1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giai chi tiet De tham khao 2020 ThS Tran Trong Tuyen

10 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 474,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn C Thủy phân 1 mol chất béo thu được 3 mol muối và 1 mol glixerol Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2.. HNO3 đặc, nóng.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi cú 04 trang)

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIấN Mụn thi thành phần: HểA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

Họ, tờn thớ sinh: ………

Số bỏo danh: ………

• Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al

= 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

• Cỏc thể tớch khớ đều đo ở điều kiện tiờu chuẩn; giả thiết cỏc khớ sinh ra khụng tan trong nước

Chọn A

Thứ tự tớnh khử: Mg > Al > Fe > Ag

Chọn B

+ Loại A: Ag khụng tỏc dụng với nước

+ B đỳng: Na phản ứng mónh liệt với nước, nú bị núng chảy và chạy trờn mặt nước

2Na 2H O 2NaOH H 

+ Loại C: Mg phản ứng với nước ở nhiệt độ cao

+ Loại D: Al phản ứng với nước tạo ra Al(OH)3 kết tủa keo trắng ngăn cản Al phản ứng với nước nờn phản ứng mau chúng dừng lại

Chọn A

CO2 là khớ được tạo ra trong quỏ trỡnh đốt nhiờn liệu húa thạch, gõy hiệu ứng nhà kớnh

Chọn C

Thủy phõn 1 mol chất bộo thu được 3 mol muối và 1 mol glixerol

Chọn B

o

t

B đúng: Fe 2HCl FeCl H

Cõu 41: Kim loại nào sau đõy cú tớnh khử yếu nhất?

Cõu 42: Kim loại nào sau đõy tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Cõu 43: Khớ X được tạo ra trong quỏ trỡnh đốt nhiờn liệu húa thạch, gõy hiệu ứng nhà kớnh Khớ X

Cõu 44: Thủy phõn hoàn toàn 1 mol chất bộo, thu được

A 1 mol etylen glicol B 3 mol glixerol

Cõu 45: Kim loại Fe tỏc dụng với dung dịch nào sau đõy sinh ra khớ H2?

Trang 2

t

Lo³i C: Fe CuSO FeSO Cu

Lo³i D: 2Fe + 6H SO Fe (SO ) 3SO 6H O

Chọn D

+ Anilin (C6H5NH2), Glyxin (H2NCH2COOH), Valin ( CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH) đều không làm quỳ tím đổi màu

+ Metylamin (CH3NH2) làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

Chọn A

Tên gọi Nhôm clorua Nhôm sunfat Nhôm nitrat Nhôm bromua

Chọn A

+ Trong FeCl2, Fe có số oxi hóa là +2

+ Trong Fe(NO3)3,Fe2(SO4)3,Fe2O3 thì Fe đều có số oxi hóa là +3

Chọn D

+ Toluen (C6H5CH3) không tham gia phản ứng trùng hợp vì nó chứa vòng benzen, không chứa liên kết đôi C = C mạch hở

Chọn B

+ Na, Mg chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua

+ Al chỉ điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

+ Fe được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện (phương pháp nhiệt luyện điều chế được kim loại sau Al trong dãy điện hóa)

Chọn D

Glucozơ có công thức phân tử là C6H12O6 nên nó có 6 nguyên tử O trong phân tử

Chọn C

+ Al(OH)3 là chất rắn màu trắng, dạng keo, không tan trong nước

Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 47: Công thức của nhôm clorua là

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 49: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

Câu 51: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

Câu 50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 52: Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?

A Al(OH)3 B Mg(OH)2 C Ba(OH)2 D Cu(OH)2

Trang 3

+ Mg(OH)2 là chất rắn màu trắng, không tan trong nước

+ Ba(OH)2 là chất rắn màu trắng, dễ tan trong nước ở điều kiện thường

+ Cu(OH)2 là chất rắn màu xanh, không tan trong nước

Chọn A

Nước cứng là nước chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+

Chọn A

Tên gọi Sắt (III) hiđroxit Sắt (III) oxit Sắt (II) hiđroxit Sắt (II) oxit

Chọn A

BT.Fe

5,6

56

Chọn A

2

Mg

H

BTE

Mg 2HCl MgCl H

2, 4 C²ch 1: n 0,1 mol

24 0,1 0,1

V 22, 4.0,1 2, 24 lÝt

C²ch 2: 2n 2n n 0,1 mol V 22, 4.0,1 2, 24 lÝt

Chọn A

o

CaO

CH COONaNaOHCH  Na CO (gäi l¯ ph°n øng v«i t«i xót)

Câu 53: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

Câu 54: Công thức của sắt(III) hiđroxit là

Câu 55: Cho khí H2 dư qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe Giá trị của m là

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HC1 dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 57: Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào

đáy ống nghiệm Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Anilin là chất khí tan nhiều trong nước

B Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure

C Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi

D Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ

Trang 4

Chọn B

+ A sai vì: Anilin là chất lỏng không màu, tan rất ít trong nước

+ B đúng: Gly-Ala-Ala là tripeptit có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím, gọi là phản ứng màu biure

+ C sai vì: Gly-Ala có công thức là H-C2H3NO-C3H5NO-OH C5H10O3 → Gly-Ala có 3 nguyên tử oxi

+ D sai vì: Glyxin (có 1 nhóm –COOH, 1 nhóm –NH2) nên dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

Chọn A

o

6 12 6

2

lªn men (32 - 35 C )

C H O

CO (®kct)

C H O 2C H OH 2CO 90

180 mol p­: 0,5. 0,8

100

V 22, 4.0,8 17, 92 lÝt

Chọn A

KOH (p­) Ala Ala

n 2n  0,2 mol

Chọn A

+ Loại B vì: Cu(OH)2 là chất rắn, giữ nguyên dạng phân tử

+ Loại C vì: HCO3 là gốc axit yếu (điện li yếu) nên phương trình ion rút gọn là

2

HCOOH COH O

+ Loại D vì: Cu(OH)2 là chất rắn, giữ nguyên dạng phân tử

Chọn A

X là tinh bột, Y là glucozơ: (C H O )6 10 5 nnH O2 H hoÆc enzim nC H O6 12 6

Câu 59: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là

Câu 60: Cho 0,1 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là

Câu 61: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH-  H2O?

B Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + 2H2O

C KHCO3 + KOH  K2CO3 + H2O

D Cu(OH)2 + 2HNO3 Cu(NO3)2 + 2H2O

Câu 62: Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Thủy phân X với xúc

tác axit hoặc enzim, thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là

C xenlulozơ và saccarozơ D saccarozơ và glucozơ

Trang 5

Chọn C

+ A đúng vì: Thép là hợp kim (Fe – C) → Có 2 điện cực Fe – C khác nhau về bản chất, dung dịch chất điện li là dung dịch HCl → Xảy ra ăn mòn điện hóa học

+ B đúng

+ C sai vì: Thạch cao nung có công thức CaSO4.H2O

+ D đúng

Chọn D

Ancol etylic có công thức là C2H5OH → C4H8O2 CH3COOC2H5: etyl axetat

Chọn D

Cả 4 trường hợp tạo đều tạo muối sắt (II) khi cho Fe dư vào dung dịch

Fe CuSO FeSO Cu ; Fe 2HCl FeCl H

Chọn B

- Poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

- Poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhúng dây thép vào dung dịch HC1 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ

C Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O

D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa

Câu 64: Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic.Tên gọi của X là

A etyl propionat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat

Câu 65: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HC1, AgNO3, H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường họp sinh ra muối sắt(II) là

Câu 66: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat),

nilon-6,6 Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Trang 6

Chọn A

BT.Na BT.Al

Chọn B

2 5

2 5

C H OH p­

C H OH p­ CH COOC H

C H OH ban ®Çu

m

Chọn A

3

2 4 HNO

2

BTE 2

OH

BTKL

C : x

0,16 mol

S : y

z 0,14

(44

 0,02 64.0,01) (40.0,02 56.0,03)    m 18.0,02m3,64 gam

Chọn A

17 x

PP 3T

BTE

H (Y)

X C H COONa : 4a E CH : b 68, 96 gam Y CH : b

44.12a 14b 2.4a 68, 96

6b 2c 4.6,14

n 35.3a 31.4a 35.5a 5.4a 2(4a 2b)

a 0,02

b 4,16 m 68, 4 gam

c 0, 2

Câu 69: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 70: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH,

thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ

lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là

Câu 67: Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M

Giá trị của V là

Câu 68: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu

được 4,4 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Trang 7

Chọn A

(a) đỳng: AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

(b) sai: 2Cu(NO )3 2to 2CuO 4NO 2  O2 

2

Na O H O 2NaOH; 2Al 2H O 2NaOH 2NaAlO 3H

(c) đúng:

1 mol 2 mol 1 mol 1 mol

NaAlO :1 mol dung dịch thu được gồm

NaOH: 1 mol

 (d) đỳng: Trong cụng nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dựng để điều chế thuốc đau dạ dày (SGK 12 trang 110)

(e) sai: Trong cụng nghiệp, Al được sản xuất bằng phương phỏp điện phõn núng chảy Al2O3

Chọn C

COO

7 10 4

C C

2 2.7 2 10

Y l¯ ancol no, 2 chức, không t²c dụng với Cu(OH) C 3

D đúng

Y l¯ HOCH CH CH OH B đúng

X l¯ HCOO-CH CH CH -OOC-CH CH

Z l¯ HCOOH A

 

2

đúng

T l¯ CH CHCOOH Axit T không có đồng phân hình học C sai

Chọn A

Cõu 71: Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 cú xuất hiện kết tủa

(b) Nhiệt phõn hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu

(c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư

(d) Trong cụng nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dựng để điều chế thuốc đau dạ dày

(e) Trong cụng nghiệp, Al được sản xuất bằng phương phỏp điện phõn núng chảy AlCl3

Số phỏt biểu đỳng là

Cõu 72: Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun núng, thu được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ < MT) Chất Y khụng hũa tan được Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm Phỏt biểu nào sau đõy sai?

A Axit Z cú phản ứng trỏng bạc

B Oxi húa Y bằng CuO dư, đun núng, thu được anđehit hai chức

C Axit T cú đồng phõn hỡnh học

D Cú một cụng thức cấu tạo thỏa món tớnh chất của X

Cõu 73: Nung núng a mol hỗn hợp gồm axetilen, vinylaxetilen và hiđro (với xỳc tỏc Ni, giả

thiết chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hơp Y cú tỉ khối so với H2 là 20,5 Đốt chỏy hoàn toàn Y, thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của a là

Trang 8

2 2

2

Y

Y

2 2

BT.H

2 2

Y chỉ chứa c²c hiđrocacbon không no C²c ph°n ứng x°y ra ho¯n to¯n

C H

CH : 0,3 (BT.C)

H : z

H : z

n n n 0, 2 mol

2

Chọn B

2 3

Ca(OH) CaCO max

m gam CaCO , đặt ứng với x mol V lít CO ứng với x mol

Chọn B

- Cú 4 phỏt biểu đỳng là (a), (b), (c), (d)

- Saccarozơ khụng cú nhúm chức anđehit nờn nú khụng cú phản ứng trỏng bạc

Cõu 74: Dẫn từ từ đến dư khớ CO2 vào dung dịch chứa 0,01 mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của

khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tớch khớ CO2 tham gia phản ứng (x lớt) được biểu diễn như

đồ thị:

Giỏ trị của m là

Cõu 75: Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Thủy phõn hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ

(b) Thủy phõn hoàn toàn cỏc triglixerit luụn thu được glixerol

(c) Tơ poliamit kộm bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm

(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mỡ chớnh (bột ngọt)

(e) Saccarozơ cú phản ứng trỏng bạc

Số phỏt biểu đỳng là

Cõu 76: Điện phõn dung dịch X gồm 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO3)2 (với cỏc điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dũng điện khụng thay đổi), thu được dung dịch Y cú khối lượng giảm 17,5 gam so với khối lượng của X Cho m gam Fe vào Y đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z, khớ NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5

) và (m - 0,5) gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phõn là 100%, nước bay hơi khụng đỏng kể Giỏ trị của a là

Trang 9

 

3

2

Fe (m gam)

3 2

2 3

Cl : 0,1

32x 71.0,1 64y 17, 5

17, 5 gam O : x

y 0,15 2y 4x 2.0,1

catot : Cu : y

(m 0, 5) gam Fe; Cu : z mol 1

HNO : 2.0,15 0,1 NO : .n 0,025 mol

4

Y Cu(NO ) : z

H O : NaNO : 0, 2

3 2

3 2 3 BTKL

Cu(NO ) ban ®Çu

0,05 (BT.H) Fe(NO ) : (z 0,0375) (BT.N) NaNO : 0, 2

63.0,1 188z m (m 0, 5) 30.0,025 18.0,05 180(z 0,0375) z 0, 2

Chọn C

A sai vì: chất rắn màu trắng nổi lên là muối của axit béo (xà phòng)

B sai vì: Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để xà phòng nổi lên trên

C đúng

D sai vì: Dầu bôi trơn máy là các hiđrocacbon, không phải chất béo

Chọn C

2 NaOH

2

2

COONa : x

HCOONa : 0,03 3,38 gam C : 0 mol (BT.C)

COO : x

(COONa) : 0,01

H : ,03 mol 3,82 g

n

A col R ' OH

H O

T

: 0, 5x

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

B Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng

C Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không

xảy ra

D Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy

Câu 78: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol no, trong đó có

hai este đơn chức và một este hai chức.Đốt cháy hoàn toàn 3,82 gam X trong O2, thu được H2O

và 0,16 mol CO2 Mặt khác, cho 3,82 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng ké tiếp và dung dịch chứa 3,38 gam hỗn hợp muối Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc, thu đưọc tối đa 1,99 gam hỗn hợp ba ete Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

Trang 10

BTKL

2 5 ancol

3 7

2 5 m

BT.C

2 5 2

3,82 40x 3,38 (1, 99 18.0, 5x) x 0,05

C H OH : 0,04

1, 99 18.0, 5.0,05

HCOOC H : 0,02

y 0,11 z 0,04 n X HCOOC H : 0,01

(COOC H ) : 0,01

2 5

HCOOC H

Chọn C

2

X BT.C

2

BTE 2

O 2

44x 14y 2z 6, 46

z 0,05

COONa : 0,1

C

P

H : 0 mol (BT.H)

NaOH d

P

­: 0,02

3T



2

3 2

3 2 3

2 5

(COONa) : 0,05

NaOH d­:0,01

(COOCH )

CH OH

C H OH

C H OOC COOC H

Chọn A

2 5 1

E a min 2

2

1

3 9

2

S°n phÈm thu ®­îc 1 muèi: RCOONa: 0,19 mol 0,19(R 67) 18, 24 R 29 (C H )

7,15 gam

R N : b

R 45 (C H ) 0,05(R 14) 0,07(R 28) 7,15

R 32 (

2 8

C H COONH C H

C H NH

C H (NH )

C H )

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của z là

Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối

amoni của axit cacboxylic với amin Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,19 mol NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 18,24 gam một muối và 7,15 gam hỗn hợp hai amin Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Liên hệ tác giả: ThS Trần Trọng Tuyền ĐT/ Zalo: 0974 892 901

Facebook: Trần Trọng Tuyền https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen

Tải tài liệu miễn phí: Hóa học 3T: https://www.facebook.com/hoahoc3t/

Ngày đăng: 06/01/2022, 11:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Axit Z cú phản ứng trỏng bạc. - Giai chi tiet De tham khao 2020 ThS Tran Trong Tuyen
xit Z cú phản ứng trỏng bạc (Trang 7)
Axi tT không có đồng phân hình họ cC sai - Giai chi tiet De tham khao 2020 ThS Tran Trong Tuyen
xi tT không có đồng phân hình họ cC sai (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w