1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh - TOANMATH.com

4 19 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 856,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trên một mặt phẳng thì song song với nhau?[r]

Trang 1

Trang 1/2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 Khai triển nhị thức  3

1

x  ta được bao nhiêu số hạng?

Câu 2 Số hoán vị của 5 phần tử là

Câu 3 Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu từ một hộp có 10 quả cầu khác nhau?

A A 103 B 3 10 C C 103 D 10 3

Câu 4 Cho dãy số  u xác định bởi n un 2n  , với 1 n  Số hạng 1 u bằng 3

Câu 5 Xét phép thử T có không gian mẫu là , A là một biến cố liên quan đến phép thử đó Khẳng định nào sau đây là sai?

A P   ( ) 0 B P A( ) 1 P A( ) C ( ) 1

( )

P A  P A D P   ( ) 1 Câu 6 Hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 3 (3x)6 bằng

Câu 7 Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số đôi một khác nhau?

A 4

8

8

8

Câu 8 Một hộp có 7 quả cầu màu xanh khác nhau và 3 quả cầu màu đỏ khác nhau Lấy ngẫu nhiên

2 quả cầu trong hộp Xác suất để chọn được 2 quả cầu màu đỏ bằng

A 1

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng d là ảnh của đường thẳng d:x   2y 2 0 qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 2 Phương trình của d là

A x   2y 4 0 B x   2y 4 0 C 2x y   4 0 D x   2y 4 0 Câu 10 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau

B.Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

C.Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau

D.Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trên một mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 11 Cho tứ diện ABCD Gọi I J K lần lượt là trung điểm của , , AC BC BD Giao tuyến của , , hai mặt phẳng ABD và   IJK là

A đường thẳng qua J và song song với AC B đường thẳng qua J và song song với CD

C đường thẳng qua K và song song với AB D đường thẳng qua I và song song với AD

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Trang 2/2

M

O D

A

S

Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành

tâm O Gọi M là trung điểm của SA (tham khảo hình vẽ

bên) Cho các mệnh đề

(1) OM SC ; / /

(2) SB AC ; / /

(3) BM cắt SD

Số mệnh đề đúng là

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13.(2,0 điểm)

a) Tìm số nguyên dương n biết C  n2 6

b) Tìm số hạng chứa x trong khai triển nhị thức 6

21 2

2 x x

  x  0 Câu 14.(1,0 điểm)

Cho dãy số  u với n 1  *

n

  Chứng minh  u là dãy số tăng n

Câu 15.(2,5 điểm)

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâmO Gọi M là trung điểm của

SC

a) Chứng minh AB song song với mặt phẳng  SCD ;MO song song với mặt phẳng  SAB

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , K là giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng

AGM Tính tỉ số KS

KD Câu 16.(1,5 điểm)

a) Một nhóm có 2 bạn nam và 3 bạn nữ Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong nhóm đó, tính xác suất

để chọn được ít nhất 2 bạn nữ

b) Tìm số nguyên n  17 thỏa mãn 0 17 1 16 17 0 18

2

C C  C C   C C  C - Hết -

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 11

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Với mỗi câu: Trả lời đúng được 0,25 điểm, trả lời sai 0 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

13 (2,0 điểm)

a) C n2 6

 !  6  2 1 6 2! 2 !

n n

n n

 

b) Số hạng tổng quát của khai triển là C x21k 21 k. 22 k 2k C x21k 21 3k

x

      

 

Số hạng chứa x tương ứng với 6 21 3   k 6 k 5 0,25 Vậy số hạng cần tìm là 25C x (Nếu học sinh chỉ kết luận hệ số, vẫn cho điểm tối đa) 215. 6 0,25

14 (1,0 điểm)

Xét dãy số  u có n un 2n 1 ,1 n *

n

   Khi đó

 

n n

1

2nn 3 2nn 1

2 n 1 23 n 3 0, n *

Vậy  u là dãy số tăng n

0,5

15 (2,5 điểm)

a) Ta có

//

//

AB CD

 

K

M I

O G

D

C B

A

S

0,5

Dễ thấy MO là đường trung bình của tam giác SAC  MO / / SA 0,5 Vậy

/ /

/ /

MO SA

 

Trang 4

b) Gọi I AM SO  Trong mặt phẳng  SBD , kéo dài GI cắt SD tại K

Tam giác SAC có SO, AM là hai đường trung tuyến Suy ra I là trọng tâm tam giác

SAC

1 3

    GI // SB

0,25

//

Ta có DO BO 3GOGD4GO, GB2GO

2

KS GB  GO   KSK D  12

0,25

16 (1,5 điểm)

a) Số cách chọn 3 bạn bất kỳ từ nhóm đã cho là 3

Để chọn được 3 bạn trong nhóm đó mà có ít nhất 2 bạn nữ, xảy ra hai trường hợp:

+) TH1: chọn được 2 bạn nữ, 1 bạn nam, số cách chọn là C C 3 22 1

+) TH2: chọn được cả 3 đều là nữ, số cách chọn là 3

3

C Vậy xác suất cần tìm là

(Học sinh có thể làm theo biến cố đối, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)

0,5

Hệ số của x17 là Cn1717 C C170 n17C C171 n16   C C1717 0n

Do đó, 2Cn1717 C218n

Với n  17 ta có 1734 34! 34! 34! 3418 2 3417 3418

17!17! 17.17!16! 18!16!

này không thỏa mãn

Với n 18 ta có 2C3517 C3517 C3518 C3618, trường hợp này thỏa mãn

0,25

Với n  18 ta có 17 18  

C   C  và 18 18  

C   C Thật vậy,   1 17 !   17 ! 18 ,

n

  2 18 !   2 !

!18! 2 18 !18!

n 18n 17  n 1  2 2 n n 1 2  n 17 ,

18 2 , , 1 2 17

n  n n  n Do đó, 2Cn1717 Cn1717 Cn1817 Cn1818 C218n.

Vậy n 18

0,25

Lưu ý: Các cách giải khác đáp án, nếu đúng vẫn cho điểm theo các bước tương ứng

Ngày đăng: 07/01/2022, 09:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 12. Cho hình chóp S ABC D. có đáy là hình bình hành tâm  O.  Gọi M  là  trung  điểm  của SA  (tham  khảo  hình  vẽ  bên) - Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh - TOANMATH.com
u 12. Cho hình chóp S ABC D. có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SA (tham khảo hình vẽ bên) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w