- Nhận biết được chức năng của thành tế bào, nhân và các bào quan của tế bào động vật, tế bào thực vật - Hiểu được chức năng của nhân tế bào, lưới nội chất, ribôxôm, lizôxôm, bộ máy Gông[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022
(Kèm theo Công văn số 2418/SGDĐT-GDTrH ngày 11/11/2021 của Sở GDĐT Quảng Nam)
MÔN: SINH HỌC 10
1 Giới
thiệu
chung về
thế giới
sống
1.1 Các cấp tổ chức của thế giới sống
Nhận biết - Nhận biết được tên các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao
- Nhận biết được đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống
1.2 Các giới sinh vật
Nhận biết - Nhận biết được các giới sinh vật, đặc điểm của từng giới
- Nêu được sự đa dạng của thế giới sinh vật
2 Thành
phần hóa
học của tế
bào
2.1 Các nguyên
tố hóa học và nước
Nhận biết - Nêu được các thành phần hoá học của tế bào.
- Nêu được vai trò của nước đối với tế bào
- Kể tên các nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng
2.2 Cacbohidrat
và lipit
Nhận biết - Nhận biết được tên các nguyên tố hóa học cấu tạo nên cacbohiđrat và nguyên tắc cấu tạo của
cacbohiđrat
- Nhận biết được các loại cacbohiđrat
- Nêu được cấu trúc của mỡ, phôtpholipit
Thông hiểu - Xác định được các loại đường đơn, đường đôi, đường đa.
- Trình bày được cấu trúc của cacbohiđrat
- Trình bày được cấu trúc và chức năng chính của các loại lipit
2.3 Prôtêin
Nhận biết - Nhận biết được nguyên tắc và đơn phân cấu tạo prôtêin
- Nhận biết được một số chức năng chính của prôtêin
Thông hiểu - Trình bày được đặc điểm cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4 của prôtêin
- Xác định được nguyên nhân dẫn đến tính đa dạng và đặc thù của các loại prôtêin
2.4 Axit nucleic
Nhận biết - Nhận biết được nguyên tắc cấu tạo của ADN, ARN.
- Kể được tên các loại đơn phân cấu tạo nên ADN, ARN
Vận dụng Giải được một số bài tập về ADN: tính số nuclêôtit, tính số liên kết hiđrô, tỉ lệ các loại
nuclêôtit của phân tử ADN
Vận dụng cao Giải được một số bài tập về ADN: tính số nuclêôtit, tỉ lệ các loại nuclêôtit của từng mạch đơn.
3 Cấu
trúc tế 3.1 Tế bào nhânsơ
Nhận biết - Nhận biết được đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.
- Nhận biết được các thành phần chính trong tế bào chất của tế bào nhân sơ
Trang 2Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ Mô tả
bào
Thông hiểu - Trình bày được chức năng chính của vùng nhân, thành tế bào, màng sinh chất, vỏ nhầy, lông
và roi
- Trình bày được các thành phần cấu tạo tế bào nhân sơ
Vận dụng - Giải thích được lợi thế về kích thước nhỏ của tế bào nhân sơ
- Vận dụng kiến thức để xác định được các thành phần cấu tạo của tế bào nhân sơ và trình bày được chức năng của các thành phần đó
3.2 Tế bào nhân thực
Nhận biết - Nhận biết được đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
- Kể được tên các bào quan trong tế bào thực vật, động vật
- Nhận biết được chức năng của thành tế bào, nhân và các bào quan của tế bào động vật, tế bào thực vật
Thông hiểu - Hiểu được chức năng của nhân tế bào, lưới nội chất, ribôxôm, lizôxôm, bộ máy Gôngi, ti
thể, lục lạp, màng sinh chất, khung xương tế bào, chất nền ngoại bào
- Phân biệt được tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực, tế bào thực vật và tế bào động vật
3.3 Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
Nhận biết - Nhận biết được các con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Nhận biết được khái niệm vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, nhập bào và xuất bào
- Nhận biết được khái niệm các loại môi trường ưu trương, nhược trương và đẳng trương Thông hiểu - Phân biệt được các loại môi trường ưu trương, nhược trương và đẳng trương
- Trình bày và phân biệt được cơ chế vận chuyển thụ động, chủ động, biến dạng màng tế bào Vận dụng - Xác định được ví dụ về các hình thức vận chuyển thụ động, chủ động, xuất bào và nhập bào Vận dụng cao - Giải thích các vấn đề thực tiễn liên quan đến vận chuyển các chất qua màng sinh chất