KNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢIKNHTTN chapter 1 1 HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI
Trang 1HƯỚNG DẨN VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
TS Nguyễn Phước Dân
KHÁI NIỆM HỆ THỐNG NƯỚC THẢI, THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI
Trang 2Nước thải: chất lỏng – bản chất là nước cấp của cộng đồng sau khi sử dụng với các mục đích khác nhau (Sinh hoạt, công nghiệp và nông nghiệp).
Theo quan điểm nguồn thải: NT là sự kết hợp chất lỏng sinh ra từ các khu dân cư, cơ quan, công sở, khu
thương mại, công nghiệp cùng với nước ngầm, nước
mặt và nước mưa.
XỬ LÝ NƯỚC THẢI (Wastewater Treatment)
Trang 3Mục tiêu XLNT: Đáp ứng tiêu chuẩn xả ra nguồn, nhằm:
Giảm thiểu bệnh tật, nguy hại;
Tránh ô nhiễm nước cấp;
Giữ nguồn tiếp nhận tốt cho sự sinh trưởng của thủy sinh;
Bảo vệ cho sử dụng giải trí/du lịch;
Bảo tồn nguồn nước.
Chất lượng nguồn tiếp nhận, sức khỏe cộng đồng phụ thuộc vào khả năng người vận hành, nhận thấy và giải quyết được các sự cố kỹ thuật có thể xảy ra.
XỬ LÝ NƯỚC THẢI (Wastewater Treatment)
Trang 4Tác hại đến môi trường
Thông số ảnh hưởng đến môi trường
COD, BOD Sự khoáng hóa/ổn định chất hữu cơ thiếu hụt DO của
nguồn tiếp nhận ảnh hưởng đến thủy sinh, nếu thiếu hụt trầm trọng điều kiện yếm khí hình thành mùi hôi
SS Lắng đọng ở nguồn tiếp nhân, gây điều kiện yếm khí
pH ảnh hưởng đến thủy sinh vật, gây ăn mòn đường ống thiết bị
hoặc lắng cặn trong mương dẫn/đường ống Nhiệt độ ảnh hưởng đến thủy sinh vật
Vi trùng gây
bệnh Bịnh lan truyền bằng đường nước
Ammonia, P dẩn đến hiện tượng phú dưỡng hóa
Màu Mất đi mỹ quan
Dầu mỡ Gây mùi, ngăn cản khuếch tán oxy trên bề mặt, trứng cá bị
nhiểm dầu hư hỏng
Trang 5Kim loại Sử dụng liên quan
Cr Hợp kim và các chất mạ lên bề mặt
nhựa/kim loại để chớng ăn mòn, lớp phủ bảo vệ của các phụ tùng xe, thành phần thuớc nhuợm vơ cơ
Hợp chất Cr (VI) gây ung thư và ăn mòn da Dài hạn: tởn thương thận và da mất cảm giác
Cd Mạ nhúng/tỉnh điện, men sứ, thuớc
chớng nấm, phim ảnh, hợp kim đờng thau, đờng thiếc, tế bào quang điện
Tác hại đến gan, thận, tuỵ, tuyến giáp, gây tăng huyết áp Rất đợc ở hàm lượng cao
Pb Pin, acqui, phụ gia của xăng, lớp phủ
dây cáp
Ảnh hưởng đến thần kinh và thận và khuyết tật sinh sản
Hg Thiết bị điện xúc tác, đèn hơi thuỷ
ngân, lớp phủ gương.
Đợc tớ cao qua hấp thụ vào da Dài hạn: đợc cho hệ thần kinh trung ương, gây khuyết tật sinh sản
As Phụ gia trong sản xuất hợp kim, các
bản trong bình acqui, lớp áo dây cáp
Ung thư và đợt biến gen biến đởi sắc tớ da, viêm da, gây mệt và
thiếu năng lượng
Tác hại đến môi trường
Trang 6Vi sinh Bệnh Triệu chứng
Vi khuẩn
Escherichia coli Viêm đường tiêu hoá Tiêu chảy
Legionella pneumophila Bệnh legionaire Sớt, nhức đầu, bệnh hơ hấp
Salmonella typhi Thương hàn Sớt cao, tiêu chảy, loét ruợt
non
Vibrio cholera Dịch tả Tiêu chảy trầm trọng, mất
nước
Virus
Enterovirus Viêm đường tiêu hoá,
viêm màng não
Tác hại đến môi trường
Trang 7HỆ THỐNG QUẢN LÝ NƯỚC THẢI
Trang 8Một hệ thống quản lý nước thải bao gồm:
Nguồn thải (khu dân cư, xí nghiệp công nghiệp)
Mạng lưới thoát nước thải: Thu gom và vận chuyển nước thải (ống dẫn và trạm bơm)
Trạm xử lý nước thải
Công trình xả và nguồn tiếp nhận
HỆ THỐNG QUẢN LÝ NƯỚC THẢI
Trang 9ML thoát nước chung : ( Combined system ) nước mưa &ø NT được vận chuyển trong cùng một tuyến ống tới TXL.
ML thoát nước riêng ( Separate system ) : từng loại NT riêng biệt được thu gom & vận chuyển theo mạng lưới riêng biệt Ex: Mạng lưới thoát nước thải công nghiệp và mạng lưới thoát nước mưa.
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC (Sewerage)
Hệ thớng thoát nước riêng
TXL
NT sinh hoạt Nước mưa
Trang 10Mạng Lưới Thoát Nước Riêng
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC (Sewerage)
Trang 11ML thoát nước nữa riêng:
• Ở những điểm giao nhau giữa hai ML riêng là các
giếng tràn-tách nước mưa
• Tại giếng này, khi lưu lượng nhỏ (đầu cơn mưa), nước mưa bẩn sẽ chảy vào cống chung dẩn đến TXL;
• Khi mưa lớn, lưu lượng lớn và hỗn hợp nước mưa và nước thải tương đối sạch (thấp hơn giới hạn xã), tràn qua giếng và chảy thẳng ra nguồn tiếp nhận.
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC (Sewerage)
Trang 12Hệ thớng thoát nước nữa riêng
TXL Giếng tràn Giếng tràn
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC (Sewerage)
Trang 13Mỗi XNCN đều có hệ thống NT, bao gồm:
Mạng lưới thoát nước : Dẫn nước thải/nước mưa ra khỏi phạm
vi XN;
Trạm xử lý cục bộ (hoặc theo cụm): Xử lý NT CN đạt yêu cầu xả ra nguồn tiếp nhận (cống KCN, ra sông), hoặc tận dụng lại.
Qui hoạch/quản lý hợp lý HT nước thải:
Thu hồi chất có ích;
Khả năng tuần hoàn/sử dụng lại nước thải sau xử lý;
Bảo đảm vệ sinh công nghiệp, tiết kiệm nước để hạn chế mức độ ô nhiễm trước khi xử lý.
HỆ THỐNG NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Trang 14• CTN đơn dòng:
Qtiêu thụ(Qtt)XNCN
Trang 15• CTN tuần hoàn :
Qtiêu thụ(Qtt)XNCN
Trang 16• Hệ thống chung:
Trang 17Hệ thớng kết hợp :
Qmưa
QCN qui nước sạch
QSH
QCN ô nhiễmTXL
Nguồn
Sơ đồ cấp thoát nước XNCN
Trang 18Hệ thớng riêng:
Qmưa QCN qui nước sạch QSH QCN ô nhiễm
TXL
Nguồn
Sơ đồ cấp thoát nước XNCN
Trang 19Điều kiện xả nước thải công nghiệp
Điều kiện xả nước thải công nghiệp vào cống TP:
Không làm hư hại cống thoát nước;
Không có chất bẩn kích thước lớn;
Không có tính xâm thực;
Nhiệt độ < 40 0 C.
Không chứa dầu mỡ;
Không chứa các chất độc hại.
Trang 20Quy hoạch HTTN XNCN
Tách riêng hệ thống thoát nước thải công nghiệp qui ước sạch và nước mưa;
Tuần hoàn nước thải công nghiệp qui ước sạch;
Nếu có loại nước thải độc hại trong công nghệ SX, cần tách riêng và xử lý riêng;
Thông thường, Q và C trong các nhà máy dao động lớn, cần thiết phải xây dựng bể điều hòa.
Trang 21Các nguồn phát sinh nước thải Xử lý cục bộ ngay tại nguồn thải
Thu gom nước thải Vận chuyển và bơm nước thải
Xử lý nước thải
Sử dụng lại NT và/hoặc thải bỏ
nước thải vào nguồn T.nhận
MỐI TƯƠNG QUAN GIỮA CÁC TPHẦN CỦA HT QLÝ NT
Trang 22Nắm vững được mạng lưới thoát nước dẩn đến TXL;
Thành phần tính chất của nước thải;
Thành phần gây ức chế, th phần không gây ảnh hưởng;
Lưu lượng của XNCN khu CN;
Những quy định và tiêu chuẩn xả nước thải vào cống chung, vào nguồn nước;
Khả năng áp dụng của quá trình/thiết bị;
Dãy lưu lượng/tải lượng ứng dụng cho quá trình/thiết bị;
Hiệu quả quá trình;
Yêu cầu về năng lượng, hóa chất;
An toàn lao động (Điện, hóa chất);
Thực nghiệm PTN và thí nghiệm pilot;
Các yêu cầu về vận hành và duy tu (phụ tùng của các thiết bị, chi phí, tính sẵn có, độ tin cậy của thiết bị);
YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI VẬN HÀNH/QUẢN LÝ HTNT
Trang 23Các Bước Tiến Hành
NC Khả Thi HTTN
Tham khảo TPhần t.chất nước thải
Quyết định qui mô và công nghệ
(Lắng,xử lý sinh học, khử trùng)
Th.kế cơ bản các công trình
Quyết định
Dự đoán lượng nước thải
Xác định nguồn tiếp nhận
Trang 25Bùn (sludge): chất rắn được tách khỏi nước thải trong quá trình xử lý.
Nguồn điểm (point source): Tải lượng bẩn thải tại một điểm riêng biệt như cống xả, TXL nước thải sinh
hoạt/công nghiệp
Nguồn rộng (nonpoint source): Nguồn thải phát sinh từ nhiều nguồn thải trải trên một diện tích rộng
Thuật ngữ
Trang 26Mức độ ô nhiễm do nước thải được đánh giá qua thông số Tải lượng ô nhiễm theo thành phần
(BOD5, SS, N)…
L i = Q x C i
Trong đó:
L i – Tải lượng ô nhiễm, kg/ngay;
Q – Lưu lượng nước thải, m 3 /ngay;
C i – Nồng độ thành phần trong dòng thải, (g/l; kg/m 3 ).
Tải lượng ô nhiễm
Trang 27NƯỚC THẢI SINH HOẠT (Domestic wastewater)
Nước thải sinh hoạt là nước xả bỏ sau khi sử dụng cho
các mục đích sinh hoạt của cộng đồng: tắm, giặt giũ,
tẩy rửa, vệ sinh cá nhân,
Nước thải sinh hoạt thải ra từ các căn hộ, cơ quan,
trường học, bệnh viện, chợ, các công trình công cộng
khác và nước thải vệ sinh của công nhân trong XNCN;
Khối lượng nước thải sinh hoạt của một cộng đồng dân
cư phụ thuộc vào:
Qui mô dân số
Tiêu chuẩn cấp nước.
Trang 28Đặc tính chung của NTSH: bị ô nhiễm bởi cặn bã hữu cơ (SS), chất H.cơ hòa tan ( BOD5/COD), các chất dinh dưỡng ( Nitơ, Phospho ), các vi trùng gây bệnh ( E.Coli, Coliform );
Mức độ ô nhiễm của nước thải sinh hoạt phụ thuộc vào: Lưu lượng nước thải ( tiêu chuẩn thải nước: l/người/ngày );
Đặc điểm của MLTN ( có/không có bể tự hoại ) Tải trọng chất bẩn tính theo đầu người
Tải trọng chất bẩn theo đầu người phụ thuộc vào:
Mức sống, điều kiện sống và tập quán sống Điều kiện khí hậu
Hoạt động công nghiệp
NƯỚC THẢI SINH HOẠT
Trang 29Chỉ tiêu ô nhiễm Hệ số phát thải (gram/người.ngày)
Nước ngoài Theo Tiêu chuẩn Việt
Nam (TCXD-51-84)
Chất rắn lơ lửng (SS)
BOD 5 đã lắng
BOD 20 đã lắng
72 - 102 2,4 - 4,8 0,8 - 4,0
10 - 30
50 - 55
25 - 30
30 - 35 - 7 1,7 -
TẢI TRỌNG CHẤT BẨN SINH HOẠT
Trang 30TẢI TRỌNG CHẤT BẨN SINH HOẠT (tt)
g/người.ngày
TSS g/người.ngày
TKN g/người.ngày
N-ammonia g/người.ngày
Total P g/người.ngày
Trang 31Nước thải xả ra từ các cơ sở sản xuất sau khi sử
dụng cho các nhu cầu sinh hoạt CN và sử dụng cho các công đoạn sản xuất
Tại các cơ sở công nghiệp, nước thải có thể chia
làm ba loại:
Nước mưa;
Nước thải sinh hoạt;
Nước thải sản xuất.
NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Trang 32Nước mưa :
Được xem là nước thải sạch,
Tuy nhiên trong một số trường hợp có thể bị nhiễm bẩn ở các mức độ khác nhau (Ex: Nước mưa chảy qua các kho bãi xăng dầu/hóa chất, ), cần phải thu gom và xử lý;
Mức độ nhiễm bẩn của nước mưa thường chỉ xuất hiện ở những
trận mưa đầu mùa và trong thời gian đầu của mỗi cơn mưa ;
Nước thải sinh hoạt : nước thải do sinh hoạt của công nhân trong XNCN, NT từ căn teen, văn phòng;
Nước thải sản xuất : Chia thành 2 loại:
Nước thải qui ước sạch: giải nhiệt máy móc thiết bị, làm nguội một số sản phẩm không hòa tan (nhựa, cao su, da…);
Nước thải nhiễm bẩn: nhìn chung rất đa dạng tùy theo đặc điểm của từng ngành nghề sản xuất và chế độ vệ sinh công nghiệp.
NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Trang 33NƯỚC THẤM/DÒNG VÀO
Nước thấm/dòng vào (infiltration/inflow): nước đi vào
ML thu gom trực tiếp hoặc gián tiếp
Nước thấm (infiltration) nước bên ngoài ( nước ngầm, nước mặt ) đi vào HT thu gom qua các mối nối không kín, vết nứt, vỡ và thành rỗ của cống
Dòng vào (Inflow) nước mưa đi vào ML thu gom từ
các điểm nối với ống thoát nước mưa, thoát nước
sân nhà hoặc qua các nắp hố ga.
Trang 34Dòng thấm/dòng vào phụ thuộc vào:
Chất lượng VL xây dựng và chất lượng thi công HTTN
Đặc điểm sự bảo dưỡng duy tu
Độ cao mực nước ngầm
Chiều dài HTTN
Diện tích phục vụ
Điều kiện địa chất/thổ nhưỡng
Ở những nơi có mực nước ngầm cao: Dòng thấm đi vào HTTN do nước ngầm ở những nơi có mực nước ngầm cao:
0.01 – 1 m 3 /ngày.mm.km 0.2-28 m 3 /ha.ngày
NƯỚC THẤM/DÒNG VÀO