Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, một số tê bào, cặp nhiễm säc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thuờng.. Quá trình giåm phân[r]
Trang 1TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
THCS&THPT BẮC HÀ
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn thi: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 81: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là
A pha sáng B chu trình Canvin C.chu trình CAM D Pha tối.
Câu 82: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào ?
A Tim à mao mạch à động mạch à tĩnh mạch à tim
B Tim à tĩnh mạch à mao mạch à động mạch à tim
C Tim à tĩnh mạch à động mạch à mao mạch à tim
D Tim à động mạch à mao mạch à tĩnh mạch à tim
Câu 83: Tuỵ tiết ra hoocmôn nào?
A Anđôstêrôn, ADH B Glucagôn, Isulin C Glucagôn, renin D ADH, rênin.
Câu 84: Nơi nước và chất khoáng hoà tan phải đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là
A tế bào lông hút B tế bào biểu bỡ C tế bào nội bì D tế bào nhu mô vỏ.
Câu 85: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào Các bộ ba đó là:
C UAG, UAA, UGA D UUG, UAA, UGA
Câu 86: Enzim nào sau đây tham gỉa vào quá trình tổng hợp ARN?
A Restrictaza B ARN polimeraza C ADN polimeraza D.Ligaza
Câu 87: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Ôpêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường có
lactozo và khi môi trường không có lactozo?
A Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế.
B Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
C Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
D ARN polimeraza liên kết với vùng vận hành của operon Lac và tiến hành phiên mã.
Câu 88: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.
B sự phân li đồng đều của các cặp alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
C sự phân li độc lập của các cặp alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
D sự phân độc lập của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.
Câu 89: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể B các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.
C sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào D biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối Câu 90: Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
A 2n B 3n C 4n D (12)n
Câu 91: Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
A gen trội B gen lặn C gen đa alen D gen đa hiệu.
Câu 92: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là:
A Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit của cặp NST tương đồng
B Sự tiếp hợp giữa các NST tương đồng vào kì đầu giảm phân I
C Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của 2 NST tương đồng
D Sự tiếp hợp theo chiều dọc của 2 crômatit của cặp NST tương đồng ở thể kép khi giảm phân
Câu 93: Một quần thể động bò có 400 con lông vàng, 400 con lông lang trắng đen, 200 con lông đen.
Biết kiểu gen BB quy định lông vàng, Bb quy định lông lang trắng đen, bb quy định lông đen Tần số
tương đối của các alen B, b trong quần thể lần lượt là
A 0.3 : 0.8 B 0.8 : 0.2 C 0.6 : 0.4 D 0.4 : 0.6.
Câu 94: Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp
C nuôi cấy tế bào, mô thực vật D nuôi cấy hạt phấn.
Trang 2Câu 95: Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
A Cánh dơi và tay người B Ngà voi và sừng tê giác
C Vòi voi và vòi bạch tuột D Đuôi cá mập và đuôi cá voi
Câu 96: Hình thành loài mới thường diễn ra nhanh nhất theo con đường nào?
A Cách li sinh thái B Lai xa kèm đa bội hóa
C Cách li tập tính D Cách li địa lí.
Câu 97: TV ở cạn đầu tiên xuất hiện ở kỉ:
Câu 98: Trong các ví dụ sau, trường hợp nào không thể hiện được mối quan hệ giữa các cá thế trong
quần thể
A Trâu rừng có tập tính bầy đàn giúp chúng được bảo vệ tốt hơn trước thú ăn thịt
B Phong lan thường sống nhờ trên thân cây gỗ
C Nhờ hiện tượng liền rễ nên cây thông hấp thu nước và khoáng tốt hơn, chống chịu tốt hơn.
D Trong điều kiện thiếu thức ăn, gấu đực bắc cực thường ăn thịt những con nhỏ
Câu 99: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật
hiếm dần Đây là:
A.diễn thế nguyên sinh B.diễn thế thứ sinh
C.diễn thế phân huỷ D.biến đổi tiếp theo
Câu 100: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa Đó là phương pháp đấu tranh
sinh học dựa vào:
A.cạnh tranh cùng loài B.khống chế sinh học
C.cân bằng sinh học D.cân bằng quần thể
Câu 101: Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây:
A hiệu ứng “nhà kính”
B trồng rừng và bảo vệ MT
C sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải
D sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…
Câu 102 : Cho các phát biểu sau về nhân tố tiến hóa :
1 Đột biến tạo ra alen mới và làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể rất chậm
2.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số tương đối các alen theo 1 hướng xác định
3.Di nhập gen cơ thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần thể
4.Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm tăng tần số của một alen có hại trong quần thể
5.Giao phối không ngẫu nhiên làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Các phát biểu đúng là:
A.1,2,3,4 B.1,3,4 C.1,2,3,4,5 D.1,2,4,5
Câu 103: Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, những phát biểu nào sau đây sai?
1 Sản phẩm của quá trình dịch mã là chuỗi pôlipeptit
2 Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các axit amin
3 Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào
4 Trong quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ → 3’
5 Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’
6 Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin
7 Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã
8 Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN
Câu 104: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay
thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?
Trang 3Câu 105: Trong quá trình nhân đôi của một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có 8 đơn vị tái bản giống
nhau Trên mỗi chạc chữ Y của một đơn vị tái bản, người ta thấy có 14 đoạn Okazaki Tính đến thời điểm quan sát, số đoạn ARN mồi đã được tổng hợp cho quá trình nhân đôi ADN là
Câu 106: Một đoạn mạch bổ sung của gen có trình tự các nuclêôtit như sau:
5' GXT XTT AAA GXT 3”
Biết các bộ ba mã hóa các axit amin là GXU: Ala, AAA: Lys, XUU: Leu Trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên là
A - Leu - Ala - Lys - Ala-, B Ala Leu Lys Ala
-C - Lys - Ala - Leu - Ala D - Leu - Lys - Ala - Ala –
Câu 107: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh
Câu 108: Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể là mắt xích của nhiều chuỗi thức ăn.
B Trong chuỗi thức ăn, bậc dinh dưỡng cao nhất luôn có sinh khối lớn nhất.
C Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
D Lưới thức ăn của quần xã rừng mưa nhiệt đới thường phức tạp hơn lưới thức ăn của quần xã
thảo nguyên
Câu 109: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu Khi nói
về chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh
II Quan hệ dinh dưỡng giữa sâu ăn lá ngô và nhái dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học
III Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang và diều hâu đều là sinh vật tiêu thụ
IV Sự tăng, giảm số lượng nhái sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng rắn hổ mang
Câu 110: Một cặp alen Aa dài 0,306 micromet Alen A có 2400 liên kết hiđrô; alen a có 2300 liên kết
hiđrô Do đột biến lệch bội đã xuất hiện thể ba (2n+1) có số nuclêôtit của các gen trên là T = 1000 và G =
1700 Kiểu gen của thể lệch bội trên là
Câu 111: Một gen có chiều dài là 408nm và có 3100 liên kết hiđrô Sau khi xử lý bằng 5-BU thành công
thì số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là
A A = T = 500; G= X= 700 B A=T= 503; G = X = 697
Câu 112:Lai 2 dòng bí thuần chủng quả tròn, thu được F1 toàn quả dẹt; cho F1 tự thụ phấn F2 thu được
271 quả dẹt : 179 quả tròn : 28 quả dài Kiểu gen của bố mẹ là:
A AAbb x aaBB C AaBb x AaBb
B AaBB x Aabb D AABB x aabb
Câu 113: Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh được người con có 2 alen trội
của một cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là:
A 5/16 B 3/32 C 27/64 D 15/64
Câu 114: Phép lai P: AaBbDd x AaBbdd Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, một số tê
bào, cặp nhiễm säc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thuờng Quá trình giåm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai trên tạo
ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 115: Lai hai cá thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb) Trong tổng số các cá thể thu được ở đời con,
số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4% Biết hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và không có đột biến xảy ra Kết luận nào sau đây về kết quả của phép
lai trên là không đúng?
A Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%
B Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%
C Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%
Trang 4D Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%
Câu 116: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám, alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài,
alen b quy định cánh cụt Biết rằng chỉ xảy ra hoán vị gen ở giới cái Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 3 loại kiểu hình?
(1) ♀
AB
ab × ♂
AB
Ab
ab × ♂
AB
AB
ab x ♂
Ab aB
(4) (3) ♀
AB
ab x ♂
Ab
AB
ab x ♂
aB
AB
ab x ♂
AB Ab
Câu 117: Ở một loài thực vật, xét hai gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và mỗi gen
đều có hai alen Cho hai cây (P) thuần chủng có kiểu hình khác nhau về cả hai tính trạng giao phấn với
nhiêu loại kiểu hình?
Câu 118: Phép lai P: AaBbDd x AaBbdd Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, một số tê
bào, cặp nhiễm säc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thuờng Quá trình giåm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai trên tạo
ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 119: Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen, nếu cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao
C 15 hoa đỏ: 1 hoa trắng D 8 hoa đỏ: 1 hoa trắng.
Câu 120: Cho phả hệ sau, trong đó alen gây bệnh (kí hiệu là a) là lặn so với alen bình thường (A) và
không có đột biến xẩy ra trong phả hệ này
Thế hệ
I
1 2
II
1 2 3 4 5
III.
1 2 3 4 Khi cá thể II.1 kết hôn với cá thể có kiểu gen giống với II.2 thì xác suất sinh con đầu lòng là trai
có nguy cơ bị bệnh là bao nhiêu?
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 5ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 81: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là
B chu trình Canvin
Câu 82: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào ?
D Tim à động mạch à mao mạch à tĩnh mạch à tim
Câu 83: Tuỵ tiết ra hoocmôn nào?
B Glucagôn, Isulin
Câu 84: Nơi nước và chất khoáng hoà tan phải đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là
C tế bào nội bì
Câu 85: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào Các bộ ba đó là:
C UAG, UAA, UGA : 3 bộ ba kết thúc
Câu 86: Enzim nào sau đây tham gỉa vào quá trình tổng hợp ARN?
B ARN polimeraza
Câu 87: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Ôp êron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường
có lactozo và khi môi trường không có lactozo?
B.Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
Câu 88: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.
Câu 89: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
Trang 6D biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.
Câu 90: Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
A 2n
Câu 91: Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
D gen đa hiệu.
Câu 92: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là:
A Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit của cặp NST tương đồng
Câu 93: Một quần thể động bò có 400 con lông vàng, 400 con lông lang trắng đen, 200 con lông đen.
Biết kiểu gen BB quy định lông vàng, Bb quy định lông lang trắng đen, bb quy định lông đen Tần số
tương đối của các alen B, b trong quần thể lần lượt là
C 0.6 : 0.4 B = 0.4 + 0.2 = 0.6; b = 0.2 + 0.2 = 0.4
Câu 94: Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp
C nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
Câu 95: Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
A Cánh dơi và tay người
Câu 96: Hình thành loài mới thường diễn ra nhanh nhất theo con đường nào?
B Lai xa kèm đa bội hóa
Hình thành loài mới thường diễn ra nhanh nhất theo con đường: Lai xa kèm đa bội hóa.
Câu 97: TV ở cạn đầu tiên xuất hiện ở kỉ: C Xilua.
Câu 98: Trong các ví dụ sau, trường hợp nào không thể hiện được mối quan hệ giữa các cá thế trong
quần thể
B.Phong lan thường sống nhờ trên thân cây gỗ
Câu 99: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật
hiếm dần Đây là: B.diễn thế thứ sinh
Câu 100: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa Đó là phương pháp đấu tranh
sinh học dựa vào: B khống chế sinh học
Câu 101: Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây:
C sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải
Câu 102 : Cho các phát biểu sau về nhân tố tiến hóa :
1 Đột biến tạo ra alen mới và làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể rất chậm
2.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số tương đối các alen theo 1 hướng xác định
Trang 73.Di nhập gen cơ thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần thể.
4.Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm tăng tần số của một alen có hại trong quần thể
5.Giao phối không ngẫu nhiên làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Các phát biểu đúng là:
B.1,3,4
Câu 103: Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, những phát biểu nào sau đây sai?
1 Sản phẩm của quá trình dịch mã là chuỗi pôlipeptit
2 Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các axit amin
3 Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào
4 Trong quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ → 3’
5 Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’
6 Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin
7 Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã
8 Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN
D 3,5.
Câu 104: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay
thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?
C 3
Câu 105: Trong quá trình nhân đôi của một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có 8 đơn vị tái bản giống
nhau Trên mỗi chạc chữ Y của một đơn vị tái bản, người ta thấy có 14 đoạn Okazaki Tính đến thời điểm quan sát, số đoạn ARN mồi đã được tổng hợp cho quá trình nhân đôi ADN là
D 240.
Phương pháp:
Xét với một chạc chữ Y
Mạch được tổng hợp liên tục có 1 đoạn mồi để khởi đầu 0 đoạn okazaki
Mạch được tổng hợp gián đoạn có: số đoạn mồi = số đoạn okazaki
Trong một đơn vị tái bản thì có hai chạc chữ Y nên sổ đoạn mồi xuất hiện trong một chạc chữ Y là
Số đoạn mồi = Số đoạn okazaki + 2
Cách giải:
Câu 106: Một đoạn mạch bổ sung của gen có trình tự các nuclêôtit như sau:
5' GXT XTT AAA GXT 3”
Biết các bộ ba mã hóa các axit amin là GXU: Ala, AAA: Lys, XUU: Leu Trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên là
Trang 8B Ala Leu Lys Ala
-Mạch bổ sung: 5’ GXT XTT AAA GXT 3’
Mạch mã gốc :3’ XGA GAA TTT XGA 5’
Mach mARN: 5' GXU XUU AAA GXU 3'
Trình tự a.a: - Ala – Leu-Lys - Ala –
Câu 107: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh
A 0,57%
Câu 108: Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây sai?
B Trong chuỗi thức ăn, bậc dinh dưỡng cao nhất luôn có sinh khối lớn nhất.
Câu 109: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu Khi nói
về chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh
II.Quan hệ dinh dưỡng giữa sâu ăn lá ngô và nhái dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học
III.Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang và diều hâu đều là sinh vật tiêu thụ
IV Sự tăng, giảm số lượng nhái sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng rắn hổ mang
A 2.
Câu 110: Một cặp alen Aa dài 0,306 micromet Alen A có 2400 liên kết hiđrô; alen a có 2300 liên kết
hiđrô Do đột biến lệch bội đã xuất hiện thể ba (2n+1) có số nuclêôtit của các gen trên là T = 1000 và G =
1700 Kiểu gen của thể lệch bội trên là
B AAa
Phương pháp:
Áp dụng các công thức:
CT liên hệ giữa chiều dài và tổng số nucleotit
N
2
(Å); 1nm = 10 Å
CT tính số liên kết hidro : H=2A +3G Số nucleotit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi n lần:
mt
N N 2 –1
Cách giải:
Hai gen này có chiều dài bằng nhau và bằng 0,306 micromet –tổng số nucleotit bằng nhau và bằng
2L
3, 4
Xét gen A:
A T 300 2A 3G 240
2
A 2G 1
0
80
0
Egen a:
A T 400 2A 3G 230
2
A 2G 1
0
80
0
Thể ba này có 1000T, 1700G – Kiểu gen của thể ba là AAa
Câu 111: Một gen có chiều dài là 408nm và có 3100 liên kết hiđrô Sau khi xử lý bằng 5-BU thành công
thì số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là
C A = T = 499; G= X= 701
Phương pháp:
Áp dụng các công thức:
CT liên hệ giữa chiều dài và tổng số nucleotit
N
2
Trang 9CT tính số liên kết hidro : H=2A +3G
Cách giải:
Tổng số nucleotit của gen là:
2L
3, 4
Ta có hệ phương trình:
Xử lý bằng 5BU gây đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
Gen đột biến có: A=T= 499; G=X=701
Câu 112:Lai 2 dòng bí thuần chủng quả tròn, thu được F1 toàn quả dẹt; cho F1 tự thụ phấn F2 thu được
271 quả dẹt : 179 quả tròn : 28 quả dài Kiểu gen của bố mẹ là:
A AAbb x aaBB
Câu 113: Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh được người con có 2 alen trội
của một cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là:
D 15/64
Hướng dẫn:
6 / 43 = 15/64
Câu 114: Phép lai P: AaBbDd x AaBbdd Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, một số tê
bào, cặp nhiễm säc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thuờng Quá trình giåm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai trên tạo
ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
B 42.
HD: Phép lai Aa x Aa cho con 7 KG (3 BT và 4 bất thường)
Phếp lai về gen B cho 3 loại KG
Phếp lai gen D cho 2 loại KG KQ chung là 7x3x2= 42
Câu 115: Lai hai cá thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb) Trong tổng số các cá thể thu được ở đời con,
số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4% Biết hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và không có đột biến xảy ra Kết luận nào sau đây về kết quả của phép
lai trên là không đúng?
B Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%
Gợi ý cách giải như sau:
Cá thể có KG aabb chiếm 4%, P dị hợp tử 2 cặp gen AaBb thì F1 cho aabb chiếm 1/16 khác với dữ kiện bài toán đưa ra, chứng tỏ gen quy định tính trạng đã di truyền liên kết với nhau
4%ab//ab = 50%ab x 8%ab = 20% ab x 20%ab = 40% ab x 10%ab
Đáp án A: KG của P là: AB//ab x Ab//aB, TLGT ở 2 giới: %AB = %ab = 50% - f/2 = 40%, %Ab =
%aB = 10% cá thể còn lại %Ab = %aB = 50% - f/2 = 40%, %AB = %ab = 10%
Đáp án C: KG của P là: Ab//aB x AB//ab, TLGT ở hoán vị gen ở 1 giới: %Ab = %aB = 50% - f/2 = 42%, %AB = %ab = 8%, TLGT ở cá thể không hoán vị: 50%AB = 50%ab
Đáp án D: KG của P là: Ab//aB, TLGT ở 2 giới: %Ab = %aB = 50% - f/2 = 30%, %AB = %ab = 20%
Câu 116: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám, alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài,
alen b quy định cánh cụt Biết rằng chỉ xảy ra hoán vị gen ở giới cái Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 3 loại kiểu hình?
Trang 10(1) ♀
AB
ab × ♂
AB
Ab
ab × ♂
AB
AB
ab x ♂
Ab aB
(4) (3) ♀
AB
ab x ♂
Ab
AB
ab x ♂
aB
AB
ab x ♂
AB Ab
C 2
Hướng dẫn giải
Chú ý chỉ có giới cái có hoán vị gen
Phép lai (1) cho đời con có 4 loại kiểu hình : A-B- , A-bb, aaB-, aabb
Phép lai (2) cho đời con có 3 loại kiểu hình : A-B- , A-bb, aabb
Phép lai (3) cho đời con có 3 loại kiểu hình : A-B-, A-bb,
aaB-Phép lai (4) cho đời con có 2 loại kiểu hình : A-B- , A-bb
Phép lai (5) cho đời con có 4 loại kiểu hình : A-B- , A-bb, aaB-, aabb
Phép lai (6) cho đời con có 2 loại kiểu hình : A-B- , A-bb
Các phép lai cho đời con có 3 loại kiểu hình là : (2) (3)
Câu 117: Ở một loài thực vật, xét hai gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và mỗi gen
đều có hai alen Cho hai cây (P) thuần chủng có kiểu hình khác nhau về cả hai tính trạng giao phấn với
nhiêu loại kiểu hình?
D 9
Hướng dẫn
sẽ dị hợp 2 cặp gen (AaBb)
F1×F1 => 9 loại kiểu gen
- Nếu trội hoàn toàn => F2: 9 kiểu gen và 4 kiểu hình
- Nếu trội không hoàn toàn => 9 kiểu gen và 9 kiểu hình
Câu 118: Phép lai P: AaBbDd x AaBbdd Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, một số tê
bào, cặp nhiễm säc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thuờng Quá trình giåm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai trên tạo
ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
B 42.
HD: Phép lai Aa x Aa cho con 7 KG (3 BT và 4 bất thường)
Phếp lai về gen B cho 3 loại KG
Phếp lai gen D cho 2 loại KG KQ chung là 7x3x2= 42