1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án hình 9 tuần 30 tiết 56 57

7 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 72,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp: thuyết trình - Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, thước thẳng; máy chiếu, máy tính Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Gv: yêu cầu hs trình bày công thức Hs: trình bày miệng[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/03/2018 Tiết : 56

ÔN TẬP CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU (DÀNH CHO NGƯỜI HỌC)

1 Kiến thức: Hs được ôn tập các kiến thức về tứ giác nội tiếp; độ dài và diện tích.

2 Kỹ năng: : vận dụng để chứng minh các quan hệ hình học, tính toán

3 Thái độ: rèn tính cẩn thận khi tính toán.

4 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa,

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+ Phương tiện : Máy tính, máy chiếu

+ Đồ dùng : Thước thẳng, com pa

Học sinh : Thước kẻ

III.PHƯƠNG PHÁP

- Phương pháp vấn đáp, gợi mở, luyện tập thực hành

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức(1’)

9A 9B 9C

2 Bài mới

Hoạt động 1:

+ Mục đích : Hs được ôn lại kiến thức về tứ giác nội tiếp

+ Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: hs trình bày kiến thức;Gv hướng dẫn hs tổng kết bằng sơ đồ tư duy

- Phương tiện, tư liệu: máy chiếu,máy tính

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Gv: yêu cầu hs nêu định nghĩa, tính

chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác nội

tiếp

Gv: chiếu sơ đồ tư duy

Gv: đưa bài tập 97 sgktr 105

Yêu cầu hs làm BT 97 sgktr 105

Gv: tổ chức hs nhận xét; đánh giá

Hs: phát biểu Hs: vẽ sơ đồ tư duy để tổng kết kiến thức

Hs: làm bài tập 97 sgktr 105

Hoạt động 2:

Trang 2

- Mục đích: Hs ôn tập các công thức tính độ dài; diện tích.

- Phương pháp: thuyết trình

- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, thước thẳng; máy chiếu, máy tính

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Gv: yêu cầu hs trình bày công thức

tính độ dài đường tròn; cung tròn;

diện tích hình tròn, hình quạt tròn

Gv: chiếu tiếp trên sơ đồ tư duy

Gv: đưa bài tập 91 sgktr 104 yêu cầu

hs làm

Gv: tổ chức hs chữa; nhận xét

Hs: trình bày miệng Hs: ghi kiến thức vào sơ đồ tư duy

Hs: làm BT 91 sgktr 104

Hoạt động 3:

- Mục đích: Củng cố toàn bài

- Phương pháp: Vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu:

Gv: nhắc lại các câu hỏi trọng tâm trong bài Hs: trả lời

Hoạt động 4:

- Mục đích: Hướng dẫn về nhà - Thời gian: 2 phút

- Phương pháp: Thuyết trình

*Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk Học theo sơ đồ tư duy

Chuẩn bị kiểm tra 45 phút

Trang 3

Ngày soạn: 18/03/2018 TIẾT 57

KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC

1 Kiến thức - Kiểm tra kiến thức, kỹ năng từ đầu chương III

2 Kỹ năng - Kiểm tra kiến thức, kỹ năng về góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đtròn, liên hệ giữ cung và

dây, tứ giác nội tiếp, độ dài đtròn và diện tích hình tròn

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

4 Tư duy

+ Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

+ Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của

người khác;

+ Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

+ Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa;

II PHƯƠNG PHÁP - kiểm tra viết

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Ra đề + HD chấm, Phô tô đề cho HS.

2 Học sinh : Ôn tập chương III, học bài và làm BT ở nhà

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

9A 9B 9C

2.Ma trận đề kiểm tra:

Cấp

độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Các góc

với đường

tròn

Nhận dạng các góc với đường tròn

Sử dụng góc nội tiếp để tính giá trị góc

Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 1 10%

3

2 20%

2 Tứ giác nội

tiếp

Nhận dạng

được tứ giác

nội tiếp

Kiểm tra được tứ giác nội tiếp

Xác định tâm ,bán kính đường tròn nội

Trang 4

đường tròn tiếp tứ giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1,5 15%

1

2 20%

3

4 40%

3 Độ dài

đường tròn ,

diện tích hình

tròn

Nắm được công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn

Nắm được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn

Tính diện tích hình vành khăn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1

10%

2 1

10%

1

2 20%

5

4 40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4

2 20%

2 1

10%

1 1,5 15%

3 4,5 45%

1 1 10%

11

10

100%

3 Đề kiểm tra

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu1: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng?

Câu 2: Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 3cm, khi đó độ dài đường tròn là?

Câu 3: Tổng hai góc đối của một tứ giác nội tiếp bằng?

Câu 4: Trên đường tròn bán kính R, độ dài l của một cung n0 được tính theo công

thức

Câu 5: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:

A 360

Rn

S 

B

2 180

R n

S

C

2 360

R n

S

D 180

Rn

S

Câu 6: Diện tích hình tròn bán kính R được tính theo công thức:

A S  2R B S  R2 C S  R3 D S  R

PHẦN II: TỰ LUẬN.

Câu 7:

Trang 5

Trong hình vẽ, cho hai đường tròn đồng

tâm O, biết R = 3cm, r = 2cm Tính diện

r

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D nằm giữa A và B Đường tròn đường

kính BD cắt BC tại E, đường thẳng CD cắt đường tròn tại điểm thứ hai là G Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ADEC nội tiếp

b) Tứ giác AGBC nội tiếp, xác định tâm và bán kính của đtròn ngoại tiếp tứ giác AGBC

c) Ba đường thẳng AC, BG, DE đồng quy

4 Đáp án và thang điểm:

Phần I: TNKQ ( 3 điểm ).

Thang điểm

Phần II: Tự luận ( 7 điểm).

u

u 7

(2đ)

- gọi S, S1, S2 lần lượt là diện tích của miền gạch sọc, của hình tròn bán

kính R và hình tròn bán kính r

1,0

u 8

(5đ)

- viết đúng giả thiết, kết luận, vẽ hình

O

H

G

E

D

C

B A

1,0

Trang 6

a) ta có: BED · 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

· 90 0

DEC

  (kề bù)

Xét tứ giác ADEC, ta có: DEC DAC· ·  900 900  1800

Mà 2 góc này ở vị trí đối nhau nên tứ giác ADEC nội tiếp

1,5

b) ta có: BGD · 900 (góc nội tiếp chắn nửa đtr)  BGC·  900

xét tứ giác AGBC ta có: BAC BGC· ·  900  2 điểm A, G cùng nhìn xuống

cạnh BC dưới một góc không đổi, nên A, G thuộc đtr có tâm là trung

điểm của BC và bán kính bằng BC/2

1,0

c) giả sử AC cắt BG tại H

xét tam giác HBC, ta có:

à

BA CH

m BA CG D

   D là trực tâm của tam giác HBC HDBC

Suy ra 3 điểm H, E, D thẳng hàng Vậy 3 đường thẳng AC, BG, DE đồng

quy tại H

1,5

4 Nhắc nhở, thu bài

- Thu bài kiểm tra

- GV nhận xét thái độ làm bài của hs

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem trước bài tiếp theo

V RÚT KINH NGHIỆM:

PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA 45 PHÚT –TIẾT 57 MÔN: HÌNH HỌC – LỚP 9

NĂM HỌC 2017-2018

ĐỀ BÀI

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3điểm):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu1: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng?

Câu 2: Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 3cm, khi đó độ dài đường tròn là?

Câu 3: Tổng hai góc đối của một tứ giác nội tiếp bằng?

Câu 4: Trên đường tròn bán kính R, độ dài l của một cung n0 được tính theo công

thức

Trang 7

2 2

Câu 5: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:

A 360

Rn

S 

B

2 180

R n

S

C

2 360

R n

S

D 180

Rn

S

Câu 6: Diện tích hình tròn bán kính R được tính theo công thức:

A S  2R B S  R2 C S  R3 D S  R

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7 điểm):

Câu 7 (2 điểm):

Trong hình vẽ, cho hai đường tròn đồng

tâm O, biết R = 3cm, r = 2cm Tính diện

r

Câu 8 (5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D nằm giữa A và B Đường

tròn đường kính BD cắt BC tại E, đường thẳng CD cắt đường tròn tại điểm thứ hai là

G Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ADEC nội tiếp

b) Tứ giác AGBC nội tiếp, xác định tâm và bán kính của đtròn ngoại tiếp tứ giác AGBC

c) Ba đường thẳng AC, BG, DE đồng quy

Ngày đăng: 06/01/2022, 07:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Kỹ năng: : vận dụng để chứng minh các quan hệ hình học, tính toán. - Giáo án hình 9 tuần 30 tiết 56 57
2. Kỹ năng: : vận dụng để chứng minh các quan hệ hình học, tính toán (Trang 1)
I. MỤC TIÊU (DÀNH CHO NGƯỜI HỌC) - Giáo án hình 9 tuần 30 tiết 56 57
I. MỤC TIÊU (DÀNH CHO NGƯỜI HỌC) (Trang 1)
Câu 5: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức: - Giáo án hình 9 tuần 30 tiết 56 57
u 5: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức: (Trang 4)
tích miền gạch sọc trong hình vẽ R - Giáo án hình 9 tuần 30 tiết 56 57
t ích miền gạch sọc trong hình vẽ R (Trang 5)
Trong hình vẽ, cho hai đường tròn đồng tâm O, biết R = 3cm, r = 2cm. Tính diện - Giáo án hình 9 tuần 30 tiết 56 57
rong hình vẽ, cho hai đường tròn đồng tâm O, biết R = 3cm, r = 2cm. Tính diện (Trang 5)
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA 45 PHÚT –TIẾT 57 MÔN: HÌNH HỌC – LỚP 9 NĂM HỌC 2017-2018 - Giáo án hình 9 tuần 30 tiết 56 57
45 PHÚT –TIẾT 57 MÔN: HÌNH HỌC – LỚP 9 NĂM HỌC 2017-2018 (Trang 6)
Câu 5: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức: - Giáo án hình 9 tuần 30 tiết 56 57
u 5: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức: (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w