1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

260 câu trắc nghiệm QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC (có đáp án)

75 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 260 Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Chiến Lược (Có Đáp Án)
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 67,59 KB
File đính kèm Quản trị chiến lược_Trắc nghiệm.rar (65 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

260 câu trắc nghiệm QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Gồm 13 bộ đề trắc nghiệm môn Quản trị chiến lược có đáp án Đề 1 Câu 1. Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó là những giai đoạn nào: A. Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược B. Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiến lược C. Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược D. Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiếm tra chiến lược Câu 2. Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3. Khi phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp cần phân tích mấy yếu tố: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 4. Thứ tự xem xet các nguồn thông tin là: A. Nội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu,bên trong chính yếu, bên ngoài chính yếu B. Nội bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu C. Bên trong chính yếu, bên trong thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu D. Tất cả đều sai. Câu 5. Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu: A. Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội B. Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội C. Mội trường bên trong, môi trường bên ngoài D. Tất cả đều sai

Trang 1

Đề 1

Câu 1.  Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó lànhững giai đoạn nào:

A Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược

B Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiếnlược

C Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược

D Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạnkiếm tra chiến lược

Câu 2.  Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu:

Câu 4.  Thứ tự xem xet các nguồn thông tin là:

A Nội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu,bên trong chính yếu, bên ngoài chính yếu

B Nội bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu

C Bên trong chính yếu, bên trong thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu

D Tất cả đều sai

Câu 5.  Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu:

A Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội

B Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội

C Mội trường bên trong, môi trường bên ngoài

Trang 2

D Tất cả đều sai

Câu 6.  Nếu công ty đang ở trong tình trạng thị phần mạnh- tăng trưởng tiêu cực thì cần ápdụng chiến thuật nào dưới đây:

A Sử dụng một lực lượng tấn công mạnh có tính lưu động cao

B Sử dụng những sản phẩm chất lượng để bán cho các phân đoạn nhỏ của thị trường

C Phòng thủ cố định và rút lui

D Rút lui thật lẹ ra khỏi thị trường

Câu 7.  Tiến trình lựa chọn chiến lược tổng quát của doanh nghiệp gồm mấy bước:

A Đề ra các tiêu chuẩn kiểm tra, xác định nội dung kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn

đề ra, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai lệch và thông qua biện phápchấn chỉnh

Trang 3

B Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nội dung sai lệch, thông qua biện pháp chấn chỉnh

C Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhânsai lệch, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, và thông qua biện pháp chấn chỉnh

D Đề ra các tiêu chuẩn, xác định nội dung, định lượng kết quả, so sánh kết quả với tiêu chuẩn

đề ra, xác định nguyên nhân sai lệch và đề ra biện pháp chấn chỉnh

Câu 11.  Bước nào sau đây nằm trong tiến trình chọn lựa chiến lược tổng quát:

A Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay

B Điều khiển hạn mục vốn đầu tư

C Đánh giá chiến lược doanh nghiệp

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 12.  Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược:

A Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng sửdụng công nghệ hiện tại

B Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nayvới sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật

C Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật

D Cả ba câu trên đều sai

Câu 13.  Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây

A Garry D Smith

B Fred R David

C Michael E Porter

D Tất cả đều sai

Câu 14.  Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất

A Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức

B Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với doanhnghiệp

C Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty

D B và C đều đúng

Trang 4

Câu 15.  Những yếu tố thực hiện có thể được quản trị và kiểm tra là: a , b c d Tất cả đềuđúng

A Số lượng, Chất lượng

B Thời gian

C Thời gian

D Tất cả đáp án đều đúng

Câu 16.  Theo nghĩa rộng “nguồn lực” gồm:

Câu 18.  Chiến lược tăng trưởng đa dạng bao gồm:

A Đa dạng hóa đồng tâm

B Đa dạng hóa hàng ngang

C Đa dạng hóa kết hợp

D A, B, C đều đúng

Câu 19.  Tiến trình chọn lựa chiến lược không bao gồm:

A Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay

B Lựa chọn chiến lược công ty

C Đánh giá các chiến lược đã chọn

D Tất cả đều sai

Câu 20.  Yếu tố nào sau đây là yếu tố vi mô

Trang 5

A Nhà cung cấp

B Công nghệ và kỹ thuật

C Yếu tố xã hội

D Yếu tố tự nhiên

Câu 21.  Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm:

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược phát triển thị trường

C Chiến lược phát triển sản phẩm

D Tất cả các câu trên

Câu 22.  Chiến lược hạn chế suy thoái được áp dụng khi

A Tái cấu trúc doanh nghiệp để thu hẹp quy mô

B Giai đoạn thâm nhập thị trường đạt hiệu quả

C Sự biến động của môi trường kinh doanh có lợi cho doanh nghiệp

D Tất cả đều đúng

Câu 23.  Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố

A Văn hoá - xã hội

B Công nghệ

C Kinh tế

D Chính trị - pháp luật

Câu 24.  Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu

A Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít

B Người mua mua số lượng lớn và tập trung

C Người mua khó thay đổi nhà cung cấp

D Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp

Câu 25.  Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽgiúp doanh nghiệp tăng:

A Khả năng đổi mới

Trang 6

B Khả năng định hướng khách hàng

C Tự hoàn thiện

D Định hướng chiến lược

Trang 7

ĐỀ 2

Câu 1.  Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:

A Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

B Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp

C Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao

D Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

Câu 2.  Chức năng nghiên cứu và phát triển trong các đơn vị kinh doanh có nhiệm vụ cơ bảngì:

A Nghiên cứu và phát triển sản phẩm / (dịch vụ)

B Nghiên cứu và phát triển các tiến trình

C Nghiên cứu và phát triển thị trường

D A và B đều đúng

Câu 3.  Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị kinhdoanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là:

A Lập lịch trình sản xuất và tác nghiệp theo thời gian

B Kiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động

C Bảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất

D A, B, C đều đúng

Câu 4.  Rủi ro của chiến lược tăng trưởng tập trung là

A Không đủ khả năng về kinh phí để thực hiện chiến lược trong thời gian dài

B Dễ bị ảnh hưởng từ sự biến động của nền kinh tế

C Khả năng sinh lợi của phân khúc ẩn náu giảm dần

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 5.  Chiến lược phát triển thị trường là

A Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm hiện có

B Tìm sự tăng trưởng bằng cách phát triển thị trường hiện tại với những sản phẩm mới

C Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm mới

D Cả 3 câu trên đều sai

Trang 8

Câu 6.  Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào cácluồng quyền lực và thông tin theo chiêu dọc và chiều ngang.

A Cơ cấu chức năng

B Cơ cấu bộ phận

C Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược

D Cơ cấu ma trận

Câu 7.  Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược:

A Quan tâm đến mục tiêu và kết quả thực hiện

B Quan tâm đến khách hàng và đối thủ cạnh tranh

C Quan tâm đến hiệu suất và hiệu quả

D Quan tâm đến sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty

Câu 8.  Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án dưới đây:

A Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt sovới các đối thủ cạnh tranh

B Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh

C Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinhdoanh của công ty

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 9.  “Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm” thuộc:

A Chiến lược xâm nhập thị trường

B Chiến lược phát triển thị trường

C Chiến lược phát triển sản phẩm

D Chiến lược dựa vào khách hàng

Câu 10.  Chiến lược phát triển sản phẩm gồm:

A Sản phẩm mới, kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ

B Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu mặt hàng sản phẩm

Trang 9

C Kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu các mặt hàng sản phẩm, sảnphẩm mới

D Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ, sản xuất: giá thànhsản phẩm

Câu 11.  Có mấy tiêu thức để so sánh Môi trường vĩ mô và Môi trường vi mô:

Câu 13.  Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

A Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm mới được so sánh với nhau

B Chỉ những chiến lược khác nhóm mới được so sánh với nhau

C Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược không cùngmột nhóm

D Chỉ những chiến lược không cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược trong cùngmột nhóm

Câu 14.  Ma trận SWOT được thực hiện thông qua mấy bước:

Trang 10

B Ma trận QSPM

C Ma trận EFE

D Ma trận IFE

Câu 16.  Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là:

A Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng

B Sự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng

C Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trọng và bên ngoài

D Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong

Câu 17.  Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm:

A Chiến lược tập trung và phát triển thị trường

B Chiến lược dẫn đầu hạ giá và chiến lược phát triển sản phẩm

C Cả a và b đều đúng

D Cả a và b đều sai

Câu 18.  Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

A Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong

nổ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức

B Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạtđộng cụ thể

C Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnhtranh

D Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản

lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty

Câu 19.  Bản tuyên ngôn có mấy nội dung:

Trang 11

A một hình ảnh

B hình tượng độc đáo

C lý tưởng trong tương lai

D cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 21.  Việc nào sau đây được xem là những nổ lực để thể hiện tầm nhìn:

A Sứ mạng

B Hoạch định chiến lược

C Mục tiêu

D Khảo sát thị trường

Câu 22.  Quá trình hoạch định chiến lược phải được thực hiện qua mấy bước:

A 3 bước

B 5 bước

C 7 bước

D 9 bước

Câu 23.  Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm các chiến lược:

A CL xâm nhập thị trường, CL phát triển thị trường, CL phát triển sản phẩm

B CL xâm nhập thị trường, CL dẫn đầu hạ giá, CL dựa vào đối thủ cạnh tranh

C CL dựa vào khách hàng, CL dựa vào đối thủ cạnh tranh, CL tập trung

D CL phát triển sản phẩm, CL tập trung, CL khác biệt

Câu 24.  Mục đích của việc lập ma trận SWOT là:

A Đề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi

B Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất

C Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốtnhất

D Đế ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện

Câu 25.  Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1 cho ta thấy điều gì?

Trang 12

A Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe dọa bênngoài

B Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đedọa bên ngoài

C Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránh các đedọa bên ngoài

D Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe dọa bênngoài

Trang 13

ĐỀ 3Câu 1.  Có bao nhiêu công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược:

B Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận IFE

C Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT

D Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM

Câu 3.  Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là:

A Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM

B Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh

C Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM

D Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE

Câu 4.  Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệplà:

A Văn hóa xã hội

Trang 14

Câu 6.  Sức ép của nhà cung cấp giảm nếu:

A Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao

B Chính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành

C Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

D Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

Câu 7.  Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:

A Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô

B Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

C Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới

D Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp

Câu 8.  Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:

A Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít

B Người mua mua số lượng lớn và tập trung

C Người mua khó thay đổi nhà cung cấp

D Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của người muaCâu 9.  Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:

A Thị phần tương đối cao

B Tốc độ tăng trưởng ngành cao

C Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

D Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

Câu 10.  Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:

A Thị phần tương đối cao

B Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

C Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

D Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

Trang 15

Câu 11.  Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiênthấp nhất:

A Hiệu suất chi phí

B Đổi mới

C Chất lượng

D Hiệu suất phân phối

Câu 12.  Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phảicó:

A Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn

B Năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh

C Giám sát lao động chặt chẽ

D Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa cao

Câu 13.  Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

A Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing

B Kiểm soát chi phí chặt chẽ

C Cơ cấu tổ chức chặt chẽ

D Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng

Câu 14.  Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là gì?

A Thiết lập mục tiêu

B Xây dựng kế hoạch

C Bố trí, phân bổ nguồn lực

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 15.  Phát triển tính năng mới của sản phẩm thuộc chiến lươc nào?

A Chiến lược phát triển sản phẩm

B Chiến lược cải tiến sản phẩm

C Chiến lược phát triển thị trường

D Chiến lược thâm nhập thị trường

Trang 16

Câu 16.  Chiến lược phát triển thị trường là chiến lược phát triển về mặt:

A Địa lý

B Khách hàng

C Cả hai đều đúng

D Cả hai đều sai

Câu 17.  Quá trình hoạch định chiến lược có thể chia làm mấy bước chính:

A 3

B 4

C 5

D 6

Câu 18.  Việc phân tích môi trường quốc gia nhằm mục đích gì?

A Đánh giá tác động của toàn cầu hóa trong cạnh tranh ở phạm vi một ngành

B Xem xét bối cảnh quốc gia mà công ty đang hoạt động có tạo kiều kiện thuận lợi để giành

ưu thế cạnh tranh trên thị trường toàn cầu hay không

C Cả 2 đều đúng

D Cả 2 đều sai

Câu 19.  Trong các chiến lược sau, chiến lược nào thuộc chiến lược cấp vi mô:

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược phát triển thị trường

C Chiến lược khác biệt

D Cả a và b đều đúng

Câu 20.  Trong mô hình BCG Một doanh nghiệp ở vị trí ô Dogs, có thể chuyển vị trí sang ôStars do thực hiện:

A Chiến lược tăng trưởng và hội nhập

B Chiến lược tăng trưởng tập trung

C Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa

D Chiến lược sáp nhập

Trang 17

Câu 21.  Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sựphối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?

A Phối hợp S-O

B Phối hợp W-O

C Phối hợp S-T

D Phối hợp W-T

Câu 22.  Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?

A Khả năng thương lượng với nhà cung cấp

B Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm

C Khả năng thương lượng đối với khách hàng

D Cả a và c đều đúng

Câu 23.  Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?

A Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tác nghiệp

B Tập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và chiến lược cấp cơ sở kinh doanh

C Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể

Câu 25.  Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào?

A Chiến lược vi mô

B Chiến lược vĩ mô

C Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi trường vi mô hay vĩ mô

D Cả 3 đều sai

Trang 19

ĐỀ 4Câu 1.  Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng cácnhà phân phối đều không đáng tin cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu của công tythì chiến lược hữu hiệu có thể áp dụng là:

A Chiến lược phối hợp SO

B Chiến lược phối hợp ST

C Chiến lược phối hợp WO

D Chiến lược phối hợp WT

Câu 2.  Mục đích của ma trận SWOT là:

A Đề ra các chiến lược khả thi

B Chọn ra một vài chiến lược tốt nhất để thực hiện

C Quy định chiến lược nào là tốt nhất

D A & B đều đúng

Câu 3.  EFE là ma trận đánh giá:

A Các yếu tố bên trong

B Các yếu tố bên ngoài

C Môi trường nội bộ

Câu 5.  Nội dung nào sau đây là nội dung của chiến lược theo G.S E Porter:

A Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt sovới đối thủ cạnh tranh

B Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh

C Chiến lược là công việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuấtkinh doanh

Trang 20

D Cả A, B & C.

Câu 6.  Thách thức được hiểu là:

A Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh

B Cuộc cách mạng KHKTCN diễn ra với tốc độ như vũ bão

C Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu

D Cả A, B & C đều đúng

Câu 7.  Vai trò của QTCL:

A QTCL gắn sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh cạnh tranh dài hạn

B Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan, quan tâm đến hiệu suấtlẫn hiệu quả

C Nhắm đến và tìm cách đạt được mục tiêu của tổ chức bằng những hành động thông quacon người

D Cả A, B & C đều đúng

Câu 8.  Mục đích của quá trình QTCL:

A Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức

B Hoạch định chiến lược các cấp

C Thực hiện chiến lược

Câu 10.  Nguyên nhân nào dẫn đến cần phải thay đổi chiến lược phù hợp trong doanh nghiệp:

A Sự thay đổi cấp quản trị hay chủ sở hữu

B Sự thay đổi của môi trường vĩ mô

Trang 21

C Sự thay đổi của môi trường vi mô

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 11.  Trong môi trường vĩ mô thì phạm vi:

A Rất rộng, có tính chung trong một quốc gia

B Gắn trực tiếp với doanh nghiệp

C Cả A & B đều đúng

D Cả A, B & C đều đúng

Câu 12.  Chiến lược hình thành trong MT vĩ mô:

A Có tính dài hạn, chú trọng đến các dự báo dài hạn làm cơ sở hoạch định chiến lược

B Ảnh hưởng đến chiến lược cấp công ty

C Cả A & B đều đúng

D Cả A & B đều sai

Câu 13.  Môi trường vi mô còn gọi là môi trường:

Trang 22

D Cả A & B đều sai

Câu 16.  Những vấn đề liên quan đến môi trường vi mô:

A Gắn liền với doanh nghiệp

B Doanh nghiệp phải đối mặt hàng ngày

C Phạm vi mang tính chung chung, khái quát

D Cả A & B đều đúng

Câu 17.  Tốc độ thay đổi của các yếu tố trong MT vi mô:

A Nhanh, linh hoạt

B Chậm

C Trung bình

D Cả A, B & C đều đúng

Câu 18.  Trong MT vi mô, về khả năng kiểm soát:

A Có thể kiểm soát được

B Không thể kiểm soát được

C Có thể kiểm soát được và chủ động được

D Cả A, B & C đều sai

Câu 19.  MT có tác động trực tiếp và thường xuyên đến sự thành bại của DN là:

Trang 23

Câu 21.  Chiến lược cấp chức năng bao gồm:

A Chiến lược Marketing

B Chiến lược nghiên cứu và phát triển (R & D)

C Cả A & B đều đúng

D Cả A & B đều sai

Câu 22.  Cách lựa chọn chiến lược trong việc phát triển sản phẩm và công nghệ xoay quanhhai yếu tố:

A Sản xuất cho ai?

B Sản xuất như thế nào?

C Cả A & B đều đúng

D Cả A & B đều sai

Câu 23.  Bước thứ nhất theo Fred R.David thì ma trận EFE được thiết lập:

A Lập danh mục từ 5 đến 10 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành công củacông ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinhdoanh của công ty

B Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số điểm quantrọng

C Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu

D Cả 3 đều sai

Câu 24.  Các công cụ hoạch định chiến lược gồm:

A Các công cụ để xây dựng và lựa chọn chiến lược

B Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn

C Công cụ để lựa chọn chiến lược

Trang 24

D Ma trận IFE

Trang 25

ĐỀ 5Câu 1.  Thứ tự những chức năng mà nhà quản trị thực hiện là:

A Tổ chức, hoạch định, kiểm tra, điều khiển

B Kiểm tra, hoạch định, tổ chức, điều khiển

C Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

A Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối

B Chiến lược tập trung và chiến lược chung

C Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung

D Chiến lược chung và chiến lược bộ phận

Trang 26

Câu 6.  Một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến các doanh nghiệp là:

A Lãi suất ngân hàng

B Giai đoạn của chu kỳ kinh tế

C Cán cân thanh toán

D Tất cả đều đúng

Câu 7.  Mục tiêu của chiến lược cấp doanh nghiệp là:

A Tăng doanh số, tăng lợi nhuận

B Tồn tại và phát triển công ty lâu dài

C Cạnh tranh với đối thủ

D a, b đều đúng

Câu 8.  Chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng tập trung:

A Chiến lược thâm nhập thị trường

B Chiến lược hội nhập phía sau

C Chiến lược liên minh, liên doanh

D Không có đáp án nào đúng

Câu 9.  Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm là chiến lược:

A Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ cũ đánh vào thị trường mới

B Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường hiện tại

C Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường mới và thị trườnghiện tại

D Cả 3 đáp án trên

Câu 10.  Trong những chiến lược sau đây chiến lược nào là chiến lược cấp vi mô:

A Chiến lược phát triển thị trường

B Chiến lược khác biệt

C Chiến lược tập trung

D Cả B và C đều đúng

Trang 27

Câu 11.  EFE là ma trận:

A Ma trận các yếu tố bên ngoài

B Ma trận các yếu tố bên trong

C Ma trận điểm mạnh, yếu, cơ hội đe doạ

Câu 13.  Ưu điểm của giai đoạn tập trung lĩnh vực kinh doanh:

A Đảm bảo được lợi thế kinh doanh

B Giảm áp lực cạnh tranh

C Tập trung được nguồn lực vào thực hiện chiến lược

D Tất cả đều đúng

Câu 14.  Nhược điểm của giai đoạn mở rộng lĩnh vực kinh doanh:

A Lãng phí nguồn lực khi sản phẩm trưởng thành

B Có nhiều rủi ro về vấn đề chính trị

C Hoạch định chiến lược còn nhiều phức tạp

D B, C đều đúng

Câu 15.  Các chức năng cơ bản của quản trị chiến lược theo thứ tự:

A Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

B Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển

C Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra

D Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra

Câu 16.  Quản trị chiến lược trải qua mấy giai đoạn?

Trang 28

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 17.  Câu nào sau đây không thuộc kinh tế vi mô:

A Mặt hàng sữa đang lên giá

B Thương hiệu đang được các doanh nghiệp chú trọng xây dựng

C Nạn thất nghiệp đang diễn ra diện rộng

D Công ty Tân Hiệp Phát mới tung ra sản phẩm

Câu 18.  “Công tác quản trị chiến lược không cần lưu ý tới việc phân tích các điều kiện môitrường của mình” Câu này:

Trang 30

ĐỀ 6Câu 1.  Bộ phận nào sau đây không thể thiếu được trong việc thực hiện chiến lược:

Câu 4.  Yêu cầu khi xây dựng và thực hiện quá trình quản trị chiến lược gồm yếu tố nào?

A Phải xác định phạm vi kinh doanh, mục tiêu và những điều kiện cơ bản để thực hiện mụctiêu

B Phải dự đoán được môi trường kinh doanh trong tương lai

C Phải gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan

D A và B đúng

Câu 5.  Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bao gồm yếu tố nào?

A Giúp các tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình

B Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn

C Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó

D Giúp doanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan

Trang 31

Câu 6.  Tính chất nào tác động đến mô hình thu thập định kì?

Câu 8.  Ma trận SWOT liệt kê những gì của doanh nghiệp?

A Những cơ hội và điểm yếu

B Những nguy cơ và điểm mạnh

C Những điểm mạnh và điểm yếu

D Những cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh, điểm yếu

Câu 9.  Tổng mức độ quan trọng của các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp trong ma trận EFE?

A 0.25

B 0.5

C 0.75

D 1

Câu 10.  Chiến lược dẫn đầu chi phí nhằm mục đích gì?

A Thu hút khách hàng nhạy cảm với giá

B Bằng lòng với thị phần hiện tại, tạo mức lợi nhuận cho sản phẩm cao hơn hiện tại

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Trang 32

Câu 11.  Chiến lược tạo sự khác biệt nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố nào?

A Công nghệ, chất lượng

B Cách thức phân phối, thương hiệu

C Giá

D Tất cả đều đúng

Câu 12.  Hệ thống chiến lược trong doanh nghiệp gồm chức năng nào?

A Chiến lược chức năng

B Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

C Chiến lược toàn cầu

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 13.  Quá trình hoạch định chiến lược cần phải thực hiện những bước nào?

A Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh

B Xác định hệ thống mục tiêu

C Xác định các tiền đề để hoạch định

D Cả A, B,C đều đúng

Câu 14.  Hệ thống chiến lược trong doanh nghiệp gồm có:

A Chiến lược chức năng

B Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

C Chiến lược toàn cầu

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 15.  Quá trình hoạch định chiến lược cần phải:

A Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh

Trang 33

Câu 19.  Điều kiện để thực hiện chiến lược tăng trưởng hội nhập:

A Xác định mục tiêu đầu tư chính đáng

B Đủ nguồn vốn đầu tư

C Nguồn nhân lực

D Cả ba đáp án trên

Câu 20.  Văn hóa doanh nghiệp được hình thành khi nào?

A Trước khi doanh nghiệp hình thành

B Sau khi doanh nghiệp hình thành

C Cả hai đều sai

D Cả hai đều đúng

Câu 21.  Mục tiêu của chiến lược tăng trưởng hội nhập:

A Tăng doanh số

Trang 34

B Tăng khả năng cạnh tranh

C Tăng thị phần

D Tất cả đều đúng

Câu 22.  Nguyên nhân doanh nghiệp thực hiện chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa

A Thị trường đang bão hòa

B Chu kỳ suy thoái đời sống sản phẩm

C Dư nguồn tài chính

D Có thể bị thiệt thòi về thuế

Câu 23.  Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp:

A Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ → thị trường mới

B Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới → thị trường hiện tại

C Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới → thị trường mới, hiện tại

Trang 35

ĐỀ 7Câu 1.  Các yếu tố nào không phải của môi trường bên ngoài tác động đến doanh nghiệp:

A chính phủ

B lạm phát

C sự khan hiếm tài nguyên, năng lượng

D đối thủ cạnh tranh

Câu 2.  Chiến lược tăng trưởng hội nhập bao gồm:

A hội nhập theo chiều dọc

B hội nhập thôn tính

C hội nhập liên kết

D cả a, b, c đều đúng

Câu 3.  Chiến lược thâm nhập nhanh trong chiến lược cấp doanh nghiệp có mục tiêu là:

A lợi nhuận cao trong môi trường ít cạnh tranh

B doanh thu thấp trong quy mô nhỏ, ít cạnh tranh

C tăng doanh thu trong thị trường lớn, đang cạnh tranh

D lợi nhuận thấp trong môi trường ít cạnh tranh, có quy mô nhỏ

Câu 4.  Trong giai đoạn ngành tăng trưởng, các doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh thườngchọn chiến lược nào:

A chiến lược tăng trưởng nhanh

B chiến lựơc tập trung trọng điểm

C chiến lược thâm nhập thị trường

D chiến lược khác

Câu 5.  Chu kỳ sống của 1 doanh nghiệp có mấy giai đoạn:

A 3

B 4

C 5

D 6

Trang 36

Câu 6.  Giai đoạn phát triển là giai đoạn thứ mấy trong chu kỳ sống của doanh nghiệp:

A Là một quá trình liên quan đến tư duy và ý chí của con người

B Là việc xác định mục tiêu và định rõ chiến lược, chính sách, thủ tục và các kế hoạch chitiết để đạt mục tiêu đồng thời định rõ các giai đoạn phải trải qua để thực hiện mục tiêu

C Cả 2 câu đều sai

Câu 9.  Chiến lược tập trung là một chiến lược nằm trong:

A Chiến lược cấp vi mô

B Chiến lược cấp vĩ mô

C Chiến lược hội nhập

D Tất cả đều sai

Câu 10.  Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau:

A Nhược điểm chủ yếu là việc thiết lập quản trị chiến lược kinh doanh cần nhiều thời gian và

sự nỗ lực

Trang 37

B Ưu điểm của quá trình vận dụng chiến lược kinh doanh rõ rang là có giá trị lớn hơn nhiều

so với nhược điểm

C Phải tuyệt đối tin tưởng vào kế hoạch ban đầu, nhất thiết phải được thực hiện, tránh cácthông tin bổ sung làm ảnh hưởng đến kế hoạch

D Giới hạn sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn đôi khi có thể rất lớn

Câu 11.  Đâu là nguồn lực hữu hình:

A Thông tin môi trường kinh doanh

B Chiến lược và chính sách kinh doanh thích nghi với môi trường

C Cơ cấu tổ chức hữu hiệu

D Ý tưởng sáng tạo của nhân viên

Câu 12.  Phân tích môi trường vi mô không gồm vấn đề:

A Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành

B Nguy cơ xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

C Áp lực từ nhà cung cấp

D Áp lực từ chính sách địa phương

Câu 13.  Sự khác biệt về văn hóa thể chế là vấn đề thuộc yếu tố vĩ mô nào?

A Nhân khẩu học

B Chính trị - pháp luật

C Văn hóa xã hội

D Toàn cầu

Câu 14.  Phát biểu nào không đúng:

A Mọi điều khoản pháp luật có thể là nguy cơ đối với doanh nghiệp này, nhưng lại là cơ hộiđối với doanh nghiệp khác

B Năng lực của doanh nghiệp chỉ thực sự có ý nghĩa khi được so sánh với doanh nghiệp cạnhtranh

C Thông tin môi trường là một yếu tố đầu vào quan trọng của doanh nghiệp trong quá trìnhquản trị chiến lược

D Tất cả các câu trên đều đúng

Ngày đăng: 09/01/2022, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w