Kiến thức - Hiểu được trong các hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị, C IV, O II, H I.. - Hiểu đựơc mỗi chất hữu cơ có 1 CTCT ứng với 1 trật tự liên kết xác [r]
Trang 1Ngày soạn: 26/01/2018
Tiết 4 4 CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu được trong các hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị, C (IV), O (II), H (I)
- Hiểu đựơc mỗi chất hữu cơ có 1 CTCT ứng với 1 trật tự liên kết xác định, các nguyên tử C có khả năng liên kết với nhau tạo thành mạch C
2 Kĩ năng
- Viết được CTCT của 1 số chất đơn giản, phân biệt được các chất khác nhau qua CTCT
3 Về tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;
4 Thái độ và tình cảm
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Nhận biết được tầm quan trọng, vai trò của bộ môn Hóa học trong cuộc sống và yêu thích môn Hóa
5 Định hướng phát triển năng lực
* Năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học, năng lực hợp tác
* Năng lực riêng: Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực thực hành hóa học, năng lực giải quyết vấn đề
B Chuẩn bị
1 Giáo viên
Mô hình ptử HCHC
2 Học sinh
Nghiên cứu trước bài mới
C Phương pháp
Trực quan, hỏi đáp, hoạt động nhóm
D Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ( 15 phút)
Đề kiểm tra 15 phút
Câu 1: Hãy nêu khái niệm hợp chất hữu cơ và phân loại hợp chất hữu cơ?Cho ví dụ?(6 điểm)
Câu 2: Sắp xếp các chất: C6H6, CaCO3, C4H10, C2H6O, NaNO3, CH3NO2, NaHCO3,
C2H3O2Na.(4 điểm)
Trang 2Đáp án Câu 1:
- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO2, CO, H2CO3, các muối cacbonat kim loại).(2 điểm)
* Gồm 2 loại chính:
- Hiđrocacbon chỉ có 2 nguyên tố là cacbon và hiđro.(1đ)
Vd: CH4, C2H6 …(1đ)
- Dẫn xuất hiđrocacbon ngoài cacbon và hiđro trong phân tử còn có các nguyên tố khác như oxi, nitơ, clo…(1đ)
Vd: C2H6O, CH3Cl …(1đ)
Câu 2:
Hợp chất hữu cơ
Hợp chất vô cơ
Hi Hidrocacbon Dẫn xuất của hidrocacbon
C6H6
C4H10
C2H6O
CH3NO2
C2H3O2Na
CaCO3
NaNO3
NaHCO3
3 Nội dung bài giảng
Hoạt động 1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PTỬ HCHC
- Mục tiêu: HS biết được cấu tạo phân tử HCHC.
- Thời gian: 15 phút.
- Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.
- Phương pháp dạy học: Thuyết trình, đàm thoại, nhóm.
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm.
1 Hóa trị & liên kết giữa các
nguyên tử
- Thông báo hóa trị của các ngtố
trong HCHC, cách biễu diễn hóa trị
& liên kết giữa các nguyên tử trong
phân tử
- GV dùng mô hình để biễu diễn các
ptử
I Đặc điểm cấu tạo ptử HCHC
1 Hóa trị & liên kết giữa các nguyên tử
- Trong ptử HCHC các ngtử lkết với nhau theo đúng hóa trị: C (IV), H (I), O (II)
- Mỗi liên kết được biểu diễn bằng 1 nét gạch nối giữa 2 ngtử
VD:
H H H
CH3Cl
H
H H
Cl C
Trang 3- Cho HS tính hóa trị C trong ptử
C2H6, C3H8 có phải trong HCHC
ngtử C có hóa trị khác IV?
- GV kết luận & giới thiệu 3 mạch
Cacbon
- Yc HS thảo luận nhóm: biểu diễn
các liên kết trong ptử C2H6O sau đó
nhận xét sự khác nhau về trật tự liên
kết của 2 chất, đó là nguyên nhân
dẫn đến sự khác nhau về tính chất
của chúng
CH3OH C OH
H H
H
2 Mạch cacbon
- Những nguyên tử C có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch C
- Mạch thẳng
H
H H
C C C C H
H
H
H
H
H
H
- Mạch nhánh
H H H
C
H C C C
H H H
H
H H
- Mạch vòng
H C
C C H H
C H
H
H
3 Trật tự l iên kết giữa các ng uyên tử trong ng uyên tử
- Mối HCHC có 1 trật tự lkết xác định giữa các nguyên tử trong phân tử
Hoạt động 2 CÔNG THỨC CẤU TẠO
- Mục tiêu: HS biết được cách viết công thức cấu tạo của các hợp chất hữu cơ.
- Thời gian: 5 phút.
- Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.
- Phương pháp dạy học: Thuyết trình, đàm thoại.
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
- GV hướng dẫn HS viết CT thu gọn II Công thức cấu tạo
- Công thức biểu diễn đầy đủ giữa
Trang 4các nguyên tử trong phân tử gọi là CTCT
- CTCT cho biết thành phần của phân tử & trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
4 Củng cố:(7’)
Cho học sinh sửa các bài tập
- Bài tập 4 trang 112 SGK
- Đáp án a, c, d là CTCT của rượu etylic
b, e là CTCT của đimetyl ete
- Bài tập 5 trang 112 SGK
Đáp án CTCT A là CxHy
PT: 4CxHy + (4x + y)O2 4xCO2 + 2yH2O
MA = 30
nA = 3:30 = 0,1mol
nH2O = 5,4:18 = 0,3mol
Theo PT tính được y = 6
MA = 12x + y = 30, thay y = 6 có x = 2 Vậy CT của A là C2H6
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- BT 1, 2, 3 /SGK
- Tìm hiểu trước nội dung bài Metan về:
+ CTCT, tính chất vật lí, tính chất hóa học của metan
+ Định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế
+ Trạng thái tự nhiên và ứng dụng của metan
Ngày soạn: 28/01/2018
Trang 5Tiết 4 5 METAN
A Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nắm được CTCT, tính chất vật lí, tính chất hóa học của metan
- Nắm được định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế
- Biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của metan
2.Kĩ năng
- Viết được PTHH của phản ứng thế, phản ứng cháy của metan
- Quan sát thí nghiệm, hiện tượng thực tế, hình ảnh thí nghiệm, rút ra nhận xét
- Viết PTHH dạng công thức phân tử và CTCT thu gọn
- Phân biệt khí metan với một vài khí khác, tính % khí metan trong hỗn hợp
3 Về tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác; các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa;
4 Về thái độ và tình cảm
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập; HS quan tâm và có
ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên khí ở địa phương
- Giáo dục cho HS giá trị đạo đức yêu thương con người, tôn trọng sản phẩm lao động do con người tạo ra.
- Học sinh có trách nhiệm, đoàn kết, hợp tác cùng bảo vệ môi trường.
5.Về định hướng phát triển năng lực
* Năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học, năng lực hợp tác
* Năng lực riêng: Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực tính toán, năng lực thực hành hóa học, năng lực giải quyết vấn đề
B Chuẩn bị
1 Giáo viên
Mô hình phân tử metan
Khí CH4, dung dịch Ca(OH)2
Ống thuỷ tinh có vuốt nhọn
Máy chiếu
2 Học sinh
Nghiên cứu trước bài mới
C Phương pháp
Trực quan, hỏi đáp, hoạt động nhóm
D Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức:1 phút
- Kiểm tra sĩ số
Trang 6Lớp Ngày dạy Sĩ số Vắng
2 Kiểm tra bài cũ: 10 phút.
- HS 1: BT4/ SGK/ 112
* a, c, d * b,e
- HS 2: BT 5 / SGK /112
+ A là hợp chất hữu cơ gồm 2 nguyên tố, đốt cháy A sinh ra nước Vậy A có chứa
C và H
+ Khối lượng H có chứa trong 3 g A là:
5, 4
18 2 = 0,6(g)
+ Khối lượng C trong 3 g A là:
3 - 0,6 = 2,4(g)
+ Giả sử công thức của A là: CxHy
→ nA =
m
M =
3
30 = 0,1 (mol)
→ 0,1 12x = 2,4
→ 0,1 y = 0,6 → y = 6 → CTPT của A: C2H6
3 Nội dung bài giảng
Hoạt động 1 TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Mục tiêu: HS biết được trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí của metan.
- Thời gian: 5 phút.
- Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.
- Phương pháp dạy học: Trực quan, thuyết trình, đàm thoại.
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
- GV: Giới thiệu CTPT và PTK của metan.
? Trong tự nhiên khí metan có nhiều đâu?
- GV : Trong thiên nhiên không có khí
metan nguyên chất
- ? Quan sát lọ đựng khí metan, em có
nhận xét gì?
- ? Tính tỉ khối của metan so với không
khí?
- ? Metan có những tính chất vật lí gì?
I Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
1 Trạng thái tự nhiên: SGK.
2 Tính chất vật lí
Metan là khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước
Hoạt động 2 CẤU TẠO PHÂN TỬ
Trang 7- Mục tiêu: HS biết được cấu tạo phân tử Metan.
- Thời gian: 10 phút.
- Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.
- Phương pháp dạy học: Thuyết trình, đàm thoại.
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
- GV: Hướng dẫn HS lắp ráp mô hình
phân tử metan
- GV giới thiệu : quả cầu màu trắng
là hidro, màu đen là cacbon
+ Nguyên tử C và 2 nguyên tử hidro
tạo 1 góc 109,5o
- ? Viết CTCT của phân tử metan?
- ?Nêu số liên kết giữa nguyên tử
cacbon và nguyên tử hiđro?
→ GV đưa ra ĐN về liên kết đơn và
yêu cầu HS tính số liên kết đơn trong
phân tử metan
II Cấu tạo phân tử
- Công thức cấu tạo của metan:
C H
H H H
- Có 4 liên kết đơn
Hoạt động 3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA METAN
- Mục tiêu: HS biết được cách viết các PTHH thể hiện tính chất hóa học của
metan
- Thời gian: 10 phút.
- Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.
- Phương pháp dạy học: Thuyết trình, đàm thoại, nhóm.
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm.
* Tác dụng với oxi
- GV: Chiếu phản ứng đốt cháy khí
metan
- ? Quan sát, mô tả thí nghiệm, sản
phẩm?
? Viết PTPỨ?
- GV: Phản ứng đốt cháy metan toả
nhiều nhiệt Vì vậy người ta thường
dùng metan làm nhiên liệu
- GV: Lưu ý hỗn hợp gồm 1 thể tích
metan, 2 thể tích oxi là hỗn hợp nổ
mạnh
- ? Đọc mục em có biết?
* Tác dụng với Clo
- GV : Chiếu phản ứng thế của metan
với clo ( hoặc treo tranh phản ứng thế
của metan với clo) ?
III Tính chất hóa học
1 Tác dụng với oxi
CH4(k) + 2O2(k) to CO2(k) + 2H2O(k)
* Chú ý: 1VCH4 : 2VO2 → hỗn hợp nổ
mạnh
2 Tác dụng với Clo
Trang 8
Nhiệ t
- ? Quan sát, mô tả thí nghiệm?
- ? Nhận xét hiện tượng?
- ? Quì tím → chứng tỏ điều gì?
- GV: Hướng dẫn HS viết phương
trình phản ứng
- GV: Chiếu lên màn hình: hình vẽ
mô phỏng sự thay thế nguyên tử clo ở
từng giai đoạn
- GV: Phản ứng giữa metan và clo
thuộc loại phản ứng gì?
-Lưu ý: phản ứng thế của kim loại với
axit tách ra đơn chất là hidro , nhưng
PỨ thế này lại tách ra hợp chất của
hiđro đó là HCl →định nghĩa PỨ thế
- GV: Nhìn chung các hợp chất
hidrocacbon chỉ có liên kết đơn trong
phân tử vì thế có phản ứng thế
CH4 (k) + Cl2 (k) as CH3Cl(k) +
HCl( k) Vàng lục Metyl clorua
→ Nguyên tử hiđro của metan được thay thế bởi nguyên tử clo Vì vậy phản ứng trên gọi là phản ứng thế
Hoạt động 4
ỨNG DỤNG
- Mục tiêu: HS biết được ứng dụng của phân tử metan
- Thời gian: 5 phút.
- Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.
- Phương pháp dạy học: Thuyết trình, đàm thoại.
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
- ? Nêu các ứng dụng của khí metan?
- GV bổ sung.
IV Ứng dụng
- Nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và trong công nghiệp
Metan + Nước Cacbon đioxit + Hiđro
4 Củng cố( 4 phút)
- Bài 1/ 116 sgk :
a CH4 và O2, H2và O2, H2 và Cl2, CH4 và Cl2
b CH4 và O2, H2 và O2
- Bài 2/ 116 sgk : d đúng, còn lại sai
- Bài 4/ 116 sgk
a Dẫn hỗn hợp qua dd Ca(OH)2 dư, khí CO2 phản ứng CaCO3 Khí CH4 tách ra
b Nung CaCO3 thu CO2 hoặc cho CaCO3 tác dụng HCl thu được CO2
Trang 95 Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
- BT 1, 2, 3, 4 /SGK
- Tìm hiểu trước bài: Etilen với nội dung
- CTCT, tính chất vật lí, tính chất hóa học của etilen
- Khái niệm liên kết đôi và đặc điểm của nó
- Hiểu phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là phản ứng đặc trưng của etilen và các hiđrocacbon có liên kết đôi