4Tư duy - Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic; - Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác; - Phát tri[r]
Trang 1Ngày soạn: Tiết: 64
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
1) Kiến thức:- Học sinh được rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, vận dụng thành
thạo công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu, hình trụ
2) Kỹ năng:- Thấy được ứng dụng của các công thức trên trong đời sống thực tế
Tính toán hợp lý trong bài tập
HS: Học thuộc và nắm chắc các khái niệm và công thức đã học
3) Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4)Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;
- Phát triển trí tưởng tượng không gian;
- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa;
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình
HS : SGK, SBT, dụng cụ vẽ hình, ôn tập các công thức tính diện tích các hình đã học
III.PHƯƠNG PHÁP
- Phương pháp vấn đáp, gợi mở, luyện tập thực hành
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 21 Ổn định tổ chức(1’)
9A 9B 9C
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- Mục đích: Tái hiện lại các công thức tính diện tích hình cầu, mặt cầu
- Phương pháp: Một học sinh lên bảng viết ra góc bảng
- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu
- Viết công thức tính diện tích mặt cầu và
thể tích hình cầu
2 2
S = 4 R = d
3 4
V =
3R
Hoạt động 2:
- Mục đích: Thống nhất những nội dung chính của bài học, vẽ các nhánh chính của
sơ đồ
- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình
- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, thước thẳng
- GV nêu nội dung bài tập 35 ( sgk
) gọi học sinh đọc đề bài sau đó
treo bảng phụ vẽ hình 110 yêu
cầu học sinh suy nghĩ tìm cách
tính
- Em hãy cho biết thể tích của bồn
chứa có thể tính bằng tổng thể tích
của các hình nào ?
- Áp dụng công thức tính thể tích
hình trụ và hình cầu em hãy tính
1 Bài tập 35: (SGK - 126)(12 phút)
- Hình vẽ ( 110 - sgk ) Theo hình vẽ ta thấy thể tích của bồn chứa bằng tổng thể tích của hình trụ và thể tích của hai nửa hình cầu
Ta có : +) Vtrụ = R2h 3,14 ( 0,9)2 3,62 Vtrụ 9,207108 m3
Trang 3thể tích của bồn chứa trên ? Hãy
làm tròn kết quả đến hai chữ số
thập phân
- GV cho học sinh làm sau đó lên
bảng trình bày lời giải GV nhận
xét và chốt lại cách làm bài ?
- GV nêu nội dung bài tập và yêu
cầu học sinh đọc đề bài suy nghĩ
nêu cách làm ?
- GV treo bảng phụ vẽ hình 111
(Sgk) yêu cầu học sinh quan sát
hình vẽ chỉ ra các kích thước đã có
và các yêu cầu cần tính
- Hãy tính OO' theo AA' và R ?
- Học sinh làm GV nhận xét ?
- Từ đó ta suy ra hệ thức nào giữa
x và h ? h = 2a - 2x
- Diện tích mặt ngoài của bồn
chứa bằng tổng diện tích những
hình nào ?
- Nêu công thức tính diện tích xq
của hình trụ và diện tích mặt cầu
sau đó áp dụng công thức để tính
diện tích chi tiết trên ?
- GV cho học sinh tự làm sau đó
yêu cầu một học sinh trình bày lên
+ ) Vcầu =
3 3
m3
Vậy thể tích V của bồn chứa là :
V 9,207108 + 3,05208 = 12,259188
(m3)
2 Bài tập 36: (Sgk -
126) (10phút)
- Hình vẽ 111 ( sgk - 126 ) a) Theo hình vẽ ta có:
AA' = OO' + OA + O'A'
OO' = AA' - OA - O'A' = 2a - 2x (Do 2x = 2R = OA + O'A')
h = 2a - 2x 2x + h = 2a (*) vậy (*) là hệ thức giữa x và h khi AA' có độ dài không đổi là 2x +h = 2a hoặc
h = 2a - 2x
b) Diện tích bề mặt S của chi tiết bằng tổng diện tích xung quanh của hình trụ và diện tích của hai nửa mặt cầu bán kính R = x (cm) (gọi đơn vị là cm)
Theo công thức ta có :
S = Sxq trụ + S mặt cầu = 2..x.h + 4..x2
= 2..x.(h + 2x)
Trang 4bảng ?
- Tương tự như bài 35 hãy tính thể
tích của chi tiết trên ?
- Học sinh chuẩn bị bài sau đó lên
bảng làm
- GV chốt lại cách làm bài ?
- GV đưa bài 37 - học sinh đọc đề
bài
- GV hướng dẫn cho học sinh vẽ
hình và ghi GT, KL của bài toán
- Nêu cách chứng minh hai tam
giác vuông đồng dạng trong bài?
- Tìm các yếu tố góc bằng nhau có
trong bài?
- Chứng minh MON là góc vuông
như thế nào ? hãy dựa vào tính
chất hai tiếp tuyến cắt nhau để
chứng minh ?
- Còn cách nào khác CM được
MON vuông không?
- MON và APB có góc nhọn
nào bằng nhau ? vì sao ?
Hướng dẫn: Chứng minh
2 1
M A là hai góc nội tiếp cùng
chắn cung OP
= 4..a.x ( cm2)
V = Vtrụ + Vcầu = .x2.h +
4
3 .x3
= 2..x2.(a – x) +
4
3 .x3
= 2..x2.a -
2
3 .x3 ( cm3)
3 Bài tập 37: (Sgk - 126) (10 phút)
GT: Cho (O; R) AB = 2R Ax, By AB
M Ax ; MP OP, MP By N
-KL : a) MON APB
b) AM BN = R2
c)
MON APB
? khi AM =
1
2 1
2
1
H I
M
A
N P
a) Cách 1:
Chứng minh được A + B = N + M = 90 1 1 2 2 0
Cách 2 : Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt
nhau
Trang 5Tương tự chứng minh N 2 B 1
Chứng minh được
1 1 2 2
A + B = N + M = 90
- Hãy chứng minh MON đồng
dạng với APB ?
- Học sinh chứng minh sau đó GV
chữa bài
- Hai tam giác vuông có một góc
nhọn bằng nhau ?
chứng minh được M = M ; N = N 1 2 1 2(1).
Trong tứ giác AMNB chứng minh được
1 1 2 2
M + N = 180 M + N + M + N (2)
Từ (1) và (2) M + N 1 1 M + N 2 2= 900
Hoạt động 3 :Củng cố: (5 phút)
b) Xét AOM và BNO có: A B 90 0; AMO BON (cùng phụ với AOM )
AOM đồng dạng với BNO
2
AM BN = OA OB = R
Hoạt động 4 :Hướng dẫn học sinh học ở nhà (5phút)
- Giải tiếp phần a, phần (d) bài tập 37 (Sgk - 126)
- HD : lập tỉ số
2 MON
APB
=
Trang 6Ngày soạn: Tiết: 65
ễN TẬP CHƯƠNG IV (T1)
I/ MỤC TIấU
1) Kiến thức: - Hệ thống các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu (đáy chiều
cao, đờng sinh
- Hệ thống các công thức tính chu vi, diện tích, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu
2) Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng các công thức đó vào giải toán, kĩ năng vẽ
hình, tính toán
3) Thỏi độ:
- Cú ý thức tự học, hứng thỳ và tự tin trong học tập;
- Cú đức tớnh trung thực, cần cự, vượt khú, cẩn thận, chớnh xỏc, kỉ luật, sỏng tạo;
- Cú ý thức hợp tỏc, trõn trọng thành quả lao động của mỡnh và của người khỏc;
- Nhận biết được vẻ đẹp của toỏn học và yờu thớch mụn Toỏn
4)Tư duy:
- Rốn luyện khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lý và suy luận lụgic;
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc;
- Phỏt triển trớ tưởng tượng khụng gian;
- Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo;
- Cỏc thao tỏc tư duy: so sỏnh, tương tự, khỏi quỏt húa, đặc biệt húa;
III/ PHƯƠNG PHÁP
- Phương phỏp vấn đỏp, gợi mở, luyện tập thực hành
IV/ TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức(1’)
9A
Trang 79B 9C
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
+ Mục đớch : Hs nhắc lại kiến thức trọng tõm của bài, nội dung kiến thức cũ liờn quan
+ Thời gian: 5 phỳt
- Phương phỏp: 1 hs lờn bảng trỡnh bày
- Phương tiện, tư liệu: HS túm tắt ra bỡa lịch Lờn bảng “gắn” và trỡnh bày
- GV phát phiếu học tập cho học sinh để học sinh điền vào chỗ trống trong bảng sau:
- GV treo bảng phụ tóm tắt kiến thức nh bảng cho HS ôn lại các kiến thức đã học
Hoạt động 1
HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC CHƯƠNG IV (10 phỳt)
GV đưa bài tập lờn bảng phụ
Bài 1 Hóy nối mỗi ụ ở cột trỏi với một ụ
ở cột phải để được khẳng định đỳng HS ghộp ụ.
Khi quay hỡnh chữ nhật một vũng
quanh một cạnh cố định
Ta được một hỡnh cầu
Khi quay một tam giỏc vuụng
một vũng quanh một cạnh gúc vuụng cố
định
Ta được một hỡnh nún cụt
Khi quay một nửa hỡnh trũn một
vũng quanh đường kớnh cố định
Ta được một hỡnh nún
Ta được một hỡnh trụ
Sau đú, GV đưa “Túm tắt cỏc kiến thức
cần nhớ” tr 128 SGK đó vẽ sẵn hỡnh vẽ
để HS quan sỏt, lần lượt lờn điền cỏc
cụng thức và chỉ vào hỡnh vẽ giải thớch
cụng thức
HS lờn điền cụng thức vào cỏc ụ và giài thớch cụng thức
Trang 8Hình Hình vẽ Diện tích xung
quanh
Thể tích
Hình
trụ
S xq = 2 r h V = r 2 h
Hình
nón
S xq = r.l
V =
1
3r2 h
Hình
cầu
S mặt cầu = 4R 2
V =
4
3R3
Hoạt động 2 : Luyện giải bài tập (33phút)
- Mục đích : Áp dụng lý thuyết giải hợp lý các bài tập
- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình
- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, thước thẳng
Bài 38 tr 129 SGK.
Tính thể tích một chi tiết máy theo kích thước
đã cho trên hình 114
GV : V của chi tiết máy
chính là tổng thể tích của
hai hình trụ Hãy xác định
bán kính đáy, chiều cao của
mỗi hình trụ rồi tính thể
tích của các hình trụ đó
Bài 38 tr 129 SGK.
HS : Hình trụ thứ nhất có
r1 = 5,5cm ; h1 = 2cm
V1 = r 12h1 = 5,52 2 = 60,5 (cm3) Hình trụ thứ hai có r2 = 3cm ; h2 = 7cm
V2 = .r 22h2 = 32 7 = 63 (cm3) Thể tích của chi tiết máy là :
Trang 9Bài 39 tr 129 SGK
(Đề bài đưa lên màn hình)
GV hỏi: Biết diện tích hình chữ nhật là 2a2, chu
vi hình chữ nhật là 6a Hãy tính độ dài các
cạnh của hình chữ nhật biết AB > AD
– Tính diện tích xung quanh của hình trụ
– Tính thể tích hình trụ
Bài 40 tr 129 SGK
Tính diện tích toàn phần và thể tích (bổ sung)
của các hình tương ứng theo các kích thước đã
cho trên hình 115
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp tính hình
115(a)
Nửa lớp tính hình 115(b)
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm HS
Cho các nhóm hoạt động nhóm khoảng 5 phút
V1 + V2 = 60,5 + 63 = 123,5 (cm3)
Bài 39 tr 129 SGK
HS : Gọi độ dài cạnh AB là x Nửa chu vi của hình chữ nhật là 3a độ dài cạnh AD
là (3a – x) Diện tích của hình chữ nhật là 2a2, ta có phương trình : x(3a – x) = 2a2
3ax – x2 = 2a2 x2 – 3ax + 2a2 = 0
x2 – ax – 2ax + 2a2 = 0
x(x – a) – 2a(x – a) = 0
(x – a)(x – 2a) = 0 x1 = a ; x2 = 2a
Mà AB > AD AB = 2a và AD = a Diện tích xung quanh của hình trụ là :
Sxq = 2rh = 2 a 2a = 4a2
Thể tích hình trụ là :
V = r2 h = a2 2ª = 2 a3
Bài 40 tr 129 SGK
HS hoạt động theo nhóm
a) Tam giác vuông SOA có :
SO2 = SA2 – OA2 (Pytago)= 5,62 – 2,52
SO = 5, 62 - 2, 52 » 5, 0 (m) Diện tích xung quanh của hình nón là :
Sxq = r L = 2,5 5,6 = 14 (m2)
Sđ = r2 = 2,52 = 6,25 (m2) Diện tích toàn phần của hình nón là :
STP = 14 + 6,25 = 20,25 (m2) Thể tích của hình nón là :
V =
1
3 r2 h =
1
3 2,52 5 10,42 (m3)
b) Tính tương tự như câu a
Kết quả : SO 3,2 (m)
Trang 10thì yêu cầu đại diện một nhóm lên trình bày
cách làm (hình a)
Đại diện nhóm 2 thông báo kết quả (hình b)
Bài 45 tr 131 SGK.
(Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình)
a) Tính thể tích hình cầu
b) Tính thể tích hình trụ
c) Tính hiệu giữa thể tích hình trụ và hình cầu
d) Tính thể tích hình nón có bán kính đáy là r
cm và chiều cao 2r cm
e) Từ các kết quả trên, hãy tìm mối liên hệ giữa
chúng
Sxq = 17,28 (m2) Sđ = 12,96 (m2)
STP = 30,24 (m2) V 41,47 (m3) – Đại diện một nhóm trình bày bài
– Đại diện nhóm 2 thông báo kết quả
– HS lớp nhận xét, góp ý
Bài 45 tr 131 SGK.
a) Thể tích hình cầu là :Vcầu =
4
3 r3 cm3
b) Thể tích hình trụ là :Vtrụ = r2 2r
= 2 r3 (cm3)
c)Hiệu giữa thể tích hình trụ và hình cầu
là :
Vtrụ – Vcầu = 2 r3 –
4
3r3 =
2
3 r3 (cm3) d) Thể tích hình nón là :
Vnón =
1
3.r2 2r =
2
3 r3 (cm3) e) Thể tích hình nón nội tiếp trong một hình trụ bằng hiệu giữa thể tích hình trụ và thể tích hình cầu nội tiếp trong hình trụ đó
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
– Bài tập về nhà số 41, 42, 43, tr 129, 130 SGK
– Ôn kĩ lại các công thức tính diện tích, thể tích hình trụ, hình nón, hình cầu Liên
hệ với các công thức tính diện tích, thể tích hình lăng trụ đứng, hình chóp đều
– Tiết sau tiếp tục ôn tập chương 4