Thực hành luyện nói - PP: vấn đáp- gợi mở, thuyết trình, dạy học nhóm, luyện tập- thực hành - KT: Đặt câu hỏi - NL: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, giao tiếp GV Lưu ý: - Kĩ n[r]
Trang 1Ngày soạn: 30/11/ Ngày dạy: 7/12/
Tiết 61– Bài 13:
LUYỆN NÓI: PHÁT BIỂU CẢM NGHĨ VỀ TÁC PHẨM VĂN HỌC I- Mục tiêu :
1 Kiến thức:
+ Hs hiểu được giá trị nội dung và nghệ thuật của 1 tpvh Những yêu cầu ki trình bày văn nói biểu cảm về một tác phẩm văn học
2 Kĩ năng:
+ Luyện kĩ năng tìm ý, lập dàn ý bài văn biểu cảm về một tác phẩm văn học.Biết cách bộc lộ tình cảm về một tác phẩm văn học trước lớp.Diễn đạt mạch lạc,
rõ ràng những tình cảm của bản thân về một tác phẩm văn học bằng ngôn ngữ nói 3.Thái độ:
+ Tích cực, tự giác, sáng tạo trong khi học môn văn
4 Năng l c, ph m ch t: ự ẩ ấ
+ T h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, h p tác, giao ti p, ngônự ọ ả ế ấ ề ư ạ ợ ế ngữ
+ Phẩm chất: tự tin, tự lập, tự chủ; sống yêu thương, sống có trách nhiệm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 GV: tích hợp với vb “Cảnh khuya”
2 Học sinh: Làm và chuẩn bị trước ở nhà bài: phát biểu cảm nghĩ về bài thơ “Cảnh khuya”
III Các ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ
- PPDH: đọc diễn cảm, thuyết trình, vấn đáp gợi mở, luyện tập-thực hành
- KTDH:đ t câu h i, l ng nghe và ph n h i tích c cặ ỏ ắ ả ồ ự
IV T ch c các ho t đ ng h c t p ổ ứ ạ ộ ọ ậ
1 Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
* n đ nh t ch c ổ ị ổ ứ
*Kiểm tra bài cũ:KT sự chuẩn bị của hs
* Tổ chức khởi động
? Nêu những kinh nghiệm của bản thân để một bài nói hiệu quả?
- GV giới thiệu bài
2 Hoạt động luyện tập
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dungc n đ t ộ ầ ạ
HĐ 1.Ki n th c c b n ế ứ ơ ả
- PP: v n đáp- g i m ấ ợ ở
- KT: Đ t câu h iặ ỏ
- NL: T h c, gi i quy t v n đ , t ự ọ ả ế ấ ề ư
duy sáng t o, giao ti p ạ ế
? Th nào là phát bi u c m nghĩ vế ể ả ề
m t tác ph m văn h c?ộ ẩ ọ
?Bài văn phát bi uc m nghĩ v tácể ả ề
ph m văn h c có m y ph n? Nêuẩ ọ ấ ầ
nhi m v t ng ph n?ệ ụ ừ ầ
I- Ki n th c c b n ế ứ ơ ả
- Là vi c trình bày nh ng c m xúc,ệ ữ ả
tưởng tượng, liên tưởng, suy ng mẫ
c a mình v n i dung và hình th củ ề ộ ứ
c a tác ph m đó.ủ ẩ
- B c c 3 ph n:ố ụ ầ + MB: Gi i thi u tác ph m và hoànớ ệ ẩ
c nh ti p xúc tác ph mả ế ẩ + TB: Nh ng c m xúc, suy nghĩ do tácữ ả
Trang 2ph m g i lên.ẩ ợ + KB: n tấ ượng chung v tác ph m.ề ẩ
HĐ 2 Th c hành luy n nói ự ệ
- PP: v n đáp- g i m , thuy t trình,ấ ợ ở ế
d y h c nhóm, luy n t p- th c hành ạ ọ ệ ậ ự
- KT: Đ t câu h iặ ỏ
- NL: T h c, gi i quy t v n đ , t ự ọ ả ế ấ ề ư
duy sáng t o, giao ti p ạ ế
GV L u ý: ư
- Kĩ năng nói : trình bày b ng l i có sằ ờ ử
d ng các ngôn ng hình th khác đụ ữ ể ể
ph tr bài nói Nói rõ ràng, li n l ch,ụ ợ ề ạ
t tin.ự
- Có l i th a g iờ ư ử : Th a cô, th a cácư ư
b n, sau đây em xin đạ ược nói lên suy
nghĩ c a mình v bài th -> tr ng tâmủ ề ơ ọ
bài nói -> h t bài nói ph i c m n sế ả ả ơ ự
chú ý theo dõi, l ng nghe c a cô và cácắ ủ
b n.ạ
Gv chia 3 nhóm cho th o lu n ả ậ
? MB ph i đ m b o đả ả ả ược nh ng gì?ữ
? TB sẽ trình bày ra sao?
? K t bài sẽ nêu nh ng gì?ế ữ
- HS trình bày t i nhóm dạ ướ ự ềi s đi u
khi n c a nhóm trể ủ ưởng
- Đ i di n các nhóm thuy t trìnhạ ệ ế
trướ ớc l p, các nhóm khác nx, b sungổ
- Gv nx, đánh giá chung
II- Th c hành luy n nói ự ệ
1) Yêu c u ầ
a Kĩ năng
b Ki n th cế ứ
Phát bi u c m nghĩ v bài th “ ể ả ề ơ
C nh khuya” c a HCM ả ủ
- MB: Gi i thi u cx chung v bài th ,ớ ệ ề ơ t/g
- TB: C m nghĩ v t ng chi ti t, hìnhả ề ừ ế
nh, hi n t ng và tình c m th hi n
trong bài th Bày t cx c a b n thân,ơ ỏ ủ ả liên h đ n nh ng bài th có cùngệ ế ữ ơ
ch đ , n i dung.ủ ề ộ -KB: nêu n tấ ượng c a b n v bàiủ ả ề
th ơ
2) Luy n nói: ệ
3 Hoạt động vận dụng:
? Theo em đ bài phát bi u c m nghĩ v tác ph m vh c để ể ả ề ẩ ọ ượ ốc t t, vi cệ quan tr ng nh t là gì?ọ ấ
? Em rút ra kinh nghiệm gì qua giờ học?
4.Hoạt động tìm tòi mở rộng:
- Tìm đọc những bài văn phát biểu cảm nghĩ hay trên internet, tập luyện nói
- Nắm vững cách làm bài văn biểu cảm về tp văn học; Nắm vững những yêu cầu khi nói và tập nói nhiều lần bài thơ “ Rằm tháng giêng”
- Chuẩn bị bài: Ôn tập văn bản biểu cảm
+ Ôn lại kiến thức về văn biểu cảm
Trang 3+ Trả lời các câu hỏi trong sgk/ 168
===========================
Ngày soạn: 30/11/ Ngày dạy: 7/12/
Tiết 62- Bài 14: ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT
I/ Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức:
Hs hệ thống kiến thức về từ láy, từ ghép, đại từ, quan hệ từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đòng âm, thành ngữ, từ HV và các phép tu từ
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng giải nghĩa từ, sử dụng từ để nói, viết; tìm thành ngữ theo yêu cầu
3 Thái độ:
Tự giác ôn tập, trả lời trước các câu hỏi trong SGK
4 Năng l c, ph m ch t:ự ẩ ấ
Ph m ch t:trung th cẩ ấ ự , tự tin, sống tự chủ, tự trọng
Năng lực:T h c,gi i quy t v n đ ,t duy sáng t o, s d ng ngôn ng ,ự ọ ả ế ấ ề ư ạ ử ụ ữ giaoti pế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Thầy: Bài soạn, tư liệu liên quan
2 Trò: ôn tập theo hệ thống câu hỏi
III Các ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ
- PPDH: vấn đáp- gợi mở, phân tích, gi ng bình, d y h c nhóm, d y h c h pả ạ ọ ạ ọ ợ
đ ngồ
- KTDH:đ t câu h i, đ ng não, h i- đáp, công đo n ặ ỏ ộ ỏ ạ
IV T ch c các ho t đ ng h c t p ổ ứ ạ ộ ọ ậ
1 Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
* n đ nh t ch c ổ ị ổ ứ
* Kiểm tra bài cũ
* Tổ chức khởi động
- Cho hs chơi trò chơi ô chữ về kiến thức TV đã học
- GV gt bài:
2 Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HĐ1:Lí thuy t ế
- PP: G i m -v n đáp, d y h c nhóm,ợ ở ấ ạ ọ
luy n t p, th c hànhệ ậ ự
- KT: Đ t câu h i , lđ t duy, đ ng nãoặ ỏ ư ộ
- NL: T h c, gi i quy t v n đ , t ự ọ ả ế ấ ề ư
duy sáng t o, giao ti p ạ ế
? Thế nào là từ ghép?
?Từ ghép được phân ra làm mấy loại?
I Lí thuyết
1 Từ ghép
- Những từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa được gọi là từ ghép
- Có 2 loại từ ghép:
Trang 4Đó là những loại nào?
? Trình bày những hiểu biết của em về từ
ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập?
? Thế nào là từ láy?
? Có mấy loại từ láy, đó là những loại
nào?
?Trình bày những hiểu biết của em về
các loại từ láy?
? Đại từ là gì? Đài từ có thể giữ những
vai trò ngữ pháp gì trong câu?
? Đại từ được phân ra làm mấy loại?
? Đơn vị cấu tạo từ ghép Hán Việt là gì?
? Yếu tố Hán Việt có những đặc điểm
gì?
? Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính?
Đó là những loại nào? Lấy VD từng
loại?
? Thế nào là quan hệ từ? Lấy VD về
quan hệ từ?
? Nêu những lưu ý khi sử dụng quan hệ
từ?
GV cho hs vẽ lược đồ tư duy khái quát
kiến thức TV đã học
+ Từ ghép chính phụ + Từ ghép đẳng lập
( SGK/ 14)
2 Từ láy
- Những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng được gọi là từ láy
- Có 2 loại từ láy:
+ Từ láy tòan bộ + Từ láy bộ phận
HS trình bày ( SGK/ 42)
3 Đại từ (SGK/ 55) (SGK/56) + Lấy VD
4 Yếu tố Hán Việt ( SGK/ 69) ( SGK/ 70)
5 Quan hệ từ (SGK/97) (SGK/98)
Bảng phụ 1:Từ phức Từ phức
Từ ghép Từ láy
Từ ghép Từ ghép Từ láy Từ láy
chính phụ đẳng lập toàn bộ bộ phận
Từ láy Từ láy phụ âm vần đầu
Bà ngoại Quần áo Đo đỏ Lung linh Lập cập Xinh xinh
Trang 5Bảng phụ 2
Đại từ để trỏ Đại từ để hỏi
Trỏ Trỏ Trỏ Hỏi về Hỏi về Hỏi về
người số hoạt người số hoạt
sự lượng động sự lượng động vật tính vật tính chất chất
tôi, nó bấy vậy, thế ai, gì mấy sao, thế nào
Bảng phụ 3:
Từ
loại
ý nghĩa
chức năng
Danh từ, động từ, tính từ Quan hệ từ
ý nghĩa
Biểu thị người, sự vật, hoạt động, tính chất
Biểu thị ý nghĩa quan hệ
Chức năng Có khả năng làm thành phần
của cụm từ, của câu
Liện kết các thành phần của cụm
từ, của câu
Bảng phụ 4:
Yếu tố Hán Việt Giải nghĩa Yếu tố Hán Việt Giải nghĩa
Bán ( tượng bán thân) 1 nửa Quốc ( quốc ca) nước
Cô ( cô độc) đơn độc, lẻ loi Tam ( tam giác) ba ( 3 )
Cửu ( cửu chương) chín ( 9) Thảo ( thảo nguyên) cỏ
Dạ ( dạ hương) đêm Thiên ( thiên niên kỉ) Nghìn
Đại ( đại lộ) lớn, to lớn Thiết ( thiết giáp) sắt
Điền ( điền chủ) ruộng Thiếu ( thiếu niên) ít tuổi, trẻ
Hậu ( hậu vệ) sau ( phía sau) Thư ( thư viện) Sách
Hồi (hồi hương) quay lại Tiền ( tiền đạo) trước ( phía trước)
Trang 6Lực ( nhân lực) sức, sức mạnh Tiếu ( tiếu lâm) cười
Nguyệt ( nguyệt thực) trăng
4 Hoạt động vận dụng:
- Chép lại 1 bài thơ chữ Hán, Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt trong bài thơ đó?
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:
-Ôn tập Từ láy, từ ghép, quan hệ từ, đại từ, từ Hán Việt
- Chuẩn bị bài mới: Ôn tập văn bản biểu cảm
+ Ôn lại kiến thức về văn biểu cảm
================================
Ngày soạn: 1.12 Ngày dạy: 8.12
Tiết 63- Bài 14: ÔN TẬP VĂN BẢN BIỂU CẢM
I- Mục tiêu :
1 Kiến thức:
Hs biết và hiểu được văn tự sự, miêu tả và các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm; Cách lập ý và lập dàn bài cho một đề văn biểu cảm; Cách diễn đạt trong một bài văn biểu cảm
2 Kĩ năng:
+ Nhận biết, phân tích đặc điểm của văn bản biểu cảm; Tạo lập văn bản biểu cảm
3.Thái độ:
+ Tuân thủ theo yêu cầu của bài biểu cảm trong khi viết văn
4 Năng l c, ph m ch t:ự ẩ ấ
+ Ph m ch t:trung th cẩ ấ ự , tự tin, sống tự chủ, tự trọng
+ Năng lực:T h c,gi i quy t v n đ ,t duy sáng t o, s d ng ngônự ọ ả ế ấ ề ư ạ ử ụ
ng , giaoti pữ ế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Thầy: Tích hợp với văn biểu cảm, văn học
2 Trò: Đọc và tìm hiểu kĩ trước vb, tìm kiếm các thông tin liên quan
III Các ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ
- PPDH: vấn đáp- gợi mở, phân tích, luy n t p- th c hành, d y h c nhómệ ậ ự ạ ọ
- KTDH:đ t câu h i, đ ng não, khăn tr i bànặ ỏ ộ ả
IV T ch c các ho t đ ng h c t p ổ ứ ạ ộ ọ ậ
1 Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
* n đ nh t ch c ổ ị ổ ứ
*Kiểm tra bài cũ:GV kiểm tra phần chuẩn bị bài ở nhà của hs
* Tổ chức khởi động
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi: Ai nhanh hơn: kể tên các văn bản có sử dụng phương thức biểu cảm đã học
- Giới thiệu bài
2 Hoạt động luyện tập
Ho t đ ng c a th y- trò ạ ộ ủ ầ N i dung c n đ t ộ ầ ạ
-PP: v n đáp- g i m , so sánh, ấ ợ ở
Trang 7d y h c nhóm ạ ọ
- KT: đ t câu h i, h ivà tr l i, ặ ỏ ỏ ả ờ
th o lu n nhóm ả ậ
- NL: T h c, gi i quy t v n đ , ự ọ ả ế ấ ề
t duy sáng t o, giao ti p, h p ư ạ ế ợ
tác
Gv chia nhóm cho hs th o lu nả ậ
+ Nhóm 1,2,3: câu 1
+ Nhóm 4.5.6: Câu 2
- Đ i di n nh n xétạ ệ ậ
- Gv ch tố
Y/c hs đ c l i vb: Hoa H iọ ạ ả
Đường, An Giang, Hoa h c trò(bàiọ
5,6)
? Nêu s khác nhau gi a vănự ữ
miêu t và văn bi u c m?ả ể ả
Đ i di n các nhóm trình bày k tạ ệ ế
qu , nhóm khác nx, b sung, gvả ổ
hoàn ch nh ki n th c.ỉ ế ứ
Câu 1
Miêu tả Bi u c mể ả
- Tái hi n đ iệ ố
tượng (người
v t) đậ ể c mả
nh n c m nh nậ ả ậ
- T c th chiả ụ ể
ti t làm n i b tế ổ ậ
d i tố ượng
- NT thường dùng: Miêu t ,ả quan sát, so sánh
- Miêu t đ i tả ố ượng để bày t suy nghĩ, c m xúcỏ ả
c a mìnhủ
- G i t , k đ b c l cx.ợ ả ể ể ộ ộ
- NT thường dùng: So sánh, n d , nhân hoáẩ ụ
Hs đ c l i vb: K o m m (bài 11)ọ ạ ẹ ầ
? Cho bi t văn bi u c m khác vănế ể ả
t s đi m nào?ự ự ở ể
Đ i di n các nhóm trình bày k tạ ệ ế
qu , nhóm khác nx, b sung, gvả ổ
hoàn ch nh ki n th c.ỉ ế ứ
Câu 2
Gv cho hs th o lu n c p đôiả ậ ặ
?Y u t t s và miêu t có vaiế ố ự ự ả
trò gì trong văn bi u c m? Nêu rõể ả
nhi m v bi u c m c a các y uệ ụ ể ả ủ ế
t ?ố
- Đ i di n các nhóm thuy t trìnhạ ệ ế
trong 1 phút
- Các nhóm khác nx, b sungổ
- gv hoàn ch nh ki n th c.ỉ ế ứ
Câu 3
- TS và miêu t làm giá đ cho t/c, cx b lả ỡ ộ ộ
- Thi u các y u t đó thì t/c sẽ m nh t,ế ế ố ờ ạ không c th vì t/c thụ ể ường n y sinh t sả ừ ự
vi c, c nh v t c th -> bài văn thi u tínhệ ả ậ ụ ể ế thuy t ph cế ụ
-VD: Bi u c m v ngể ả ề ười m yêu quý thì ph iẹ ả thông qua vi c m làm, tình c m m dànhệ ẹ ả ẹ cho, t , k v m đ th hi n cx v i m ả ể ề ẹ ể ể ệ ớ ẹ
Gv s d ng kĩ thu t h ivà tr l iử ụ ậ ỏ ả ờ
cho hs làm vi c làm rõ các bệ ước
? Hãy nh c l i các bắ ạ ước c a quáủ
trình t o l p văn b n?ạ ậ ả
Câu 4
- Bước 1:Tìm hi u đ và xác đ nh ch để ề ị ủ ề + Xác đ nh t/c bi u hi n đ i v i mùa xuânị ể ệ ố ớ
- Bước 2: L p dàn bài:ậ + MB: Nêu c m nghĩ chung v mx: Mùa đâmả ề
T sự ự Bi u c mể ả
- K l i 1 sể ạ ự vi c (câu chuy n) cóệ ệ
đ u, có cu i, nguyênầ ố nhân di n bi n, k tễ ế ế
qu ả
- Y.t t s ch làmố ự ự ỉ
n n nh m nêu cxề ằ qua s vi c không điự ệ sâu vào nguyên nhân
và k t qu ế ả
Trang 8GV chia 4 nhóm,cho ho t đ ngạ ộ
nhóm trong vòng 5 phút
? L p dàn ý cho đ văn: “c mậ ề ả
nghĩ v mùa xuân”ề
ch i n y l c, đêm l i tu i m i, đánh d u sồ ả ộ ạ ổ ớ ấ ự
trưởng thành c a con ngủ ười
+ TB: Mùa xuân mùa sinh sôi c a muôn loài,ủ mùa đánh d u nh ng k ho ch m i c a m iấ ữ ế ạ ớ ủ ọ
người tri n khai rõ nh ng c m nh n vể ữ ả ậ ề mx
+ KB: Nêu khái quát c m nghĩ v mx đ i v iả ề ố ớ mình và m i ngọ ười chung quanh
- Bước 3: Vi t bàiế
- Bước 4: Đ c và s a ch aọ ử ữ
?K tên nh ng bài th bi u c mể ữ ơ ể ả
đã h c và cho bi t bi u c m theoọ ế ể ả
cách tr c ti p hay gián ti p ?ự ế ế
Câu 5
- VD: Qua Đèo Ngang, ng u nhiên vi t nhânẫ ế
bu i m i v quê( bi u c m gián ti p)ổ ớ ề ể ả ế Sông núi nước Nam, C m nghĩ trong đêmả thanh tĩnh (bi u c m tr c ti p)ể ả ự ế
3 Hoạt động vận dụng:
-Hãy lập ý cho đề văn biểu cảm sau:
“ Dòng sông quê hương”
4 Ho t đ ng tìm tòi m r ng ạ ộ ở ộ :
- Tìm đọc những bài văn biểu cảm hay
- Đọc lại những bài văn biểu cảm trong sgk
- Nắm vững nội dung bài học
- Chuẩn bị: Ôtn ập tác phẩm trữ tình
+ Trả lời các câu hỏi trong sgk
*************************************************
Tuần 17
Ngày soạn: 4/12/ Ngày dạy: 11/12/
Tiết 64: ÔN TẬP TÁC PHẨM TRỮ TÌNH
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài học, hs cần:
1 Kiến thức:
- Bước đầu biết được khái niệm tác phẩm trữ tình, thơ trữ tình
- Một số đặc điểm chủ yếu của thơ trữ tình
- Một số thể thơ đã học
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng ghi nhớ, hệ thống hóa, tổng hợp, phân tích chứng minh
Trang 9- Cảm nhận, phân tích tác phẩm trữ tình.
3 Thái độ:
- Tự giác ôn tập, trả lời trước các câu hỏi trong SGK
4 Năng l c, ph m ch t:ự ẩ ấ
+ Ph m ch t:trung th cẩ ấ ự , tự tin, sống tự chủ, tự trọng
+ Năng lực:T h c,gi i quy t v n đ ,t duy sáng t o, s d ng ngôn ng ,ự ọ ả ế ấ ề ư ạ ử ụ ữ giaoti pế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Thầy: Bài soạn, tư liệu liên quan
2 Trò:Đọc kĩ các bài tập làm văn đã viết của mình, phát hiện lỗi sai và sửa
III Các ph ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ
- PPDH: vấn đáp- gợi mở, phân tích, gi ng bình, d y h c nhóm, d y h c h pả ạ ọ ạ ọ ợ
đ ngồ
- KTDH:đ t câu h i, đ ng não, h i- đáp, công đo n ặ ỏ ộ ỏ ạ
IV T ch c các ho t đ ng h c t p ổ ứ ạ ộ ọ ậ
1 Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
* n đ nh t ch c ổ ị ổ ứ
* Kiểm tra bài cũ
* Tổ chức khởi động
- GV tổ chức trò chơi “ Ai nhanh hơn”, cho hs kể tên các tác phẩm trữ tình đã học
- Gv giới thiệu bài
2 Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HS đọc câu 1, GV dùng bảng phụ ghi
tên t/p, gọi HS điền tên t/g
- GV hỏi thêm:
? Tại sao người ta gọi Lí Bạch là "Thi
tiên, thi tửu" và Đỗ Phủ là "Thi thánh,
thi sử"?
- GV giảng: - Lí Bạch – Thi tiên (Ông
tiên làm thơ) – Thi tửu Vì ông tính
tình phóng khoáng, văn hay, võ giỏi,
thích rượu, đi nhiều, làm thơ rất
nhanh và hay Thơ ông khi bay bổng,
hào hùng, khi ngẫm nghĩ, trầm tư
Ngôn ngữ và hình ảnh thơ điêu luyện
Ông có rất nhiều bài thơ hay về thiên
nhiên, tình yêu, tình bạn, thơ, rượu
- Đỗ Phủ – Thi thánh (Ông thánh là
thơ), thi sử Vì ông là nhà thơ hiện
thực vĩ đại Đỗ Phủ đã để lại cho đời
gần 1.500 bài thơ trầm uất, buồn đau,
nuốt tiếng khóc nhưng lại sáng ngời
lên tinh thần nhân ái bao la
? Hạ Chi Trương về thăm quê khi ông
đã bao nhiêu tuổi?
Câu 1 (SGK/180)
- Cảm nghĩ trong đêm thanh
ĩnh
Lí Bạch
- Phò giá về kinh Trần Quang
Khải
- Tiếng gà trưa Xuân Quỳnh
- Cảnh khuya Hồ Chí Minh
- Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Hạ Tri Trương
- Bạn đến chơi nhà Nguyễn Khuyến
- Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra
Trần Nhân Tông
- Bài ca nhà tranh bị gió thu phá
Đỗ Phủ
- Hạ Tri Trương viết bài thơ "Hồi hương ngẫu thư" nhân lần về thăm quê năm 744,
Trang 10? Nguyễn Trãi viết bài "Côn Sơn ca"
và Nguyễn Khuyến viết bài " Bạn đến
chơi nhà" đều trong hoàn cảnh nào?
? Sắp xếp lại các tác phẩm khớp với
nội dung tư tưởng, tình cảm được
biểu hiện?
- GV gọi HS trả lời
- GV nhận xét -> Chốt kết quả đúng
? Như vậy, về nội dung tư tưởng,
những tác phẩm thơ nào thấm đượm
tình cảm với thiên nhiên gắn liền với
tình yêu quê hương, đất nước?
- Tiếng gà trưa
- Bài ca Côn Sơn
- Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
- Cảnh khuya
?Theo em tình cảm quan trọng, cơ
bản nhất được thể hiện trong các tác
phẩm trữ tình từ trung đại đến hiện
đại là tình cảm gì?
- Tình yêu quê hương đất nước
? Qua câu 1 và 2 phần bài tập, em
hiểu thế nào là tác phẩm trữ tình?
- HSTL (SGK/ 182)
- GV hỏi thêm sau khi nhóm 3 trình
bày
- Hs hoạt động cá nhân, trả lời câu 3
? Sắp xếp lại các tác phẩm khớp với
thể thơ?
khi ông đã 86 tuổi và đã xa quê hơn nửa thế
kỉ
- Khi đã cáo quan về ở ẩn
Câu 2 (SGK/180)
Tác phẩm Nội dung tư tưởng, tình
cảm được biểu hiện
Bài ca nhà tranh bị gió thu phá
Tinh thần nhân đạo và lòng vị tha cao cả
Qua Đèo Ngang
Nỗi nhớ thương quá khứ đi đôi với nỗi buồn đơn lẻ thầm lặng giữa núi đèo hoang sơ
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới
về quê
Tình cảm QH chân thành pha chút xót xa lúc mới trở
về quê
Sông núi nước Nam
ý thức độc lập tự chủ và quyết tâm tiêu diệt địch Tiếng gà
trưa
Tình cảm gia đình, QH qua những kỉ niệm đẹp của tuổi thơ
Bài ca Côn Sơn
Nhân cách thanh cao và sự giao hòa tuyệt đối với thiên nhiên
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Tình cảm QH sâu nặng trong khoảnh khắc đêm vắng
Cảnh khuya
Tình yêu thiên nhiên, lòng yêu nước sâu nặng và phong thái ung dung, lạc quan
Câu 3 (SGK/181)
Tác phẩm Thể thơ
Sau phút chia li Song thất lục bát Qua đèo Ngang Bát cú Đương luật Bài ca Côn Sơn Lục bát (Bản dịch) Tiếng gà trưa Các thể thơ khác Tĩnh dạ tứ Tuyệt cú Đường luật
(Ngũ ngôn tứ tuyệt) Sông núi nước
Nam
Tuyệt cú Đường luật (Thất ngôn tứ tuyệt)