1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

KNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI

34 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 4,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI

Trang 1

HƯỚNG DẨN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI

TS Nguyễn Phước Dân

KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI

Trang 2

Nước thải: chất lỏng – bản chất là nước cấp của cộng đồng sau khi sử dụng với các mục đích khác nhau (Sinh hoạt, công nghiệp và nông nghiệp).

Theo quan điểm nguồn thải: NT là sự kết hợp chất lỏng sinh ra từ các khu dân cư, cơ quan, công sở, khu

thương mại, công nghiệp cùng với nước ngầm, nước

mặt và nước mưa.

XỬ LÝ NƯỚC THẢI (Wastewater Treatment)

Trang 3

Mục tiêu XLNT: Đáp ứng tiêu chuẩn xả ra nguồn, nhằm:

Giảm thiểu bệnh tật, nguy hại;

Tránh ô nhiễm nước cấp;

Giữ nguồn tiếp nhận tốt cho sự sinh trưởng của thủy sinh;

Bảo vệ cho sử dụng giải trí/du lịch;

Bảo tồn nguồn nước.

Chất lượng nguồn tiếp nhận, sức khỏe cộng đồng phụ thuộc vào khả năng người vận hành, nhận thấy và giải quyết được các sự cố kỹ thuật có thể xảy ra.

XỬ LÝ NƯỚC THẢI (Wastewater Treatment)

Trang 4

Tác hại đến môi trường

Thông số ảnh hưởng đến môi trường

COD, BOD Sự khoáng hóa/ổn định chất hữu cơ  thiếu hụt DO của

nguồn tiếp nhận  ảnh hưởng đến thủy sinh, nếu thiếu hụt trầm trọng  điều kiện yếm khí hình thành  mùi hôi

SS Lắng đọng ở nguồn tiếp nhân, gây điều kiện yếm khí

pH ảnh hưởng đến thủy sinh vật, gây ăn mòn đường ống thiết bị

hoặc lắng cặn trong mương dẫn/đường ống Nhiệt độ ảnh hưởng đến thủy sinh vật

Vi trùng gây

bệnh Bịnh lan truyền bằng đường nước

Ammonia, P dẩn đến hiện tượng phú dưỡng hóa

Màu Mất đi mỹ quan

Dầu mỡ Gây mùi, ngăn cản khuếch tán oxy trên bề mặt, trứng cá bị

nhiểm dầu  hư hỏng

Trang 5

Kim loại Sử dụng liên quan

Cr Hợp kim và các chất mạ lên bề mặt

nhựa/kim loại để chớng ăn mòn, lớp phủ bảo vệ của các phụ tùng xe, thành phần thuớc nhuợm vơ cơ

Hợp chất Cr (VI) gây ung thư và ăn mòn da Dài hạn: tởn thương thận và da mất cảm giác

Cd Mạ nhúng/tỉnh điện, men sứ, thuớc

chớng nấm, phim ảnh, hợp kim đờng thau, đờng thiếc, tế bào quang điện

Tác hại đến gan, thận, tuỵ, tuyến giáp, gây tăng huyết áp Rất đợc ở hàm lượng cao

Pb Pin, acqui, phụ gia của xăng, lớp phủ

dây cáp

Ảnh hưởng đến thần kinh và thận và khuyết tật sinh sản

Hg Thiết bị điện xúc tác, đèn hơi thuỷ

ngân, lớp phủ gương.

Đợc tớ cao qua hấp thụ vào da Dài hạn: đợc cho hệ thần kinh trung ương, gây khuyết tật sinh sản

As Phụ gia trong sản xuất hợp kim, các

bản trong bình acqui, lớp áo dây cáp

Ung thư và đợt biến gen biến đởi sắc tớ da, viêm da, gây mệt và

thiếu năng lượng

Tác hại đến môi trường

Trang 6

Vi sinh Bệnh Triệu chứng

Vi khuẩn

Escherichia coli Viêm đường tiêu hoá Tiêu chảy

Legionella pneumophila Bệnh legionaire Sớt, nhức đầu, bệnh hơ hấp

Salmonella typhi Thương hàn Sớt cao, tiêu chảy, loét ruợt

non

Vibrio cholera Dịch tả Tiêu chảy trầm trọng, mất

nước

Virus

Enterovirus Viêm đường tiêu hoá,

viêm màng não

Tác hại đến môi trường

Trang 7

HỆ THỐNG QUẢN LÝ NƯỚC THẢI

Trang 8

Một hệ thống quản lý nước thải bao gồm:

Nguồn thải (khu dân cư, xí nghiệp công nghiệp)

Mạng lưới thoát nước thải: Thu gom và vận chuyển nước thải (ống dẫn và trạm bơm)

Trạm xử lý nước thải

Công trình xả và nguồn tiếp nhận

HỆ THỐNG QUẢN LÝ NƯỚC THẢI

Trang 9

ML thoát nước chung : ( Combined system ) nước mưa &ø NT được vận chuyển trong cùng một tuyến ống tới TXL.

ML thoát nước riêng ( Separate system ) : từng loại NT riêng biệt được thu gom & vận chuyển theo mạng lưới riêng biệt Ex: Mạng lưới thoát nước thải công nghiệp và mạng lưới thoát nước mưa.

MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC (Sewerage)

Hệ thớng thoát nước riêng

TXL

NT sinh hoạt Nước mưa

Trang 10

Mạng Lưới Thoát Nước Riêng

MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC (Sewerage)

Trang 11

ML thoát nước nữa riêng:

Ở những điểm giao nhau giữa hai ML riêng là các

giếng tràn-tách nước mưa

Tại giếng này, khi lưu lượng nhỏ (đầu cơn mưa), nước mưa bẩn sẽ chảy vào cống chung dẩn đến TXL;

Khi mưa lớn, lưu lượng lớn và hỗn hợp nước mưa và nước thải tương đối sạch (thấp hơn giới hạn xã), tràn qua giếng và chảy thẳng ra nguồn tiếp nhận.

MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC (Sewerage)

Trang 12

Hệ thớng thoát nước nữa riêng

TXL Giếng tràn Giếng tràn

MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC (Sewerage)

Trang 13

Mỗi XNCN đều có hệ thống NT, bao gồm:

Mạng lưới thoát nước : Dẫn nước thải/nước mưa ra khỏi phạm

vi XN;

Trạm xử lý cục bộ (hoặc theo cụm): Xử lý NT CN đạt yêu cầu xả ra nguồn tiếp nhận (cống KCN, ra sông), hoặc tận dụng lại.

Qui hoạch/quản lý hợp lý HT nước thải:

Thu hồi chất có ích;

Khả năng tuần hoàn/sử dụng lại nước thải sau xử lý;

Bảo đảm vệ sinh công nghiệp, tiết kiệm nước để hạn chế mức độ ô nhiễm trước khi xử lý.

HỆ THỐNG NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

Trang 14

CTN đơn dòng:

Qtiêu thụ(Qtt)XNCN

Trang 15

CTN tuần hoàn :

Qtiêu thụ(Qtt)XNCN

Trang 16

• Hệ thống chung:

Trang 17

Hệ thớng kết hợp :

Qmưa

QCN qui nước sạch

QSH

QCN ô nhiễmTXL

Nguồn

Sơ đồ cấp thoát nước XNCN

Trang 18

Hệ thớng riêng:

Qmưa QCN qui nước sạch QSH QCN ô nhiễm

TXL

Nguồn

Sơ đồ cấp thoát nước XNCN

Trang 19

Điều kiện xả nước thải công nghiệp

Điều kiện xả nước thải công nghiệp vào cống TP:

Không làm hư hại cống thoát nước;

Không có chất bẩn kích thước lớn;

Không có tính xâm thực;

Nhiệt độ < 40 0 C.

Không chứa dầu mỡ;

Không chứa các chất độc hại.

Trang 20

Quy hoạch HTTN XNCN

Tách riêng hệ thống thoát nước thải công nghiệp qui ước sạch và nước mưa;

Tuần hoàn nước thải công nghiệp qui ước sạch;

Nếu có loại nước thải độc hại trong công nghệ SX, cần tách riêng và xử lý riêng;

Thông thường, Q và C trong các nhà máy dao động lớn, cần thiết phải xây dựng bể điều hòa.

Trang 21

Các nguồn phát sinh nước thải Xử lý cục bộ ngay tại nguồn thải

Thu gom nước thải Vận chuyển và bơm nước thải

Xử lý nước thải

Sử dụng lại NT và/hoặc thải bỏ

nước thải vào nguồn T.nhận

MỐI TƯƠNG QUAN GIỮA CÁC TPHẦN CỦA HT QLÝ NT

Trang 22

Nắm vững được mạng lưới thoát nước dẩn đến TXL;

Thành phần tính chất của nước thải;

Thành phần gây ức chế, th phần không gây ảnh hưởng;

Lưu lượng của XNCN khu CN;

Những quy định và tiêu chuẩn xả nước thải vào cống chung, vào nguồn nước;

Khả năng áp dụng của quá trình/thiết bị;

Dãy lưu lượng/tải lượng ứng dụng cho quá trình/thiết bị;

Hiệu quả quá trình;

Yêu cầu về năng lượng, hóa chất;

An toàn lao động (Điện, hóa chất);

Thực nghiệm PTN và thí nghiệm pilot;

Các yêu cầu về vận hành và duy tu (phụ tùng của các thiết bị, chi phí, tính sẵn có, độ tin cậy của thiết bị);

YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI VẬN HÀNH/QUẢN LÝ HTNT

Trang 23

Các Bước Tiến Hành

NC Khả Thi HTTN

Tham khảo TPhần t.chất nước thải

Quyết định qui mô và công nghệ

(Lắng,xử lý sinh học, khử trùng)

Th.kế cơ bản các công trình

Quyết định

Dự đoán lượng nước thải

Xác định nguồn tiếp nhận

Trang 25

Bùn (sludge): chất rắn được tách khỏi nước thải trong quá trình xử lý.

Nguồn điểm (point source): Tải lượng bẩn thải tại một điểm riêng biệt như cống xả, TXL nước thải sinh

hoạt/công nghiệp

Nguồn rộng (nonpoint source): Nguồn thải phát sinh từ nhiều nguồn thải trải trên một diện tích rộng

Thuật ngữ

Trang 26

Mức độ ô nhiễm do nước thải được đánh giá qua thông số Tải lượng ô nhiễm theo thành phần

(BOD5, SS, N)…

L i = Q x C i

Trong đó:

L i – Tải lượng ô nhiễm, kg/ngay;

Q – Lưu lượng nước thải, m 3 /ngay;

C i – Nồng độ thành phần trong dòng thải, (g/l; kg/m 3 ).

Tải lượng ô nhiễm

Trang 27

NƯỚC THẢI SINH HOẠT (Domestic wastewater)

Nước thải sinh hoạt là nước xả bỏ sau khi sử dụng cho

các mục đích sinh hoạt của cộng đồng: tắm, giặt giũ,

tẩy rửa, vệ sinh cá nhân,

Nước thải sinh hoạt thải ra từ các căn hộ, cơ quan,

trường học, bệnh viện, chợ, các công trình công cộng

khác và nước thải vệ sinh của công nhân trong XNCN;

Khối lượng nước thải sinh hoạt của một cộng đồng dân

cư phụ thuộc vào:

Qui mô dân số

Tiêu chuẩn cấp nước.

Trang 28

Đặc tính chung của NTSH: bị ô nhiễm bởi cặn bã hữu cơ (SS), chất H.cơ hòa tan ( BOD5/COD), các chất dinh dưỡng ( Nitơ, Phospho ), các vi trùng gây bệnh ( E.Coli, Coliform );

Mức độ ô nhiễm của nước thải sinh hoạt phụ thuộc vào: Lưu lượng nước thải ( tiêu chuẩn thải nước: l/người/ngày );

Đặc điểm của MLTN ( có/không có bể tự hoại ) Tải trọng chất bẩn tính theo đầu người

Tải trọng chất bẩn theo đầu người phụ thuộc vào:

Mức sống, điều kiện sống và tập quán sống Điều kiện khí hậu

Hoạt động công nghiệp

NƯỚC THẢI SINH HOẠT

Trang 29

Chỉ tiêu ô nhiễm Hệ số phát thải (gram/người.ngày)

Nước ngoài Theo Tiêu chuẩn Việt

Nam (TCXD-51-84)

Chất rắn lơ lửng (SS)

BOD 5 đã lắng

BOD 20 đã lắng

72 - 102 2,4 - 4,8 0,8 - 4,0

10 - 30

50 - 55

25 - 30

30 - 35 - 7 1,7 -

TẢI TRỌNG CHẤT BẨN SINH HOẠT

Trang 30

TẢI TRỌNG CHẤT BẨN SINH HOẠT (tt)

g/người.ngày

TSS g/người.ngày

TKN g/người.ngày

N-ammonia g/người.ngày

Total P g/người.ngày

Trang 31

Nước thải xả ra từ các cơ sở sản xuất sau khi sử

dụng cho các nhu cầu sinh hoạt CN và sử dụng cho các công đoạn sản xuất

Tại các cơ sở công nghiệp, nước thải có thể chia

làm ba loại:

Nước mưa;

Nước thải sinh hoạt;

Nước thải sản xuất.

NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

Trang 32

Nước mưa :

Được xem là nước thải sạch,

Tuy nhiên trong một số trường hợp có thể bị nhiễm bẩn ở các mức độ khác nhau (Ex: Nước mưa chảy qua các kho bãi xăng dầu/hóa chất, ), cần phải thu gom và xử lý;

Mức độ nhiễm bẩn của nước mưa thường chỉ xuất hiện ở những

trận mưa đầu mùa và trong thời gian đầu của mỗi cơn mưa ;

Nước thải sinh hoạt : nước thải do sinh hoạt của công nhân trong XNCN, NT từ căn teen, văn phòng;

Nước thải sản xuất : Chia thành 2 loại:

Nước thải qui ước sạch: giải nhiệt máy móc thiết bị, làm nguội một số sản phẩm không hòa tan (nhựa, cao su, da…);

Nước thải nhiễm bẩn: nhìn chung rất đa dạng tùy theo đặc điểm của từng ngành nghề sản xuất và chế độ vệ sinh công nghiệp.

NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

Trang 33

NƯỚC THẤM/DÒNG VÀO

Nước thấm/dòng vào (infiltration/inflow): nước đi vào

ML thu gom trực tiếp hoặc gián tiếp

Nước thấm (infiltration) nước bên ngoài ( nước ngầm, nước mặt ) đi vào HT thu gom qua các mối nối không kín, vết nứt, vỡ và thành rỗ của cống

Dòng vào (Inflow) nước mưa đi vào ML thu gom từ

các điểm nối với ống thoát nước mưa, thoát nước

sân nhà hoặc qua các nắp hố ga.

Trang 34

Dòng thấm/dòng vào phụ thuộc vào:

Chất lượng VL xây dựng và chất lượng thi công HTTN

Đặc điểm sự bảo dưỡng duy tu

Độ cao mực nước ngầm

Chiều dài HTTN

Diện tích phục vụ

Điều kiện địa chất/thổ nhưỡng

Ở những nơi có mực nước ngầm cao: Dòng thấm đi vào HTTN do nước ngầm ở những nơi có mực nước ngầm cao:

0.01 – 1 m 3 /ngày.mm.km 0.2-28 m 3 /ha.ngày

NƯỚC THẤM/DÒNG VÀO

Ngày đăng: 09/01/2022, 10:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cấp thoát nước XNCN - KNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI
Sơ đồ c ấp thoát nước XNCN (Trang 14)
Sơ đồ cấp thoát nước XNCN - KNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI
Sơ đồ c ấp thoát nước XNCN (Trang 15)
Sơ đồ cấp thoát nước XNCN - KNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI
Sơ đồ c ấp thoát nước XNCN (Trang 16)
Sơ đồ cấp thoát nước XNCN - KNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI
Sơ đồ c ấp thoát nước XNCN (Trang 17)
Sơ đồ cấp thoát nước XNCN - KNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI
Sơ đồ c ấp thoát nước XNCN (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w