1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4. Lý thuyết và bài tập trọng tâm về Crom – Sắt – Đồng

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 427 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Y vào dung dịch H2SO4 loãng dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch KOH loãng, dư.. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịc

Trang 1

4 Lý thuyết và bài tập trọng tâm về Crom – Sắt – Đồng

Câu 1 Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

B Dùng chất khử CO khử oxi sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

Câu 2 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với muối X cũng được muối Y Kim loại M là:

B Không màu sang da cam

C Không màu sang màu vàng

D Da cam sang màu vàng

Câu 4 Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 > Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

B hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3

C hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

D Fe2O3

Câu 6 Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y Cho Y vào dung

dịch H2SO4 loãng dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch KOH loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hòan toàn Thành phần của Z gồm:

Trang 2

D MgCl2 và FeCl3

Câu 8 Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;

Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

Câu 10 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và IV

B I, II và III

C I, III và IV

D II, III và IV

Câu 11 Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III) ?

A Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại

B Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl

C Đều sinh ra Cu ở cực âm

D Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện

Câu 13 Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuấthiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là

Câu 15 Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào

lượng dư dung dịch

A AgNO3

B HNO3

C Cu(NO3)2

Trang 3

A K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

B KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4

D KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

Câu 17 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là

Câu 21 Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau:

Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+

B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

C Cu khử được Fe3+ thành Fe

D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom ?

A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

B Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

C Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

Câu 23 Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là

Trang 5

C Mg

D Al

Câu 33 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 34 Cho các phản ứng sau:

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 ; AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là:

Câu 36 Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

A 6

B 10

C 8

D 4

Câu 37 Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:

Trang 7

B FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)

C Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4

Câu 53 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi

xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là

D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 55 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Fe, Cu, Ag

B Al, Cu, Ag

C Al, Fe, Cu

D Al, Fe, Ag

Câu 56 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl3

Trang 8

B Fe + dung dịch HCl

C Fe + dung dịch FeCl3.

D Cu + dung dịch FeCl2

Câu 57 Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào

dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là

A FeO

B Fe

C CuO

D Cu

Câu 58 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Crom(III) oxit và crom(II) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

B Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr 2+

D Crom(VI) oxit là oxit axit.

Câu 59 Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

A Ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O +2e → 2OH- + H2

B Ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

C Ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ + 2e

D Ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu

Câu 60 Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong

ống nghiệm

A Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục

B Chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ

D Chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Câu 61 Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

Câu 64 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Kim loại Fe không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

B Dung dịch HCl đặc nguội phản ứng được với kim loại Fe

Trang 9

C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

D Kim loại Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nguội tạo ra muối sắt (II)

Câu 65 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Cu(OH)2 tan trong dung dịch NH3

B Khí NH3 khử được CuO nung nóng

C Cr(OH)2 là hidroxit lưỡng tính

D Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl

Câu 66 Trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 68 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu

D Dung dịch chuyển từ không vàng sang màu da cam

Câu 69 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

B Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

C Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol

D Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

Câu 70 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A SO3 và CrO3 đều là oxit axit

B Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

Câu 71 Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lầnlượt là:

A Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

C Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

D Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

Câu 72 Cho sơ đồ phản ứng: o

Trang 10

A CrO3 là một oxit axit

B Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

C Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+

D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa thành CrO4

2-Câu 74 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

B Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

C Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-

Câu 75 Cho sơ đồ phản ứng sau:

o o

A chuyển từ màu vàng sang màu da cam

B chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C chuyển từ màu da cam sang màu xanh

D chuyển từ màu da cam sang màu tím

Câu 79 Cho phương trình phản ứng:

aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O

Tỉ lệ a : b là

A 6 : 1

B 1 : 6

Trang 11

Câu 6: D

Trang 12

đều oxi hóa được kim loại Fe:

A,C và D sai do không oxi hóa được kim loại Fe

Câu 10: C

Với hợp kim thì Zn bị ăn mòn trước

Câu 11: A

Trang 13

Fe tác dụng với lượng dung dịch loãng, dư đều tạo thành muối sắt(II) Còn khi tác dụng với loãng dư thì thu được muối sắt(III)

Câu 12: A

♦ Điện phân CuCl2:

+ Cực âm (catot) có Cu2+ điện phân

+ Cực dương (anot) diễn ra sự oxi hóa Cl-

+ Cực âm sinh ra Cu

+ Phản ứng không phát sinh dòng điện mà chỉ diễn ra nhờ tác dụng của dòng điện

♦ Ăn mòn điện hóa Zn-Cu trong HCl

+ Cực âm: có Zn tham gia

+ Phản ứng ở cực dương là sự khử H+

+ KHông sinh ra Cu

+ Phản ứng phát sinh dòng điện 1 chiều

Như vậy, chỉ có nhận định A là đúng với cả 2 quá trình trên

Câu 13: B

nên còn dư, tiếp tục điện phân

Catot xuất hiện bọt khí có nghĩa là bắt đầu quá trình điện phân nước ở cả 2 điện cực thì dừng điện phânVậy trong quá trình điện phân, sản phẩm thu được ở anot là khí

Câu 14: C

Điện phân dung dịch dùng để điều chế các kim loại có tính khử trung bình và yếu

Do đó Cu, Ag có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

Trang 14

Chú ý: lượng sắt thêm vào là dư nên dung dịch chỉ có

Câu 18: D

Đáp án A sai vì FeCl2 không tác dụng với NaNO3, HCl

Đáp án B sai vì FeCl2 không tác dụng với BaCl2

Đáp án C sai vì FeCl2 không tác dụng với HCl

Trang 15

M khử được ion trong dung dịch axit loãng thành nên M không phải là Cu

Kim loại M có thể là Fe

Câu 21: B

A sai: không oxi hóa được thành do có tính oxi hóa yếu hơn

B đúng: oxi hóa được Cuthành

C sai:Cu chỉ khử được xuống

D sai, không oxi hóa được Cu thành

Trang 16

Phản ứng trên, chất khử là Fe, chất oxi hóa là

Quá trình xảy ra là sự oxi hóa Fe và sự khử

: sự oxi hóa Fe

sự khử

Câu 34: A

oxi hóa được Fethành nên có tính oxi hóa lớn hơn

oxi hóa đươc thành nên có tính oxi hóa lơn hơn

Trang 17

Vậy thứ tự tăng dần tính oxi hóa là:

Trang 18

Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức:

Câu 44: A

Cho cả và dung dịch tác dụng với NaOH sẽ thu được:

- kết tủa màu xanh, tan đến hết nếu cho NaOH dư :

- kết tủa trắng xanh, để lâu một lúc ngoài không khí chuyển thành kết trủa nâu đỏ :

Trang 19

(kết tủa trắng xanh)(kết tủa nâu đỏ)

Kết tủa xanh tan trong dư tạo dung dịch màu xanh thẩm nên Y là hợp chất của Cu

Cu không tác dụng được với HCl, nên X phải là CuO

Câu 58: A

Xét các phát biểu:

A sai vì Cr(OH)2 không có tính lưỡng tính (cụ thể không phản ứng được với NaOH)

B đúng: CrO3 dễ bốc cháy khi tiếp xúc C2H5OH, NH3, S, P, sinh Cr2O3

C đúng Cr + 2HCl → CrCl2 + H2 ( + S, O2, Cr mới lên Cr3+)

D đúng CrO3 là oxit axit: CrO3 + H2O sinh H2CrO4 + H2Cr2O7

Câu 59: D

- Điện phân dung dịch với anot bằng đồng thì:

+ ở anot xảy ra quá trình oxi hóa nước:

+ ở catot xảy ra quá trình khử ion

- Điện phân dung dịch với anot bằng graphit thì:

+ ở anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu:

+ ở catot xảy ra quá trình khử ion

Trang 21

Chất rắn Y gồm hai kim loại nên đó là Cu và Ag, vì nêu có Fe thì Y sẽ gồm 3 kim loại

Do có tạo ra kim loại Cu nên sẽ hết, nên X gồm

Trang 22

Câu 76: D

không phải Zn do tan được trong dư

Ngày đăng: 08/01/2022, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w