Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hệ thống kiến thức rồi đưa ra các dạng bài tập cho HS có thể vân dụng và làm được bài tập Hoạt động 1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn - Mục tiêu:Cách[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/9/2019 Tiết: 10
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI ( Tiếp)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:HS biết được
- Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu dạng cơ bản như công
thức
2.Kỹ năng
- Bước đầu biết cách vận dụng phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào
các dạng bài tập
3.Tư duy
- Rèn tư duy suy luận lô gic sáng tạo, phân tích, khái quát hóa
4.Thái độ:Cẩn thận, chính xác
5 Các năng lực cần đạt
- NL giải quyết vấn đề
- NL tính toán
- NL tư duy toán học
- NL hợp tác
- NL giao tiếp
- NL tự học
- NL sử dụng ngôn ngữ
* Tích hợp giáo dục đạo đức :trách nhiệm
II/ CHUẨN BỊ
- GV:Giáo án, SGK, SBT, tài liệu tham khảo, máy tính
- HS: SGK- SBT toán 9, nháp, máy tính
III/ PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1phút)
Trang 22 Kiểm tra bài cũ (5')
Câu hỏi
Câu 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
7
.
5 2
; 20; 15.3; 9x2y Với y0
Câu 2( A 1 ): Tính: B= 16x 225x3 144xy2 49x
Đáp án
Câu 1: 52.7= 5 7; 20= 2 5; 15.3= 3 5 ; 9x2y =3 x y Với y0
Câu 2( A 1 ): B= 16x 225x3 144xy2 49x = 4 x15 x12 y x 7 x
Điều kiện để B có nghĩa là x 0
B= 16x 225x3 144xy2 49x=
4 x 15x x 12y x 7 x
= 4 x15x x12 y x 7 x=12 y 15x 3 x=
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Khởi động
- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh
- Thời gian: 2 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hệ thống kiến thức rồi đưa ra các dạng bài tập
cho HS có thể vân dụng và làm được bài tập
Hoạt động 1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Mục tiêu:Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn dạng cơ bản như công thức
- Thời gian: 14 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời
GV: Đưa VD Khử mẫu của biểu thức
lấy căn: a, 3
2
b, b
a
7
5
Với a.b > 0 GV: 1 HS làm như sau:
a, 3
2
6 3
3 2 3 3
3 2
2
b, b
a
7
5
ab b
b a b
b
b a
7
35 7
7 5 7
7
7 5
2
HS: Trao đổi cách làm theo bàn và trả
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a, 3
2
6 3
3 2 3 3
3 2
2
b, b
a
7
5
ab b
b a b
b
b a
7
35 7
7 5 7
7
7 5
2
* Các bước khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Trang 3lời câu hỏi:
- Gồm mấy bước?
- Phép biến đổi có làm thay đổi giá trị
của biểu thức ban đầu hay không?
HS: Gồm 2 bước, phép biến đổi không
làm thay đổi giá trị của BT
GV: Từ cách làm trên em nào rút ra
công thức tổng quát?
AB B
A
(Với A,B>0; B0) GV: yêu cầu HS thực hiện ?1
HS: Thảo luận theo nhóm
Đại diện theo nhóm trình bày
GV: Chốt lại :Khi khử mẫu của biểu
thức lấy căn cần kết hợp giữa việc đưa
thừa số ra ngoài dấu cănvà quy tắc khai
phương một thương để cho kết quả
được gọn hơn
- Bước 1: Nhân cả tử và mẫu của biểu thức lấy căn với mẫu thức của nó
- Bước 2: Thực hiện phép khai phương 1 thương rồi rút gọn và được biểu thức mới trong căn không mẫu
* Tổng quát:
B
AB B
A
(Với A, B >0; B0) ( A, B là các biểu thức đại số)
? 1:a, 5
4
20 5
5
5 4
b, 125
3
15 5 125
25 5 3 125
125 3
c, 2 3
3
3
2
6 2
6 2
2 3
a
a a
a a a
a
*Điều chỉnh,bổ sung:
Hoạt động 2 : Trục căn thức của mẫu:
- Mục tiêu:Cách trục căn ở mẫu dạng cơ bản như công thức
- Thời gian: 14 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: 1HS đã làm VD 2 như sau:
a,
5
2 3 2 3 3
b,
10 3 1 10
3 1 ( 3 1) 3 1
10 3 1
3 1
=5 3 1
c,
5 3
).
3 5 (
3 5 6 3
5
6
=
2
5
3
5
6
=3 5 3
GV: Hãy nêu các bước giải của bạn HS
GV: Chốt lại
2 Trục căn thức của mẫu:
Ví dụ 2:
Trục căn thức ở mẫu:
a)
5
2 3 2 3 3
b)
3 1
1 3 10 1 3 ).
1 3 (
1 3 10 1
3
10
=5 3 1
c)
5 3
).
3 5 (
3 5 6 3
5
6
=
5 3
=3 5 3
Trang 4a, Nhân cả tử và mẫu với 3
b, Nhân 3 1 vào tử và mẫu
c, Nhân 5 3vào tử và mẫu
GV: Giới thiệu khái niệm biểu thức liên
hợp
GV: Đưa ra cách giải chung
HS: Nhắc lại
GV: Yêu cầu HS nêu công thức tổng quát
HS: Thực hiện theo sự gợi ý của GV
GV: Chốt lại vấn đề
GV: Đưa bảng phụ nội dung
Trục căn thức ở mẫu
a) 3 8
5
; b
2
Với b>0 b)5 2 3
5
a
1
2
(a 0 và a 1) c) 7 5
4
; a b
a
2
6
Với a>b>0
HS: Hoạt động nhóm
GV: Đại diện nhóm lên trình bày
HS: Kiểm tra chéo nhóm nhau
* Tích hợp giáo dục đạo đức :Giúp các
em làm hết khả năng cho công việc của
mình
* a b và a b (a,b không âm)
Gọi là hai biểu thức liên hợp với nhau
* Cách giải
Khi mẫu có a b muốn trục căn thức ở mẫu ta phải nhân cả
tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu
Tổng quát: (SGK-29)
* Khi A, B là các biểu thức đại
số có kết quả trục căn thức thức
ở mẫu:
B A B
(Với B>0) b,
2
B A
B A C B A
C
0 ; A B2) c,
B A
B A C B A
C
(
0, 0,
?2:a)3 8
5
8 5 8 3
8 5 8 8 3
8 5
b
2
b b
b
.
2
b) 5 2 3
5
=
5 2 3
).
3 2 5 (
3 2 5 5
=
3 4 25
3 2 5 5
=
13
3 2 5
5
=
5 2 3
13
5
a
a
1
2
=
a
a
a a
1 ) 1 (
1 2
=
a
a a
1
1 2
(Với a0 và a1)
Trang 5c) 7 5
4
7 5
).
5 7 (
5 7 4
=
4 7
5 7 4
=3
4
7 5
*Điều chỉnh,bổ sung:
4 Củng cố (6’)
- Em hãy nêu cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
Câu ( A 1 ): khử mẫu của biểu thức sau: a b
a
2
6
Với a>b>0
Giải: a b
a
2
6
=
6 2
=
b a
b a a
4
2 6
(Với a>b>0 và 4a-b0)
5 Hướng dẫn ở nhà: (2')
- Làm bài tập: 49, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 (sgk-30) chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Học sinh khá giỏi làm bài 71-15-SBT
Trang 6Ngày soạn:20/9/2019 Tiết: 11
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Củng cố phép biến đổi trục căn thức ở mẫu và khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Rèn tính cẩn thận chính xác, khả năng tính nhẩm nếu có thể
2.Kỹ năng
- Rèn kĩ năng rút gọn biểu thức, vận dụng các phép biến đổi để so sánh và sắp xếp các số theo thứ tự, phân tích đa thức thành nhân tử
3.Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;
4 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận chính xác, khả năng tính nhẩm nếu có thể
5 Các năng lực cần đạt
- NL giải quyết vấn đề
- NL tính toán
- NL tư duy toán học
- NL hợp tác
- NL giao tiếp
- NL tự học
- NL sử dụng ngôn ngữ
* Tích hợp giáo dục đạo đức :đoàn kết,hợp tác
II/ CHUẨN BỊ
- GV:Giáo án, SGK, SBT, tài liệu tham khảo, máy tính
- HS: SGK- SBT toán 9, nháp, máy tính
III/ PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
Trang 7- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
-HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn sau: b
a
36
9
?;
540
2
- HS2: Trục căn thức ở mẫu: a b
ab
2
? 5 6
2
?
- HS3: Rút gọn: 8 2 ?
6 3 2
? 2 1
2 2
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Khởi động
- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh
- Thời gian: 2 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hệ thống kiến thức rồi đưa ra các dạng bài tập
cho HS có thể vân dụng và làm được bài tập
*Điềuchỉnh,bổsung
………
………
Hoạt động 2 : Luyện tập
- Mục đích: Thống nhất những nội dung chính của bài học
- Thời gian: 29 phút
- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình
- Kĩ thuật tổ chức : hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời nhanh 1phút
- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, Bảng ghi các công thức biến đổi về biểu thức chứa căn bậc hai
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
? Để rút gọn bài 53/a ta cần sử
dụng những phép biến đổi nào?
- Đưa thừa số ra ngoàidấu căn
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
*Bài 53 ( sgk- 30 ) Rút gọn biểu thức sau:
a 18( 2 3)2 2.9.( 2 3)2
Trang 8? 2 3 ? Vì sao ?
? ở phần b, để rút gọn ta cần
biến đổi ntn?
- Thực hiện phép cộng dưới căn
rồi đưa thừa số ra ngoài căn
? Phần c, cần biến đổi các bước
ntn?
- Thực hiện phép cộng dưới căn
rồi đưa mẫu ra ngoài căn
+Phần d,sẽ biến đổi ntn?
- Phân tích tử thành nhân tử =
phương pháp đặt nhân tử chung
sau đó rút gọn phân thức ?
Để rút gọn biểu thức trong bài
tập 54 ta cần thực hiện các bước
ntn?
HS: Phân tích tử, mẫu thành
nhân tử sau đó rút gọn phân thức
? Trong các bài đó ta sử dụng
phương pháp nào để phân tích?
HS: Đặt thừa số chung
-H làm bài trên bảng HS1: Phần
a, b, c
HS2; Phần d, e
? Ngoài cách các bạn đã làm ta
có cách biến đổi nào khác?
- Gọi từng hs nêu cách làm khác
có thể thực hiện được
-Trong các bước biến đổi lưu ý
hs tính nhẩm nếu có thể, đồng
thời làm tới đâu ta thực hiện rút
gọn đến đó
*) Dạng 2: Phân tích đa thức
thành nhân tử
? Để phân tích bài 55/a thành
nhân tử ta sử dụng phương pháp
nào?
HS: Nhóm hạng tử
- Gọi 1 hs lên bảng làm
? Bài 55/b, ta sử dụng phương
pháp nào? cần biến đổi ra sao?
? x 3 y3 có dạng hằng đẳng
=3 2 3. 2 3 2.( 3 2)3 6 6
2 2 2
2
1 1
1
b a
b a ab b
b a
ab 2 2 1
a ab b
a ab b
a b
b a a b a
ab a
Bài 54 ( sgk-30 )
Rút gọn biểu thức sau:
2 2
1
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
5 )
1 3 (
) 1 3 ( 5 3
1
5 15
a a
a a a
a a
) 1 (
) 1 ( 1
p p
p p p
p p
) 2
) 2 (
2 2
Dạng 2 Phân tích đa thức thành nhân tử
*Bài 55 ( 30-sgk ) Phân tích thành nhân tử:
a abb a a1b a( a1)( a1)
= ( a1)(b a 1)
b x3 y3 x2y xy2 = ( x3 x2y) ( y3 xy2) x( x y) y( y x)( x y)(x y)
Trang 9thức nào? Hãy viết đúng dạng
hđt đó?
HS: = ( x )3 ( y)3)
? Hãy viết hạng tử đó dưới dạng
tích?
2H lên bảng thực hiện
BT thêm: Rút gọn
?
1 1
2
ab
*) Dạng 3: So sánh
? Muốn so sánh 2 biểu thức ở
bài 73 ta làm ntn? Sử dụng kiến
thức nào để làm?
HS: Sử dụng t/c cơ bản của
phân số
- Gọi 1 hs lên bảng làm
2004
2005 =
2004 2005
) 2004 2005
).(
2004 2005
(
1 2004
2005
2004 2005
? Việc so sánh trên dựa vào ơ sở
nào? HS: So sánh 2 phân số cùng
tử
*) Dạng 4 : Tìm x
GV dùng bảng phụ BT57
HS: Hoạt động nhóm
Các nhóm báo cáo kết quả
Chốt lại cách tìm x
* Tích hợp giáo dục đạo đức
Giúp các em ý thức về sự đoàn
kết ,rèn luyện thói quen hợp tác
Dạng 3 : So sánh
*Bài 73 ( sbt-14 )
So sánh
2004
2005 với 2004 2003
Ta có:
2004
2005 = 2005 2004
1
Và 2004 2003= 2004 2003
1
Vì 2005 2004 2004 2003
Nên 2005 2004
1
< 2004 2003
1
Do đó:
2004
2005 < 2004 2003
Dạng 4: Tìm x Bài tập 57( sgk- 30 )
a) 25x 16x 9
Chọn D x = 81
2 3 4
2
2 x x
Chọn C x = 11
*Điềuchỉnh,bổsung
………
………
4.Củng cố(6’)
? Ta có những phép biến đổi nào về căn thức? ( có 4 phép biến đổi …)
? Khi rút gọn biểu thức ta cần sử dụng những phép biến đổi nào?
5 Hướng dẫn về nhà(2’)
- Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk
+ BT 56 (sgk-30) BT 70; 71; 74; 75; 77; 78 ( SBT- 14 )
Trang 10+ Gợi ý BT 78 :Sử dụng với a, b0, a2> b2< =>a > b
3 2
3
+ Đưa thêm HS khá: 1.Trục căn thức ở mẫu2 5 2 2 10
1
HS biến đổi thành tích, sử dụng liên hợp
2.Tìm GTNNcủa:A = x 2 ( 1 x 1 ) x 21 x 1
Biến đổi đưa về bình phương => áp dụng HĐT
Chú ý: a a => Dấu ( = ) xảy ra khi A = 2