Câu 63: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch I2 Có màu xanh tím Y Nước Br2 Kết tủa trắng Z [r]
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 2
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 41: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 42: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 43: Công thức chung của các anđehit no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n–2O (n 2). B CnH2n+2O (n 1) C CnH2nO (n 1) D CnH2nO (n 2).
Câu 44: Chất nào sau đây ở thể rắn được gọi là nước đá khô?
Câu 45: Tên gọi của C2H5COOC2H5 là
A metyl axetat B metyl propionat C etyl propionat D etyl axetat.
Câu 46: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 47: Clo hóa ankan X thu được hỗn hợp sản phẩm thế, trong đó có một sản phẩm chứa 55,906% clo
về khối lượng Công thức phân tử của X là
Câu 48: Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
Câu 49: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan
hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung
dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 50: Số đồng phân cấu tạo ancol có công thức phân tử C4H10O là
Câu 51: Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, 2 , và Cl– Mẫu nước này thuộc loại
4
SO HCO3
Câu 52: Thủy phân 0,1 mol saccarozơ trong môi trường axit (hiệu suất 80%), thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag thu được là
Câu 53: Trong các tên gọi sau, tên nào là tên thay thế (theo IUPAC)?
Câu 54: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
Câu 55: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối natri của axit panmitic và axit stearic Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là
Câu 56: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A 2Al + Fe2O3to 2Fe + Al2O3 B Zn + 2HCl (dung dịch)ZnCl2 + H2
Mã đề: 201
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2
C 2Mg + O2to 2MgO D Ca + CuSO4 (dung dịch)CaSO4 + Cu
Câu 57: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y:
Khí Y là
Câu 58: Cho 28,4 gam P2O5 tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 59: Este nào sau đây không thể điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol?
Câu 60: Cho các lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau: Na2SO3, AlCl3, KNO3, NH4Cl, ZnSO4 Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 thì có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch?
Câu 61: Cho các phát biểu sau:
(a) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
(b) Amophot thuộc loại phân hỗn hợp
(c) Dung dịch kali đicromat có màu da cam
(d) Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất
(e) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương
(f) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, dao cắt thủy tinh
(g) Xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
Số phát biểu đúng là
Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu
được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 63: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:
T Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng bạc
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Hồ tinh bột, anilin, axit axetic, metyl fomat B Anilin, hồ tinh bột, axit axetic, metyl fomat.
C Hồ tinh bột, anilin, metyl fomat, axit axetic D Hồ tinh bột, metyl fomat, axit axetic, anilin Câu 64: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y đều mạch hở (được cấu tạo từ 1 loại amino axit, tổng số nhóm –CO-NH- trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ mol X : Y = 1 : 3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M
thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin Giá trị của m là
Câu 65: Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol este đơn chức X bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được 36,6 gam hỗn hợp Y gồm hai muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3 gam X cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là
Trang 3
Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
Số trường hợp ăn mòn điện hóa là
Câu 67: Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 và NaAlO2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa y (gam) vào thể tích CO2 tham gia phản ứng (x lít, ở đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dầu mỡ bị ôi thiu khi để lâu ngày trong không khí.
B Isoamyl axetat có mùi chuối chín.
C Các este thường ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
D Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
Câu 69: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4 Biết rằng khi đun X với dung dịch bazơ tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở Cho 17,7 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu
được khối lượng chất rắn khan là
Câu 70: Thực hiện phản ứng tách nước ancol đơn chức, mạch hở X, thu được anken Y và ete Z Biết tỉ khối hơi của Z so với Y là 2,643 Công thức của ancol X là
Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp X gồm stiren và hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, đồng
đẳng kế tiếp, thu được 33,6 lít CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O Mặt khác, cho lượng X trên tác dụng hoàn
toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, số mol Ag thu được là
Câu 72: Nung hỗn hợp khí X gồm H2 và N2 trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu
được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 2,965 Dẫn toàn bộ Y qua bột CuO (dư) nung nóng, sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 12 gam, đồng thời thu được 8,288 lít (đktc) khí duy nhất Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá kẽm vào dung dịch CuSO4 (b) Thổi khí CO qua bột MgO nung nóng
(c) Nhiệt phân NH4NO2 (d) Đốt cháy FeS2 trong không khí dư
Các thí nghiệm sinh ra đơn chất là
Câu 74: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Xt ,och©n kh«ng Y HCl Z T X
Cho các chất: Fe(OH)2, Mg(OH)2, CaCO3, Fe(NO3)3 Số chất có thể thỏa mãn X trong sơ đồ trên là
Trang 4
Câu 75: Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M, HNO3 1M, NaOH 1M, HCl 1M Cho 5 ml mỗi dung dịch
vào 4 ống nghiệm và kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z,
T, kết quả thu được như sau:
- Hai dung dịch X và Y tác dụng được với FeSO4
- Dung dịch Z có pH thấp nhất trong 4 dung dịch.
- Hai dung dịch Y và T phản ứng được với nhau.
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A HNO3, NaOH, H2SO4, HCl B HNO3, NaOH, HCl, H2SO4
C HCl, NaOH, H2SO4, HNO3 D NaOH, HNO3, H2SO4, HCl
Câu 76: Cho 8,28 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô, phần hơi thu được chỉ có nước, phần chất rắn khan
B có khối lượng 13,32 gam Nung lượng chất rắn này trong khí O2 (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,54 gam Na2CO3; 14,52 gam CO2 và 2,7 gam nước Cho chất rắn B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(dư), thu được hai chất hữu cơ X, Y (biết MX < MY) Số nguyên tử hiđro có trong Y là
Câu 77: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng H2NCmHnCOOH
Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH (dư), thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối Đốt cháy hết 4,63 gam X cần dùng vừa đủ 4,2 lít khí O2 (đktc), thu được sản phẩm cháy Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn
toàn bộ Y vào dung dịch Ba(OH)2 (dư), thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 21,87
gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 78: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử vinylaxetilen có chứa ba liên kết bội
(b) Phenol dùng để sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ
(c) Hiđro hóa hoàn toàn dầu thực vật thu được mỡ động vật
(d) Hầu hết các polime đều có nhiệt độ nóng chảy xác định
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là
Câu 79: Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) Gọi V là tổng thể tích khí (đktc) thoát ra ở cả hai điện cực Quá trình điện phân được mô tả theo đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
Câu 80: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn
không tan Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 141,6 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 2
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
I CẤU TRÚC ĐỀ:
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng
12
Hoá học thực tiễn
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Câu trúc đề phân bố đều ở chương trinh lớp 11, 12
- Mức độ phân hoá tốt chỉ thiếu dạng câu hỏi thực hành thí nghiệm
Tải file word tại: https://tailieudoc.vn/de-thi-thu-hoa-hoc-2019.html
Mã đề: 201
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6
III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 49 Chọn D.
Theo đề ta có: Al O2 3 nO(trong X)
3
BTDT
n 2n 0,7 moln 2n 2n 0,5mol
Khi cho dung dịch Y tác dụng với 2,4 mol HCl, vì:
AlO OH H AlO OH
n n n 4n n
2
3
Câu 61 Chọn B.
(b) Sai, Amophot thuộc loại phân phức hợp.
(d) Sai, Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.
Câu 62 Chọn C.
Khi cho 21,5 gam X tác dụng với 0,43 mol H2SO4 thì:
2
H O m 98n 30n 2n m
18
3 2 4
NO
Cu(NO ) NH
O(trong X) FeO
2
3 2
Zn
n 0,06 mol
Al
Câu 64 Chọn D.
Khi gộp X và Y với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 có X 3Y XY33H O2
Ala
n 0,48 4 XY3 (Gly) (Ala)9k 4k
mà
9k 4k
sè m¾c xÝch < sè m¾c xÝch cña XY < sè m¾c xÝch 7.1 13k 7.3 k 1
3
Gly Ala (Gly) Ala XY
Khi thủy phân m gam M thì : nH O2 nM nXnY 0,48mol và quy đổi hỗn hợp M thành H2O, CH2
và C2H3ON Ta có : nC H ON2 3 nGlynAla 1,56 mol vµ nCH2 nAla 0,48mol
mM 57nC H ON2 3 14n CH2 18nH O2 104,28(g)
Câu 65 Chọn A.
X có dạng RCOOC6H4R’ 0,15.(R + 83) + 0,15.(131 + R’) = 36,6 R = 29; R’ = 1
Khi đốt cháy 0,02 mol X (C9H10O2) thì: a = 10,5.0,02 = 0,21 mol
Câu 66 Chọn D.
Trang 7
Trường hợp ăn mòn điện hóa là TN2
Câu 67 Chọn A.
Các phản ứng xảy ra:
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O
CO2 + NaAlO2 + H2O NaHCO3 + Al(OH)3
CO2 + BaCO3 + H2O Ba(HCO3)2
Tại m 29,55 (g) nBaCO3 0,15molnBa (OH)2 0,15 mol a 3,36 (l)
Tại
m 37,35 (g) m 7,8(g)n 0,1 mol b 0, 25.22, 4 5,6 (l)
Tại nCO2 0,325 molm 7,8 197.[0,15 (0,325 0,15 0,1)] 22,575 (g)
Câu 69 Chọn B.
X có công thức cấu tạo là HCOO-CH2-COO-CH3
Khi cho X tác dụng với NaOH thì: BTKL mY 17, 7 0, 4.40 0,15.32 28,9 (g)
Câu 71 Chọn B.
Ta có: nCO2 nH O2 4nC H8 8 nC H8 8 0,1 mol manđehit = 16,2 (g)
Giả sử hai anđehit đó là HCHO và CH3CHO
3
HCHO
Ag
CH CHO
n 0,1
n 1 mol
Câu 72 Chọn D.
o
xt,t ,p
Hỗn hợp khí Y gồm N2 dư (x mol), H2 dư (y mol), NH3 (z mol) 28x 2y 17z 11,86 (1)
x y z
Dẫn qua CuO thấy chất rắn giảm 16.(y + 3z/2) = 12 (2) và khí thoát ra là x + 0,5z = 0,37 (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra: x = 0,31; y = 0,57; z = 0,12
Hỗn hợp X gồm N2 (0,37 mol) và H2 (0,75 mol) H (tính theo H2) = 0,18.100% 24%
0, 75
Câu 74 Chọn B.
o
Fe(OH) chaân khoâng FeO FeCl Fe(OH)
o
Mg(OH) chaân khoâng MgO MgCl Mg(OH)
o
2 3
Na CO
CaCO chaân khoâng CaO CaCl CaCO
o
3
AgNO
Fe(NO ) chaân khoâng Fe O FeCl Fe(NO )
Câu 76 Chọn D.
Khi cho 8,28 gam A tác dụng với NaOH thì:
H O(sp khi t¸c dông víi NaOH) m 40n m NaOH Na CO
18
Khi đốt hỗn hợp rắn khan thì:
BT:H
H(trong X) H O(sp ch¸y) H O(sp ph¶n øng víi NaOH) NaOH
16
→ n : n : nC H O7 : 6 : 3, theo đề A có CTPT trùng với CTĐG nhất của A nên CTPT của A là C H O7 6 3
Nhận thấy rằng
2
NaOH H O(s¶n phÈm ph¶n øng víi NaOH)
vµ
Từ các dữ kiện trên ta suy ra được CTCT của A là : HCOOC H6 4OH
Phương trình phản ứng: HCOOC H OH(A) 3NaOH6 4 t0 HCOONa C H (ONa) 6 4 22H O2
Cho hỗn hợp rắn qua H2SO4 dư thu được HCOOH (X) và C6H4(OH)2 (Y) Số nguyên tử H trong Y là 6 Câu 77 Chọn D.
Trang 8
Quy đổi X thành
2 3 2 2
C H ON : a mol 57a 14b 18c 4,63 a 0,07
3
2
BaCO 2
CO : 2a b 0,16 mol
H O :1,5a b 0,125 mol
Cõu 78 Chọn B.
(a) Sai, Trong phõn tử vinylaxetilen cú chứa ba liờn kết π.
(c) Sai, Hiđro húa hoàn toàn dầu thực vật thu được mỡ thực vật.
(d) Sai, Hầu hết cỏc polime đều khụng cú nhiệt độ núng chảy xỏc định.
(e) Sai, Cỏc tripeptit trở lờn cú phản ứng màu biure.
Cõu 79 Chọn A.
2
2 2
Cl
H H
2
2n 4n 0,1 n 0,04 Cu
n 0,05 mol
n 0,01
H 0,05 n 0,
và cato
0
t
6
Tại t = 7720 (s) ne = 0,16 mol Tại anot Cl2 (x) và O2 (y) cũn catot Cu (0,04) và H2 (z)
và
BT: e 0,16 2.0,04
2
2x 4y 0,16 x 0,06 a 0,04 1
x y 0,04 0,11 y 0,01 b 0,12 3
Cõu 80 Chọn A.
3
a mol b mol
c mol
Cu(dư) :0,2 m (g)
Fe O ,FeO,Cu Fe ,Cu ,Cl ,H Ag,AgCl NO
m 143,5n
108
Khi cho X tỏc dụng với HCl và dung dịch Y tỏc dụng với AgNO3 thỡ ta cú hệ sau:
2 3
2 3
Theo đề ta có
BT:e
160n 72n 64n m m 160a 72b 64a 0,8m a 0,05
b
m 0,525m 56.2a 56b 0,525m
b 2a 3c 0,195
6a 2b 4c 0,84
0,2
c 0,035
m 32
-HẾT -Tải file word tại: https://tailieudoc.vn/de-thi-thu-hoa-hoc-2019.html