Khi tiến hành giải khung ta giải khung không gian, sau đó căn cứ vào kết quả nội lực mà tính toán và bố trí cốt thép cho khung trục 3 Đối với dầm sàn, tiết diện dầm có thể lấy là dầm tiế
Trang 4Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Khai báo tiết diện vách
- Khai báo các trường hợp tải
Khai báo tên các trường hợp tải sẽ gán lên mô hình:
CÁC LOẠI TẢI TRỌNG
Trang 530 BAO Envelope(COMB1, COMB2,… COMB28, COMB29)
- Gán điều kiện biên
Gán liên kết ngàm cho điều kiện biên
Trang 6Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
6.6 GÁN TẢI TRỌNG VÀO MÔ HÌNH
- Tĩnh tải hoàn thiện sàn
Nhập tải trọng hoàn thiện sàn lên các sàn dạng phân bố đều lên toàn sàn
Gttt(KG)
Gt (Kn/m²)
Trang 7Nhập hoạt tải lên sàn dạng phân bố đều lên các ô bản sàn trong mô hình
Hoạt tải mái: qhts = 0,975 (kN/m2)
- Khai báo sàn tuyệt đối cứng
Sinh viên khai báo sàn tuyệt đối cứng cho từng sàn của mô hình
Trang 8Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
- Khai báo tải gió tác dụng
- Khai báo hoạt tải gió theo hướng trục X
Gán hoạt tải gió tĩnh vào tâm hình học của sàn
Define Static Load Cases
Chọn hoạt tải GIOX Show Lateral Load
Trang 9Gán lực tác dụng của thành phần gió tĩnh (GIOX) lên tâm hình học của sàn
Trang 10Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Gán lực tác dụng của thành phần gió tĩnh (GIOX) lên tâm hình học của sàn
- Khai báo hoạt tải gió hướng trục Y
Gán hoạt tải gió tĩnh vào tâm hình học của sàn
Define Static Load Cases
Chọn hoạt tải GIOY Show Lateral Load
Tương tự ta gán tải cho trường hợp GIOYY
Trang 11CHIA NHỎ CÁC PHẦN TỬ
- Chia phần tử hệ dầm
Chọn tất cả các phần tử dầm:
Assign Frame/Line Automatic Frame Subdivide
Khai báo tham số trong hộp thoại chia ảo dầm
- Chia phần tử hệ sàn
Chọn tất cả các phần tử sàn:
Assign Shell/Area Area Object Mesh Options
Khai báo tham số trong hộp thoại chia ảo vách
- Liên kết điểm chia của sàn vào dầm
Chọn tất cả các phần tử dầm và sàn:
Assign Shell/Area Auto Line Constraint
Trang 12Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Khai báo tham số trong hộp thoại
6.7 SƠ ĐỒ CÁC NỘI LỰC XUẤT KHUNG TRỤC 3
Mặt bằng thứ tự tên dầm, cột được gán trong Etab
(Tầng điển hình)
Trang 13Biểu đồ bao moment 3-3 dầm khung trục 3 trong Etab
Trang 14Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Biểu đồ bao moment 2-2dầm khung trục 3 trong Etab
Trang 15Lực dọc trong cột của tổ hợp combo BAO khung trục 3
Trang 16Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Lực cắt combo bao khung trục 3
Trang 176.8 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ THÉP CHO DẦM KHUNG TRỤC 3
6.8.1 Chọn vật liệu
Bê tông cấp độ bền B25 có Rb = 14.5 MPa, Rbt = 1.05MPa, E = 27x103 Mpa
Cốt thép: d< 10, nhóm CI có Rs = 225 MPa, Rsw = 125 MPa, E = 21x104 Mpa
d 10, nhóm CII có Rs = 280 MPa, Rsc = 280 MPa, E = 21x104 Mpa
do Etabs xuất ra để tính thép cho cấu kiện của khung trục 3
Mặt khác, khi giải theo sơ đồ khung không gian ta xét được khả năng làm việc đồng thời của khung, lõi khi chịu tải trọng đứng và tải trọng ngang
Khi tiến hành giải khung ta giải khung không gian, sau đó căn cứ vào kết quả nội lực mà tính toán và bố trí cốt thép cho khung trục 3
Đối với dầm sàn, tiết diện dầm có thể lấy là dầm tiết diện chữ T Tuy nhiên thiên về
an toàn, sinh viên chọn tiết diện dầm sàn là tiết diện chữ nhật (tiết diện dầm chọn sơ bộ)
để tính toán cốt thép bố trí cho dầm sàn
Có 2 cách tính toán cốt thép cho cấu kiện chịu uốn:
Tính toán cốt thép cho cấu kiện đặt cốt đơn: Khi tính toán cốt thép cho cấu kiện
không kể đến khả năng chịu nén của phần cốt thép trong vùng chịu nén của tiết diện Nên khi bố trí cốt thép cho cấu kiện, phần tiết diện cốt thép As (tiết diện cốt thép tính toán) sẽ được đặt trong vùng chịu kéo, trong vùng chịu nén cốt thép đặt theo cấu tạo
Tính toán cốt thép cho cấu kiện đặt cốt kép: Khi tính toán cốt thép chịu kéo cho cấu kiện có kể đến khả năng chịu nén của cốt thép bố trí trong vùng nén của tiết diện Nên khi bố trí cốt thép cho cấu kiện, phần tiết diện cốt thép As (tiết diện cốt thép tính toán
phần chịu kéo) sẽ được đặt trong vùng chịu kéo, phần tiết diện cốt thép A’ (tiết diện cốt thép tính toán phần chịu nén) sẽ được đặt trong vùng chịu nén
Trong đồ án, sinh viên chọn cách tính cốt đơn để tính toán cốt thép chịu kéo
- Lọc nội lực (moment) để tính toán cốt thép chịu kéo bố trí cho dầm
Chọn bảng nội lực xuất ra theo tổ hợp bao để tính toán:
Trong đó:
Trang 18Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Lấy nội lực lớn nhất (moment dương ở bụng) trên dầm để tính toán cốt thép chịu kéo tại vị trí bụng dầm;
Lấy nội lực nhỏ (moment âm trên gối) tại 2 gối dầm để tính toán cốt thép chịu kéo tại vị trí gối dầm
- Lọc nội lực (lực cắt) để tính toán cốt đai
Chọn bảng nội lực xuất ra theo tổ hợp bao để tính toán:
Trong đó:
Lấy nội lực (lực cắt) trên 2 gối dầm để tính toán cốt đai;
Lấy nội lực (lực cắt) tại vị trí có dầm phụ gác lên để tính toán cốt đai, nếu lực cắt quá lớn cần tính toán cốt xiên;
- Số liệu tính toán cốt thép dầm khung trục 3
Quan sát biểu đồ nội lực ta có thể nhận thấy moment bao2 phía của dầm khung trục
3 là gần như đối xứng nhau, sự chênh lệt lực trong khung là không đáng kể vì vậy khi thiết kế dầm cho khung trục 3 ta có thể lấy cặp nội lực max một bên của khung để thiết
kế và bố trí cốt thép cho cụ thể ta thiết kế các dầm có kí hiệu B58, B34, B50
6.8.3 Tính cốt thép chịu kéo cho tiết diện
Sau khi lọc lấy nội lực cần tính toán cốt thép chịu cho tiết diện Tiến hành tính toán cốt thép chịu kéo cho tiết diện:
2 0
Trang 19BẢNG TÍNH THÉP DỌC DẦM B58 KHUNG 3
Tầng Vị
trí
b (m)
h (m)
a = a' (m)
M (KNm) am x
As(cm²) Chọn thép
As(cm²)
mct(%)
9
Gối 0.3 0.6 0.05 83.55 0.063 0.065 560 3θ20 942.6 0.57 Nhịp 0.3 0.6 0.05 107.96 0.082 0.085 732 2θ20+1θ18 882.9 0.54 Gối 0.3 0.6 0.05 130.69 0.099 0.104 895 3θ20 942.6 0.57
8
Gối 0.3 0.6 0.05 145.11 0.11 0.117 1000 2θ20+2θ22 1388.6 0.84 Nhịp 0.3 0.6 0.05 130.15 0.098 0.104 891 3θ20 942.6 0.57 Gối 0.3 0.6 0.05 178.82 0.135 0.146 1253 2θ20+2θ22 1388.6 0.84
7
Gối 0.3 0.6 0.05 141.59 0.107 0.114 975 2θ20+2θ22 1388.6 0.84 Nhịp 0.3 0.6 0.05 131.02 0.099 0.105 897 3θ20 942.6 0.57 Gối 0.3 0.6 0.05 179.3 0.136 0.147 1251 2θ20+2θ22 1388.6 0.84
6
Gối 0.3 0.6 0.05 141.84 0.107 0.114 976 2θ20+2θ22 1388.6 0.84 Nhịp 0.3 0.6 0.05 130.65 0.099 0.104 895 3θ20 942.6 0.57 Gối 0.3 0.6 0.05 179.01 0.136 0.146 1254 2θ20+2θ22 1388.6 0.84
5
Gối 0.3 0.6 0.05 139.71 0.106 0.112 961 2θ20+2θ22 1388.6 0.84 Nhịp 0.3 0.6 0.05 128.96 0.098 0.103 883 2θ18+1θ22 890 0.54 Gối 0.3 0.6 0.05 176.37 0.134 0.144 1234 2θ20+2θ22 1388.6 0.84
4
Gối 0.3 0.6 0.05 141.78 0.107 0.114 976 2θ20+2θ22 1388.6 0.84 Nhịp 0.3 0.6 0.05 127.87 0.097 0.102 875 2θ18+1θ22 890 0.54 Gối 0.3 0.6 0.05 175.9 0.133 0.144 1230 2θ20+2θ22 1388.6 0.84
3
Gối 0.3 0.6 0.05 143.56 0.109 0.115 989 2θ20+2θ22 1388.6 0.84 Nhịp 0.3 0.6 0.05 128.3 0.097 0.102 878 2θ18+1θ22 890 0.54 Gối 0.3 0.6 0.05 172.23 0.13 0.14 1203 2θ20+2θ22 1388.6 0.84
2
Gối 0.3 0.6 0.05 149.43 0.113 0.12 1032 2θ20+2θ22 1388.6 0.84 Nhịp 0.3 0.6 0.05 122.86 0.093 0.098 838 2θ18+1θ22 890 0.54 Gối 0.3 0.6 0.05 158.28 0.12 0.128 1098 2θ20+2θ22 1388.6 0.84
1
Gối 0.3 0.6 0.05 153.76 0.116 0.124 1064 2θ20+2θ22 1388.6 0.84 Nhịp 0.3 0.6 0.05 122.46 0.093 0.097 836 2θ18+1θ22 890 0.54 Gối 0.3 0.6 0.05 155.67 0.118 0.126 1078 2θ20+2θ22 1388.6 0.84
TRỆT
Gối 0.3 0.6 0.05 155.43 0.118 0.126 1077 2θ20+2θ22 1388.6 0.84 Nhịp 0.3 0.6 0.05 122.77 0.093 0.098 838 2θ18+1θ22 890 0.54 Gối 0.3 0.6 0.05 155.37 0.118 0.126 1076 2θ20+2θ22 1388.6 0.84
Trang 20Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
8
Gối B50 0.3 0.6 0.05 31.06 0.023604 0.023889 204.1265 4θ20 628.4 0.76 Nhịp B50 0.3 0.6 0.05 73.9 0.05616 0.057833 494.1594 2θ20 628.4 0.38 Gối B50 0.3 0.6 0.05 165.37 0.125673 0.134752 1151.409 4θ20 628.4 0.76
7
Gối B50 0.3 0.6 0.05 24.17 0.018368 0.01854 158.4166 4θ20 628.4 0.76 Nhịp B50 0.3 0.6 0.05 70.86 0.05385 0.055384 473.2346 2θ20 628.4 0.38 Gối B50 0.3 0.6 0.05 158.16 0.120194 0.128443 1097.496 4θ20 628.4 0.76
6
Gối B50 0.3 0.6 0.05 16.73 0.012714 0.012796 109.3359 4θ20 628.4 0.76 Nhịp B50 0.3 0.6 0.05 67.5 0.051297 0.052684 450.1702 2θ20 628.4 0.38 Gối B50 0.3 0.6 0.05 151.26 0.11495 0.122447 1046.264 4θ20 628.4 0.76
5
Gối B50 0.3 0.6 0.05 14.13 0.010738 0.010796 92.25124 2θ18+2θ20 1137 0.69 Nhịp B50 0.3 0.6 0.05 65.61 0.04986 0.05117 437.2253 2θ18 509 0.34 Gối B50 0.3 0.6 0.05 143.53 0.109076 0.115778 989.2815 2θ18+2θ20 1137 0.69
4
Gối B50 0.3 0.6 0.05 11.73 0.008914 0.008954 76.51138 2θ18+2θ20 1137 0.69 Nhịp B50 0.3 0.6 0.05 65.61 0.04986 0.05117 437.2253 2θ18 509 0.34 Gối B50 0.3 0.6 0.05 143.53 0.109076 0.115778 989.2815 2θ18+2θ20 1137 0.69
3
Gối B50 0.3 0.6 0.05 23.42 0.017798 0.017959 153.4559 2θ18+2θ20 1137 0.69 Nhịp B50 0.3 0.6 0.05 63.96 0.048606 0.049849 425.941 2θ18 509 0.34 Gối B50 0.3 0.6 0.05 126.37 0.096035 0.101151 864.2965 2θ18+2θ20 1137 0.69
2
Gối B50 0.3 0.6 0.05 31.17 0.023688 0.023975 204.8583 2θ18+2θ20 1137 0.69 Nhịp B50 0.3 0.6 0.05 63.85 0.048523 0.049761 425.1893 2θ18 509 0.34 Gối B50 0.3 0.6 0.05 115.38 0.087683 0.091907 785.3082 2θ18+2θ20 1137 0.69
1
Gối B50 0.3 0.6 0.05 42.84 0.032556 0.033104 282.8638 2θ18+2θ20 1137 0.69 Nhịp B50 0.3 0.6 0.05 63.34 0.048135 0.049353 421.7049 2θ18 509 0.34 Gối B50 0.3 0.6 0.05 104.13 0.079134 0.08254 705.2756 2θ18+2θ20 1137 0.69 TRỆT Gối B50 0.3 0.6 0.05 58.37 0.044358 0.045388 387.8274 2θ18+2θ20 1137 0.69
Trang 21Nhịp B50 0.3 0.6 0.05 61.68 0.046874 0.048027 410.374 2θ18 509 0.34 Gối B50 0.3 0.6 0.05 90.46 0.068745 0.071286 609.1132 2θ18+2θ20 1137 0.69
8
Gối B29 0.3 0.6 0.05 89.41 0.067947 0.070427 601.7751 4θ20 628.4 0.76 Nhịp B29 0.3 0.6 0.05 23.69 0.018003 0.018168 155.2414 2θ20 628.4 0.38 Gối B29 0.3 0.6 0.05 92.44 0.07025 0.072908 622.9693 4θ20 628.4 0.76
7
Gối B29 0.3 0.6 0.05 89.22 0.067803 0.070272 600.4479 4θ20 628.4 0.76 Nhịp B29 0.3 0.6 0.05 23.72 0.018026 0.018191 155.4398 2θ20 628.4 0.38 Gối B29 0.3 0.6 0.05 92.28 0.070128 0.072776 621.8488 4θ20 628.4 0.76
6
Gối B29 0.3 0.6 0.05 87.71 0.066655 0.069038 589.9086 4θ20 628.4 0.76 Nhịp B29 0.3 0.6 0.05 24.97 0.018976 0.01916 163.7112 2θ20 628.4 0.38 Gối B29 0.3 0.6 0.05 90.47 0.068753 0.071294 609.1831 4θ20 628.4 0.76
5
Gối B29 0.3 0.6 0.05 86.16 0.065477 0.067774 579.1046 2θ18+2θ20 1137 0.69 Nhịp B29 0.3 0.6 0.05 26.2 0.019911 0.020113 171.8582 2θ18 509 0.34 Gối B29 0.3 0.6 0.05 88.54 0.067286 0.069716 595.7 2θ18+2θ20 1137 0.69
4
Gối B29 0.3 0.6 0.05 85.03 0.064619 0.066853 571.2374 2θ18+2θ20 1137 0.69 Nhịp B29 0.3 0.6 0.05 27.22 0.020686 0.020904 178.6202 2θ18 509 0.34 Gối B29 0.3 0.6 0.05 87.07 0.066169 0.068516 585.4459 2θ18+2θ20 1137 0.69
3
Gối B29 0.3 0.6 0.05 83.04 0.063106 0.065234 557.4016 2θ18+2θ20 1137 0.69 Nhịp B29 0.3 0.6 0.05 29.03 0.022061 0.02231 190.633 2θ18 509 0.34 Gối B29 0.3 0.6 0.05 84.76 0.064413 0.066633 569.3588 2θ18+2θ20 1137 0.69
2
Gối B29 0.3 0.6 0.05 81.01 0.061564 0.063585 543.3123 2θ18+2θ20 1137 0.69 Nhịp B29 0.3 0.6 0.05 30.88 0.023467 0.023749 202.9292 2θ18 509 0.34 Gối B29 0.3 0.6 0.05 82.41 0.062628 0.064722 553.0264 2θ18+2θ20 1137 0.69
1 Gối B29 0.3 0.6 0.05 79.11 0.06012 0.062044 530.1477 2θ18+2θ20 1137 0.69
Trang 22Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Nhịp B29 0.3 0.6 0.05 32.76 0.024896 0.025214 215.4434 2θ18 509 0.34 Gối B29 0.3 0.6 0.05 79.85 0.060682 0.062644 535.2723 2θ18+2θ20 1137 0.69
TRỆT
Gối B29 0.3 0.6 0.05 76.42 0.058075 0.059867 511.5463 2θ18+2θ20 1137 0.69 Nhịp B29 0.3 0.6 0.05 34.36 0.026112 0.026462 226.1085 2θ18 509 0.34 Gối B29 0.3 0.6 0.05 77.61 0.05898 0.06083 519.7698 2θ18+2θ20 1137 0.69
6.8.4 Tính cốt đai cho tất cả các dầm khung
Tính toán cốt đai cho vị trí dầm có lực cắt lớn nhất và bố trí cho tất cả các dầm trong khung trục 3A
Lực cắt lớn nhất để tính cốt đai Qmax=156.72(kN) Chọn đai 2
w
, đai hai nhánh n=2 Tính cốt đai theo tính toán
Khoảng cách cấu tạo cốt đai
Đối với đoạn dầm gần gối tựa
Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính
Trang 23730.10
Kết luận: cốt đai thỏa điều kiện chịu lực
Kiểm tra điều kiện đặt cốt xiên
Khả năng chịu lực của cốt đai
w
225 2 50.3
150.9( / )150
Do Qsw Qmax nên không cần tính cốt xiên, cốt đai đủ khả năng chịu lực cắt
=> Vậy chọn 8 150 a cho đoạn ¼ nhịp và 8 200 a cho đoạn giữa nhịp
Trang 24Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Tùy theo tương quan giữa giá trị M ; Mx1 y1 với kích thước các cạnh mà đưa về tính toán theo phương X hoặc phương Y Điều kiện kí hiệu theo bảng sau:
Mô hình Theo phương x Theo phương y
MM
Tiến hành tính toán theo trường hợp đặt cốt thép đối xứng:
ll
Dựa vào độ lệch tâm e0 và giá trị x1 để phân biệt các trường hợp tính toán
Trường hợp 1 Nén lệch tâm rất bé khi 0
0
e
ε = 0,03
h tính toán gần như nén đúng tâm
Hệ số ảnh hưởng độ lệch tâm e:
Trang 25γ N
- R bhφ
h Tính toán theo trường hợp nén lệch
tâm bé Xác định chiều cao vùng nén x như sau:
h , tính toán theo lệch tâm lớn
Tính Ast theo công thức sau:
Trang 26Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Cặp 1: Nmax , Mxtư và Mytư
Cặp 1: Mxmax , Mytư và Ntư
Cặp 3: Mymax , Mxtư và Ntư
Để lựa chọn cốt thép bố trí cho cột thì ta tiến hành tính toán cốt thép cho cả 3 cặp nội lực, sau đó so sánh xem cặp nào có yêu cầu về cốt thép lớn nhất thì ta sẽ dùng cặp nội lực đó bố trí cho cột
Trang 28Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Bảng bố trí cốt thép dọc cho cột C1:
Tầng N
(kN)
Mx (kNm)
My (kNm)
Cx (mm)
Cy (mm)
l (m)
Phương Trường
hợp tải
Chọn thép
As Chọn (mm2)
(%)
Trang 29Bảng bố trí cốt thép dọc cho cột C2:
Tầng N
(kN)
Mx (kNm)
My (kNm)
Cx (mm)
Cy (mm)
l (m)
Phương Trường
hợp tải
Chọn thép
As Chọn (mm2)
(%)
HAM 570.36 1.497 0.941 600 800 3.2 PX COM1 12θ25 5890 1.2 TRET 507.48 15.329 8.427 600 800 3.2 PX COM13 12θ25 5890 1.2 T1 453.58 15.179 9.138 600 800 3.8 PX COM1 12θ25 5890 1.2
T2 392.92 15.02 9.197 500 700 3.8 PX COM1 14 θ22 5321 1.5
T3 333.1 15.753 11.532 500 700 3.8 PX COM1 14 θ 22 5321 1.5 T4 273.68 16.871 12.819 500 700 3.8 PX COM1 14 θ 22 5321 1.5 T5 214.61 12.083 10.504 400 600 3.8 PX COM1 12θ22 4561 1.9 T6 143.79 14.841 13.524 400 600 3.8 PX COM18 12θ22 4561 1.9 T7 93.57 14.042 13.459 400 600 3.8 PX COM2 12θ22 4561 1.9 T8 33.1 13.932 12.07 400 600 3.8 PX COM1 12θ22 4561 1.9
Trang 30Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng
6.9.3 Tính cốt đai
Tính cốt đai cho cột ta chọn tổ hợp nội lực cĩ lực cắt nguy hiểm nhất bố trí cốt đai
cho cột ứng với từng tiết diện cột được cho trong bảng dưới
Thỏa điều kiện n 0,5
Kiểm tra sự cần thiết phải đặt cốt đai :
Qb = φ 1+ φ R b.hb3 n b o 0,6.(1 + 0,017).11,5.400.550
= 1543KN
Q = 103,86 kN < Qb = 1543 kN
Theo kết quả tính tốn ta được Qb > Q vì vậy cột đã đủ khả năng chiu cắt nên
ta chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo, ađ đdọc min, đường kính cốt thép đai
đai 0,25 dọc max
Chọn 8a = 200
Cốt đai chịu cắt8 (Asw = 50,3 mm2)
Số nhánh cốt đai n = 2
Trang 31Kiểm tra điều kiện :
Kết luận: Cột đủ khả năng chịu ứng suất nén chính.Và ta tiến hành bố trí cốt đai
8a = 200 cho phần tử cột cĩ tiết diện 400x600 từ dưới lên trên, tại những chỗ nối cốt thép dọc ta bố trí cốt đai với khoảng cách khơng quá 8dọc minvà = 100
6.9.3.2 Tính tốn cốt đai cho phần tử cột cĩ tiết diện 50x70
Thỏa điều kiện n 0,5
Kiểm tra sự cần thiết phải đặt cốt đai :
Trang 32Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thơng
Kết luận: Cột đủ khả năng chịu ứng suất nén chính.Và ta tiến hành bố trí cốt đai
8a = 200 cho phần tử cột cĩ tiết diện 400x600 từ dưới lên trên, tại những chỗ nối cốt thép dọc ta bố trí cốt đai với khoảng cách khơng quá 8dọc minvà = 100
6.9.3.3 Tính tốn cốt đai cho phần tử cột cĩ tiết diện 60x80
Thỏa điều kiện n 0,5
Kiểm tra sự cần thiết phải đặt cốt đai :
Qb = φb31+ φ R b.hn b o 0.6(1 + 0.08)11.5x600x750
= 3353 KN
Q = 79.51kN < Qb = 3353 kN
Trang 33Theo kết quả tính tốn ta được Qb > Q vì vậy cột đã đủ khả năng chiu cắt nên
ta chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo, ađ đdọc min, đường kính cốt thép đai
đai 0,25 dọc max
Kết luận: Cột đủ khả năng chịu ứng suất nén chính.Và ta tiến hành bố trí cốt đai
8a = 200 cho phần tử cột cĩ tiết diện 600x800 từ dưới lên trên, tại những chỗ nối cốt thép dọc ta bố trí cốt đai với khoảng cách khơng quá 8dọc minvà = 100
Trang 34Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
6.10.2 Lý thyết tính toán
Tổng quát nhất, trên mặt cắt vuông góc trục vách có đầy đủ 5 thành phần nội lực:
N, MX, MY, QX, QY Khả năng chịu lực của vách phụ thuộc cùng lúc vào tất cả các thành phần nội lực trên Tuy nhiên, việc tính toán đồng thời như vậy tốn rất nhiều công sức, không phù hợp với tính toán thực hành Các tiêu chuẩn đa số đều tách riêng moment và lực cắt trong tính toán Moment uốn và lực cắt theo phương mảnh của vách có giá trị không đáng kể, thường được bỏ qua trong tính toán (do cốt thép cấu tạo chịu)
Bài toán thiết kế vách bê tông cốt thép không được quy định riêng trong tiêu chuẩn
bê tông cốt thép hiện hành của Việt Nam Có thể áp dụng những quy định tính toán cột (cấu kiện chịu nén uốn) để tính toán cốt thép thẳng đứng cho vách và những quy định tính toán khả năng chịu lực trên tiết diện nghiêng như dầm và cột để tính cốt thép ngang cho vách Tuy nhiên, việc tính toán như vậy chưa phản ánh tốt sự làm việc của vách - cấu kiện dạng tấm Để tính cốt thép dọc cho vách, có thể nêu 3 phương pháp thường dùng hiện nay:
- Phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi
- Phương pháp giả thiết vùng biên chịu mô men
- Phương pháp biểu đồ tương tác
Trong đồ án này, sinh viên thực hiện bài toán thiết kế thép vách theo phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi
Cơ sở lý thuyết tính toán thép vách theo phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi (Tiêu chuẩn ACI - UBC)
SỐ HIỆU VÁCH CỨNG : Vách V1
BỀ MẶT VÁCH CỨNG : Song song OX
PHƯƠNG PHÁP TÍNH : Phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG : ACI - UBC
Theo phương pháp này cặp nội lực dùng cho thiết kế vách là cặp nội lực sau:
Lực dọc tổng cộng N tác dụng vào vách đang xét
Lực cắt tổng cộng tác dụng vào vách có phương song song với bề mặt vách
Nếu vách có bề mặt song song với mặt phẳng OX thì đó là Qx
Nếu vách có bề mặt song song với mặt phẳng OY thì đó là Qy
Moment tổng cộng tác dụng vào vách có phơng tác dụng song song bề mặt vách Nếu vách có bề mặt song song với mặt phẳng OX thì đó là My (M3)
Nếu vách có bề mặt song song với mặt phẳng OY thì đó là Mx (M2)
Trang 35Các công thức tính toán vách:
Tính toán vách chịu moment uốn và lực dọc
Tính toán cốt thép dọc vách:(theo UBC)
Tải trọng đứng quy đổi thành cặp nội lực PL và PR tác dụng ở 2 vùng biên
st y
P
A =
f
Trong đó : Φ = 0,9 là hệ số giảm độ bền khi chịu uốn
Nếu P chịu lực nén thì cho P = ΦPn(max)
A =
f 0,85f
c g c
Nếu tính toán cốt thép chịu nén Asc có giá trị âm thì theo tính toán không cần cốt thép chịu
nén Tuy nhiên cần phải bố trí cốt thép theo cấu tạo hàm lượng cốt thép chịu nén và chịu kéo
trong vùng biên h, B cần chọn cho hợp lý để tránh sự tập trung cốt thép quá nhiều
Nếu giá trị Ast và Asc nằm trong vùng giới hạn cho phép thì việc thiết kế xem như đạt yêu
cầu còn không thì tăng B lên và tính lại PL và PR quá trình tính lặp đi lặp lại sao cho Ast và Asc
nằm trong hàm lượng cho phép
Trang 36Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
- Tính toán cốt thép ngang vách: ( theo ACI)
Độ bền danh nghĩa của bê tông theo lực cắt lấy giá trị nhỏ hơn trong 2 biểu thức sau:
Trong đó:
h : bề dày tiết diện vách đang xét
lw : chiều dài tiết diện vách đang xét
d = 0,8.lw : chiều cao làm việc của tiết diện
f’c : độ bền của bê tông khi nén
Khi Q ≤ 0,85Vc/2 thì đặc cốt thép ngang theo cấu tạo
Diện tích cốt thép ngang và cốt thép đứng lần lượt không được nhỏ hơn 0,0025 và 0,0015 lần tiết diện của bê tông Hàm lượng trên có thể giảm xuống là 0,002 và 0,0012 nếu cốt thép có đường kính không lớn hơn 5/8 in hoặc 15,6 mm
Khi Q > 0,85Vc/2 thì diện tích cốt thép ngang đặc theo công thức:
Độ bền danh nghĩa của cốt thép ngang theo lực cắt được tính toán tương tự như dầm:
2
.fy.
v s
Trang 37d=0.8lw=2480 b=500
Trang 38Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông 6.10.3 Tính thép cho vách
Trang 39V1 TẦNG 1 COMB15 296.46 9.7493 0.005 V1 TẦNG 1 COMB6 268.35 -1.632 -4.997 V1 TẦNG 1 COMB10 249.42 -16.466 -5.217 V1 TẦNG 1 COMB15 269.05 21.3385 5.871 V1 TẦNG 1 COMB1 248.84 35.6452 5.903 V1 TẦNG 1 COMB7 239.82 9.5806 0.575 V1 TẦNG 1 COMB11 201.83 9.2756 0.49 V1 TẦNG 1 COMB6 297.58 10.1258 0.299 V1 TẦNG 1 COMB7 296.44 9.9038 0.196 V1 TẦNG 1 COMB17 281.15 -2.3027 -5.089 V1 TẦNG 1 COMB13 261 -17.3 -5.308 V1 TẦNG 1 COMB9 281.85 20.6678 5.778 V1 TẦNG 1 COMB5 260.42 34.8114 5.811 V1 TẦNG 1 COMB17 252.62 8.9099 0.482 V1 TẦNG 1 COMB9 213.41 8.4419 0.398 V1 TẦNG 1 COMB13 310.38 9.4551 0.207 V1 TẦNG 1 COMB5 308.01 9.07 0.105
Xét một số cặp nội lực điển hình :
Cặp 1 :
Vách Tầng Load case N - Ton My -
T.m Qx - T V1 Tầng 1 COMB5 308.01 9.07 0.105
Trang 40Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng GVHD: TS Nguyễn Quốc Thông
Dặt cốt thép theo cấu tạo
- Tính cốt thép ngang vách : Biểu thức 1:
v¸ch
TÇng v¸ch Load case N - Ton
My - T.m Qx - T V1 STORY1 COMB3 237.26 39.2196 6.422
cm