nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau đủ chất, đủ lượng.- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật Ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì… MT 21 - Trẻ thực hiện được một số v
Trang 1K HO CH GIÁO D C NĂM H C GIÁO VIÊN Ế Ạ Ụ Ọ
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÃ HOÁ
I- PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
MT 1
1 Trẻ khỏe mạnh, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- Cân nặng:
Trẻ trai 14,1 – 24,2kg Trẻ gái: 13,7 – 24,9kg
- Chiều cao:
Trẻ trai 100,7 – 119,2kg Trẻ gái 99,9 – 118,9kg
- Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi
- Khám sức khỏe định kì
- Cân đo:
+ 3 tháng cân, đo1 lần
- Theo dõi, đánh giá sự phát triển của cân năng và chiều cao theo lứa tuổi
- Phòng chống suy dinh dưỡng, béo phì
MT 2
- Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn
* Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp + Hít vào thở ra
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, + Quay sang trái, phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang ngang, Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Co duỗi chân
Trang 2MT 3
-Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể đi được hết đoạn đường hẹp ( 3m x 0,2)
+ Đi trong đường hẹp ( 3m x 0,2) + Đi theo đường dích dắc
+ Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát + Đi trên dây
MT 4 -Trẻ biết đi kiễng gót liên tục 3 m + Đi kiễng gót liên tục 3m
MT 5
- Trẻ có thể đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh
+ Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
MT 6
- Trẻ có thể chạy liên tục trong đường dích dắc( 3-4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài
+ Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc + Chạy liên tục trong đường dích dắc( 3-4 điểm dích dắc)
MT 7
- Trẻ biết tung bắt bóng với cô:
Bắt 3 lần liền không rơi bóng ( Khoảng cách 2,5 m)
+ Lăn, đập, tung bắt bóng với cô bằng 2 tay bắt 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5m)
+ Tung bóng cho người đối diện + Tung bóng lên cao bằng hai tay
MT 8 -Trẻ có thể tự đập và bắt bóng được 3 lần liền
(đường kính bóng 18cm)
+ Đập và bắt bóng bằng 2 tay ( đường kính bóng 18 cm )
+ Đập bóng xuống sàn
MT 9 - Trẻ có thể chạy được 15m liên tục theo hướng
thẳng
+ Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng
MT 10
-Trẻ có thể ném trúng đích ngang ( xa 1,5m) + Ném xa bằng 1 tay
+ Ném trúng đích bằng 1 tay + Ném đích nằm ngang (1,5m)
+ Ném xa bằng hai tay
MT 11 - Trẻ biết bò trong đường hẹp ( 3m x 0,4m) không
chệch ra ngoài
+ Bò trong đường hẹp.( 3m x 0,4m) + Bò, trườn theo hướng thẳng + Bò theo đường dích dắc
Trang 3+ Bò chui qua cổng + Trườn về phía trước + Bước lên, xuống bục cao 30cm
MT 12 - Trẻ có thể chuyền bóng 2 bên
+ Chuyền bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc
MT 13
- Trẻ biết bật xa tối thiểu 20-25cm - Bật tại chỗ
- Bật về phía trước
- Bật xa 20-25cm
MT 14
- Trẻ thực hiện được các vận động:
+ Xoay tròn cổ tay + Gập đan ngón tay vào nhau + Tự cài, cởi cúc
- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay
- Đan, tết
- Cài, cởi cúc
MT 15
- Trẻ có thể vẽ được hình tròn theo mẫu − Tô vẽ nguệch ngoạc
− Vẽ hình tròn theo mẫu
− Tô, vẽ theo ý thích.
MT 16
- Trẻ có thể cắt thẳng được một đoạn 10cm
− Sử dụng kéo, bút
MT 17 - Trẻ có thể xếp chồng 8-10 khối không đổ
− Xếp chồng các hình khối khác nhau
− Xếp chồng các hình khối theo ý thích.
− Xếp nhà cao tầng.
MT 18
- Trẻ có thể xé dán giấy theo mẫu
− Xé dán giấy
− Xé dán gấy màu theo ý thích.
MT 19
- Trẻ nói đúng tên 1 số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá, trứng, sữa, rau), biết một số món ăn hàng ngày
- Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc
- Gọi tên các thực phẩm và các món ăn hàng ngày.
- Tìm các thực phẩm qua tranh ảnh theo yêu cầu của cô.
MT 20 - Trẻ biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống
Trang 4nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau đủ chất, đủ lượng.
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật ( Ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)
MT 21
- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn
+ Rửa tay, lau mặt, súc miệng + Tháo tất, cởi quần áo
- Làm quen cách đánh răng, lau mặt
- Tập rửa tay bằng xà phòng
- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
MT 22 - Trẻ biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách - Biết cách sử dụng một số đồ dùng trong ăn uống: bát,
cốc, thìa
MT 23 - Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống khi
được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi
- Uống nước đã đun sôi
- Biết chào mời và không nói chuyên trong khi ăn
MT 24
- Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở Trẻ biết chấp nhận vệ sinh răng miệng, đội mũ khi đi ra nắng, mặc áo
ấm, đi tất khi trời lạnh, dép, giầy khi đi học
- Làm quen cách đánh răng, lau mặt
- Tập rửa tay bằng xà phòng phòng
- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
- Nhận biết một số trang phục theo thời tiết
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm
MT 25
-Trẻ nhận được ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm, nơi nguy hiểm
- Nhận biết được một số vật dụng nguy hiểm đến tính mạng
- Xem tranh ảnh một số vật dụng nguy hiểm.
MT 26
- Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm ảnh hưởng đến tính mạng
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm đến tính mạng
- Thực hành tình huống hoạt động nguy hiểm.
MT 27
- Trẻ biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm - Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
- Nhận biết một số tranh ảnh nguy hiểm.
II PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
Trang 5MT 28
- Trẻ quan tâm hứng thú với các sự vật , hiện tượng gần gũi như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng, hay đặt câu hỏi về đối tượng
- Thảo luận nhóm; Đặt câu hỏi để trẻ tìm hiểu hoặc làm
rõ các thông tin
MT 29
- Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: sờ, nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận ra đặc điểm nổi bật của các đối tượng
- Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác
của cơ thể
MT 30
- Trẻ có thể làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp
đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng
- Tổ chức các thí nghiệm về cát, nước, không khí…vv
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi
MT 31
- Trẻ có thể thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh, ảnh và trò chuyện về đối tượng
- Xem sách, tranh, ảnh về các đối tượng xung quanh
- Trò chuyện cùng cô về các đối tượng đó
MT 32 - Trẻ có thể phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật. - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
MT 33
- Trẻ có thể nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng quan thuộc khi được hỏi
- Trẻ nhận biết một số hiện tượng tự nhiên
- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ
- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm
- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày
- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây
- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày
MT 34 - Trẻ có thể mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối
tượng được quan sát dưới sự gợi mở của cô giáo
- Thảo luận, trò chuyện cùng cô về các sự vật hiện tượng
- Mô tả lại những dấu hiệu nổi bật của các đối tượng dưới
Trang 6sự gợi mở của cô giáo như: màu sắc, đặc điểm, tính chất
MT 35 - Trẻ thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. - Thể hiện vai chơi ở các góc chơi, vẽ, xé dán, nặn, tô màu, hát, vận động minh họa theo ý thích của trẻ.
MT 36 - Trẻ nói được tên tuổi, giới tính của bản thân khiđược hỏi, trò chuyện. - Tên, tuổi, giới tính của bản thân.
MT 37 -Trẻ nói được tên của bố mẹ và các thành viêntrong gia đình, địa chỉ của gia đình. - Tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình, địa chỉcủa gia đình.
MT 38 - Trẻ nói được tên trường, lớp, cô giáo, bạn, đồ
chơi, đồ dùng, đồ chơi trong lớp khi được hỏi, trò chuyện
- Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo
- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường
MT 39 - Trẻ biết kể tên và nói được sản phẩm của một sốnghề phổ biến. - Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.
MT 40
Trẻ nói được tên gọi, đặc điểm công dụng của một số phương tiện giao thông gần gũi quen thuộc
- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc
MT 41
- Trẻ biết gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc
- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi
MT 42 - Trẻ biết được tên một số lễ hội ở địa phương và
một số danh lam , thắng cảnh
- Cờ tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương
MT 43
- Trẻ biết quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay
để biểu thị số lượng
- Đếm theo khả năng
- 1 và nhiều
Trang 7MT 44
- Trẻ biết đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5
- Đếm trên dối tượng trong phạm vi 5
MT 45
- Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn
- So sánh hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 và nói được các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn
MT 46 - Trẻ biết gộp và đếm 2 nhóm đối tượng cùng loạicó tổng trong phạm vi 5. - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
MT 47 - Trẻ thực hiện tách 1 nhóm đối tượng có số
lượng trong phạm vi 5 thành 2 nhóm
- Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
MT 48
- Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại
- Xếp tương ứng 1- 1, ghép đôi
- Xếp xen kẽ
- Xếp theo 1 quy tắc cho trước
MT 49
- Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói các từ : To hơn, nhỏ hơn; dài hơn; ngắn hơn, cao hơn, thấp hơn, bằng nhau
- So sánh 2 đối tượng về kích thước: To – nhỏ; Cao- thấp, Dài - ngắn; Bằng nhau
MT 50
- Trẻ có thể nhận dạng và gọi tên các hình: Tròn , vuông, tam giác, chữ nhật
- Nhận biết, gọi tên các hình: Hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật
- Nhận dạng các hình đó trong thực tế
- Sử dụng các hình học để chắp ghép
MT 51
- Trẻ sử dụng được lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân trẻ
- Xác định phía phải, phía trái của bản thân
- Xác định phía trên, phía dưới , phía trước, phía sau của bản thân
III PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
MT 52 - Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản. - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản.
MT 53 - Trẻ có thể hiểu nghĩa từ khái quát, gần gũi: Quần - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành
Trang 8áo, đồ chơi, hoa quả động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.
MT 54
- Trẻ biết lắng nghe và trả lời câu hỏi của người đối thoại
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng
- Trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai? Cái gì? Ở đâu? Khi nào?”
MT 55
- Trẻ biết nói rõ ràng các tiếng để người khác hiểu được
- Phát âm các tiếng của tiếng Việt
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu
cầu, hoàn cảnh giao tiếp
MT 56
- Trẻ biết sử dụng các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm
- Sử dụng đúng các từ loại: danh từ, động từ, tính từ thông dụng trong giao tiếp chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm…
MT 57 - Trẻ có thể sử dụng các loại câu đơn, câu ghép. Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằngcác câu đơn, câu mở rộng.
MT 58
- Trẻ có thể kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: Đi thăm ông bà, đi chơi, xem phim
- Kể lại sự việc
- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ
MT 59
- Trẻ có thể đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ,
câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi
- Đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao
MT 60 - Trẻ kể lại truyên đơn giản đã được nghe với sự
giúp đỡ của người lớn
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với
độ tuổi
- Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe
MT 61 - Trẻ bắt trước được giọng nói của nhân vật trongtruyện. - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên.
MT 62 - Trẻ sử dụng các từ: “vâng ạ, dạ, thưa…” trong
giao tiếp
- Trẻ sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
MT 63 - Trẻ biết nói đủ nghe, không nói lí nhí. - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu
cầu, hoàn cảnh giao tiếp
Trang 9MT 64
- Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe,
tự giở sách xem tranh
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt: hướng đọc từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới Cầm sách đúng chiều, mở sách xem tranh và “đọc’’ truyện
- Giữ gìn sách
MT 65 - Trẻ có thể nhìn vào tranh minh họa và gọi tên
nhân vật trong tranh
- Xem tranh minh họa và nói được tên nhân vật
MT 66 - Trẻ có thể thích vẽ, “ Viết’’ nguyệch ngoạc
- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống
- Tiếp xúc với chữ, sách truyện
IV PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
MT 67
- Trẻ thể hiện vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật , hiện tượng
- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát , bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật ,hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật
MT 68
- Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc, thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe kể câu chuyện
- Nghe những bản nhạc, bài hát ( nhạc thiếu nhi, dân ca)
- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc
MT 69
- Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật( về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình
- Nhận xét các sản phẩm tạo hình
MT 70 - Trẻ biết hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài
hát quen thuộc
- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát
MT 71 - Trẻ biết vận động theo nhịp điệu của bài hát
hoặc bản nhạc( vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa)
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp
Trang 10MT 72 - Trẻ biết một số kĩ năng trong hoạt động tạo
hình( vẽ, xé dán, nặn, xếp hình, nhận xét sản phẩm tạo hình)
- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm
- Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản
MT 73
- Trẻ thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật ( âm nhạc, tạo hình)
- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc
- Tạo ra sản phẩm tạo hình theo ý thích
- Đặt tên cho sản phẩm của mình
V PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI
MT 74 - Trẻ nói được họ và tên, tuổi, giới tính của bản
thân
- Tên, tuổi, giới tính
MT 75 - Trẻ nói được điều bé thích, không thích - Những điều bé thích, không thích
MT 76
- Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời các câu hỏi
- Chủ động trong các hoạt động học tập, vui chơi
- Trả lời các câu hỏi của người khác một cách tự tin, rõ ràng, tự nhiên, không sợ sệt, rụt rè, e ngại
MT 77
- Trẻ biết cố gắng thực hiện công việc được giao ( chia giấy vẽ, xếp đồ chơi)
- Vui vẻ nhận công việc được giao, không tỏ ra chán nản, phân tán trong quá trình thực hiện,
- Hoàn thành công việc
MT 78
- Trẻ có thể nhận ra các các trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh
- Nhận biết và nói được một số trạng thái cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói
- Thể hiện trạng thái cử chỉ qua nét mặt.
MT 79 -Trẻ biết bộc lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức
giận
- Biểu lộ những trạng thái, cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vận động
MT 80 - Trẻ có thể nhận ra hình ảnh Bác Hồ. - Nhận ra hình ảnh Bác Hồ qua tranh, ảnh, phim - Kính yêu Bác Hồ.
MT 81 - Trẻ thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ,
xem tranh ảnh về Bác Hồ
- Nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ