1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chapter 4 quy hoạch các khu chức năng (10t)

144 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Hoạch Xây Dựng Các Khu Chức Năng Trong Đô Thị
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 40,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dungq QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP q QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU KHO TÀNG q QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ q QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ q QUY HOẠCH HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

Trang 1

CHƯƠNG 4: QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÁC KHU CHỨC NĂNG

TRONG ĐÔ THỊ

PHẦN II: THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN

ĐÔ THỊ

Trang 2

Nội dung

q QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

q QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU KHO TÀNG

q QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

q QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

q QUY HOẠCH HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

q QUY HOẠCH HỆ THỐNG CÂY XANH

q QUY HOẠCH KHU ĐẤT ĐẶC BIỆT

Nội dung

q QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

q QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU KHO TÀNG

q QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

q QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

q QUY HOẠCH HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

q QUY HOẠCH HỆ THỐNG CÂY XANH

q QUY HOẠCH KHU ĐẤT ĐẶC BIỆT

Trang 3

11/21/21 4

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU

CÔNG NGHIỆP

Trang 4

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

Các loại hình khu công nghiêp:

Trang 5

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

• Giai đoạn hậu CN, sự phát triển đa ngành với sự biến

đổi của các khu CN tập trung thành nhiều hình thức mới.

• Sự ra đời của nhiều hình thức KT tập trung, kết hợp

sản xuất, chế biến, thương mại dịch vụ hình thành các khu KT tập trung

Khu kinh tế tập trungKhu kinh tế mở

Khu phi thuế quanKhu kinh tế cửa khẩuĐặc khu KT

Trang 6

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KHU CN:

• Mang lại lợi ích chung cho toàn XH thông qua việc QH hiệu

quả sử dụng đất và quản lý sự tăng cường

• Bảo đảm sự tương thích giữa việc phát triển các hoạt động KT

cần thiết với môi trường XH của đô thị

• Cung cấp thị trường hàng hóa và dịch vụ thiết yếu cho đô thị

• Hỗ trợ cộng đồng bằng cơ hội việc làm

• Nâng cấp các dịch vụ cộng đồng và phát triển đầu tư các công

trình đô thị

• Kết nối quan hệ cộng đồng

• Tôn tạo và bảo vệ môi trường

Trang 7

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

Mối quan hệ giữa KCN và đô thị:

Trang 8

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

Mối quan hệ giữa KCN và đô thị:

• Số lao động khu CN như một nhân tố tạo thị

à cơ sở tính toán dân cư và quy hoạch các

khu ở

• K/c giữa nơi làm việc (KCN) và nơi ở thông qua

thời gian đi lại

• Mối quan hệ giữa các đầu mối GT hạ tầng kỹ

thuật của ĐT, đặc biệt là tuyến GT đối ngoại

• Vấn đề vệ sinh MT và bảo vệ cảnh quan chung

của ĐT

Trang 9

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

Nguyên tắc bố trí khu CN

1 Bố trí tập trung thành cụm, bên ngoài khu dân dụng,

cuối hướng gió, cuối nguồn nước Đảm bảo yêu cầu

giao thông, cấp nước, điện…

2 Đảm bảo môi trường sinh thái cho các khu lân cận.

3 Quy mô phụ thuộc vào tính chất, quy mô các XNCN và

loại đô thị.

đô thị loại I: 35 – 40 m2/người

đô thị loại II: 30 – 35 m2/người

đô thị loại III: 25 – 30 m2/người

đô thị loại IV: 20 – 25 m2/người Khu CN nhỏ, TB =10 – 25 ha

Khu CN tập trung >=100 ha

Trang 10

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

Nguyên tắc bố trí khu CN

4 Liên hệ thuận tiện với hệ thống GT đối ngoại

5 Đảm bảo sự phát triển của các khu chức năng

khác, tránh cản trở trong quá trình phát triển mở

rộng đô thị

Trang 11

11/21/21 13

30 PHÚT

THẢI RẮN THẢI LỎNG THẢI KHÍ

Trang 12

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

1000m

Trang 13

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP

11/21/21

Nguyên tắc bố trí khu CN

7 Khoảng cách hợp lý tới khu dân dụng

Trang 14

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP Các hình thức bố trí KCN trong QHXDĐT

Bố trí về môt phía so với KDD

Trang 15

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP Các hình thức bố trí KCN trong QHXDĐT

Bố trí về 2 phía KDD

KCN KDD KCN

Trang 16

• Mật độ giao thông cao nếu đô thị mở rộng

• Gây ô nhiễm

MT, hạn chế sự phát triển của TP

sự phát triển liên tục của

thành phố

• Việc kéo dài tp có trở ngại trong thi công, quản lý

Phù hợp đô thị phát triển dạng

Đô thị cũ mở rộng

Bố trí xen kẽ

Mô hình tổ hợp CN giai đoạn

CN cao, ít ảnh hưởng môi

Trang 17

11/21/21 19

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU

KHO TÀNG

Trang 18

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU KHO TÀNG

Ø Chứa các tài sản, vật tư, nhiên liệu, hàng hóa

Ø Điều hòa phân phối và dự trữ các tài sản phục

vụ SX và sinh hoạt của nhân dân

Kho dự trữ Nghệ Tĩnh (Cục dự trữ nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh)

Kho trung chuyển dầu khí Nam Định

Trang 19

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU KHO TÀNG

1 Chuyển giao hàng hóa trước khi phân phối

2 Vị trí thuận lợi nhất

về GT

Kho vật liệu xây dựng

1 Phục vụ thành phố, KCN

2 Theo cụm, nằm ngoài cạnh đầu mối GT

Kho công nghiệp

1 Phục

vụ hoạt động nhà máy

2 Bố trí cạnh hoặc trong KCN

Kho phân phối

1 Kho lương thực, thực phẩm, hàng hóa

2 Trong KDD,có khoảng cách với khu ở

Kho lạnh

1 Chứa hàng hóa, tp đông lạnh

2 Bố trí thành khu vực riêng

Kho dễ cháy nổ, nhiên liệu, chất thải rắn

1 Bố trí

xa tp, có khoảng cách ly

an toàn

Trang 20

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU KHO TÀNG

Quy mô kho tàng:

• Phụ thuộc vào tính chất và quy mô của thành phố

• Đặc điểm của loại hàng hoá

• Điều kiện tổ chức giao thông và phương thức điều hoà phân phối

• Hình thức bố trí kho và các trang thiết bị phục vụ

• Mật độ xây dựng <=70%

Trang 21

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU KHO TÀNG

Quy mô kho tàng:

Mỗi khu vực kho tàng cần bảo đảm khoảng cách cách ly vệ sinh cần thiết

1 Kho xi măng, phế liệu, da chưa thuộc,

2 Kho vật liệu xây dựng, chất đốt Kho

3 Kho hoa quả, thực phẩm, phân phối TA

gia súc, thiết bị vật tư, công nghệ phẩm 50m

Trang 23

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

Các bộ phận chức năng trong khu dân dụng đô thị

• Khu dân cư (Các Đơn vị ở)

• Khu vực trung tâm và công trình công cộng (trường học, nhà trẻ, trung tâm thương mại…)

• Khu đất cây xanh-TDTT

• Khu đất giao thông đối nội, quảng trường

Trang 24

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

Các thành phần chính trong đơn vị ở

Trang 25

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

Ø Khu dân cư: gồm các loại đất xây dựng từng

nhà ở, đường giao thông, hệ thống công trình phục vụ công cộng, cây xanh trong phạm vi tiểu khu nhà ở Nó còn được gọi là đất ở thành phố.

Ø Khu vực trung tâm và công trình công

cộng: Gồm đất xây dựng các công trình phục

vụ về thương nghiệp, văn hoá, y tế, giáo dục v.v… ngoài phạm vi khu nhà ở Các công trình hoặc tập trung ở trung tâm thành phố, trung tâm nhà ở, hoặc ở bên ngoài khu vực thành phố.

Trang 26

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

công viên, vườn hoa của thành phố và khu nhà

ở , các mặt nước dùng cho yêu cầu nghỉ ngơi, giải trí của nhân dân Khi mặt nước quá lớn chỉ tính 30% diện tích mặt nưóc vào diện tích cây xanh thành phố.

Ø Đất giao thông đối nội: đất xây dựng mạng

lưới đường phố phục vụ yêu cầu đi lại bên trong thành phố kể cả các quảng trường lớn của thành phố.

Trang 27

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

Loại đô thị

Đất dân dụng bình quân (m 2 /người)

Đất ở (m 2 /người)

Đất cây xanh (m 2 /người)

Mật độ dân cư (ng/km 2 )

Theo QCVN 01-2021/BXD

Trang 28

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

KHU ĐẤT Ở TRONG ĐÔ THỊ: là một trong 4 loại đất

chính của đất dân dụng Là khu chức năng chiếm diện tích lớn nhất trong khu dân dụng đô thị.

Đất ở được phân ra các cấp:

• Đô thị loại rất lớn: ĐVO >> khu nhà ở >> khu đô thị

• Đô thị loại lớn: ĐVO >> khu nhà ở (ĐVO CSP) >> khu thành phố (ĐVO KTP)

• Đô thị loại TB: ĐVO >> khu nhà ở (có thể có)

• Đô thị nhỏ: ĐVO (tiểu khu)

Ranh giới hạn: giới hạn các khu ở là đường giao thông, ranh

giới tự nhiên (sông, hồ, kênh, rạch)

Trang 29

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

sở-KG công cộng cụm

nhà ở Khu nhà ở Khu nhà ở

Đơn vị đô thị ứng/Đơn vị hành chính Đơn vị hạt nhân tương

Trang 30

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

Các nguyên tắc tổ chức khu ở trong đô thị:

• Phù hợp với định hướng phát triển mở rộng của thành phố, bảođảm phát triển bền vững

• Bảo đảm thời gian đi lại giữa nơi ở và nơi làm việc

• Bảo đảm môi trường sống, không bị ô nhiễm

Vị trí các khu ở:

• Xung quanh các khu trung tâm khu vực, bảo đảm bán kính đi lạinhỏ nhất

• Tiếp cận với các khu đất trung tâm, cây xanh của đô thị

• Phù hợp với các hướng mở rộng của đô thị tương lai

• Tiếp cận dễ dàng nhưng không bị ảnh hưởng xấu về môi trườngđối với các vị trí lân cận khu CN, trục giao thông chính

• Cách li tuyệt đối với các nguồn ô nhiễm

Trang 31

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

QUY HOẠCH XÂY DỰNG DVO:

v Đơn vị ở trong đô thị: là đơn vị quy hoạch nhà ở trong đô thị,

có quy mô diện tích và dân số nhất định, được xác định bởi ranh giới là hệ thống GT đô thị, có liên hệ chặt chẽ với các đơn

vị ở khác và các khu chức năng của đô thị.

v Quy mô:

• Diện tích: k/c đi bộ từ nhà tới CT công cộng là 5 phút đi bộ (R =400-500m)

• Dân số: cơ sở là quy mô của trường tiểu học (1000 học sinh)

• Quy mô dân số: : 4,000 – 20,000 dân (QCVN 01/2021), đối vớimiền núi: 2,800 người

Trang 32

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

DVO CSP

R=1000-1200m R=400-500m

R=200m

TT Thành phố

Cấu trúc khu dân cư đô thị

Trang 33

QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ-ĐƠN VỊ Ở

v BỐ TRÍ NHÀ Ở:

A Bố trí nhà phù hợp với điều kiện tự nhiên, tạo điều kiện tốt nhất cho môi trường ở

HƯỚNG NHÀ:

• Địa thế khu đất làm nhà

• Hướng gió mát chủ đạo (ĐN & ĐB)

• Cường độ bức xạ mặt trời

Trang 34

Hoa gió: hướng gió, tốc độ gió, tần suất gió

theo từng hướng

Trang 35

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

Trang 36

QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ-ĐƠN VỊ Ở

v BỐ TRÍ NHÀ Ở:

B Khoảng cách giữa các ngôi nhà đảm bảo

thông thoáng gió và phóng hoả

C Xây dựng nhà phù hợp với địa hình

D Tổ hợp nhóm nhà theo yêu cầu về thẩm mỹ không gian

Trang 37

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ QUY HOẠCH XÂY DỰNG DVO:CSP

Nhà ở theo dãy Nhà ở độc lập

Nhà ở ghép đôi

Trang 38

11/21/21 40

Trang 39

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ QUY HOẠCH XÂY DỰNG DVO:CSP

Trang 40

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

QUY HOẠCH XÂY DỰNG DVO:CSP

Công trình dịch vụ trong DVO

• Nhà trẻ, trường học: Đất riêng gần cây xanh

• Công trình dịch vụ XH-VH: tập trung các công trình, bao gồm dịch vụ giải khát, ăn uống va giao tiếp

• Chợ: bố trí gần các lối vào chính của DVO, không nên sát dọc đường phố chính

• Gara, chỗ chứa rác…

Trang 41

11/21/21 43

Trang 42

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

QUY HOẠCH XÂY DỰNG DVO:CSP

Cây xanh và sân bãi trong DVO

• Bên trong, nối liền các khoảng đất trống trong các nhóm nhà

• Chỉ tiêu >2m2/người

• Mỗi đơn vị ở có tối thiểu một công viên, vườn hoa (> 5000m2)

Trang 43

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

QUY HOẠCH XÂY DỰNG DVO:CSP

Bố trí đường trong DVO

§ Đường ô tô và đường đi bộ được sử dụng thuận tiện, không chồng chéo lên nhau

§ Đường GT chính đô thị không được cắt các khu đơn vị ở

§ Các hình thức: Đường thòng lọng, đường vòng, đường cài răng lược, đường xương cá, đường ô bàn cờ

Trang 44

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ QUY HOẠCH XÂY DỰNG DVO:CSP

Bố trí đường trong DVO

Trang 45

STT Loại đất Chỉ tiêu TB (tham

khảo) Chỉ tiêu theo QCVN 01-2021

5 Đất cây xanh 3.5 – 5.0 m 2 /người >= 2.0 m 2 /người

6 Đất TD-TT 0.5- 0 7 m 2 /người Sân tập >=0.6

m 2 /người

7 Đất giao thông 2.5 - 3.0 m 2 /người

8 Toàn đơn vị ở 22- 40 m 2 /người >15 m 2 /người

Trang 46

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

Một số nguyên tắc và giải pháp bố trí các thành phần trong khu đất dân dụng:

• Tính liên tục, ngắn gọn

• Tính định hướng, dẫn dắt

• Tính đa chiều trong liên kết

Trang 47

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊCÁC NỘI DUNG KIỂM SOÁT PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ THEO QUY HOẠCH

1 Mật độ xây dựng:

• Mật độ xây dựng thuần (netto): tỷ lệ diện tích chiếm đất của công trình kiến trúc xây dựng trên tổng diện tích lô đất (không bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình như: tiểu cảnh trang trí, bể bơi, sân thể thao ngoài trời.

• Mật độ xây dựng gộp (brutto): tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc trên tổng diện tích toàn khu đất (diện tích toàn khu đất bao gồm

cả sân đường, các khu cây xanh, không gian mở và các khu vực không xây dựng công trình trong khu đất đó).

Trang 48

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

CÁC NỘI DUNG KIỂM SOÁT PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ THEO QUY HOẠCH

1 Mật độ xây dựng thuần (netto) :

• Khống chế tương quan giữa đất xây dựng công trình và không gian trống à thông thoáng chiếu sáng, phóng hoả

• Chiều cao công trình càng lớn, mật độ xây dựng càng thấp.

𝑀!"(%) = ∑ 𝐷𝑖𝑒𝑛𝑇𝑖𝑐ℎ𝑋𝑎𝑦𝐷𝑢𝑛𝑔

𝐷𝑖𝑒𝑛𝑇𝑖𝑐ℎ𝐿𝑜𝐷𝑎𝑡 𝑥100%

Trang 50

Ví dụ: Diện tích đất xây dựng là 100m2;

- Diện tích được xây dựng là bao nhiêu?

- Diện tích chừa mật độ là bao nhiêu?

Trang 51

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

CÁC NỘI DUNG KIỂM SOÁT PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ THEO QUY HOẠCH

2 Hệ số sử dụng đất

𝐻!"(𝑙ầ𝑛) = ∑ 𝐷𝑖𝑒𝑛𝑇𝑖𝑐ℎ𝑆𝑎𝑛

𝐷𝑖𝑒𝑛𝑇𝑖𝑐ℎ𝐿𝑜𝐷𝑎𝑡

Trang 52

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

• Quy định bằng số tầng hoặc chiều cao tối đa; tối thiểu

• Tầng cao trung bình: trong một quần thể nhóm nhà hoặc khu

vực có nhiều tầng cao khác nhau

Trang 53

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

Trang 54

QUY HOẠCH KHU ĐẤT DÂN DỤNG ĐÔ THỊ

Trang 55

5 Chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng

hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác.

Trang 56

11/21/21 58

Trang 59

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

• Khu trung tâm đô thị: chỉ vị trí khu đất trung

tâm, kế thừa di tích lịch sử, mật độ xây dựng cao, trang thiết bị hiện đại,tập trung các công trình công cộng của đô thị.

• Đặc điểm: không khí tấp nập, gồm các công

trình mang tính chất hành chính, văn hóa, giáo dục, khoa học…, hệ thống cây xanh, hoạt động ngày đêm.

Trang 60

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

KHU CHỨC NĂNG CHÍNH:

• Công trình hành chính, chính trị

• Công trình giáo dục, đào tạo

• Công trình văn hóa

• Công trình thương nghiệp

• Công trình y tế, bảo vệ sức khỏe

Trang 61

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

Các loại hình chức năng của TT đô thị được chia thành 2 nhóm :

Nhóm chuyên năng

Hành chính

Y tếGiáo dục

Nhóm hiệu quả

Thương mại, dịch vụ

Văn hóaCây xanh-TDTT

Nhóm không chuyên

năng

Thương mại, dịch vụ

Văn hóaCây xanh-TDTT

Nhóm phục vụ

Hành chính

Y tếGiáo dục

Trang 62

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

TIÊU CHUẨN TÍNH TOÁN QUY MÔ ĐẤT ĐAI CHO KHU TRUNG TÂM:

• Diện tích : 2-5% tổng số đất xây dựng đô thị

Dưới 25,000 người : 5m2/ người

25,000 – 50,000 người : 4m2/ người

50,000 – 150,000 người : 3m2/ người

Trên 150,000 người : 2m2/ người

• Cần dự tính đất phát triển của khu TT mở

rộng, sao cho cơ cấu quy hoạch vẫn ổn định

và thống nhất.

Trang 63

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC:

- Tập trung các chức năngnhóm không chuyên năng

- Phân tán 3 chức năng củanhóm chuyên năng

Ưu điểm:

• Tránh sự chia cắt khônggian trong trung tâm đô thị

do không gian của các khukhông chuyên có sự linhhoạt và sự đan xen nên lõitrung tâm sẽ không bị ngăncách

KHÔNG CHUYÊN NĂNG

CHUYÊN NĂNG

CHUYÊN NĂNG CHUYÊN

NĂNG

Trang 64

Nguyên tắc bố trí:

v Vị trí: giao thông thuận tiện, phù hợp địa hình, phong cảnh; có thể mở rộng, nơi trung tâm hình học của đô thị.

v Bố trí:

• Khu hành chính: trung tâm chủ đạo, trang nghiêm

• Khu văn hóa: thuận tiện giao thông, khai thác được giá trịcảnh quan

• Khu thương nghiệp, dịch vụ: đông người qua lại, giao thôngthuận tiện

• Khu TDTT: ngoài trung tâm thành phố, gần cây xanh, GTthuận tiện

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

Trang 65

Nguyên tắc bố trí:

vBố trí:

• Giao thông: ưu tiên GT công cộng, bến đỗ xe gần cửa hànglớn, công trình văn hóa tiêu biểu GT cơ giới không cản trở đibộ

• Khu vực đi bộ: xây dựng thuận tiện cho các xe ưu tiên nhưngkhông cản trở người đi lại Có các khu ngồi nghỉ ngơi, vuichơi cho trẻ…

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

Trang 66

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

DẠNG BỐ CỤC KHÔNG GIAN

4 dạng bố cục trung tâm sau:

v Bố cục tập trung (CBD): các khu chức năng tập trung gần nhau,

các công trình của cùng một chức năng có thể tập trung với nhau.Tạo sự thuận tiện cho việc phân khu chức năng, tạo được sự bềthế cho trung tâm

v Bố cục theo tuyến- Mainstreet: các khu vực chức năng được tổ

chức dọc theo một trục đường chính trong khu vực

v Bố cục phân tán: các khu hoặc công trình phân tán nhiều vị trítrong trung tâm à tận dụng hiệu quả việc sử đụng đất, phù hợpvới nhiều khu vực, có nhiều điều kiện hiện trạng

v Bố cục ven hoặc ngoài đô thị-Out of town:

Trang 67

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

Chợ

Khuhànhchính

chính

Trang 68

11/21/21 71

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

Trang 69

11/21/21 72

QUY HOẠCH KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

Trang 70

11/21/21 73

Trang 71

11/21/21 74

Bố cục theo tuyến

Bố cục tập trung

Trang 72

Tên công trình Diện tích cho 1 công trình

Liên cơ quan (cấp tỉnh, thành) 0.3 – 0.4

UBND huyện, thị xã; huyện ủy,

Ngày đăng: 06/01/2022, 20:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO - chapter 4   quy hoạch các khu chức năng (10t)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO (Trang 115)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO - chapter 4   quy hoạch các khu chức năng (10t)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO (Trang 118)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO - chapter 4   quy hoạch các khu chức năng (10t)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO (Trang 119)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO - chapter 4   quy hoạch các khu chức năng (10t)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO (Trang 123)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO - chapter 4   quy hoạch các khu chức năng (10t)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO (Trang 124)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO - chapter 4   quy hoạch các khu chức năng (10t)
HÌNH THỨC TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI GIAO (Trang 125)
Hình và thời tiết - chapter 4   quy hoạch các khu chức năng (10t)
Hình v à thời tiết (Trang 131)
Hình thức tổ chức: - chapter 4   quy hoạch các khu chức năng (10t)
Hình th ức tổ chức: (Trang 132)
Hình 130. Sơ đồ bố trí sân bay - chapter 4   quy hoạch các khu chức năng (10t)
Hình 130. Sơ đồ bố trí sân bay (Trang 135)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w