Tính dòng điện trên các đường dây Chọn tiết diện dây dẫn theo phương pháp mật độ dòng kinh tếLựa chọn trụ điện và tính các thông số đường dây Tính tổng tổn thất công suất mạng điện và tí
Trang 1ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
BÁO CÁO MÔN HỌC LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI
Đê tài:
Trang 2Tính dòng điện trên các đường dây Chọn tiết diện dây dẫn theo phương pháp mật độ dòng kinh tế
Lựa chọn trụ điện và tính các thông số đường dây
Tính tổng tổn thất công suất mạng điện
và tính tổn thất điện áp cực đại của mạng điện
Chọn công suất máy biến áp cho các phụ tải
Tính toán cân bằng công suất trong mạng điện Xác định và phân phối thiết bị bù
cưỡng bức.
Đê bài
Trang 3Tính dòng điện trên các đường dây
• Dây dẫn lô đơn
Đoạn N-1:
Đoạn N-6:
Trang 4Tính dòng điện trên các đường dây
• Dây dẫn lô kép
Đoạn N-3:
Đoạn N-4:
Trang 5• Dây dân mạch vòng N-2-5 Trên đoạn N-2
Trên đoạn N-5
Trang 6Trên đoan 2-5
Trang 7Chọn dây dẫn theo phương pháp mật độ
dòng kinh tế
Với Tmax=5000 giờ, dây nhòm lòi thép nên ta có jkt= 1,1 A/mm 2
• Dây dẫn lộ đơn
Đoạn N-6T; 1
Trang 8Nhôm và nhôm lõi thép 1.3 1,1 1,0 Cáp bọc giấy và dây dẫn bọc cao su lõi:
- Đổng
- Nhôm
3,0 1.6
2,5 1,4
2,0 1,2
Trang 9Chọn dây dân theo phương pháp mật
Dỏng điện định
mức
Current ratings
AC-1Ữ 80 AC-16 105 AC-25 130 AC-35 175 AC-50 210 AC-70 265 AC-95 330 AC-120 380 AC-150 445 AC-185 510 AC-24Ũ 610 AC-300 690 AC-4Ũ0 835
111.7
-4^=101,5
Trang 10Chọn dây dẫn theo phương pháp mật độ dòng kinh tế
Với Tmax=5000 giờ, dây nhôm lòi thép nên ta có jkt= 1,1 A/mm 2
Trang 11Chọn dây dẫn theo phương pháp mật độ dòng
kinh tế
^^^mi o ^^M
Trang 12Chọn dõy dẫn theo phương phỏp mật độ
dũng kinh tế
' ^ểtúớyại^^^^^^s^R
• ÊtaWi<đỏờạiQỈtớnlhiỡỉiiột<lằ, đẳ itút ĩửổật đậ Ịftối
ttnốõa^lõà4C0 k>0,8(]),8 è
Trang 13Chọn dây dẫn theo phương pháp mật độ
dòng kinh tế
• Dây dẫn lộ kép
Trong quá trình truyền tải nếu có trường hợp đường dây lộ kép gặp sự
cố và bị đứt 1 dây thì dây còn lại chịu toàn bộ phụ tải gọi là dòng cưỡng bức.
Trang 14Chọn dây dẫn theo phương pháp mật độ dòng kinh tế
• Dây dẫn mạch vòng
Trang 154* TCẬXÀỲrM&Pt hỌẠ táy hỂm nhít vì VỆy
Trang 16Chọn dây dẫn theo phương pháp mật độ
dòng kinh tế
• Dòng điện cưỡng bức trên đọc 2-5 khi đứt dây đoạn N-2:
• Dòng điện cưỡng bức trên đọc 2-5 khi đứt dây đoạn N-2:
2 5 ’ cb y/ĩu am y/ĩu đm
Trang 17Chọn dây dẫn theo phương pháp mật độ
dòng kinh tế
• Đoạn N-5
IN _5, cb = 429.2A > IN _5, C p = 402.6
□ Đoạn N-5 ta chọn dây AC-185 sẽ không đảm bảo vận hành lúc sự cố
□ Đoạn N-5 chọn dây AC-200: Dòng điện cho phép: Icp= 0.81X 571 = 462.5 A
Trang 18Chọn dây dẫn theo phương pháp mật độ
Trang 19Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
đường dây
Lựa chọn trụ điện và tính các thông số đường dây
• Đoạn N-1, N-2, N-5, N-6, 2-5 chúng ta đi dây lộ đơn nên chọn trụ
Bêtông cốt thép có mã hiệu:
=> Y110-1 trang 158 sách thiết kế đồ án thiết kế mạng điện của thầy
Hồ Vôn Hiến
• Đoạn N-3, N-4 chúng ta đi dây lộ kép nên chọn trụ thép có mã hiệu:
=> Y110-2 trang 160 sách thiết kế đồ án thiết kế mạng điện của thầy
Hồ Văn Hiến
Trang 20Đoạn N-1, N-2, N-5, N-6, 2-5 Đoạn N-3, N-4
Trang 21Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
Kh0ảng cách trung bình giữa các pha với
tótàãUig cách trung bình giữa các pha với nhau: D m = X r >ac X =
Ẩ/S)£ = X 3.35 X 5.66 = 4.62 m
Trang 22Đoạn N-1 sử dụng dây AC-120:
Tra bảng của sách thiết kế mạng điện của thầy Hồ Văn Hiến ta có được các thông số
sau:
Tra bảng PL2.5 trang 119 ta biết được dây có 26 sợi nhôm và 7 sợi thép.
Tra bảng PL2.1 trang 116 ta biết được:
+ Dây có đường kính ngoài d = 15.2 mm nên suy ra bán kính ngoài r = 7.6 mm.
+ Dây có điện trở tương đương ở 20oc ro= 0.2440 Q/km
Tra bảng 2.5 trang 25 ta biết được bán kính trung bình hình học của dây cáp là r’= 0.768 mm (tra theo 37 sợi).
Bán kính tự thân của dây: r’=0.768 X r = 0.768 x7.6 = 5.837 (mm)
Trang 23Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
Trang 24Lựa chọn trụ điện và tính các thông
số
đường dây
Đoạn N-2 sử dụng dây AC-185:
• Tra bảng của sách thiết kế mạng điện của thầy Hồ Văn Hiến ta có được các
thông số sau:
• Tra bảng PL2.5 trang 119 ta biết được dây có 28 sợi nhôm và 7 sợi thép
• Tra bảng PL2.1 trang 116 ta biết được:
+ Dây có đường kính ngoài d = 19 mm nên suy ra bán kính ngoài r = 9.5 mm
+ Dây có điện trở tương đương ở 20oc ro= 0.17 fì/km
• Tra bảng 2.5 trang 25 ta biết được bán kính trung bình hình học của dây cáp làr'= 0.768 mm (tra theo 37 sợi)
Trang 25Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
đường dây• Bán kính tự thân của dây: r’=0.768 X r = 0.768 x9.5 = 7.296 (mm)
••Lu>_f=2.10-4 ln—~ = 2.1O-4 In—-7 = 1,29.1O-3 6^-)
•• ® ệệhftUn^Gửfe(&tỒ!ilìỄ :
•.=Z" _ 0 0556 _ 0.0556 n /7
• Cảm khápgcủa đưèrrig đây:
• Cảm kháng của đường day:
Trang 26Lựa chọn trụ điện và tính các thông
số
đường dâyĐoạn N-6 sử dụng dây AC-240:
• Tra bảng của sách thiết kế mạng điện của thầy Hồ Văn Hiến ta có được các
thông số sau:
• Tra bảng PL2.5 trang 119 ta biết được dây có 28 sợi nhôm và 7 sợi thép
• Tra bảng PL2.1 trang 116 ta biết được:
+ Dây có đường kính ngoài d = 21.6 mm nên suy ra bán kính ngoài r = 10.8 mm.+ Dây có điện trở tương đương ở 20oc ro= 0.132 fì/km
• Tra bảng 2.5 trang 25 ta biết được bán kính trung bình hình học của dây cáp làr'= 0.768 mm (tra theo 37 sợi)
• Bán kính tự thân của dây: r’=0.768 X r = 0.768 X10.8 = 8.2944 (mm)
Trang 27Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
đường dây
eảm eởáidft*<fftẫffldỹy:
Trang 28Đoạn N-5 sử dụng dây AC-240:
• Tra bảng của sách thiết kế mạng điện của thầy Hồ Văn Hiến ta có được các
thông số sau:
• Tra bảng PL2.5 trang 119 ta biết được dây có 28 sợi nhôm và 7 sợi thép
• Tra bảng PL2.1 trang 116 ta biết được:
+ Dây có đường kính ngoài d = 21.6 mm nên suy ra bán kính ngoài r = 10.8 mm.+ Dây có điện trở tương đương ở 20oc ro= 0.132 fì/km
• Tra bảng 2.5 trang 25 ta biết được bán kính trung bình hình học của dây cáp làr'= 0.768 mm (tra theo 37 sợi)
• Bán kính tự thân của dây: r’=0.768 X r = 0.768 X10.8 = 8.2944 (mm)
Trang 29(-4-)
Trang 30r 10.8X10 à
Trang 31Đoạn 2-5 sử dụng dây AC-70:
• Tra bảng của sách thiết kế mạng điện của thầy Hồ Văn Hiến ta có được các
thông số sau:
• Tra bảng PL2.5 trang 119 ta biết được dây có 6 sợi nhôm và 1 sợi thép
• Tra bảng PL2.1 trang 116 ta biết được:
+ Dây có đường kính ngoài d = 11.3 mm nên suy ra bán kính ngoài r = 5.65 mm.+ Dây có điện trở tương đương ở 20oc ro= 0.4218 fì/km
• Tra bảng 2.5 trang 25 ta biết được bán kính trung bình hình học của dây cáp làr'= 0.768 mm (tra theo 37 sợi)
• Bán kính tự thân của dây: r’=0.768 X r = 0.768 X5.65 = 4.3392 (mm)
Trang 33Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
đường dây lộ kép^ng;aáártigjffiai <áácc nah»:
^>^^4^2=10.63 m
^°°=^44H44=8aĩn [P bfeff =554-+55==itPrm
===Witf 9 39 x 939 x 4 -274= 633 m
EấẸ pfíẩ EỒỊ átfèíR| div lệ l^ếp tố
rb D ac X D bc = Ụó.33 X 7.48 X 6.33 =6.69 m
Trang 34Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
++ơàỳ>tẽÓĩẫ i ^gSclfílìlìig(ẵẳí^l d lắ5-3ifflmêìệỉU^há 'tặá^i+tìn^ỡầPtàt m.
+ + tí^yc6q3ặm^iĩtìíffg©ổy í ^Ểó^ o F o f ( ỡ.í ) 7^ẤV0b c lífb<R?Fỳ | ^i^ilế r ỉ<qfêrf i ầ!iv s iM 1 y
đìềi^»ôí[fôíig ( msy^ợ oriẽ= r 07 2 ^ĩ5A435fì/km
••TỊấ^&ảgẩẰ5rfri^gẩfetbigt^ữbtủ?bál^rWÍRh>itWgi1tỒrl)ìi>hrtí>ìr|tfo(h©ồcPàỀ^pc|4iR-1à r'= oOrêéSĩớtíP-
ÍUíVí
Trang 35Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
Trang 36Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
đường dây lộ képẹẩm ếỂScđMỄỒlẫSrêậy:
Trang 37Lựa chọn trụ điện và tính các thông
• T^oẩiVg PL2.5 trang 119 ta biết đươc dây có 6 sợi nhậm yà 1 sợi thép z
•Trạ bảng.PL2.5 trănglỊ9 ta biết được dây có 6 sợi nhôm vắ 1 SỢI thép.
•TrapạngPL2.Ị trạng fl6ta biết,Q,ựữc:
• Tra bang pl2 Ị trang 116 tapiet được:
Rêp,WrV%uy (Ịigiatèẻí t^ị&ểtt^agrbíng P ổ ỈÊ5ỈVlOTL65 fì/km
••T^ỉ^i-ễ.^n&iế 5 ^ tì<íiểÍẩ&H^^^^Hnígihìgh3iiìWhi?fi ^^Qá&ụ^Ễp íằ-726
rríh7.26 mm.
••BlÁ rkíttn Ipụt ^tìrâEtiẽủaâỢây:
Trang 38Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
Trang 39/-=: -7^-Lựa chọn trụ điện và tính các thông số
đường dây lộ kép
-LUur=2.10-4./n^ = 2 ío~4 In „ = 2.05 X 10~3 (^-)