Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa với các chất đã xác định mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học.. Nếu cũng lượng X trên cho vào dung dịch KOH dư thì thu được 4,7[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYấN
NĂM HỌC: 2019-20120 Mụn thi: HểA HỌC (Chuyờn) Thời gian làm bài: 120 phỳt
(Khụng kể thời gian phỏt đề)
Bài 1 (2,0 điểm):
Cho cỏc sơ đồ phản ứng sau:
Canxi cacbua + nước khớ A + …
Natri axetat + natri hidroxit CaO,t0
khớ B + …
Rượu etylic H SO 2 4
170 C đặc
a Hoàn thành phương trỡnh húa học của cỏc sơ đồ phản ứng trờn
b Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra (nếu cú) khi cho lần lượt cỏc khớ A, B, X tỏc dụng với
H2 dư (xỳc tỏc Ni, t0), dung dịch Br2 dư
c Lập sơ đồ chuyển húa điều chế poli(vinyl clorua) từ khớ A và viết cỏc phương trỡnh húa học
thực hiện dóy chuyển húa đú (ghi rừ điều kiện phản ứng)
Bài 2 (1,0 điểm):
Cho hỗn hợp gồm CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn
Y Dẫn từ từ khớ CO2 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa Z
a Viết tất cả cỏc phương trỡnh húa học cú thể xảy ra
b Xỏc định kết tủa Z
Bài 3 (2,0 điểm):
Cho sơ đồ chuyển húa sau:
K O H
Ba (NO )3 2
Pb(NO )3 2
(7) (14) (13)
(12) (11)
(10) (9)
(8) (6)
(5) (4)
(3)
(2)
(1)
Fe
X6
X5
X4
X3
X2
X1
Trong đú X1, X4, X5 cú phõn tử khối thỏa món:
M 240M (đvC);
M 284M (đvC)
a Xỏc định X1, X2, X3, X4, X5, X6, Y1, Y2, Y3, Y4, Y5, Y6 Biết cỏc chất đều là hợp chất của lưu huỳnh
b Viết phương trỡnh húa học thực hiện dóy chuyển húa với cỏc chất đó xỏc định (mỗi mũi tờn
ứng với một phương trỡnh húa học)
Bài 4 (2,0 điểm):
1 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Ba, Na, Zn cú tỉ lệ số mol 2:3:x Cho 15,96 gam X vào lượng
nước dư, thu được V lớt khớ (đktc) Nếu cũng lượng X trờn cho vào dung dịch KOH dư thỡ thu được 4,704 lớt khớ (đktc) Tớnh V
2 Hỗn hợp khớ A gồm hai hidrocacbon (CnH2n+2 với n ≥ 1; CmH2m với m ≥ 2) và H2 Cho 560
ml hỗn hợp khớ A qua ống sứ đựng bột Ni nung núng thỡ cũn lại 448 ml khớ Dẫn lượng khớ này lội qua dung dịch brom dư, thỡ chỉ cũn 280 ml khớ B đi qua dung dịch, B cú tỉ khối so với H2 bằng 17,8 Biết cỏc thể tớch khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn và cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Tớnh thành phần phần trăm theo thể tớch của mỗi chất trong hỗn hợp A
b Xỏc định cụng thức phõn tử của hai hidrocacbon trong A
Bài 5 (1,0 điểm):
Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol Fe2O3 và b mol Fe3O4 trong dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X Cho m gam Mg vào dung dịch X, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn
Trang 2khụng thấy kết tủa xuất hiện và dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Xỏc định mối quan hệ giữa
a, b, m
Bài 6 (1,0 điểm):
Đốt chỏy hoàn toàn 18,8 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOCxHy, CxHyOH thu được 20,16 lớt khớ CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Mặt khỏc, cho 18,8 gam X tỏc dụng vừa đủ với 150
ml dung dịch NaOH 1M đun núng, thu được 11,6 gam CxHyOH
a Xỏc định cụng thức phõn tử của CxHyOH
b Nếu đun núng hỗn hợp gồm 18 gam CH3COOH và 11,6 gam CxHyOH với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este húa thỡ thu được 16 gam CH3COOCxHy Tớnh hiệu suất của phản ứng este húa
-HẾT -
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHUYấN HểA GIA LAI
Thầy Nguyễn Đỡnh Hành – THCS&THPT Y Đụn, Gia Lai
Bài 1
a Cỏc phương trỡnh húa học:
CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2
CH3COONa + NaOH t (CaO)0 CH4 + Na2CO3
C2H5OH H SO 2 4
170 C đặc
b Chỉ cú C2H2 và C2H4 tỏc dụng với H2(Ni,t0) và dung dịch Br2
C2H2 + 2H2 t ,Ni0
C2H6
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
C2H4 + H2 t ,Ni0
C2H6
C2H4 + Br2 C2H4Br2
c C2H2 C2H3Cl (C2H3Cl)n
CHCH + HCl(h) HgCl (C) 2
150 C
nCH2=CHCl t ,xt,P0 –CH2 – CHCl–
Bài 2
a
- Tỏc dụng với nước:
CaO + H2O Ca(OH)2
Al2O3 + Ca(OH)2 Ca(AlO2)2 + H2O
Chất rắn Y gồm MgO hoặc MgO và Al2O3 dư
Dung dịch X: Ca(AlO2)2 cú thể cú Ca(OH)2
- Tỏc dụng của X với CO2 dư
2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
2CO2 + 4H2O + Ca(AlO2)2 Ca(HCO3)2 + 2Al(OH)3
b Kết tủa Z là Al(OH)3
Bài 3 Theo nhỏnh (2) dễ thấy:
Y4: H2SO4 (M=98) MX4 = 267 – 98 = 169 (BaS)
Y5: K2SO4 (M=174) MX5 = 284 – 174 = 110 (K2S)
X1: FeS (M=88) MY1 = 240 – 88 = 152 (FeSO4)
Cỏc chất được xỏc định như sau:
Học sinh tự viết cỏc PTHH theo sơ đồ trờn
Cỏc PTHH cú thể gõy khú với một số học sinh là số (5) và số (10):
(5): 2KHS + Ba(OH)2 BaS + K2S + 2H2O
(10): 2FeSO + 2H SO đặc, núng Fe(SO) + 2H O + SO
n
Trang 3Bài 4
1
–Xét phản ứng với KOH dư: toàn bộ kim loại hết
Tính số mol H2 = 0,21 mol
Gọi y là số mol Ba số mol Na = 1,5y
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
y y y (mol)
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
1,5y 1,5y 0,75y (mol)
Zn + 2MOH M2ZnO2 + H2 (MOH là công thức đại diện cho các chất kiềm)
x x (mol)
Theo đề ta có: 65x (137 34,5)y 15,96 x 0,14
–Xét phản ứng với nước:
Vì nOH = 0,04.(2 + 1,5) = 0,14 < 2nZn = 0,14.2= 0,28 Zn còn dư
Zn
n (dư) = 0,14 – 0,14.0,5 = 0,07 mol
V = 4,704 – 0,07.22,4 = 3,136 lít
2
a Tính nA 0, 025 mol ; n khÝ sau nung 0, 02 mol ; n = 0,0125 ; M = 35,6 g/molB B Phản ứng hoàn toàn mà sản phẩm tác dụng với dung dịch Br2 nên H2 hết
CmH2m + H2
0
t ( Ni)
CmH2m+2
a a a (mol) giảm a (mol)
Ta có: a = 0,025 – 0,02 = 0,005 mol
Khí B thoát ra gồm CnH2n+2, CmH2m+2
C H
n 2n 2
n
= 0,0125 – 0,005 = 0,0075 mol
Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp:
H2
C Hn 2n 2
0, 005
0, 025 0,0075
%V
0, 025 100% = 30% %VCm 2mH =100 50 = 50%
b BTKL 0,0075.(14n + 2) + 0,005.(14m + 2)= 0,0125.35,6 = 0,445
10,5n + 7m = 42 n = 2; m = 3
Công thức phân tử của hai hidrocacbon là: C2H6 và C3H6
Bài 5
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
a 2a (mol)
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
b b 2b (mol)
Sau phản ứng không thấy chất rắn Mg hết và Fe không bị đẩy ra
Hai muối trong dung dịch là MgCl2 và FeCl2 FeCl3 phản ứng hết
Mg + 2FeCl3 MgCl2 + 2FeCl2
(a+b) (2a + 2b) (mol)
Ta có: m = 24.(a + b)
Bài 6
a
– Phản ứng đốt cháy hỗn hợp X:
Tính
2
CO
2
H O
mol ; n = 0,8 mol
Sơ đồ phản ứng: (X) + O2 t0 CO2 + H2O (1)
16
(trong X)
18,8 0,9.12 0,8.2
– Tác dụng của X với NaOH:
Trang 4CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O (2)
CH3COOCxHy + NaOH t0
CH3COONa + CxHyOH (3) Theo ptpư (2), (3):
3
CH COONa NaOH
(a it te)
BT mol oxi C H OH
x y
n (ban đầu) = 0,4 – 0,15.2 = 0,1 mol Theo BTKL 18,8 + 0,15.40 = 0,15.82 + 11,6 + 18 H O
2
2
n = 0,05 mol C H OH
x y
n (sinh ra) = 0,15 – 0,05 = 0,1 mol C H OH
x y
n (sau phản ứng) = 0,1 + 0,1= 0,2 mol
12x y 17 11,6 58 12x y 41 x 3
0, 2
Cụng thức của ancol là C3H5OH
b Tớnh
3
CH COOH
n 0,3 C H OH 0, 2 CH COOC H
Vỡ số mol C3H5OH < số mol CH3COOH nờn C3H5OH thiếu (tớnh hiệu suất theo thằng này) CH3COOH + C3H5OH H SO 2 4 đặc, t 0
0,16 0,16 (mol)
Hiệu suất phản ứng este húa: H% 0,16 100% 80%
0, 2
-Hết -