1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn cấp tốc lí thuyết môn Vật lí THPT quốc gia năm 2022 đề 4

6 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 328 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề ôn cấp tốc tổng hợp tất cả các bài nhận biết thông hiểu và một ít bài tập vận dụng sẽ giúp cho bạn nắm chắc trong tay điểm 7 điểm 8 trong kì thi thpt quốc gia năm 2022 sắp tới. Đề có đáp án giúp dễ dàng kiểm tra

Trang 1

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2kg dao động điều hoà Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ của viên bi là

Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Gọi t1 và t2 lần lượt là khoảng thời gian ngắn nhất và dài nhất để vật đi được quãng đường bằng biên độ Tỉ số t1/t2 bằng

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T, biên độ A; tốc độ trung bình vtb của chất điểm trong khoảng thời gian T/3 thoả mãn:

A 2A/T� vtb �6A/T B 2A/T� vtb �4A/T

C 2A/T� vtb � 2 3 A/T D 3A/T� vtb �3 3A/T

Câu 4: Vật nặng của con lắc lò xo dao động điều hoà dọc theo trục Ox, có vận tốc khi qua vị trí cân bằng O là 20  cm/s Gia tốc cực đại 2 m s2 Gốc thời gian được chọn lúc vật qua điểm M0 có x   10 2cm hướng về vị trí cân bằng Coi 2 10

 Phương trình dao động của vật là

A x 10 sin t

4

 ��  ��

10 3

x 20 cos t

4

C x 20sin 10t 3

4

10

x 20 cos t

4

� � (cm).

Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên của lò xo là 48 cm Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O ở VTCB thì vật dđđh theo phương trình: x = 4cos(ωt – 2π/3) cm Biết trong quá trình dao động tỉ số

Fđhmax/Fđhmin = 5/3 Cho g = 10 m/s2 và π2 = 10 Chiều dài của lò xo tại thời điểm t = 0 là

Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm Kích thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật) Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là

Câu 7: Chu kỳ dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào

A khối lượng của con lắc B vị trí dao động của con lắc.

C điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động D biên độ dao động của con lắc.

Câu 8: Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s, cho g

= 10 m/s2 Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3 m/s2 thì con lắc dao động với chu kỳ

Câu 9: Một con lắc đơn (m = 200g và l = 80cm) Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc α0 rồi thả không vận tốc đầu, con lắc sẽ dao động điều hòa năng lượng E = 3,2.10-4J Biên độ dao động là:

A s0 = 3cm B.s0 = 2cm C 1,8cm D s0 = 1,6cm

Câu 10:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm = Δl0 rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A 10 30 cm/s B 20 6 cm/s C 40 2 cm/s D 40 3cm/s

vmax = ω.(Δl0 - .m.g

k

m ) = 1 0,1 0,1.10.0,02

Câu 11: Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song

kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm  x1 và x2 vuông pha Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là

A 4

3

9

16

9 .

Lời giải:

1 Tìm khoảng cách giữa hai chất điểm dao động:

Δx = x2 – x1 = A12 cos (ωt + φ12) ở đó: A r12 = - A r1 A r2

Trang 2

 khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là A12,

Áp dụng vào bài này: A1 = 6 cm, A2 = 8 cm; Δxmax = A12 = 10 cm  Δ φ = /2  hai dao động vuông pha.

1 2max

Av ;

Câu 12: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = 1cos( )

6

 (cm) và x2 = 6 cos( )

2

t

 (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình xAcos( t )(cm) Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

6

  rad

3

  rad

 D   0 rad

Lời giải:

- Vẽ giản đồ véc tơ và sử dụng định lý hàm số sin để khảo sát cực trị với điều kiện sin α � 1.

Câu 13:Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi

đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Câu 14:Một sóng cơ có bước sóng , tần số f và biên độ a không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 7

3

 Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của M bằng 2fa, lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng:

-Nếu sóng truyền từ M đến N thì αM > αN  từ N phải quay ngược chiều kim đồng hồ góc 2 x pD

l

để tìm được M.

-Tại cùng một thời điểm: αMt = αNt + 2 x pD

l

-Tại hai thời điểm khác nhau: αMt2 = αMt1 + ω Δt.

Câu 15:Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ có phương trình sóng u = cost (cm) Trên đoạn S1S2, số điểm có biên độ cực đại và ngược pha với nguồn là

A 8 B 9 C 17 D 16

Câu 16:Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s) Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó M dao đông với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị lớn nhất là :

A 20cm B 30cm C 40cm D 50cm

Câu 17:Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng, biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây không dao động là 0,75cm Gọi A và B là hai điểm trên sợi dây cách nhau 14cm và tại trung điểm của AB là một nút sóng Số nút và số bụng trên đoạn dây AB là:

A 19 bụng ; 19 nút B 18 bụng ; 17 nút C 18 bụng ; 19 nút. D 19 bụng ; 18 nút

Câu 18:Cho phương trình của một sóng dừng có dạng: u = 4 cos x

30

 cos 40πt (mm), trong đó x đo bằng cm và t đo bằng s Tìm vận tốc truyền sóng trên dây:

Câu 19: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm Giữa hai điểm M, N có biên độ 2,5cm cách nhau x =

20cm các điểm luôn dao động với biên độ nhỏ hơn 2,5cm Bước sóng là

Câu 20:Nguồn âm đặt tại O có công suất truyền âm không đổi Trên cùng nửa đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C theo thứ tự có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là b B  ; mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3b B  Biết 4 OA  3 OB Coi sóng âm là sóng cầu và môi trường

Trang 3

truyền õm đẳng hướng Tỉ số

OA

OC

bằng:

A

56

346

B

81

256

C

21

276

D

81 75

Cõu 21:Tại thời điểm t, điện ỏp 200 2 cos(100 )

2

(trong đú u tớnh bằng V, t tớnh bằng s) cú giỏ trị 100 2V và

đang giảm Sau thời điểm đú 1

300s , điện ỏp này cú giỏ trị là

A 100V B 100 3 V C  100 2 V D 200 V

Cõu 22:Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 60V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng

2 100 cos 0 1

t I

i (A) Nếu ngắt bỏ tụ điện C thỡ cường độ dũng điện qua đoạn mạch là

6 100

cos

0

2

t I

i (A) Điện ỏp hai đầu đoạn mạch là

A u60 2cos100.t /3(V) B u60 2cos100.t /6 (V)

C u60 2cos100.t/3 (V) D u 60 2cos100.t/6 (V)

Cõu 23:Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện cú điện dung C =10-3/4π (F), đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đặt vào A, B điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng và tần số khụng đổi thỡ điện ỏp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: uAM  50 2 os 100 c   t  7 /12  (V) và uMB  150 os100 ct(V) Hệ số cụng suất của đoạn mạch AB là:

Cõu 24:Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Trong đú, L = 1/5π (H), C = 10-3/π (F), R là một biến trở với giỏ trị ban đầu R = 20Ω Mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều cú tần số f = 50(Hz) Khi điều chỉnh biến trở để điện trở giảm dần thỡ cụng suất của trờn mạch sẽ:

C ban đầu tăng dần sau đú giảm dần D ban đầu giảm dần sau đú tăng dần

Cõu 25:Mắc lần lượt điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện C vào mạng điện dõn dụng cú điện ỏp hiệu dụng và tần số khụng đổi thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch lần lượt là 2 A, 3 A và 1 A Hỏi nếu mắc R, L, C nối tiếp rồi mắc vào mạng điện thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng bằng bao nhiờu?

Cõu 26:Một đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh gồm điện trở thuần 100, cuộn dõy cảm thuần cú độ tự cảm H

1 và

tụ điện cú điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp u  200 2 cos100 ( )  t V Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giỏ trị cực đại Giỏ trị cực đại đú bằng:

A 100 2 V B 200 2V C 50 2 V D 100V

Cõu 27:Cho mạch điện RLC, Với C thay đổi được Điện ỏp đặt vào hai đầu đoạn mạch cú dạng u U 2 cos ( ).t V Khi

4

1

10

( )

  thỡ cường độ dũng điện i trễ pha

4

so với u Khi

4 2

10 ( ) 2,5

  thỡ điện ỏp hai đầu tụ điện

đạt giỏ trị cực đại Tớnh tần số gúc  Biết 2

( )

A 200 (  rad s / ) B 50 (  rad s / ) C 10 (  rad s / ) D 100 (  rad s / )

Cõu 28:Rụto của mỏy phỏt điện xoay chiều là nam chõm cú 3 cặp cực, quay với tốc độ 1200 vũng/phỳt Tớnh tần số của suất điện động do mỏy tạo ra

Cõu 29:Gọi f1, f2, f3 lần lợt là tần số dòng điện xoay chiều ba pha, tần số quay của từ trờng, tần

số quay của rô to động cơ không đồng bộ ba pha Kết luận nào sau đây là đúng về mối

quan hệ giữa các tần số:

A f1 = f2 = f3 B f1 = f2 > f3 C f1 = f2 < f3 D f1 > f2 =

f3

Cõu 30:Điện năng ở một trạm điện đợc truyền đi dới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H1 = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến H2 = 95% thì ta phải

Trang 4

A tăng điện áp lên đến 4kV B tăng điện áp lên đến 8kV.

C giảm điện áp xuống còn 1kV D giảm điện áp xuống còn 0,5kV

Cõu 31:Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dõy cú điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy lệch pha π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liờn hệ giữa điện trở thuần R với cảm khỏng ZL của cuộn dõy và dung khỏng ZC của tụ điện là

A R2 = ZC(ZL – ZC) B R2 = ZC(ZC – ZL) C R2 = ZL(ZC – ZL) D R2 = ZL(ZL – ZC)

Cõu 32:Mạch R, L , C khụng đổi được mắc vào điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi nhưng tần số thay đổi được Khi f = f1 thỡ hệ số cụng suất của mạch là 0,5 và cụng suất là 120 W, khi f = f2 thỡ hệ số cụng suất là 3/2 Cụng suất khi này là:

Cõu 33:Một mạch dao động gồm một tụ điện cú điện dung C = 10F và một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L = 0,1H Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thỡ cường độ dũng điện trong mạch là 0,02A Hiệu điện thế cực đại trờn bản tụ là

Cõu 34:Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần cú độ tự cảm xỏc định và một tụ điện là tụ xoay, cú điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của gúc xoay  của bản linh động Khi α = 00, tần số dao động riờng của mạch là 3 MHz Khi α =1200, tần số dao động riờng của mạch là 1MHz Để mạch này cú tần số dao động riờng bằng 1,5 MHz thỡ α bằng

Cõu 35:Trong súng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luụn luụn

A ngược pha nhau B lệch pha nhau π/4 C đồng pha nhau. D lệch pha nhau π/2

Cõu 36:Mạch dao động điện từ cú L = 1 mH, C = 4 nF, điện trở thuần của mạch là r = 2 Ω Mạch được duy trỡ dao động với điện tớch cực đại trờn tụ là Q0 = 10-9 C Nguồn điện dựng để duy trỡ cú thể cung cấp cho mạch một năng lượng tối đa

là 1,8 J Tỡm thời gian mà dao động của mạch cũn được duy trỡ:

A 7,2.106 s B 3,6.106 s C 4,8.106 s D 8,4.106 s

Cõu 37: Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang cú dao động điện từ tự do Điện tớch của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với 4 q12 q22  1,3.1017, q tớnh bằng C Ở thời điểm t, điện tớch của tụ điện và cường độ dũng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9C và 6mA, cường độ dũng điện trong mạch dao động thứ hai cú độ lớn bằng :

A 10mA B 6mA C 4mA D.8mA

Cõu 38:Chiếu xiờn một chựm sỏng hẹp gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc là vàng và lam từ khụng khớ tới mặt nước thỡ

A chựm sỏng bị phản xạ toàn phần

B so với phương tia tới, tia khỳc xạ vàng bị lệch ớt hơn tia khỳc xạ lam

C tia khỳc xạ chỉ là ỏnh sỏng vàng, cũn tia sỏng lam bị phản xạ toàn phần

D so với phương tia tới, tia khỳc xạ lam bị lệch ớt hơn tia khỳc xạ vàng

Cõu 39:Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, nguồn sỏng phỏt đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đú bức xạ màu đỏ cú bước súng 742 nm và bức xạ màu lục cú bước súng  (cú giỏ trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trờn

màn quan sỏt, giữa hai võn tối liờn tiếp gần võn sỏng trung tõm nhất và cựng nằm về một phớa so với O có 7 võn sỏng

màu lục Giỏ trị của  là:

Cõu 40:Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, người ta chiếu đồng thời vào 2 khe sỏng 2 bức xạ cú 10,6 m

và 2chưa biết Khoảng cỏch giữa 2 khe sỏng a = 0,2mm, khoảng cỏch từ 2 khe đến màn D = 1m Trong khoảng rộng L

= 2,4cm, người ta đếm được cú tất cả 17 võn sỏng trong đú cú 3 vạch là kết quả trựng nhau của hai hệ võn Biết rằng 2 trong ba vạch trựng nằm ngoài cựng của khoảng L Bước súng 2 bằng bao nhiờu m?

Cõu 41:Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, nguồn sỏng phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 1 Trờn màn quan sỏt, trờn đoạn thẳng MN dài 20 mm (MN vuụng gúc với hệ võn giao thoa) cú 10 võn tối, M và N là vị trớ của hai võn sỏng Thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 1

2

5 3

  thỡ tại M là vị trớ của một võn giao thoa, số võn sỏng trờn đoạn MN lỳc này là

Cõu 42:Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đỏm hơi cú khả năng phỏt ra hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng tương ứng λ1

và λ2 (với λ < λ2 ) thỡ nú cũng cú khả năng hấp thụ

A mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng nhỏ hơn λ1

B mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng trong khoảng từ λ1 đến λ2

C hai ỏnh sỏng đơn sắc đú

D mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng lớn hơn λ2

Cõu 43: Trong nguyờn tử hiđrụ , bỏn kớnh Bo là r0 = 5,3.10-11m Bỏn kớnh quỹ đạo dừng N là

Trang 5

A 47,7.10-11m B 21,2.10-11m C 84,8.10-11m D 132,5.10-11m.

Câu 44:Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức En = 2

13,6

n

(eV) Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 1 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 2 Mối liên hệ giữa hai bước sóng 1 và 2 là

A 272 = 1281 B 2 = 51 C 1892 = 8001 D 2 = 41

Câu 45:Có hai mẫu chất phóng xạ X và Y như nhau(cùng một vật liệu và cùng khối lượng) có cùng chu kì bán rã là T Tại thời điểm quan sát, hai mẫu lần lượt có độ phóng xạ là HX và HY Nếu X có tuổi lớn hơn Y thì hiệu tuổi của chúng là

A

2 ln

) H / H

ln(

.

2 ln

) H / H ln(

.

C ln( H / H )

T

1

Y

X D ln( H / H )

T

1

X

Câu 46:Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là 20 phút và 40 phút Ban đầu hai khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau Sau 80 phút tỉ số các hạt nhân A và B còn lại là

Câu 47:Cho phản ứng hạt nhân sau : 2 3 4 1

1D 1T�2He0n.Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân (D) (T) và (He) lần lượt là ∆mD = 0,0024u , ∆mT = 0,0087u , ∆mHe = 0,0305u Cho u = 931 MeV/c2 Năng lượng toả ra của phản ứng là

A.1,806 MeV B 18,06MeV C 180,6MeV D.18,06eV

Câu 48:Trong các hạt nhân: 42He, 73Li, 5626Fe và 23592 U , hạt nhân bền vững nhất là

A 92235U B 5626Fe C 73Li D 42He

Câu 49:Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu u rani, có công suất 500.000kW, hiệu suất là 20% Lượng tiêu thụ hàng năm nhiên liệu urani là:

A 961kg; B 1121kg; C 1352,5kg; D 1421kg

Hiệu suất của nhà mày: h = dien

hatnhan

P P

Trong đó Pđiện là công suất điện của nhà máy (chú ý đổi đơn vị ra W).

Phạt nhân = E

t là công suất hạt nhân, E là năng lượng hạt nhân khi có m (g) U tiêu thụ, t là thời gian.

E = ΔE.N với N = A

m N

Chú ý: phải đổi t ra (giây), E ra (jun) và m đo bằng (g).

500.000kW = Pđiện  điện năng tạo ra trong 1 năm là: A = Pđiện.365.3600 = …J

 năng lượng hạt nhân trong 1 năm là: E = A

h = 5 500.000.10

3 365.24.3600

Mặt khác: E = ΔE N với ΔE = 200MeV = 200.1,6.10-13 J  N = 2,46.1033 hạt

m

N

Câu 50:Bắn một prôtôn vào hạt nhân 7Li

3 đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ

và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600 Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ độ của hạt nhân X là

2

1

4

1

Lời giải:

1 Chỉ sử dụng định luật bảo toàn động lượng.

Trang 6

- Nhận biết: nếu đề bài yêu cầu tìm mối quan hệ giữa các vận tốc, động lượng hoặc động năng hoặc tính góc nhưng không có khối lượng chỉ cho số khối.

- Định luật bảo toàn động lượng: P rAP rBP rCP rD

Có thể sử dụng phương pháp chiếu hoặc vẽ hình để tìm mối quan hệ giữa các P.

Ngày đăng: 09/01/2022, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w