệ sức khỏe con người và tiết kiệm chi phí cuộc

sống

+ Hạn chế sử dụng đồ nhựa để đựng đồ uống, thức ăn

+ Sử dụng lại hoặc tái chế những vật dụng cũ như: đồ điện, chai lọ (làm vật trang trí), túi nilong

+ Không nên để vật dụng làm bằng cao su, nhựa ở những nơi có nhiệt độ cao

+ Khi sử dụng các vật liệu bằng kim loại, để tránh hoen gỉ nên sơn phủ bề mặt vật liệu, bôi dầu mỡ…

- Sử dụng vật liệu mới, tiết kiệm kinh tế, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường sẽ đảm bảo sự phát triển bền vững

Câu 13.3 Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện.

Lúc này, than đá được gọi là

Trang 24

Chọn đáp án: C

Câu 13.5 Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: "Gỗ vừa là để làm nhà,

vừa là sản xuất giấy, vừa là để đun nấu”

Câu 1: Nhận định nào sau đây là sai?

A Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng

B Nhiên liệu đóng vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất

C Nhiên liệu rắn gồm than mỏ, gỗ …

D Nhiên liệu khí có năng suất tỏa nhiệt thấp, gây độc hại cho môi trường

Câu 2: Để sử dụng nhiên liệu cho hiệu quả cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

A Cung cấp đủ không khí hoặc oxi cho quá trình cháy

B Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu rắn với với không khí hoặc oxi

C Điều chỉnh lượng nhiên liệu để duy trì sự cháy phù hợp với nhu cầu sử dụng

D Cả 3 yêu cầu trên

Câu 3: Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?

C Nhiên liệu rắn  D Nhiên liệu hóa thạch

Câu 4: Để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả cần phải cung cấp không khí hoặc oxi

Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ưu điểm của nguồn năng lượng tái tạo?

A Có khả năng tái tạo hoặc làm mới

B Có nguồn gốc từ lòng đất

C Gây ô nhiễm môi trường

D Chỉ sử dụng được đối với các nước có khí hậu nhiệt đới

Câu 6: Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

A Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng

B Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng

C Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn

D Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng

Câu 7: Dãy nhiên liệu nào sau đây thuộc nhóm nhiên liệu lỏng?

A Củi, than đá, biogas B Cồn, xăng, dầu hỏa

C Biogas, khí gas, khí mỏ dầu D Củi, than đá, sáp

Câu 8: Nguồn năng lượng có thể thay thế nguồn năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch là

A năng lượng mặt trời, năng lượng gió B dầu mỏ, thủy điện

C năng lượng sinh học, khí thiên nhiên D củi, dầu mỏ

Trang 25

Câu 9: Tính chất chung của nhiên liệu là

A dễ cháy, có tỏa nhiều nhiệt B dễ tan trong nước

C dễ cháy, nhiệt hạ thấp D nặng hơn nước

Câu 10: Trong các nhận định sau:

1 Tránh cháy nổ gây nguy hiểm đến con người và tài sản;

2 Gây nhiều tác động tiêu cực đến sức khỏe con người và môi trường;

3 Làm cho nhiên liệu cháy hoàn toàn và tận dụng lượng nhiệt do quá trình cháy tạo ra;

4 Giảm thiểu ô nhiễm môi trường

Nhận định đúng khi nói đến lợi ích của việc sử dụng nhiên liệu hiệu quả, an toàn là

A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 1, 3, 4

Câu 11: Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

A Than đá B Dầu mỏ

C Khí tự nhiên D Ethanol

Câu 12: Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

A Phơi củi cho thật khô

B Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy

C Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt

D Chẻ nhỏ củi

Câu 13: Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

A Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas

B Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất,

C Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất

D Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide

Câu 14: Khi một can xăng do bất cần bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào được

cho dưới đấy phù hợp nhất?

A Phun nước

B Dùng cát đổ trùm lên

C Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào

D Dùng chiếc chăn khô đáp vào

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 1:

1 Nhiên liệu tồn tại ở những trạng thái nào?

2 Em hãy cho biết ứng dụng của các nhiên liệu: dầu hỏa, gỗ, xăng, than đá, khí thiên nhiên

HD

1 Nhiên liệu tồn tại ở các trạng thái : rắn, lỏng, khí

2 Các nhiên liệu như: dầu hỏa, gỗ, xăng, than đá, khí thiên nhiên là những chất cháyđược và tỏa rất nhiều nhiệt, do đó được sử dụng để sưởi ấm, nấu ăn, chạy động cơ và

Trang 26

1.Các nhiên liệu thường được dùng trong đun nấu là: khí đốt, than,

gỗ Cần sử dụng an toàn và tiết kiệm các loại nhiên liệu đó

2 Sử dụng nhiên liệu hóa thạch tác động tiêu cực đến môi trường: làm ô nhiễm không khí, thải ra môi trường các chất khí độc hại, thải khí cacbonic gây hiệu ứng nhà kính,

Câu 3:

Hãy nêu một số nguồn năng lượng khác có thể dùng để thay thế năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch

HD

Một số nguồn năng lượng có thể dùng để thay thế năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch:

 Năng lượng mặt trời

 Năng lượng gió

 Năng lượng sinh học

 Năng lượng tái tạo: như thủy điện, nhiệt điện,

Câu 2 Hãy nối thông tin 2 cốt cho phù hợp với nhau

A Chất béo (1) Chúng có vai trò như nhiên liệu của cơ thể Sự tiêu hóa chuyển hóa chúng thành một loại đường đơn giản gọi là glucose, được đốt

cháy để cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

B Carbohydrate (2) Nhờ dự trữ chúng dưới da mà các chú gấu có thể chống rét trongmùa đông lạnh giá.

C Chất xơ (3) Chúng có trong nhiều bộ phận của cơ thể động vật và con người

như tóc, cơ, máu, da…

D Protein (4) Con người chỉ cần một lượng nhỏ nhóm chất này nhưng có tác dụng lớn đến quá trình trao đổi chất.

E Vitamin (5) Chúng không cung cấp dinh dưỡng nhưng cần cho quá trình tiêuhóa.

A 1 -A, 2- B, 3-D, 4-E, 5-C C 1-B, 2- E, 3-D, 4- A,5-C

B 1-B, 2-A, 3-D, 4-E , 5-C D 1 -C, 2-A, 3-D, 4-E,5- B

Câu 3

Trang 27

Mọi cơ thể sống đều cần chất dinh dưỡng Thực vật sử dụng ánh sang mặt trời, nước và khí carbon dioxide để cung cấp cho chúng năng lượng Động vật phải lấy (1) thông qua thức

ăn Hấu hết (2) của chúng là thực vật hoặc động vật khác Sau khí ăn, thức ăn được tiêu hóa, xảy ra các quá trình (3) để biến thức ăn thành các chất cơ thể cần

A (1)Chất dinh dưỡng, (2)thức ăn, (3)chuyển hóa

B (1)chuyển hóa , (2)Chất dinh dưỡng,(3) thức ăn

C (1)Chất dinh dưỡng, (2) chuyển hóa, (3) thức ăn

D (1)thức ăn, (2) chuyển hóa, (3) Chất dinh dưỡng

Câu 4: Nhóm lương thực, thực phẩm giàu chất béo

A Quả bơ, sữa, mỡ động vật, lạc B Vừng, sữa, bơ, cà rốt

C Hạt kê, mỡ động vật, , dầu dừa D Sữa, thịt mỡ, bơ, dầu thực vật

Câu 5 Nhóm lương thực, thực phẩm giàu Vitamin và chất khoáng

A Hải sản, rau thơm, gấc, ổi C rau cải, cần tây, tỏi, khoai lang

B Gạo, dưa hấu, xoài, chanh D Rau cải bó xôi, củ sắn, nho, lựu

Câu 6: Nhóm lương thực, thực phẩm giàu protein

A thịt nạc, trứng, sữa B cá, tôm, hạt điều

C Thịt nạc, cá, hạt điều, trứng D tôm, sữa, các loại đậu

Câu 7: Nhóm lương thực, thực phẩm không phải Carbohydrate

A Ngũ cốc, bánh mì, gạo, sắn C Khoai, trái cây chín, miến, ngô

B lúa mạch, hạt kê, bún, bột mì D rau chân vịt, thịt kho, mật ong, đường

Câu 8: Các loại thực phẩm: thịt bò, ức gà, trứng giúp phát triển

A Hệ cơ bắp C Xương

B Hệ thần kinh D.Hệ tiêu hóa

Câu 9: Trứng, sữa, thịt, cá cần bảo quản bằng phương pháp:

A Để lạnh hoặc đông lạnh B Để nơi khô ráo

C Ướp muối D Hun khói

Câu 10: Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc :

A Kinh tế B Địa lý

C Lứa tuổi D Môi trường

Câu 11: Lương thực, thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật:

A.gạo, ngô, khoai lang, sữa C đỗ, dầu thực vật, bơ, trứng

B mía, các loại quả, đậu, mật ong D.Dầu oliu, lạc, vừng, rau xanh

Câu 12: Lương thực, thực phẩm phải nấu chín:

A Thịt, cá, tôm, cua

B Sữa, rau thơm, củ đậu

C Táo, cà chua, gạo

D Khoai tây, bánh mì, bún

Tự luận

Câu 1: Nhãn ghi trên bao bì sản phẩm từ các thực phẩm cung cấp thong tin gì về thực phẩm?Câu 2: Trong thực tế, ta thấy các hiện tượng: thịt, cá, rau bị ôi thiu, gạo, lạc bị mốc Tại saophải bảo quản lương thực, thực phẩm đúng cách?

Trang 28

Câu 3: Xây dựng thực đơn 1 ngày của em

-Bài 16: Hỗn hợp các chất

1 Mức độ nhận biết

Câu 1 Cho những chất sau, chất nào được xem là tinh khiết?

A Nước đường B Nước thu được sau khi chưng cất

C Nước biển D Nước mưa

Câu 2 Trong hỗn hợp nước muối, nước được gọi là

A dung môi B chất tan

C dung dịch D nhũ tương

Câu 3 Hỗn hợp nào dưới đây là nhũ tương khi được khuấy trộn?

A Hốn hợp nước và cát B Hỗn hợp nước và bột mì

C Hỗn hợp nước và dầu ăn D Hỗn hợp nước và đường

Câu 4 Dãy chất nào gồm các chất tan được trong nước?

A, Bột sắn dây, bột mì, đá vôi B Đường, khí oxygen, bột gạo

C, Muối ăn, rượu, khí oxygen D Thạch cao, dầu ăn, đường

2 Mức độ thông hiểu

Câu 5 Hỗn hợp nào sau đây là dung dịch chứa nhiều chất tan?

A Giấm ăn B Nước đường

C Nước muối D Nước mắm

Câu 6 Hòa tan 2 chất lỏng vào nhau thành một dung dịch, chất lỏng đóng vai trò chất tan

sẽ:

A Có thể tích ít hơn B Có thể tích nhiều hơn

C Nhẹ hơn D Nặng hơn

Câu 7 Chọn phát biểu sai: Quá trình hòa tan một chất rắn xảy ra nhanh hơn khi

A chất rắn được khuấy B chất rắn được nghiền thành bột mịn

C chất rắn được trộn D chất rắn được làm lạnh trước

Câu 8 Hãy phân loại các hỗn hợp trong bảng sau bằng cách điền dấu “x” vào các ô trống.

1 Cà phê hòa tan

Trang 29

4 Nước trong đầm lầy x

4 Vận dụng

Câu 9 Khi hòa tan muối ăn vào cốc nước lạnh thấy còn lượng muối không tan Đun nóng,

lượng muối không tan đó lại biến mất Nếu làm nguội cốc muối ăn về nhiệt độ phòng thìlượng muối ăn tách ra so với lượng muối ăn không tan hết trước khi đun là

A nhiều hơn.B ít hơn C bằng nhau D không xác định

Câu 10 Dung dịch nào thường được dùng để sát khuẩn họng, nhỏ mắt, nhỏ mũi và rửa vết

thương?

A Nước oxi già B Cồn 700

C Nước cất D Nước muối sinh lý

Câu 11 Xăng có thể hòa tan

A Nước B Dầu ăn C Muối biển D Đường

Câu 12 Có thí nghiệm sau: Chuẩn bị hai bát.

Bát (1): trộn đều 1 thìa muối tinh và 3 thìa đường vàng

Bát (2): trộn đều 3 thìa muối tinh và 1 thìa đường vàng

a) So sánh màu sắc và vị của hỗn hợp trong bát (1) và bát (2) Từ đó rút ra tính chất củahỗn hợp (màu sắc, vị) có phụ thuộc vào yếu tố nào

b) Nếm thử hỗn hợp trong bát, có thể nhận ra sự có mặt của từng chất có trong hỗn hợpkhông? Tính chất của từng chất trong hỗn hợp có giữ nguyên không?

Giải:

a) Bát 1: Màu vàng nhiều hơn màu trắng, vị ngọt rõ hơn vị mặn, bát (2): màu trắng nhiềuhơn màu vàng, vị mặn rõ hơn Như vậy tính chất của hỗn hợp có sự thay đổi khi thay đổithành phần các chất có trong hỗn hợp

b) Nếm thử hỗn hợp trong bát có thể nhận ra vị ngọt của đường và vị mặn của muối, tínhchất của đường và muối trong hỗn hợp được giữ nguyên

5 Vận dụng cao

Câu 13 Khi hòa tan 100ml rượu etylic vào 50 ml nước thì:

A Rượu là chất tan và nước là dung môi

B Nước là chất tan và rượu là dung môi

C Nước và rượu đều là chất tan

D Nước và rượu đều là dung môi

Câu 14 Khi cho đường vào nước rồi đun lên, lượng đường tan được trong nước sẽ thay đổi

như thế nào?

A Tăng lên B Giảm đi

C Không đổi D Không xác định được

Câu 15 Trong nước biển có hòa tan nhiều muối, trung bình cứ 100 gam nước biển có 3,5 gam muối ăn tan Hỏi từ 2 tấn nước biểm sẽ thu được bao nhiêu kg mưới ăn?

Giải: 100 gam nước biển có 3,5 gam muối ăn

Hay 100 kg nước biển có 3,5 kg muối ăn

→Khối lượng muối ăn trong 2 tấn nước biển là:

2000× 3,5

100 = 70 (kg)

Trang 30

-BÀI 17 Câu 1: Quá trình làm muối từ nước biển sử dụng phương pháp tách chất nào?

Câu 4: Em có biết để làm sạch nước bể bơi, ngoài biện pháp dùng hóa chất người ta còn

dùng biện pháp nào khác mà không sử dụng hoá chất?

nhau về tính bay hơi

nhau về khả năng tan trong các dung môi khác nhau

nhau về khối lượng

Câu 6: Khi đun canh riêu cua, thấy lớp riêu cua nổi lên trên, có thể hớt lớp riêu cua ra bát

bằng thìa Quá trình này sử dụng phương pháp tách chất nào?

A Lọc

Trang 31

Câu 8: Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau về kích thước hạt?

A Dùng giấy lọc để lọc cặn dầu ăn đã sử dụng.

B Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sát và lưu huỳnh

C Vo gạo bằng nước từ vòi nước

D Ngâm quả sấu với nước đường để lấy nước sấu

Câu 9: Người ta thường phơi quần áo ở nơi có nắng, gió để quần áo mau khô Phương pháp

tachs chất nào đã được sử dụng để tách nước khỏi quần áo?

A Chiết

B Lắng, gạn

C Lọc

D Cô cạn.

Câu 10: Cho biết khối lượng muối ăn tối đa hòa tan trong khoảng 5ml nước là 2 thìa Khi cô

cạn dung dịch trên thì lượng muối ăn thu được là bao nhiêu?

A không xác định

B 1 thìa

C 2 thìa.

D 3 thìa

Câu 11: Tại sao đãi cát lại tìm được vàng?

A Vì vàng nặng hơn cát nên khi đãi hỗn hợp trong nước, vàng sẽ lắng xuống dưới.

B Vì vàng nhẹ hơn cát nên khi đãi hỗn hợp trong nước, vàng sẽ lắng xuống dưới

C Vì vàng nặng hơn cát nên khi đãi hỗn hợp trong nước, vàng sẽ nổi ên trên

D Vì vàng nhẹ hơn cát nên khi đãi hỗn hợp trong nước, vàng sẽ nổi ên trên

Câu 12: Điền các từ: Lọc, cô cạn, chiết, lắng vào cột 2 sao cho đúng.

tách chất Dựa vào tính chất

1 Lọc nước từ hỗn hợp nước lẫn

2 Tách muối ăn từ nước muối Cô cạn Dựa vào sự khác nhau về tính bay

hơi

Trang 32

3 Tách dầu ăn khỏi nước Chiết Dựa vào sự khác nhau về khả năng

hòa tan trong các dung môi khác nhau

4 Tách vàng khỏi cát Lắng Dựa vào sự khác nhau về mức độ

Câu 13: Tại sao hạt bụi bị tách khỏi không khí?

A Hạt bụi nặng hơn không khí.

B Hạt bụi nhẹ hơn không khí

C Hạt bụi và không khí có khối lượng như nhau

D Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 14: Tại sao hạt phù sa bị tách khỏi nước sông?

A Hạt phù sa nặng hơn nước.

B Hạt phù sa nhẹ hơn nước

C Hạt bụi và nước có khối lượng bằng nhau

D Cả 3 phương án trên đều sai

Câu 15: Có một mẫu có muối lẫn cát Em hãy đề xuất phương pháp tách muối khỏi cát A.Lắng, gạn, lọc.

Câu 10 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo nên từ tế bào

B Phần lớn các tế bào có thể đuợc quan sát thấy bằng mắt thuờng

C Tất cả các tế bào của sinh vật đều có không bào lớn

D Tế bào chỉ phát hiện thấy ở thân cây còn ở lá cây không có tế bào

Câu 11 Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

A Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước

B Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau,

C Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

D Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

Câu 12 Tại sao nói “ tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống” ?

A Vì tế bào rất nhỏ bé

B Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

C Vì tế bào Không có khả năng sinh sản

D Vì tế bào rất vững chắc

Câu 13 Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

A Để phù hợp với chức năng của chúng

Trang 33

B Để chúng không bị chết.

C Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng

D Để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật

BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO Câu 14 Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là

Câu 15 Tế bào thực vật khác tế bào động vật là

Câu 16 Tế bào có 3 thành phần cơ bản là

A màng tế bào, ti thể, nhân C màng tế bào, chất tế bào, nhân

B màng sinh chất, chất tế bào, ti thể D chất tế bào, lục lạp, nhân

BÀI 20: SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO Câu 17 Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào ?

A Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá

B Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng

C Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

D Sự vươn cao của thân cây tre

Câu 18 Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

A Quá trình sinh sản

B Quá trình trao đổi chất

C Quá trình cảm ứng

D Quá trình trao đổi chất và cảm ứng

Câu 19 Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

A Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian

B Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia

C Sự lớn lên và phân chia của tế bào

Câu 20 Quá trình phân chia tế bào gồm các giai đoạn là:

A Phân chia tế bào chất  phân chia nhân

B Phân chia nhân  phân chia tế bào chất

C Lớn lên  phân chia nhân

D Trao đổi chất  phân chia tế bào chất

Câu 21 Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng ?

A Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào

B Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình

C Sự lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng

D Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia

Câu 22 Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia tế bào?

A Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ

B Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát

C Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không bình thường)

D Cơ vẫn thể phát triển bình thường

D Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất

Câu 23 Cây lớn lên nhờ

Trang 34

A sự lớn lên và phân chia của tế bào.

B sự tăng kích thước của nhân tế bào

C nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

D các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

Câu 24 Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa:

A Giúp tế bào trao đổi chất C Giúp tế bào lớn lên

B Giúp tăng số lượng tế bào thay thế các tế bào

già, các tế bào chết D Giúp tế bào vận động

Câu 25 Một con lợn con lúc mới đẻ được 1.8 kg Sau 1 tháng nặng 4.5 kg Theo em tại sao

lại có sự tăng khối lượng như vậy?

A Do tế bào tăng kích thước

B Do sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể

C Do tăng số lượng tế bào

D Do tế bào phân chia

Câu 26 Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần Sau quá

trình này, số tế bào con được tạo thành là

A 4 tế bào B 8 tế bào C 16 tế bào D 32 tế bào

Câu 27 Từ 4 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là

A 20 B 32 C 80 D 128

Câu 28 Một tế bào đã tiến hành phân chia một số lần liên tiếp đã tạo ra 64 tế bào con Số

lần phân chia của tế bào đó là

BÀI 21 THỰC HÀNH: QUAN SÁT VÀ PHÂN BIỆT MỘT SỐ LOẠI TẾ BÀO Câu 29 Trong các bước sau bước nào không đúng trong quy trình quan sát tế bào trứng cá?

A Dùng thìa lấy 1 ít trứng cá cho vào đĩa petri

B Nhỏ một ít nước vào đĩa

C Dùng kim mũi mác khoắng nhẹ để trứng cá tách rời nhau

D Sử dụng kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt

Câu 30 Sắp xếp theo đúng trình tự các bước để quan sát được tế bào biểu bì vảy hành:

1 Bóc 1 vảy hành tươi ra khỏi củ và dùng kim mũi mác rạch một ô vuông (1cm2)

2 Quan sát ở vật kính 10x rồi chuyển sang 40x

3 Sau đó đậy lá kính lại rồi đưa lên quan sát

4 Dùng kẹp lột nhẹ lớp biểu bì vảy cho vào bản kính có nhỏ giọt nước cất

Trình tự sắp xếp đúng là:

CHƯƠNG VI: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ(Bài 22-23-24)

BÀI 22: CƠ THỂ SINH VẬT Câu 31 Mô là gì?

A Tập hợp nhiều cơ quan có chức năng giống nhau

B Tập hợp nhiều hệ cơ quan có chức năng giống nhau

C Tập hợp nhiều tế bào có chức năng giống nhau

Trang 35

D Tập hợp toàn bộ các tế bào trong cơ thể

Câu 32 Quá trình cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước và khối lượng được gọi là

Câu 33 Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường là

A dinh dưỡng B bài tiết C cảm ứng và vận động D sinh trưởng

Câu 34 Quá trình tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường do tế bào nào

thực hiện?

A Tế bào thần kinh.B Tế bào chết C Tế bào tóc D Tế bào biểu mô

Câu 35 Các quá trình sống cơ bản của cơ thể là

A hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản

B sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động

C hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng

D hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản và bài tiết

Câu 36 Thế nào là một vật sống?

A Vật sống có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

B Vật sống là vật có thể thay đổi về hình dạng và kích thước

C Vật sống là vật có thể di chuyển

D Vật sống là vật có khả năng quang hợp

Câu 37 Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu?

A Kích thước tế bào khác nhau

B Mức độ tiến hóa của sinh vật

C Số lượng tế bào của mỗi cơ thể là khác nhau

D Môi trường sống của sinh vật

Câu 38 Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật đơn bào?

A Tảo silic B Nấm kim châm C Vi khuẩn D Trùng roi

Câu 39 Cấp tổ chức có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản được gọi là

BÀI 23: TỔ CHỨC CƠ THỂ ĐA BÀO Câu 40 Mọi sinh vật sống đều có đơn vị cấu tạo cơ bản là gì?

Câu 41 Cơ quan nào dưới đây không thuộc cấu tạo của hệ tuần hoàn?

Câu 42 Ở thực vật, người ta chia cơ thể thành mấy hệ cơ quan chính?

Câu 43 Hệ cơ quan nào dưới đây thực hiện chức năng thải nước tiểu?

Câu 44 Hệ cơ quan có nhiều cơ quan nhất trong cơ thể là

Câu 45 Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

Câu 46 Đâu không phải tên một cấp độ tổ chức của cơ thể?

Câu 47 Mức độ tổ chức cơ thể liền kề sau tế bào là

Trang 36

Câu 48 Hệ cơ quan ở thực vật được chia thành

A Hệ trung ương và hệ ngoại biên B Hệ trên mặt đất và hệ dưới mặt đất

C Hệ sinh sản và hệ dinh dưỡng D Hệ rễ và hệ chồi

Câu 49 Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là:

Câu 50 Nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết với nhau tạo thành

Câu 51 Các mô thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành:

Câu 52 Đâu không phải tên một cơ quan của người?

Câu 53 Nhiều cơ quan phối hợp hoạt động để thực hiện một quá trình sống nào đó của cơ

thể gọi là:

A Hệ cơ thể B Hệ nội tạng C Hệ nội quan D Hệ cơ quan

Câu 54 Hệ cơ quan nào dưới đây không có ở động vật?

A Hệ chồi B Hệ thần kinh C Hệ vận động D Hệ bài tiết

Câu 55: Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo

thành:

BÀI 24: THỰC HÀNH QUAN SÁT VÀ MÔ TẢ CƠ THỂ ĐƠN BÀO, CƠ THỂ ĐA

BÀO.

Câu 56 Quan sát giọt nước ao, hồ dưới kình hiển vi có thể quan sát được sinh vật nào dưới

đây?

A Tôm sông B Trùng roi xanh C Cá bống D Nhện nước

Câu 57 Trong cơ thể vi khuẩn không tồn tại cấp tổ chức sống nào dưới đây:

Câu 58 Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là:

Câu 59 Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì:

A Chúng sống trong môi trường giống nhau

B Chúng đều được cấu tạo từ tế bào

C Chúng đều có chung một tổ tiên

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 60 Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống vì:

A Có các đặc điểm đặc trưng của sự sống

B Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

C Tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng

D Tất cả các tế bào đều có cấu tạo cơ bản giống nhau

Câu 61 Những thiết bị, dụng cụ nào cần thiết cho việc quan sát cơ thể đơn bào?

A Kính hiển vi, lam kính, lamen, cốc đong, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa

B Thìa inox, lam kính, lamen, cốc đong, ống nhỏ giọt, giấy thấm

C Cốc đong, kính hiển vi, lam kính, lamen

D Kính hiển vi, cốc đong, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa

Câu 62 Để quan sát cơ thể đơn bào, người ta dùng:

Trang 37

A mắt thường B kính lúp

CHƯƠNG VII: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG( Bài 25-39) BÀI 25: HỆ THỐN PHÂN LOẠI SINH VẬT:

Câu 63 Loài nào sau đây không được xếp vào giới động vật?

A Con chó B Con bò C Cây tre D Con lợn

Câu 64 Bậc phân loại cao nhất trong thế giới sống là:

Câu 65 Bậc phân loại thấp nhất trong thế giới sống là:

Câu 66 Tên phổ thông của loài được hiểu là

A Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia

B Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố)

C Cách gọi phố biến của loài có trong danh mục tra cứu

D Tên loài -> Tên giống -> (Tên tác giả, năm công bố)

Câu 67 Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

A Loài > Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới

B Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

C Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài

D Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới

Câu 68 Sắp xếp các hoạt động sau thành các bước đúng của một quy trình làm tiêu bảm

quan sát cơ thể đơn bào trong nước ao (hồ):

I Dùng giấy thấm làm khô phần nước tràn ra ngoài, thu được tiêu bản cơ thể sinh vật đơnbào

II Đặt tiêu bản lên bàn kính của kính hiển vi và quan sát

III Dùng thìa khuấy đều nước ao (hồ) trong cốc

IV Dùng ống nhỏ giọt chuyển một giọt nước ao (hồ) lên lam kính rồi đậy bằng lamen

A IV -> III -> II -> I B III -> IV -> I -> II

C I -> II -> III -> IV D II -> III -> IV -> I

Câu 69 Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?

I Gọi đúng tên sinh vật

II Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

III Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn

IV Nhận ra sự đa dạng của sinh giới

A I, II, III B II, III, IV C I II, IV D I, III, IV

Câu 70 Việc phân loại thế giới sống không có ý nghĩa nào sau đây?

A Nhận ra sự đa dạng của sinh giới

B Giúp chúng ta gọi đúng tên sinh vật

C Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

D Biết được số tế bào trong mỗi nhóm sinh vật

Câu 71 Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

Trang 38

(1) Đặc điểm tế bào.

(2) Mức độ tổ chức cơ thể

(3) Môi trường sống

(4) Kiểu dinh dưỡng

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn

A (1),(2), (3), (5) B (2) (3), (4), (5)

C (1), 2), (3), (4) D (1), 3), 4, (5)

Câu 72 Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

A Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết

B Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất

C Để xác định vị trí của các loài sinh vật, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trởnên dễ dàng hơn

D Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật

BÀI 26: KHÓA LƯỠNG PHÂN Câu 73 Khi tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một nhóm sinh vật cần tuân

theo nguyên tắc nào?

A Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập nhau

B Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có cơ quan di chuyển khác nhau

C Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có môi trường sống khác nhau

D Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có kiểu dinh dưỡng khác nhau

Câu 74 Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của

sinh vật thuộc giới nào sau đây?

A Khởi sinh B Nguyên sinh C Nấm D Thực vật

Câu 75 Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng di chuyển, ăn thịt là đặc điểm

của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

A Khởi sinh B Động vật C Nấm D Thực vật

BÀI 27: VI KHUẨN Câu 76 Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

C Kính soi nổi D Kính viễn vọng

Câu 77 Vi khuẩn có hại vì

A có những vi khuẩn kí sinh trên cơ thể người, thực vật, động vật

B nhiều vi khuẩn hoại sinh làm hỏng thức ăn (thức ăn ôi thiu, thối rữa)

C vi khuẩn phân huỷ rác rưởi (có nguồn gốc hữu cơ) gây mùi hôi thối, ô nhiễm môitrường

D vi khuẩn gây hại cho con người, động thực vật; làm thức ăn bị ôi thiu; phân hủy rácgây ô nhiễm môi trường

Câu 78 Vi khuẩn phân bố rộng rãi trong thiên nhiên và thường với số lượng lớn vì

A Chúng có hình thức sinh dưỡng hoại sinh hoặc kí sinh

B Chúng có khả năng sinh sản rất nhanh

C Chúng có kích thước nhỏ

D Chúng có kích thước lớn

Câu 79 Đặc điểm không phải cấu tạo của vi khuẩn?

Trang 39

A Có cấu tạo đơn bào, sống độc lập hoặc thành cặp, nhóm

B Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh

C Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

D Có cấu tạo đa bào, sống độc lập

Câu 80.Vi khuẩn lactic được sử dụng để tạo ra món ăn nào dưới đây?

Câu 81 Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể

áp dụng phương pháp nào sau đây?

A

Ướp muối, sấy khô, ướp lạnh B Sấy khô, ướp lạnh

C Ướp muối, ướp lạnh D Ướp muối, sấy khô

Câu 82 Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống

A cộng sinh B hoại sinh C kí sinh D tự dưỡng

Câu 83 Vi khuẩn trong sữa chua tốt cho

A da và hệ thống tuần hoàn

B ruột và hệ thống tiêu hóa

C xương và cơ bắp

D da, hệ tuần hoàn và hệ tiêu hóa

BÀI 28: THỰC HÀNH LÀM SỮA CHUA VÀ QUAN SÁT VI KHUẨN

Câu 84 Trong bài học, cần tiến hành bao nhiêu bước để làm tiêu bản quan sát vi khuẩn có

trong sữa chua?

Câu 85 Qua bài học, có bao nhiêu bước trong quy chình chế biến sữa chua?

Câu 86 Cần chuẩn bị những gì trong bài thực hành làm sữa chua?

A Sữa đặc, sữa chua B Nước

C Cốc, thìa, đũa D Nước, sữa đặc, sữa chua, cốc, thìa, đũa

Câu 87 Sau khoảng thời gian ủ bao lâu thì sữa chua đông lại?

Câu 88 Nhiệt độ thích hợp để vi khuẩn lactic trong sữa chua phát triển là

A 10oC – 20oC B 5oC – 10oC

C 40oC – 50oC D 60oC – 90oC

Câu 89 Nước được sử dụng làm sữa chua là

A nước lạnh B nước đun sôi để nguội

C nước sôi D nước đun sôi rồi để nguội đến khoảng 50oC

BÀI 29: VIRUS Câu 90 Vật chất di truyền của một virus là

A ARN và ADN

B ARN và gai glycoprotein

C ADN hoặc gai glycoprotein

D ADN hoặc ARN

Câu 91 Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do

virus gây ra?

Trang 40

A viêm gan B, AIDS, sởi.

B Tả, sởi, viêm gan A

C Quai bị, lao phôi, viêm gan B

D viêm não Nhật Bản, thuỷ đậu, viêm da

Câu 92 Khi nói về virut, nhận định nào dưới đây là không chính xác ?

A Có lối sống kí sinh

B Kích thước nhỏ hơn vi khuẩn

C Có cấu tạo tế bào

D Có hình thái và cấu trúc đa dạng: dạng khối, dạng que, dạng nòng nọc

Câu 93 Xếp tên các virus vào đúng nhóm hình dạng của chúng.

A Dạng khối: virus viêm gan B, virus cúm, virus HIV, virus Ebola

B Dạng khối: virus viêm gan B, virus cúm, virus HIV, virus adeno

C Dạng hỗn hợp: virus thể thực khuẩn, virus cúm,

D Dạng hỗn hợp: virus thể thực khuẩn,virus adeno

Câu 94 Tại sao các bác sĩ đề nghị mọi người nên tiêm vaccine ngừa cúm mỗi năm?

A Virus nhân lên nhanh chóng theo thời gian

B Virus cúm có nhiều chủng thay đổi theo các năm

C Vaccine được cơ thể hấp thụ sau một năm

D Vaccine ngày càng mạnh hơn theo thời gian

Câu 95 Biện pháp nào hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus?

A Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường Sinh thái cân bằng và trong sạch

B Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ

C đeo khẩu trang khi di ra ngoài

D Sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp

BÀI 30: NGUYÊN SINH VẬT Câu 96 Phát biểu biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

A Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến

B Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh

C Mọi vi khuẩn đều có lợi trong tự nhiên và đời sống con người

D Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng

Câu 97 Cho các vai trò sau của Vi khuẩn:

1 Phân giải xác động thực vật thành chất mùn rồi thành muối khoáng cung cấp cho cây

sử dụng

2 Phân hủy không hoàn toàn các chất hữu cơ tạo ra các hợp chất đơn giản chứacacbon, rồi thành than đá hoặc dầu lửa

3 Một số vi khuẩn cố định đạm, bổ sung nguồn đạm cho đất

4 Một số vi khuẩn lên men, được sử dụng để muối dưa, làm dấm, làm các sản phẩmlên men

5 Vi khuẩn có vai trò trong công nghệ sinh học, làm sạch nước thải, làm sạch môitrường

6 Vi khuẩn còn có vai trò làm sạch không khí, nhất là ở thành phố

Vi khuẩn có các lợi ích gồm:

Ngày đăng: 09/01/2022, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9. Hình 5.9 mô tả cách đo thể tích - TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
u 9. Hình 5.9 mô tả cách đo thể tích (Trang 5)
Câu 8. Hình 5.8 mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước bằng một bình chia - TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
u 8. Hình 5.8 mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước bằng một bình chia (Trang 5)
Câu 9. Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng. - TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
u 9. Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng (Trang 15)
Hình thái nổi bật - TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
Hình th ái nổi bật (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w