Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương Thực phẩm Gạo là lương thực chính, ngoài ra gạo còn được dùng để chế biến ra nhiều loại bánh và các chế phẩm khác Dùng tất cả c
Trang 1Điểm
danh
Trang 2HOS103 – Nghiệp vụ Nhà hàng
Bài giảng: Số 3
2
CHƯƠNG 2 XÂY DỰNG THỰC ĐƠN
TRONG NHÀ HÀNG
Trang 4 Định nghĩa được thuật ngữ Thực đơn
Liệt kê được các đặc tính của mỗi loại thực đơn
Xác định được chức năng của thực đơn đối với khách hàng
Trang 5 Chỉ rõ được các lỗi thường gặp khi thiết kế và biên soạn thực đơn
Xác định tính truyền thống của các thực đơn kiểu Việt Nam
Hiểu được ý nghĩa của thực đơn
Hiểu được nguyên tắc khi xây dựng thực đơn
Biết được những căn cứ khi xây dựng thực đơn
Thực hiện được kỹ năng xây dựng thực đơn.
Mục
tiêu
Trang 61 Tâm lý, khẩu vị và tập quán ăn uống của thực khách
2 Xây dựng thực đơn (menu) nhà hàng
Nội dung
Trang 7Tâm lý, khẩu vị và tập
quán ăn uống của thực
khách
Nội dung 1
Trang 8Khách cần
Trang 91.1 Tâm lý và khẩu vị
1.1.1 Tâm lý
NHANH CHÓNG
Khách cần
Trang 111.1 Tâm lý và khẩu vị
1.1.1 Tâm lý
NHÂN VIÊN PHỤC VỤ phải làm gì đề thỏa mãn
tâm lý uống của thực
khách?
Trang 141.1 Tâm lý và khẩu vị
1.1.1 Tâm lý
NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
phải làm gì đề thỏa
mãn tâm lý ăn uống
của thực khách? NHANH NHẸN, HIỂU TÂM
LÝ VÀ NẮM BẮT NHU CẦU THỰC KHÁCH
Trang 151.1 Tâm lý và khẩu vị
1.1.1 Tâm lý
NGƯỜI QUẢN LÝ phải làm
gì đề thỏa mãn tâm lý uống của thực khách?
Trang 20 Nguyên li u tươi sốngệ
Sự phát triển của công ngh chế biếnệ
Bảo quản, dự trử
Lịch sử văn hoá xã h i m t đất nướcội một đất nước ội một đất nước
Trang 211.1 Tâm lý và khẩu vị
1.1.2 Khẩu vị
GIAO THOA KHẨU VỊ
PHÁP
THÁI LAN
NHẬ T
….
Trang 221.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến tập quán ăn
Nghề nghiệp và kinh tế
Trang 231.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến tập quán ăn
uống của thực khách
1 Giao thoa khẩu vị
VỊ TRÍ ĐỊA
2 Ăn nhiều chất béo
3 Chế biến luộc, xào
4 Món ăn cay
5 Nguyên liệu chế biến
Trang 241.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến tập quán ăn
hóa
Trang 251.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến tập quán ăn
uống của thực khách
TÔN GIÁO
1 Tôn giáo sử dụng linh vật để thờ cúng thì ảnh hưởng nhiều
đến tập quán và khẩu vị ăn uống
2 Tôn giáo càng nghiêm ngặt thì ảnh hưởng càng nhiều và
nếu tôn giáo đó dùng thức ăn làm vật thờ cúng thì trong
ăn uống càng cấm kỵ
3 Tôn giáo càng mạnh thì phạm vi ảnh hưởng càng lớn và
sâu sắc.
Trang 261.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến tập quán ăn
uống của thực khách NGHỀ NGHIỆP VÀ KINH
Chủ đề 3: Quốc gia phát triển
Chủ đề 4: Quốc gia kém phát triển
Chủ đề 5: Thu nhập
ẢNH HƯỞN G
TẬP QUÁN
ĂN UỐNG
Trang 271.3 Văn hóa ăn uống chung của một số khu
vực
Văn hóa ăn uống chung
của khu vực Châu Á - Thái
Bình Dương
Văn hoá ăn uống chung của khu vực Âu –
Mỹ
Trang 28Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Trang 29Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Chén chấm Hủ nước tương
Trang 30Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Dụng cụ
ăn
Trang 31Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Phương thức
ăn
1 Ăn cơm theo mâm
2 Không nhất thiết phải tuân theo một quy định
hay trình tự
4 Có thể ăn quay đi quay lại những món ăn có
trong mâm ăn.
3 Các món ăn có thể được dọn lên cùng một lần
Trang 32Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Tư thế ngồi ăn
Trang 33Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Tập tục ăn
Cơ cấu bữa ăn
Mời các bạn sinh viên lên bảng ghi
lại ý kiến về TẬP TỤC ĂN và CƠ CẤU
BỮA ĂN trong văn hóa ăn uông
chung của khu vực Châu Á – Thái
Bình Dương
Trang 34Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á -
Thái Bình Dương
Thực phẩm
Gạo là lương thực chính, ngoài ra gạo còn được dùng
để chế biến ra nhiều loại bánh và các chế phẩm
khác
Dùng tất cả các loại nguyên liệu thực phẩm để chế biến món ăn
Ít sử dụng sữa và các chế phẩm từ sữa
Trang 35Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á -
Thái Bình Dương
Gia vị
Sử dụng nhiều loại gia vị tạo mùi hăng, cay, mặn, ngọt, dậy mùi thơm hoặc để nêm, nếm tẩm ướp thức ăn trước khi nấu…
Tẩm ướp gia vị cho món ăn mang tính nghệ thuật cao, tạo sự thành công và đội một đất nướcc đáo cho món ăn
Trang 36Văn hóa ăn uống chung của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Phương pháp chế biến
Sử dụng nhiều phương pháp chế biến khác nhau: nấu, rán, xào, luội một đất nướcc, kho, rim, gỏi…
Trang 37Văn hóa ăn uống chung của khu vực Âu – Mỹ
Trang 38Xây dựng thực đơn
(menu) nhà hàng.
Nội dung 2
Trang 39CHIA SẼ NHỮNG HIỂU BIẾT VỀ HÌNH ẢNH
NÀY
Trang 402.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.1.1 Khái niệm thực đơn
THỰC ĐƠN LÀ GÌ?
Danh mục Tên món ăn Trình tự - nhóm
Đẹp Nhiều ngôn ngữ
Trang 412.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
Thực đơn theo lứa
tuổi
MỤC ĐÍCH NUÔI
DƯỠNG
Thực đơn theo đặc điểm lao động
Thực đơn
ăn kiêng
Trang 422.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
Thực đơn theo lứa
tuổi
Thực đơn theo đặc điểm lao động
1 Lao đội một đất nướcng nặng
2 Lao đội một đất nướcng trí
Trang 432.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
Thực đơn theo bữa ăn
CĂN CỨ THỜI GIAN ĂN
Thực đơn
tháng theo mùa Thực đơn
Trang 442.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
Thực đơn theo bữa ăn Thực đơn tháng theo mùa Thực đơn
Trình bày đối tượng từng kiểu thực đơn lên
bảng
1 Sáng
2 Trưa
3 Tối (Trừ theo tôn giáo)
Trang 452.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
Thực đơn theo quốc
gia
CĂN CỨ VÀO ĐẶC ĐIỂM KINH DOANH
Thực đơn theo kiểu
ăn
Thực đơn đặc sản
Trang 462.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
Thực đơn theo quốc
gia
Thực đơn theo kiểu
ăn
Thực đơn đặc sản
Trình bày đối tượng từng kiểu thực đơn lên
Trang 472.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
A – la – carte
CĂN CỨ VÀO CÁCH SỬ
DỤNG
d’hotel
Trang 482.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
A – la – carte Set menu d’hotel Table
Trình bày đối tượng từng kiểu thực đơn lên
bảng
Thực đơn tự chọn
Thực đơn có sự lựa chọn
(Khách chọn vài món ăn)
Thực đơn bữa
ăn cố định
Trang 492.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
Trang 502.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
Thực đơn chủ động
CĂN CỨ VÀO SỰ THAM GIA CỦA KHÁCH HÀNG TRONG VIỆC LẬP RA
THỰC ĐƠN
Thực đơn bị
động
Trang 512.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
2.2 Phân loại thực đơn
Thực đơn chủ động
CĂN CỨ VÀO SỰ THAM GIA CỦA KHÁCH HÀNG TRONG VIỆC LẬP RA
THỰC ĐƠN
Thực đơn bị
động
Trang 522.2 Ý nghĩa thực đơn
Trang 532.2 Ý nghĩa thực đơn
Trang 542.2 Ý nghĩa thực đơn
Trang 552.2 Ý nghĩa thực đơn
Trang 562.3 Nguyên tắc của thực đơn
Nguyên tắc thực
đơn
Các kiểu thực đơn
Ngôn ngữ và độ dài thực đơn
Cách trình bày thực đơn Trình tự món ăn
Cơ cấu các món ăn
Trang 572.3 Nguyên tắc của thực đơn
Nguyên tắc thực
đơn
Các kiểu thực đơn
Thực đơn kiểu bảng Thực đơn kiểu bìa
Thực đơn kiểu gấp Thực đơn kiểu sách
Trang 582.3 Nguyên tắc của thực đơn
Thực đơn kiểu bảng
Trang 592.3 Nguyên tắc của thực đơn
Thực đơn kiểu
bìa
Trang 602.3 Nguyên tắc của thực đơn
Thực đơn kiểu
sách
Trang 612.3 Nguyên tắc của thực đơn
Thực đơn kiểu
gấp
Trang 632.3 Nguyên tắc của thực đơn
Nguyên tắc thực
đơn
Ngôn ngữ và độ dài thực đơn
Chử viết Hình ảnh
Độ dài thực đơn
Trang 642.3 Nguyên tắc của thực đơn
- Dài: không nổi
bật, khiến khách hàng hoang
mang
Trang 652.3 Nguyên tắc của thực đơn
Nguyên tắc thực
đơn
Cách trình bày thực đơn
Trang bìa Trang bên trong Trang kế tiếp
Trang 662.3 Nguyên tắc của thực đơn
Theo nhóm
Thuế
Phí dịch vụ
Trang 672.3 Nguyên tắc của thực đơn
Nguyên tắc thực
đơn
Trình tự món ăn
Bữa ăn Á Bữa ăn Âu Nguyên tắc sử dụng vang
Trang 682.3 Nguyên tắc của thực đơn
Bữa ăn Á
Món khai vị Các món
ninh, tần, hấp , hầm
Món kho, xào, canh, chần, luội một đất nướcc…
Món tráng miệng
Trang 692.3 Nguyên tắc của thực đơn
Bữa ăn Âu
Trang 702.3 Nguyên tắc của thực đơn
bữa
Món tráng miệng
(Bánh, trà, café…)
Nhóm 5
Trang 712.3 Nguyên tắc của thực đơn
Nếu bữa ăn 3 món thì gồm các món nhóm 1, 2, 5 hoặc 1, 3, 5…
Nếu bữa ăn 4 món thì gồm các món nhóm 1, 2, 4, 5 hoặc 1, 2, 3, 5…
Nếu 5 món thì gồm các món thuội một đất nướcc cả 5 nhóm
Trang 722.3 Nguyên tắc của thực đơn
Không bao giờ trong 1 bữa ăn có
2 món cùng nguyên liệu chính
Trong 1 bữa ăn, không nên trùng phương pháp chế biến, sử dụng cùng loại rượu…
Bữa ăn Âu
Trang 732.3 Nguyên tắc của thực đơn
Trang 742.3 Nguyên tắc của thực đơn
Nguyên tắc sử dụng
vang Vang nhẹ uống đầu bữa, vang
nặng uống cuối bữa
Nguyên tắc thứ
yếu
Trang 752.3 Nguyên tắc của thực đơn
Nguyên tắc sử dụng
vang Món trứng dùng vang trắng
Món dăm bông dùng vang đỏ loại nhẹ, hoặc vang trắng loại nặng (ngược lại nguyên tắc chung) vang hồng
Món lợn, món bê, món chim dùng vang đỏ loại nhẹ
Món thịt thỏ dùng vang đỏ cực
Nguyên tắc riêng
Trang 762.3 Nguyên tắc của thực đơn
Nguyên tắc thực
đơn
76
Cơ cấu món ăn
Nhóm các món ăn trong bữa ăn
Theo nguồn nguyên liệu chế
biến Theo kỹ thuật chế biến món ăn Có/không sự tham gia khách hàng
Trang 772.3 Nguyên tắc của thực đơn
Trang 782.3 Nguyên tắc của thực đơn
5 Món chính (hải sản, thịt)
6 Khoai tây, salad, rau
7 Tráng miệng
Trang 792.3 Nguyên tắc của thực đơn
Tuỳ thuội một đất nướcc vào đặc điểm kinh doanh của nhà hàng, nguồn nguyên vật liệu, thực phẩm
Đặc điểm khách và khả năng phục vụ của nhà hàng
Nguồn hàng
Mùa vụ nguồn thực phẩm.
khả năng cung ứng nguyên liệu
Trang 802.3 Nguyên tắc của thực đơn
Theo kỹ thuật
chế biến món
ăn
Cũng như theo nguyên liệu chế biến món
ăn, cơ cấu món ăn theo kỹ thuật chế biến cũng phụ thuội một đất nướcc vào chủ ý kinh doanh của nhà hàng.
Trang 812.3 Nguyên tắc của thực đơn
Có/không sự
tham gia
khách hàng
Không có sự tham gia của khách hàng:
Nhà hàng chủ đội một đất nướcng lập thực đơn
Giới thiệu bữa ăn, có thể đính kèm theo giá của thực đơn
Cho khách tự lựa chọn loại bữa ăn phù hợp
Khách chấp nhận thực đơn thì khách không phải chọn món ăn mà mặc nhiên chấp nhận những món ăn có sẵn trong thực đơn đã chọn Có thể là thực đơn tự
Trang 822.3 Nguyên tắc của thực đơn
Set menu: Khách hàng có thể lựa chọn
món ăn theo thực đơn nhà hàng đưa ra
Trang 832.4 Kỹ năng xây dựng thực đơn
Trang 842.4 Kỹ năng xây dựng thực đơn
2.4.1 Thực đơn chủ động
Bước 2: Dự kiến thực đơn
Thể hiện đặc điểm kinh doanh nhà hàng
Khái quát món ăn
Nấu và nếm thử -> đánh giá
Đánh giá những phát sinh
Trang 852.4 Kỹ năng xây dựng thực đơn
2.4.1 Thực đơn chủ động
Bước 3: Thống nhất và phê duyệt thực đơn
Thống kê và phê duyệt
Đảm bảo thông tin tham số: tên nhà hàng, số điện thoại…
Bước 4: Trình bày và in thực đơn
Trình bày và in ấn
Đảm bảo thông tin tham số: tên nhà hàng, số điện thoại…
Trang 862.4 Kỹ năng xây dựng thực đơn
Trang 87Sơ đồ các bước xây dựng thực đơn tự chọn
Nghiên cứu nhu cầu thị trường
Chế biến, nếm thử món ăn
Tính giá thành
chuẩn
Thông báo chuyển thực đơn đến các bội một đất nước phận
Phân tích đánh giá món ăn
Báo cáo phê duyệt món ăn
In thực đơn
Dự kiến, đưa danh mục món
Trang 882.4 Kỹ năng xây dựng thực đơn
2.4.2 Thực đơn bị động
Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu của khách
Giới thiệu về nhà hàng và tìm hiểu thông tin đặt ăn của
khách
Tìm hiểu các thông tin về khách
Trang 892.4 Kỹ năng xây dựng thực đơn
2.4.2 Thực đơn bị động
Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu của khách
Nhận yêu cầu đặt ăn của khách
Đặc điểm bữa ăn
Thống nhất danh mục các món ăn
Giá cả
Địa điểm, thời gian phục vụ? Phương thức thanh toán? tiền đặt
cọc?
Trang 902.4 Kỹ năng xây dựng thực đơn
2.4.2 Thực đơn bị động
Bước 2: Tư vấn món ăn
Tuỳ theo đối tượng khách hàng mà việc tư vấn món ăn sẽ cần nhiều thời gian, công sức, dễ dãi hay khó khăn
Đối với khách hàng chưa biết nhiều về món ăn
Đối với khách hàng biết về món ăn
Trang 912.4 Kỹ năng xây dựng thực đơn
2.4.2 Thực đơn bị động
Bước 3: Thống nhất các món ăn
Thoả thuận được với khách về thực đơn và giá cả
Người nhận đặt tiệc phải ghi lại các món ăn, nhắc lại từng món mội một đất nướct cho khách xác nhận
Thống nhất toàn bội một đất nước thực đơn, nhắc lại thực đơn và nội một đất nướci dung khách yêu cầu đã thoả thuận và tiến hành làm hợp đồng đặt ăn.
Trang 922.4 Kỹ năng xây dựng thực đơn
2.4.2 Thực đơn bị động
Bước 4: Thỏa thuận ký hợp đồng
Nhận tiền đặt cọc, làm hợp đồng,
Tạm biệt khách, cám ơn và hẹn gặp lại,
Lưu thông tin và thông báo cho các bội một đất nước phận liên quan để phối hợp thực hiện.
Trang 93CÂU HỎI ÔN TẬP
1 Tâm lý, khẩu vị và các nhân tố ảnh hưởng đến khẩu vị ăn uống của khách du lịch?
2 So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa Văn hoá ăn uống chung của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và khu vực Âu – Mỹ
Trang 94CÂU HỎI ÔN TẬP
3 Dựa vào các nguyên tắc và kỹ năng xây dựng thực đơn đã được học, bạn hãy xây dựng thực đơn cho tiệc cưới, liên hoan cuối năm, ngày lễ (14/2, 8/3, 20/10, 20/11) hoặc kỷ niệm ngày thành lập của công ty X nào đó để thu hút khách cho nhà hàng
4 Mỗi bạn xây dựng bội một đất nước thực đơn (a la carte, set menu, table d’hotel, buffet) cho mội một đất nướct nhà hàng xác định nào đó