1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP MÔN HỌC THUẾ

84 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Câu Hỏi Trắc Nghiệm Và Bài Tập Môn Học Thuế
Tác giả Ths. Dương Diễm Kiều, Ths. Trần Thị Thùy Anh, Ths. Nguyễn Thị Kim Cương, Ths. Dương Ngọc Kiều Diễm, Ths. Phạm Thị Hồng Nhung
Trường học Trường Cao Đẳng Kinh Tế Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tài Chính - Ngân Hàng
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 667,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những vấn đề cần lưu ý - Khái niệm thuế Xuất khẩu – thuế Nhập khẩu - Đối tượng chịu thuế Xuất khẩu – thuế Nhập khẩu - Đối tượng không chịu thuế Xuất khẩu- thuế Nhập khẩu - Đối tượng nộp

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

“HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP

MÔN HỌC THUẾ”

CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI: Ths DƯƠNG DIỄM KIỀU

THÀNH VIÊN: Ths TRẦN THỊ THÙY ANH

Ths NGUYỄN THỊ KIM CƯƠNG Ths DƯƠNG NGỌC KIỀU DIỄM Ths PHẠM THỊ HỒNG NHUNG

Thành phố Hồ Chí Minh, Tháng 07 năm 2020

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU-THUẾ NHẬP KHẨU 5

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Thuế là môn học rất quan trọng đối với sinh viên khối ngành Kinh tế, nhất là sinh viên chuyên ngành Tài chính, Kế toán Nhằm đáp ứng yêu cầu về tài liệu học tập và nghiên cứu của sinh viên, nhóm tác giả thuộc Khoa Tài chính – Ngân hàng Trường Cao đẳng Kinh

tế Tp Hồ Chí Minh đã tổ chức biên soạn tài liệu “Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm và bài tập ứng dụng môn học Thuế” Nội dung của tài liệu gồm các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập về Thuế, giúp sinh viên ôn tập để nắm vững các kiến thức đã học Tài liệu này do cô Dương Diễm Kiều, giảng viên khoa Tài chính – Ngân hàng làm chủ biên, cô Trần Thị Thùy Anh,

cô Nguyễn Thị Kim Cương, cô Dương Ngọc Kiều Diễm và cô Phạm Thị Hồng Nhung, giảng viên Khoa Tài chính – Ngân hàng trường Cao đẳng Kinh tế TP.HCM cùng tham gia biên soạn

Bố cục của tài liệu được thiết kế gồm 6 chương:

Chương 1: Tổng quan về thuế

Chương 2: Thuế Xuất khẩu-thuế Nhập khẩu

Chương 3: Thuế Tiêu thụ đặc biệt

Chương 4: Thuế Giá trị gia tăng

Chương 5: Thuế Thu nhập doanh nghiệp

Chương 6: Thuế Thu nhập cá nhân

Tập thể tác giả đã có nhiều cố gắng trong biên soạn, song không thể tránh khỏi những khiếm khuyết, thiếu sót nhất định, rất mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc, đồng nghiệp và các nhà nghiên cứu để tài liệu ngày càng hoàn chỉnh hơn

Những ý kiến đóng góp chân tình của bạn đọc xin liên hệ địa chỉ email: kieudd@kthcm.edu.vn

Xin chân thành cảm ơn!

 

Trang 5

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ THUẾ

I Những vấn đề cần lưu ý:

- Khái niệm thuế

- Đặc điểm, vai trò của thuế

- Các yếu tố cấu thành một luật thuế

- Phân loại thuế

- Thuế trực thu, thuế gián thu

- Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sản

- Thuế trung ương, thuế địa phương

- Thuế tổng hợp, thuế có lựa chọn

II Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Thuế là khoản thu chủ yếu của ngân sách nhà nước vì:

a Thuế có phạm vi điều tiết rộng

a Bao quát các nguồn thu

b Công bằng khi điều tiết thu nhập

c Tỷ lệ điều tiết hợp lý

d a, b và c đều đúng

Câu 3: Đặc điểm của thuế là:

a Thuế là một khoản thu không mang tính hoàn trả trực tiếp

b Thuế là một khoản thu mang tính bắt buộc

c Các tổ chức và cá nhân chỉ phải nộp thuế cho Nhà nước các khoản thuế đã được pháp luật quy định

d a, b và c đều đúng

Câu 4: Đặc điểm của thuế suất tuyệt đối:

a Mức thu được quy định bằng một giá trị tuyệt đối

b Mang tính ổn định

c Đơn giản, dễ tính toán

Trang 6

d a, b và c đều đúng

Câu 5: Đặc điểm của thuế suất tỷ lệ % cố định là:

a Mỗi sắc thuế chỉ có duy nhất một mức thuế suất

b Mang tính lũy tiến

c Đảm bảo công bằng trong điều tiết thu nhập của người chịu thuế

d a, b và c đều sai

Câu 6: Đặc điểm của thuế suất tỷ lệ % lũy tiến là:

a Có nhiều mức thuế suất khác nhau và tăng dần theo sự gia tăng của cơ sở tính thuế

b Điều tiết công bằng thu nhập của người chịu thuế hơn so với thuế suất tỷ lệ cố định

c Phức tạp hơn khi xác định số tiền thuế phải nộp so với thuế suất tỷ lệ cố định

d a, b và c đều đúng

Câu 7: Căn cứ vào phương thức thu thuế thì các sắc thuế được chia thành:

a Thuế trực thu và thuế gián thu

b Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

c Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

d a,.b và c đều sai

Câu 8: Căn cứ vào đối tượng chịu thuế thì các sắc thuế được chia thành:

a Thuế doanh thu và thuế thu nhập

b Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

c Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

d Thuế trực thu và thuế gián thu

Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng:

a Thuế suất trung bình là giá trị trung bình cộng của các mức thuế suất trên biểu thuế

b Thuế suất tỷ lệ lũy tiến có mức thuế suất tăng dần theo thời gian

c Thuế trực thu không thu trên giá trị hàng hóa, dịch vụ ở khâu tiêu thụ

d a, b và c đều đúng

Câu 10: Vai trò của thuế trong nền kinh tế:

a Thuế là khoản thu chủ yếu của NSNN

b Thuế là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế

Trang 7

c Thuế góp phần bảo đảm bình đẳng giữa các thành phần kinh tế và công bằng xã hội

Câu 12: Thuế nào sau đây là thuế gián thu:

a Thuế giá trị gia tăng

b Thuế môn bài

c Thuế thu nhập doanh nghiệp

d a, b và c đều sai

Câu 13: Đặc điểm của thuế gián thu là:

a Phát sinh khi hoạt động tiêu thụ diễn ra

b Giá hàng hóa là giá đã có thuế

c Người nộp thuế không phải là người trực tiếp chịu thuế

d a, b và c đều đúng

Câu 14: Thuế nào sau đây là thuế trực thu:

a Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

b Thuế môn bài

c Thuế thu nhập doanh nghiệp

d a,.b và c đều đúng

Câu 15: Thuế suất là yếu tố quan trọng trong các yếu tố cấu thành một luật thuế vì:

a Phản ánh được mức đóng góp thuế và thể hiện được mục tiêu của từng loại thuế

b Góp phần định lượng được nghĩa vụ thuế

c a và b đều đúng

d a và b đều sai

Câu 16: Chọn câu phát biểu đúng:

a Thuế là khoản thu duy nhất tài trợ cho chi tiêu công

b Thuế không có sự hoàn trả trực tiếp

c Thuế mang tính không bắt buộc

Trang 8

d a,b và c đều sai

Câu 17: Chọn câu phát biểu đúng:

a Thuế suất tỷ lệ % lũy thoái không công bằng trong điều tiết thu nhập của người nộp thuế

b Thuế suất tỷ lệ % lũy tiến bao gồm lũy tiến từng phần và lũy tiến toàn phần

c Thuế suất tỷ lệ % cố định thường áp dụng đối với thuế gián thu

d a, b và c đều đúng

Câu 18: Tính bắt buộc của thuế:

a Là đặc trưng cơ bản phân biệt thuế với phí và lệ phí

b Nhằm đảm bảo số thu thuế tăng dần qua các năm

c a và b đều đúng

d a và b đều sai

Câu 19: Chọn câu phát biểu sai:

a Thuế được thực hiện trên nguyên tắc trao đổi ngang giá

b Tiền thuế dùng vào chi tiêu công

c Thuế mang tính bắt buộc

d a, b và c đều đúng

Câu 20: Chọn câu phát biểu đúng:

a Thuế gắn liền với sự tồn tại và phát triển của nhà nước

b Thuế là một khoản nộp của các tổ chức và cá nhân theo luật định

c Thuế mang tính bắt buộc

d a, b và c đều đúng

Trang 9

CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU- THUẾ NHẬP KHẨU

I Những vấn đề cần lưu ý

- Khái niệm thuế Xuất khẩu – thuế Nhập khẩu

- Đối tượng chịu thuế Xuất khẩu – thuế Nhập khẩu

- Đối tượng không chịu thuế Xuất khẩu- thuế Nhập khẩu

- Đối tượng nộp thuế Xuất khẩu- thuế Nhập khẩu

- Căn cứ và phương pháp tính thuế Xuất khẩu- thuế Nhập khẩu

- Công thức tính thuế:

Thuế XK phải nộp = Trị giá tính thuế XK x Thuế suất thuế XK

Thuế NK phải nộp = Trị giá tính thuế NK x Thuế suất thuế NK

- Giá tính thuế Xuất khẩu

- Giá tính thuế Nhập khẩu

- Thuế suất thuế Xuất khẩu- thuế Nhập khẩu

- Hoàn thuế Xuất khẩu- thuế Nhập khẩu

II Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Theo Luật thuế hiện hành, đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

a Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

b Hàng quá cảnh và mượn đường qua lãnh thổ Việt Nam

c Hàng hóa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

d Hàng hóa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước

Câu 2: Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu theo luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của Việt Nam là:

a Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan

b Hàng hóa từ khu phi thuế quan này bán sang khu phi thuế quan khác

c Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

d Tất cả đều sai

Câu 3: Trường hợp nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

a Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

b Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào trong nước

Trang 10

c Hàng hóa từ trong nước bán vào khu phi thuế quan để phục vụ sản xuất của doanh nghiệp trong khu phi thuế quan

d Tất cả đều đúng

Câu 4: Theo Luật thuế hiện hành, thời điểm tính thuế nhập khẩu là:

a Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan

b Thời điểm hàng hóa được bốc dỡ lên bờ

c Thời điểm hàng hóa về tới cảng đến

d Thời điểm được cấp giấy phép nhập khẩu

Câu 5: Công ty A ủy thác cho công ty B để nhập khẩu một lô hàng từ nhà sản xuất C ở Anh Đối tượng nộp thuế nhập khẩu ở trường hợp này là:

a Công ty A

b Công ty B

c Nhà sản xuất C

d Công ty A và công ty B đều phải nộp thuế nhập khẩu

Câu 6: Hãy xác định căn cứ tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

a Giá tính thuế và thuế suất

b Giá tính thuế, số lượng từng loại hàng hóa xuất nhập khẩu và thuế suất của mặt hàng xuất nhập khẩu tương ứng

c Giá tính thuế, số lượng hàng hóa xuất nhập khẩu và thuế suất

d Số lượng hàng hóa xuất nhập khẩu và thuế suất

Câu 7: Theo Luật thuế hiện hành, giá tính thuế nhập khẩu là:

a Giá FOB

b Giá CIF

c Giá DAF

d Câu a và b đều đúng

Câu 8: Theo Luật thuế hiện hành, giá tính thuế xuất khẩu là:

a Giá bán ghi trong hợp đồng thương mại của hai bên xuất nhập khẩu

b Giá bán tại cửa khẩu xuất tức là giá FOB (Free on Board)

c Giá bán tại cửa khẩu xuất tức là giá FOB (Free on Board) bao gồm phí bảo hiểm (Insurance) và phí vận tải F (Freight)

d Giá bán tại cửa khẩu xuất tức là giá FOB (Free on Board) bao gồm phí bảo hiểm (Insurance)

Trang 11

Câu 9: Hàng hóa chuyển khẩu là:

a Hàng hóa của nước ngoài vận chuyển ngang qua cửa khẩu Việt Nam nhưng không làm thủ tục nhập khẩu

b Hàng hóa của Việt Nam mua của một nước để bán lại cho một nước khác mà không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam

c Hàng hóa của nước ngoài vận chuyển vào Việt Nam sau đó làm thủ tục chuyển cửa khẩu để tiếp tục vận chuyển hàng sang nước khác

d Hàng hóa của Việt Nam vận chuyển qua cửa khẩu của nước ngoài nhưng không làm thủ tục nhập khẩu

Câu 10: Hàng tạm nhập tái xuất là:

a Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam tạm gửi ở kho ngoại quan để chuẩn bị xuất khẩu

b Hàng hóa, dịch vụ từ nước ngoài đưa vào Việt Nam rồi sau đó đưa ra khỏi Việt Nam

Câu 11: Hàng tạm xuất tái nhập là:

a Hàng hóa, dịch vụ của nước ngoài tạm xuất sang Việt Nam sau đó tái nhập trở lại nước ngoài, có làm thủ tục xuất nhập khẩu

b Hàng hóa, dịch vụ của nước ngoài tạm xuất sang Việt Nam sau đó tái nhập trở lại nước ngoài nhưng không làm thủ tục xuất nhập khẩu

c Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam đưa ra nước ngoài sau đó đưa trở về Việt Nam, có làm thủ tục xuất nhập khẩu

d Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam đưa ra nước ngoài sau đó đưa trở về Việt Nam nhưng không làm thủ tục xuất nhập khẩu

Câu 12: Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

a Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

b Hàng từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài

c Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển

d Tất cả các câu trên

Trang 12

Câu 13: Số lượng hàng hóa để xác định thuế xuất nhập khẩu căn cứ vào:

a Phiếu xuất kho, nhập kho hàng hóa

b Số lượng ghi trong hợp đồng mua, bán hàng hóa

c Số lượng ghi trên tờ khai hải quan

d Số lượng ghi trên hóa đơn thương mại

Câu 14: Tỷ giá hối đoái dùng để tính trị giá tính thuế nhập khẩu là:

a Tỷ giá giữa đồng Việt Nam với đồng tiền nước ngoài dùng để xác định giá tính thuế

là tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm tính thuế

b Tỷ giá mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm cuối ngày của ngày thứ Năm tuần trước liền kề

c Tỷ giá giao dịch chính thức giữa ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng thương mại

d Tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính công bố

Câu 15: Tỷ giá hối đoái dùng để tính thuế nhập khẩu theo quy định được xác định vào thời điểm:

a Đơn vị nhập khẩu ký hợp đồng với đơn vị xuất khẩu

b Hàng hóa đến cửa khẩu nhập đầu tiên của Việt Nam

c Đơn vị nhập khẩu nộp thuế nhập khẩu vào ngân sách nhà nước

d Đơn vị nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan với cơ quan hải quan

Câu 16: Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

a Hàng tạm nhập tái xuất để tham dự hội chợ triển lãm

b Hàng hóa có trị giá hoặc có số tiền thuế phải nộp dưới mức tối thiểu

c Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu

d Tất cả các câu trên

Câu 17: Doanh nghiệp A trong khu phi thuế quan có nhập khẩu nguyên liệu B từ nước ngoài, doanh nghiệp A:

a Không phải nộp thuế nhập khẩu

b Nguyên liệu B thuộc đối tượng không chịu thuế nhập khẩu

c Khi xuất khẩu sản phẩm được chế tạo từ nguyên liệu B thì doanh nghiệp A không phải nộp thuế xuất khẩu

d Tất cả đều đúng

Trang 13

Câu 18: Công ty thương mại nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ nguyên chiếc thì phải tính các loại thuế theo trình tự sau:

a Thuế Nhập khẩu; Thuế TTĐB; Thuế GTGT

b Thuế Nhập khẩu; Thuế GTGT

c Thuế Nhập khẩu; Thuế TTĐB

d Thuế Nhập khẩu; Thuế GTGT; Thuế TTĐB

Câu 19: Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường:

a Bằng 50% thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

b Bằng 70% thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

c Bằng 150% thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

d Bằng 150% thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng đối với một số sản phẩm, một

số sản phẩm được ban hành biểu thuế riêng

Câu 20: Công ty A nhận xuất khẩu ủy thác 2.000 sản phẩm X theo điều kiện CIF là 5 USD/sản phẩm, phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 1 USD/sản phẩm, tỷ giá tính thuế là 23.000 đồng/USD Thuế suất thuế xuất khẩu là 1% Xác định thuế xuất khẩu công ty A phải nộp:

c Kê khai hàng quý

d Kê khai từng lần có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu

Câu 22: Doanh nghiệp A nhập khẩu 1.000 chai rượu theo hợp đồng ngoại thương, giá CIF quy ra tiền Việt Nam 80.000 đồng/chai, thuế suất thuế nhập khẩu 100%, thuế suất thuế TTĐB 25%, vậy thuế nhập khẩu phải nộp là:

a 16.000.000 đồng

b 80.000.000 đồng

c 96.000.000 đồng

Trang 14

d 64.000.000 đồng

Câu 23: Doanh nghiệp trong khu phi thuế quan, nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ ngồi từ nước ngoài, vậy:

a Ô tô 4 chỗ thuộc đối tượng chịu thuế nhập khẩu

b Ô tô 4 chỗ không thuộc đối tượng chịu thuế nhập khẩu

c Ô tô 4 chỗ chỉ thuộc đối tượng chịu thuế nhập khẩu khi sử dụng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp

d Tất cả đều sai

Câu 24: Doanh nghiệp có hàng hóa tạm xuất, tái nhập để dự hội chợ triễn lãm ở nước ngoài:

a Phải nộp thuế xuất khẩu ngay khi tạm xuất và phải nộp thuế nhập khẩu khi tái nhập

b Phải nộp thuế xuất khẩu ngay khi tạm xuất, khi tái nhập thì được hoàn thuế xuất khẩu

và không phải nộp thuế nhập khẩu

c Phải nộp thuế xuất khẩu ngay khi tạm xuất, khi tái nhập thì được hoàn thuế xuất khẩu

d Được miễn thuế xuất khẩu khi tạm xuất và miễn thuế nhập khẩu khi tái nhập

Câu 25: Ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống nhập khẩu được xem là đã qua sử dụng để áp dụng mức thuế nhập khẩu tuyệt đối khi:

a Đã được đăng ký sử dụng với thời gian tối thiểu 6 tháng ở nước ngoài tính đến thời điểm về đến cảng Việt Nam, nhưng thời gian sử dụng không quá 5 năm

b Đã chạy được quãng đường tối thiểu 10.000 km tính đến thời điểm về đến cảng Việt Nam, nhưng thời gian sử dụng không quá 5 năm

c A và B đều đúng

d A và B đều sai

Câu 26: Doanh nghiệp A nhập khẩu nguyên liệu A, số lượng theo hợp đồng ngoại thương là 10.000 lít phù hợp với hóa đơn thương mại, nguyên liệu A được phép có sự chênh lệch trong quá trình vận chuyển là +(-) 2% Khi kiểm tra thực tế thì số lượng nguyên liệu A nhập là 9.800 lít, vậy số lượng tính thuế nhập khẩu là:

a 9.800 lít

b 10.000 lít

c 10.200 lít

d Tất cả đều đúng

Trang 15

Câu 27: Doanh nghiệp A nhập khẩu 1.000 mét nguyên liệu, giá CIF quy ra tiền Việt Nam là 30.000 đồng/mét, tuy nhiên trong quá trình vận chuyển đến Việt Nam thì chất lượng chỉ còn 80% (có giám định của cơ quan chức năng), vậy trị giá tính thuế nhập khẩu:

a 34.500.000 đồng

b 6.900.000 đồng

c 9.000.000 đồng

d 11.500.000 đồng

Trang 16

III Bài tập

Bài 1: Công ty TNHH Hoàng Gia 10/20XX nhập khẩu một lô 1.000 tấn sản phẩm E

với giá FOB là 200 USD/tấn Chi phí vận chuyển quốc tế về đến Việt Nam trọn gói là 5 USD/tấn Thuế suất nhập khẩu sản phẩm E 25% Tỷ giá tính thuế 23.115 đồng/USD

Yêu cầu: Tính thuế nhập khẩu của lô hàng trên

Bài 2: Trích tài liệu của công ty xuất nhập khẩu X, trong năm 20XX có các số liệu sau:

1 Xuất khẩu trực tiếp sản phẩm A sang Châu Âu với tổng giá trị lô hàng theo giá CIF là 300.000 USD Chi phí vận chuyển và bảo hiểm của lô hàng là 10.000 USD Thuế suất thuế xuất khẩu là 10%

2 Nhận ủy thác xuất khẩu sản phẩm B cho công ty XYZ, giá FOB, tổng giá trị lô hàng là 1.000.000.000 đồng Thuế suất thuế xuất khẩu là 8%

3 Nhập khẩu trực tiếp 50 tấn nguyên vật liệu C từ một công ty tại Thái Lan, giá FOB là 50.000.000 đồng/tấn nguyên vật liệu Chi phí vận chuyển và bảo hiểm của lô hàng là 4.200.000 đồng/tấn Thuế suất thuế nhập khẩu là 15%

4 Nhập khẩu 20.000 sản phẩm D theo hợp đồng ủy thác của công ty M&N theo giá CIF là 100.000 đồng/sp Thuế suất thuế nhập khẩu là 30%

Yêu cầu: Tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu phải nộp trong tháng 05/20xx của Công ty

Biết rằng: Mọi chứng từ liên quan đều hợp pháp, hợp lệ Tỷ giá tính thuế: 23.000 đồng/USD

Bài 3: Trong kỳ tính thuế tháng 5/20XX tại Công ty TNHH XNK Hương Lúa có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

Ngày 12/5 nhập khẩu 1.000 chai rượu với giá FOB là: 25.000 USD/chai Chi phí vận chuyển và bảo hiểm 600 USD/chai

Ngày 30/5 nhập khẩu 5.000 máy điều hoà nhiệt độ Toshiba công suất 109.000 BTU với giá CIF là 1.000 USD/máy

Yêu cầu: Tính thuế nhập khẩu biết rằng thuế suất thuế nhập khẩu của rượu là 38%, máy

điều hoà là 20%

Biết rằng: Mọi chứng từ liên quan đều hợp pháp, hợp lệ Tỷ giá tính thuế: 23.000 đ/USD

Bài 4: Công ty sản xuất Hương Linh trong năm 20XX có số liệu sau:

Công ty Hương Linh nhập khẩu 1.200 chai rượu 400 theo giá FOB quy ra đồng Việt Nam là 900.000 đ/chai (chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 20.000 đ/chai) Công ty Hương Linh và sử dụng hết số rượu này sản xuất được 240.000 chai rượu Hương Linh rồi

Trang 17

tiêu thụ như sau:

1 Xuất khẩu 60.000 chai rượu Hương Linh, giá CIF 50.500 đ/chai (trong đó I và F 500 đ/chai)

2 Bán cho doanh nghiệp chế xuất 120.000 chai với giá 52.000 đ/chai

Yêu cầu: Tính thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu phải nộp, thuế nhập khẩu được hoàn (nếu có)

Biết thuế suất thuế nhập khẩu rượu 400 là 65%, thuế xuất khẩu rượu chai Hương Linh là 2%

Bài 5: Tại công ty kinh doanh xuất nhập khẩu Hoàn Cầu, trong năm 20XX có các nghiệp vụ

kinh tế phát sinh như sau :

1 Nhập khẩu 20.000 sản phẩm A theo giá CIF quy ra đồng Việt Nam là 50.000 đồng/sản phẩm Theo biên bản giám định của cơ quan chức năng có 5.000 sản phẩm bị hỏng hoàn toàn do thiên tai trong quá trình vận chuyển

2 Nhập khẩu 3.300 sản phẩm B theo giá CIF là 5 USD/sản phẩm Qua kiểm tra Hải Quan xác định thiếu 300 sản phẩm Tỷ giá tính thuế là 23.000 đồng/USD

3 Xuất khẩu 500 tấn sản phẩm C, giá bán tại kho là 5.000.000 đồng/tấn, chi phí vận chuyển

Biết rằng: Thuế suất thuế nhập khẩu sản phẩm A là 10%, B là 15% Thuế suất xuất khẩu

sản phẩm C là 1%, D là 2% Trị giá tính thuế nhập khẩu được xác định là giá CIF

Trang 18

CHƯƠNG 3: THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

I Những vấn đề cần lưu ý:

- Khái niệm thuế TTĐB

- Đối tượng chịu thuế TTĐB

- Đối tượng không chịu thuế TTĐB

- Đối tượng nộp thuế TTĐB

- Căn cứ và phương pháp tính thuế TTĐB

- Công thức tính thuế:

Thuế TTĐB = Số lượng x Giá tính thuế TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB

- Giá tính thuế TTĐB:

Đối với hàng hóa nhập khẩu (trừ xăng các loại) do cơ sở kinh doanh nhập khẩu bán

ra và hàng hóa sản xuất trong nước, giá tính thuế TTĐB được xác định như sau:

1 + Thuế suất thuế TTĐB

Đối với hàng nhập khẩu tại khâu nhập khẩu, giá tính thuế TTĐB được xác định như sau:

Giá tính thuế TTĐB = Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

- Thuế suất thuế TTĐB

-

Số thuế TTĐB đã nộp đối với hàng hóa, nguyên liệu ở khâu nhập khẩu hoặc số thuế TTĐB đã trả ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá được bán ra trong kỳ

II Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi chở khách tham quan chạy trong khuôn viên Đầm Sen

có chịu thuế TTĐB không:

Trang 19

a Có

b Không

c Câu (a) và (b) đều sai

d Câu (a) và (b) đều đúng

Câu 2: Ông An mua vé số kiến thiết Như vậy ông An là:

a Người chịu thuế TTĐB đối với dịch vụ kinh doanh xổ số

b Người nộp thuế TTĐB đối với dịch vụ kinh doanh xổ số

c Câu (a) và (b) đều sai

d Câu (a) và (b) đều đúng

Câu 3: Người sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB nếu gặp khó khăn do tai nạn, thiên tai bất ngờ thì được giảm thuế TTĐB, mức giảm như sau:

a Mức giảm là tổn thất hại do tai nạn, thiên tai bất ngờ

b Mức giảm là tổn thất do tai nạn, thiên tai bất ngờ nhưng không vượt quá 100% số thuế phải nộp của năm xảy ra thiệt hại và không vượt quá trị giá tài sản thiệt hại sau khi bồi thường

c Mức giảm là tổn thất do tai nạn, thiên tai bất ngờ nhưng không vượt quá 50% số thuế phải nộp của năm xảy ra thiệt hại và không vượt quá trị giá tài sản thiệt hại sau khi bồi thường

d Mức giảm là tổn thất do tai nạn, thiên tai bất ngờ nhưng không vượt quá 30% số thuế phải nộp của năm xảy ra thiệt hại và không vượt quá trị giá tài sản thiệt hại sau khi bồi thường

Câu 4: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp là:

a Giá bán ra chưa thuế TTĐB, chưa thuế GTGT bao gồm lãi trả góp

b Giá bán ra chưa thuế TTĐB, chưa thuế GTGT không bao gồm lãi trả góp

c Giá bán tương đương chưa thuế TTĐB, chưa thuế GTGT tại cùng thời điểm phát sinh

d Giá thực thu theo từng lần trả góp

Câu 5 Thời hạn nộp thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là:

a Không quá 20 ngày của tháng tiếp theo

b Không quá 30 ngày của tháng tiếp theo

c Nộp theo từng lần nhập khẩu

Trang 20

d Nộp vào cuối tháng

Câu 6: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa trao đổi là:

a Giá bán ra chưa thuế TTĐB, chưa thuế GTGT bao gồm lãi trả góp

b Giá bán ra chưa thuế TTĐB, chưa thuế GTGT không bao gồm lãi trả góp

c Giá bán tương đương chưa thuế TTĐB, chưa thuế GTGT tại cùng thời điểm

d Giá thực thu theo từng lần trả góp

Câu 7: Trường hợp cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB, nhập khẩu về bán ra thì số thuế TTĐB phải nộp trong kỳ là:

a Thuế TTĐB của hàng hoá tiêu thụ trong kỳ

b Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua, nhập khẩu vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có chứng từ hợp pháp)

c Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào (nếu có chứng từ hợp pháp)

d Không có câu nào trên là đúng

Câu 8: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là:

a Giá tính thuế nhập khẩu

b Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

c Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế GTGT

d Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB + Thuế GTGT

Câu 9: Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a Tàu bay, du thuyền sử dụng để vận chuyển hàng hóa, hành khách

b Rượu

c Xe ô tô chở phạm nhân

d Tất cả các đáp án trên

Câu 10: Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng nộp thuế TTĐB:

a Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB

b Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB

c Cả hai đáp án a và b đều đúng

d Cả hai đáp án a và b đều sai

Câu 11: Sản phẩm nào chịu thuế TTĐB:

a Rượu trên 40 độ

Trang 21

b Rượu thuốc

c Rượu trái cây

d Câu a, b và c đều đúng

Câu 12: Sản phẩm nào chịu thuế TTĐB:

a Mô tô có dung tích xi lanh từ 125 cm3 trở lên

b Mô tô có dung tích xi lanh trên 125 cm3.

c a và b đều đúng

d a và b đều sai

Câu 13: Doanh nghiệp Gò Đen chuyên sản xuất rượu, trường hợp nào sau đây vừa chịu thuế TTĐB vừa chịu thuế GTGT:

a Bán rượu vào khu công nghiệp

b Dùng rượu để thanh toán công nợ

c Dùng rượu để trao đổi

d Tất cả a, b, c đều đúng

Câu 14: Doanh nghiệp A nhận gia công thuốc lá điếu cho doanh nghiệp B:

a DN B nộp thuế TTĐB khi bán thuốc lá điếu

b DN B nộp thuế TTĐB khi nhận thuốc lá điếu từ DN A

c DN A nộp thuế TTĐB khi xuất trả thuốc lá điếu cho DN B

d DN A nộp thuế TTĐB khi trả thuốc lá điếu cho DN B và DN B nộp thuế TTĐB khi bán thuốc lá điếu

Câu 15: Doanh nghiệp nào nộp thuế TTĐB:

a DN A nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất rượu thuốc và bán rượu thuốc trong nước

b DN B nhận gia công thuốc lá điếu cho doanh nghiệp trong nước và trả sản phẩm gia công

c DN thương mại C nhập khẩu xe ô tô 23 chỗ ngồi

d Câu a, b và c đều đúng

Câu 16: Doanh nghiệp nào không nộp thuế TTĐB:

a DN thương mại C nhập khẩu ô tô 24 chỗ ngồi rồi bán trong nước

b DN A mua rượu trên 40 độ từ công ty thương mại để sản xuất rượu thuốc và bán rượu thuốc trong nước

c DN B nhận gia công thuốc lá điếu cho doanh nghiệp trong nước và xuất trả thuốc lá điếu gia công

Trang 22

d Câu a, b và c đều sai

Câu 17: Doanh nghiệp nhập khẩu ô tô 4 chỗ ngồi rồi bán trong nước, doanh nghiệp nộp thuế TTĐB:

a Khi bán trong nước

b Khi nhập khẩu

c Khi nhập khẩu và khi bán trong nước

d Câu a, b và c đều sai

Câu 18: Công ty thương mại A bán rượu cho các nhà hàng, công ty A:

a Tính thuế TTĐB theo giá bán chưa thuế GTGT

b Tính thuế TTĐB theo giá bán chưa thuế TTĐB và chưa thuế GTGT

c Không phải nộp thuế TTĐB

d Câu a, b và c đều sai

Câu 19: Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chịu thuế TTĐB, khi bán dưới hình thức trả góp, thời điểm tính thuế TTĐB là:

a Thời điểm người mua trả đủ tiền

b Thời điểm người mua trả tiền lần đầu tiên

c Thời điểm chuyển quyền sử dụng (hoặc quyền sở hữu) sản phẩm

b Giá bán chưa thuế GTGT, chưa thuế bảo vệ môi trường, chưa thuế TTĐB của đại lý

c Giá bán chưa thuế GTGT, chưa thuế bảo vệ môi trường, chưa thuế TTĐB của đại lý - Tiền hoa hồng chưa thuế GTGT của đại lý

d Giá bán đã có thuế GTGT của đại lý

Câu 21: Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB được giảm thuế nhập khẩu Giá tính thuế TTĐB là:

a Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu chưa giảm

b Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu còn phải nộp sau khi đã được giảm

c Giá tính thuế nhập khẩu

Trang 23

d Giá tính thuế nhập khẩu – thuế nhập khẩu được giảm + thuế nhập khẩu còn phải nộp sau khi đã được giảm

Câu 22: Doanh nghiệp sản xuất ô tô 4 chỗ ngồi, bán xe theo phương thức trả góp, giá tính thuế TTĐB là:

a Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT và chưa có lãi trả góp

b Giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT chưa có thuế TTĐB (nếu có) của hàng hóa bán theo phương thức trả tiền 1 lần

c Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT nhưng bao gồm lãi trả góp

d a, b và c đều đúng

Câu 23: Doanh nghiệp A sản xuất ô tô 4 chỗ ngồi (dung tích xi lanh 2500 cm 3 ) và bán trong nước, giá chưa thuế GTGT là 700 triệu đồng (thuế suất thuế TTĐB 50%) và khuyến mãi cho người mua tiền lệ phí trước bạ, thuế TTĐB:

a 50 chai rượu bán trong nước không chịu thuế TTĐB

b 50 chai rượu bán trong nước chịu thuế TTĐB, DN A là người nộp thuế TTĐB

c 50 chai rượu bán trong nước chịu thuế TTĐB, DN B là người nộp thuế TTĐB

d 50 chai rượu bán trong nước chịu thuế TTĐB, DN A và DN B là người nộp thuế TTĐB

Câu 25: Doanh nghiệp A gia công thuốc lá điếu cho công ty B, giá gia công chưa thuế GTGT là 26.000 đ/cây, giá bán chưa thuế GTGT thuốc lá cùng loại của công ty B trên thị trường là 200.000 đ/cây, thuế suất thuế TTĐB 70%, khi DN A xuất trả thuốc lá cho công ty B thì DN A:

a Không phải nộp thuế TTĐB

b Thuế TTĐB phải nộp = [200.000đ/cây : (1 + 70%)] x 70%

c Thuế TTĐB phải nộp = [26.000đ/cây : (1 + 70%)] x 70%

d Thuế TTĐB phải nộp = 200.000đ/cây : (1 + 70%)

Trang 24

Dữ liệu sử dụng cho câu 26, câu 27: Doanh nghiệp A sản xuất rượu vang nho chịu thuế TTĐB với thuế suất 65%, trong tháng có tình hình sau:

- Ủy thác xuất khẩu 4.000 chai rượu vang nho, giá bán tại cửa khẩu VN là 250.000 đ/chai

- Bán cho công ty TM 2.000 chai rượu vang nho, giá bán chưa thuế GTGT là 80.000 đ/chai

- Bán qua đại lý bán đúng giá 3.000 chai rượu vang nho với giá chưa thuế GTGT là 110.000 đ/sp, hoa hồng cho đại lý 10% trên giá bán chưa thuế GTGT

- Trực tiếp bán lẻ 2.000 chai rượu vang nho, giá bán chưa thuế GTGT là 110.000 đ/sp

Câu 26: Ủy thác xuất khẩu 4.000 chai rượu vang nho có nộp thuế TTĐB:

a Có

b Không

c Câu a, b đều đúng

d Câu a, b đều sai

Câu 27: Thuế TTĐB DN A phải nộp:

a Không phải tính thuế TTĐB

b Tính thuế TTĐB theo chi phí sản xuất

c Tính thuế TTĐB theo giá tính thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ cùng loại, hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này

d Tính thuế TTĐB khi việc tiêu dùng xảy ra ngoài doanh nghiệp

Câu 29: Doanh nghiệp A sản xuất rượu, giá thành 1 chai rượu là 50.000 đồng, giá bán chưa thuế GTGT là 120.000 đồng, thuế suất thuế TTĐB 65%, khi dùng rượu trao đổi

để lấy hương liệu với giá trên hợp đồng trao đổi chưa có thuế GTGT là 110.000 đ/chai, tính thuế TTĐB của DN A phải đóng:

a [120.000đ / (1 + 65%)] x 65%

b [110.000đ / (1 + 65%)] x 65%

Trang 25

c [50.000đ / (1 + 65%)] x 65%

d Không phải nộp thuế TTĐB

Câu 30: Khách sạn Kim Long kinh doanh rượu nhập khẩu, karaoke, massage, dịch vụ

ăn uống, khách sạn nộp thuế TTĐB khi bán:

a Dịch vụ ăn uống, rượu

b Rượu, massage, karaoke

c Rượu, karaoke, massage, dịch vụ ăn uống

d Karaoke, massage

III Bài tập

Bài 1: Tại Công ty sản xuất rượu vang nho, trong kỳ có số liệu như sau:

1 Nhập khẩu 1.000 lít rượu 42o để sản xuất 200.000 rượu chai vang nho, giá tính thuế nhập khẩu là 40.000đ/lít

2 Xuất khẩu qua Mỹ 100.000 chai vang nho theo giá FOB là 320.000 đ/sp

3 Bán trong nước 5.000 chai vang nho với đơn giá chưa có thuế GTGT là 260.000 đ/sp

Yêu cầu:

1/ Tính thuế XK, thuế NK và thuế TTĐB phải nộp khi nhập khẩu

2/ Tính thuế TTĐB phải nộp của hàng sản xuất bán trong nước

3/ Trường hợp xuất khẩu rượu vang qua Mỹ có được hoàn thuế NK và hoàn thuế TTĐB không? Tính thuế NK và thuế TTĐB được hoàn nếu có

Biết rằng: Thuế suất thuế TTĐB của rượu là 42 o là 65%, Thuế suất thuế TTĐB của rượu vang nho là 35% Thuế suất thuế NK là 50% Thuế suất thuế XK: 2%

Bài 2:

Tại Nhà Máy thuốc lá X , trong kỳ có các số liệu sau:

1 Nhập khẩu thuốc lá đã cắt thành sợi để làm nguyên liệu sản xuất thuốc lá điếu có đầu lọc Giá CIF là 400 triệu đồng Nhà máy sử dụng 100 % nguyên liệu đưa vào sản xuất

và sản xuất được 100.000 cây thuốc lá thành phẩm

2 Nhà Máy xuất khẩu 50.000 cây thuốc lá điếu với giá CIF quy ra đồng Việt Nam là 60.000 đ/cây

Yêu cầu: Xác định các loại thuế: Nhập khẩu, Xuất khẩu, TTĐB phải nộp và được

hoàn (nếu có)

Trang 26

Biết rằng: TS thuế NK: 30%, TS thuế XK : 2%, TS thuế TTĐB của thuốc: 75%, Phí vận chuyển và BH quốc tế : 2% giá CIF

Bài 3:

Nhà hàng Hướng Dương có doanh thu trong tháng 12/202x như sau:

- Thức ăn do nhà hàng chế biến, doanh thu chưa thuế GTGT 370.000.000 đồng

- Rượu 200 chai, giá bán chưa thuế GTGT 1.200.000 đ/chai, rượu trái cây 100 chai, giá bán chưa thuế GTGT 150.000đ/chai

- Bia lon 600 thùng, giá bán chưa thuế GTGT 420.000 đ/thùng

- Nước ngọt 200 thùng, giá bán chưa thuế 210.000 đ/thùng

- Karaoke, massage: doanh thu chưa thuề GTGT 117.000.000 đồng

- Vũ trường doanh thu chưa thuế GTGT 472.500.000 đồng

Yêu cầu: Tính thuế TTĐB nhà hàng Hướng Dương phải nộp trong tháng 12/202x

Biết rằng: Thuế suất thuế TTĐB: rượu 65%; rượu trái cây 35%; bia 65%; karaoke, massage 30%; vũ trường 40%

Bài 4:

Công ty XNK Đại Nam, trong kỳ có các số liệu sau:

1/ Mua 50.000 cây thuốc lá từ một cơ sở sản xuất X để xuất khẩu theo hợp đồng đã ký kết với giá là 40.000 đ/cây Công ty đã xuất khẩu 30.000 cây theo giá CIF quy ra đồng Việt Nam là 110.000 đ/cây, chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 6.000 đ/cây Số còn lại do không đủ tiêu chuẩn chất lượng nên phải tiêu thụ trong nước với giá bán chưa có thuế GTGT 70.000 đ/cây

2/ Nhập khẩu 500 chiếc điều hòa nhiệt độ công suất 20.000 BTU, giá mua tại cửa khẩu là

250 USD/chiếc, chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế cho toàn bộ lô hàng là 2.500 USD Trên đường vận chuyển gặp sự cố nên mức độ hư hại theo Cơ quan hải quan giám định là 30%

3/ Nhập khẩu 8.000 chai rượu Brandy với giá CIF quy ra đồng VN là 220.000 đồng/chai 4/ Nhập khẩu 20 chiếc xe 15 chỗ HuynDai 3.000 cc, xe cũ chỉ còn 70% giá trị, giá CIF là 15.000 USD/chiếc

Yêu cầu: Tính thuế XNK và TTĐB mà công ty Đại Nam phải nộp trong kỳ

Biết rằng:

Thuế suất thuế XK thuốc lá là 0%

Thuế suất thuế NK của điều hòa nhiệt độ là 20%, ô tô là 70%, rượu là 65%

Trang 27

Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá là 75%, điều hòa là 10%, ô tô là 30%, rượu là 65%

Tỷ giá tính thuế là: 23.500 đồng/USD

Bài 5:

Trong kỳ tính thuế tại nhà máy thuốc lá Sài Gòn có các số liệu sau:

1/ Nhập khẩu một tấn sợi thuốc lá làm nguyên liệu sản xuất thuốc lá điếu đầu lọc Giá FOB

là 150 USD/kg, chi phí vận chuyển bảo hiểm quốc tế bằng 2% giá FOB

Đưa 50% nguyên liệu nói trên vào sản xuất và tạo ra được 400.000 cây thuốc lá đầu lọc 2/ Xuất khẩu 300.000 cây thuốc lá với giá CIF là 15 USD/cây, chi phí vận chuyển bảo hiểm quốc tế cho cả lô hàng là 10.000 USD

3/ Bán 100.000 cây thuốc lá trong nước với giá bán chưa thuế GTGT 200.000 đ/cây

Yêu cầu: Xác định các loại thuế: NK, XK, TTĐB phải nộp và được hoàn (nếu có)

Biết rằng: TS thuế XK thuốc lá là 2%

TS Thuế NK sợi thuốc lá là 30%

TS thuế TTĐB của thuốc lá là 75%

Tỷ giá tính thuế là: 23.500 đ/USD

Trang 28

CHƯƠNG 4: THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

I Những vấn đề cần lưu ý

- Khái niệm thuế GTGT

- Đối tượng chịu thuế GTGT

- Đối tượng không chịu thuế GTGT

- Đối tượng nộp thuế GTGT

- Căn cứ và phương pháp tính thuế GTGT

- Tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

Công thức:

Thuế GTGT

phải nộp =

Thuế GTGT đầu ra -

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

- Thuế GTGT = Giá tính thuế GTGT x Thuế suất thuế GTGT

- Thuế suất thuế GTGT

- Tính thuế GTGT theo PP trực tiếp:

+Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng

Công thức: Thuế GTGT phải nộp = Giá trị gia tăng x Thuế suất 10%

+Phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu

Công thức: Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu x Tỷ lệ %

+ Phương pháp khoán

Công thức: Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu khoán x Tỷ lệ %

- Điều kiện và nguyên tắc khấu trừ thuế GTGT

- Hoàn thuế GTGT

II Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Giá tính thuế GTGT đối với hàng hóa bán trong nước thuộc diện chịu thuế TTĐB là:

a Giá có thuế TTĐB và chưa có thuế GTGT

b Giá có thuế TTĐB và có thuế GTGT

c Giá chưa có thuế TTĐB và chưa có thuế GTGT

d Đáp án khác

Câu 2: Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:

a Kinh doanh vàng, bạc

Trang 29

b Dạy học, dạy nghề theo quy định

c Câu a và b đều sai

a Có hóa đơn GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào đúng quy định

b Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt nếu tổng trị giá mua vào trên 20 triệu đồng

c Đồng thời hai điều kiện trên

d Cả hai đáp án trên đều sai

Câu 5: Có bao nhiêu phương pháp tính thuế GTGT:

a 1 phương pháp

b 2 phương pháp

c 3 phương pháp

d 4 phương pháp

Câu 6: Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là:

a Thuế GTGT của HH, DV dùng cho sản xuất, kinh doanh HH, DV chịu thuế GTGT

và không chịu thuế

b Thuế GTGT của HH, DV dùng cho sản xuất, kinh doanh HH, DV chịu thuế GTGT

c Thuế GTGT đầu vào nói chung

d Tất cả đều sai

Câu 7: Doanh nghiệp áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, xác định

số thuế GTGT phải nộp theo công thức:

a Thuế GTGT phải nộp = thuế GTGT đầu ra – thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

b Thuế GTGT phải nộp = thuế GTGT đầu vào – thuế GTGT đầu ra

c Thuế GTGT phải nộp = thuế GTGT đầu ra – thuế GTGT đầu vào

Trang 30

d Thuế GTGT phải nộp = thuế GTGT đầu ra – thuế GTGT đầu vào tương ứng sản phẩm bán ra

Câu 8: Thuế GTGT:

a Là thuế gián thu

b Người tiêu dùng gánh chịu và người bán là người nộp

c Tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng

Câu 10: Trường hợp nào áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%:

a Trực tiếp xuất khẩu

b Gia công xuất khẩu

c Ủy thác xuất khẩu

d a, b và c đều đúng

Câu 11: Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm vừa chịu thuế GTGT vừa chịu thuế TTĐB, khi xuất khẩu thì sản phẩm đó:

a Không chịu thuế TTĐB, nhưng chịu thuế GTGT

b Không chịu thuế TTĐB và không chịu thuế GTGT

c Chịu thuế TTĐB và chịu thuế GTGT

d a, b và c đều sai

Câu 12: Doanh nghiệp bán sản phẩm chịu thuế GTGT theo phương thức trả góp, giá tính thuế GTGT là:

a Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp, lãi trả chậm

b Giá bán trả từng lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp, lãi trả chậm

c Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, bao gồm lãi trả góp, lãi trả chậm

d Giá bán trả từng lần chưa có thuế GTGT, bao gồm lãi trả góp, lãi trả chậm

Trang 31

Câu 13: Doanh nghiệp bán sản phẩm chịu thuế GTGT: khi xuất hóa đơn GTGT nếu ghi thuế suất thuế GTGT trên hóa đơn cao hơn thuế suất được quy định trong luật thuế thì kê khai, nộp thuế ở mức thuế suất:

a Theo hóa đơn

b Theo mức ấn định của cơ quan thuế

c Theo văn bản pháp luật thuế

d a, b và c đều đúng

Câu 14: Doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm chịu thuế GTGT: khi mua hàng hóa nếu thuế suất thuế GTGT ghi trên hóa đơn GTGT cao hơn thuế suất được quy định trong luật thuế thì khấu trừ thuế đầu vào ở mức thuế suất:

a Theo hóa đơn

b Theo thuế suất quy định của luật thuế

c Theo mức ấn định của cơ quan thuế

d a, b và c đều sai

Câu 15: Doanh nghiệp A sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT, dùng sản phẩm này để trao đổi với doanh nghiệp B, doanh nghiệp A:

a Tính thuế GTGT đầu ra theo chi phí sản xuất

b Không phải nộp thuế GTGT

c Tính thuế GTGT đầu ra theo giá tính thuế GTGT của sản phẩm của doanh nghiệp B sản xuất

d Tính thuế GTGT đầu ra theo giá tính thuế GTGT của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động này

Câu 16: Công ty Alpha giao đại lý 10.000 SPA (SP A chịu thuế TTĐB, chịu thuế GTGT) với giá bán đã có thuế GTGT theo quy định là 90.750 đ/sp Hoa hồng trả đại lý 2% trên giá bán bao gồm thuế GTGT Cuối kỳ đại lý tiêu thụ được 95% sản phẩm được giao và đã xuất trả lượng hàng chưa tiêu thụ và thanh toán 80% tiền bán hàng cho công ty A Thuế suất thuế TTĐB 55%, thuế suất thuế GTGT 10%

Thuế GTGT đầu ra của công ty Alpha:

a 78.375.000 đồng

b 61.446.000 đồng

c 62.700.000 đồng

d 86.212.500 đồng

Trang 32

Câu 17: Công ty Dương Cơ nhận gia công 1.000 SP X cho doanh nghiệp trong khu chế xuất với giá gia công chưa có thuế GTGT là 5.000 đ/sp (giá bán trên thị trường của sản phẩm này là 50.000 đ/sp); đồng thời công ty Dương Cơ bán trong nước 500 SP Y do chính công ty sản xuất với giá bán chưa thuế GTGT là 36.000 đ/sp Thuế suất thuế GTGT SP X và Y là 10% Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là 1.000.000 đồng Thuế GTGT Công ty này phải nộp:

a 11.000.000 đồng

b 10.000.000 đồng

c Không phải nộp thuế

Trang 33

d a, b và c đều sai

Câu 21: Doanh nghiệp Tân Á nhập khẩu 10.000 m nguyên liệu để sản xuất thành 5.000

sp cùng loại xuất khẩu Tuy nhiên DN Tân Á chỉ xuất khẩu được 4.000 sp trong thời hạn, 1.000 sp còn lại nhập kho Tính thuế GTGT phải nộp ?

(Biết giá tính thuế nhập khẩu nguyên liệu là 10.000 đ/m, thuế suất thuế nhập khẩu là 40%, thuế suất thuế GTGT 10%)

a 2.800.000 đồng

b 33.600.000 đồng

c 5.600.000 đồng

d Không nộp thuế GTGT

Câu 22: Doanh nghiệp An Bình nhập khẩu 6.000 chai rượu, giá FOB là 120.000 đ/chai,

I & F là 10.000 đ/chai Thuế suất thuế nhập khẩu: 100%, thuế TTĐB: 55%, thuế GTGT: 10% Tính thuế GTGT phải nộp khi nhập khẩu 6.000 chai rượu:

về công ty là 3.300.000 đồng (hóa đơn hợp pháp, hợp lệ), thuế suất thuế GTGT 10% Tổng tiền thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của lô hàng này:

a 30.000.000 đồng

Trang 34

b 30.300.000 đồng

c Không được khấu trừ

d a, b và c đều sai

Câu 25: Điều kiện để khấu trừ thuế GTGT hàng trong nước:

a Hóa đơn GTGT hợp pháp và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt từ 20 triệu đồng trở lên

d Không phải tính và nộp thuế GTGT

Câu 27: Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:

a Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác

b Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt

c Phân bón

d Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp

Câu 28 : Đặc điểm nào dưới đây không phải của thuế GTGT:

a Có tính trung lập cao

b Đánh nhiều giai đoạn

c Trùng lắp

d Gián thu

Câu 29: Kỳ tính thuế tháng 7/N, Công ty Thương mại AMB có số liệu sau:

- Số thuế GTGT đầu vào: 400.000.000 đồng (trong đó có 01 hoá đơn có số thuế GTGT đầu vào là 30.000.000 đồng được thanh toán bằng tiền mặt)

- Số thuế GTGT đầu ra: 800.000.000 đồng

- Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ tính thuế tháng 06/N là: 0 đồng

Số thuế GTGT phải nộp kỳ tính thuế tháng 7/N của công ty AMB là:

Trang 35

a 400.000.000 đồng

b 370.000.000 đồng

c 430.000.000 đồng

d Cả 3 phương án trên đều sai

Câu 30: Đối tượng chịu thuế GTGT là:

a HHDV sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam

b HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài

c HHDV dùng cho sản xuất và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT

d Tất cả các đáp án trên

III Bài tập

Bài 1: Tại Công ty Vĩnh An trong tháng 11/20xx có các số liệu sau:

1/ Bán 1.000 sản phẩm A cho doanh nghiệp Cát Tường với giá bán chưa thuế GTGT là 40.000 đ/sp, thuế GTGT 10%

2/ Xuất khẩu trực tiếp lô hàng sp B qua Mỹ theo giá CIF là 50.000 USD, chi phí vận tải

và bảo hiểm quốc tế là 2% giá CIF, thuế suất thuế xuất khẩu là 2%

3/ Bán cho DN Hải Nam lô hàng C với giá bán chưa thuế GTGT là 550.000.000 đồng, thuế GTGT 10%

4/ Bán 1.000 sản phẩm D cho doanh nghiệp Alpha với giá bán chưa thuế GTGT là 50.000 đ/sp, thuế GTGT 10%

5/ Trao đổi với DN ABC như sau: đổi 300 sp E do công ty sản xuất lấy 300sp F, giá bán

đã có thuế GTGT của sp E và F tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi là 220.000 đ/sp 6/ Bán trả góp cho công ty Lan Thanh lô hàng sp K, giá bán trả góp chưa thuế là 500.000.000 đồng trả trong vòng 5 năm, nếu công ty Lan Thanh trả ngay có giá chưa thuế GTGT 450.000.000 đồng

7/ Bán cho DN ở khu chế xuất lô hàng sp N, giá FOB quy ra đồng VN là 800.000.000 đồng, thuế suất thuế xuất khẩu là 2%

Yêu cầu: Xác định thuế GTGT phải nộp trong tháng 11/20xx của công ty Vĩnh An:

Biết rằng:

- Tất cả sản phẩm trên không chịu thuế TTĐB

- Thuế suất thuế GTGT của hàng hóa và dịch vụ là 10%

- Tổng thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong kỳ là 100.000.000 đồng

Trang 36

- Tỷ giá tính thuế là : 22.300đ/USD

- Công ty tính thuế GTGT theo PP khấu trừ

Bài 2: Tại Công ty sản xuất rượu bia Sài Gòn có các số liệu sau:

1/ Công ty đã nhập khẩu 800 chai rượu nguyên chất, giá FOB là 20USD/chai, chi phí vận tải và bảo hiểm quốc tế bằng 2% giá FOB Ngoài ra, công ty còn nhập khẩu một số nguyên liệu khác (không chịu thuế TTĐB) giá CIF quy ra đồng VN là 500.000.000 đồng Sau đó công ty đưa toàn bộ số rượu nguyên chất và nguyên liệu đã nhập trên vào sản xuất và thu được 200.000 chai rượu 200.

2/ Bán cho DN Titian thuộc khu chế xuất 150.000 chai rượu 200 với giá là 150.000 đ/chai

3/ Bán trong nước 30.000 chai rượu 200 với giá bán chưa thuế GTGT là 180.000 đ/chai 4/ Xuất khẩu qua Úc 10.000 chai rượu 200 theo giá FOB là 15 USD/chai

Yêu cầu: Tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu, TTĐB và GTGT phải nộp, được hoàn, khấu trừ

(nếu có)

Biết rằng:

Thuế suất thuế nhập khẩu rượu nguyên chất là 65%, nguyên liệu 20%

Thuế suất thuế xuất khẩu rượu 20 0 là 2%

Thuế suất thuế TTĐB rượu nguyên chất và rượu 20 0 là 55%

Thuế suất thuế GTGT của các mặt hàng 10%

Thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ của kỳ trước là 300.000.000 đồng

Tỷ giá tính thuế là: 23.000 đ/USD

Bài 3: Tại Công ty kinh doanh thương mại Dương Cơ, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ,

năm 20xx có các số liệu sau:

A Hàng hóa dịch vụ mua vào trong kỳ:

1 Mua 500 cái điện thoại, đơn giá chưa thuế GTGT là 4.200.000 đ/cái

2 Mua 400 cái máy tính bảng, đơn giá đã có thuế GTGT là 8.250.000 đ/cái

3 Nhập khẩu 50 máy điều hòa nhiệt độ công suất 18.000 BTU, giá FOB quy ra VNĐ là 10.000.000 đ/máy Phí vận chuyển và bảo hiểm cả lô hàng là 5.000.000 đồng

4 Mua 300 bộ máy vi tính, đơn giá chưa có thuế GTGT là 8.500.000 đ/bộ

B Tình hình bán hàng hóa trong kỳ:

1 Bán trong nước 500 cái điện thoại, đơn giá chưa thuế GTGT là 5.500.000 đ/cái

Trang 37

2 Xuất khẩu 50 bộ máy vi tính, giá CIF là 11.000.000đ/bộ Phí vận chuyển và bảo hiểm

là 100.000 đ/bộ

3 Bán cho DNCX 100 bộ máy vi tính, giá bán là 10.000.000đ/bộ

4 Xuất cho đại lý bán lẻ 200 cái máy tính bảng, giá bán theo hợp đồng chưa có thuế GTGT là 9.500.000 đ/cái Cuối kỳ đại lý báo cáo còn tồn 50 cái

Biết rằng:

- Thuế suất thuế GTGT hàng hóa dịch vụ bán ra, mua vào là 10%

- Thuế suất thuế NK máy điều hòa là 20%

- Thuế suất thuế XK máy vi tính: 2%

- Thuế suất thuế TTĐB theo biểu thuế hiện hành

- Các nghiệp vụ mua vào bán ra đều có hóa đơn GTGT hợp lệ Các nghiệp vụ đầu vào đủ điều kiệu khấu trừ thuế GTGT

Yêu cầu: Tính thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT phải nộp trong kỳ

Bài 4: Tại 1 Cơ sở kinh doanh vàng X Tháng 5/20xx có các số liệu kê khai sau:

- Hàng hóa tồn đầu kỳ:

-Vàng SJC: 100 lượng, giá mua 40.000.000đ/lượng -Vàng 9999: 50 lượng, giá mua 35.000.000đ/lượng

-Tình hình Hàng hóa nhập kho trong tháng:

-Vàng SJC: 300 lượng, giá mua 42.000.000đ/lượng -Vàng 9999: 200 lượng, giá mua 36.000.000đ/lượng

-Trong tháng đã tiêu thụ:

-Vàng SJC: 200 lượng, giá bán 45.000.000đ/lượng -Vàng 9999: 150 lượng, giá bán 37.000.000đ/lượng

Yêu cầu: Tính thuế GTGT phải nộp

Biết rằng: Cơ sở tính giá xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước

Bài 5: Tại Cơ sở kinh doanh thương mại A Trong tháng 5/20xx có các số liệu trong kỳ như

sau:

- Hàng hóa tồn đầu kỳ:

Hàng A: 2.000 sp, giá nhập kho 90.000 đ/sp Hàng B: 4.000 sp, giá nhập kho 250.000 đ/sp Hàng C: 1.500 sp, giá nhập kho 60.000 đ/sp

- Tình hình Hàng hóa nhập kho trong tháng:

Trang 38

Hàng A: 3.000 sp, giá nhập kho 100.000 đ/sp Hàng B: 1.500 sp, giá nhập kho 200.000 đ/sp Hàng C: 2.000 sp, giá nhập kho 50.000 đ/sp

- Trong tháng đã tiêu thụ:

Hàng A: 2.000 sp, giá bán 150.000 đ/sp Hàng B: 3.000 sp, giá bán 300.000 đ/sp Hàng C: 1.000 sp, giá bán 100.000đ/sp

Yêu cầu: Tính thuế GTGT phải nộp

Biết rằng: Cơ sở tính thuế GTGT theo PP trực tiếp

Trang 39

CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

I Những vấn đề cần lưu ý

- Khái niệm thuế TNDN

- Đối tượng nộp thuế TNDN

- Căn cứ và phương pháp tính thuế TNDN

Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất thuế TNDN

- Nếu có trích quỹ phát triển khoa học và công nghệ:

Thuế TNDN

phải nộp =

Thu nhập tính thuế -

Phần trích lập quỹ

KH & CN x

Thuế suất thuế TNDN

Trong đó:

Thu nhập tính thuế = Thu nhập

chịu thuế -

Thu nhập được miễn thuế -

Các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định

- Doanh thu tính

- Chi phí được trừ

- Chi phí không được trừ

- Các khoản thu nhập khác

- Thu nhập được miễn thuế

- Các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định

- Trích lập quỹ khoa học và công nghệ

Câu 1: Khoản thu nhập nào sau đây chịu thuế TNDN:

a Doanh thu từ cung cấp HH, DV

b Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS

c Thu tiền phạt khách hàng vi phạm hợp đồng

d Tất cả đều đúng

Câu 2: Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNDN:

Thu nhập chịu thuế = Doanh thu - Chi phí được trừ - Các khoản thu

nhập khác

Trang 40

a Thu nhập từ đánh bắt hải sản

b Thu nhập từ trồng trọt của doanh nghiệp Vin Eco

c Thu nhập từ bán cổ phiếu quỹ

Câu 6: Điều kiện để thỏa mãn CP được trừ của hoạt động kinh doanh là:

a Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp

b Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật

c Khoản chi nếu có hoá đơn mua hàng hoá, dịch vụ từng lần có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên (giá đã bao gồm thuế GTGT) khi thanh toán phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt

d Tất cả đều đúng

Câu 7: Công ty A mua xe buýt 40 chỗ nguyên giá 2 tỷ đồng phục vụ đưa đón Cán bộ Công nhân viên đi làm từ HCM <=> nhà máy Đồng Nai Công ty chọn khấu hao 10 năm Tính chi phí khấu hao được trừ

Ngày đăng: 07/01/2022, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w