Để mô tả hàm chi phí hỗn hợp y = bx + Ax đọc lập, y k độc lập theo phương pháp cực đại cực tiểu thì b tính bằng giá trị thay đổi của chi phí chia cho giá trị thay đổi của mức hoạt động C
Trang 1BÀI TẬP KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
CHƯƠNG 1
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ VÀ MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
Chọn câu trả lời đúng nhất trong những câu sau
1 Kế toán quản trị tập trung chủ yếu vào việc cung cấp dữ liệu cho nhu cầu
a Sử dụng của ủy ban chứng khoán
b Sử dụng nội bộ của nhà quản lý
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
2 Kế toán quản trị cung cấp thông tin
a Định hướng đến tương lai
4 Các chức năng của quản lý liên quan đến việc giám sát hoạt động hàng ngày là
a Ra quyết định( có nhiều phương án lựa chọn)
b Kiểm soát (ks mục tiêu)
c Chỉ đạo và thúc đẩy
d Kế hoạch
5 Ba hoạt động cơ bản của quản lý bao gồmPLAN, KIỂN SOÁT_QLI/TỔ CHỨC)_VAI TRÒ
a Lập kế hoạch, kiểm soát, ra quyết định
b Kiểm tra, giám sát, ra quyết định
c Giám sát, ra quyết định, điều chỉnh mục tiêu
d Tất cả đều sai
6 Chi phí dầu mỡ bôi trơn được sử dụng trong nhà máy sản xuất là:
a Chi phí thời kì(cp lq đén hđ kd trng 1 tròi gian nhất định)
b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c Chi phí nguyên vật liệu gián tiếp
d Tất cả đều sai
Trang 2CHƯƠNG 2
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Nhận định sau đây đúng hay sai, giải thích
1 Tiền lương trả cho giám đốc công ty được phân loại trên báo cáo kết quả kinh doanh là chi phí quản lýdoanh nghiệp Đúng, BỞI VÌ TIỀN LƯƠNG TRẢ CHO GIÁM ĐỐC LÀ CHI PHÍ QUẢN LÝDOANH NGHIỆP
2 Chi phí nhân công trực tiếp vừa là chi phí cơ bản vừa là chi phí chế biến Đúng
3 Chi phí cơ bản bao gồm chi phí sản xuất chung Sai vì CPCB bao gồm toàn bộ CP nguyên vật liệutrực tiếp và 1 phần CP nhân công trực tiếp
4 Có số liệu trong 1 tháng tại doanh nghiệp ABC như sau:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp(BP) 58.000
Vậy giá thành sản phẩm sản xuất là: 172.0000
SAI : giá thành sp= đầu kì- cuối kì+ phát sinh trong kì
=148.000
5 Chi phí sản xuất trong tháng giêng như sau:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 66.000
Chi phí nhân công trực tiếp 56.000
Chi phí quản lý doanh nghiệp 42.000
Vậy tổng chi phí chế biến trong tháng là: 200.000
SAI: TCPCB= CPNCTT+CPSXC=194000
Trang 4CHƯƠNG 3
HỆ THỐNG HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT
Nhận định sau đây đúng hay sai, giải thích
1 Doanh nghiệp lọc dầu sử dụng hệ thống hạch toán chi phí theo quá trình.
5 Tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung theo phân xưởng được ưa thích hơn tỷ lệ phân bổ chi phí sản
xuất chung toàn công ty vì các hoạt động của các phân xưởng khác nhau trong công ty không đồng
nhất.
ĐÚNG
TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG CHO TỪNG PHÂN XƯỞNG VÀ PHÂN BỔ CHO CÁCĐƠN HÀNG HOẠC SẢN PHẨM MÀ PHÂN XƯỞNG ĐÓ HOÀN THÀNH THÌ PHÙ HỢP VÀ SÁTVỚI THỰC TẾ HƠN
6 Doanh nghiệp chế biến khí gas tự nhiên thích sử dụng hệ thống hạch toán chi phí theo quá trình
độ hoàn thành 50% chi phí chế biến
Số lượng sản phẩm tương đương trong tháng đối với chi phí chế biến là 147.000? Sai =84.000sp
SLSPHT tương đương trong tháng của px lắp ráp = slsp hoàn thành chuyển giao +slsp tđ từ sp dở dangcuối kì= 75000+(18000*50%) = 84000 sp
8 Công ty ABC sử dụng phương pháp bình quân trong hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo qúa trình Số liệu của phân xưởng X trong tháng 9 như sau:
Chuyển từ phân xưởng trước sang trong tháng 9 48.800
Trang 5Hoàn thành trong tháng 9 55.400
Số lượng sản phẩm tương đương cho chi phí chế biến của phân xưởng B trong tháng 9 là 5.492? sai
(tỉ lệ phân bổ cp sxc+ cpsxc ươc stinhs (k thay đổi) chia cho cpnctt làm cho tỉ lệ loén hơn)
TỈ LỆ PHÂN BỔ CHI PHÍ SXC ƯỚC TÍNH = CP sxc ước tính /CP Phân công trực tiếp
10 Công ty A sử dụng tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung ước tính dựa trên chi phí nhân công trực tiếp
để phân bổ chi phí sản xuất chung cho các đơn hàng Tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung ước tính sử dụng trong năm là 200% cho phân xưởng A và 50% cho phân xưởng B, đơn hàng XYZ bắt đầu sản xuất và hoàn thành trong năm có các chi phí sau:
Phân xưởng A Phân xưởng B
Tổng chi phí sản xuất của đơn hàng XYZ= CPSX-PXA + CPSX_ PXB= 85000 +50000=135000Đ
11 Trong hệ thống hoạch toán chi phí sản xuất theo đơn hàng chi phí sản xuất dở dang (154)chuyển thànhthành phẩm là tổng chi phí tính theo các đơn hàng hoàn thành và bán trong kỳ SAI CPSXDD chuyểnthành thành phẩm là tổng chi phí tính theo các đơn hàng hoàn thành vào cuối kỳ
12 Tài khoản chi phí sản xuất dở dang của 1 doanh nghiệp sản xuất có số dư cuối kỳ là 18.000, 2 đơn hàng chưa hoàn thành có chi phí nguyên vật liệu lần lượt là 6.000 và 3.000, chi phí nhân công trực tiếplần lượt là 4.000 và 2.000 Thông tin này cho biết tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung ước tính theo tỷ
lệ với chi phí nhân công trực tiếp là: 50% ( Đ)
CP SXC = CPSX DDCK - CP NVLTT - CP NCTT = 18 000 - ( 6 000 + 3 000 ) - ( 4 000 + 2 000 ) = 3 000
Tỷ lệ phân bổ = 3 000 / ( 4 000 + 2 000 ) = 0,5 = 50%
Tỉ lệ phân bổ CPSXC= TCP SXC ƯT/ Tcơ sở phân bổ ƯT
Trang 613 Công ty A sử dụng số giờ lao động trực tiếp để tính tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung ước tính Ngày đầu năm số giờ lao động trực tiếp ước tính là 17.900 giờ và tổng chi phí sản xuất chung ước tính
là 341.890 Tại thời điểm cuối năm, số giờ lao động trực tiếp thực tế cả năm là 16.700 giờ và CPSX chung thực tế cả năm là 336.890
Chi phí sản xuất chung tại thời điểm cuối năm là: 22.920 phân bổ quá ? SAI
Tỉ lệ phân bổ= TCPSXC ƯT/ T cơ sở phân bor ƯT(số hlao động tt ut)=341890/17900=19,1$/h
CPSXC(đãphân bổ) phân bổ thực té= tỉ lệ phân bổ* KL thực tế hiện thực=19,1*16700= 318970$
mà CPSXC thực tế 336890$
=> Chi phí sản xuất chung tại thời điểm cuối năm là 17920 CP phân bổ bị thiếu
14 Công ty A sử dụng phương pháp bình quân trong hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo quá trình Phân xưởng đầu tiên là phân xưởng Hàn bắt đầu sản xuất trong tháng với 20.000 sản phẩm dở dang đầu kì với mức độ hoàn thành là 10% chi phí chế biến Chi phí chế biến sản phẩm dở dang đầu kì là 7.000$ Trong tháng bắt đầu sản xuất là 63.000 chiếc, cuối kì còn lại 10.000 sản phẩm dở dang có mức
độ hoàn thành 10% với chi phí chế biến Tổng chi phí chế biến phát sinh trong tháng ở phân xưởng là 237.600$ Chi phí chế biến cho 15 đơn vị sản phẩm tương đương trong tháng là: 244.600$ sai
Chi phí chế biến cho 15 đơn vị sản phẩm tương đương trong tháng là= 3,305*15=49,57%
15 Công ty A sử dụng phương pháp bình quân trong hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo quá trình
Số liệu của phân xưởng đầu tiên trong tháng 5 như sau:
Bắt đầu sản xuất trong tháng 5 98.000
SLSP TĐ trong kì= SLSP HT Chuyển giao+ SLSP TĐ từ sp dd cuoosii kì
SLSP hoàn thành chuyển giao = 13 000 + 98 000 - 11 000 = 100 000
Trang 7v
Trang 8CHƯƠNG 4
HÌNH THÁI CHI PHÍ
A Nhận định sau đây đúng hay sai, giải thích
1. Trong phạm vi phù hợp chi phí biến đổi có thể: Tổng chi phí thay đổi trực tiếp theo tỷ lệ thay đổi củamức độ hoạt động
Đúng, vì tổng co biến đổi thay đổi tỉ lệ thuận vs mức độ hoạt đọng kinh doanh
2. Chi phí cố định bắt buộc có thể luôn giảm xuống bằng 0 trong ngắn hạn mà không làm suy yếu nghiêmtrọng các mục tiêu dài uống bằng 0 trong ngắn hạn mà không ảnh hưởng nghiêm trọng tới các mục tiêudài hạn của công ty Sai vì cp cố định bắt buộc không thể = không đc
cp cố định bắt buộc là buộ phải có k thể = khônh
cp cố định k bắt buộc thì có thể có hoạc khônh
3. Chi phí cố định tùy ý: Không thể bị thay đổi vì nó là cố định SAI có thể có hoạc không
4. Thuê dài hạn thiết bị là chi phí cố định bắt buộc
Đúng vì cp này buộc phải có, k thể bằng không đc ( trường hợp cty k có đủ thiết bị để sx thì buộc phảithuê thiết bị)
5. Tiền thuê kho được coi là chi phí cố định bắt buộc của một công ty bán lẻ
Đúng vì cp này uộc phải có, k thể bằng không đc ( trường hợp cty k có đủ thiết bị để sx thì buộc phảithuê thiết bị
6. Phương pháp cực đại – cực tiểu được sử dụng để phân tích chi phí Cố định
sai vì pp này là phant ích cp hỗn hợp
7. Báo cáo thu nhập theo lãi góp: Hữu ích cho nhà quản trị trong lập kế hoạch và ra quyết định
Đúng, vì báo cacso thu nhập theo lãi góp guos các nhà quản trị lập kế hạch và ra quyết đihj
8. Một hàm hồi quy đa biến có: Nhiều hơn một biến độc lập y = bx + cZ+ A, Dúng vì có 2 biến đọc lappjtrở lên
9. Để mô tả hàm chi phí hỗn hợp y = bx + A(x đọc lập, y k độc lập) theo phương pháp cực đại cực tiểu thì
b tính bằng giá trị thay đổi của chi phí chia cho giá trị thay đổi của mức hoạt động
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 1.400
Chi phí sản xuất chung biến đổi 1.000
Trang 9Lợi nhuận từ kinh doanh 2.500
doanh thu hòa vốn= 50*100= 5000$
2 Lợi nhuận thuần là bao nhiêu nếu doanh thu tăng 50%
Note: giải theo cách ứn dụng độ lớn đòn bẫy kinh doan (DOL)
Độ lớn đòn bẫyKD = Lãi góp / lãi thuần
Ys nghĩa của độ lớn đòn bẫy KD cho biết khi Doanh thu biến đônhk 1% thì lãi thuần biến độngbao nhiêu phần tram %
Tổng lãi góp= 50*100= 5000$
lãi thần =2500$
Độ lớn đòn bẫyKD = Lãi gộp / lãi thuần= 5000/2500= 2 lần
Doanh thu tăng 50% => tỉ lệ tăng lợi nhuận = 50% *2= 100%
Mức tăng của lợi nhuận = 2500kì trc*100%= 2500$
Tổng lợi nhuẩn đạt đc khi doah thu tăng 50% = 2500trcbandau+2500tanglucsau= 5000$
3 Nếu chi phí sản xuất chung cố định tăng 3.400 thì doanh thu hòa vốn là bao nhiêu?
Định phí mới= 2500+3400= 5900$
Tỉ lệ lãi góp mới= lãi góp dvi/ giá bán= (giá bán- biến phí đvị)/giá bán= (100-50)/100= 50%Doanh thu hòa vốn = Định phí/ tỉ lệ lãi góp= 5900/50%=11800$
Trang 10CHƯƠNG 5
PHÂN TÍCH CHI PHÍ - KHỐI LƯỢNG - LỢI NHUẬN (C.V.P)
A Nhận định sau đây đúng hay sai, giải thích
1 Chi phí biến đổi của công ty A chiếm 40% doanh thu Doanh thu hòa vốn là 375.000, giả sử tổng chiphí cố định là 150.000 một năm SAI
Tỉ lệ SDDP= SDDP/DT= ( DT - Biến phí )/ DT = ( DT - 40%DT)/ DT = 0,6=60%
DThv= ĐP/tỉ lệ SDĐP = 150000/60% = 250000 Đ
2 Sản lượng hòa vốn (ĐP/ SDDPđv) được tính bằng tổng chi phí cố định chia cho SDDP đv
3 Doanh thu tiêu thụ để đạt được lợi nhuận mục tiêu (mong muốn)= ĐP+LN/Tỉ lệ SDDP
4 Khi tính điểm hòa vốn cho công ty kinh doanh nhiều sản phẩm giả thiết nào thường sử dụng?
giá bán không đổi , chi phí bieens đổi đơn vị không đổi, cơ cấu dthu k đổi SAI
giá bán k đổi, chi phí có thể tách ra thành biến phí và định phí, biến phí đơn vị k dổi, định phí là cốđịnh trong pvi phù hợp, cơ cấu dt k đởi
5 Công ty A sản xuất và bán 1 loại sản phẩm với đơn giá 40/1sp, chi phí sản xuất biến đổi là 18/1sp, chiphí sản xuất cố định là 5/1sp, dựa trên mức sản lượng hiện tại, chi phí bán hàng và quản lý doanhnghiệp cố định là 4/1sp, chi phí hoa hồng bán hàng là 15% giá bán trả cho mỗi sản phẩm được bán ra,lãi góp đơn vị là: 6,6 SAI
lãi góp =dt_ biến phi
lãi thầu = là LN trc thuế
8 Nếu công ty giảm tổng chi phí cố định đồng thời tăng chi phí biến đổi trên một đơn vị, thì đường tổngchi phí liên quan đến vị trí của nó trước đây trên đồ thị chi phí khối lượng lợi nhuận sẽ: Dịch chuyểnlên và dốc hơn Sai Dịch chuyển xuống và dóc hơn
9 Tỷ lệ lãi góp bằng: (doanh thu – chi phí biến đổi) / doanh thu- ĐÚNG
10 Công ty A sản xuất sản phẩm B, trong năm 1 loại sản phẩm mới được đưa vào sản xuất, doanh thu hòavốn của công ty là 200.000 với tỷ lệ lãi góp là 40% Giả sử lợi nhuận của công ty trong năm là 100.000.Tổng doanh thu trong năm phải là: 420.000
Trang 1111 Công ty A sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu chi phí trung bình hàng tháng ở 2 mức hoạt động nhưsau:
Chi phí sản xuất chung(CP hỗn hợp) 94/sp(TSXC=376000) 77,6/sp(TSXC=38800)
Tổng chi phí sản xuất cố định hàng tháng sẽ là: 171,6 SAI
Chi phí sản xuất biến đổi một đơn vị sản phẩm là: 71,1
b=(Y1-Y0)/(X1-X0)= ((3000*33,8)- (1000*64,6)/(3000-1000)=18,4/sp
13 Công ty A sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu chi phí trung bình hàng tháng ở 2 mức hoạt động nhưsau:
Tổng chi phí sản xuất Chung của x=4.300 sp là: 610.243,6 Sai
Lãi góp = LN + Định phí = 17 000 + 72 000 = 89 000
Trang 12Lãi góp đơn vị = Đơn giá - Biến phí đơn vị = 5 - 60% x 5 = 2
Tỷ lệ lãi góp = Lãi góp đơn vị / Đơn giá = 2/5 = 0,4
DT để đạt LN mong muốn = ( Định phí + LN mong muốn ) / Tỷ lệ lãi góp = ( 210 000 + 10%DT ) / 0,4
TỶ LỆ GIẢM CÚA LÃI THUẦN=20%* ĐỘ LỚN ĐÒN BÂY KD <=>300%=20%* ĐLĐB KD
a Lợi nhuận thuần sẽ thay đổi như thế nào nếu lãi góp đơn vị tăng 10%, tổng chi phí cố địnhgiảm 20%?
Định phí mới= 48000sddp đv= 240-100=140Lãi gop= 140*3000=420000
Trang 13lãi góp đơn vị mới= 140+140*10%=154
Tỏng Lãi góp mơi= 154*3000=462000
Chênh lệch lãi góp= 42000
Chênh Lẹch ĐP= - 12000
Chênh lệch lãi thuần= +54000
b Lợi nhuận thuần sẽ thay đổi như thế nào nếu sản lượng bán giảm 25% và chi phí biến đổi tăng15%
SLTTmới= 2250
biến phí đơn vị mới= 115
lãi góp đơn vị mới= 240- 115=125
Tỏng Lãi góp mơi= 125*2250=281250
Chênh lệch lãi góp= 138750
Chênh Lẹch ĐP= 0
Chênh lệch lãi thuần= +138750
c Nếu chi phí cố định tăng 20.000 phải bán bao nhiêu sản phẩm để đạt lợi nhuận thuần từ kinhdoanh là 50.000?
-Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 500.000
-Chi phí sản xuất chung biến đổi 50.000
Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp:
a Doanh thu hòa vốn của công ty là bao nhiêu?
c Nếu định phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp tăng 60.000 và doanh thu giữ ở mức 2.000.000
khoảng an toàn là bao nhiêu?
ĐP mới= 960000
DT HÒA VỐN= DP MỚI/ SDDP= 960 000 / 60% = 1 600 000
Khoảng an toàn = 2 000 000 - 1 600 000 = 400 000
Trang 14CHƯƠNG 6
CHI PHÍ BIẾN ĐỔI – CÔNG CỤ CỦA QUẢN LÝ
A Nhận định sau đây đúng hay sai, giải thích
1 Theo phương pháp hạch toán chi phí biến đổi, chi phí sản xuất cố định: Được ghi nhận ngay là một chiphí thời kì? ĐÚNG vì thep CPBĐ thifddinhj phí SXC ghi nhận là chi phí thời kì
2 Công ty A sản xuất một loại sản phẩm, mỗi sản phẩm được bán với giá là 28, hằng năm công ty bánđược 500.000 sản phẩm Chi phí cho một đơn vị sản phẩm:
Khoản mục chi phí Chi phí biến đổi Chi phí cố định
Nguyên vật liệu trực tiếp 6
Chi phí sản xuất mỗi sản phẩm theo phương pháp hạch toán chi phí biến đổi là bao nhiêu?
sai vì NVL trực tiếp +NC trực tiếp + SxC = 13
3 Công ty sản xuất 1 loại sản phẩm chi phí sản xuất biến đổi là 12/1sp, chi phí bán hàng và quản lýdoanh nghiệp biến đổi là 3/1sp, tổng chi phí sản xuất chung cố định là 36.000, tổng chi phí bán hàng
và quản lý doanh nghiệp cố định là 40.000 Giả sử không có thành phẩm tồn kho đầu kì, trong kì sảnxuất 4.000 sản phẩm và tiêu thụ 3.600 sản phẩm Giá trị thành phẩm theo phương pháp hạch toán chiphí biến đổi là: 130.000 SAI
GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ THEP PP BIẾN ĐỔI = 12
Tổng bán hàng và quản lý doanh nghiệp 32.000
Trong năm qua không có thành phẩm tồn kho đầu kì, 8.000 sản phẩm được sản xuất và 7.800 sảnphẩm được bán theo phương pháp hạch toán chi phí biến đổi, giá thành sản phẩm là: 96.000 SAI
GIÁ THÀNH SP( TỔNG) = 6* 8000= 48000
5 Giá thành đơn vị sản phẩm có thể thay đổi theo sự thay đổi của sản lượng sản xuất
SAI vì giá thành đvị sp không thay đổi theo sự thay dổi của sản lượng sp
6 Theo phương pháp hạch toán chi phí đầy đủ: Chi phí sản xuất chung cố định được giữ lại trong thànhphẩm tồn kho khi sản lượng sản xuất lớn hơn sản lượng bán ra
ĐÚNG trong giá trị thành phẩm tồn kho cuối kì ở trong trường hợp này bao gồm giá trị định phí SXC
7 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp, sản xuất chung (BIẾN PHÍ SXC) được coi làchi phí sản xuất theo phương pháp hạch toán chi phí biến đổi SAI
Trang 158 Theo phương pháp hạch toán chi phí biến đổi giá thành sản phẩm sẽ lớn hơn theo phương pháp hạchtoán chi phí đầy đủ SAI VÌ giá tahnhf thep pp biến đổi nhỏ hoen giá thành theo pp đầy đủ đúng bàngđịnh phí SXC
9 Trong báo cáo thu nhập theo phương pháp hạch toán chi phí biến đổi, chi phí bán hàng và quản lýdoanh nghiệp cố định sẽ: Được sử dụng để tính lợi nhuận hoạt động ròng mà không được sử dụng đểtính lãi góp( = DT – BIẾN PHÍ.) => SAI vì lãi góp = dt – biến phí như vậy phần định phí bán hàn vàQLDN không đc sd để tính lãi góp
10 Doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm lập báo cáo thu nhập sử dụng cả 2 phương pháp đầy đủ và biếnđổi, chi phí sản xuất chung phân bổ cho mỗi sản phẩm theo phương pháp hạch toán chi phí đầy đủnăm thứ nhất và thứ hai giống nhau Năm thứ hai, báo cáo thu nhập theo phương pháp hạch toán chiphí biến đổi có lợi nhuận Trong khi báo cáo thu nhập theo phương pháp hạch toán chi phí đầy đủ bị
lỗ Sự khác nhau về lợi nhuận được giải thích bằng sản lượng sản xuất trong năm thứ hai là: Nhỏ hơnsản lượng bán ra trong năm thứ hai đúng
VÌ
SLSPSX <SLSPTT => LNPPDD<LNPPBĐ
11 Công ty A sản xuất 1 loại sản phẩm, lợi nhuận năm qua theo phương pháp chi phí đầy đủ là 6.400, lợinhuận theo phương pháp chi phí biến đổi là 9.100 Giá thành đơn vị sản phẩm theo phương pháp chiphí đầy đủ là 20 và theo phương pháp chi phí biến đổi là 17 Nếu cuối kì còn tồn kho là 2.100 thì tồnkho đầu kì là: 4.300 SAI
sl tồn kho cuối kì – sl tồn kho dầu kì= chênh lệch lợi nhuận/ định phí sxc 1 sp
2.100 – SLTKĐK = -2.700/ 3 => SLTKĐK =3.000
12 Công ty A sản xuất 1 loại sản phẩm Trong tháng 3 công ty có lợi nhuận hoạt động ròng theo phươngpháp hạch toán chi phí đầy đủ thấp hơn theo phương pháp hạch toán chi phí biến đổi là 3.500, công tybán 7.000 sp trong tháng với biến phí 1sp là 7 trong đó biến phí bán hàng là 3 nếu chi phí sản xuấtchung cố định là 2/sp Theo phương pháp chi phí đầy đủ thì công ty sản xuất sản phẩm trong tháng 3là: 10.500
Chi phí biến đổi tính cho 1 sản phẩm:
Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp biến đổi 11