Kiến thức - Học sinh biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức.. Kỹ năng - Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hiện các phé[r]
Trang 1Ngày soạn: 26/9/2019 Tiết: 16
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức
2 Kỹ năng
- Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hiện các phép tính, kỹ năng biến đổi tính toán
3 Tư duy
- Rèn tư duy độc lập, sáng tạo
4 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
- Rèn ý thức học tập, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
5 Các năng lực cần đạt
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ
- GV: Phấn màu, máy tính bỏ túi, máy chiếu.
- HS: SGK,SBT,vở ghi, máy tính bỏ túi, học bài cũ ở nhà.
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Gợi mở – vấn đáp
- Thực hành, luyện tập, củng cố
- Hoạt động nhóm
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật dạy học: Kỹ thuật “Hỏi và trả lời”
- Kỹ thuật “Đọc tích cực” (Đọc hợp tác)
- Hoàn tất nhiệm vụ
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Mục đích : Kiểm tra nội dung kiến thức cũ để đánh giá việc học ở nhà và tiếp thu kiến thức tiết trước của Hs đồng thời củng cố kiến thức (5’)
- Phương pháp: Vấn đáp, hs lên bảng trình bày, thuyết trình
- Kĩ thuật dạy học: Kỹ thuật “Hỏi và trả lời”.Kỹ thuật “Đọc tích cực” (Đọc hợp tác) Hoàn tất nhiệm vụ
Trang 2Câu hỏi Đáp án
HS1: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu
thức không có chứa dấu ngoặc Thực hiện các phép
tính:
a) 3.5 2 - 16:2 2
b) 80 -[30 - (12 -2 2 )]
HS2: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu
thức có chứa dấu ngoặc Tìm số tự nhiên x biết:
a) 96 - 3(x+1) =42
b) 12x -33 = 3 2 3 3
HS1:
a) 3.52 - 16:22 = 3.25 – 16:4
= 75 – 4 = 71 b) 80 -[30 - (12 -22)]
= 80 – [30 – (12 – 4)]
= 80 – [30 – 8] = 80 – 22 = 58
HS2:
a) 96 - 3(x+1) = 42 3(x + 1) = 54
x + 1 = 17
x = 16 b) 12x - 33 = 32.33
12x – 33 = 243 12x = 276
x = 23
Đặt vấn đề: (1’) Để thực hiện thành thạo các phép tính luỹ thừa, và để viết gọn
một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa một cách linh hoạt Chúng ta cùng làm một số bài tập trong tiết học hôm nay
3 Bài mới
Hoạt động 1: Toán thực hiện phép tính:
- Mục đích: Tiếp tục luyện tập về dạng tính giá trị biểu thức (16’)
- Phương pháp: Vấn đáp, HS lên bảng làm bài
- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu Ht
- Kĩ thuật dạy học: Kỹ thuật “Hỏi và trả lời”.Kỹ thuật “Đọc tích cực” (Đọc hợp tác) Hoàn tất nhiệm vụ
Hoạt Động Của GV và HS Nội Dung Ghi Bảng
Dạng 1 Toán thực hiện phép tính.
Bài77/SGK/T32: Thực hiện phép tính
a) 27 75 + 25 27 = 150
b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35)]}
- GV: Hãy nêu thứ tự thực hiện phép
tính ở câu a và câu b?
- GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
- GV: Nhận xét bài trên bảng?
- GV: Chốt lại kết quả
Bài78/SGK/T32:
- GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
- GV: Hãy nêu các bước thực hiện
các phép tính của biểu thức?
- HS: Từ trái sang phải.
Bài79/SGK/T33:
- GV: Treo đề bài ghi sẵn trên bảng
Dạng 1 Toán thực hiện phép tính Bài77/SGK/T 32:
a) 27 75 + 25 27 - 150
= 27 (75 + 25) -150
= 27 100 - 150
= 2700 - 150
= 2550 b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35 7)]}
= 12 : {390 : [500 - (125 + 245)]}
= 12 : {390 : [500 - 370]}
= 12 : {390 : 130}
= 12 : 3 = 4
Bài78/SGK/T33:
Tính giá trị của các biểu thức:
12000–(1500.2+ 1800.3+1800 2 : 3)
= 12000 – (3000 + 5400 +1200) =
Trang 3phụ.Yêu cầu HS đọc đề đứng tại chỗ
trả lời
- HS: Bút bi giá 1500đ/ một chiếc,
quyển vở giá 1800đ/ một quyển,
quyển sách giá 1800.2:3 = 1200đ/ một
quyển
- GV: Qua kết quả bài 78 cho biết
giá một gói phong bì là bao nhiêu?
Bài80/SGK/T33:
- GV: Cho HS chơi trò “Tiếp sức”
12000 – 9600 = 2400
Bài79/SGK/T33:
a/ 1500 b/ 1800
Số tiền mua gói phong bì thư là
12 000 – [ 1500.2 + 1800.3 + ( 1800.2) :3 ] = 2400
Vậy phong bì thư mua hết tiền là 2400đ
ĐS:2400đ
Bài80/SGK/T33:
Điền vào ô vuông các dấu thích hợp: (1 +2)2 > 12 + 22
(2 +3)2 > 22 + 32
Các câu còn lại đều điền dấu “=”
Hoạt động 2: Toán tìm x.
- Mục đích: Luyện tập dạng toán tìm x: (7’)
- Phương pháp: Vấn đáp, HĐ nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kỹ thuật “Hỏi và trả lời”.Kỹ thuật “Đọc tích cực” (Đọc hợp tác) Hoàn tất nhiệm vụ
Hoạt Động Của GV và HS Nội Dung Ghi Bảng
Dạng 2 Toán tìm x.
Bài 2 Tìm x biết
a) 70 - 5(x - 3) = 45
b) 2x + 10 = 45 : 43
- GV: Hãy nêu thứ tự thực hiện các
phép tính để giải bài toán trên?
- GV: Tìm thành phần liên quan đến x
trước
- GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày
lời giải
- GV: Nhận xét bài trên bảng?
- GV: Chốt lại kết quả
Dạng 2 Toán tìm x.
Bài 2 Tìm x, biết:
a) 70 - 5(x - 3) = 45 5(x - 3) = 70 - 45 5(x - 3) = 25
x - 3 = 25 : 5
x - 3 = 5
x = 5 + 3
x = 8 b) 2x + 10 = 45 : 43
2x + 10 = 16 2x = 16 - 10 2x = 6
x = 6 : 3
x = 3
Hoạt động 3: Toán có lời văn (7’)
- Mục đích: Luyện tập dạng toán có lời văn: (7’)
- Phương pháp: Vấn đáp, HĐ nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kỹ thuật “Hỏi và trả lời”.Kỹ thuật “Đọc tích cực” (Đọc hợp tác) Hoàn tất nhiệm vụ
Trang 4Hoạt Động Của GV và HS Nội Dung Ghi Bảng
3: Toán có lời văn
Bài82/SGK/T33:
- GV: Cho HS đọc đề, lên bảng tính giá trị của biểu
thức 3 4 – 3 3 và trả lời câu hỏi.
- HS: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc.
3.Toán có lời văn Bài82/SGK/T33:
3 4 - 3 3 = 54 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc.
Hoạt động 4: Toán sử dụng MTBT (5’)
- Mục đích: Luyện tập dạng toán sử dụng MTBT: (7’)
- Phương pháp: Vấn đáp, HĐ nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kỹ thuật “Hỏi và trả lời”.Kỹ thuật “Đọc tích cực” (Đọc hợp tác) Hoàn tất nhiệm vụ
Hoạt Động Của GV và HS Nội Dung Ghi Bảng
4.Toán sử dụng MTBT
Bài81/SGK/T33:
- GV: Vẽ sẵn khung cảu bài 81/33
Sgk Hướng dẫn HS cách sử dụng
máy tính như SGK
- GV: Yêu cầu HS lên tính.
4.Toán sử dụng MTBT Bài81/SGK/T33: Tính
a/ (274 + 318) 6 = 3552 b/ 34.29 – 14.35 = 1476 c/ 49.62 – 32 52 = 1406
4 Củng cố : (2')
- Yêu cầu HS nhắc lại lũy thừa bậc n của a là gì ? Nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số, thứ tự thực hiện các phép tính
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ tính giá trị bài 82
5 Hướng dẫn dặn dò: ( 1')
- Về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập đã sửa từ đầu năm đến giờ
- Làm tiếp các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tiếp sau luyện tập tiếp mang máy tính bỏ túi
LUYỆN TẬP
Trang 5I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính: Cộng trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa
2 Kỹ năng
- Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hiện các phép tính
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi
3 Tư duy
- Rèn tư duy linh hoạt, độc lập, sáng tạo
- Rèn cách trình bày 1 bài toán
4 Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, trung thực trong tính toán
- HS có hứng thú học tập
5 Các năng lực cần đạt
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ hệ thống lý thuyết, ghi bài tập
- HS: Ôn tập lại kiến thức từ đầu năm, máy tính bỏ túi.
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Đàm thoại, vấn đáp
- Ôn tập, củng cố
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Tích cực hóa hoạt động của HS
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật dạy học: Kỹ thuật “Hỏi và trả lời”
- Kỹ thuật “Đọc tích cực” (Đọc hợp tác)
- Hoàn tất nhiệm vụ
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài mới
3 Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Mục đích: Hệ thống lại những kiến thức trọng tâm trong chương (10’)
Trang 6- Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thuyết trình.
- Kĩ thuật dạy học: Kỹ thuật “Hỏi và trả lời”.Kỹ thuật “Đọc tích cực” (Đọc hợp tác) Hoàn tất nhiệm vụ
Hoạt Động Của GV và HS Nội Dung Ghi Bảng
I Lý thuyết:
- GV: Hỏi
1 Nêu các cách viết một tập hợp?
2 Tập hợp A là con của tập hợp B khi
nào?
3 Tập hợp A bằng tập hợp B khi
nào?
- HS: Trả lời các câu hỏi theo yêu cầu
cảu GV
- GV: Hỏi
4 Phép cộng và phép nhân có những
tính chất gi? Nêu dạng tổng quát? hs
- - HS: Trả lời.
- GV: Hỏi:
5 Khi nào thì có hiệu a – b?
6 Số tự nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b khi nào?
7 Phép chia hai số tự nhiên được
thực hiện khi nào? Viết dạng tổng
quát của phép chia có dư
- HS: Trả lời.
- GV: Hỏi:
8 Lũy thừa bậc n của a là gì? Nêu
dạng tổng quát.
9 Hãy viết công thức nhân chia hai
lũy thừa cùng cơ số?
- HS: Trả lời.
I Lý thuyết:
1 Nêu các cách viết một tập hợp?
2 Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào?
3 Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
4 Phép cộng và phép nhân có những tính chất gi? Nêu dạng tổng quát
5 Khi nào thì có hiệu a – b?
6 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi nào?
7 Phép chia hai số tự nhiên được thực hiện khi nào? Viết dạng tổng quát của phép chia có dư
8 Lũy thừa bậc n của a là gì? Nêu dạng tổng quát
9 Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Hoạt động 2: Luyện tập:
- Mục đích: Học sinh làm các dạng bài tập liên quan đến các phần kiến thức đã
học trong chương ( 28 phút )
- Phương pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kỹ thuật “Hỏi và trả lời”.Kỹ thuật “Đọc tích cực” (Đọc hợp tác) Hoàn tất nhiệm vụ
Hoạt Động Của GV và HS Nội Dung Ghi Bảng
Dạng 1: Tập hợp
- GV: Ghi đề bài tập 1 lên bảng phụ
Viết các tập hợp sau bằng các liệt kê
các phần tử :
a) A = x N / 10 < x < 14
Dạng 1: Tập hợp Bài 1:
a) A = 11; 12; 13
b) B = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7
Trang 7b) B = x N* / x < 8
c) C = x N / 12 x 15
- GV: Cho HS lên bảng trình bày
cách thực hiện
- GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
- GV: Uốn nắn và thống nhất cách
trình bày cho học sinh
Bài 2:
- GV: Ghi đề bài tập 2 lên bảng phụ
- GV: Cho HS thảo luận nhóm 3 phút
- HS: Gọi đại diện nhóm khác nhận
xét, bổ sung nếu có
- HS: Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ
sung nếu có
- GV: đánh giá, chốt lại
- HS: lắng nghe, ghi vào.
Bài 3:
- GV: Ghi bài tập lên bảng phụ
- HS: Tìm hiểu yêu cầu của bài tập
- GV: Xác định tính chất các phần tử
của mỗi tập hợp, từ đó nêu công thức
tính trong từng trường hợp
- GV: Gọi 3 hs đứng tại chỗ trả lời
- HS: 3 HS đứng tại chỗ nêu cách tính.
Dạng 2: Tính nhanh.
Bài 4: Thực hiện phép tính:
- GV: Nêu bài tập 4 lên bảng phụ
- GV: Gọi 3 HS lên thực hiện
Bài 5: Tính nhanh:
- HS: HS lên thực hiện
- GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
nếu có
- HS: Khác nhận xét, bổ sung nếu có.
- GV: đánh giá, cho điểm.
- HS: lắng nghe, ghi vào.
Bài 6 : Thực hiện các phép tính sau:
- GV: Gọi HS lên thực hiện
- HS: HS lên bảng thực hiện
- GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
nếu có
Bài 7: Tính nhanh:
c) C = 12 ; 14; 15
Bài 2:
Cho tập hợp
A = {1; 2; 3; a, b, c}
Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp A
B = { 1; 2; 3; c} ; C = {1; 2}
D = {2; b; c} ; H = {b}
Giải
Tập hợp B, C, D, H đều là tập hợp con của tập hợp A
Bài 3:
Tính số phần tử của các tập hợp sau:
A = 40;41;42; ;100
B = 10;12;14; ;98
C = 35;37;39; ;105
Giải
A có 61 phần tử
B có 45 phần tử
C có 36 phần tử
Dạng 2: Tính nhanh.
Bài 4: Thực hiện phép tính
a) 136 + 79 + 64 = (136 + 64) +79 = 200 + 79 = 279 b) 5 25 4 2 7 = (25.4) (5.2).7 = 100.10.7 = 1000.7 = 7000 c) 12.45 + 12.55
= 12(45 + 55) = 12 100 = 1200
Bài 5: Tính
a) 3 52 16 : 22
= 3 25 16 : 4
= 75 4 = 71 b) 44 : 42 = 42 = 16 c) 53 52 : 54 = 55 : 54
Trang 8- GV: Gọi 3 HS lên thực hiện
- HS: 3HS lên bảng thực hiện
- GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
nếu có
Dạng 3: Tìm x
Bài 8: Tìm số tự nhiên x biết:
- GV: Gọi 3 HS lên thực hiện
- HS: 3HS lên bảng thực hiện
- GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
nếu có
Bài 9: Tìm x biết
- GV: Gọi 3 HS lên thực hiện
- HS: 3HS lên bảng thực hiện
- GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
nếu có
Bài 10: Tìm x biết :
- GV: Gọi HS lên thực hiện
- HS: HS lên bảng thực hiện
- GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
nếu có
= 51 = 5
d) 2448 : [119 (23 6)]
= 2448 : [119 17]
= 2448 : 102
= 24
Bài 6 : Thực hiện các phép tính sau:
a) 20 - {35 -[100 : (7 8 -51)]}
= 20 –{35– [100 : ( 56 – 51) ]}
= 20 – {35 – [ 100 : 5]}
= 20 – { 35 - 20}
= 20 – 15 = 5
b) 150:{25 [12 - (20 :5 + 6)]}
= 150 : {25 [12 - ( 4 + 6)]}
= 150 : { 25 [ 12 – 10]}
= 150 : { 25 2}
= 150 : 50 = 3
Bài 7: Tính nhanh:
a) (2100 – 42) : 21
= (2100 : 21) – (42 : 21)= 100 – 2 =
98 b) 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 +
33 = (26 + 33) + (27 + 32) + + (29 + 30)
= 59 4 = 236 c) 2 31.12 + 4 6 41 + 8 27.3
= 24 31 + 24 42 + 24 27
= 24 (31 + 42 + 27)
= 24 100 = 2400
Dạng 3: Tìm x Bài 8: Tìm số tự nhiên x biết:
a) (x – 47) – 115 = 0 x = 162 b) (x – 36) : 18 = 12 x = 252 c) 2x = 16 x = 4
Bài 9: Tìm x biết
a) 45 ( x - 2) = 0
x - 2 = 0 : 45
x - 2 = 0
x = 0 + 2
x = 2 b) 4 x – 16 = 0 4.x = 0 + 16
Trang 94x = 16
x = 16 : 4
x = 4 c) 415 – ( 35 + x ) = 150
35 + x = 415 – 150
35 + x = 265
x = 265 -35
x = 100
Bài 10: Tìm x biết :
a) 2x = 32 ;
2x = 25
x = 5
b) (x 6)2 = 9
(x 6)2 = 32
x 6 = 3
x = 3 + 6
x = 9 c) 52x 3 2 52 = 52 3
52x 3 = 52 3 + 2 52
52x 3 = 52 (3 + 2)
52x 3 = 52 5 = 53
2x 3 = 3 2x = 6
x = 3
4 Củng cố
- Kết hợp trong giờ
5 Hướng dẫn về nhà: (1')
- Về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập đã sửa từ đầu năm đến giờ chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 10
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nhằm đánh giá các mức độ kiến thức:
- Nhận biết cách sử dụng ký hiệu ; ; , biết viết tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp
- Nắm định nghĩa, công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kỹ năng
- Nhằm đánh giá mức độ:
- Kỹ năng giải các bài toán về tập hợp
- Kỹ năng thực hiện các phép tính về lũy thừa
- Kỹ năng vận dụng kiến thức để tính giá trị biểu thức
3 Tư duy
- Rèn kỹ năng tư duy linh hoạt, độc lập, sáng tạo
4 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra
5 Các năng lực cần đạt
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ:
- GV: Đề kiểm tra.
- HS: Ôn tập kiến thức.
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Hoạt động cá nhân
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật dạy học: Kỹ thuật làm bài
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3 Bài mới : Kiểm tra 45’
MA TRẬN ĐỀ
Trang 11Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
phần tử với
TH ,giữa TH với TH; thứ
tự trong tập hợp số TN
Số phần tử của tập hợp
Cách viết tập hợp ;Biết cách
sử dụng các kí hiệu ; ;
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
1 0,5
1 (2 ý)
2
4 3,5 35.%
2.Các phép
tính.
Vận dụng định nghĩa phép chia, phép trừ để tìm điều kiện
Vận dung phép chia hết , phép chia không hết
để tìm số bị chia ,số sốchia
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1
0,5
1
1,5 2
= 20%
3.Thứ tự
thực hiện
phép tính.
Vận dụng thực hiện tính giá trị biểu thức
Vận dụng để giải bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2
0,25 0,5
1,25
2,5=25
%
4.Lũy thừa
với số mũ
tự nhiên
Nhân ,chia
2 lũy thừa cùng cơ số
Vận dụng nhân , chia 2 lũy thừa cùng
cơ số để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1,25 1,5
2,25 2
=20% Tổng sốcâu
Tổngsốđiể
m
Tỉ lệ %
2
1 10%
1 0,5 5%
3 3,5
35%
3 5 50%
9 10
100 %
ĐỀ KIỂM TRA