XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC XỬ LÝ NƯỚC THẢI XỬ LÝ CƠ HỌC
Trang 1XỬ LÝ Ử LÝ N NƯỚ ƯỚC C THẢ THẢII
X
XỬ LÝ Ử LÝ N NƯỚ ƯỚC C THẢ THẢII
X
X
1
Visu
X
Xử Lý ử Lý so bo so bo
X
Xử Lý ử Lý so bo so bo
Song chắn rác
Song chắn rác
Thiết bị nghiền rác
Bể lắng cát
Vớt dầu mỡ
Trang 2Mục tiêu:
• Khử cặn rắn thơ (rác) như nhánh cây, gỗ, nhựa, giấy, lá cây, rể
cây, giẻ rách
Ch
Chắ ắn n rá rácc
Ch
Chắ ắn n rá rácc
• Bảo vệ bơm, van, đường ống, cánh khuấy,
Phân loại dựa trên:
• Kích thước: Thơ, trung bình, mịn
• Hình dạng: song chắn, lưới chắn
Phương pháp làm sạch: Thủ cơng cơ khí phun nước áp lực
3
Visu
• Phương pháp làm sạch: Thủ cơng, cơ khí, phun nước áp lực
• Bể mặt lưới chắn: cố định, di động
Phân
Phân loạ loại song ch i song chắ ắn n rá rácc
Phân
Phân loạ loại song ch i song chắ ắn n rá rácc
Loại chắn rác
Lưới quay Mịn
Thô
SCR cố định
SCR di động
Cố định đai Đĩa Đĩa
Di động Trống quay
Trang 3Song ch
Song chắ ắn n rá rác thô c thô
Song ch
Song chắ ắn n rá rác thô c thô
Bảo vệ bơm và đường ống
gồm nhiều thanh song song nhau
Đặt trước bơm, hoặc bể lắng cát / lắng I
5
Visu
SCR
SCR là làm m sạ sạch b ch bằ ằng cơ ng cơ khí khí
SCR
SCR là làm m sạ sạch b ch bằ ằng cơ ng cơ khí khí
Xích gạt rác
Mương dẩn rác trục truyền động
Rác
tới bải chôn lấp g
Song chắn
Trang 4SCR
SCR là làm m sạ sạch b ch bằ ằng cơ ng cơ khí khí
SCR
SCR là làm m sạ sạch b ch bằ ằng cơ ng cơ khí khí
7
Visu
SCR
SCR là làm m sạ sạch b ch bằ ằng ng thủ thủ công công
SCR
SCR là làm m sạ sạch b ch bằ ằng ng thủ thủ công công
Trang 5Tổ ổn th n thấ ất t á áp l p lự ựcc
T
Tổ ổn th n thấ ất t á áp l p lự ựcc
h L V U
θ
Tôn thất áp lực qua song chắn phụ thuộc vào:
9Tốc độ dòng chảy vào (U)
9 Tốc độ qua song chắn (V)
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
=
g
U V
hL
2 7 0
.
h L = Tổn thất (m)
0.7 = Hệ số thực nghiệm
V = dòng chảy qua song chắn (m/s)
U = Tốc độ dòng chảy trong mương đặt SCR (m/s)
g = gia tốc trong trường (m/s 2 )
9
Visu
g = gia toc trọng trương (m/s 2 )
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
+
=
SC C.Rong S.C.
K.Cach
SC K.Cach
V U
TTAL qua SCR (hL) là hàm của:
9 Vận tốc trong mương đặt SC (U)
9 Hình dạng SC
9 Góc đặt SC (q)
h L V U
θ
T
Tổ ổn th n thấ ất t á áp l p lự ựcc
T
Tổ ổn th n thấ ất t á áp l p lự ựcc
θ
β ⎜ ⎝ ⎛ ⎟ ⎠ ⎞ ⎜⎜ ⎝ ⎛ ⎟⎟ ⎠ ⎞ sin
=
g
U b
w
hL
2
2 3 4
W = Crộng max của SC (m)
b = Khe hở SC (m)
U = Tốc độ dòng trong mương đặt SC (m/s)
= Góc nghiêng so với phương ngang
W
b b b
W W
= Hệ số hình dạng
Tính tốn cho SCR khi cịn sạch
Trang 6Thơng s
Thơng số ố thi thiế ết k t kế ế SCR SCR
Thơng s
Thơng số ố thi thiế ết k t kế ế SCR SCR
Vận tốc:
• Vận tốc qua song chắn tối ưu: 0.6 m/s
• Tốc độ lớn nhất: 0.75 – 1.0 m/s
• Tốc độ nhỏ nhất: 0.4 m/s (ngăn cản lắng cặn)
Dãy trung bình: 0.6 –1.0 m/s
Tổn thất áp lực:
hL = 0.10 – 0.40 m
11
Visu
Thơng s
Thơng số ố thi thiế ết k t kế ế SCR SCR
Thơng s
Thơng số ố thi thiế ết k t kế ế SCR SCR
Phương pháp lấy rác Đơn vị Thủ công Cơ khí Kích thước song chắn:
Rộng
Sâu mm mm 25-38 5-15 25-38 5-15
kh cách giữa thanh song chắn mm 25-50 15-75
Độ dốc so với phương thẳng đứng Độ ( o ) 30-45 0-30
Vận tốc trong mương:
Tổn thất áp lực cho phép mm 150 150-600
Trang 7(Hiệu quả khử SS 20%)
T å th át ù lư lưới (h )
Lưới CR Cố Định
L
Lướ ưới Ch i Chắ ắn n Rá Rác Trung c Trung Bì Bình nh và Mị và Mịn n
L
Lướ ưới Ch i Chắ ắn n Rá Rác Trung c Trung Bì Bình nh và Mị và Mịn n
Tổn thất áp lực qua lưới (h L ):
2
2
1
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
=
A
Q g C
hL
) (
h L = TTAL (m)
C = Hệ số lưu lương xả qua lưới (= 0 60 dv lưới sach)
13
Visu
C = Hệ so lưu lượng xa qua lươi (= 0.60 dv lươi sạch)
Q = Lưu lg qua lưới (m3 /s)
A = Diện tích hiệu quả của lưới (m2 )
g = Gia tốc trọng trường (m/s2 )
Khung tương tư như SCR
Tấm thép khoan lỗ: 5 - 25 mm
2 khung 1 rữa, 1 vận hành
Ch
Chắ ắn n Rá Rác Trung c Trung Bì Bình nh
Ch
Chắ ắn n Rá Rác Trung c Trung Bì Bình nh
Thích hợp khi:
• Khử cặn cĩ kích thước nhỏ
• Cĩ thể đặt sau SCR thơ
Trang 8Chắ ắn n Rá Rác Di c Di Độ Động ng
Ch
Chắ ắn n Rá Rác Di c Di Độ Động ng
Thbị lấy rác
Nón khoan lỗ Đĩa lưới CR
Ra Trụ đở
Ổ bi đỡ đĩa Non khoan lo
15
Visu
Ch
Chắắn n Rá Rác Dây Đai c Dây Đai
Ch Chắắn n Rá Rác Đ c Đĩĩaa
Tr
Trốống CR quay ng CR quay
Drum Screen
Ch
Chắ ắn n Rá Rác Di c Di Độ Động ng
Ch
Chắ ắn n Rá Rác Di c Di Độ Động ng
Inlet Rotate
Drum Screen
Outlet Screenings
Trang 9Cĩ thể thay thế cho bể lắng I
KT mắt lưới 15-64 microm, (loại tảo)
Đường kính : 0.8 m to 3 m.
L
Lướ ưới Ch i Chắ ắn n Rá Rác Di c Di Độ Động ng Mị Mịn n
L
Lướ ưới Ch i Chắ ắn n Rá Rác Di c Di Độ Động ng Mị Mịn n
Tốc độ quay 0.075 - 0.75 m/s
Làm sạch : Phun nước áp lực
Vòi phun
17
Visu
Lưới chắn mịn
Ra
hopper Screw
conveyor
vào
T
T bị bị nghi nghiề ền n rá rácc
T
T bị bị nghi nghiề ền n rá rácc
Đặt trườc bể lắng cát.
Mụ
Mục tiêu c tiêu
Nghiền rác và cho vào dịng nt
Cắt rác thành các mảnh cĩ kích thước đồng nhất
Ngăn cho rác khơng bám chặt lại
Motor Comminutor
Outlet
Valved drain Inlet
Trang 10Stationary Slotted Screens
with Oscillating Cutter
T
T bị bị nghi nghiề ền n rá rácc
T
T bị bị nghi nghiề ền n rá rácc
Adjusting screw
Oscillating cutter
Shart
with Oscillating Cutter
19
Visu
DOWNSTREAM UPSTREAM
Adjusting screw Screen
Base plate
Mục tiêu:
• Chắn rác
• Nghiền rác
Đối trọng
T
T bị bị nghi nghiề ền n rá rácc
T
T bị bị nghi nghiề ền n rá rácc
SCRác Tbị cắt rác
Gồm thanh chử U và trục quay gắn máy cắt
Trục quay và máy cắt chuyển động lên xuống
Trang 11SCR k
SCR kế ết h t hợ ợp TB Nghi p TB Nghiề ền n Rá Rácc
SCR k
SCR kế ết h t hợ ợp TB Nghi p TB Nghiề ền n Rá Rácc
Bar Screen Bar Screen
21
Visu