1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ THI CƠ SỞ HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG NÂNG CAO CÓ LỜI GIẢI

10 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 403,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI CƠ SỞ HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG NÂNG CAO CÓ LỜI GIẢI Cho đối tượng: ( ) ( ) ( 1) ( ) u t p p a K p y t    và mô hình chuẩn: ( ) 16 25 25 ( ) 2 u t p p y t c    1.1. Cho a=4, K=5. Hãy thiết kế bộ điều khiển Ru(t) Tu (t) Sy(t)  c  sao cho đáp ứng của hệ kín bám theo mô hình chuẩn nêu trên. Vẽ sơ đồ khối hệ thống điều khiển sau khi thiết kế. 1.2. Giả sử a>0, K>0 nhưng không biết giá trị chính xác. Hãy thiết kế bộ điều khiển thích nghi MRAS dùng luật MIT để điều khiển hệ thống bám theo mô hình chuẩn nêu trên. Bài 2: (2.0 điểm) Cho hệ thống điều khiển như hình vẽ ( 1)(0.2 1) 0.8( 1) ( ) ~     Ts s s G s 2.1. Cho T=0.5, giả sử tín hiệu vào r(t)  0 . Tính  y(t) nếu biết ( ) 0.1 2 d t  2.2. Giả sử 0.2  T  2.0 . Hãy biểu diễn đối tượng dùng mô hình sai số nhân ngược. Bài 3: (4.0 điểm) Hệ thống điều khiển như hình vẽ. Đối tượng: (0.2 1) 5 ( )   s s G s , 8 1 3 ( )   s s W s m ,   1, Bộ điều khiển: K(s)  4 Hàm trọng số chất lượng: 3 0.1 2 ( )    s s W s p Hãy đánh giá tính ổn định bền vững và chất lượng bền vững của hệ thống. (Hết) CNBM r(t) y(t) + K ++ G  Wm r(t) +  e(t) y(t) G(s) ++ d(t) 2 ĐÁP ÁN Bài 1: (4.0 điểm) 1.1 Với a=4, K=5, hàm truyền đối tượng là: ( ) ( 4) 5( 1) ( ) u t p p p y t    Phân tích B dưới dạng   B  B B           5 ( 1) B B p B Điều kiện tồn tại lời giải: Bm có thể phân tích dưới dạng:  Bm  Bm  B  Bm   5     1 ( ) 2 ( ) 0 ( ) 2 baäc(Am )  baäc Bm  baäc A  baäc B  Các điều kiện tồn tại lời giải đều được thỏa mãn Chọn bậc của A0: ( 0 )  2 ( )  ( )  ( ) 1  4  2 11  0  baäc A baäc A baäc Am baäc B  Chọn A0  1 (0.5 điểm) Chọn bậc của S và R1: ( ) ( ) ( ) ( ) 0 2 2 0 baäc R1  baäc A0  baäc Am  baäc A     ( )  min ( 1 )  ( ), ( 0 )  ( )  ( ) min(0 1),(0  2  0)1   baäc S baäc R baäc B baäc A baäc Am baäc B        0 1 1 0 S s p s R r (0.5 điểm) Phương trình Diophantine: AR1  B S  A0Am   ) ( 4 ) 5( ) ( 16 25 2 0 0 1 2 p  p r  s p  s  p  p   (4 5 ) 5 16 25 2 0 0 1 2 r0 p  r  s p  s  p  p           5 25 4 5 16 1 1 0 0 0 s r s r         5 2.4 1 1 0 0 s s r        2.2 5.0 1 1 S p R (0.5điểm) Tính R và T:  1  1  R R B p T  A0Bm   5 Kết luận: Luật điều khiển cần thiết kế là: ( ) 1 2.4 5 ( ) 1 5 ( ) y t p p u t p u t c      (0.5điểm) Sơ đồ khối hệ thống điều khiển (0.5 điểm) 1.2 Không biết a và K, hàm truyền đối tượng là: ( ) ( ) ( 1) ( ) u t p p a K p y t    3 Phân tích B dưới dạng   B  B B           B K B p B ( 1) Điều kiện tồn tại lời giải: Bm có thể phân tích dưới dạng:  Bm  Bm  B     0 ( ) 2 ( ) 0 ( ) 2 baäc(Am )  baäc Bm  baäc A  baäc B  Các điều kiện tồn tại lời giải đều được thỏa mãn Chọn bậc của A0: ( 0 )  2 ( )  ( )  ( ) 1  4  2 11  0  baäc A baäc A baäc Am baäc B  Chọn 1 A0  (0.5điểm) Chọn bậc của S và R1: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0 2 2 1 1  0          baäc R baäc A baäc Am baäc A baäc B baäc(T)  baäc(A0 )  baäc(Bm  )  0  0  0 ( )  min ( ), ( 0 )  ( )  ( ) min1,(0  2  0)1  baäc S baäc R baäc A baäc Am baäc B           0 1 0 0 1 S s p s T t R r p r (0.5điểm) Không mất tính tổng quát, chọn r0 = 1. Luật MIT cập nhật các thông số còn lại như sau: uc dt p p dt ( 16 25) 1 2 0     y p p p dt ds ( 16 25) 2 0     y dt p p ds ( 16 25) 1 2 1     u dt p p dr ( 16 25) 1 2 1     (0.5điểm) (Không tính điểm nếu viết công thức tổng quát trong phần lý thuyết) Bài 2: (2.0 điểm) 2.1 Hàm truyền tương đương từ d(t) đến y(t): 15 18 7 10 0.1 1.5 1.8 (0.5 1)(0.2 1) (0.5 1)(0.2 1) 0.8( 1) 1 1 1 ( ) 1 ( ) 2 2 2    

Trang 1

Đại học Bách Khoa TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Năm học 2010-2011

-o0o - Thời gian làm bài: 90 phút

(Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu in hoặc photo)

Bài 1: (4.0 điểm) Cho đối tượng: ( )

) (

) 1 ( )

a p p

p K t y

25 16

25 )

p p t

theo mô hình chuẩn nêu trên Vẽ sơ đồ khối hệ thống điều khiển sau khi thiết kế

1.2 Giả sử a>0, K>0 nhưng không biết giá trị chính xác Hãy thiết kế bộ điều khiển thích nghi MRAS

dùng luật MIT để điều khiển hệ thống bám theo mô hình chuẩn nêu trên

Bài 2: (2.0 điểm) Cho hệ thống điều khiển như hình vẽ

) 1 2 0 )(

1 (

) 1 ( 8 0 )

(

~

s Ts

s s

Bài 3: (4.0 điểm) Hệ thống điều khiển như hình vẽ

Đối tượng:

) 1 2 0 (

5 )

(

s s s

1 8

3 ) (

s

s s

Hàm trọng số chất lượng:

1 0 3

2 )

(

s

s s

W p

Hãy đánh giá tính ổn định bền vững và chất lượng bền vững của hệ thống

(Hết)

CNBM

y(t) r(t)

r(t)

+   

y(t) e(t)

d(t)

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1: (4.0 điểm)

) 4 (

) 1 ( 5 )

p p

p t

y

5

) 1 (

B

p B

Điều kiện tồn tại lời giải:

-





1

) ( 2

) ( 0

) ( 2

) ( Am bậc Bm bậc A bậc B

 Các điều kiện tồn tại lời giải đều được thỏa mãn

0 1 1 2 4 1 ) ( ) ( ) ( 2 )

bậc

 Chọn A0 1 (0.5 điểm)

0 2 2 0 ) ( ) ( ) (

)

(R1 bậc A0 bậc A m bậc A    

bậc

 ( ) ( )],[ ( ) ( ) ( ) min(0 1),(0 2 0) 1 min

)

bậc

1

s

p

s

S

r

R (0.5 điểm)

Phương trình Diophantine:

m

A A S B

AR1   0

1 0 0

2  p rs pspp

p

1 0

0

2

0prs pspp

r



25

5

16 5

4

1

1

0 0

0

s

s

r

r





 5 4 2 1

1 0 0

s s r

2.2 5.0

1

1

p S

R (0.5điểm)

Tính R và T:

1

1  

R

5

0  

T

Kết luận: Luật điều khiển cần thiết kế là:

) ( 1

5 4 2 ) ( 1

5 )

p

p t

u p t

(0.5điểm)

Sơ đồ khối hệ thống điều khiển (0.5 điểm)

) (

) 1 ( )

a p p

p K t y

Trang 3

Phân tích B dưới dạng BBB

K B

p B

Điều kiện tồn tại lời giải:

-





0

) ( 2

) ( 0

) ( 2

) (A m bậc B m bậc A bậc B

 Các điều kiện tồn tại lời giải đều được thỏa mãn

0 1 1 2 4 1 ) ( ) ( ) ( 2 )

bậc

 Chọn A0 1 (0.5điểm)

1 1 2 2 0 ) ( ) ( ) ( ) (

)

(R bậc A0 bậc A m bậc A bậc B     

bậc

0 0 0 ) ( ) (

)

(T bậc A0 bậc B m   

bậc

 ( ),[ ( ) ( ) ( ) min1,(0 2 0) 1

min

)

bậc



1 0

0

1 0

s

p

s

S

t

T

r

p

r

R

(0.5điểm)

c

u p p dt

dt

) 25 16 (

1

2

0

y p p

p dt

ds

) 25 16

0

y p p dt

ds

) 25 16 (

1

2

1

u p p dt

dr

) 25 16 (

1

2

1

(0.5điểm) (Khơng tính điểm nếu viết cơng thức tổng quát trong phần lý thuyết)

Bài 2: (2.0 điểm)

2.1 Hàm truyền tương đương từ d(t) đến y(t):

18 15

10 7 8

1 5 1 1 0

) 1 2 0 )(

1 5 0 ( ) 1 2 0 )(

1 5 0 (

) 1 ( 8 0 1

1 )

( 1

1

)

s s

s s s

s

s s

s s

s s

G

s

G dy

(0.5 điểm)

Ta cĩ:

2

) ( )

Ta cĩ:



j

324 189

100 29

2

1

| ) (

| 2

1 )

2

2

)

(j

G dy (0.25 điểm)

Trang 4

(Chú ý không thể dùng công thức thặng dư tính

2 ) (j

)

(s

G dy có bậc tử số bằng bậc mẫu số)

Do đó:

)

j G

t

(0.25 điểm) 2.2

Đặt: T 1.10.9

) 1 2 0 )(

1 ) 9 0 1 1 [(

) 1 ( 8 0 )

(

~

s s

s s

G

(1) (0.25 điểm)

Mô hình sai số nhân ngược có dạng:

)) ( ) ( 1

(

) ( )

(

~

s G s W

s G s

G

m

(2) Biến đổi (1) về dạng (2):

) 1 2 0 ( 9 0 ) 1 2 0 )(

1 1 1 (

) 1 ( 8 0 )

(

~

s s s

s

s s

G

) 1 1 1 (

9 0 1

) 1 2 0 )(

1 1 1 (

) 1 ( 8 0 )

(

~

s s s s

s s

G

(3) (0.25 điểm)

So sánh (2) và (3), suy ra có thể biểu diễn đối tượng dùng mô hình sai số nhân ngược, trong đó:

) 1 2 0 )(

1 1 1 (

) 1 ( 8 0 )

(

s s

s s

G

(0.25 điểm)

) 1 1 1 (

9 0 )

(

s

s s

W m

(0.25 điểm)

Bài 3: (4.0 điểm)

3.1 Đánh giá tính ổn định bền vững

- Trước tiên, đánh giá ổn định danh định:

PTĐT của hệ danh định:

0 ) ( ) (

) 1 2 0 (

20

s

- Xét tính ổn định bền vững, ta có:

) 20 2

0 )(

1 8 (

60 )

1 2 0 (

20 1

) 1 2 0 (

20 1 8 3

s s s

s s

s

s s s s KG

KG W T

m

(0.5 điểm)

(0.5 điểm)

) ( ) (

log

20 W m jT j

Trang 5

10-3 10-2 10-1 100 101 102 103

-90

-80

-70

-60

-50

-40

-30

-20

-10

0

Frequency (rad/sec)

Theo biểu đồ Bode:

dB j

T j

log

1 89 0 ) (

)

W m

(0.5 điểm)

Do đó hệ thống ổn định bền vững

3.2 Đánh giá chất lượng bền vững

- Xét chỉ số chất lượng bền vững

S

Ta có:

) 20 2

0 )(

1 3 (

) 1 2 0 )(

2 ( )

1 2 0 (

20 1

1 0 3 2

s s s

s s

s s

s s s KG

W

S

(0.5 điểm)

) 20 2

0 )(

1

8

(

60

s s s

s T

Lập bảng xét: W p(j)S(j) W m(j)T(j)

(0.5 điểm)

S

W p

T

W m

T W

S

(0.5 điểm)

T W S

Trang 6

Đại học Bách Khoa TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 Năm học 2010-2011

-o0o - Thời gian làm bài: 60 phút

(Sinh viên khơng được phép sử dụng tài liệu in hoặc photo)

Bài 1: (2.5 điểm) Cho hệ thống phi tuyến như hình trên, trong đĩ 3

) 1 (

1 ) (

+

=

s s

relay 3 vị trí Tính biên độ và tần số dao động của hệ thống, nếu cĩ

Bài 2: (2.5 điểm) Cho đối tượng điều khiển mơ tả bởi phương trình trạng thái:

+

=

=

u x x x

x x

x

1 2 2

2 1 2

&

&

1

x

y=

Bài 3: (2.5 điểm) Cho hệ thống mơ tả bởi phương trình trạng thái:

) ( 5 0 ) ( )

x& =− +

0

2

(x u dt J

Tìm luật điều khiển tối ưu u(t) và trạng thái tối ưu x(t) sao cho tối thiểu chỉ tiêu chất lượng J với điều kiện biên x(0) = 1, x(1) = 0

Bài 4: (2.5 điểm) Dùng phương pháp qui hoạch động Bellman, tìm đường đi ngắn nhất từ A đến B

(Hết)

CNBM

B A

2

N43

4

3

1 2

2 3

3 1

3

3

1

N42

N31

N32

1 3 2

1 2

G(s)

u

−1

10

10

1

Trang 7

ĐÁP ÁN

Bài 1: (2.5 điểm)

Đặc tính tần số của đối tượng:

3 ) 1 (

1 )

(

+

=

ω

ω

j j G

Hàm mơ tả khâu relay 3 vị trí:

2 2

1

4 ) (

M M

M

D M

V M

π

π

Biên độ và tần số dao động nếu cĩ là nghiệm của phương trình:

0 ) ( ) (

1+N M G jω =

⎪⎩

=

=

) 2 ( )

(

1 ) (

)) ( arg(

(1)

M N j G

j G

ω

π ω

(0.5 điểm)

) (

1 )

3 ( 1

1 3

⎛ +

M M

π

Phương trình (3) khơng cĩ nghiệm thực do đĩ đường cong Nyquist G(jω) và đường đặc tính

)

(

/

Bài 2: (2.0 điểm) Cho đối tượng điều khiển mơ tả bởi phương trình trạng thái:

1

x

y=

) 1

1 2

x

y&= & = −

u x b

x x

a

x x x x

x x x x u x x

x x x x x

y

3 2 1 4 4

4 4

1

&

&

&&

) (

) 1 ( )

(

) 1 2 )(

1 (

) 1 ( 2 ) 1 )(

(

2 ) 1

(

2 1 2

2 1 2 1

2 1 1

2 2

2 1 1

2

1 1 2

2 1 2

− + +

=

− +

=

=

(0.5 điểm)

( ) (1 2)(2 2 1)

1 2

x

a

( ) (1 2)

1

x x

Trang 8

[ ( ) ()]

) (

1 )

x b t

u = − + (0.5 điểm)

Trong đĩ: v(t)=y&&d(t)+k1e&(t)+k2e(t)

e(t)=y d(t)−y(t)

Phương trình đặc trưng của sai số:

s2+k1s+k2=0

Phương trình đặc trưng mong muốn:

(s+4)2 =0

s2+ s8 +16=0

Suy ra:

=

=

16

8 2

1

k

k

(0.5 điểm)

Bài 3:

Hàm Hamilton:

)) ( 5 0 ) ( ( ) ( ) ( ) , ,

,

Phương trình trạng thái:

) ( 5 0 ) ( )

Phương trình đồng trạng thái:

x

H

=

λ&

Điều kiện dừng:

0

=

u

H

Điều kiện biên:

1

)

0

0

)

1

Giải phương trình vi phân:

4

λ

=

Thay (6) vào (1), suy ra:

8 ) ( )

t x t

x&

⇒ λ&=−8x&&−8x& (8)

Thay (7) và (8) vào (2):

x x x x

4

5 =

− x

Trang 9

Nghiệm tổng quát của phương trình (9) là:

t t

e C e C t

5 2 2 5 1

)

Thay điều kiện biên:

⎪⎩

= +

=

= +

=

− 0 )

1 (

1 )

0 (

2 5 2 2 5 1

2 1

e C e C x

C C x

=−

= 1197 1 1197 0 2

1

C

C

5 2

5 1197 1 1197

0 )

Thay (10) vào (1):

5 2

5

2643 0 5071

Kết luận:

t t

t t

e e

t

x

e e

t

u

2

5 2

5

*

2

5 2

5

*

1197 1 1197 0 ) (

2643 0 5071 0 ) (

+

=

=

Bài 4:

Ký hiệu:

) (

*

kj

) , (N kj N k 1 i,

Phương trình Bellman:

{ ( , ) ( )}

min )

1 ,

1

*

i k k i k kj i

kj

Giải phương trình Bellman từ bước 5 về bước 1:

J

J

1 ) ( 42

*

J

3 ) ( 43

*

J

1 ) ( 44

*

j

* 4 4

3j N i J N i

N

)

*

3 N j

đến

41

Trang 10

Bước 2: (0.5 điểm)

j

* 3 3

2j N i J N i

N

)

*

2 N j

đi đến

31

j

2 2

1j N i J N i

N

1 N j

đi đến

Hàm chi phí cực tiểu: J=6

Ngày đăng: 07/01/2022, 22:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

theo mơ hình chuẩn nêu trên. Vẽ sơ đồ khối hệ thống điều khiển sau khi thiết kế. - ĐỀ THI CƠ SỞ HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG NÂNG CAO CÓ LỜI GIẢI
theo mơ hình chuẩn nêu trên. Vẽ sơ đồ khối hệ thống điều khiển sau khi thiết kế (Trang 1)
và mơ hình chuẩn: ) - ĐỀ THI CƠ SỞ HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG NÂNG CAO CÓ LỜI GIẢI
v à mơ hình chuẩn: ) (Trang 1)
Mơ hình sai số nhân ngược cĩ dạng: ))()(1()()(~sGsWsGsG m                                                         (2)  Biến đổi (1) về dạng (2):  - ĐỀ THI CƠ SỞ HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG NÂNG CAO CÓ LỜI GIẢI
h ình sai số nhân ngược cĩ dạng: ))()(1()()(~sGsWsGsG m (2) Biến đổi (1) về dạng (2): (Trang 4)
Lập bảng xét: Wp (j )S (j ) Wm ( j )T (j ) - ĐỀ THI CƠ SỞ HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG NÂNG CAO CÓ LỜI GIẢI
p bảng xét: Wp (j )S (j ) Wm ( j )T (j ) (Trang 5)
Bài 1: (2.5 điểm) Cho hệ thống phi tuyến như hình trên, trong đĩ 3 - ĐỀ THI CƠ SỞ HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG NÂNG CAO CÓ LỜI GIẢI
i 1: (2.5 điểm) Cho hệ thống phi tuyến như hình trên, trong đĩ 3 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w