-Luyện từ và câuTổng kết vốn từ Bài 1: Liệt kê các từ ngữ: a Chỉ những người thân trong gia đình.. Luyện từ và câuTổng kết vốn từ Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về qua
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HẬU A
LUYỆN TỪ VÀ CÂU 5
Trang 22 Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc?
-Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ, …
-Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, mãn nguyện,……
Thứ ngày tháng 01 năm 2022
Luyện từ và câu
Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
1 Thế nào là hạnh phúc?
Trang 3
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỔNG KẾT VỐN TỪ
Trang 151, 152
Trang 4-Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a) Chỉ những người thân
trong gia đình
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cậu, mợ, em, cháu, anh, chị dâu, thím, bác…
b) Chỉ những người gần gũi
với em trong trường học
Cô giáo, ban bè, lớp phó, lớp trưởng, các em học sinh lớp dưới, bác bảo vệ
c) Chỉ các nghề nghiệp khác
nhau
Công dân, nông dân, hõa sĩ, Bác sĩ, giáo viên, phi công,, công an, sinh viên,
d) Chỉ các dân tộc anh em
trên đất nước ta
Ba-na, Dao, Kinh, Tày, Nùng, Thái, Khơ - me, Ê-đê, Gia-rai, Hoa, Tà ôi, …
Trang 5Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan
hệ gia đình, thầy trò, bè bạn M: Chị ngã, em nâng
a) Về quan hệ gia đình - Chị ngã, em nâng - Môi hở răng lạnh
- Máu chảy ruột mềm
b) Về quan hệ thầy trò
c) Về quan hệ bạn bè
- Không thầy đố mày làm nên
- Tôn sư trọng đạo
- Nhất tự vi sư bán tự vi sư
- Học thầy không tày học bạn
- Giàu vì bạn, sang vì vợ
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần
Trang 6a) Miêu tả mái tóc M: đen nhánh, óng ả…
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
e) Miêu tả vóc người
b) Miêu tả đôi mắt
c) Miêu tả khuôn mặt
d) Miêu tả làn da
M: vạm vỡ, dong dỏng…
M: một mí, đen láy…
M: trái xoan, vuông vức…
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Trang 7a) Miêu tả mái tóc - Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm,
muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn, lơ thơ, …
b) Miêu tả đôi mắt - Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, lanh lợi, tinh anh, ti hí, mắt
híp, lim dim, trầm buồn, mộng mơ, …
c) Miêu tả khuôn mặt - Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, lưỡi cày, mặt choắt,
phúc hậu, niềm nở…
d) Miêu tả làn da
e) Miêu tả vóc người
- Trắng mịn, trắng hồng, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, thô ráp, ngăm ngăm, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
- Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom,
ốm nhách, thon thả, vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Trang 8Bài 4 Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da…
Gợi ý:
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
- Tả từ bao quát đến chi tiết
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Trang 9Một trong những người thân yêu nhất của em là bà ngoại Ngoại em năm nay đã ngoài bảy mươi tuổi, dáng người nhỏ nhắn Đôi mắt bà còn tinh anh, bà nhìn em với ánh mắt hiền dịu đầy yêu thương Khuôn mặt xương xương của bà đã hằn
in những nếp nhăn vì năm tháng Mái tóc bà bạc phơ, búi gọn gàng sau gáy Tiếng nói nhẹ nhàng của bà nghe êm dịu vô cùng Mỗi lần nghe bà gọi, em lại thấy yêu bà nhiều hơn Bà
đã truyền cho em bao yêu thương, trìu mến
Đoạn văn tả người bà
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Trang 10Dặn dò:
- Hoàn thành bài tập trong VBT
Tiếng Việt.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ.
Trang 11CHÀO CÁC EM
Tiết học kết thúc