Ph¬ng ph¸p, h×nh thøc tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Kiểm tra đồ dùng chuẩn - HS xem lại đồ dùng bÞ cña HS - Nêu mục đích bài học.. đặt các[r]
Trang 1Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201
Giáo viên: Nguyễn Thùy Dung
I mục tiêu: Sau bài học, học sinh cú khả năng:
1 Kiến thức: Học sinh biết được cỏch phỏng đoỏn những nguy hiểm cú thể xảy ra và
tạo thành thúi quen để phũng trỏnh
2 Kĩ năng: HS cú kĩ năng dự đoỏn để trỏnh cỏc tỡnh huống nguy hiểm.
3 Thỏi độ: Giỏo dục học sinh về an toàn giao thụng.
II đồ dùng dạy học:
- Tranh to bài học
- Tranh về một số tỡnh huống nguy hiểm trờn đường
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1’ I Ổn định tổ chức Hỏt tập thể
2’
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: - Giỏo viờn ghi bài - HS viết
9’ 2 Hoạt động1: Xem tranh và
tỡm hiểu về những nguy hiểm cú thể xảy ra với cỏc bạn trong tranh.
+ Điều gỡ nguy hiểm cú thể xảy
ra với cỏc bạn nhỏ trong
tranh?-GV chốt: Cỏc tỡnh huống nguy hiểm cú thể xảy ra bất cứ lỳc nào Vỡ vậy, cỏc con cần quan sỏt thật kĩ và dự đoỏn cỏc tỡnh huống xấu xảy ra
- GV treo tranh và YC HS thảo luận nhúm đụi và đặt tờn cho 5 bức tranh
-HS quan sỏt tranh vàthảo luận theo nhúm đụi
-HS trả lời-HS lắng nghe
Trang 210’ 3 Hoạt động 2: Dự đoán và
phòng tránh những nguy hiểm
có thể xảy ra trên đường.
+Khi tham gia giao thông, để
phòng tránh nguy hiểm, các con
cần chú ý điều gì?
+Để phòng tránh tình huống bất
ngờ trên đường, cần làm gì?
+Người điều khiển xe ô tô cần
làm gì?
+Người điều khiển các phương
tiện giao thông khác cần làm gì?
+Nếu đi vào buổi tối chúng ta cần
làm gì?
Gv chốt: Luôn quan sát tín hiệu
đèn, lắng nghe tiếng còi của các
xe khác để kịp thời tránh nếu xe
đó chuyển hướng Luôn kiểm
soát tốc độ và tập trung quan sát
để phòng tránh chướng ngại vật
từ các hướng
- Giáo viên nêu câu hỏi
-HS trả lời:
+Luôn chú ý quan sát
và dự đoán nguy
hiểm
+Luôn chú ý quan sát và dự đoán nguy hiểm
+Kiểm soát tốc độ để dừng lại an toàn
+ Luôn giữ khoảng cách an toàn
+Đi xe vào buổi tối phải bật đèn, dùng còi khi cần thiết để báo cho những người xung quanh
3’ III Củng cố, dặn dò: - GV nêu câu hỏi: +Để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông, em cần làm gì ? - HS trả lời */ Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ………
………
………
………
Trang 3Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giáo viên: Nguyễn Thùy Dung
I mục tiêu: Sau bài học, học sinh cú khả năng:
1 Kiến thức: Học sinh biết được cỏch phỏng đoỏn những nguy hiểm cú thể xảy ra và
tạo thành thúi quen để phũng trỏnh
2 Kĩ năng: HS cú kĩ năng dự đoỏn để trỏnh cỏc tỡnh huống nguy hiểm.
3 Thỏi độ: Giỏo dục học sinh về an toàn giao thụng.
II đồ dùng dạy học:
- Tranh to bài học
- Tranh về một số tỡnh huống nguy hiểm trờn đường
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
5’
2’
I Kiểm tra bài cũ
GV: Nờu nhữngtỡnh huống nguy
hiểm cú thể gặp khi tham gia giao
thụng?
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Dự đoỏn để trỏnh tỡnh huống nguy
hiểm xảy ra (t2)
- Giỏo viờn ghi bài
- Giỏo viờn nờu cõu hỏi
- Giỏo viờn ghi bảng
- HS viết
- 2 HS lờn bảng trả lời
- Học sinh ghi vở
25’ 2 Hoạt động 3: Gúc vui học.
- Mụ tả tranh: Trong bức tranh vẽ
cảnh giao thụng trờn đường phố cú
số bạn đang gặp phải tỡnh huống
nguy hiểm trờn đường
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh và
tỡm xem những bạn nhỏ nào cú thể
- GV gọi HS trả lời
- Gọi HS nờu cỏc tỡnhhuống nguy hiểm
- HS quan sỏt tranh
- HS thực hiện
Trang 4bị nguy hiểm.
- GV chốt: Các tình huống nguy
hiểm luôn có thể xảy ra trên
đường Các con cần tạo thói
quen quan sát và dự đoán trước
những tình huống bất ngờ có thể
xảy ra để phòng tránh kịp thời.
3 Hoạt động 4: Đóng vai
Làm việc nhóm 6 :
- Đưa các tình huống ở tranh 2,3,4
trong SGK để đóng vai và dự đoán
xem điều gì nguy hiểm có thể xảy
ra trong các tình huống trên
* Tổng kết: Các tình huống nguy
hiểm có thể xảy ra bất cứ lúc nào
khi tham gia giao thông Vì vậy,
cần quan sát thật kĩ và dự đoán
tình huống nguy hiểm có thể xảy
ra rồi đưa ra biện pháp hợp lí để
tránh sự nguy hiểm khi tham gia
giao thông.
-Nêu yêu cầu
-Gv nhận xét
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm diễn tiểu phẩm
5’ III Củng cố, dặn dò - GV nêu câu hỏi”
+Để đảm bảo an toàn khi tham gia giaothông, em cần
làm gì ?
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn dò chuẩn bị tiết sau
+ Học sinh trả lời
- Học sinh lắng nghe
*/ Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
………
………
………
………
Truêng tiÓu häc trÇn nhËt duËt Thø ngµy th¸ng n¨m 201
Gi¸o viªn: NguyÔn Thïy Dung Líp 5
KÕ HO¹CH D¹Y HäC
M«n: cHÝNH T¶
Bài : Th göi c¸c häc sinh
Trang 5Tiết 3 Tuần 3
I mục tiêu: Sau bài học, học sinh cú khả năng:
1 Kiến thức:
- Luyện tập về cấu tạo vần; bớc đầu làm quen với vần có âm cuối u Nắm đợc quy tắc
đánh dấu thanh trong tiếng
- Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần bài 2
- Chuẩn bị của trò: Vở chính tả, bút viết, nháp.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
4’ I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu lại cấu tạo của vần?
- Phân tích cấu tạo vần của các
tiếng sau: nguyên, thuỷ, tra…
- GV gọi HS trả lời
- GV nhận xột, khen ngợi
- 2 HS nêu miệng
- HS lắng nghe
1’ II Bài mới: 1 Giới thiệu bài: - Nêu mục đích, yêu cầu,
20’ 2 H ớng dẫn HS n h ớ - viết: - GV yờu cầu HS đọc thuộc
lòng đoạn th cần nhớ –
viết trong bài Th gửi các học sinh của Bác Hồ.
- GV lu ý HS chú ý nhữngchữ dễ viết sai, chữ cần viếthoa…
- GV yờu cầu HS viết bài
- GV đọc lại bài chính tả 1lợt, YC HS soát lỗi, ghi sốlỗi và tự sửa những lỗi viếtsai
- GV kiểm tra và chữa 1 sốbài
- Nhận xét chung
- 2HS đọc, lớp theodõi ghi nhớ và bổsung
- HS lắng nghe
- HS nhớ lại đoạn viết
và tự viết lại bài
- HS đổi vở soỏt lỗi
- Thu 1 số vở
- HS lắng nghe8’ 3 HD HS làm bài tập chính tả:
Trang 6Chộp vần của từng tiếng trong hai
dũng thơ sau vào mụ hỡnh cấu tạo
vần dưới đõy:
Em yờu màu tớm Hoa cà, hoa sim
- YC HS làm bài
- Gọi HS trình bày bài làm
- Gọi HS nhận xột
- GV nhận xét
- Lớp làm vở, lần lợt
HS lên bảng chữa vào bảng
- HS nhận xét bài làm của các bạn
4’ * Bài 3:
Dựa vào mụ hỡnh cấu tạo vần, em
hóy cho biết khi viết một tiếng, dấu
thanh cần được đặt ở đõu
- GV yờu cầu đọc đầu bài
- GV gọi HS trả lời
- GV nhận xét bài, kết luận
Dấu thanh đặt ở âm chính (dấu nặng đặt bên dới, các dấu khác đặt trên).
- GV gọi HS nhắc lại
- 1 HS nêu đầu bài
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- 2, 3 HS nhắc lại 3' III Củng cố - Dặn dò: - Nờu lại quy tắc đỏnh dấu
thanh
- Nhận xét tiết học
- YC HS về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài tuần sau
- 2 HS nhắc lại
- HS lắng nghe
*/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
………
………
………
………
Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201
Giáo viên: Nguyễn Thùy Dung Lớp 5
Kế HOạCH DạY HọC Môn: ĐạO ĐứC Bài: Có trách nhiệm về việc làm của mình (Tiết 1) Tiết 3 Tuần 3
I mục tiêu: Sau bài học, học sinh cú khả năng: 1 Kiến thức: - Biết mỗi người cần phải cú trỏch nhiệm về việc làm của mỡnh 2 Kĩ năng: - Luyện kỹ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của mỡnh 3 Thái độ: - Tự nhận trỏch nhiệm trong mọi việc mỡnh làm II đồ dùng dạy học: - Chuẩn bị của thầy: Một vài mẩu chuyện về những người cú trỏch nhiệm trong cụng việc hay biết nhận thức và sửa lỗi; thẻ màu cho HĐ3 (tiết 1), bảng phụ
- Chuẩn bị của trũ: Đọc trước bài ở nhà
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 7Phơng pháp hình thức tổ chức các hoạt động dạy học t-
ơng ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài cũ:
Chọn đỏp ỏn đỳng: Theo em HS lớp
5 cần phải cú những hành động,
việc làm nào dưới đõy:
a Thực hiện đỳng nội quy của
- GV nhận xét, khenngợi
Mục tiêu: HS thấy rõ diễn biến của
sự việc và tâm trạng của Đức; biết
phân tích, đa ra quyết định đúng
- GV yêu cầu HS đọctruyện và suy nghĩ vềcâu chuyện đó
- GV cho cả lớp thảoluận theo 3 câu hỏitrong SGK
- GV gọi 1 số HS lêntrình bày ý kiến và chocác em khác nhận xét
- GV kết luận
- GV mời 1-2 HS đọc
Ghi nhớ trong SGK.
- HS đọc truyện vàsuy nghĩ về câuchuyện đó
- Cả lớp thảo luậntheo 3 câu hỏi trongSGK
- HS lên trình bày ýkiến và cho các emkhác nhận xét
- HS lắng nghe
- 1-2 HS đọc Ghi nhớ trong SGK.
- GV mời đại diện cácnhóm lên trình bày, cả
lớp nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
- HS lắng nghe vàthảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhómlên trình bày, cả lớpnhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe.5’ 4 Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ (BT
- GV cho HS thảo luận
và giơ thẻ màu bày tỏthái độ
Trang 8lên giải thích lý do lựa chọn
- GV kết luận
thích lý do lựa chọn
- HS lắng nghe
3' III Củng cố - Dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về nhà chuẩn bị cho bài học sau
- HS lắng nghe
*/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
………
………
………
………
Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201
Giáo viên: Nguyễn Thùy Dung Lớp 5
Kế HOạCH DạY HọC Môn: Địa lí Bài : Khí hậu Tiết 3 Tuần 3
I mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết sự khác nhau giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam
- Nhận biết đợc ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta
2 Kĩ năng:
- Trình bày đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nớc
- Chỉ đợc trên bản đồ (lợc đồ) ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam
3 Thái độ:
- Thấy được sự quan trọng của khớ hậu đối với đời sống và sản xuất của nhõn dõn ta
-II đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thầy:
+ Bản đồ Địa lí tự nhiênViệt Nam; Quả Địa cầu
+ Bản đồ Khí hậu Việt Nam hoặc hình trong SGK (phóng to)
- Chuẩn bị của trò: Tranh ảnh su tầm về một số hậu quả do lũ lụt hoặc hạn hán gây ra
ở địa phơng
-III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
A- Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập
B- Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian các hoạt động dạy học Nội dung
Phơng pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài cũ:
(?) Nêu đặc điểm nổi bật của địa - GV kiểm tra bài cũ - HS trả lời
Trang 9hình phần đất liền nớc ta.
2’ II Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới: - GV Nêu mục đích, yêucầu
Kết luận: Nớc ta có khí hậu nhiệt
đới gió mùa: nhiệt độ cao, gió và
ma thay đổi theo mùa.
Thời gian gió
đổi mùa Hớng gióchính
- GV đa bản đồ Khí hậu
VN và yờu cầu HS chỉhớng gió tháng 1 vàtháng 7
- GV cho điền các mũitên vào sơ đồ (SVG tr83)
- GV nêu và ghi bảng
- 1 HS đọc nộidung thảo luận
- HS lắng nghe
- HS lên bảng chỉhớng gió mùatháng 1 và tháng 7trên bản đồ Khíhậu
- 1 HS lên điền
- HS ghi vở13’ 3 Khí hậu giữa các miền có sự
- Tìm sự khác nhau giữa khí hậu
miền Bắc và miền Nam?
- GV giới thiệu dãy núiBạch Mã: là ranh giớikhí hậu giữa khí hậumiền B và N
- GV yờu cầu HS tìm sựkhác nhau giữa khí hậumiền Bắc và miền Nam?
- 2 HS lên bảng chỉdãy núi Bạch Mãtrên bản đồ địa lí
Trang 10- GV gọi HS trỡnh bày
- GV nêu và ghi bảng phần gạch chân
nhóm trả lời các câu hỏi
- Vài HS trình bày kết quả,
- HS ghi vở
5’ 4 Ảnh hởng của khí hậu:
* Hoạt động 3:
Nêu ảnh hởng của khí hậu tới đời
sống và sản xuất của nhân dân?
- GV cho HS trng bày tranh ảnh về một số hậu quả do bão hoặc hạn hán gây ra
- HS giới thiệu tranh ảnh su tầm
3' III Củng cố - Dặn dò: - GV yờu cầu HS- đọc
phần in đậm (SGK)
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về nhà chuẩn bị cho bài học sau
- 2 HS đọc
- HS lắng nghe
*/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
………
………
………
………
Trang 11Truêng tiÓu häc trÇn nhËt duËt Thø ngµy th¸ng n¨m 201 Gi¸o viªn: NguyÔn Thïy Dung
Líp 5
Trang 12ý nghĩa câu chuyện
- Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
3 Thái độ:
- Rèn ý thức biết xây dựng quê hơng đất nớc nagỳ một giầu đẹp hơn
II đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thầy: Sách, chuyện, bài báo nói về nội dung này (su tầm)
- Chuẩn bị của trò: Một tranh ảnh về những việc làm tốt thể hiện ý thức xây dựng quê
3’ I Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS: Kể lại
một câu chuyện đã đợcnghe hoặc đọc nói vềcác anh hùng, danhnhân nớc ta
- GV nhận xột, khenngợi
- 2 HS kể và nêu ýnghĩa câu chuyệnmình kể
- HS lắng nghe
5’
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Đề bài: Kể một việc làm tốt của một
ngời mà em biết để góp phần xây
dựng quê hơng, đất nớc.
- GV nêu: Tiết kể chuyện hôm nay mỗi em
tự mình tìm và kể một việc làm tốt của một ngời mà em biết để góp phần xây dựng quê h-
ơng đất nớc Chúng ta
sẽ xem câu chuyện, của bạn nào thú vị nhất, kể hấp dẫn nhất nhé
- GV nêu, ghi bảng
- HS lắng nghe
- HS ghi vở13’ 2 H ớng dẫn HS kể chuyện:
* Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của
Trang 13- Nêu gợi ý cho đề bài
- Giới thiệu một số câu chuyện mình
chọn
- GV lu ý: Có 2 cách kể:
+ Cách 1: Kể một câu
chuyện có mở đầu diễn biến - kết thúc
- HS lắng nghe
- 4 HS nối tiếp gợi ý,cả lớp theo dõi trongSGK
- Vài HS nêu
- HS lập dàn ý ranháp câu chuyện định
* Tiêu chuẩn đánh giá bài KC:
- Nội dung kể chuyện có hay
không?
- Cách kể: giọng điệu, cử chỉ
- GV hướng dẫn kể theonhóm
- GV tổ chức cho HS kểtrước lớp
- GV nhận xét về nộidung câu chuyện, cách
kể chuyện, khả nănghiểu chuyện của ngờikể
- GV tổ chức cho HS thiKC
- GV tổ chức cho HSbỡnh chọn
- GV nêu tổng kết
- HS kể chuyện theonhóm, trao đổi ýnghĩa câu chuyện
- 4 HS tập kể trớc lớp
- HS đối thoại cùng cácbạn về chi tiết, ý nghĩacâu chuyện
đã thể hiện những nét đẹp đẽ của con
ngời nhằm góp phần xây dựng quê
h-ơng đất nớc ngày một giàu đẹp,
- HS lắng nghe
Trang 14*/ Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
………
………
………
………
Trang 15Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giáo viên: Nguyễn Thùy Dung
+ HS biết nêu những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo
mẹ khỏe và thai nhi khỏe
- Chuẩn bị của thầy: Hình trang 12, 13/SGK
- Chuẩn bị của trò: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
3’ I Kiểm tra bài cũ:
Cơ thể chúng ta đợc hình thành
nh thế nào?
Trang 16+ Cơ thể của mỗi con ngời đợc
hình thành từ đâu?
+ Hãy mô tả khái quát quá trình
thụ tinh?
+ Hãy mô tả một vài giai đoạn
phát triển của thai nhi?
- Nêu câu hỏi, gọi hs trả
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
+ Nêu những việc nên vàkhông nên làm đối vớiphụ nữ có thai và giảithích tại sao?
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Nghe, nhận xét, bổ sung
- Kết luận ghi bảng
-Thực hiện theo yêucầu của GV quan sáttranh, thảo luận
- Trình bày kết quảthảo luận
- Nhận xét, bổ sung
- Ghi vở10’ 3 Trách nhiệm của mỗi thành
viên trong gia đình với phụ nữ
+ Mọi ngời cần làm gì đểthể hiện sự quan tâm,chăm sóc đối với phụ nữ
có thai?
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Nghe, nhận xét, bổ sung
- Kết luận ghi bảng
-Thực hiện theo yêucầu của GV (quan sáttranh, thảo luận)
- Trình bày kết quảthảo luận
- Nhận xét, bổ sung
- Ghi vở10’ 4 Đóng vai:
- Một số nhóm lên trình diễn trớc lớp Các nhóm khác xem,
Trang 17Kết luận:
- Phụ nữ có thai cần nhận đợc sự
quan tâm, chia sẻ về mọi mặt
- Chăm sóc phụ nữ có thai là
trách nhiệm của mọi thành viên
trong gia đình và cả XH
- Nhận xét và cùng hs bình chọn nhóm thể hiện tốt
- KL và ghi bảng
bình luận và rút ra bài học về cách ứng xử
đối với phụ nữ có thai
- HS lắng nghe, bỡnh chọn
- Ghi vở
4' III Củng cố - Dặn dò: - Nêu câu hỏi để hs trả lời
+ Phụ nữ có thai cần làm gì để thai nhi phát triển khoẻ mạnh?
- Đọc mục "Bạn cần biết"
và chuẩn bị bài sau
- Nhận xột tiết học
- 2 HS TL
- HS lắng nghe
*/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:
………
………
………
………
Trang 19Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giáo viên: Nguyễn Thùy Dung
+ HS biết nêu một số đặc điểm chung của em bé ở từng giai đoạn: dới 3 tuổi, từ 3 đến
6 tuổi, từ 6 tuổi đến 10 tuổi; đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc
đời của mỗi con ngời
- Chuẩn bị của thầy: Thông tin và hình trang 14, 15/SGK
- Chuẩn bị của trò: Học sinh đem những bức ảnh chụp bản thõn từ hồi nhỏ đến lớp
hoặc sưu tầm ảnh của trẻ em ở cỏc lứa tuổi khỏc nhau
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
3’ I Kiểm tra bài cũ:
Cần làm gì để cả mẹ và em bé
đều khỏe+ Nêu những việc nên hay không
nên làm với phụ nữ đang mang
thai và giải thích tại sao?
+ Tại sao lại nói rằng: Chăm sóc
sức khoẻ của ngời mẹ và thai nhi
là trách nhiệm của mọi ngời?
- Nêu câu hỏi, gọi HS trả
lời
- GV nhận xột, khen ngợi
- 2 HS nờu
- HS lắng nghe
2’ II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì - Nêu mục đích bài học
Ghi bảng
- HS ghi vở
10’ 2 S u tầm và giới thiệu ảnh :
- Chia lớp thành các nhóm4/6 hs
- Phổ biến cách chơi:
Hoàn thành bảng sau:
Giai
đoạn Đặc điểm nổi bật
- Thực hiện theo yêu cầu của Gv
Trang 20Kết luận: SGK tr 15
Dới 3 tuổi
Từ 3 - 6 tuổi
Từ 6
-10 tuổi Tuổi dậy thì - Tổ chức cho HS tham gia trò chơi - Tổng kết trò chơi - Kết luận - Tham gia chơi - HS lắng nghe - Ghi vở 20’ 3 Đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc đời mỗi ng ời
(?) Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi con ngời? Kết luận - Nam : 13-17 tuổi - Nữ : từ 10-15 tuổi - Cơ thể có nhiều thay đổi về mọi mặt - GV yêu cầu HS đọc các thông tin tr15 SGK và trả lời câu hỏi - Gọi một số HS trả lời câu hỏi - GV ghi bảng phụ - HS nghiờn cứu SGK và trả lời - 2 - 3 HS - HS quan sỏt 4’ III Củng cố - Dặn dò: - GV yêu cầu nhắc lại đặc điểm nổi bật của các giai đoạn phát triển từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì - Đọc mục "Bạn cần biết" và chuẩn bị bài sau - Nhận xét giờ học - HS nhắc lại - HS lắng nghe - HS lắng nghe */ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ………
………
………
………
Trang 22Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giáo viên: Nguyễn Thùy Dung
Lớp 5
Kế HOạCH DạY HọC
Môn: Kĩ thuật Bài: Thêu dấu nhân (Tiết 1)
Tiết 2 Tuần 2
I mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách thêu dấu nhân.
2 Kĩ năng: Thêu đợc các mũi thêu dấu nhân đúng kĩ thuật, đúng quy trình.
3 Thỏi độ: Yêu thích, tự hào với sản phẩm làm đợc.
II đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thầy:
+ Mẫu thêu dấu nhân
+ Một số sản phẩm may mặc thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân
Trang 23+ Mảnh vải trắng
+ Kim khâu len, len màu, phấn , bút màu, thớc kẻ, kéo, khung thêu
- Chuẩn bị của trò: Bộ dụng cụ kĩ thuật.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
3’ I Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng chuẩn
2’
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Thêu dấu nhân (Tiết 1) - Nêu mục đích bài học Ghi bảng - HS ghi vở.
10’ 2 H ớng dẫn thực hành
* Hoạt động 1:
Quan sát nhận xét mẫu.
Cõu hỏi :
+ Nêu nhận xét về đặc điểm của
đờng thêu dấu nhân
+ Nêu nhận xét về đặc điểm của
đờng thêu dấu nhân với mẫu thêu
chữ V
- GV đa bài thêu mẫu và
đặt các dấu hỏi định hớngquan sát
- GV hỏi:
- GV giới thiệu sản phẩm
đợc thêu trang trí bằngmũi thêu dấu nhân
- GV YC HS nêu ứng dụngcủa thêu chữ nhân?
Hớng dẫn thao tác kĩ thuật
Cách vạch dấu đờng thêu dấu
- YC HS đọc mụcII(SGK)
- GV nêu câu hỏi:
+ Nêu các bớc thêu dấunhân?
- YC HS đọc nội dungmục 1
- 1 HS nêu
- 1 HS nêu
Trang 24nhân với cách vạch dấu đờng thêu
chữ V
- Khác: thêu chữ V vạch dấu bắt
đầu từ trái sang phải, và các vạch
dấu để thêu so le nhảutên 2 đờng
vạch dấu; còn thêu dấu nhân thì
- YC HS đọc mục 2b, 2c
- GV hdẫn chậm các thaotác
- Lu ý:
+ Các mũi thêu đợc luônphiên thực hiện trên 2dòng kẻ
+ Khoảng cách lên kim vàxuống kim ở đờng dấu thứhai dài gấp đôi khoảngcách ở đờng thứ nhất
* Nhắc lại lần thứ hai toàn
bộ cách thêu
- HS lên bảng thựchiện các thao tác vạchdấu đờng thêu dấunhân
- HS đọc mục 2a vàquan sát hình 3 SGK
để nêu cách bắt đầuthêu
- HS quan sát
- HS thực hiện thaotác các mũi thêu tiếptheo
- HS đọc
- Quan sát hình 5, nêucách kết thúc đờngthêu
- HS xem lại bài thêu
4' III Củng cố - Dặn dò: - Nhắc lại cách thêu dấu
Trang 26Truờng tiểu học trần nhật duật Thứ ngày tháng năm 201 Giáo viên: Nguyễn Thùy Dung
I mục tiêu: Sau bài học, HS cú khả năng:
1 Kiến thức: Nắm đợc diễn biến của cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất
Thuyết chỉ huy vào đêm mồng 5/7/ 1885
2 Kĩ năng: Dựa vào kiến thức đó học thuật lại đợc cuộc phản công ở kinh thành Huế
đã mở đầu cho phong trào Cần Vơng (1885 - 1896)
3 Thỏi độ: Biết trân trọng, tự hào về truyền thống yêu nớc, bất khuất của dân tộc ta
II đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thầy: Lợc đồ kinh thành Huế, phiếu học tập, hình minh hoạ trong SGK.
- Chuẩn bị của trò: SGK, vở ghi, xem trước bài.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Phơng pháp
tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài cũ:
Nguyễn Trờng Tộ mong muốn canh
tân đất nớc
+ Nêu những đề nghị canh tân đất
n-ớc của N.T.T?
+ Những đề nghị của Nguyễn Trờng
Tộ có đợc vua quan nhà Nguyễn
nghe theo và thực hiện không? Vì
- GV đặt cõu hỏi:
- GV nhận xét, khen ngợi
-3 HS trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
Trang 27+ Nêu cảm nghĩ của em về N.T.T?
2’ II Bài mới:
Giới thiệu bài mới: - GV nêu và ghi tên bài - HS ghi vở
5’ 1 Triều đình nhà Nguyễn:
+ Năm 1884 triều đình nhà Nguyến
làm gì?
+ Quan lại có thái độ nh thế nào?
+ Đứng đầu phe chủ chiến là ai?
- HS lắng nghe
- HS ghi vở
15’ 2 Nguyên nhân, diễn biến và ý
nghĩa của cuộc phản công ở kinh
thành Huế:
* Kết luận:
- 5-7-1885 ta bất ngờ tấn công, chiến
đấu oanh liệt dũng cảm khiến địch rất
bối rối
- Sáng quân địch phản công, quân ta
rút lui khỏi kinh thành
- Chia lớp thành nhúm 4
- Nêu yc thảo luận+ Nguyên nhân
+ Diễn biến+ Kết quả? Vì sao có kết quả nh vậy?
- Gọi đại diện nhúm trỡnh bày
- Nghe, nhận xét, bổ sung
- KL và ghi bảng
- Thực hiện theo YC của GV (đọc SGK, thảo luận nhóm, báo cáo kết quả, bổ sung
+ Việc làm đó có ý nghĩa nh thế nào
đối với phong trào chống Pháp của
nhân dân ta?
+ Kể tên một số cuộc khởi nghĩa tiêu
biểu hởng ứng phong trào Cần Vơng?
* Kết luận:
Phong trào Cần Vơng đợc nhân dân
hởng ứng mạnh mẽ Nhiều cuộc khởi
nghĩa liên tiếp nổ ra
- Chia lớp thành nhúm 4
- Nêu yc thảo luận
- Gọi đại diện nhúm trỡnh bày
- Nghe, nhận xét, bổ sung
- KL và ghi bảng
- Giới thiệu thêm vể T.T.T và vua Hàm Nghi
- Thực hiện theo YC của GV( đọc SGK, thảo luận nhóm, báo cáo kết quả, bổ sung
Trang 29Truêng tiÓu häc trÇn nhËt duËt Thø ngµy th¸ng n¨m 201 Gi¸o viªn: NguyÔn Thïy Dung