Xét các mệnh đề sau: I: Ba khối đa diện thu được gồm hai khối chóp tam giác đều và một khối lăng trụ tam giác.. II: Ba khối đa diện thu được gồm hai khối tứ diện và một khối bát diện đều[r]
Trang 1Câu 1 Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 1 ; 3; 7; 11; 15 B 1; 3; 5; 7; 9 C 1; 2; 4; 6; 8 D 1; 3; 6; 9; 12
Lời giải
Chọn A
Dãy số 1 ; 3; 7; 11; 15 là một CSC với công sai d 4
Câu 2 Cho cấp số nhân u n có công bội dương và 2 1
4
u , u Giá trị của 4 4 u là1
A. 1 1
16
6
16
2
Lời giải
Chọn A
Ta có 4 2
2
4
u
Vậy 2
1
1 16
u u q
Câu 3 Cho biết hàm số f x có đạo hàm f x và có một nguyên hàm là F x Tìm
I f x f x x ?
A. I 2F x f x x C B I 2xF x x 1
C I 2xF x f x x C D I 2F x xf x C
Lời giải
Chọn A
Theo định nghĩa nguyên hàm và các tính chất
Câu 4 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số 1
2 1
f x
x
Biết F 1 Giá trị của 2 F 2 là
A. 2 1ln 3 2
2
F B 2 1ln 3 2
2
F C F 2 ln 3 2 D F 2 2 ln 3 2
Lời giải
Chọn A
Ta có 1 d 1ln 2 1 (1) C 2 (2) 1ln 3 2
x
Câu 5 Cho khối nón có bán kính đáy là r, chiều cao h Thể tích V của khối nón đó là
3
3
Lời giải
Chọn A
Theo công thức tính thể tích khối nón 1 2
3
V r h
Câu 6 Tập hợp tâm các mặt cầu đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng là
A. một đường thẳng B một mặt phẳng C một mặt cầu D một mặt trụ
Lời giải
Chọn A
Tập hợp tâm các mặt cầu đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng là tập hợp các điểm cách đều ba điểm đó và là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác tạo bởi ba điểm đó
Trang 2Câu 7 Một khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông Biết diện tích xung quanh của khối trụ
bằng 16 Thể tích V của khối trụ bằng
Lời giải
Chọn A
2
xq
S rh r r r r
2
16
Câu 8 Một hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích đáy của hình nón
bằng 9 Khi đó đường cao hình nón bằng
A. 3 3 B 3
3
Lời giải
Chọn A
R
l=2R h
O S
Gọi R là bán kính đáy
Diện tích đáy hình nón bằng 9 nên 2
Độ dài đường sinh là l2R6
Đường cao hình nón là: h l2R2 3 3
Câu 9 Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là
Lời giải
Chọn A
Mỗi cách chọn 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là một tổ hợp chập 3 của 7
Vậy có C73 tập hợp
Câu 10 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau, sao cho trong mỗi số đó nhất
thiết phải có mặt chữ số 0?
A. 7056 B 15120 C 120 D 5040
Lời giải
Chọn A
Gọi abcde là số tự nhiên thỏa mãn đề bài Ta có e 0; 2; 4; 6;8
TH1: e Khi đó số các số thỏa mãn đề bài là 0 A49
TH2: e 0
Chọn e có 4 cách Chọn vị trí cho số 0 có 3 cách Chọn cho 3 vị trí còn lại có 3
8
A cách Vậy số các số thỏa mãn đề bài là A49 4 3 A38 7056
Câu 11 Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các
đề thi Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 câu bài tập Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau ?
Trang 3A. 96 B 36 C 60 D 100
Lời giải
Chọn A
Trường hợp 1 Đề gồm 2 câu lí thuyết, 1 câu bài tập, ta có 2 1
4 6
C C đề
Trường hợp 2 Đề gồm 1 câu lí thuyết, 2 câu bài tập, ta có C C41 62 đề
Vậy tổng số đề có thể tạo là: 2 1 1 2
C C C C 96 đề
Câu 12 Với a và b là hai số thực dương, a 1 Giá trị của loga b3
a bằng
1 3
3b
Lời giải
Chọn A
Theo tính chất loga x
a x với x0; 0a1
Câu 13 Tập nghiệm S của bất phương trình log2x 1 là3
Lời giải
Chọn B
2
log x1 3 0 x 1 2 1 x 9
Câu 14 Tập nghiệm S của bất phương trình 3x x
e
là
Lời giải
Chọn D
3
x
x x
e
Câu 15 Tổng các nghiệm của phương trình 3x131x 10 là
Lời giải
Chọn A
1
3
1 3
x
x
x
x x
Câu 16 Cho phương trình 2
log 4x log 2x Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng5
A. 0;1 B 1;3 C 3;5 D 5;9
Lời giải
Chọn A
2
2
1 log 4 1
log 4 3
2
x
x
Câu 17 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yxex1 trên 2; 0 bằng
e
Trang 4Lời giải
Chọn A
ex ex ex 1
y x x y0 x 1 0 x 1
2 2; 0 0; 1 1
e
y y y Vậy
2;0
miny 1
Câu 18 Với là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai ?
A 102 100 B 10 10
C 10 102
10 10
Lời giải
Chọn D
Do với mọi a 0 và m n , ta có: m n n m m n.
Câu 19 Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
2
x y x
là
Lời giải
Chọn D
Ta có
2
1 lim
2
x
x x
1 lim
2
x
x x
nên x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.2
Câu 20 Các khoảng nghịch biến của hàm số y x42x2 là4
A. 1; 0 và 1; B ; 1 và 0;1
C 1; 0 và 0;1 D ; 1 và 1;
Lời giải
Chọn A
Câu 21 Cho hàm số y f x( ), x [ 2;3] có đồ thị như hình vẽ Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn 2;3 Giá trị của SM m là
Lời giải
Chọn B
Ta có M 3;m 2 Mm1
Câu 22 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 5A Hàm số đạt cực đại tại x 5 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1.
C. Hàm số đạt cực đại tại x 0 D Hàm số không có cực trị
Lời giải
Chọn C
Qua bảng biến thiên ta thấy hàm số có y đổi dấu từ dương sang âm qua x 0 nên hàm số đạt cực đại tại x 0
Câu 23 Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm
số nào?
2 1
3 1
3 1
3 1
yx x
Lời giải
Chọn D
Đồ thị không phải của hàm số bậc bốn và hàm bậc ba có hệ số của x3 âm suy ra loại
2 1
yx x và y x33x 1
Do hàm số đi qua 1;3 nên chọn 3
3 1
yx x
Câu 24 Cho hàm số f x có đạo hàm f x x x 1x22, x Số điểm cực trị của hàm số
đã cho là
Lời giải
Chọn B
Do f x đổi dấu khi x qua 0 và 1 nên hàm số có hai điểm cực trị
Câu 25 Cho hàm số 3
2 1
yx x có đồ thị C Hệ số góc k của tiếp tuyến với C tại điểm có
hoành độ bằng 1 bằng
Lời giải
Chọn D
Câu 26 Đồ thị hàm số 2 7
x y
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
Lời giải
Chọn A
TXĐ D 7;
Vì 2
3 4 0,
x x x D Do đó đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
2 1 1
y
3
2
1 1
y
5
1
Trang 67
x
x
nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y 0
Câu 27 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên \ 1 và có bảng biến thiên như hình dưới đây
Tập hợp S tất cả các giá trị của m để phương trình f x m có đúng ba nghiệm thực là
A S 1 B. S 1;1 C S 1;1 D S 1;1
Lời giải
Chọn B
Dựa vào BBT
Câu 28 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A 4 2
C 2 1
1
x
f x
x
4 1
Lời giải
Chọn B
Xét hàm số 3 2
f x x x x ta có 2
f x x x 3x12 0 với
x
3 2
f x x x x đồng biến trên
Câu 29 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi, biết AA 4a, AC2a,
BDa Thể tích V của khối lăng trụ là
2
3
8
Lời giải
Chọn A
C D
C
D
4a
2a
a
Trang 7Ta có 1 2
2
đ
S AC BDa ; V S AA đ a2.4a4a3
Câu 30 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnh bằng a , SAABC,
3
SA a Thể tích V của khối chóp S ABCD là
3
Lời giải
Chọn A
Thể tích của khối chóp S ABCD là 1 1 2.3 3
3 ABCD 3
Câu 31 Cho khối lập phương ABCD A B C D Cắt khối lập phương trên bởi các mặt phẳng AB D
và C BD ta được ba khối đa diện Xét các mệnh đề sau:
(I): Ba khối đa diện thu được gồm hai khối chóp tam giác đều và một khối lăng trụ tam giác (II): Ba khối đa diện thu được gồm hai khối tứ diện và một khối bát diện đều
(III): Trong ba khối đa diện thu được có hai khối đa diện bằng nhau
Số mệnh đề đúng là
Lời giải
Chọn C
Chỉ có mệnh đề (III) là đúng
Câu 32 Cho lăng trụ ABCA B C có diện tích mặt bên 1 1 1 ABB A bằng 1 1 4, khoảng cách giữa cạnh CC và 1
mặt phẳng ABB A bằng 6 Tính thể tích khối lăng trụ 1 1 ABCA B C 1 1 1
Lời giải
Chọn A
Trang 8A
C1
B1
Gọi thể tích lăng trụ ABCA B C là 1 1 1 V
Ta chia khối lăng trụ thành ABCA B C theo mặt phẳng 1 1 1 ABC được hai khối: khối chóp tam 1
giác C ABC và khối chóp tứ giác 1 C ABB A 1 1 1
Ta có
1
1 3
C ABC
1 1 1
2 3
C ABB A
Mà 1 1 1 1 1 1 1
C ABB A ABB A
2
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và
AD Tính sin của góc tạo bởi giữa đường thẳng SA và mặt phẳng SHK
A. 2
14
2
7
4
Lời giải
Chọn A
I
K H
C
B
S
Do ACHK và ACSH nên ACSHK
Suy ra góc giữa SA và SHK bằng góc ASI
Ta có sin, sin 4 2
4
AC
SA
Câu 34 Cho tứ diện ABCD có AC3 ,a BD4a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC
Biết AC vuông góc với BD Tính MN
Trang 9A. 5
2
a
2
a
2
a
2
a
Lời giải
Chọn A
P
N
M A
B
C
D
Gọi P là trung điểm AB Ta có AC BD, PN PM, NPM 90
Suy ra MNP vuông tại P
2
Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SAa 6 và vuông góc với
đáy ABCD Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD
Lời giải
Chọn A
I A
B S
Gọi I là trung điểm của SC Ta có 1
2
ISIAIBICID SC nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp S ABCD
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp là 1 1 2 2 1 6 2 2 2 2
Diện tích mặt cầu S 4R2 8a2
Câu 36 Cho tứ diện ABCD có tam giác ABD đều cạnh bằng 2, tam giác ABC vuông tại B,
3
BC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CD bằng 11
2 Khi đó
độ dài cạnh CD là
Trang 10Chọn A
N
M
A 1
A
B
C
D
Gọi A là trung điểm của của 1 AB
Tứ diện A BCD thỏa mãn: 1 A D1 BC 3; A C1 BD2
Khi đó đoạn vuông góc chung của AB và CD là MN với M ,N lần lượt là trung điểm của
1
2
Ta có:
2
2
CD
Câu 37 Biết 2
e x
là một nguyên hàm của hàm số 2
2 5 2 e x
trên
Giá trị của biểu thức f F 0 bằng
e
Lời giải
Chọn A
Suy ra 2 2
Vậy F 0 1 f F 0 f 1 9e
Câu 38 Cho hình lập phương ABCD A B C D Có bao nhiêu mặt trụ tròn xoay đi qua sáu đỉnh A, B,
D, C, B, D ?
A'
D'
B'
C'
A B
D C
Lời giải
Chọn D
Trang 11Câu 39 Cho hình thang ABCD có AB 90 , ABBCa, AD2a Tính thể tích khối tròn xoay
sinh ra khi quay hình thang ABCD xung quanh trục CD
a
2a
a
D
C B
A
A.
3
7 2 6
a
3
7 12
a
3
7 2 12
a
3
7 6
a
Lời giải
Chọn A
Cách 1: Khối nón đỉnh D , trục CD có chiều cao CDa 2, bán kính đáy CAa 2 nên có thể tích
3 2
1
a
Khối chóp cụt có trục 2
2
a
CH , hai đáy có bán kính CAa 2 và 2
2
a
HB nên thể tích
2
a
Khối chóp đỉnh C, trục CH có thể tích
3 2
3
a
Vậy thể tích khối tròn xoay cần tính là:
3
7 2 6
a
Cách 2:
non D nonC
a
V V V a
Trang 12
Câu 40 Giả sử p , q là các số thực dương thỏa mãn log16 plog20qlog25pq Tìm giá trị của
p
q .
A. 1 1 5
2 . B 11 5
4
8
5
Lời giải
Chọn A
Đặt 16 20 25
16
25
x
x
x
p
2
x x x
1
1 5
x x
x
p q
Câu 41 Cho số thực a dương khác 1 Biết rằng bất kỳ đường thẳng nào song song với trục Ox mà cắt
các đường 4x
ya , trục tung lần lượt tại M , N và A thì AN 2AM (hình vẽ bên)
Giá trị của a bằng
A. 1
1
2
1
3
Lời giải
Chọn A
Giả sử N , M có hoành độ lần lượt là n , m Theo đề, ta có: n 2m, an 4m
Vậy 2
4
m m
a
4a m 1
4a 1
Câu 42 Cho mặt cầu S tâm I bán kính R M là điểm thỏa mãn 3
2
R
IM Hai mặt phẳng P ,
Q qua M và tiếp xúc với S lần lượt tại A và B Biết góc giữa P và Q bằng 60
Độ dài đoạn thẳng AB bằng
C ABR hoặc ABR 3 D 3
2
R
Lời giải
Chọn A
Trang 13H D
C
M I
Do IA P và IB Q nên
60 120
AIB AIB
Nếu AIB60 ABR
Nếu AIB120 ABR 3
Mặt khác A, B thuộc đường tròn C (là tập hợp các tiếp điểm của tiếp tuyến qua M của
S ) Suy ra ABCD (với CD là một đường kính của C )
Vậy ABR
Câu 43 Tính tổng S tất cả các giá trị tham số m để đồ thị hàm số 3 2 2 3
tiếp xúc với trục hoành
3
3
Lời giải
Chọn A
Đồ thị tiếp xúc với Ox khi hệ: ( ) 0
( ) 0
f x
f x
có nghiệm
Tức là hệ:
2
có nghiệm
có nghiệm
2
0
có nghiệm
1 0; 1;
3
Câu 44 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a và ABBC Tính thể tích V
của khối lăng trụ đã cho
A.
3
6 8
a
3
7 8
a
3
6 4
a
Lời giải
Chọn A
Trang 14Cách 1: Gọi E là điểm đối xứng của C qua điểm B Khi đó tam giác ACE vuông tại A
2 2
Mặt khác, ta có BCB E ABnên tam giác AB E vuông cân tại B
2
AE AB
2
a
2
a
Suy ra:
2 2
AA a
Vậy
2
V
3
6 8
a
2
a
Câu 45 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới
-1
2
1
2 3
O
y
x
Số giá trị nguyên dương của m để phương trình 2
f x x m có nghiệm là
Lời giải
Chọn A
tx x t
Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình f t( )m1 có nghiệm trên miền [1;) Khi đó m 1 2m3
Câu 46 Cho một bảng ô vuông 3 3
Điền ngẫu nhiên các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 vào bảng trên (mỗi ô chỉ điền một số) Gọi A là biến cố “mỗi hàng, mỗi cột bất kì đều có ít nhất một số lẻ” Xác suất của biến cố A bằng
7
56
21
3
Lời giải
Chọn A
Trang 15Ta có: A là biến cố: “tồn tại một hàng hoặc một cột gồm ba số chẵn”
Do có 4 số chẵn (2 4, 6, 8) nên A là biến cố: “có đúng một hàng hoặc một cột gồm 3 số chẵn”
Ta tính n A :
Chọn 4 ô điền số chẵn:
Chọn một hàng hoặc một cột thì có 6 cách
Chọn một ô còn lại có 6 cách
Điền 4 số chẵn vào 4 ô trên có 4! cách
Điền 5 số lẻ vào 5 ô còn lại có 5! cách
Vậy n A 6 6 4! 5!
Suy ra 6.6.5!.4! 2 5
Câu 47 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số yf x 33.f x 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. 2;3 B 3; 4 C 1; 2 D ;1
Lời giải
Chọn A
Ta có y3f x 2.f x 6f x f x 3f x f x 2 f x
Với
0
1; 2
f x
Câu 48 Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2019; 2 để phương trình
x1 log 34x1log (25 x1)2x m có đúng hai nghiệm thực là
Lời giải
Chọn C
ĐKXĐ : 1
4
x
Với x 1 thay vào phương trình x1 log 34x1log (25 x1)2x m * ta được 2
Với m 2, ta có (*) có đúng 2 nghiệm
Với x 1: 3 5
2
1
x m
x
Trang 16Lập bảng biến thiên của 3 5
2 log 4 1 log 2 1
1
x m
x
với 1;1 1;
4
m
Từ bảng thiên ta có : f x có đúng 2 nghiệm 0 1 2
1
;1 ; 1;
4
với mọi m 2 Vậy với mọi giá trị nguyên của tham số m thuộc 2019; 2, phương trìnhx1 log 34x1log (25 x1)2x m luôn có đúng hai nghiệm thực
Câu 49 Hình vẽ bên dưới mô tả đoạn đường đi vào GARA Ô TÔ nhà cô Hiền Đoạn đường đầu tiên có
chiều rộng bằng x m , đoạn đường thẳng vào cổng GA RA có chiều rộng 2, 6 m Biết kích
thước xe ô tô là 5 m 1,9 m (chiều dài chiều rộng) Để tính toán và thiết kế đường đi cho ô tô người ta coi ô tô như một khối hộp chữ nhật có kích thước chiều dài 5 m, chiều rộng 1,9 m Hỏi chiều rộng nhỏ nhất của đoạn đường đầu tiên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị bên dưới để ô tô có thể đi vào GARA được? (giả thiết ô tô không đi ra ngoài đường, không đi nghiêng và ô tô không bị biến dạng)
A. x 3, 7 m B x 3,55 m C x 4, 27 m D x 2, 6 m
Lời giải
Chọn A
2, 6(m )
x (m )
G A R A Ô T Ô