1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn tự chọn 6 tiết 10

4 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 3: * GV gọi HS lên bảng làm: Tìm các từ ngữ có dùng tiếng ở cột bên trái điền vào các ô trống:.. _ Một nắng hai sương _ Bóc lột đến tận xương tuỷ.[r]

Trang 1

RÈN LUYỆN CHÍNH TẢ

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức

- Sửa một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương

2.Kĩ năng

- Luyện giải một số BT về lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương

3.Thái độ

- Có ý thức rèn luyện chính tả

4 Kĩ năng sống

- Trao đổi với bạn bè về cách sửa các lỗi chính tả

II Chuẩn bị của GV và HS

a Chuẩn bị của GV: giáo án, bảng phụ

b Chuẩn bị của HS: xem trước bài

III Phương pháp- Kỹ thuật

- Phương pháp: Đàm thoại, phân tích, quy nạp…

- Kĩ thuật :giao nhiệm vụ, hỏi và trả lời, động não…

IV Tiến trình bài dạy

1.Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (3')

GV kiểm tra vở bài tập của HS

3 Bài mới: (36’) GV giới thiệu bài (1’)

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tìm và sửa

lại các lỗi chính tả thường gặp

Thời gian: 35 phút

Mục tiêu: HD hs tìm và sửa lại các lỗi

chính tả thường gặp

PP: thuyết trình, vấn đáp

Kĩ thuật: đặt câu hỏi, động não

Bài tập 1:

* GV gọi HS lên bảng làm:

Hãy tìm:

_ 5 từ láy có phụ âm đầu s Ví dụ: sung

sướng.

_ 5 từ láy có phụ âm đầu x Ví dụ: xôn

xao.

Bài tập 2:

* GV gọi HS lên bảng làm:

I Phân biệt phụ âm s / x:

Bài tập 1:

* HS làm:

_ 5 từ láy có phụ âm đầu s: sắc sảo, sáng sủa, sặc sỡ, san sát, sạch sẽ

_ 5 từ láy có phụ âm đầu x: xào xạc, xấp

xỉ, xa xôi, xao xuyến, xanh xanh.

Bài tập 2:

* HS làm:

Trang 2

Tìm 5 từ ghép có phụ âm đầu s đi với phụ

âm đầu x Ví dụ: sản xuất.

Bài tập 3:

* GV gọi HS lên bảng làm:

Điền vào chỗ trống sương hay xương:

_ Một nắng hai

_ Bóc lột đến tận.tuỷ

_ đồng da sắt

_ Tóc da mồi

_ Cuộc đời gió

_ Cây rồng

Bài tập 1:

* GV gọi HS lên bảng làm:

Nối các tiếng ở cột bên trái với các tiếng ở

cột bên phải để tạo thành những từ ngữ hợp

nghĩa:

a

ra hạn

da hiệu

gia bò

b.

rây bột

dây lát

giây đàn

Bài tập 2:

* GV gọi HS lên bảng làm:

Điền vào chỗ trống r / d / gi:

_ …ây mơ ễ má

_ ấy trắng mực đen

_ …eo gió gặt bão

_ ối rít tít mù

_ anh lam thắng cảnh

_ út dây động ừng

_ ương đông kích tây

_ cờ ong trống mở

_ ãi ó ầm mưa

_ ốt đặc cán mai

Bài tập 3:

* GV gọi HS lên bảng làm:

Tìm các từ ngữ có dùng tiếng ở cột bên trái

điền vào các ô trống:

5 từ ghép có phụ âm đầu s đi với phụ âm đầu x: sâu xa, soi xét, xuất sắc, xứ sở, sắc xuân.

Bài tập 3:

* HS làm:

Điền vào chỗ trống:

_ Một nắng hai sương _ Bóc lột đến tận xương tuỷ.

_ Xương đồng da sắt.

_ Tóc sương da mồi.

_ Cuộc đời sương gió.

_ Cây xương rồng.

II Phân biệt phụ âm r / d / gi:

Bài tập 1:

* HS làm:

Nối ra với hiệu Nối da vớibò Nối gia với hạn Nối rây với bột Nối dây với đàn Nối giây với lát

Bài tập 2:

*HS làm:

Điền vào chỗ trống :

_ Dây mơ rễ má.

_ Giấy trắng mực đen.

_ Gieo gió gặt bão.

_ Rối rít tít mù.

_ Danh lam thắng cảnh.

_ Rút dây động rừng.

_ Giương đông kích tây.

_ cờ giong trống mở.

_ Dãi gió dầm mưa.

_ Dốt đặc cán mai.

Bài tập 3:

* HS làm:

Các từ ngữ có dùng tiếng ở cột bên trái:

Trang 3

Tiếng Từ ngữ Tiếng Từ ngữ

Bài tập 1:

* GV gọi HS lên bảng làm:

Điền vào chỗ trống trung hay chung:

_ Kì thi …khảo

_ Người con…hiếu

_ Vùng núi…du Bắc Bộ

_ Trận bóng đá …kết

_ Tôi với anh cùng đi…chiếc xe đạp

Bài tập 2:

* GV gọi HS lên bảng làm:

Điền vào chỗ trống ch hay tr:

ống ải, ập ững, ỏng ơ, ơ ọi, …e…

ở, …ng …ành, …n…ĩnh, …ói…ang, …

ông…ờ, …ạm…ổ

Bài tập:

* GV đọc cho HS nghe – ghi:

Mùa xuân, phượng ra lá Lá còn xanh

um mát rượi, ngon lành như lá me non Lá

ban đầu còn xếp lại, còn e; dần dần xoè

ra cho gió đưa đẩy lòng cậu học trò phơi

phới làm sao! Cậu chăm lo học hành, rồi

lâu cũng vô tâm quên màu lá phượng Một

hôm, bỗng đâu trên những cành cây báo ra

một tin thắm: mùa hoa phượng bắt đầu.

dụm, dành riêng

giành đất

dáng, dáng điệu

giáng chức

da da dẻ,

da diết

gia gia công, gia

đ́nh

chun, dây mực

giây giây phút,

giây lát

III Phân biệt phụ âm tr / ch:

Bài tập 1:

* HS làm:

_ Kì thi chung khảo.

_ Người con trung hiếu.

_ Vùng núi trungdu Bắc Bộ.

_ Trận bóng đá chung kết.

_ Tôi với anh cùng đi chung chiếc xe đạp.

Bài tập 2:

* HS làm:

Điền như sau:

trống trải, chập chững, chỏng chơ, trơ trọi, che chở, trung trành, tròn trĩnh, chói chang, trông chờ, chạm trổ

IV Phân biệt phụ âm l / n:

Bài tập:

* HS nghe – ghi

Trang 4

Đến giờ chơi, học trò ngạc nhiên nhìn

bông hoa nở lúc nào mà bất ngờ dữ vậy?

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

………

………

………

4 Củng c ố : (2’)

* GV củng cố , khái quát cho HS nội dung cơ bản HS khắc sâu kiến thức đã học

5 Hướng dẫn HS về nhà : (3’)

* HS hệ thống lại kiến thức đã học chuẩn bị cho chuyên đề sau

Ngày đăng: 07/01/2022, 10:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a. Chuẩn bị của GV: giáo án, bảng phụ. b. Chuẩn bị của HS: xem trước bài. - Giáo án Ngữ văn tự chọn 6 tiết 10
a. Chuẩn bị của GV: giáo án, bảng phụ. b. Chuẩn bị của HS: xem trước bài (Trang 1)
* GV gọi HS lên bảng làm: - Giáo án Ngữ văn tự chọn 6 tiết 10
g ọi HS lên bảng làm: (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w