Từ vựng, ngữ pháp 3,5 điểm) Chọn phương án đúng ứng với A hoặc B, C, D điền vào chỗ trống trong các câu sau... Chọn từ thích hợp cho trước để điền vào chỗ trống.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI KỲ THỊ TUYẾN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NAM HOC: 2019 — 2020
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gôm có 05 trang)
L Ngữ âm (0,5 điểm) Chon dap an A,B,C,D đê hoàn thành câu
1 Phiên âm đúng của tr #4 a: lăođá
2 Phién 4m dung cia tu AX la: ydug
3 Phiên âm đúng của từ {3 là: àibião
4 Phiên âm đúng ctia ty KZ la: dah
5 Phiên âm đúng của tr AE 1a:
II Từ vựng, ngữ pháp (3,5 điểm) Chọn phương án đúng ( ứng với A hoặc B, C¿ D) điền vào chỗ trỗng trong các câu sau
9, fh ABQ AD HT xE 3
10 & ip 3%, #3 H 2¿ift F 2K ƒ s
A ÄX À B /H⁄Z NÙ C.44H i AL D.—— Ư
Trang 213.324fÌ:1t: MAAS HT
15.⁄° + llj' 3í, fK?_— fUỦÙỦ E2 XU} f-‹
Chọn từ thích hợp cho trước để điền vào chỗ trỗng
18 Xj*`Hh 7l SAMA, BH 2lff
Chọn phương án đúng ( ứng với A hoặc B, C; D) giải thích cho từ/ cụm từ được gạch chân trong các cầu sau
21 3ÍiIMI2⁄Z2?/3K#È
22 fh — Lt AN EB AO IRI aid: 0
Trang 3III Đọc hiểu ( 4,0 diém)
Chon phiong dn ding (teng voi A hodc B, C, D) theo néi dung bài đọc, từ câu 26 đến câu 30
4km BF = ee AA A 2/7 3KIHHL1SZ1 7H ƒ, THXỊXJL/E3l1E4 X2 Hi:
%®fI!*ƒ⁄ 4Ì, VRIES AE, BOA PASS PES WNE, Wa OL) HA HE Be BG Pile PPR UCI AIRS, BEEP OMA HE SK BU Wa rd ERIE ts PR]
26 Wh EE A?
27 PP aE Liat ?
28 le _EWb Wr TRIN TA I ae ?
29 li_[- #8 ) L xá): 2
30 th BERIT A FE?
Đọc đoạn van va phan dodn dung sai (Ding [N ], sai [ x J)
ARF AE ATER AAA aH LAR A A PS
“Il tk p— Wp, +12 E#b63 ƒ MAH AAA LE PAR eT
31 IMA FRR IER PEL, ALARA So
32 MKF TE A ABA RT
33 EAHA AACE ASE PEE 23 JLo
34 MAF BCE Whar EER THT
Trang 4
Chọn phương án đúng ( ứng với A hoặc B, CD) điền vào chỗ trỗng trong bài đọc sau, từ câu câu 36 đên câu 40
fhe MRM TAA, EMA A, Se PSN MIS, AAA be BN
Dich
a Dịch các câu sau sang tiếng Trung
41.Trình độ tiếng Trung của tôi không tốt băng trình độ của anh ấy
b Dịch các câu sau sang tiếng Việt
43.16 thse ese], PR UMAR
45 FS NNER) EET EAB
Trang 5IV Viét (2,0 diém)
Viết lại câu theo yêu câu
46 {:|lU262ZKÍJZR>] ƒ CCâu chữ Ä)
47 1x{†'4K]R 500 7u JlƒF⁄2KHl¿ 100 70 (Cau so sanh ding Lb)
48 ft236[l#lH/& ƒ CCâu phủ định)
50 th FRM RELIEF (Cau bi dong #%)
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
51 I1U1/#3?⁄/25¿/8 N""HHH/4
Trang 6SO GIAO DUC VA DAO TAO LAO CAI DAP AN —- THANG DIEM
KY THI TUYEN SINH VAO LOP 10 THPT
Môn thi: TIENG TRUNG QUOC
Thoi gian: 90 phut ( khéng ké thoi gian giao dé)
(Đề thi gồm có 02 trang)
I Ngữ âm (0,5 điểm)
Mỗi 01 câu 0,1 điểm
II Từ vựng, ngữ pháp (3,5 điểm) Chọn phương án đúng ( ứng với 4 hoặc B, C, D) điền vào chỗ trắng trong các câu sau
Môi 01 câu 0.2 diém
Chọn từ thích hợp cho trước dé dién vào chỗ trồng (1,0 điểm)
Moi 01 cau 0,2 diém
Chọn phương án đúng ( ứng với A hoặc B, C; D) giải thích cho từ/ cụm từ được gạch chân trong các cầu sau
Mỗi 01 câu 0,1 điểm
HI Đọc hiểu (4,0 diém)
Chọn phương án đúng ( ứng với A hoặc B, C¿ D) theo nội dung bài đọc, từ câu 26 đến câu 30
( 1,0 điểm) Mỗi 01 câu 0,2 điểm
Trang 7
Doc doan van va phan doan dung sai (Dung [V ], sai[ x ]) (1,0 diém)
Mỗi 01 câu 0,2 điểm
Chọn phương án đúng ( ứng với A hoặc B, CD) điền vào chỗ trỗng trong bài đọc sau, từ câu câu 36 đên câu 40
Môi 01 câu 0.2 diém
Dịch (1,0 điểm)
a Dịch các câu sau sang tiếng Trung ( 0,4 điểm)
42 BRS MMLAID, KAR So
b Dịch các câu sau sang tiếng Việt ( 0,6 điểm)
43 Buỏi tôi anh ấy học xong từ mới trước, sau đó thì làm bài tap
44 Thái cực quyền là môn thể dục truyền thông của người Trung Quốc
45 Mã Lệ và Tiêu Vương thích nghe nhạc như nhau
IV Viết (2,0 điểm)
Việt lại cầu theo yêu câu (1,0 điêm)
Mỗi 01 câu 0,2 điềm
46.12 XÍ2k2J M76 ƒ -
AT IX EAE EL ASE DEES 6
48 fHA ANG HK
49 1X ASR ISAS FEE
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh (1,0 điểm)
Mỗi 01 câu 0,2 điểm
51.ftù #151 fiz¿'H BỊ À ‹
52 REE AIN TA, WRI