1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ôn tập giữa và cuối kì 1, kì 2 môn toán 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống

43 6,3K 90
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Ôn Tập Giữa Kì Và Cuối Kì 1, Kì 2 Môn Toán 6 Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết thực hiện các phép toán trên tập hợp số tự nhiên, vận dụng được kiến thứcvào làm các bài tập về chia hết, ước, bội, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.. d Tổ chức thực hiện:

Trang 1

GIÁO ÁN ÔN TẬP MÔN TOÀN GIỮA KÌ VÀ CUỐI KÌ 1, KÌ 2

SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I Thời gian thực hiện: (01 tiết)

I Mục tiêu

1 Về kiến thức:

- Học sinh ôn tập lại nội dung kiến thức chương I và chương II

- Biết thực hiện các phép toán trên tập hợp số tự nhiên, vận dụng được kiến thứcvào làm các bài tập về chia hết, ước, bội, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất

* Năng lực đặc thù:

- Năng lực giao tiếp toán học: nêu được nội dung kiến thức chương I và chương II

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, nănglực mô hình hóa toán học: thực hiện được các phép tính, bước giải một bài toánthực tế

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theonhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập

II Thiết bị dạy học và học liệu

Trang 2

1 Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ, máy chiếu, phiếu bài

tập

2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, dụng cụ học tập.

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức ( 10 phút)

a) Mục tiêu: Học sinh ôn tập lại nội dung kiến thức chương I và chương II.

b) Nội dung: kiến thức chương I và chương II.

c) Sản phẩm: Học sinh ghi nhớ được kiến thức chương I và chương II.

d) Tổ chức thực hiện:

* GV giao nhiệm vụ học tập:

- GV nêu yêu cầu HS hoạt động nhóm nêu

lại một số nội dung kiến thức đã học của

chương 1 và chương 2 thông qua việc

hoàn thành phiếu bài tập

* HS thực hiện nhiệm vụ:

- HS thảo luận nhóm điền vào chỗ trống

trên phiếu bài tập

* Báo cáo, thảo luận:

- HS đại diện các nhóm trả lời miệng tại

 Liệt kê các phần tử của tập hợp

 Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

2 Hệ thập phân:

 Sử dụng mười chữ số: 0;1;2 ;9

 Mười đơn vị ở một hàng thì bằng một đơn vị ở hàng liền trước nó

3 Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên:

Trang 3

1 Quan hệ chia hết:

 Nếu a chia hết cho b thì: a b k .

 Nếu a m b m ;  thì (a b m )

 Nếu a m và b không chia hết cho

m thì (a b ) không chia hết cho m

2 Dấu hiệu chia hết: Cho 2, cho 5, cho

3, cho 9

3 Số nguyên tố, hợp số:

 Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có ước là 1 và chính nó

 Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1

có nhiều hơn hai ước

4 Ước chung, ước chung lớn nhất:

 Ước chung của hai hay nhiều số làước của tất cả các số đó

 Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là ước chung lớn nhất trong các ước chung của chúng

5 Bội chung, bội chung nhỏ:

 Bội chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

 Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là bội chung khác 0 nhỏ nhất trong các bội chung của chúng

2 Hoạt động 2: Luyện tập ( 30 phút)

a) Mục tiêu:

- Học sinh hiểu và áp dụng được kiến thức vào làm các bài tập về tập hợp, tính giátrị biểu thức, tìm x và các bài toán thực tế

- Học sinh luyện kĩ năng tính toán và trình bày

b) Nội dung: Làm các bài tập 1; 2; 3; 4.

c) Sản phẩm:

Trang 4

Bx   x

*      {   |  3   7 }

Lời giải

{0;1;2;3;4;5;6;

     A  7; } 8 {96;97;9

* Báo cáo, thảo luận:

- GV gọi 04 HS lên bảng làm bài tập

Trang 5

* Báo cáo, thảo luận:

- GV gọi 04 HS lên bảng làm bài tập

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 4

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài

- H1: Nếu số phần thưởng là a thì a có mối

liên hệ như thế nào với 210,270,420

- H2: Ta quy bài toán về bài toán quen

Lời giải

Gọi số phần thưởng chia được là a

Trang 6

- HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi:

- Đ1: Nếu số phần thưởng là a

Þ aÎ ƯC(210, 270, 420)

- Đ2: Ta quy bài toán về bài toán tìm

ƯCLN(210, 270, 420)

* Báo cáo, thảo luận:

- GV gọi đại diện một nhóm nêu lời giải và

- Học sinh vận dụng được kiến thức vào giải bài tập

- Giao nhiệm vụ tự học cho HS

b) Nội dung: Giải các bài tập vận dụng sau

Bài 1: Tìm số tự nhiên a biết:

a) Hai số tự nhiên liên tiếp (khác 0) là hai số nguyên tố cùng nhau

b) Hai số lẻ liên tiếp là hai số nguyên tố cùng nhau

c) 2n 1 và 3n 1 với n là hai số nguyên tố cùng nhau

c Sản phẩm: Lời giải các bài tập

Bài 1:

Trang 7

Do đó: a b+ = 84 Þ 6 '(a+b')= 84 Þ a b' + = ' 14

Chọn cặp số a b', ' là hai số nguyên tố cùng nhau có tổng bằng 14 (a' £ b')

ta được:

Ta có (a b; )= Þ 5 a= 5 ',a b= 5 'b

với (a b', ')= 1(a b a b, , ', ' Î ¥)

Do ab=300Þ 25 ' ' 300a b = Þ a b' ' 12= =4.3

Chọn cặp số a',b' nguyên tố cùng nhau có tích bằng 12 (a' £ b')

ta được: ' 1, ' 12 5, 60

a = b = Þ a= b=

' 3, ' 4 15, 20

a = b = Þ a= b=

Trang 8

c) Gọi hai số phải tìm là a b a b, ( £ )

Hướng dẫn học ở nhà ( 2 phút):

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

- Ghi nhớ nội dung kiến thức chương 1 và chương 2

- Ôn tập để kiểm tra giữa học kì 1

Trang 9

BÀI: ÔN TẬP HỌC KÌ I (PHẦN ĐẠI SỐ)

Thời gian thực hiện: (1 tiết)

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

-  Hệ thống cho hs các kiến thức về : Các tính chất của phép cộng, nhân trong ; Khái niệm về luỹ thừa, các công thức về luỹ thừa trong ; Tính chia hết, dấu hiệu chia hết trong ; Số nguyên tố, hợp số; Ước và bội của số tự nhiên; ƯCLN, BCNN

- Ôn lại các dạng bài tập cơ bản đã được học trong , trong 

2 Về năng lực:

* Năng lực chung:

- Năng lực tự học: HS tự hoàn thiện các yêu cầu của GV trước, trong và sau giờ học,ngoài ra tự tìm hiểu để nâng cao kiến thức

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗtrợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thànhnhiệm vụ

* Năng lực đặc thù:

- Năng lực giao tiếp toán học: Trả lời các câu hỏi của GV, trình bày, diễn đạt, viếtđược các nội dung toán học liên quan

- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Đưa ra được các lý lẽ có căn cứ để khẳngđịnh cho ý kiến của mình, giải thích được các câu hỏi của GV và các bạn

- Năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: 

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theonhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập

II Thiết bị dạy học và học liệu:

Trang 12

b) Nội dung:

Trang 15

Bài 5: Thực hiện phép tính rồi phân tích kết

quả ra thừa số nguyên tố:

a, 29.31 144 :12 2

Trang 17

BÀI 6: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Thời gian thực hiện: (01 tiết)

I Mục tiêu

1 Về kiến thức:

- Hệ thống được kiến thức về phân số bằng nhau; Tính chất cơ bản của phân số; Rútgọn phân số; Quy đồng mẫu số nhiều phân số; So sánh phân số; Các phép tính cộng,trừ phân số

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số

- Thực hiện tốt các bài tập tính toán với số thập phân Biết cách làm tròn và ướclượng

- Vận dụng các bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm vào các bài toán thức tế

2 Về năng lực:

* Năng lực chung:

Trang 18

- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà vàtại lớp.

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗtrợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thànhnhiệm vụ

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theonhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập

II Thiết bị dạy học và học liệu

1 Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.

2 Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)

a) Mục tiêu:

- Học sinh viết lại được khái niệm phân số; định nghĩa phân số bằng nhau; tính chất

cơ bản của phân số

- HS phát biểu lại được quy tắc rút gọn phân số; nêu lại được định nghĩa phân số tốigiản

- HS phát biểu lại được quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương

- HS viết được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, hai phân số không cùng mẫu

- HS phát biểu được quy tắc cộng hai phân số

- HS viết lại được tính chất cơ bản phép cộng phân số, viết lại được quy tắc trừ haiphân số

Trang 19

- HS phát biểu được các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, quy tắc làm tròn

và ước lượng, tính tỷ số phần trăm của hai số

bb m (với m;m0):

:

bb n  (với  nƯC (a, b))

* Quy tắc rút gọn phân số: Muốn rútgọn một phân số, ta chia cả tử vàmẫu   của   phân   số   cho   một   ướcchung (khác 1 và -1) của chúng

-   Phân   số   tối   giản   (hay   phân   sốkhông rút gọn được nữa) là phân số

mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1

và -1

* Muốn quy đồng mẫu nhiều phân

số với mẫu số dương ta làm như sau:

Trang 20

-   Tìm   thừa   số   phụ   của   mỗi   mẫu(bằng cách chia mẫu chung cho từngmẫu).

- Nhân tử và mẫu của mỗi phân sốvới thừa số phụ tương ứng

*   So sánh hai phân số cùng mẫu:Trong hai phân số có cùng một mẫudương, phân số nào có tử lớn hơn thìlớn hơn

- Muốn so sánh hai phân số khôngcùng mẫu, ta viết chúng dưới dạnghai phân số cùng một mẫu dương rồi

so sánh các tử với nhau: phân số nào

có tử lớn hơn thì lớn hơn

*   Quy tắc cộng hai phân số cùngmẫu:

- Tính  chất  cơ  bản  của phép  cộngphân số:

Trang 21

- Nếu a b,  là hai số thập phân dương

và a b  thì   a b

* Cộng hai số thập phân âm:

(a) ( b)(a b ) với a b , 0Cộng hai số thập phân trái dấu:

Trang 22

đấy ( hàng làm tròn) ta làm như sau:

- Đối với chữ số hàng làm tròn:

+ Giữ nguyên nếu chữ số nằm ngay bên phải lớn hơn hay bằng 5;

+ Tăng 1 đơn vị nếu chữ số nằm ngay bên phải lớn hơn hay bằng 5

- Đối với các chữ số sau hànglàm tròn:

+ Bỏ đi nếu ở phần thập 1 p phân

+ Thay bởi chữ số 0 nếu ở phần số nguyên

* Tỉ số của hai số a và b tùy

Ta thường dùng tỉ số dưới dạng tỉ số phần trăm, tức là

Trang 23

- HS được rèn luyện các kĩ năng tính toán, trình bày.

Bài 4 Khối 6 của một trường có 80 học sinh được xếp học lực

thành ba loại giỏi, khá và trung bình Số học sinh xếp loại khá

a) Tính số học sinh xếp loại giỏi, khá và trung bình

b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại trung bình so với sốhọc sinh cả khối

Trang 24

 = 1

4 1

4 4  = 1

34

Trang 25

13 4

x

suy ra 

14

x

Vậy 

14

x 

* GV giao nhiệm vụ học tập 3:  Dạng 3: Toán thực tế:

Trang 26

Bài 4: Viết các phân số sau

dưới dạng số thập 1 p phân vàdùng kí hiệu phần trăm:

0,40 0,4 40%

100

Bài 5 Khối 6 của một

trường có 80 học sinh đượcxếp học lực thành ba loạigiỏi, khá và trung bình Sốhọc sinh xếp loại khá chiếm3

5 số học sinh toàn khối; sốhọc sinh xếp loại giỏi bằng1

4 số học sinh xếp loại khá,còn lại là học sinh xếp loạitrung bình

a) Tính số học sinh xếp loạigiỏi, khá và trung bình

b) Tính tỉ số phần trăm của

số học sinh xếp loại trungbình so với số học sinh cảkhối

HD:

Trang 27

Tỉ số phần trăm của số họcsinh xếp loại trung bình sovới số học sinh cả khối 6 là:20

.100% 25%

4 Hoạt động 4: Vận dụng (3 phút)

a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học của bài để giải quyết các bài tập 1, 2, 3,

4, 5 Từ đó ôn tập tốt để chuẩn bị kiểm tra giữa học kỳ II

2 kg Hỏi quả dưa nặng bao nhiêu kilôgam?

Trang 28

Bài 5: Bạn Lan đọc một cuốn sách trong ba ngày, ngày thứ nhất đọc

1

4 số trang Trong số trang còn lại thì ngày thứ hai đọc 60% và ngàythứ ba đọc nốt 60 trang Tính số trang bạn Lan đọc trong ngày thứ hai

- Thực hiện nhiệm vụ cá nhân

c) Sản phẩm:

- Bài giải của 5 bài tập trên

- Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân

d) Tổ chức thực hiện:

 Giao nhiệm vụ 1:

- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân ở nhà bài tập trên

- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ

 Giao nhiệm vụ 2 : Yêu cầu HS thực hiện cá nhân

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

- Chuẩn bị giờ sau: Kiểm tra giữa học kỳ II

Trang 29

* Năng lực đặc thù:

- Năng lực giao tiếp toán học: Thông qua việc trả lời các câu hỏi, làm bài tập thảoluận để phát triển năng lực giao tiếp toán học

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học: thựchiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, … để  vậndụng các kiến thức trên vào giải các bài tập

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theonhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

Trang 30

Chương V: Tính đối xứng của hình phẳngtrong tự nhiên

Chương VI: Phân sốChương VII: Số thập phânChương VIII: Những hình học cơ bảnChương   IX:   Dữ   liệu   và   xác   suất   thựcnghiệm

Bản đồ tư duy

Trang 31

2 Hoạt động 2: Hoạt động ôn tập kiến thức

c) Sản phẩm:

- Sơ đồ tư duy đầy đủ nội dung kiến thức của từng chương một cách ngắn gọn, trựcquan

Trang 32

HS về tính chính xác, tính khoa học

và tính thẩm mỹ, trên cơ sở đó chocác em hoàn thành bài tập vận dụng. 

Trang 33

Hoạt động 2.2: Bài tập (15 phút)

a) Mục tiêu:

- HS vận dụng được các kiến thức đã học về dấu hiệu chia hết cho 5, dấu hiệu chiahết cho 9, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất, các phép tính về số nguyên, cácbài toán về phân số, chu vi hình vuông, diện tích hình thoi, trung điểm của đoạnthẳng, để làm các bài tập trắc nghiệm đơn giản

- HS vận dụng được các kiến thức về thống kê và xác suất thực nghiệm để làm bàitập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản nhằm phát triển các kỹ năng thuthập dữ liệu

Trang 34

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 35

D. Phân số 

104 biểu thị thương của phép chia

Trang 36

d) Tổ chức thực hiện:

* GV giao nhiệm vụ học tập 1

- GV yêu cầu HS làm bài tập 2/SGK trang Bài 2/SGK trang 108. 

Trang 37

Số tờ tiền là: 2+4+6=12

Số tờ tiền các loại mà An trả bằng tổnggiá trị chữ số của tiền sách

Số vải còn lại sau ngày thứ nhất là:

Trang 38

1

3  số vải cònlại sau ngày thứ nhất và còn lại 28m. Hỏi

Trang 39

 * Báo cáo, thảo luận 3

Trang 40

Khi   em   chọn   được   thẻ   ghi   số   2,   Bìnhchọn được thẻ ghi số 2 thì sự kiện “Em vàBình không cùng nhóm” không xảy ra.

4 Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút)

Trang 41

a) Mục tiêu:

- HS vận dụng kiến thức về diện tích các hình cơ bản để làm các bài tập có nội dung

về diện tích gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản nhằm phát triển các kỹ năng tínhtoán, trình bày bài giải

Trang 42

Giao nhiệm vụ 2: (2 phút) Yêu cầu HS thực hiện cá nhân

- Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm trong 2 tiết học

- Làm các bài tập 1, 3, 4, 5, 6b, 6d, 7a, 8, 9, 11 trang 108, 109/SGK và bài tập 1, 3, 4trang 92/SBT, bài 6, 8 trang 93/SBT, bài 9 trang 94/SBT, bài 13, 14, 15, 16 trang 95/SBT, bài 17, 18, 19 trang 96/SBT, bài 21, 22, 23 trang 97/SBT. 

- Chuẩn bị giờ sau: các em hãy về nhà chuẩn bị thật tốt để hôm sau kiểm tra học kỳII

Trang 43

Giao nhiệm vụ 2: (2 phút) Yêu cầu HS thực hiện cá nhân

- Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm trong 2 tiết học

- Làm các bài tập 1, 3, 4, 5, 6b, 6d, 7a, 8, 9, 11 trang 108, 109/SGK và bài tập 1, 3, 4trang 92/SBT, bài 6, 8 trang 93/SBT, bài 9 trang 94/SBT, bài 13, 14, 15, 16 trang 95/SBT, bài 17, 18, 19 trang 96/SBT, bài 21, 22, 23 trang 97/SBT. 

- Chuẩn bị giờ sau: các em hãy về nhà chuẩn bị thật tốt để hôm sau kiểm tra học kỳII

Ngày đăng: 08/01/2022, 10:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lên bảng. - Giáo án ôn tập giữa và cuối kì 1, kì 2 môn toán 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống
Bảng tr ình bày lên bảng (Trang 14)
Bảng phụ. - Giáo án ôn tập giữa và cuối kì 1, kì 2 môn toán 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống
Bảng ph ụ (Trang 20)
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức - Giáo án ôn tập giữa và cuối kì 1, kì 2 môn toán 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (Trang 23)
Bảng trình bày. - Giáo án ôn tập giữa và cuối kì 1, kì 2 môn toán 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống
Bảng tr ình bày (Trang 27)
Hình chữ nhật có kích thước  50m - Giáo án ôn tập giữa và cuối kì 1, kì 2 môn toán 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống
Hình ch ữ nhật có kích thước 50m (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w