Chọn máy cắtĐiều kiện chọn máy cắt: - Điện áp định mức: UđmMC ≥ UHT.. - Dòng điện định mức của máy cắt: IđmMC ≥ Icbmax.. - Kiểm tra ổn định lực điện động: Ilđđ.đmMC ≥ ixk.. Chọn dao cách
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN
BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
- -THIẾT KẾ TRẠM BIẾN ÁP 220/110/22 KV
Trang 2Lý do chọn đề tài
Biểu đồ tốc độ tăng trưởng phụ tải qua các năm
Điện năng ngày càng được sử dụng rộng rãi với tốc độ tăng trưởng trung bình hằng năm khoảng 12 % Để đáp ứng yêu cầu phụ tải hệ thống điện luôn đòi hỏi sự đầu tư lớn Do đó việc tìm hiểu tính toán, thiết kế trạm biến áp là điều cần thiết
Trang 3Giới thiệu về trạm thiết kế
Công suất: Smax = 100 MVA
Hệ số công suất: cosφ = 0,88
Số đường dây: 1 kép, 3 đơn
Trang 4Giới thiệu về trạm thiết kế
- Phụ tải 22 kV:
Công suất: Smax = 70 MVA
Hệ số công suất: cosφ = 0,85
Số đường dây: 2 kép, 6 đơn
- Tự dùng của trạm
Công suất: Smax = 0,8 MVA
Hệ số công suất: cosφ = 0,80
Trang 622 kV (MVA)
Tự dùng (MVA) Tổng S%
Trang 7Chọn sơ đồ cấu trúc
Phương án lựa chọn
Ưu điểm:
Độ tin cậy cao
Đảm bảo cung cấp điện liên tục
Trang 8Chọn máy biến áp tự ngẫu
Chọn theo điều kiện quá tải: Kqtsc.SđmB > Smax
Máy biến áp đặt ngoài trời Kqtsc = 1,4
Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, 250/250/63MVA - 225/115/23kVMVA
Kiểm tra khả năng quá tải sự cố ở cuộn hạ:
Ta có: SmaxH = 70,8 (MVA) Mà SđmH = 63 (MVA)
Khi MBA hoạt động quá tải, khả năng quá tải cuộn hạ là:
SqtmaxH = 1,4 63= 88,2MVA > 70,8 MVA
Vậy máy biến áp đã chọn thỏa mãn các điều kiện quá tải sự cố
Trang 9Tính toán ngắn mạch
Sơ đồ thay thế tính toán ngắn mạch
Điểm ngắn mạch U (kV) I N (kA) i xk (kA)
Cấp 0,4 kV 0,4 24,043 61,2
Trang 10Chọn máy cắt
Điều kiện chọn máy cắt:
- Điện áp định mức: UđmMC ≥ UHT
- Dòng điện định mức của máy cắt: IđmMC ≥ Icbmax
- Dòng điện cắt định mức: Icắt.đmMC ≥ I” (I” là dòng ngắn mạch)
- Kiểm tra ổn định lực điện động: Ilđđ.đmMC ≥ ixk (Ilđđ là dòng khả
năng chịu đựng về lực điện động theo biên độ)
- Kiểm tra ổn định nhiệt: I2
nh.tnh ≥ BN
Inh là dòng ổn định nhiệt với thời gian cho phép tnh
BN là xung nhiệt của dòng điện ngắn mạch.Uđm (kV) Iđm (A) Icắt.đm (kA) Ilđđ (kA) Inh/t
Trang 11Chọn dao cách ly
Điều kiện chọn dao cách ly:
- Điện áp định mức: UđmDCL UHT
- Dòng điện định mức: IđmDCL Icbmax
- Kiểm tra ổn định lực điện động: Ilđđ.đmDCL ixk
- Kiểm tra ổn định nhiệt: I2
nh tnh BNThông số dao cách ly đã chọn
Uđm (kV) Iđm (A) Ilđđ (kA) Inh/t
Trang 12Chọn máy biến dòng điện BI
- Điện áp định mức của biến dòng : UđmBI ≥ UđmHT
- Dòng điện định mức của biến dòng : IđmBI ≥ Icbmax
Loại đm
U (kV)
I đm (A) Cấp
chính xác (Ω)
Trang 13Chọn máy biến điện áp BU
Thông số BU đã chọn
BU được chọn theo các điều kiện sau:
- Điện áp định mức: U đmBU U đmHT
- Cấp chính xác phù hợp với yêu cầu của các dụng cụ đo
- Công suất định mức: S2đmBU S2
Trang 14Chọn thanh góp
- Thanh dẫn mềm được chọn theo tiêu chuẩn:
Theo dòng cho phép lúc làm việc cưỡng bức: Icp.K1.K2 Icbmax
Kiểm tra ổn định nhiệt khi ngắn mạch:
Kiểm tra điều kiện vầng quang: Uvq Uđm
- Thanh dẫn cứng được chọn theo tiêu chuẩn:
Theo dòng cho phép làm việc cưỡng bức: tương tự như thanh dẫn mềm.
Kiểm tra theo điều kiện ổn định nhiệt: tương tự như thanh dẫn mềm.
Kiểm tra theo điều kiện ổn định lực động điện : cp tt
Điện áp
kV
Kích thước thanh dẫn (mm)
Tiết diện một Thanh (mm2)
Trọng lượng một thanh (kg/m)
Dòng điện cho phép (A)
Trang 15Chọn dây dẫn
Điều kiện chọn dây dẫn:
- Theo mật độ kinh tế của dòng điện :
- Theo dòng điện cho phép lâu dài: Icp.k Icbmax
- Theo điều kiện vầng quang : Uvq UHT
- Kiểm tra ổn định nhiệt theo biểu thức: Fchọn Fmin =
max kt
F bt
kt
I j
Trang 16Tự dùng trạm biến áp
Thông số máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây do MEE sản xuất:
Cáp từ thanh góp 22 kV đến máy biến áp tự dùng:
Trang 17Tính toán chống sét
Trạm được bảo vệ an toàn bởi 26 cột thu sét Trong đó:
- 1 cột anten có gắn kim thu sét cao 40 m.
- 13 kim thu sét đặt trên trụ đỡ xà 220 kV
- 12 kim thu sét đặt trên trụ đỡ xà 110 kV và trên một cột độc lập
Sơ đồ bố trí cột thu sét khu vực 220 kV Sơ đồ bố trí cột thu sét khu vực 110 kV
Trang 18Tính toán nối đất
1 Nối đất tự nhiên toàn trạm
2 Nối đất nhân tạo
- Điện trở nối đất bổ sung
- Điện trở mạch vòng thanh thuần túy
- Điện trở nối đất nhân tạo
3 Tổng điện trở nối đất toàn trạm
t MV
0
240 ln6,25.704 1,042.3,14.704 0,8.0,02
Trang 19- Chọn sơ đồ cấu trúc tối ưu cho trạm biến áp
- Chọn máy biến áp tự ngẫu
Trang 20Sơ đồ nguyên lý toàn trạm
Trang 21Số liệu tính toán còn có sự chênh lệch giữa thực tế và tính toán Do trong quá tình tính toán có sự làm tròn số liệu như tính toán các giá trị dòng ngắn mạch, tính tổn thất,
Tra cứu các thiết bị hầu như theo catalog của giáo trình, sách giáo khoa nên sẽ có khác biệt với các hãng sản xuất thực tế và điện lực Việt Nam.
Chưa tính các thiết bị bảo vệ role, kháng điện đường dây.
Hạn chế
Trang 22Lấy các số liệu thực tế của điện lực để tính toán chuẩn xác hơn, phù hợp hơn với lưới điện Việt Nam Ví dụ số liệu của các máy biến áp thực
tế, các thiết bị đóng cắt, thiết bị đo lường,
Sử dụng phần mềm ETAP hoặc POWER STATION 4.0 để tính toán thiết kế trạm, tính toán ngắn mạch.
Sử dụng phần mềm BENJI để tính chống sét cho trạm
Lựa chọn thêm thiết bị bảo vệ role, chọn kháng điện đường dây,
Định hướng phát triển
Trang 23XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE