1. Cơ chế của Pyrantel : Làm tê liệt giun2. Liều dùng Albendazol ( zentel) : tẩy các loài giun liều duy nhất 400 mg Tẩy giun lươn, sán dây : 400mg lần ngày x 3 ngày liên tục Bệnh nang sán : dùng 4 đợt mỗi đợt 28 ngày3. Cơ chế tác động của Amphotericin B và Nystatin : Ức chế chức năng củamàng TB
Trang 11 Cơ chế của Pyrantel : Làm tê liệt giun
2 Liều dùng Albendazol ( zentel) : tẩy các loài giun liều duy nhất 400 mg
- Tẩy giun lươn, sán dây : 400mg/ lần / ngày x 3 ngày liên tục
- Bệnh nang sán : dùng 4 đợt mỗi đợt 28 ngày
3 Cơ chế tác động của Amphotericin B và Nystatin : Ức chế chức năng của màng TB
4 Cơ chế tác động của Griseofulvin : ức chế thành lập vi ống
5 Cơ chế tác động của Flucytosin: ức chế tổng hợp A nucleic
6 Flucytosin tác dụng như thế nào trên nấm : Tác dụng trực tiếp trên nấm
7 Cơ chế tác động của nhóm Azol ( Ketoconazol, Clotrimazol, Miconazol) :
Ức chế tổng hợp Ergosterol
8 Tác dụng không mong muốn của Streptomycin ?
Trên tai : giảm thính lực,rối loạn tiền đình => không hồi phục
Trên thận : viêm thận => hồi phục
9 Tác dụng phụ của Ethambutol : Viêm dây thần kinh vị giác
10 Tác dụng không mong muốn Pyrazinamid : Tăng acid uric
11 Các thuốc dung kèm với thuốc trị lao :
Thuốc hỗ trợ gan, các vitamin nhóm B
12 Phát đồ điệu trị lao hiện nay : 6 tháng
13 Tác dụng phụ của Rifampicin : Độc trên gan, nhuộm đỏ cam nước tiểu
Trang 214.Điều trị khi bệnh nhân quá liều methotrexate, dùng thuốc nào sau đây: Leucovorin
15.Để thực hiện chức năng của acid folic, enzym… xúc tác cho cả 2 quá trình:
F → FH2 → FH4 là : FH2 reductase
16.Tăng homocystein huyết là chỉ định của: Acid folic
17.Liệu pháp Histidin là xét nghiệm nồng độ … trong nước tiểu:
Formiminoglutamat
18.Vitamin tham gia chuyển hoá acid folic và tổng hợp ADN, sinh sản hồng cầu là: Cyanocobalamin
19.Dạng có hoạt tính của vitamin D: Calcitriol
20.Vitamin đóng vai trò là chất chống oxy hóa: Vitamin C
21.Vitamin đóng vai trò là hormon: Vitamin D
22.Dạng vitamin A nào cần cho thị giác: Retinal
23.Dạng vitamin A nào cần cho vận chuyển trong máu: Retinol
24.Dạng vitamin A nào cần cho xương, da, tóc, răng, lợi, biệt hóa tế bào:
Acid retinoic
25.Vitamin A đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:
Coenzym trong chuyển hóa carbohydrat
26.Dạng có hoạt tính của vitamin D là: 1,25(OH)2D
Trang 327.Vitamin D đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ: Tạo sắc tố thị giác rhodopsin
28.Vai trò sinh học của vitamin E là: Chất chống oxy hóa
29.Thừa vitamin nào sau đây gây chảy máu ở bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông (PO): Vitamin E
30.Thành lập prothrombin là vai trò sinh học của vitamin: Vitamin K
31.Vitamin đóng vai trò là coenzym trong chuyển hóa carbohydrat: Vitamin B1
32.Được sử dụng để giảm đau trong đau nhức dây thần kinh lưng, hông, và dây thần kinh sinh ba là chỉ định của vitamin: Vitamin B1
33.Giảm LDL và tăng HDL là tác dụng dược lý của: Vitamin B3
34.Bệnh pellagra được đặc trưng bởi triệu chứng, ngoại trừ: Chảy máu chân răng
35.Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh pellagra: Vitamin B3
36.Tác dụng không mong muốn của vitamin B3 là, ngoại trừ: Chảy máu dưới da
37.Coenzym của chuyển hóa acid amin và acid béo là vai trò của vitamin:
Vitamin B6
38.Vận chuyển nhóm 1 carbon là vai trò sinh học của vitamin: Vitamin B12 39.Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to:
Trang 4Vitamin B12
40.Tổng hợp colagen, ức chế hyaluronidase làm bền thành mạch là vai trò sinh học của vitamin: Vitamin C
41.Chuyển Fe3+ thành Fe 2+ nên giúp hấp thu sắt là vai trò sinh học của
vitamin:
Vitamin A
42.Vitamin không tham gia vào quá trình chuyển hóa sinh năng lượng là:
Vitamin C
43.Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh beri- beri: Vitamin B1
44.Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh thiếu máu hồng cầu to: Vitamin B12 45.Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh scorbut: Vitamin C
46.Thiếu vitamin B1 gây bệnh beriberi là do tích tụ chất nào sau đây:
Pyruvat
47.Dùng corticoid nào sau đây giúp kích thích phổi bào thai trưởng thành: Betamethason
48.Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong: Vỏ thượng thận
49.Các hormon sau đây đều gây ra tình trạng tăng đường huyết, ngoại trừ: Aldosteron
Trang 550.Chất nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất: Cortisol
51.Yếu tố đóng vai trò điều hòa bài tiết aldosteron mạnh nhất là:
Nồng độ kali dịch ngoại bào
52.Sử dụng nhóm thuốc corticoid nên dùng vào thời điểm nào trong ngày để đảm bảo hoạt động sinh lý của vỏ thượng thận: Sau ăn sáng
53.Chất nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất: Aldosteron
54.Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ: Ghép cơ quan
55.Phát biểu nào là sai về độc tính của glucocorticoid:
Thường gây đái tháo đường ở liều điều trị
56.Tác động chống viêm của cortisol là do các cơ chế sau đây, ngoại trừ:
Tăng huy động bạch cầu vào vùng viêm để thực bào
57.Câu nào sau đây không đúng với tuyến thượng thận và hormon của nó: Không có hormon nào của tuyến thượng thận được điều hòa bởi các hormon của tuyến yên
58.Ở nồng độ cao aldosteron gây: Phù, giảm kali huyết, nhiễm kiềm
59.Dùng Glucocorticoid điều trị ung thư bạch cầu là dựa vào tác động:
Teo mô lympho
60.Hoạt tính kháng viêm của glucocorticoid do: Ức chế phospholipase A2
Trang 661.Dùng corticoid liều lớn để ức chế tiết ACTH, chiến thuật này dùng để trị: Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh
62.Hormon nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:
Aldosteron
63.Hormon nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất: Cortisol
64.Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormon được sản xuất:
Vỏ thượng thận – androgen
65.Hormon nào khởi phát tác dụng nhanh nhất: Adrenalin
66.Phosphatidyl Inositol-3 Kinase là sản phẩm được tạo thành trong cơ chế tác động của hormon nào sau đây: Progesteron
67.Điều hòa ngược âm tính không phải là yếu tố điều hòa bài tiết hormon nào sau đây: Oxytocin
68.Cholesterol là tiền chất của hormon nào sau đây, ngoại trừ: Thyroxin
69.Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết- hormon do tuyến đó sản xuất- bản chất- tác dụng của hormon đó:
Tủy thượng thận- catecholamin- acid amin- tăng đường huyết
70.Hormon không do tiền yên tiết ra: ADH
71.Cơ quan tiết men chuyển angiotensin I thành angiotensin II là: Phổi
72.Sự gắn kết giữa T3,T4 với receptor xảy ra ở: Nhân
Trang 773.Hormon theo cơ chế thông qua hoạt động hệ gen và tổng hợp protein: Hormon có trọng lượng phân tử nhỏ, tan trong lipid
74.Hormon có kiểu tác dụng xuất hiện chậm nhưng kéo dài là hormon theo cơ chế: Thông qua tổng hợp protein
75.Cơ chế tác động của aldosteron: Lên sự tổng hợp protein
76.Receptor của aldosteron nằm ở: Bào tương
77.Hormon nào sau đây có cơ chế tác động thông qua receptor phụ thuộc G protein làm thay đổi AMPc: Glucagon
78.Hormon hoạt động thông qua protein kinase là: Insulin
79.Hormon có receptor nằm ở nhân tế bào là: Thyroxin
80. Triiodothyronin được tạo thành từ thyroxin nhờ chất nào sau đây:
Deiodinase
81. Thiếu chất nào sau đây sẽ ức chế quá trình biến T4 thành T3:
Selenium
82. Phát biểu nào sau đây về dược động học của hormon tuyến giáp là không chính xác:
Tiềm lực sinh học của T4 mạnh hơn T3
83. Hormon tuyến giáp gây ra các tác động sau đây, ngoại trừ:
Giảm lọc cầu thận, tăng tái hấp thu ống thận.
84. Chỉ định nào sau đây không phải của hormon tuyến giáp
Trang 8Nhiễm độc tuyến giáp
85. Thionamid nào sau đây ức chế chuyển T4 thành T3:
Propylthiouracil
86. Dùng Propylthiouracil (PTU) để làm chậm nhịp tim ở bệnh nhân cường giáp vì:
Vì T3, T4 làm tăng số lượng và ái lực của receptor beta adrenergic với catecholamin, nên dùng beta blocker hiệu quả.
87. Thionamid nào sau đây gắn mạnh với protein huyết tương nên ít qua nhau thai:
Propylthiouracil
88. Thionamid gây độc tính nghiêm trọng nào sau đây:
Mất bạch cầu hạt liên quan tới liều
89. Chất nào sau đây không ảnh hưởng đến sự sinh tổng hợp bình thường của hormon giáp:
Ferritin
90. Phát biểu nào sau đây về hormon tuyến giáp là không chính xác:
Hormon tuyến giáp tăng biến cholesterol thành acid mật
91. Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây trong huyết tương:
TBG (Thyroxin Binding Globulin)
92. Phần lớn hormon giáp vào máu tuần hoàn là ở dạng nào sau đây: Thyroxin
93. Bệnh lý cường giáp làm giảm vitamin:
Trang 9Vitamin B12
94. Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?
Thyroglobulin
95. Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
Giảm lọc cầu thận
96. Chế phẩm nào là thuốc chính để trị nhiễm độc tuyến giáp?
Propylthiouracil
97. Khi phối hợp levothyroxine với PTU (Propylthiouracil) để trị cường giáp là nhằm mục đích:
Ngừa suy giáp, ức chế tiết TSH
98. Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?
Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai
99. Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:
Sẩn ban, suy giáp, mất bạch cầu hạt, dị cảm
100. Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?
Ức chế phóng thích TSH
101 Cơ chế nào sau đây là tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea:
Trang 10Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin
102 Tác dụng phụ nguy hiểm của metformin là gì:
Nhiễm acid lactic
103 Thuốc nào sau đây làm chậm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon sau ăn, dùng theo đường tiêm dưới da:
Pramlintid
104 Thuốc gây tác dụng phụ là phản ứng giống disulfiram:
Clorpropamid
105 Thuốc gây tác dụng phụ là nguy cơ gãy xương trên phụ nữ sau mãn kinh:
Pioglytazon
106 Thuốc gây tác dụng phụ là trướng bụng, sình hơi ở ruột, tiêu chảy: Acarbose
107 Thuốc gây tác dụng phụ là nhiễm nấm sinh dục, nhiễm trùng đường tiểu:
Canagliflozin
108 Thuốc có cơ chế tác động lên thụ thể đặc hiệu SUR1 với sulfonylurea nhưng ở vị trí gắn khác với sulfonylurea
Metformin
109 Testosteron không có tác động nào sau đây:
Tăng tạo HDL, giảm tạo LDL
110 suy nhược sau chấn thương, phẫu thuật do tăng tổng hợp protein :
Nandrolon
Trang 11111 Estrogen không có chỉ định nào sau đây:
Chứng kém/không tiết sữa
112 Thuốc tránh thai không có tác động nào sau đây: Gây bướu lành ở gan
113 Postinor là thuốc tránh thai loại nào sau đây:
Vỉ 2 viên tránh thai sau giao hợp
114 Testosteron không gây tác động nào sau đây:
Kháng progesteron
115 Điều nào sau đây không phải chỉ định của testosteron: Suy giảm sinh dục nữ
116 Estrogen không gây tác dụng sinh lý nào sau đây: Kháng progesteron
117 Điều nào sau đây không phải chỉ định của estrogen: Nguy cơ sẩy thai
118 Tác dụng phụ của estrogen:
Tăng nguy cơ K vú, K nội mạc tử cung
119 Chỉ định của Clomiphen
Điều trị vô sinh do không phóng noãn
Trang 12120 Giảm nguy cơ u nang buồng trứng, ung thư buồng trứng và nội mạc tử cung là lợi ích khác khi sử dụng thuốc tránh thai: ĐÚNG
121 Tăng LDL, giảm HDL là tác dụng phụ của estrogen: SAI
122 Progesteron làm thân nhiệt giảm 0,3 - 0,4 oC: SAI
123 Các thụ thể của progesteron tập trung ở tử cung, nhũ hoa và não:
ĐÚNG
124 Tamoxiphen, toremiphen là thuốc kháng estrogen, điều chỉnh chọn lọc thụ thể của estrogen dùng trị ung thư vú: ĐÚNG
125 Ở nam giới, estrogen liều cao kháng androgen làm teo tinh hoàn, ngừng tạo tinh trùng và làm ngừng phát triển, teo cơ quan sinh dục ngoài:
ĐÚNG
126. T4 không có tác dụng trên sự phát triển cỏ thể: SAI
127 Cơ chế tác động của PTU là kích thích Peroxydase nên ức chế tổng hợp hormone tuyến giáp: SAI
128 NSAID nào có thời gian bán hủy ngắn nhất: DICLOFENAC
129 Theo các nghiên cứu về dịch tễ học, yếu tố gây loét dạ dày khi sử dụng NSAIDs nào có nguy cơ cao nhất: Kết hợp NSAID với NSAID
130 NSAID nào có tác động ức chế COX-1 tại vị trí của Serin, tương tự như cơ chế tác động của Aspirin : Ibuprofen
131 Hướng dẫn sử dụng NSAID cho phụ nữ có thai và cho con bú nào sau đây là không đúng: Chống chỉ định NSAID cho phụ nữ mang thai
Trang 13132 Để đảm bảo an toàn, cần phải ngưng sử dụng cho bệnh nhân 10 ngày trước khi phẩu thuật, thuốc NSAID nào sau đây: Meloxicam
133 Các thuốc chọn lọc COX-2 có nguy cơ tác dụng phụ trên tim mạch do
ức chế tổng hợp chất nào: Prostacyclin
134 Thuốc nào sau đây có tác dụng chọn lọc trên enzyme COX-2:
Celecoxib
135 Thuốc NSAID nào sau đây có thời gian bán hủy (T1/2) ngắn nhất : Aspirin
136 Các thuốc khi phối hợp với Domperidon gây kéo dài khoảng QT: Amiodaron,
Arsenic trioxid,
Artemether/lumefantrin (lumefantrin),
Azithromycin,
Cilostazol,
Ciprofloxacin,
Citalopram,
Cloroquin,
Clorpromazin,
Donepezil,
Escitalopram,
Fluconazol,
Haloperidol,
Levofloxacin,
Levomepromazin,
Levosulpirid,
Methadon,
Moxifloxacin,
Ondansetron,
Oxaliplatin,
Propofol,
Roxithromycin,
Sevofluran,
Sotalol,
Trang 14Sparfloxacin,
Spiramycin,
Sulpirid,
Thioridazin
137 Các thuốc khi phối hợp với Thioridazin gây kéo dài khoảng QT là: Amiodaron,
Amisulpirid,
Arsenic trioxid,
Azithromycin,
Ciprofloxacin,
Citalopram,
Clarithromycin,
Cloroquin,
Clorpromazin,
Donepezil,
Erythromycin,
Escitalopram,
Fluconazol,
Haloperidol,
Hydroxycloroquin,
Levofloxacin,
Levosulpirid,
Methadon,
Moxifloxacin,
Ondansetron,
Oxaliplatin,
Piperaquin/
Dihydroartemisinin (piperaquin),
Sevofluran,
Sotalol,
Sulpirid
138 Các thuốc khi phối hợp với Moxifloxacin gây kéo dài khoảng QT là: Amiodaron,
Trang 15Citalopram,
Clorpromazin,
Escitalopram,
Haloperidol,
Piperaquin/ dihydroartemisinin (piperaquin),
Sotalol
139 Các thuốc khi phối hợp với Sparfloxacin gây kéo dài khoảng QT là: Amiodaron,
Amisulpirid,
Arsenoic trioxid,
Artemether/lumefantrin (lumefantrin),
Azithromycin,
Citalopram,
Clarithromycin,
Cloroquin,
Clorpromazin,
Donepezil,
Erythromycin,
Escitalopram,
Fluconazol,
Haloperidol,
Hydroxycloroquin,
Levosulpirid,
Ondansetron,
Oxaliplatin,
Piperaquin/dihydroartemisinin (piperaquin),
Sevofluran,
Sotalol,
Sulpirid,
Thioridazin
140 Các thuốc khi phối hợp với Fluconazol gây kéo dài khoảng QT là: Amiodaron,
Artemether/lumefantrin (lumefantrin),
Citalopram,
Clarithromycin,
Donepezil,
Trang 16Erythromycin,
Escitalopram,
Methadon,
Ondansetron
141 Các thuốc khi phối hợp với Amiodaron gây kéo dài khoảng QT là: Citalopram,
Cloroquin,
Clorpromazin,
Escitalopram,
Haloperidol,
Sotalol
142 Các thuốc khi phối hợp với Clorpromazin gây kéo dài khoảng QT là: Citalopram,
Escitalopram
143 Các thuốc khi phối hợp với Sotalol gây kéo dài khoảng QT là: Citalopram,
Escitalopram
144 Các thuốc khi phối hợp với Haloperidol gây kéo dài khoảng QT là: Azithromycin,
Citalopram,
Clarithromycin,
Clorpromazin,
Escitalopram,
Fluconazol,
Levofloxacin,
Sotalol
145 Các thuốc khi phối hợp với Posaconazol gây kéo dài khoảng QT là: Artemether/lumefantrin (lumefantrin)
Trang 17146 Các thuốc gây kéo dài khoảng QT là các thuốc tránh thai bản chất hormone như:
Clormadinon,
Desogestrel,
Dienogest,
Drospirenon,
Ethinyl
Estradiol,
Estradiol valerat,
Estriol,
Etonogestrel,
Gestoden,
Levonorgestrel,
Lynestrenol,
Medroxyprogesteron,
Norelgestromin,
Norethindron,
Norgestrel
147 Các thuốc gây kéo dài khoảng QT là các thuốc ức chế Protease điều trị HIV như:
Lopinavir/ritonavir,
Darunavir/ritonavir,
Atazanavir/ritonavir,
Saquinavir +/- ritonavir,
Indinavir +/- ritonavir
148 Các thuốc gây kéo dài khoảng QT là các thuốc cản quang IOD như: Adipiodon,
Iobitridol,
Iodixanol,
Iohexol,
Iopamidol,
Iopromid,
Ioxitalamat natri/ioxitalamat meglumin,
Ioxaglic natri/ioxaglic meglumin
Trang 18149 Các thuốc ức chế men chuyển:
Benazepril,
Captopril,
Enalapril,
Imidapril,
Lisinopril,
Perindopril,
Quinapril,
Ramipril,
Trandolapril,
Zofenopril
150
Thuốc chống viêm không có cấu trúc steroid (NSAID): Aceclofenac,
Acid mefenamic,
Aspirin,
Celecoxib,
Clonixin,
Dexibuprofen,
Dexketoprofen,
Diclofenac,
Etodolac,
Etoricoxib,
Floctafenin,
Flurbiprofen,
Ibuprofen,
Indomethacin,
Ketoprofen,
Lornoxicam,
Loxoprofen,
Meloxicam,
Nabumeton,
Naproxen,
Piroxicam,
Talniflumat,