Bài 1 SGK trang 41 Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt hai dung dịch: natri sunphat và dung dịch natri cacbonat: a Dung dịch bari clorua.. d Dung dịch bạc ni[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BIÊN HÒA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HÒA HƯNG
MÔN HÓA HỌC
Lớp 9 4
Gv: Trần Thị Thảo
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP.
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi
Có hai mẫu phân bón có công thức: KCl, NH4H2PO4.Hãy điền các nội dung còn thiếu của hai mẫu phân bón trên vào bảng sau.(Cho biết: K = 39; Cl = 35,5; N = 14; P = 31;H = 1; O = 16)
Công
thức Tên gọi Phân bón
đơn
NTDD chính
có trong mẫu phân bón
Thành phần
% của NTDD chính
Phân bón kép
NTDD chính
có trong mẫu phân bón
Thành phần % của
NTDD chính
KCl
NH 4 H 2 PO 4 Kali clorua x Kali
(K)
52,35%
N
Amoni đihiđro photphat
x Đạm
(N), lân(P)
12,17% N
26,95% P
Trang 3Oxit
Axit
Bazơ
Tuần 9
Tiết 17 Bài 12 MỐI QUAN HỆ
GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 4(3) (4)
(5)
(9) (8)
(7) (6)
I Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Oxit axit Oxit bazơ
Oxit bazơ + Axit Muối + Nước + Oxit axit Muối
Oxit axit + Bazơ ( dd bazơ) Muối + Nước + Oxit bazơ Muối
Oxit bazơ (một số oxit bazơ) + Nước Bazơ (dd bazơ)
Bazơ (bazơ không tan ) Oxit + Nước t
0
Oxit axit + Nước Axit Bazơ + Axit Muối + Nước + Oxit axit Muối + Nước + Muối Muối mới + Bazơ mới
Muối + Bazơ Muối mới + Bazơ mới Muối + Axit Muối mới + Axit mới Axit + Kim loại Muối + Khí hiđrô + Bazơ Muối + Nước
+ Oxit bazơ Muối + Nước + Muối Muối mới + Axit mới
Trang 51) Oxit bazơ + Axit Muối + Nước
+ Oxit axit Muối
2) Oxit axit + Bazơ ( dd bazơ) Muối + Nước
+ Oxit bazơ Muối 3) Một số oxit bazơ + Nước Bazơ (dd bazơ)
4) Bazơ (bazơ không tan ) Oxit + Nước t
0
5) Oxit axit + Nước Axit
6) Bazơ + Axit Muối + Nước
+ Oxit axit Muối + Nước
+ Muối Muối mới + Bazơ mới 7) Muối + Bazơ Muối mới + Bazơ mới
8) Muối + Axit Muối mới + Axit mới
9) Axit + Kim loại Muối + Khí hiđrô
+ Bazơ Muối + Nước
+ Oxit bazơ Muối + Nước
+ Muối Muối mới + Axit mới
*
*
*
*
Trang 6II NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
Trang 7• Viết phương trình phản ứng minh họa cho những
chuyển đổi hóa học của sơ đồ trên.
• Lưu ý: Không dùng những phương trình đã có trong
SGK phần II trang 40
* Nhóm 1 và nhóm 2 viết phương trình minh họa cho những chuyển đổi từ 1đến 5.
* Nhóm 3 và nhóm 4 viết phương trình minh họa cho những chuyển đổi từ 6 đến 9.
* Chú ý điều kiện xảy ra phản ứng của muối: với axit, với bazơ, với muối
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Trang 8Bài tập
1 Viết phương trình hoá học thực hiện các
chuyển đổi sau:
CuO CuCl2Cu(OH)2CuSO4 Cu(NO3)2
CuO
(5)
Đáp án
t 0
Trang 92 (Bài 1 SGK trang 41 )
Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt hai dung dịch: natri sunphat và dung dịch natri cacbonat:
a) Dung dịch bari clorua d) Dung dịch bạc nitrat
b) Dung dịch axit clohiđric e) Dung dịch natri hiđroxit
c) Dung dịch chì nitrat.
Giải thích và viết phương trình hoá học.
Bài tập
Đáp án
Dùng dung dịch axit clohiđric HCl Chất tác dụng với dd HCl tạo ra bọt khí, chất đó là dd natri cacbonat, chất còn lại
không phản ứng là dd natri sunphat PT: 2 HCl + Na2CO3 2 NaCl + CO2 + H2O
Trang 10Hướng dẫn về nhà
• Ôn lại các kiến thức của chương I
• Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa Hóa 9 trang 41
• Xem trước bài luyện tập chương I
Trang 12Bài tập về nhà
Cho dung dịch có chứa 3,2gam đồng (II) sunfat phản ứng với 160 gam dung dịch natri hiđroxit.
a Viết phương trình phản ứng và cho biết hiện tượng quan sát được ?
b Tính nồng độ phần trăm dung dịch natri hiđroxit.
c Tính khối lượng chất không tan (chất kết tủa) sinh ra
* Ôn lại kiến thức đã học trong chương I.
* Bài tập tính nồng độ %, nồng độ mol, khối lượng , thể tích…
* Chuỗi phản ứng, nhận biết, kể cả bài phân bón.
Trang 13II NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
Trang 14Hãy gọi tên các loại phân bón sau: -KCl
-NH4Cl
-(NH4)2HPO4
Kaliclorua Amoni nitrat Amoni clorua Amoni hidrophotphat Kali nitrat
hỏi 2