Chọn hs2 10 cm Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì + Tĩnh tải tính toán của ô sàn hành lang + Tĩnh tải tính toán chưa kể trọng lượng bản sàn BTCT Không có tường xây trực
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
Bộ môn Công trình bêtông cốt thép
ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU NHÀ BÊTÔNG CỐT THÉP
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thành Trung Lớp: LT16XD MSSV: 026116
Nhiệm vụ: Thiết kế khung toàn khối ( thiết kế khung trục 3):
Đề số L1 (m) L2 (m) B (m) Ptc(kN/m2) H tầng (m) Địa điểm XD Sơ đồ
GV hướng dẫn
PHẦN THÔNG QUA KHI LÀM BÀI Nguyễn Thị Thu Hường
1
2
3
4
Trang 22) Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn
Lựa chọn giải pháp sàn sườn toàn khối ,không bố trí dầm phụ ,chỉ có các dầm qua cột
3) Chọn kích thước chiều dày sàn
Ta chọn chiều dày sàn theo công thức của tác giả Lê Bá Huế
hs =
8 37
1
kL
Trong đó : = L1 /L2
L1: kích thước cạnh ngắn tính toán của bản
L2: kích thước cạnh ngắn tính toán của bản k: hệ số tăng chiều dày khi tải trọng lớn
Với sàn trong phòng
- Hoạt tải tính toán: ps = ptc.n = 450.1,2 = 540 (daN/m2)
- Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)
Trang 3Do không có tường xây trực tiếp lên sàn nên tĩnh tải tính toán:
8 3 19 1 8
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng
3 25 , 1 8
Trang 4 Chọn hs2 10 (cm)
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn hành lang
+ Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng bản sàn BTCT)
Không có tường xây trực tiếp lên sàn nên Tĩnh tải tính toán là:g0 430.2 (daN/m2)
Vì vậy tải trọng phân bố tính toán trên sàn
Trang 5hs = 0 09
612 , 0 8 37
8 3 096 1 8
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn mái
n
Khối lượng riêng γ(daN/m3)
Chiều dày δ(m)
Tải trọng tiêu chuẩn
qtc(daN/m2)
Tải trọng tính toán
n
Khối lượng riêng γ(daN/m3)
Chiều dày δ(m)
Tải trọng tiêu chuẩn
qtc(daN/m2)
Tải trọng tính toán
gtt(daN/m2)
5)Lựa chọn kích thước tiết diện các bộ phận
*) Kích thước tiết diện dầm
a) Dầm trong phòng ( Dầm AB)
Nhịp dầm LL1 6.2 (m)
Trang 60 56
11
2
*) Kích thước tiết diện cột
Diện tích tiết diện cột tính theo công thức
Rn: là cường độ tính toán của bê tông cột, bê tông cột có cấp độ bền B25 ( Rn = 14.5 (MPa) = 14500 (KN/m2).)
m m
Trang 7Hình 1 Sơ đồ diện chịu tải của cột khung trục 3
cm m
R
kN A b
+ Diện tích phạm vi truyền tải của cột hành lang
Trang 82
7 5 8 3
R
kN A b
Diện tích A nhỏ nên chọn kích thước cột trục C : bc hc 2222cm = 484 (cm2)
=> Càng lên cao lực dọc càng 0giảm nên ta chọn kích thước tiết diện cột như sau: + cột trục A và B có kích thước
bc hc 2240 (cm) cho cột tầng 1 và tầng 2
bc hc 2235 (cm) cho cột tầng 3 và tầng 4
+ Cột hành lang (trục C) có kích thước bc hc 2222cm từ tầng 1 lên tầng 4
Trang 9Hình 2 Mặt bằng kết cấu tầng 2 điển hình
Trang 10II) SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG
1) Sơ đồ hình học
Hình 3: Mặt cắt kết cấu khung trục 3
Trang 11b Chiều cao của cột
Chiều cao cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm Do trục dầm khung thay đổi tiết diện nên ta sẽ xác định chiều cao của cột theo trục dầm hành lang (dầm có tiết diện nhỏ hơn)
+ Xác định chiều cao của cột tầng 1
Lựa chọn chiều sâu chôn móng từ mặt đất tự nhiên (cốt-0,45) trở xuống;
hm 500 ( mm ) 0 , 5 ( m )
ht1 Ht Z hm hd / 2 3,9 + 0,45 + 0,5 – 0,3/2 = 4,7 (m);
(với Z = 0,45 m là khoảng cách từ cốt 0.00 đến mặt đất tự nhiên )
+ Xác định chiều cao của cột tầng 2,3,4
ht2 ht3 ht4 Ht 3 , 9(m)
Trang 12Ta có sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình vẽ
Hình 4: Sơ đồ kết cấu khung ngang trục 3
Trang 13III) XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ
2.Hoạt tải đơn vị
+ Hoạt tải sàn trong phòng học
IV Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
+ tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ do chương trình tính toán kết cấu tự tính
1 Tĩnh tải tầng 2,3,4
Trang 14Tĩnh tải phân bố - daN/m
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
ght=411.36x(3.8-0.22)= 1472.66 Cộng và làm tròn:
1696
1473
3169
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình tam
giác với tung độ lớn nhất:
Trang 152
3
Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao
3,9 – 0,3 = 3,6(m) với hệ số giảm lỗ cửa 0,7
514.3,8.3,6.0,7
Do trọng lượng sàn truyền vào
Ght=411.36x(3,8-0,22)x(3,8-0,22)/4 Cộng và làm tròn
4922.1 1318.1
Giống như mục 1,2,3 của GAđã tính ở trên
Do trọng lượng của sàn hành lang truyền vào
411.36x[(3,8-0,22)+(3,8-3)]x(2-0,22)/4 Cộng và làm tròn
689.7 801.7
1012.3
2504 Ghi chú: Hệ số giảm lỗ cửa bằng 0,7 được tính toán theo cấu tạo kiến trúc 2.Tĩnh tải tầng mái
Trang 16Tĩnh tải phân bố trên mái theo nhịp AB - daN/m
Tĩnh tải phân bố trên mái theo nhịp BC - daN/m
1
Gtg
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình tam
giác với tung độ lớn nhất:
Tĩnh tải tập trung trên mái - daN
1
2
m A
5096
1
2
m C
598,95
2146.7 899.8
3646
Trang 17Ta có sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung
Hình 5: Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung trục 3
Trang 18I Xác định hoạt tải tác dụng vào khung
1 Trường hợp hoạt tải 1
Trang 20Hoạt tải 1 - Tầng mái
p daN m
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình tam
giác với tung độ lớn nhất:
Trang 212 Trường hợp hoạt tải 2
Trang 23Hoạt tải 2 - Tầng mái
Sàn
tầng
mái
P2mII (daN/m)
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang
giác với tung độ lớn nhất:
PAII=PBII (daN/m)
Do tải trọng sàn truyền vào
Trang 24Ta có sơ đồ hoạt tác dụng vào khung
Hình 6: Sơ đồ Hoạt tải 1
Trang 25Hình 7: Sơ đồ Hoạt tải 2
Trang 26II Xác định tải trọng gió
Công trình xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh, thuộc vùng gió II.A Đối với vùng ít chịu ảnh hưởng của bão thì giá trị W0 được giảm 12 daN/m2 đối với vùng gió II-A nên có áp lực gió đơn vị:
W0 = 95-12 = 83 (daN/m2)
Công trình được xây dựng ở địa hình tương đối trống trải có dạng địa hình A Công trình cao dưới 40m nên ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh tải của tải trọng gió Tải trọng gió truyền lên khung sẽ được tính theo công thức:
Với qd là áp lực gió đẩy tác dụng lên khung (daN/m)
qh là áp lực gió hút tác dụng lên khung (daN/m)
Tải trọng gió trên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột với:
Z=16.4+0.8=17.2 (m) tra bảng ta có hệ số k = 1.26
Do phần mái tạo dốc rất thấp và có tường chắn mái bao quanh => có thể coi như mái bằng => Tải trọng gió trên tường chắn mái quy thành lực tập trung đặt tại đỉnh cột
+Phía gió đẩy
+Phía gió hút
Trang 27Hình 8: Tải trọng gió trái
Trang 28Hình 9: Tải trọng gió phải
Trang 30Mô hình tiết diện cột và dầm vào phần mềm SAP
Trang 51IV Tổ hợp nội lực
Trang 52M(daN.m) 2431.400 1546.440 -284.260 -8180.860 8315.150 10746.550 -5749.460 3693.580 11306.831 -5187.208 11050.997 N(daN) -61475.270 -12551.620 -7282.060 9281.220 -9285.080 -70760.350 -52194.050 -81308.950 -81128.300 -59676.026 -87682.154
2
I/I
M(daN.m) -4156.140 -1567.230 -526.520 5592.100 -5471.950 1435.960 -9628.090 -6249.890 402.882 -10965.270 -10965.270 N(daN) -45303.080 -6265.580 -7379.700 4904.660 -4907.930 -40398.420 -50211.010 -58948.360 -47530.616 -62000.969 -62000.969 II/II
M(daN.m) 4068.590 273.110 1787.240 -5451.430 5559.540 9628.130 -1382.840 6128.940 10926.491 -591.898 10926.491 N(daN) -44359.280 -6265.580 -7379.700 4904.660 -4907.930 -49267.210 -39454.620 -58004.560 -61057.169 -45584.108 -61057.169
3
I/I
M(daN.m) -2943.490 -328.120 -1209.740 3774.480 -3662.390 830.990 -6605.880 -4481.350 158.234 -7623.715 -7623.715 N(daN) -28109.470 -6329.470 -1084.520 1965.830 -1969.420 -26143.640 -30078.890 -35523.460 -32036.746 -36554.539 -36554.539 II/II
M(daN.m) 3134.710 1332.770 373.400 -3296.770 3418.820 6553.530 -162.060 4840.880 7747.201 - 7747.201 N(daN) -27283.640 -6329.470 -1084.520 1965.830 -1969.420 -29253.060 -25317.810 -34697.630 -35728.709 - -35728.709
4
I/I
M(daN.m) -3388.010 -1408.170 35.270 1729.460 -1596.850 - -4984.860 -4760.910 - -6092.528 -6060.785 N(daN) -11001.900 -33.290 -1163.480 385.190 -389.170 - -11391.070 -12198.670 - -11382.114 -12429.246 II/II
M(daN.m) 3494.800 498.810 326.240 -1210.580 1292.000 4786.800 - 4319.850 5400.145 - 5400.145 N(daN) -10176.080 -33.290 -1163.480 385.190 -389.170 -10565.250 - -11372.850 -11603.426 - -11603.426
5
I/I
M(daN.m) 1161.030 804.700 -235.290 11559.090 -11712.650 12720.120 -10551.620 1730.440 12288.441 -9592.116 12076.680 N(daN) -73681.460 -17607.110 -15791.86 -4956.100 4967.750 -78637.560 -68713.710 -107080.43 -93988.349 -83423.159 -108201.02 II/II
M(daN.m) -2218.990 -1535.160 517.630 -9064.420 8929.700 6710.710 -11283.410 -3236.520 6283.607 -11758.612 -11292.745 N(daN) -72544.060 -17607.110 -15791.86 -4956.100 4967.750 -67576.310 -77500.160 -105943.03 -82285.759 -92850.949 -107063.62
Trang 536
I/I
M(daN.m) 3889.750 1419.480 411.150 6630.530 -6750.490 10520.280 -2860.740 5720.380 11504.794 -1815.656 11504.794 N(daN) -53686.990 -10974.570 -11730.120 -2438.020 2447.560 -56125.010 -51239.430 -76391.680 -76315.429 -62041.294 -76315.429 II/II
M(daN.m) -3803.000 -94.400 -1663.390 -6541.370 6433.830 2630.830 -10344.370 -5560.790 1902.487 -11272.244 -11272.244 N(daN) -52743.190 -10974.570 -11730.120 -2438.020 2447.560 -50295.630 -55181.210 -75447.880 -60417.499 -75371.629 -75371.629
7
I/I
M(daN.m) 2641.01 168.76 1098.9 4167.2 -4278.55 6808.21 -1637.54 3908.67 7532.384 -1057.801 7532.384 N(daN) -34162.15 -7047.31 -5112.56 -871.9 882.54 -35034.05 -33279.61 -46322.02 -45890.743 -39710.443 -45890.743 II/II
M(daN.m) -2812.04 -1168.11 -227.54 -3873.76 3750.92 938.88 -6685.8 -4207.69 359.002 -7554.509 -7554.509 N(daN) -33336.33 -7047.31 -5112.56 -871.9 882.54 -32453.79 -34208.23 -45496.2 -37143.348 -45064.923 -45064.923
8
I/I
M(daN.m) 2965.68 1320.66 -251.52 1913.93 -2049.32 4879.61 - 4034.82 5876.811 - 5650.443 N(daN) -14839.86 -433.44 -1122.08 -119.25 131.93 -14959.11 - -16395.38 -15337.281 - -16347.153 II/II
M(daN.m) -2957.25 -471.54 -169.92 -1519.03 1437.47 - -4476.28 -3598.71 - -4901.691 -4901.691 N(daN) -14014.03 -433.44 -1122.08 -119.25 131.93 - -14133.28 -15569.55 - -15521.323 -15521.323
9
I/I
M(daN.m) 70.62 -21.48 106.58 1902.11 -1902.36 1972.73 -1831.74 155.72 1878.441 -1660.836 1859.109 N(daN) -17490.37 -3995.84 -7125.67 -4325.11 4317.33 -21815.48 -13173.04 -28611.88 -27796.072 -17201.029 -31392.328 II/II
M(daN.m) -118.58 59.89 -207.65 -1660.93 1660.92 1542.34 -1779.51 -266.34 1430.149 -1800.302 -1746.401 N(daN) -16864.8 -3995.84 -7125.67 -4325.11 4317.33 -12547.47 -21189.91 -27986.31 -16575.459 -27170.502 -30766.758
10
I/I
M(daN.m) 249.1 68.94 212.89 1133.05 -1132.66 1382.15 -883.56 530.93 1522.492 -708.248 1522.492 N(daN) -13586.56 -4192.82 -3501.43 -2466.65 2460.37 -16053.21 -11126.19 -21280.81 -22731.37 -15145.765 -22731.37 II/II
M(daN.m) -282.88 -257.52 -26.33 -1189.9 1189.93 907.05 -1472.78 -566.73 764.36 -1609.255 -1609.255 N(daN) -13067.47 -4192.82 -3501.43 -2466.65 2460.37 -10607.1 -15534.12 -20761.72 -14004.424 -22212.28 -22212.28
11
I/I
M(daN.m) 311.1 256.27 33.09 921.67 -922.29 1232.77 -611.19 600.46 1401.027 -489.18 1401.027 N(daN) -9590.81 -467.84 -3690.57 -1093.94 1086.88 -10684.75 -8503.93 -13749.22 -14317.925 -11934.131 -14317.925 II/II
M(daN.m) -314.05 -67.74 -223.62 -995.98 996.88 682.83 -1310.03 -605.41 522.176 -1472.656 -1472.656 N(daN) -9071.72 -467.84 -3690.57 -1093.94 1086.88 -7984.84 -10165.66 -13230.13 -8514.584 -13798.835 -13798.835
Trang 5412
I/I
M(daN.m) 424.35 -0.96 258.12 322.38 -322.17 746.73 - 681.51 946.8 - 945.936 N(daN) -5542.42 -656.3 -13.73 -265.95 257.24 -5808.37 - -6212.45 -5794.132 - -6384.802 II/II
M(daN.m) -535.53 -115.74 -114.45 -423.66 421.23 - -959.19 -765.72 - -1123.995 -1123.995 N(daN) -5023.33 -656.3 -13.73 -265.95 257.24 - -5289.28 -5693.36 - -5865.712 -5865.712
Trang 55TÊN
DẦM
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC CHO DẦM
MẶT CẮT NỘI LỰC
TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG TỔ HỢP CƠ BẢN 1 TỔ HỢP CƠ BẢN 2
TT HT1 HT2 GT GP M MAX M MIN Q MAX M MAX M MIN Q MAX
M (Kgf.m) 8382.81 5038.7 -538.58 490.12 -502.45 13421.51 - 13358.75 -
Q (Kgf) 173.82 74.76 97.64 4376.56 -4377.15 4550.38 4267.884 III/III
M (Kgf.m) 8193.83 -795.13 5180.07 306.57 -303.55 13373.9 - 13131.81 -
Q (Kgf) 96.21 63.89 66.63 2938.83 -2938.51 3035.04 2858.625 III/III
Trang 56M (Kgf.m) 7870.53 -397.79 1230.7 41.51 -110.87 9101.23 - 9015.519 -
Q (Kgf) 203.38 -33.29 -13.83 385.19 -389.17 588.57 550.051 III/III
M (Kgf.m) 157.93 -310.94 869.08 54.12 -52.2 1027.01 -153.01 988.81 -168.896
Q (Kgf) -380.5 -196.99 -169.93 1858.47 -1856.95 -2237.45 -2381.98 III/III
M (Kgf.m) 235.71 930.21 -349.26 -7.9 7.33 1165.92 -113.55 1079.496 -85.734
Q (Kgf) -182.07 -69.19 -189.14 1372.71 -1373.5 -1555.57 -1650.72 III/III
Trang 57Q (Kgf) -129.44 -188.45 -117.34 827.99 -829.64 -959.08 -1151.33 III/III
M (Kgf.m) 594.51 258.89 -93.4 -16.09 27.01 853.4 - 851.82 -
Q (Kgf) -403.44 94.78 13.73 265.95 -257.24 -660.68 -634.956 III/III
M (Kgf.m) -535.53 -115.74 -114.45 -423.66 421.23 - -959.19 - -1124
Q (Kgf) 1377.33 319.3 13.73 265.95 -257.24 1710.36 1916.412
Trang 58V Tính toán cốt thép dầm
1 Tính toán cốt thép dọc cho các dầm
Sử dụng bê tông cấp độ bền B25 có Sử dụng thép:
Rb = 14.5 MPa Nếu d < 12mm thì dùng thép CB-240T có Rs = Rsc = 210 MPa
Rbt = 1.05 MPa Nếu d > 12mm thì dùng thép CB-300V có Rs = Rsc = 260 MPa
Tra bảng phụ lục 9 và 10 đối với thép
Do 2 gối A,B có momen gần bằng nhau nên ta lấy giá trị momen lớn hơn để tính cốt thép chung cho cả hai : M= 231.18 (kN.m)
Tính cốt thép cho gối A và B (Momen âm):
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b x h = 22 x 60 cm
Trang 59Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau:
Trang 60Có Mmax = 134.21 < M = 1656.48 kN.m (Trục trung hòa đi qua cánh)
Tính cốt thép cho gối B (Momen âm):
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b x h = 22 x 30 cm
Trang 61Tính cốt thép cho gối C (Momen âm):
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b x h = 22 x 30 cm
Trang 62Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau:
Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc:
Trang 63Lượng cốt thép này quá nhỏ nên ta bố trí theo cấu tạo (2∅14)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
c Tính toán cốt thép dọc cho các phần tử 14,15: Do nội lực dầm nhịp AB càng lên cao càng nhỏ nên Ta bố trí như cốt thép dầm tầng 2 (phần tử 13)
d Cốt thép các phần tử 18,19: Do nội lực trong dầm hành lang của các tầng nhỏ nên ta tính toán và bố trí thép giống cốt thép dầm tầng 2 (phần tử 17)
e Tính toán tương tự cho các phần tử dầm tầng mái : 16, 20
Trang 65Mặt cắt phần tử dầm nhịp B-C tầng 2,3,4 tại gối và giữa dầm
Trang 66Mặt cắt phần tử dầm 16 tầng mái
Mặt cắt phần tử dầm 20 tầng mái
1 Tính toán cốt đai cho các dầm
a Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 13 (tầng 2 nhịp AB):bxh=22x60 cm + Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm
Q = 176.545 kN = 176545 N