Hãy tính khối lượng của gỗ trên 3 xe chở gỗ biết mỗi xe chứa 5m 3 gỗ và khối lượng riêng của gỗ là 800kg/m3 2 đ Học sinh làm bài vào đề - Chúc các em làm bài thật tốt Học sinh làm bài và[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÝ 6 - NĂM HỌC: 2017 – 2018
(Thời gian kiểm tra: 45 phút )
1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 15 theo PPCT
2. Mục đích:
- Đối với học sinh: Đánh giá kết quả học tập, rút ra ưu nhược điểm để tiếp tục cố gắng.
- Đối với giáo viên: Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thukiến thức của các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếukém của các em cũng như nâng cao chất lượng dạy học
3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
a) Tổng số điểm toàn bài: 10 điểm.
b) Tính trọng số điểm cho từng mạch nội dung:
- Đo độ dài, thể tích, khối lượng: học trong 4 tiết = 31%
- Lực- trọng lực – lực đàn hồi: học trong 5 tiết = 39%
- Khối lượng riêng – Trọng lượng riêng học trong 3 tiết = 23%
- Máy cơ đơn giản học trong 1 tiết = 7,7%
c) Tính toán số điểm với từng mạch nội dung: 3đ – 4đ – 2,5 đ – 0,5đ
d) Trọng số điểm và tính số điểm cho từng cấp độ nhận thức:
Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng: 10 – 25 – 60 - 5% =>
1câu(0.5đ)
1câu (2đ)
2 câu(1đ)
1 câu(2đ)
1 câu(0.5đ)
1câu(1.5đ)
1câu(1.5đ)
2 câu(1 đ)
2câu(3đ)
)
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN
Họ và tên:………
Lớp:……
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÝ Khối: 6 Năm học 2017-2018
Thời gian làm bài 45 phút
I Bài tập trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1: Để đo thể tích một lượng chất lỏng ước chừng khoảng 120 cm 3 , có thể dùng bình
đo thể tích nào sau đây là hợp lý nhất?
B chỉ biến đổi chuyển động
C vừa biến đổi chuyển động vừa bị biến dạng
D không có hiện tượng nào xảy ra.
Câu 4: Cái bàn đứng yên trên nền nhà vì?
A chịu tác dụng của trong lực
B chịu tác dụng của mặt đất
C không chịu tác dụngcủa lực nào
D chịu tác dụng của hai lực cân bằng.
Câu 5: Để kéo được một vật nặng 50kg lên lầu cao, người ta phải dùng một lực tối thiểu là bao nhiêu?
A F <50N B F =50N C F =500N D F >500N
Câu 6: Vật a và vật b có cùng khối lượng, biết thể tích của vật b lớn gấp 5 lần thể tích của vật a Hỏi khối lượng riêng của vật nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
A Khối lượng riêng của vật b lớn hơn 5 lần
B Khối lượng riêng của vật a lớn hơn 5 lần
C. Khối lượng riêng của hai vật bằng nhau
Trang 3TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN
Họ và tên:………
Lớp:……
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÝ Khối: 6 Năm học 2017-2018
Thời gian làm bài 45 phút
I Bài tập trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1: Để đo thể tích một lượng chất lỏng ước chừng khoảng 80 cm 3 , có thể dùng bình
đo thể tích nào sau đây là hợp lý nhất?
B Chỉ biến đổi chuyển động
C Vừa biến đổi chuyển động vừa bị biến dạng
D không có hiện tượng nào xẩy ra.
Câu 4: Bóng đèn treo trên trần nhà đứng yên vì:
A Không chịu tác dụng của vật nào
B Chịu tác dụng của lực kéo của sợi dây.
C Chịu tác dụng của trọng lực
D chịu tác dụng của 2 lực cân bằng
Câu 5: Để kéo được một vật nặng 25,5kg lên lầu cao, người ta phải dùng một lực tối thiểu
là bao nhiêu?
A F <25,5N B F =255N C F =25,5N D F >255N
Câu 6: Vật a và vật b có cùng khối lượng, biết thể tích của vật a lớn gấp 3 lần thể tích của vật b Hỏi khối lượng riêng của vật nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
A Khối lượng riêng của vật b lớn hơn 3 lần
B Khối lượng riêng của vật a lớn hơn 3 lần
C Khối lượng riêng của hai vật bằng nhau
Trang 4Học sinh làm bài vào đề - Chúc các em làm bài thật tốt
TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÝ Khối: 6 Năm học 2017-2018
Thời gian làm bài 45 phút
d)7,9
a) 0,34 b) 0,001 c) 4200d) 8,6
0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ
- Độ biến dạng của lò xo lớn nhất khi treo vật có khối lượng 1,5kg
- Độ biến dạng của lò xo nhỏ nhất khi treo vật có khối lượng 0,8kg
- GT: Lò xo biến dạng càng nhiều khi trọng lượng của vật treo càng lớn Vật có khối lượng lớn nhất cótrọng lượng lớn nhất và ngược lại
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
- Lực nâng của mặt nước
a) NX: Hai lực này là hai lực cân bằng
0,5đ0,5đ0,5 đ
Bài 4:
(2 đ)
Thể tích của gỗ trên 3 xe là:
3x5 = 15m3 Khối lượng của gỗ trên 3 xe là:
15x800 = 12000kg
Thể tích của đá trên 2 xe là:
2x4 = 8m3 Khối lượng của đá trên 2 xe là:
Trang 5KẾT QUẢ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÝ Khối: 6 Năm học 2017-2018
Thời gian làm bài 45 phút Thời gian làm bài 45 phút
Lớp Sĩ số 8->10 6,5->7,5 5->6 3->4.5 0->2,5 Trên TB Dưới TB
Ghi chú
6A
6B
6C
Đánh giá chung:
Lớp 6A
Lớp 6 B,C
Đình Xuyên, ngày tháng năm
Nhóm Lý 6
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÝ 7 - NĂM HỌC: 2017 – 2018
(Thời gian kiểm tra: 45 phút )
3 Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 15 theo PPCT
4. Mục đích:
- Đối với học sinh: Đánh giá kết quả học tập, rút ra ưu nhược điểm để tiếp tục cố gắng.
- Đối với giáo viên: Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thukiến thức của các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếukém của các em cũng như nâng cao chất lượng dạy học
3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
a) Tổng số điểm toàn bài: 10 điểm.
b) Tính trọng số điểm cho từng mạch nội dung:
- Ánh sáng – Định luật truyền thẳng của ánh sáng 6 tiết = 20%
- Gương: học trong 3 tiết = 37%
- Âm học học trong 7 tiết = 43%
c) Tính toán số điểm với từng mạch nội dung: 2đ – 3.5đ – 4.5 đ
d) Trọng số điểm và tính số điểm cho từng cấp độ nhận thức:
Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng – Vận dụng cao: 15 – 35 – 40 – 10%
1câu(0.5đ)
1câu(1đ)
2câu(1 đ)
1câu(1đ)
Gương (0.5đ)1câu (2.5đ)1câu (0.5đ)1câu 2 câu(1 đ) (2.5đ1câu
33.535%
3440%
1110%
1010100%
TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN
Họ và tên: ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÝ LỚP: 7
Thời gian: 45 phútNăm học: 2017- 2018
Đề chẵn
A TRẮC NGHIỆM (3đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau
Trang 7B
Câu 1 Khi có hiện tượng nhật thực, vị trí tương đối của Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng là:
A Trái Đất – Mặt Trời – Mặt Trăng B Mặt Trời– Mặt Trăng – Trái Đất
C Mặt Trời – Trái Đất – Mặt Trăng D Mặt Trăng – Trái Đất – Mặt Trời
Câu 2 Các vật sau đây đều là nguồn sáng
A Mặt Trời, Mặt Trăng, đèn pin B Mặt Trời, đèn pin, gương phẳng
C Mặt Trời, đèn pin, đom đóm D Mặt Trời, đèn pin, Mặt trăng
Câu 3 Chiếu một tia sáng đến mặt gương phẳng ta thu được một tia phản xạ hợp với góc tới một góc 100 0 Độ lớn của góc tới bằng
Câu 4 Ảnh tạo bởi gương cầu lồi có tính chất nào sau đây?
A Ảnh thật, có độ lớn bằng vật B Ảnh ảo, có độ lớn bằng vật
C Ảnh thật, có độ lớn bé hơn vật D Ảnh ảo, có độ lớn nhỏ hơn vật
Câu 5 Môi trường nào sau đây không truyền được âm?
Câu 6 Âm thanh nào sau đây không phải là ô nhiễm tiếng ồn:
A Tiếng các bạn thì thầm trao đổi bài B Tiếng khoan bê tông
C Tiếng còi xe máy kéo dài giữa trưa D Tiếng họp chợ gần trường học
B TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (1đ) Tại sao trong lớp học người ta thường dùng nhiều bóng đèn đặt ở nhiều vị trí khác
nhau?
Câu 2 (2.5đ) Cho vật sáng AB đặt trước gương phẳng
a Hãy vẽ ảnh A’B’ của AB qua gương
b Nếu đầu A cách gương 0.5m, đầu B cách gương
0,8m tìm khoảng cách giữa AA’, BB’
Câu 3 (2.5đ) Hãy điền các số liệu vào trong bảng sau và trả lời âm thanh nào phát ra cao nhất?
Câu 4 (1đ) Đặt một mặt chắn ở phía trước một nguồn âm và đặt tai ngay tại nguồn âm đó, nhận
thấy sau 1/4 s thì nghe thấy âm phản xạ Hỏi mặt chắn đó đặt cách nguồn âm bao xa? Biết vận tốctruyền âm trong không khí là 340m/s
Trang 8Thời gian: 45 phútNăm học: 2017- 2018
Đề lẻ
A TRẮC NGHIỆM (3đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1 Khi nào ta nhận biết được ánh sáng:
C Khi có ánh sáng truyền vào mắt ta D Khi có ánh sáng
Câu 2 Các vật sau đây đều là nguồn sáng
A Mặt Trời, Mặt Trăng, gương phẳng B Mặt Trời, nến, gương phẳng
C Mặt Trời, Mặt Trăng, đom đóm D Mặt Trời, nến, đom đóm
Câu 3 Chiếu một tia sáng đến mặt gương phẳng ta thu được một tia phản xạ hợp với góc tới một góc 60 0 Độ lớn của góc tới bằng
Câu 4 Ảnh tạo bởi gương cầu lõm có tính chất nào sau đây?
A Ảnh thật, có độ lớn bằng vật B Ảnh ảo, có độ lớn lớn hơn vật
C Ảnh thật, có độ lớn bé hơn vật D Ảnh ảo, có độ lớn nhỏ hơn vật
Câu 5 Sắp xếp vận tốc truyền âm trong các môi trường theo thứ tự giảm dần
Câu 6 Cách nào sau đây không chống được ô nhiễm tiếng ồn:
A Đề biển cấm bóp còi khu gần trường học B.Bật nhạc to hơn tiếng ồn
C Trồng cây xanh quanh khu vực bị ô nhiễm D Sử dụng rèm nhung cho các phòng
B TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (1đ) Tại sao trong bệnh viện người ta thường dùng nhiều bóng đèn đặt ở nhiều vị trí khác
nhau?
Câu 2 (2.5đ) Cho vật sáng AB đặt trước gương phẳng.
a Hãy vẽ ảnh A’B’ của AB qua gương
b Nếu đầu A cách gương 0.4m, đầu B cách gương
0,2m tìm khoảng cách giữa AA’, BB’
Câu 3 (2.5đ) Hãy điền các số liệu vào trong bảng sau và trả lời âm thanh nào phát ra cao
Câu 4 (1đ) Đặt một mặt chắn ở phía trước một nguồn âm và đặt tai ngay tại nguồn âm đó,
nhận thấy sau 1/10 s thì nghe thấy âm phản xạ Hỏi mặt chắn đó đặt cách nguồn âm bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s
Trang 9Câu 1: Để tránh hiện tượng bóng tối và bóng
nửa tối và để đảm bảo độ sáng cho phòng
học
Câu 1: Để tránh hiện tượng bóng tối
và bóng nửa tối và để đảm bảo độ sáng cho phòng mổ
1đ1.5đ
0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ0,5đCâu 3:
BAN GIÁM HIỆU
Kí duyệt NHÓM TRƯỞNG CHUYÊN MÔN Kí duyệt NGƯỜI RA ĐỀ
Đoàn Thúy Hòa Nguyễn Thị Thanh Quỳnh Hà Thị Ngọc Lợi
Trang 10KẾT QUẢ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÝ Khối: 7 Năm học 2017-2018
Thời gian làm bài 45 phút Thời gian làm bài 45 phút
Lớp Sĩ số 8->10 6,5->7,5 5->6 3->4.5 0->2,5 Trên TB Dưới TB
Ghi chú
7A
7B
7C
Đánh giá chung:
Lớp 7A
Lớp 7B
Lớp 7C
Đình Xuyên, ngày tháng năm
Nhóm Lý 7
Trang 11MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÝ 8
TIẾN TRÌNH BIÊN SOẠN ĐỀ :
1 Mục đích của đề kiểm tra :
a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 17 theo PPCT
b) Mục đích:
- Đối với học sinh : Đánh giá kết quả học tập, rút ra ưu nhược điểm để tiếp tục cố gắng.
- Đối với gia đình : Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp
thu kiến thức của các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các em cũng như nâng cao chất lượng học tập.
2 Hình thức kiểm tra:
Kết hợp TNKQ và TL (30% TNKQ và 70% TL)
- Số câu TGKQ : 6 câu ( Thời gian : 13.5 phút )
- Số câu TL : 4 câu ( Thời gian : 31.5 phút )
3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
a) Tổng số điểm toàn bài: 10 điểm.
b) Tính phần trăm điểm cho từng mạch nội dung:
- Chuyển động cơ học : 3/13 – 23%
- Lực – Quán tính : 3/13 – 23%
- Áp suất : 4/13 – 31%
- Lực đẩy Ac-si-met – Sự nổi: 3/13 – 23%
c) Tính toán số điểm với từng mạch nội dung: 2 – 2 – 3 – 3
d) Trọng số điểm và tính số điểm cho từng cấp độ nhận thức:
- Nhận biết–Thông hiểu–Vận dụng:
e) Thời gian, tổng số điểm cho từng phần TL, KQ:
- 31.5 phút dành cho tự luận -> tổng số điểm = 7đ.
- 13.5 phút dàng cho trắc nghiệm khách quan -> tổng số điểm = 3đ.
f) Thời gian làm 1 câu KQ, tính tổng số câzu KQ:
2.25 phút/1 câu 13.5 /2.25 = 6 câu KQ.
g) Tính số điểm cho mỗi câu KQ:
Trang 121 câu(0.5 điểm)
1 câu(1 điểm)
3 câu(2 điểm)
1 câu (1.5 điểm)
2 câu ( 2 điểm)
2 câu( 1 điểm)
1 câu(1.5 điểm)
1 câu(0.5 điểm)
3 câu(5.5 điểm)
10 câu( 10 điểm)
Năm học : 2017 – 2018Thời gian làm bài: 45 phút
Học sinh làm bài vào đề Chúc các em làm bài thật tốt.
Trang 13I Bài tập trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1: Một hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động trên đường Khi nói hành khách đứng yên nghĩa là ta đã chọn vật làm mốc là:
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực?
A Áp lực là lực ép lên mặt bị ép
B Áp lực là trọng lượng của vật ép lên mặt sàn.
C Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
D Áp lực là trọng lượng của vật ép vuông góc lên mặt sàn.
Câu 3: Xe ô tô đang chuyển động đột ngột dừng lại Hành khách trong xe bị:
A Nghiêng người sang phía trái C Xô người về phía trước
B Nghiêng người sang phía phải D Ngả người về phía sau.
Câu 4: Một người đứng thẳng đứng gây một áp suất 18000 N/m 2 lên mặt đất Biết diện tích tiếp xúc của hai bàn chân với mặt đất là 0.03 m 2 thì khối lượng của người đó là bao nhiêu?
C.
v s t
D.s v t .
Câu 6: Nếu P là trọng lượng của vật, F A là lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên vật khi vật được nhúng hoàn toàn trong chất lỏng Điều kiện nào sau đây đúng với trường hợp vật nổi lên bề mặt chất lỏng?
II Bài tập tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: (1 điểm ) Một người đi bộ trên quãng đường đầu dài 2km với 0.4 giờ, đoạn đường sau dài
2,2 km người đó đi hết 0.5 giờ Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường?
Câu 2: (1.5 điểm ) Khi lau nhà ta hay bị té ngã Trong trường hợp này lực ma sát có lợi hay có
hại?
Câu 3 (2.5 điểm ): Một khối gỗ có khối lượng 3.5 kg nổi trên mặt nước Thể tích phần nổi bằng
thể tích phần gỗ chìm trong nước
a Tính lực đẩy Ác-si-met do nước tác dụng lên khối gỗ?
b Tính thể tích khối gỗ, cho trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m3
c Nếu dùng tay ấn khối gỗ chìm hết xuống nước rồi thả tay ra thì có hiện tượng gì xảy ra,giải thích?
Câu 4:(2 điểm) Một thùng đựng đầy nước cao 100 cm đựng đầy nước Biết trọng lượng riêng
của nước là 10 000N/m3 Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng và lên một điểm cách đáy thùng 30 cm
( Học sinh làm bài vào đề - Chúc các em làm bài thật tốt)
TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN
Họ và tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : VẬT LÝ
Trang 14Cõu 1: Một ụ tụ đỗ trong bến xe, trong cỏc vật mốc, đối với vật mốc nào thỡ ụ tụ xem là chuyển động? Chọn cõu trả lời đỳng.
S
B.
S p F
C.
p F S
D.
S F p
Cõu 3: Khi ngồi trờn xe hành khỏch thấy mỡnh nghiờng người sang trỏi Cõu nhận xột nào sau đõy đỳng?
A Xe đột ngột tăng vận tốc C Xe đột ngột rẽ sang phải.
B Xe đột ngột giảm vận tốc D Xe đột ngột sang trỏi.
Cõu 4: Một ụ tụ nặng 1800 kg cú diện tớch cỏc bỏnh xe tiếp xỳc với mặt đất là 0.03 m 2 Tớnh
ỏp suất của ụ tụ lờn mặt đường?
A 60 000 N/m2 B 600 000 N/m2 C 60 000 N/m3 D 600 000
N/m3
Câu 5: 28,8 km/h tơng ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng
A 8 m/s B 28,8 m/s C 2,88 m/s D 14,4 m/s Cõu 6: Nếu P là trọng lượng của vật, F A là lực đẩy Ac-si-met tỏc dụng lờn vật khi vật được nhỳng hoàn toàn trong chất lỏng Điều kiện nào sau đõy đỳng với trường hợp vật chỡm xuống đỏy khối chất lỏng.
II Bài tập tự luận ( 7 điểm)
Cõu 1: ( 1 điểm) Một viờn bi chuyển động trờn một mỏng nghiờng dài 0.4m mất 2s rồi tiếp tục
chuyển động trờn đoạn đường nằm ngang dài 0.3m mất 5s Tớnh vận tốc trung bỡnh của viờn bi trờn cả hai đoạn đường?
Cõu 2 : ( 1.5 điểm) Tại sao người ta thường khuyờn những người lỏi xe ụ tụ phải rất thận trọng
khi cần hóm phanh xe trờn những đường trơn?
Cõu 3 (2.5 điểm ): Một khối gỗ cú khối lượng 2 kg nổi trờn mặt nước Thể tớch phần nổi bằng
thể tớch phần gỗ chỡm trong nước
a Tớnh lực đẩy Ác-si-met do nước tỏc dụng lờn khối gỗ?
b Tớnh thể tớch khối gỗ, cho trọng lượng riờng của nước d = 10000N/m3
c Nếu dựng tay ấn khối gỗ chỡm hết xuống nước rồi thả tay ra thỡ cú hiện tượng gỡ xảy ra,giải thớch?
Cõu 4: ( 2 điểm) Một thựng đựng đầy nước cao 80 cm Tớnh ỏp suất của nước gõy ra tại đỏy
thựng và tại điểm A cỏch đỏy 20 cm là bao nhiờu? Biết trọng lượng riờng của nước là 10
000N/m3
( Học sinh làm bài vào đề - Chỳc cỏc em làm bài thật tốt)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC Kè I