1.Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau: P 2 : - Chứng minh hai tam giỏc bằng nhau chứa hai đoạn thẳng đú - Chứng minh hai đoạn thẳng đú là hai cạnh bờn của một tam giỏc cõn - Dựa vào đ
Trang 1- Củng cố, khắc sâu, nâng cao các kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính về số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào các dạng bài tập
Thật vậy
b
a =
db
cb d
c
; bd
a thì
d
c d b
c a b
a c b
c
a +
c a b
a
+
11 8
6 12
7 4
1 4
5 8
6 4
1 4
−
và 3 1
−
Trang 2<
3 1
−
Mà
3
1 5
2 2
1 3
3 5
2 7
3 2
1
3
1 8
3 5
2 3
3 2
1 5
−
và 5
1 Cách làm tương tự như câu b) yêu cầu học sinh về nhà làm tiếp
n a
+ +Xét a(b+n) và ab +an và b(a+n) = ab + bn
Vì b>0, n>0 b+n>0 do đó
- Nếu a>b thì an > bn ab+an>ab+bn hay a(b+n)>b(a+n)
n b
n a b
n a b
n a b
n a b
n a b
n a b
a
+
+
=4) Thực hiện phép tính một cách hợp lý
a)
0 5
3 5
3
) 4
1 3
1 2
1 ( 5
) 4
1 3
1 2
1 ( 3
) 12
1 11
1 10
1 8
1
(
5
) 12
1 11
1 10
1 8
5 2 5
4
3 3
3 2 3
12
5 11
5 10
5 8
5
12
3 11
3 10
3 8
3
25 , 1 3
5 5 , 2
75 , 0 1 5 , 1 12
5 11
5 5 , 0 625
,
0
12
3 11
3 3 , 0 375
,
0
= +
−
=
− +
− + + + +
−
−
+ +
−
=
− +
− + +
−
− +
−
+ +
−
=
− +
− + +
−
− +
−
+ +
1 7
5 4 , 0 3
Trang 33
2 1 1 35
4 25 14 6
1 2
3
35
4 7
5 5
2 6
1 3
1 2
1
35
4 6
1 7
5 5
2 3
1
2
1
= +
=
− + + + +
=
c)
2
1 6
1 12
1 20
1 30
1 42
1 56
1 72
8 9
8 1 9
1 9
8
2
1 1 3
1 2
1 4
1 5
1 5
1 4
1 6
1 5
1 7
1 6
1 8
1 9
1 8
1
9
8
1 2
1 2 3
1 3 4
1 4 5
1 5 6
1 6 7
1 7 8
1 8 9
1 9
1 1
2 , 0 25 , 0 3 1
13
2 7
1
3
1
+ +
Trang 44
Ta có:
) 13 4 ( 4
21 4
5
13 4
21 5
13 4
21 13
4
65 20 13
=
− +
m m
m
m m
m
M
M đạt giá trị lớn nhất khi
) 13 4 ( 4
11 0
1 54
, 0 06 , 2
32 , 1 19 , 0 11 ,
− +
=
A
26
23 2 : 5 , 0 4
1 2 8
Trang 5- Tiếp tục củng cố, khắc sâu, nâng cao các phép tính về số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện phép tính 1 cách hợp lý, giải toán có dấu giá trị tuyệt đối? Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 54
, 0 06 , 2
32 , 1 19 , 0 11 , 1
− +
=
26
23 2 : 5 , 0 4
1 2 8
5 2
1 2
26 8
25 75
26 8
1 3 26
75 : 2
1 8
Trang 6,
;
; ,
1
−
;
; ,
1
,
;
; ,
9 3
1 0,4) ( 3
2 0,5) ( 3
1
−
;
; ,
tổng của 16 số hữu tỉ đó là:
30
17 6
1 6
1 12
2 12
1 4
3 3
1 1 12
=
− + +
Điều này vô lý vì
30
17 6
1 −Vậy không thể điền được 16 số hữu tỉ vào bảng ô vuông 4.4 để
thỏa mãn đề bài
c) Tìm 2 số nguyên a, b khác nhau sao cho
b
1 a
1 b
1 a
Vậy a và b là 2 số nguyên liên tiếp (a,b0)
A là số liền trước của b thì
b
1 a
1 b
1 a
1 − =d) Cho x,y Q Chứng tỏ rằng:
+) x+yx+y
Thật vậy với x,yQ ta có: xx và -x x
yy và -y y
x+y x+y và -x-y x+y
Hay x+y -(x+y)
?Dấu “=” xảy ra khi nào?
Dấu “=” xảy ra
xy0
Trang 77
4 Củng cố;
5 Hướng dẫn học ở nhà;
Xem lại các bài tập đã làm, tìm cách giải khác
Bài tập: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức?
a) E = 5,5 - 2x-1,5 b) F = - 10,2-3x-14
c) G = 4-5x-2-3y+12
Ký duyệt Ngày tháng năm
Xét lần lượt 4 trường hợp rồi thay số vào biểu thức để tính giá
+) Trường hợp 3: a=
3
1
; 4 1
b=-+) Trường hợp 4:
a=-3
1
; 4 1
b=-g) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
và 4
Trang 82y
2y2
2y2
1
ta có
73
9125
2
463
1
2
8
61412
62
93z42y1x12
93z6
42y
=
−
=+
−
−+++
; x
2) Chứng minh rằng từ TLT
d c
d c b a
b a 1 d
c b
a
+
−
= +
−
=+) Cách 1:
Từ
dc
dcba
badc
bad
bc
ad
Trang 9ba
+
−+
ba
dcba
badc
badc
ba
+
−
=+
−
+
X:y:z=3:5:(-2) và 5x-y+3z=124
Ta có :
623
6.31z
155;
y93;
5
31.15
x
314
1246
515
3zy5x6
325
y15
5x2
b-42;
a
215
3050
9863
5c7b3a50
5c98
7b63
3a10
c14
b21
a5
c7
4) 3 đội công nhân trồng cây, biết 1/2 số cây đội I trồng bằng 2/3 số cây đội
II bằng 3/4 số cây đội III trồng Số cây đội II trồng ít hơn tổng số cây 2 đội
I và III là 55 cây Tính số cây mỗi đội đã trồng?
Gọi số cây 3 đội I, II, III lần lượt trồng là: a, b, c (a, b, c N*)
Ta có: Cách 1:
403
430
c45;
2
330
b
60;
a
30611552
33
42
bca3
−+
bca8
c9
b12
a4
3c3
−+
Trang 1010
5) a) Cho ; a b c 0 ; a 2007
a
c c
b b
a
=
+ +
=
acb
cbaa
cc
b
b
++
++
acba
ba
acb
baca
caac
baac
baa
bc
c'b
b'
cba'c
c'b
b'
a
++
++
=
=
'c'b'a
cb
++
++
'c2
c2b3a'c2
c2'b3
b3'a
a'c
c'b
b'
a7
5b
a = = và a2+b2=4736
74
473649
25
ba49
b25
a7
Vì tỉ số của a và b=5/7>0 a,b cùng dấu
Vậy a=40 ; b=56 hoặc a=-40 ; b=-56
8) Tổng các lt bậc 3 của 3 số hữu tỉ là -1009 Biết tỉ số giữa số thứ nhất và
1009729
216
64
zy
x
729
z216
y64
x9
z6
y4
x9
z4
xvà3
y2
x9
4z
3
3 3
+
++
tỉ số, chia tỉ
lệ ta
Trang 113a8
2a
- Biểu thức số cần tìm qua chữ
- Thiết lập dãy TSBN
và mối tương quan giữa các chữ
- Áp dụng tính chất của
……
Ký duyệt Ngày tháng năm
Trang 121) Chữa lại bài tập 7
2) Chữa lại bài tập 8
3) Tìm các số
1
9a
7
3a8
2a
45901
89
)9
21()a
a
a
(
1
789
9a
2a1a1
9a
8
2a
9
1
a
9 2
1
9 2
1 9
++
+++
−++
+
=
++++
−++
−+
z332
y218
x225
z16
y9
x5
10075
3218
z3y2x275
z332
z332
−+
y
3
x
x, y,z cùng dấu Vậy x=6y=8; z=10
Động viên, khuyến khích
HS tìm cách giải khác
Trang 13y>0 và y-z>0 hoặc y<0 và y-z<0
Hay y>0 và y>z hoặc y<0 và y<z
Hay y>z hoặc y<0
b) 5(3y+1)(4y-3)>0
Khi 3y+1>0 và 4y-3>0 Hoặc 3y+1<0 và 4y-3<0
3
1yhoăo4
1yhoăo4
3yvà3
1y
b542
a210
c14
b21a10
4270
7042
c7b5a270
c7
Trang 1414
5
4b4
3a
3
1219574
53
423
cba45c34b2
3
−+
−+
b12
ahay60
c448
b324
;4836.3
4b
;5436.2
3
Câu 4: (2,5đ)
Gọi số có 3 chữ số cần tì là abc(a,b,c là chữ số, a0)
Vì số đó 18 nên chia hết cho cả 2 và 9
c chẵn và a+b+c9 (a+b+c=9; 18;27)
Vì
6
cba3
c2
Trang 151.Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau:
P 2 : - Chứng minh hai tam giỏc bằng nhau chứa hai đoạn thẳng đú
- Chứng minh hai đoạn thẳng đú là hai cạnh bờn của một tam giỏc cõn
- Dựa vào định lớ Py-ta- go để tớnh độ dài đoạn thẳng
2.Chứng minh hai gúc bằng nhau:
P 2 : - Chứng minh hai tam giỏc bằng nhau chứa hai gúc đú
- Chứng minh hai gúc đú là hai gúc ở đỏy của một tam giỏc cõn
- Chứng minh hai đường thẳng song song mà hai gúc đú là cặp gúc so
le trong ,đồng vị
3 Chứng minh ba điểm thẳng hàng:
P 2 : - Dựa vào số đo của gúc bẹt ( Hai tia đối nhau)
- Hai đường thẳng cựng vuụng gúc với đường thẳng thứ 3 tại một điểm
- Hai đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng thứ 3
4 Chứng minh hai đường thẳng vuụng gúc
P 2 : - Tớnh chất của tam giỏc vuụng, định lớ Py – ta – go đảo
- Quan hệ giữa đường thẳng song song và đường thẳng vuụng gúc
5 So sỏnh hai đoạn thẳng, hai gúc :
P 2 : - Gắn hai đoạn thẳng , hai gúc vào một tam giỏc từ đú vận định lớ về quan hệ giữa cạnh và gúc đối diện trong một tam giỏc , BĐT tam giỏc
B Bài tập vận dụng
Bài 1 : Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC
Chứng minh: DC = BE và DC ⊥BE
Trang 16BAE= +BAC=DAC
* Gọi I là giao điểm của AB và CD
Từ bài 1 ta thấy : DC = BE và DC ⊥BE khi ∆ABD và ∆ ACE vuụng cõn, vậy
thẳng hàng
Ta cú bài toỏn 1.2
Bài 1 1: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai
đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Từ B kẻ BK
Bài 1.2: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai
đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi M là trung điểm của DE kẻ tia M A Chứng minh rằng : MA ⊥BC
Phõn tớch tỡm hướng giải
HD: Gọi H là giao điểm của tia MA và BC
Để CM MA ⊥BC ta cần CM ∆AHC vuụng tại H
Để CM ∆AHC vuụng tại H ta cần tạo ra 1 tam giỏc
C
E
D
B A
C
E
D
BA
Trang 17AM = MN ; MD = ME (gt) và EMA=DMN( hai góc đối đỉnh)
DN = AE ( = AC) và AE // DN vì N1=MAE ( cặp góc so le trong )
Xét ∆AHC và ∆DQN có : AC = DN , BAC= ADN và N1 =ACB
∆AHC = ∆DQN (g.c.g) ∆AHC vuông tại H hay MA ⊥BC
* Khai thác bài toán 1.3
+ Từ bài 1.2 ta thấy với M là trung điểm của DE thì tia MA⊥BC , ngược lại nếu AH ⊥BC tại H thì tia HA sẽ đi qua trung điểm M của DE , ta có bài toán 1.4
Trang 1818
+ACH =EAR ( cùng phụ CAH )
AC = AE (gt) ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – góc nhọn)
ER = AH ( 1) Từ (1) và (2) ER = DQ
Lại có M1 =M2 ( hai góc đối đỉnh )
∆QDM = ∆REM ( g.c.g) MD = ME hay M là trung
điểm của DE
Ký duyệt Ngày tháng năm
2 1 R
1 Q
H M
C
E
D
B A
Trang 193n+ − 2n+ + − 3n 2n= 2 2
3n+ + − 3n 2n+ − 2n = 2 2
3 (3n + − 1) 2 (2n + 1) = 1
3 10 2 5n − = −n 3 10 2n n− 10 = 10( 3n -2n)
3n+ − 2n+ + − 3n 2n 10 với mọi n là số nguyên dương
Bài 2 : Chứng tỏ rằng:
A = 75 (42004 + 42003 + + 42 + 4 + 1) + 25 là số chia hết cho 100 HD: A = 75 (42004 + 42003 + + 42 + 4 + 1) + 25 = 75.( 42005 – 1) : 3 + 25
HD : + Nếu m + n chia hết cho p p m( − 1) do p là số nguyên tố và m, n N*
3 +2− +4+ + chia hÕt cho 30 víi mäi n nguyªn d-¬ng
b) Chøng minh r»ng: 2a - 5b + 6c 17 nÕu a - 11b + 3c 17 (a, b, c Z)
Bài 6 : a) Chøng minh r»ng: 3a+ 2b 17 10a+b 17 (a, b Z )
Trang 20lµ mét sè tù nhiên b) Cho 2 +n 1 lµ sè nguyªn tè (n > 2) Chøng minh 2 −n 1 lµ hîp sè
HD : b) ta có (2n +1)( 2n – 1) = 22n -1 = 4n -1 (1) Do 4n- 1 chia hêt cho 3 và 2 +n 1
lµ sè nguyªn tè (n > 2) suy ra 2n -1 chia hết cho 3 hay 2n -1 là hợp số
Trang 21c c b
b b a
a M
+
+ +
+ +
Do (*) đúng với mọi a,b nên (1) đúng
Bài 3 : Với a, b, c là các số dương Chứng minh rằng
Trang 22+ +
+ + +
+ +
z x
z y
y z
y x x
b) Cho a, b, c tho¶ m·n: a + b + c = 0 Chøng minh r»ng: ab+bc+ca 0
Chứng minh rằng tia HA vuông góc với DE
HD : Từ bài 1.3 ta dễ dạng giải bài toán 1.4
Trên tia AH lấy điểm A’ sao cho AH = HA’
Dễ CM được ∆AHC = ∆A’HB ( g.c.g)
A’B = AC ( = AE) và HAC=HA B'
DAE+BAC= DAE= ABA'
Xét ∆DAE và ∆ABA’ có : AE = A’B , AD = AB (gt)
'
DAE=ABA ∆DAE = ∆ABA’(c.g.c)
ADE+B = ADE+MDA=
Suy ra HA vuông góc với DE
A' H M
C
E
D
B A
Trang 2323
Bài 2 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên cạnh BC lấy điểm D, trên
tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE Các đ-ờng thẳng vuông góc với BC
kẻ từ D và E cắt AB, AC lần l-ợt ở M, N Chứng minh rằng:
a) DM = EN
b) Đ-ờng thẳng BC cắt MN tại trung điểm I của MN
c) Đ-ờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay đổi trên cạnh BC
b) Để Cm Đ-ờng thẳng BC cắt MN tại trung
Bài 2.1 Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia
AC lấy điểm N sao cho BM = CN Đường thẳng BC cắt MN tại I
Chứng minh rằng:
a) I là trung điểm của MN
b) Đ-ờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay đổi
N O
Trang 24Bài 3 : Cho ∆ABC vuông tại A, K là trung điểm của cạnh BC Qua K kẻ đường
thẳng vuông góc với AK , đường thẳng này cắt các đường thẳng AB và AC lần
lượt ở D và E Gọi I là trung điểm của DE
a) Chứng minh rằng : AI ⊥ BC
b) Có thể nói DE nhỏ hơn BC được không ? vì sao?
*Phân tích tìm lời giải
a) Gọi H là giao điểm của BC và AI
Mà AI AK DEBC , DE = BC khi K trùng với I khi đó ∆ABC vuông cân tại A
Ký duyệt Ngày tháng năm
N O
1
B D
K I H A
C
E