- Các nhóm luyện đọc 2 đoạn của bài - HS thi đọc theo nhóm, cá nhân - Líp nhËn xÐt + T×nh c¶m yªu th¬ng cña nguêi bè qua những món quà đơn sơ giành cho các con - Về đọc lại bài và chuẩn [r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2018
Tiết 2 Đạo đức
-Bỏc Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống Bài 3: BÁC NHƯỜNG CHIẾC Lề SƯỞI CHO ĐỒNG CHÍ BẢO VỆ
I.Mục tiờu
-Thấy được sự quan tõm của Bỏc Hồ đối với những người xung quanh.
- Thực hành, ứng dụng được bài học quan tậm đối với những người xung quanh trong cuộc sống của bản thõn.
II Chuẩn bị:
- Tài liệu Bỏc Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2.
- Bài hỏt: Bỏc Hồ, Người cho em tất cả
- Tranh
III Cỏc hoạt động dạy học:
TG ND và MT Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Nhận xột
- Giữ thúi quen đỳng giờ là một nột tớnh cỏch, lối sống văn minh mà mọi người nờn học tập theo,
a HĐ 1: Đọc
hiểu * HĐ cỏ nhõn: - GV cho HS đọc đoạn văn “Bỏc
nhường chiếc lũ sưởi cho đồng chớ bảo vệ”
- Vỡ sao cơ quan lại mua cho Bỏc chiếc lũ sưởi điện?
- Vỡ sao Bỏc nghĩ người gỏc dưới tầng 1 cần được sưởi ấm hơn?
- Bỏc đó làm gỡ để quan tõm tới người lớnh gỏc?
- Bỏc đó núi gỡ với người lớnh gỏc?
- Điều gỡ khiến em cảm động qua cõu chuyện này?
- HS đọc
- Vỡ về mựa đụng, Bỏc ở gỏc hai bờn nhà sàn nờn giú lạnh.
- Vỡ Bỏc nghe tiếng người gỏc ho phớa dưới.
- Bỏc cầm chiếc lũ sưởi điện
và tự tay nối dõy điện từ trờn gỏc hai xuống cho đồng chớ bảo vệ.
- “Bỏc nằm trờn nhà đó cú chăn đắp rồi”.
- Em nhận thấy được tỡnh yờu thương, sự quan tõm chu đỏo của Bỏc Hồ đối với những người xung quanh
* Hoạt động nhúm
- Bài học mà em nhận được từ cõu chuyện là gỡ? - HS chia 4 nhúm, thảo luận cõu hỏi, ghi vào bảng nhúm
Trang 2- Cho HS nghe bài hỏt: “Bỏc Hồ, Người cho em tất cả”
-Đại diện nhúm trả lời, cỏc nhúm khỏc bổ sung
+ Bỏc Hồ dự bận rất nhiều cụng việc và cần được chăm
lo hơn về sức khỏe, nhưng Bỏc vẫn luụn dành tỡnh yờu thương, sự quan tõm, chia sẻ đối với những người xung quanh.
- Nếu khụng biết quan tõm đến người khỏc, chỳng ta sẽ nhận được điều gỡ?
- Vào mựa đụng, nếu một người bạn học của em thiếu ỏo ấm, lạnh
co ro bờn cạnh, em sẽ làm gỡ?
* HĐ nhúm:
- Một bạn trong lớp chẳng may gặp khú khăn, em và cỏc bạn trong lớp nờn làm gỡ?
- Chỳng ta nhận được sự biết
ơn, sự quý trọng của người được giỳp đỡ và những người xung quanh.
- Chỳng ta sẽ õn hận, sẽ khụng nhận được sự giỳp đỡ khi chỳng ta gặp khú khăn.
- Chia sẻ quần ỏo, khăn, cho bạn; kờu gọi cỏc bạn trong lớp cựng giỳp đỡ bạn.
- HS thảo luận nhúm đụi
- Đại diện nhúm trả lời, cỏc nhúm khỏc bổ sung
2 phỳt 3 Tổng kết và
đỏnh giỏ - Qua cõu chuyện trờn chỳng ta học tập được ở Bỏc những đức
tớnh quý bỏu nào?
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A KTBC (4’):
- Gọi HS lên bảng làm bài
Đặt tính rồi tính: 53 - 16; 73 - - 3 HS lên bảng làm bài, lớp làmvào bảng con.
Trang 3ớc 1: Nêu bài toán.
- GV nêu bài toán: Có 14 que
tính bớt đi 8 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
+ Để biết còn lại bao nhiêu que
+ Có bao nhiêu que tính ?
+ Đầu tiên cô bớt 4 que tính rời
trớc Chúng ta còn phải bớt bao
nhiêu que tính nữa ?
+ Vì sao ?
* Để bớt đợc 4 que tính nữa cô
tháo 1 bó thành 10 que tính rời
Bớt 4 que, còn lại 6 que
+ Vậy 14 que tính bớt 8 que
−❑❑
37
73 38
−❑❑
35
63 29
14 8
−❑❑
6
* Viết 14 rồi viết 8 xuống dớithẳng cột với 4 Viết dấu - và kẻvạch ngang
* Trừ từ phải sang trái
4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ 8bằng 6 Viết 6 nhớ 1 1 trừ 1bằng 0
- Nhiều HS nêu
Trang 4- HS học thuộc lòng bằng cáchxoá dần.
- HS nêu miệng kết quả, lớp theodõi đối chiếu kết quả
- HS tự làm bài, chữa bài giải thích cách làm
+ Có thể ghi ngay: 14 - 8 = 6 và
14 - 6 = 8 vì 6 và 8 là các sốhạng trong phép cộng 6 + 8 =
14 Khi lấy tổng trừ số hạng này
−❑❑
6
14 6
−❑❑
8
14 7
−❑❑
7
14 9
−❑❑
5
14 5
−❑❑
9
- 1 em lên chữa bài, lớp theo dõi
đối chiếu kết quả
Hình MNPQ đặt dới hìnhABCD
- 2 HS đọc
- Về nhà ôn lại bài
Tiết 4+5 Tập đọc
bông hoa niềm vui
I Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong
bài
- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câuchuyện (trả lời đợc các CH trong SGK)
Trang 5* THMT:-Giáo dục tình cảm yêu thơng những ngời thân trong gia
đình
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Hoa cúc thật
III Hoạt động dạy học:
thong thả, lời cô giáo dịu dàng,
trìu mến, lời Chi cầu khẩn
- Gọi 1HS đọc bài
a) Đọc từng câu
- Gọi HS đọc nối tiếp từng câu
- GV theo dõi phát hiện từ HS
đọc sai ghi bảng
- Hớng dẫn HS phát âm
b) Đọc từng đoạn trớc lớp
- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Giới thiệu câu luyện đọc
“Những bông hoa màu xanh
lộng lẫy dới ánh nắng mặt trời
Câu 1: Sáng tinh mơ, Chi đã
vào vờn hoa để làm gì?
- Gọi 1HS đọc đoạn 2
- 2HS đọc thuộc lòng bài thơ
Mẹ
- Mẹ luôn vất vả và dành tìnhthơng bao la của mẹ dành chocon
- 1 HS đọc lại bài, cả lớp theo dõi
đọc thầm
- Tiếp nối nhau đọc từng câu
đến hết bài
- HS luyện đọc từ khó: lộng lẫy, hiếu thảo,
- Tiếp nối nhau đọc 4 đoạntrong bài
- HS tìm cách đọc, luyện đọc
“Những bông hoa màu xanh/lộng lẫy dới ánh nắng mặt trờibuổi sáng//”
Trang 6Câu 2: Vì sao Chi không dám
tự tay hái bông hoa Niềm Vui?
* Chi rất muốn tặng bố bông
hoa Niềm Vui để bố mau khỏi
bệnh Nhng hoa trong vờn trờng
là của chung Chi không dám
ngắt Vậy chuyện gì sẽ xảy ra.
- Gọi 1HS đọc đoạn 3
Câu 3: Khi biết vì sao Chi cần
bông hoa cô giáo nói nói thế
- 1 em đọc đoạn 2, lớp đọcthầm
+ Theo nội qui của trờng, không
ai đợc ngắt hoa trong vờn
- 1 em đọc đoạn 3
+ Em hãy hái thêm 2 bôngnữa
+ Cô cảm động trớc tấm lònghiếu thảo của Chi, rất khen ngợiem
- 1em đọc lại cả bài
+ Thơng bố, tôn trong nội qui,thật thà
- HS chia nhóm 3, phân vai thi
đọc truyện
+ Chi hiếu thảo, tôn trọng qui
định chung, thật thà Cô giáo thông cảm với HS
- Về nhà luyện đọc bài, chuẩn
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 18
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải toán về ít hơn
- HS làm bài tập 1 (cột 1, 2, 3); 3; 4( Không làm câu b bài 4)
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A KTBC (3’):
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng
bảng công thức 14 trừ đi 1 số - 3 HS đọc bảng trừ.
Trang 7- GV nªu bµi to¸n: Cã 34 que
tÝnh, bít ®i 8 que tÝnh Hái cßn
l¹i bao nhiªu que tÝnh?
+ Muèn biÕt cßn l¹i bao nhiªu
+ 34 que tÝnh, bít ®i 8 que, cßn
l¹i bao nhiªu que ?
+ VËy 34 trõ 8 b»ng bao nhiªu ?
34 8
−❑❑
26
* ViÕt 34 råi viÕt 8 xuèng díith¼ng cét víi 4 ViÕt dÊu - vµ kÎv¹ch ngang
54 74 4464
Trang 8- 4 em lên chữa bài, nêu cách
đặt tính và cách tính
34 84 9474
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Đoạn văn nói lời của ai?
+ Cô giáo nói gì với Chi?
b Hớng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài đợc
viết hoa?
+ Đoạn văn có những dấu gì?
- HS nêu miệng: rung rinh, reo, ran; gió, giảng, gianh; do, dê, dọn
mẹ đã dạy dỗ em thành một cô
bé hiếu thảo
- Đoạn văn có 3 câu
+ Những chữ đầu câu và tênriêng
Trang 9KL: Trớc lời cô giáo phải có dấu
gạch ngang Chữ cái đầu câu và
tên riêng phải viết hoa Cuối câu
phải có dấu chấm.
- GV đọc cho HS soát bài
e Chấm chữa bài
- Chấm 10 bài nhận xét, chữa lỗi
phổ biến
3 H ớng dẫn làm bài tập (10’).
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài:
Tìm những từ chứa tiếng có iê
hoặc yê:
a) Trái nghĩa với khoẻ.
b) Chỉ con vật nhỏ, sống thành
đàn, rất chăm chỉ
c) Cùng nghĩa với bảo ban
- GV cho HS làm bài vào vở bài
- HS chép bài
- Nhìn bảng soát lỗi ghi lề
- 1 HS đọc, nêu yêu cầu bàitập
- 3 HS làm bài trên bảng, cả lớplàm vào vở bài tập Tiếng Việt
- HS nêu lại kết quả
a) Trái nghĩa với khoẻ là yếu.
- Về nhà viết lại những chữ viếtsai, làm bài tập 3b
Tiết 3 tự nhiên - xã hội
Giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trờng xung
quanh nơi ở
- Biết tham gia làm vệ sinh môi trờng xung quanh nơi ở
* Biết đợc lợi ích của việc giữ vệ sinh môi trờng
*THMT: Biết lợi ích của việc giữ
gìn môi trờng xung quanh nhà ở
Trang 10- Biết các công việcần làm để giữ
cho đồ dùng trong nhà, MT xung quanh nhà ở sạch, đẹp.Có ý thức giữ vệ sinh, bảo vệMT xung quanh sạch đẹp
- Biết làm một số công việc vừa sức để giữ gìn MT xung quanh: vứt rác đúng nơi quy định, sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để giữ sạch MTxung quanh nhà ở
- Kĩ năng t duy phê phán: Phê phán những hành vi ảnh hởng đến MT
- Kĩ năng hợp tác: Hợp tác với mọi ngời tham gia làm vệ sinh MT xung quanh nhà ở
- Có trách nhiệm thực hiện giữ vệ sinh MT xung quanh nhà ở
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: (4’)
+ Hãy kể tên một số đồ dùng
th-ờng dùng trong gia đình ? Nêu
cách sử dụng và bảo quản
chúng?
- GV nhận xét
B Bài mới
HĐ1: (15’) Tìm hiểu ích lợi
của việc giữ vệ sinh môi
tr-ờng xung quanh.
B
ớc 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS quan sát các
hình 1, 2, 3, 4 ,5 trong SGK
trang 28, 29 trả lời các câu hỏi
+ Mọi ngời trong từng hình
đang làm gì để môi trờng
+ Mọi ngời đang chặt bớt cànhcây, phát quang bụi rậm Làmthế để không bị ruồi, muỗikhông có chỗ ẩn nấp để gâybệnh
+ Chị phụ nữ đang dọn sạchchuồng nuôi lợn Làm nh thế đểgiữ vệ sinh môi trờng xungquanh, ruồi không có chỗ đậu.+ Anh thanh niên đang dọn rửanhà vệ sinh Làm nh thế đểgiữ vệ sinh môi trờng xungquanh
+ Anh thanh niên đang dùng
Trang 11Hình 5: Anh thanh niên đang
cho biết mọi ngời trong gia
đình đều tham gia dọn vệ
sinh xung quanh nhà ở ?
+ Giữ vệ sinh xung quanh nhà ở
ngời trong gia đình cần góp
sức mình để giữ vệ sinh môi
trờng xung quanh nhà ở sạch sẽ
Môi trờng xung quanh nhà ở
sạch sẽ, thoáng đãng, khô ráo sẽ
không có chỗ cho sâu bọ, ruồi,
muỗi, gián, chuột và các mầm
để cho giếng sạch sẽ, khônglàm ảnh hởng đến nguồn nớcsạch
Hình 1: Sống ở thành phố
Hình 2, 5: Sống ở nông thôn.Hình 3, 4: Sống ở miền núi
- Hình 2, 3, 4, 5
+ Giữ vệ sinh môi trờng xungquanh nhà ở đem lại rất nhiềulợi ích: đảm bảo đợc sức khoẻ,phòng tránh đợc nhiều bệnhtật
- HS tự nêu
Trang 12GV chốt lại bài: Để giữ sạch môi
trờng xung quanh, các em có
thể làm rất nhiều việc nh:
th-ờng xuyên quét dọn nhà ở, khơi
thông cống rãnh Nhng các em
cần nhớ rằng: cần phải làm các
công việc đó tuỳ theo sức của
mình và phụ thuộc vào điều
kiện sống cụ thể của mình
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A KTBC : (4’)
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp câu
chuyện “Sự tính cây vú sữa”
Trang 13- Gọi HS khác nhận xét.
- Yêu cầu HS kể cách khác
+ Vì sao Chi lại vào vờn hái hoa?
* Đó là lí do vì sao Chi vào vờn
từ sáng sớm Em hãy nêu hoàn
cảnh của Chi trớc khi Chi vào
tranh, yêu cầu HS quan sát và trả
lời câu hỏi theo gợi ý
Tranh 1:
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
+ Thái độ của Chi ra sao?
+ Chi không dám hái vì điề gì?
Tranh 2:
+ Bức tranh có những ai?
+ Cô giáo trao cho Chi cái gì?
+ Chi nói gì với cô giáo mà cô
giáo lại cho ngắt hoa?
+ Cô giáo nói gì với Chi?
- Yêu cầu HS kể lại nội dung
chính
c) Kể đoạn cuối chuyện.
+ Nếu em là bố bạn chi em sẽ nói
thế nào để cảm ơn cô giáo?
- Yêu cầu HS kể lại đoạn cuối và
nói lời cảm ơn của mình
- HS nêu: Bố của Chi bị ốm nằmbệnh viện đã lâu Chi thơng bốlắm Em muốn đem tặng bốmột bông hoa Niềm Vui để bốdịu cơn đau Vì thế mới sớmtinh mơ, Chi đã vào vờn hoa củanhà trờng
- 3 HS kể (không yêu cầu đúngtừng từ)
+ Cô giáo và bạn Chi+ Bông hoa cúc+ Xin cô cho em ốm nặng.+ Em hãy hái hiếu thảo
- 5 HS kể, HS khác nhận xét + Cảm ơn cô đã cho cháu Chi háihoa Gia đình tôi xin tặng nhàtrờng khóm hoa làm kỉ niệm
- 5 HS kể
- HS khác nhận xét bạn kể
- HS nêu tên truyện: Tấm lòng/
Đứa con hiếu thảo/ Bông hoa cúcxanh
- Về nhà kể lại truyện cho ngờithân nghe
Trang 14- Giải toán.
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a)
94 7
−❑❑
87
64 5
−❑❑
59
44 9
−❑❑
35
84 6
−❑❑
78 24
−❑❑
58 b)
84 8
−❑❑
76
c)
94 9
−❑❑
85
- 1 em lên bảng chữa bài, lớptheo dõi đối chiếu kết quả
- Về nhà ôn lại bài
Tiết 2 Tiếng Việt +(tc)
Luyện đọc: Há miệng chờ sung
I Mục tiêu:
- Đọc trơn đợc cả bài Đọc đúng các từ khó: nằm ngửa, sung rụng
Trang 15- Nghỉ hơi giữa các cụm từ, nhấn giọng từ ngữ: chẳng chịu, nằmngửa, há miệng, trúng, chệch kéo dài giọng câu cuối bài.
- ý nghĩa: Phê phán kẻ lời biếng, lời lao động chỉ chờ ăn sẵn
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ :
- Yêu cầu HS đọc bài Quà của bố,
nêu nội dung bài
+ Nhặt sung bỏ hộ và miệng anhta
+ Lấy 2 ngón chân cặp quảsung bỏ vào miệng chàng lời.+ Kẻ cực lời lại còn chê ngời khác
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thơng của ngời bố qua những món quà
đơn sơ dành cho con (trả lời đợc các CH trong SGK)
Trang 16*THMT: - Giúp hs cảm nhận :Món quà của bố tuy chỉ là những convật, những vật bình thờng nhng là “cả một thế giới dới nớc, cả mộtthế giới mặt đất”
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: (4’)
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
Bông hoa Niềm Vui
nhiên Nhấn giọng các từ ngữ gợi
tả, gợi cảm: cả một thế giới dới
a) Đọc nối tiếp câu
- Gọi HS đọc nối tiếp từng câu
- Giúp HS đọc đúng: ngó ngoáy,
niềng niễng,
b) Đọc nối tiếp đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
- Giúp HS đọc đúng một số
câu:
+ Mở thúng câu ra/ là cả một
thế giới dới nớc:// cà cuống,/
niềng niễng đực,/ niềng niễng
- Gọi 1 em đọc lại cả bài
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài
Bông hoa Niềm Vui.
- HS trả lời câu hỏi
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp câu kết hợpluyện đọc đúng các từ khó
- HS đọc nối tiếp đoạn, luyện
đọc đúng một số câu
- HS nêu nghĩa từ mới đợc chúgiải ở cuối bài
- HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 2, 3
- Đọc từng đoạn và trả lời cáccâu hỏi
+ Cà cuống, niềng niễng, hoasen đỏ, nhị sen xanh, cá sộp, cáchuối
+ Vì quà gồm rất nhiều con vật
và cây cối ở dới nớc
Trang 17Câu 1: Quà của bố đi câu về
Câu 3: Những từ nào, câu nào
cho thấy các con rất thích
những món quà của bố?
+ Vì sao quà của bố đơn sơ
giản dị mà các con lại cảm thấy
+ Bài văn nói lên điều gì ?
- Chốt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS:
+ Con xập xành, con muỗm,những con dế đực cánh xoăn.+ Vì quà gồm rất nhiều con vậtsống trên mặt đất
+ Hấp dẫn nhất là Quà của bốlàm anh em tôi giàu quá!
+ Vì bố mang về rất nhiều cáccon vật mà trẻ em rất thích./+ Vì đó là những món quàchứa đựng tình cảm yêu thơng
mà bố muốn giành cho các con
- Các nhóm luyện đọc 2 đoạncủa bài
- HS thi đọc theo nhóm, cánhân
- Lớp nhận xét+ Tình cảm yêu thơng củanguời bố qua những món quà
đơn sơ giành cho các con
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài
tiết sau: Câu chuyện bó đũa.
******************
ÂM NHẠC
Tiết 3 Toán
-54 - 18
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18
- Biết giải toán về ít hơn với các số có kém đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
- HS trung bình làm BT1 (a); BT2 (a,b); BT3; BT4
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò